Quản Trị Doanh Nghiệp - Kỹ năng cá nhân của nhà quản lý

1,723 views
1,618 views

Published on

Chapter 3 of Business Resource Management (Business Management) - Skills of Manager

Published in: Business
0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,723
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
104
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do
  • Phân tích: sự khác biệt giữa văn hóa Tây Âu và Châu Á về sự đề cao cá nhân vs. đề cao tổ chức
  • Tai sao phai hoc quan tri: - Tat ca moi nganh nghe deu co lien quan den quan tri- Trong 1 to chuc, 1 nguoi deu quan ly ai do hoac bi quan ly boi ai do
  • Quản Trị Doanh Nghiệp - Kỹ năng cá nhân của nhà quản lý

    1. 1. Introductory Management Theory and practice Section Introduction to management Chƣơng 3 Kỹ năng cá nhân của ngƣời quản lý
    2. 2. A JOKE BEFORE WE STARTS  Sếp lớn giới thiệu phó tổng giám đốc với toàn thể nhân viên nhân dịp phó giám đốc nhận chức:  Đây là 1 thanh niên trẻ đầy tài năng, sau khi tốt nghiệp với kết quả cao, anh đã trải qua nhiều vị trí công việc một cách thành công trƣớc khi đƣợc bổ nhiệm về công ty ta làm Phó Tổng Giám Đốc. Đúng thế không?  Dạ thƣa bố đúng ạ!
    3. 3. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Hoạch định kế hoạch cuộc đời, vai trò, sự nghiệp  Xây dựng năng lực & kỹ năng cá nhân  Hiểu về tổ chức (doanh nghiệp) để có thể hòa hợp và phát triển nghề nghiệp  Giới thiệu nhanh về cách trình bày hiệu quả
    4. 4. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả
    5. 5. Kế hoạch cuộc đời 1 con ngƣời có nhiều vai trò trong cuộc đời  Là đối tác  Là cha mẹ  Là con trai hay con gái  Là anh chị em Những ngƣời khác  Là quản lý sẽ nói gì vào buổi tiệc  Là đồng nghiệp sinh nhật 75 tuổi  Là nhân viên của bạn?  Là thầy giáo/gia sƣ  Là bạn bè  Là hàng xóm
    6. 6. Những vai trò mâu thuẫn nhau Role Role Role Models Perception Expectation Role Conflicts
    7. 7. Vai trò của ngƣời quản lý  Ngƣời kiểm soát (controller)  Ngƣời cầm đầu (commander)  Ngƣời thống trị (Ruler)  Ngƣời ra quyết định (decision maker)  Ngƣời uỷ quyền (delegator)  Ngƣời huấn luyện viên (coach)  Ngƣời giỏi nhất (champion)  Ngƣời xúc tác (catalyst)  Ngƣời dẫn đƣờng (guide)
    8. 8. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả
    9. 9. Thiết lập mục tiêu cá nhân  Ít hơn 3% là những ngƣời biết thiết lập mục tiêu cá nhân sẽ thành công hơn  Giá trị và hệ thống giá trị: thống nhất từ những năm 20 tuổi và ổn định trong suốt cuộc đời. Những giá trị này sẽ định hƣớng hành vi, giao tiếp và việc chọn lựa cơ hội, công việc và sự nghiệp
    10. 10. CÁC THỂ HIỆN NÀY CÓ Ý NGHĨA GÌ?
    11. 11. Xây dựng tầm nhìn & kế hoạch cuộc sống Mô tả bản thân và những gì mình muốn ngƣời khác nhìn nhận về mìnhPersonal Chọn 10 giá trị quan trọng nhất và viết thành 2 câu mô tả bạn và đức tin của bạn vision Quyết định cách nào để trở nên đúng nhƣ tầm nhìn cá nhân của bạn: lên danh sách những điều cụ thể mà bạn sẽ nói và làm Dùng danh sách này để lên kế hoạch hành động (làm gì, khi nào, làm với ai, ở đâu)?
    12. 12. Thiết lập mục tiêu cuộc sống Major life Goals (3- Objectives (6- Targets Measures / Steps area year) 12 months) MilestonesCareerHealthPersonal lifeFamily lifeSocial lifeCommunity lifeSpiritual life
    13. 13. SMART – nguyên tắc thiết lập mục tiêu For objectives, results.., be SMART:  Specific  Measurable  Achievable  Realistic  Time bound or Trackable
    14. 14. 3 CÁCH ĐỂ KIẾM SỐNG Thiên hƣớng / năng khiếu Sự nghiệp Công việc (career) (job)
    15. 15. Sự nghiệp (career) Theo đuổi 1 sự nghiệp đã chọn không đơn giản Đôi khi bạn phải chọn lựa đi đƣờng vòng để tăng kỹ năng & kinh nghiệm
    16. 16. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả
    17. 17. Cách đánh giá năng lực cá nhân Bên trong Bên ngoài Từ phản hồi của quản lý, đồng nghiệp, Mô tả công việc khách hàng, hoặc team của bạn Từ các đánh giá năng Tiêu chuẩn nghề lực (performance nghiệp của ngành appraisal) chính thức hay ko chính thức Giám sát kết quả công Quan sát ngƣời khác việc so với các tiêu và suy ngẫm về bản chuẩn đo lƣờng của thân bạn
    18. 18. EQ (EMOTIONAL QUOTIENT) VS. IQ Khả năng suy EQ nghĩ & Năng IQ lực kỹ thuật 15-45% thành công công việc 85% thành 30% cho sự 6% cho sự công công việc thành công thành công của lãnh đạo 70% của kết quả 1 cá nhân
    19. 19. ĐỂ XÂY DỰNG KỸ NĂNG & KIẾN THỨC Trong công việc  Đánh giá nhu cầu & kỹ năng nơi làm việc  Ủy quyền từ quản lý của bạn  Huấn luyện viên & Tƣ vấn viên  Kinh nghiệm làm việc & trao đổi xoay vòng việc  Phân công nhiệm vụ & tham gia dự án  Tham gia hội đồng / nhóm tƣ vấn / mạng lƣới & hiệp hội nghề nghiệp Ngoài công việc  Tự học  Chƣơng trình học chính thức & không chính thức toàn thời gian & bán thời gian  Seminar & hội thảo & workshop
    20. 20. LÀM NHỮNG GÌ MÌNH GIỎI NHẤT (WHAT)Làm những gì mình có thể làmgiỏi nhất Xử lý điểm yếu bằng nhờ ngƣời khác, hạn chế tình huống xuất hiện điểm yếu, ủy quyền công việc Nếu không tránh đƣợc, hãy đƣơng đầu và học cách cải tiến
    21. 21. VÍ DỤ NHỮNG GIÁ TRỊ Saying what I think Being accepted Feeling fulfilled Showing compassion Giving and receiving affection Looking good Having lots of materials „things‟ Behaving in a professional Helping others manner Being knowledgeable Being responsible for others Physical fitness Learning new skills Peaceful relationships with Having lots of friends others Being in control Being generous Working hard Feeling important Following tradition Following a religion Being relaxed and informal
    22. 22. VÍ DỤ NHỮNG GIÁ TRỊ Standing up for what I believe in Being respected Taking risks Being on time Cooperation Being logical Commitment Dignity Participating Conserving resources Having security Being enterprising Winning Health Truth Being polite Trust Loyalty Quality Wealth Having fun Consideration Justice Intelligence Being honest Tolerance Doing one‟s duty Being alone
    23. 23. VÍ DỤ NHỮNG GIÁ TRỊ Having freedom of action  Excellence Humour  Integrity Competition Duty  Courage Initiative  Beauty Harmony Tenacity  Perfection Efficiency  Optimism Enterprise Creativity  Reliability Having authority  Discipline Talent
    24. 24. LÀM THẾ NÀO ĐỂ MÌNH LÀM TỐT NHẤT (HOW) Kiểu làm việc Môi Cấu trúc trƣờng tổ chức làm việc Quan hệ công việc
    25. 25. LÀM VIỆC NƠI GIÁ TRỊ CỦA BẠN ĐƢỢC CHIA SẺ (WHERE) Xây dựng mạng lƣới Xây dựng Tìm hình ngƣời ảnh tƣ vấn chuyên (mentor) nghiệp Làm việc tốt với sếp mình
    26. 26. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả
    27. 27. VĂN HÓA DOANH NGHIỆP & CHÍNH TRỊ & MẠNG LƢỚI Chính trị Văn hóa Mạng lƣới/cấu trúc tổ chức
    28. 28. CẤU THÀNH CỦA VĂN HÓA DOANH NGHIỆP Values B e C h u Symbols a l v t i u Systems o r u e Mind-sets r
    29. 29. Supplementary SlideVĂN HÓA DOANH NGHIỆP
    30. 30. VÍ DỤ MẠNG LƢỚI/CẤU TRÚC TỔ CHỨC
    31. 31. NHỮNG HỆ THỐNG TỔ CHỨC KHÁC Mạng lƣới xã hội Tƣ vấn Sáng tạo nghề nghiệp Chuyên gia
    32. 32. QUYỀN LỰC VS. SỰ ẢNH HƢỞNG  Position power 1. Quyền lực hợp pháp (legitimate) 2. Quyền lực khen thƣởng (reward) 3. Quyền lực cƣỡng bức (coercive)  Personal power 1. Quyền lực chuyên gia (expert) 2. Quyền lực tham chiếu (referent) 3. Quyền lực gần gũi/lân cận (proximity)
    33. 33. CẢI TIẾN TƢ DUY  Mô thức (paradigm)  Lòng tự trọng/tự tin (self-esteem)  Tự vấn bản thân (self-talk)  Tâm điểm của kiểm soát (locus of control)  Đặt tiêu chuẩn cao  Hành động định hƣớng mục tiêu  Chịu trách nhiệm  Sai lầm là cơ hội để học tập
    34. 34. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả
    35. 35. BÍ QUYẾT ĐỂ TRÌNH BÀY TỐT – 5P Prior Preparation Prevents Poor Performance
    36. 36. 8 BƢỚC ĐỂ TRÌNH BÀY TỐT 1. Xác định mục tiêu 2. Đánh giá/Phân tích ngƣời nghe 3. Xác định nói cái gì 4. Chọn tài liệu 5. Tổ chức tài liệu 6. Viết ra 7. Luyện tập/luyện tập/luyện tập 8. Thƣ giãn và trình bày
    37. 37. CẤU TRÚC 1 BÀI TRÌNH BÀY CHẶT CHẼ I B C Introduction Body Conclusion G L T O F O A S F S S a session
    38. 38. PHẦN GIỚI THIỆU G - Gain audience attention, interest and involvement L - Link the topic to previous experience O - Define outcomes S - Structure of the session S - Stimulate the audience‟s motivation
    39. 39. PHẦN THÂN Develop skills Develop ideas Develop knowledge Step by step process Each step building on previous step Cluster the teaching: TAS (Theory, Application, Summary)
    40. 40. PHẦN KẾT LUẬN O - Outcomes are reviewed F - Feedback to individuals and group F - Future outcomes, where learning is leading
    41. 41. MỘT SỐ CÔNG CỤ HÌNH ẢNH HỖ TRỢ Whiteboard Flipchart OHP/Data Projector Handouts Pointer
    42. 42. WHITEBOARD/FLIPCHART Lower case printing Part of the session plan Leave part of the board Avoid standing in front Avoid talking to board Use colour (limit four)
    43. 43. HANDOUTS Save time Exercises Printed in 12pt type Structured Logical flow
    44. 44. OVERHEAD PROJECTOR (OHP) Avoid standing in light Use with graphics Turn OFF or black slide Look at transparency, not screen Try to use cardboard or flip frames Have some blank transparencies
    45. 45. DATA PROJECTOR Avoid standing in light Know how it works One idea at time6x6x6 Avoid overuse of animation, sounds etc. Avoid overuse colorful presentation Avoid overuse images Avoid overuse words
    46. 46. CÁC CÔNG CỤ KHÁC Exercises Games Questions/Answers…
    47. 47. Supplementary SlideĐIỀU GÌ THỬ THÁCH BẠN What prevent you from being GOOD lecturer?  YOURSELF  Your Unpreparation (or unplanned)  Badly support and control  Behaviours of your audiences Train the Trainer – Aug 2005
    48. 48. Supplementary SlideTRƢỚC BUỔI TRÌNH BÀY Should you Read or Talk or Speak? Limit the number of contents Be objective: use information, data, reference, specific case studies, numbers… to prove/supplement to your contents. Timing Practice  Step 1: Personal practice  Step 2: Record and listen to you  Step 3: Rehearsal  Step 4: Back to step 1 Learn from GOOD lecturers
    49. 49. Supplementary SlideTRƢỚC BUỔI TRÌNH BÀY Send the materials & schedule to your audiences Your health Your appearance Prepare the room… Your support at the lecturing time Train the Trainer – Aug 2005
    50. 50. Supplementary SlideKHI TRÌNH BÀY Being palpitated is NORMAL Your voice / pronunciation / language Emotions in your speaking Your body language Eye-contact Be friendly
    51. 51. Supplementary SlideKỸ THUẬT TRÌNH BÀY “Break the ice” Bring your audiences closer “Rules of the game” “Member of the gang” “Paint the whole picture” Challenge your audiences Join your audiences Control your audiences
    52. 52. Supplementary SlideTRONG KHI TRÌNH BÀY Be humorous Keep good feedback  Constructive  Throughout session  Primacy and recency  Criticise actions not individuals  Motivation Providing Feedback: PRAISE sandwich Providing Feedback: BRAINSTORMING
    53. 53. Supplementary SlideKỸ THUẬT ĐẶT CÂU HỎI Use questions  Focus attention  Gain interest  Check understanding  Vary the pace of the session  Challenge learners  Assess progress Câu hỏi đóng (YES/NO) và câu hỏi mở  Elicit a more detailed answer  Variety of responses  Group interaction
    54. 54. Supplementary SlideTRÒ CHƠI HỎI & ĐÁP Questions and Answers “game”  Thank you  Predict the questions (or arguments)  Listen carefully  Answer the complicated (difficult) questions.  Timing  Deal with “interrupter” and “protestant” Train the Trainer – Aug 2005
    55. 55. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Hoạch định kế hoạch cuộc đời, vai trò, sự nghiệp  Xây dựng năng lực & kỹ năng cá nhân  Hiểu về tổ chức (doanh nghiệp) để có thể hòa hợp và phát triển nghề nghiệp  Giới thiệu nhanh về cách trình bày hiệu quả
    56. 56. CHƢƠNG TRÌNH  Vai trò trong cuộc sống  Kế hoạch cuộc đời  Xây dựng năng lực  Hòa hợp với tổ chức  Trình bày hiệu quả  Bài tập nhóm
    57. 57. BÀI TẬP NHÓM 1: MANAGER JOEL Joel coi mình là ngƣời “duy lý”. Là một nhà quản lý, Joel không có thời gian để kiên nhẫn với bất cứ thứ gì và lúc nào cũng đòi hỏi mọi thứ phải “nhƣ ý – nhƣ ý”. Không có mấy trình độ về kĩ thuật, Joel ghét họp hành, theo anh, mọi ngƣời nên tập trung vào công việc thực tế. Joel cũng tỏ ra khó chịu với những đổi mới. Với Joel, anh không quan tâm xem nhân viên có thích mình hay không, anh chỉ cần họ biết tôn trọng và phục tùng. Hơn tất thảy, anh thích dùng những cách thức đã lập trình hoàn hảo trƣớc đó và mang tính thực hành hơn là những công nghệ phức tạp. Anh điều hành doanh nghiệp theo “số lƣợng”. Anh tập trung vào việc cải thiện không ngừng các quy trình và công nghệ đang tồn tại. Anh tự đặt ra những mục tiêu cao cả và nghiêm khắc bắt mọi ngƣời phải đạt đƣợc mục tiêu đó. Trong công việc, điều Joel ghét nhất là giao thiệp với mọi ngƣời. Hành vi, tâm trạng của họ khiến anh thấy thật vớ vẩn. Anh thƣờng thẳng thừng bác bỏ những quan điểm đối lập, kiểu nhƣ: “Đó chỉ là hiểu biết của họ, không phải thực tế”. Sau đó, anh ra công chứng minh quan điểm của mình với những thực tế, những lý lẽ hợp lý và những phân tích cụ thể. Joel tin rằng, hầu hết mọi ngƣời đều coi công việc của họ chỉ là việc phải làm mà thôi, vậy nên, anh phải thắt chặt kiểm soát, dọa dẫm lẫn cả nịnh nọt, động viên để nhân viên làm việc chăm chỉ. Anh vẫn tự hào mình là một nhà quản lý nghiêm khắc và nắm đƣợc mọi chi tiết công việc của tập thể. Anh thực hành việc siết chặt quản lý với những chính sách, hƣớng dẫn và quy tắc. Tâm trạng của anh thay đổi khiến tâm lý nhân viên cũng thay đổi chóng mặt, hết lên lại xuống vì phải cảnh giác và tránh những khi anh bực bội. Joel hay dùng cách phạt hoặc “hạ bệ” đối với những nhân viên mà theo anh là “không chịu làm việc”. Chính cách quản lý này của anh ảnh hƣởng rất nhiều đến tâm lý, hành vi của nhân viên.
    58. 58. BÀI TẬP NHÓM 1: MANAGER DENISE Một nhà quản lý khác, Denise – ngƣời theo chủ nghĩa “duy tâm” và có hiểu biết sâu về công nghệ. Denise nhận ra vài lần trƣớc, trong các cuộc họp, quyền lãnh đạo thực tế của cô tăng lên đáng kể. Do đó, cô đã không ngừng học hỏi và làm việc chăm chỉ để phát triển những điều kiện thuận lợi và kĩ năng lãnh đạo nhóm của mình. Cô cũng biết rằng, nếu xa rời những mong muốn hay những “suy nghĩ tích cực” thì chỉ làm cho mọi thứ tồi tệ thêm mà thôi. Đồng thời, cô cũng cố gắng không quá tập trung vào những vấn đề mà cả cô cũng nhƣ nhóm của mình không thấy đƣợc sự khả quan. Để tránh bế tắc trong những “đƣờng mòn đã có”, Denise hƣớng dẫn mọi ngƣời tập trung vào những gì có thể thực hiện đƣợc. Denise nhìn ra đƣợc những khả năng của nhân viên. Cô tin rằng ai cũng muốn đƣợc tôn trọng trong công việc và muốn là một phần trong thành công của nhóm làm việc. Cô học đƣợc một điều, rằng những vấn đề liên quan đến động lực và tinh thần làm việc của nhân viên đều có gốc rễ từ sai lầm của lãnh đạo trong việc khuyến khích họ hƣớng tới mục tiêu và ý tƣởng của tổ chức. Bởi vì càng nhiều ngƣời vẫn phải kiếm tìm mục đích sống và làm việc của mình thì sẽ mất đi sự liên kết, sẽ tạo ra rất nhiều đổ vỡ cũng nhƣ thiếu mất mục tiêu phấn đấu tại công ty. Denise luôn cố gắng hết mình để gắn kết mọi ngƣời với tầm nhìn, giá trị và mục tiêu của doanh nghiệp. Cô nỗ lực tạo bầu không khí tích cực với những quan điểm và thái độ tích cực khắp công ty. Nhờ đó, mọi ngƣời đƣợc khích lệ tinh thần hơn khi phải đối mặt với những vấn đề khó khăn và cảm thấy tự tin hơn khi làm việc theo nhóm.
    59. 59. BÀI TẬP NHÓM 1: CÂU HỎI  Yêu cầu 1: là nhà quản lý, bạn hãy phân tích  Ai là nhà quản lý giỏi hơn? Ai là ngƣời có vẻ nhƣ sẽ thu đƣợc kết quả tốt nhất?  Nhóm làm việc của bạn đánh giá bạn giống Joel hay Denise nhiều hơn? Làm sao bạn biết điều đó?  Theo bạn những nhà quản lý này nên cải tiến bản thân thế nào cho tốt hơn?  Yêu cầu 2: là 1 nhân viên, bạn hãy cho ý kiến  Bạn muốn làm việc cho ai, Joel hay Denise?  Nếu bắt buộc phải làm việc với Joel, bạn sẽ làm việc nhƣ thế nào để phối hợp tốt với Joel? Những kỹ năng nào bạn cần? Thái độ và tƣ duy bạn ra sao?
    60. 60. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole 2. Management – Richard L. Daft 3. Train the trainer – Motorola
    61. 61. KếT THÚC CHƢƠNG 3 THANK YOU

    ×