Your SlideShare is downloading. ×
Quản Trị Doanh Nghiệp - Quản lý quan hệ công việc hiệu quả
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Saving this for later?

Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime - even offline.

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Quản Trị Doanh Nghiệp - Quản lý quan hệ công việc hiệu quả

1,180
views

Published on

Chapter 4 of Business Resource Management (Business Management) - Manage work relationship

Chapter 4 of Business Resource Management (Business Management) - Manage work relationship

Published in: Business

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,180
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
51
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do
  • Ví dụ về sự ủy quyền và sự tham gia của mọi thành viên. Ví dụ của văn hóa doanh nghiệp Mai Linh (cuộc thi slogan)
  • Bí quyết là tăng Area và giảm khu vực Blind/ClosedBlind => bạn rất muốn học hay biết tường tận về vấn đề, nhưng người khác nghĩ bạn làm phiền hay kiểm tra chéo kết quả công việcClosed: bạn muốn ngồi khi vào phòng sếp nói chuyện nhưng sếp cứ bắt bạn đứng, và bạn nghĩ sếp xem thường mìnhVà mỗi khu vực ko giống nhau cho những người khác nhau, ví dụ: người khép kín thì phần Closed sẽ rất cao
  • VD: yêu cầu tiêu cực Học sinh: ông dạy bó chiếu luôn Thầy giáo: Có phải do cách thầy dạy không hợp với em? Học sinh: Dường như thầy giảng không đủ chậm Thầy giáo: vậy nếu thầy dạy chậm lại, vậy được không? Học sinh: Vâng. Vậy thì tốt lắm Thầy giáo: Uh. Cảm ơn em. Vậy thầy còn có thể làm gì nữa để em học dễ hơn?Ví dụ về việc làm vùng đê ngăn lũ tại đồng bằng sông Cửu Long
  • Fogging: - tại sao mày không chọn làm việc kia. - ờ, lần tới tao sẽ cân nhắc việc kiaNegative assertive (xác nhận tiêu cực) - sáng nay mày họp không giải thích rõ - òh, tao đã ko giải thích rõ thông tin nền tảng của vấn đề - mày làm tụi tao rối quá - òh, tao cũng thấy vậy nên tao dự tính cuộc họp tới tao sẽ giải thích rõ hơn
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do
  • Transcript

    • 1. Introductory Management Theory and practice SectionLeadership: Managing groups & Interpersonal communication Chƣơng 4 Quản lý quan hệ công việc hiệu quả
    • 2. A JOKE BEFORE WE STARTS
    • 3. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Thiết lập và duy trì quan hệ công việc hiệu quả  Làm sao được người khác tin tưởng  Giao tiếp để tạo quan hệ công việc hiệu quả  Xử lý xung đột & than phiền
    • 4. ĐỂ CÓ QUAN HỆ CÔNG VIỆC HIỆU QUẢ Hiểu mình Hiểu người khác Củng cố tư duy (chương 3)
    • 5. THÀNH PHẦN CỦA QUAN HỆ CÔNG VIỆC HIỆU QUẢ Espoused theories Theories – in – use The Johari Window Motivations fucused Gold - The psychological contract Positive outlook Working strengths Personality types control Loscusof Values Mutual talk Self – EFFECTIVE WORKING RELATIONSHIP respect Mistakes are opportunities Clear conmunication Action - oriented S Paradigms Self- esteem Positive outlook High standards Take responsibility
    • 6. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu mình và người khác  Xây dựng niềm tin và sự tin cậy  Tìm kiếm, thu thập & đề xuất thông tin  Quản lý xung đột & xử lý than phiền
    • 7. GIÁ TRỊ VS. ĐẠO ĐỨC Giá trị  Mỗi người có giá trị khác nhau  Giá trị cá nhân và tổ chức nên hòa hợp (align) để làm việc liêm chính (integrity) Đạo đức  Đạo đức là giống nhau cho những người cùng văn hóa (và tổ chức)  Tuân thủ đúng Quy tắc đạo đức (code of ethics) của doanh nghiệp để làm việc liêm chính
    • 8. LỜI NÓI ĐI ĐÔI VIỆC LÀM Tại sao nhà quản lý đôi khi lời nói và việc làm không đi đôi nhau? Do mô thức (mental model) của nhà quản lý Do giá trị của doanh nghiệp không phải là giá trị của nhà quản lý Do có những giá trị khác mâu thuẫn với lời nói của họ
    • 9. CỬA SỔ JOHARI You know You don’t know Arena Blind They (free and open (others know, you know communication) don’t know) They Closed Unknown don’t (facades, games, (unconscious) know secrects)
    • 10. CÁCH NHÌN TÍCH CỰC Cười, mọi người sẽ cười với bạn Nếu khóc than, bạn sẽ khóc 1 mình
    • 11. CÁCH NHÌN TÍCH CỰC
    • 12. HIỂU NHÂN CÁCH NGƢỜI KHÁC 25% người hướng nội 75% người hướng ngoại
    • 13. 4 LOẠI NGƢỜI TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN Người suy nghĩ - Thinker • Lý luận logic rõ ràng, theo phương pháp • Thích phân tích vấn đế • Không hiệu quả khi thi hành giải pháp • Đa nghi cho đến khi có thông tin, số liệu chặt chẽ Người trực giác - Intuitor • Dùng trí tưởng tượng để sáng tạo ý tưởng • Dễ thấy bức tranh toàn cảnh, nhưng dễ sót chi tiết • Thích hợp suy nghĩ chiến lược và sáng tạo
    • 14. 4 LOẠI NGƢỜI TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN (T.T) Người cảm giác - Feeler • Nhìn nhận vấn đề qua các giá trị cá nhân và cảm tính • Nồng ấm, hướng ngoại, làm việc tốt trong nhóm vì mẫn cảm với cảm xúc, tâm trạng của người khác • Làm cố vấn hay quan hệ công chúng tốt Người tri giác - sensor • Thực tiễn, thích hành động, làm việc chăm chỉ • Tổ chức, thương lượng, sắp xếp, xử lý tình huống tốt • Hiện thực ý tưởng thành hành động tốt
    • 15. QUAN TÂM CON NGƢỜI VS. CÔNG VIỆC Nhà quản lý có 2 loại  Đặt trọng tâm ở công việc  Đặt trọng tâm ở con ngƣời
    • 16. 4 LOẠI NGƢỜI Hướng ngoại Hướng ngoại, thích Hướng ngoại, định con người vây quanh, hướng kết quả, sẳn nhiệt tình, lạc Dominant quan, sàng đối đầu, tham Interacting dễ gần, nói nhiều, bốc Director Socializer ra quyết định vọng, đồng, có khả năng nhanh, kiên quyết, thuyết phục, mạnh mẽ thực tế, tham quyền Hướng nội, tập trungTask-focused người và Tập trung và muốn people-focused vào con hoàn thành tốt công quan hệ để hoàn việc, thích học, phân thành công việc, tích, tiếp cận công không thích mâu Conscientious Steady1 cách cần cù, việc thuẫn, thích lề thói ổn thinker Relator quan và hệ khách định, im lặng, không thống. Nghiêm túc, quyết đoán, trung chính xác, tổ chức tốt thành, nhất quán Hướng nội
    • 17. 4 LOẠI TÍNH KHÍ CÁ NHÂN Nhà phân tích - Analyst • 12% dân số • Suy nghĩ trực giác sáng tạo và ý kiến tốt • Nghiêm túc, có năng lực, cạnh tranh • Suy nghĩ khái niệm hóa và lý thuyết hóa Theo chủ nghĩa hợp pháp - Legalist • 40% dân số • Bảo thủ, nghiêm túc, trung thành, chịu trách nhiệm, ổn định, chính xác và thực tiễn • Giỏi với chi tiết, tuân thủ luật lệ và qui trình • Tìm kiếm an toàn, tránh thay đổi
    • 18. 4 LOẠI TÍNH KHÍ CÁ NHÂN (T.T) Người thực tế - Realist • 35% dân số • Kỹ thuật, thực hành, thực tiễn, giải quyết vấn đề theo kiểu hành động • Đầu óc cởi mở, linh động, đương đầu với thay đổi, chịu đựng Người thấu cảm - Empathist • 13% dân số • Người hỗ trợ, người giúp đỡ, huấn luyện viên bẩm sinh • Nồng ấm, giao tiếp tốt, đức tính cao cả (spiritual)
    • 19. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu mình và người khác  Xây dựng niềm tin và sự tin cậy  Tìm kiếm, thu thập & đề xuất thông tin  Quản lý xung đột & xử lý than phiền
    • 20. TẦM QUAN TRỌNG CỦA NIỀM TIN Tổ chức Trust Tuyệt đối Dễ mất
    • 21. XÂY DỰNG NIỀM TIN VÀ SỰ TIN CẬY Liêm chính Năng Trung lực thành Nhất Cởi mở quán
    • 22. HỢP ĐỒNG TÂM LÝ  Là những luật lệ và kỳ vọng không viết ra, không nêu rõ về cách các nhân viên làm việc với nhau và làm việc với sếp  Nếu hợp đồng phá vỡ, niềm tin bị xói mòn và quan hệ bị tổn thương
    • 23. 10 CÁCH XÂY DỰNG NIỀM TIN 1. Quan tâm và đồng cảm 2. Ghi nhớ những điều nhỏ nhặt 3. Giữ cam kết và lời hứa 4. Giao tiếp đầy đủ; làm rõ các kỳ vọng; nói rõ các cảm giác; nói thật 5. Đồng nhất 6. Chúng minh có năng lực và được việc 7. Công bằng 8. Thể hiện là người đáng tin cậy 9. Chân thành 10. Gìn giữ sự tin tưởng
    • 24. NHỮNG CÁCH KHÁC ĐỂ XÂY DỰNG NIỀM TIN  Nhận trách nhiệm, thay vì đổ lỗi  Tôn trọng lẫn nhau
    • 25. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu mình và người khác  Xây dựng niềm tin và sự tin cậy  Tìm kiếm, thu thập & đề xuất thông tin  Quản lý xung đột & xử lý than phiền
    • 26. SỰ QUẢ QUYẾT (ASSERTIVENESS)  Là kiểu giao tiếp và quan hệ với người khác một cách rõ ràng, cởi mở, trực tiếp và chân thực  Ví dụ:  Bắt đầu cuộc trao đổi  Thể hiện sự bực bội/than phiền  Phản ứng với sự phê bình  Chấp nhận lời khen  Từ chối yêu cầu/Yêu cầu người khác  Khen người khác  Hỏi xin giúp đỡ  Nói những điều tích cực về chính bản thân
    • 27. 3 KIỂU GIAO TIẾP Assertive Mutual problem solvingAggressive Win-win Fight Balanced power Win-lose Power or strength Passive required Flight Lose-win Powerlessness Aggressive-Passive Continuum
    • 28. KỸ NĂNG TÌM KIẾM&PHÂN TÍCH THÔNG TIN/Ý TƢỞNG  Câu hỏi mở  Lắng nghe tích cực, hỏi câu hỏi để làm rõ và tổng kết  Yêu cầu tiêu cực  Phân tích thông tin  Fact: sự kiện  Fantasy: ý kiến của ai đó  Folklore: dân gian  Feeling: cảm giác, trực giác, bản ngã
    • 29. KỸ NĂNG TRÌNH BÀY THÔNG TIN & Ý TƢỞNG  Tự thể hiện cho người khác biết chuyện gì đang diễn ra với bản thân mình  Thông điệp “I – tôi”  Hiệu ứng tiếng vang (echoing)  Hiệu ứng sương mù (fogging)  Sự xác nhận tiêu cực, ví dụ nhận lỗi
    • 30. MẸO ĐỂ Ý TƢỞNG CỦA BẠN ĐƢỢC THI HÀNH  Trình bày cho 1 ít người trước để giành sự ủng hộ trước khi trình bày chính  Biến “ý tưởng của tôi” thành “ý tưởng của chúng mình” – bán ý tưởng (selling ideas)  Trình bày rõ, chậm, thuyết phục…  Tập trung vào những gì quan trọng đối với người ra quyết định  Có thể trao đổi thân mật như café, uống bia để “vận động – lobby”
    • 31. CHƢƠNG TRÌNH  Hiểu mình và người khác  Xây dựng niềm tin và sự tin cậy  Tìm kiếm, thu thập & đề xuất thông tin  Quản lý xung đột & xử lý than phiền
    • 32. XUNG ĐỘT TỐT HAY XẤU? Xử Mặt tốt lý? Mặt xấu Cùng quan tâm Căng thẳng vấn đề chung &người khác Xói mòn quan hệ Tăng sự tin cậy Tức giận, thất vọng Phát triển quan hệ Giảm năng suất Xuống tinh thần Làm yếu tổ chức
    • 33. NGUYÊN NHÂN CỦA XUNG ĐỘT Áp lực Cạnh của vai tranh tài trò & Khác nguyên cảm xúc biệt về giới hạn Sợ hãi giá trị Giao tiếp
    • 34. PHẢN ỨNG THÔNG THƢỜNG ĐỐI VỚI XUNG ĐỘT Bên trong Cản Có trở ích
    • 35. CÁC GIAI ĐOẠN CỦA XUNG ĐỘT Hiểu Khủng Bực dọc nhầm hoảng Bùng Căng phát thẳng (incident)
    • 36. CÁC CÁCH XỬ LÝ XUNG ĐỘTHIGH Collaborating Effort we put into satisfying our own concerns Competing (cộng tác) win-lose win-win Compromise (thỏa hiệp) Accommodating Avoiding (hòa giải) lose-lose lose-win LOW Effort we put into satisfying the other’s concerns HIGH
    • 37. 4 BƢỚC GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT 1. Tiến hành trao đổi 2. Cung cấp thông tin tốt 3. Thu thập thông tin tốt 4. Giải quyết vấn đề 1. Tổng kết vấn đề 2. Tìm giải pháp song phương chấp nhận được 3. Đánh giá các giải pháp có thể 4. Cùng ra quyết định
    • 38. LÀM SAO BIẾT MÌNH XỬ LÝ XUNG ĐỘT TỐT? 1. Cả hai thỏa mãn với kết quả 2. Cả hai sẽ làm việc với nhau tốt hơn từ đây 3. Bạn có khả năng xử lý các xung đột khác hiệu quả hơn 4. Bạn đánh giá đúng và hiểu rõ người khác hơn
    • 39. XỬ LÝ THAN PHIỀN  Tìm hiểu rõ sự than phiền  Điều đình  Hòa giải & phân xử  Làm giảm sự than phiền
    • 40. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Thiết lập và duy trì quan hệ công việc hiệu quả  Làm sao được người khác tin tưởng  Giao tiếp để tạo quan hệ công việc hiệu quả  Xử lý xung đột & than phiền
    • 41. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole
    • 42. KếT THÚC CHƢƠNG 3 THANK YOU