Quản Trị Doanh Nghiệp - Thúc Đẩy Đỉnh Cao Công Việc

764 views
677 views

Published on

Chapter 11 of Business Resource Management (Business Management) - Thúc Đẩy Đỉnh Cao Công Việc - Motivate Working Performance

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
764
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
55
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • 85% nhân viên hiểu chính xác họ được người khác kỳ vọng gì và được đào tạo tốt để làm những kỳ vọng đó85% vấn đề của kết quả cong viec và năng suất thấp là do môi trường làm việc. 15% còn lại là nguyên nhân bất khả thi (Acts of God)
  • Quản Trị Doanh Nghiệp - Thúc Đẩy Đỉnh Cao Công Việc

    1. 1. Introductory Management Theory and practice SectionLeadership: Managing groups & Interpersonal communication Chƣơng 11 Thúc đẩy đỉnh cao kết quả công việc
    2. 2. MỤC TIÊU BUỔI HỌC  Cách thúc đẩy đến tột cùng kết quả công việc và năng suất  Cung cấp cho nhân viên những thông tin hữu ích về kết quả công việc của họ  Giúp nhân viên cải thiện kết quả công việc, hỗ trợ khi họ có vấn đề cá nhân  Xử lý khi nhân viên có kết quả công việc kém
    3. 3. CHƢƠNG TRÌNH  Thúc đẩy kết quả công việc  Phản hồi về kết quả công việc
    4. 4. 5 CHÌA KHÓA THÚC ĐẨY KẾT QUẢ CÔNG VIỆC &NĂNG SUẤT They know WHAT to do They WANT to do it They know HOW to do it They have a CHANCE to do it They are LED to do it effectively
    5. 5. CON ĐƢỜNG ĐẠT ĐỈNH CAO KẾT QUẢ CÔNGVIỆC Having effective Being able to leadership and achieve them guidance („Chance to‟) („Led to‟) Being competent to achieve them and confident Being about achieving motivated to them („How to‟) achieve them („Want to‟) Having clear, worthwhile targets („What to‟)
    6. 6. NGUYÊN TẮC LÒ NƢỚNG (HOT-STOVE) Advanced Warning: Consistent: Everytime You can see and feel you touch a hot stove, from a distance if the you will be burned Lessons learnt by managers stove is hot. You know 1. Consistent if you touch it, you will 2. Well communicated be burned 3. Reasonable and justifiable 4. Flexible 5. Immediacy Immediate: If you Impartial: Everyone touch the stove, you who touches a hot are burned right away stove will be bruend because it plays no favourites
    7. 7. 3 KHÍA CẠNH CỦA “WHAT TO” Framework: Mục đích ngoài a. Job purpose „WHAT TO‟Nguyên tắc lò công việc (non- nướng b. KRAs task goals) c. SMARTT KPIs Continous monitoring & improvement
    8. 8. 3 KHÍA CẠNH CỦA “WANT TO” „WANT TO‟ Job placementJob design Motivation (aka. staffing)
    9. 9. 4 KHÍA CẠNH CỦA “HOW TO” Giải thích „HOW TO‟ Tạo môi Kinh sự quanĐào tạo trường học nghiệm trọng của hỏi công việc
    10. 10. 5 KHÍA CẠNH CỦA “CHANCE TO” Time, Work informati “Acts of „CHANCE TO‟Tools & systems on & Team God” &Equipme & other support personal nts procedur resource problems es s
    11. 11. 5 KHÍA CẠNH CỦA “LED TO” High- Challen Interper „LED TO‟ Self- Proactiv standar ging Focus sonalesteem e ds goals skills
    12. 12. CHƢƠNG TRÌNH  Thúc đẩy kết quả công việc  Phản hồi về kết quả công việc
    13. 13. CÁC LOẠI PHẢN HỒI Chung chung Chung chung Tiêu cực Không phản hồi Tích cực Cụ thể Cụ thể Ngẫu nhiên / Không định kỳ
    14. 14. VÍ DỤ  Tích cực  It‟s great to have you on the team  You met all your targets again this week. I really appreciate the contribution you make to our department  Do it that way  Tiêu cực  You need to try harder  You‟re doing that wrong  Không phản hồi  Walk past the employee‟s work station and ignore her  Continually ignore targets being met or not being met
    15. 15. PHẢN HỒI VỚI TINH THẦN XÂY DỰNG Phản hồi Tiêu Sợ & Phê bình cực Phản hồi với tinh thần Xây Dựng Lắng nghe Suy nghĩ kỹ Cụ thể, không chỉ trích cá nhân Lựa lời để nói, cách nói, lúc nói Tập trung vào những gì nhân Nói riêng, rõ ràng, bình tĩnh viên có thể cải tiến
    16. 16. CÔNG THỨC BAT-MICEBALANCED Be both positive&constructive. Build self-esteem ACTIONABLE Feedback should be about something the person is responsible for. Give example TIMELY Now or later? When will be the most receptive/productive time to arrange a discussion
    17. 17. CÔNG THỨC BAT-MICE (T.T.)MEANINGFUL Keep your feedback to the point & based on facts, nothearsay. If you‟re not sure of the facts, find out. Be clear about the standardrequired & specific about perfomance shortfalls or what was done well.Provide only as much information as the receiver can take & act on „I‟ LANGUAGE Say „I‟ rather than „you” to keep defensiveness, resistance & arguments to a minimum CONSTRUCTIVE Aim to be helpful, not hurtful. Even negative feedback can be put into a positive context. Use objective, neutral words to avoid confrontation & to prevent your feedback from being personally. EMPATHIC Be considerate & relate our comments to the employee‟s point of view. Make it clear that it is not a criticism or reflection on the employee as a person
    18. 18. NHẬN PHẢN HỒI  Phản hồi của người khác giúp ta cải tiến kết quả công việc và làm việc hiệu quả hơn với người khác  Nhận phản hồi:  Cởi mở & chấp nhận & bình tĩnh  Loại bỏ cảm xúc  Lắng nghe tích cực  Tự phát biểu lại để hiểu rõ  Lên kế hoạch thay đổi trong tương lai
    19. 19. CHO VÀ NHẬN PHẢN HỒI Cho phản hồi Nhận phản hồiCó căn cứ & không liên quan cá nhân Lắng nghe & Không cãiMô tả hành vì & sự ảnh hưởng của Không giải thích, phòng thủ & biện hộnó một cách khách quanKhông ép buộc Không ăn thua qua lạiQuan tâm đến người khác Kiểm tra rằng mình hiểu đúngĐảm bảo phản hồi có thể chuyển hóa Cám ơn người phản hồithành hành độngKhông nghe theo đồn thổi Quan tâm & nghĩ đến phản hồi Thay đổi theo phản hồi nếu thấy cầnThời điểm phản hồi phù hợp thiếtPhản hồi thường xuyên
    20. 20. NGUYÊN NHÂN CỦA KẾT QUẢ CÔNG VIỆC KÉM1. Luật 85-15 – Đừng giả định đó là lỗi của nhân viên2. Điều tra rõ ràng 1. Có tiêu chuẩn về kết quả công việc và nhân viên hiểu rõ? 2. Sự trệch giữa kết quả thực tế và tiêu chuẩn rất rõ và đo lường (lượng hóa) được? 3. Công việc được thiết kế tốt & tính khí nhân viên phù hợp cho việc này? 4. Nhân viên được đào tạo cho việc này? 5. Có những vấn đề về môi trường (vd: tài nguyên) gây ra kết quả công việc kém?
    21. 21. CÁC BƢỚC CẢI TIẾN KẾT QUẢ CÔNG VIỆC Analyse information Give good information Gather good information Problem-solve Agree actions Follow-up
    22. 22. NHỮNG CÁCH XỬ LÝ  Họp hướng dẫn nghề nghiệp  Ghi văn bản các cuộc họp này  Đuổi việc nhân viên  Kết quả công việc kém diễn ra liên tục  Vi phạm nghiêm trọng (vd ăn cắp)  Công việc bị dư thừa  Không đủ việc cho nhân viên
    23. 23. TƢ VẤN CÁ NHÂNDirective Non-directive Use of authority Manager-centered Employee-centered Offering of support & encouragementTelling Suggesting Sharing EncouragingI will solve our I have an answer Together we can find You have the ability toproblem for you. I and I will offer it to an answer if we work solve this problem yourself.have the answer and you. I think it is a through the problem- I will help and encouragewill give it to you. good solution and I solving steps you to find your ownYou should do what I hope you can use it answers to your problemssay
    24. 24. CÁC LOẠI TƢ VẤN CÁ NHÂN Kiểu Hành vi liên quan Mức giúp đỡ Advising & Least helpful Directive telling Evaluating Interpreting & Analysing Reassuring & supportingCooperative co-sharing Questioning Summarising & Clarifying Non-directive telling Active listening Most helpful
    25. 25. THAM KHẢO 1. Management – Theory and Practice của Kris Cole
    26. 26. KẾT THÚC CHƢƠNG 11 THANK YOU

    ×