Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 1
PHẦN 1: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
1. Pr...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 2
3. Present Perfect Tense: (Hiện tại h...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 3
 She studied really hard last semest...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 4
 S + Past Perfect + Before + S + Sim...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 5
 Dùng “Can” để đưa ra một lời đề ngh...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 6
11. Future Progressive (Tương lai tiế...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 7
Lưu ý với những động từ tận cùng là “...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 8
B. get
C. got
D. has got
4. Tom: ‘I …...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 9
C. walk
D. walked
9. She ……………….Germa...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 10
B. don’t drink
C. didn’t drink
D. ha...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 11
A. do (Simple Present)
B. does
C. di...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 12
26. I …………….my son the money for tha...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 13
C. had not caught
D. couldn’t have c...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 14
C. will be lying (Future Continuous)...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 15
than 24 hours .
A.had been traveling...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 16
C. have not to
D. won’t
48. A few da...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 17
 Cuối cùng là động từ V1, V2 các bạ...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 18
 Nếu đằng sau động từ có hai Tân ng...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 19
 I have finished my homework for an...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 20
 Nếu V1 ở hiện tại đơn (say, think…...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 21
 Active: S1 + get + O1 (người) + V1...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 22
 Example: My friends suggest buying...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 23
22. Passive voice of “Commanding Sta...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 24
C. stolen
D. stole
3. Let’s go ahead...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 25
8. We can’t go along here because th...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 26
B. knew
C. is known
D. knowed
14. If...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 27
D. must to be stored
19. These instr...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 28
A. has told
B. has just been told (P...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 29
C. would be arranged
D. will be arra...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 30
35. They showed his photograph on te...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 31
B. The American women are said to be...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 32
A. It was expected that his father w...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 33
D. Our plan might cancel due to lack...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 34
2. Cách sử dụng mạo từ “an”: Mạo từ ...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 35
 Example: The lady who teaches you ...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 36
 Example: The breakfast she made ye...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 37
 Dùng trước tên các nước có hai từ ...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 38
A. a B. an C. the D. X
5. I bought ....
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 39
27. I need .......time to think abou...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 40
PHẦN 4: CẤU TRÚC SO SÁNH
1. Equal Co...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 41
 Example:
 Mitt Romney’s points of...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 42
 Đối với tính từ ngắn chỉ có một ng...
Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com
https://www.facebook.com/quocbao153 Page 43
đặc biệt khi động từ sau “than” và “...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Chuyen de ltdh mon anh

1,125

Published on

Published in: Education
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
1,125
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
65
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuyen de ltdh mon anh

  1. 1. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 1 PHẦN 1: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH 1. Present Simple Tense: (Hiện tại đơn)  Thường dùng để diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc là một sự thật không thể phủ nhận.  Để nhận dạng hiện tại đơn, trong câu thường có những trạng từ sau: Usually, often, sometimes, occasionally, frequently, today, present day, nowadays, always, every day, every time…  Công thức: S + is/am/are/V1 (V1 là động từ thường chia ở cột số 1 trong bảng động từ bất qui tắc)  Example:  I am a student.  He often goes to school at 6 A.M.  She doesn't want to work overtime every Saturday.  Do they enjoy watching TV at home everyday? 2. Present Continuous Tense (Present Progressive): (Thì hiện tại tiếp diễn)  Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại.  Để nhận dạng hiện tại tiếp diễn, trong câu thường có những từ hoặc cụm từ sau: currently, at the moment, now, right now…  Công thức: S + is/am/are + V-ing  Example:  I am currently walking.  Are you teaching at the moment?  She is not studying English now.  Chú ý: Với những động từ sau: know, understand, have, believe, hate, need, hear, love, appear, see, like, seem, smell, want, taste, wish, sound, own. Không được chia những động từ này ở dạng tiếp diễn khi nó diễn tả trạng thái cảm giác của hoạt động tinh thần hoặc tính chất sự việc.  Example:  I have a lot of books.  I think you will pass the final.  Khi những động từ trên chuyển sang trạng thái hành động thì bạn được quyền chia ở dạng tiếp diễn.  Example:  I am having dinner with my friends.  I am thinking of my future job.
  2. 2. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 2 3. Present Perfect Tense: (Hiện tại hoàn thành)  Dùng để diễn tả hành động diễn ra trong quá khứ (Một hoặc nhiều lần) kéo dài và hoàn thành ở hiện tại, thời điểm xảy ra thường không xác định.  Để nhận dạng thì hiện tại hoàn thành, trong câu thường có những từ sau: since + mốc thời gian, for+ khoảng thời gian không xác định, already, yet (câu nghi vấn), now that (giờ đây mà), till now, until now, so far (cho đến giờ), recently, lately (gần đây), before, 3 times, 5 times, several times, never, ever…  Bạn cần phải học thuộc bảng động từ bất qui tắc để có thể sử dụng chúng bất cứ khi nào bạn cần.  Công thức: S + has/have +Ved/V3 (Nếu động từ có qui tắc thì chúng ta chỉ việc thêm “ed” sau động từ (lưu ý với một số động từ tận cùng là "y" ta phải biến thành "i" rồi mới thêm "ed", còn động từ bất qui tắc thì chúng ta sẽ dùng cột 3 của động từ đó.)  Example:  I have watched the cartoon 5 times. ( 5 times)  I have already done my homework assignments. (Already có thể đứng sau "have" hoặc có thể đứng cuối câu.)  Have you seen him yet? (Yet dùng trong câu phủ định và nghi vấn.)  She has not studied English well yet = She has yet to study English well.  I have not seen him before. 4. Present Perfect Continuous/Present Perfect Progressive: (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)  Công thức: S + has/have + been +V-ing  Dùng y chang như hiện tại hoàn thành, chỉ khác một điều: * Present Perfect: Hành động diễn ra ở quá khứ và đã chấm dứt ở hiện tại. Ex: I have waited you for half an hour. (Tôi đã chờ anh nửa tiếng đồng hồ rồi và bây giờ tôi không chờ anh nữa.) * Present Perfect Continuous: Hành động diễn ra ở quá khứ, vẫn đang diễn ra ở hiện tại, có khả năng tiếp diễn ở tương lai và chưa biết khi nào chấm dứt. Ex: I have been waiting you for half an hour. (Tôi đã chờ anh nửa tiếng đồng hồ rồi và bây giờ tôi vẫn chờ, hy vọng anh sẽ đến.) 5. Simple Past (Thì quá khứ đơn)  Dùng để diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ (không liên quan đến hiện tại).  Để nhận dạng thì quá khứ, trong câu thường có các từ sau: yesterday, at that moment, ago, last + time (last week, last month, last couple months, last year, last night…)  Công thức: S + V-ed/V2 (V2 là động từ ở cột 2 trong bảng động từ bất qui tắc, còn nếu động từ có qui tắc thì chỉ cần thêm “ed” đằng sau động từ nhưng lưu ý với một số động từ tận cùng bằng “y” thì ta biến “y” thành “i” rồi thêm “ed”, ví dụ: study -> studied.  Example:
  3. 3. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 3  She studied really hard last semester.  Did they finish homework last night?  I didn’t want to go shopping with her last couple days. 6. Past Progressive (Quá khứ tiếp diễn)  Dùng để diễn tả một hành động cụ thể đang diễn ra trong quá khứ.  Công thức: S + was/were + V-ing  Example:  She was playing basketball at 9 A.M. yesterday.  They weren’t watching TV at 9 P.M. last night.  Was he doing homework at 3 P.M. yesterday.  Thì quá khứ tiếp diễn thường đi kèm với 2 từ “when & while” dùng để chỉ một hành động đang xảy ra, bỗng dưng có hành động khác xen vào. Sau “When” phải là "Simple Past", sau “While” phải là "Past Progressive."  Công thức:  S + Simple Past + While + S + Past Progressive  S + Past Progressive + When + S + Simple Past  Example:  He knocked the door while I was taking a shower (Anh ta gõ cửa khi tôi đang tắm)  I was taking a walk when she called me. (Tôi đang đi dạo thì cô ta gọi tôi)  Dùng "while" trong câu để diễn tả 2 hành động cùng lúc xảy ra trong quá khứ.  Công thức: S + Past Progressive + While + S + Past Progressive  Example:  I was watching TV while my children were doing their homework last night. 7. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)  Trong câu thường có 2 hành động xảy ra trong quá khứ,một hành động xảy ra trước (chia thì quá khứ hoàn thành), một hành động xảy ra sau(chia thì quá khứ).  Để nhận dạng thì quá khứ hoàn thành, trong câu thường có: After, before, when.  Công thức chung: S + had +V3/Ved (V3 nghĩa là động từ nằm ở cột 3 trong bảng động từ bất qui tắc, nếu nó là động từ có qui tắc thì chỉ việc thêm “ed” sau nó.)  Công thức có after, before, when:  S + Simple Past + After + S + Past Perfect hoặc After + S + Past Perfect, S + Simple Past .
  4. 4. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 4  S + Past Perfect + Before + S + Simple Past hoặc Before + S + Simple Past, S + Past Perfect.  S + Simple Past +When + Past Perfect hoặc When + S + Simple Past, S + Past Perfect.  Example:  I went travelling after I had finished my final exams. (Tôi đi du lịch sau khi tôi thi xong.)  After I had finished my final exams, I went travelling. (Sau khi tôi thi xong, tôi đi du lịch.)  Obama had run for office before he won the second term. (Obama đã vận động tranh cử trước khi ông tái đắc cử nhiệm kỳ 2.)  Before Obama won the second term, he had run for office. (Trước khi Obama tái đắc cử nhiệm kỳ 2, ông đã vận động tranh cử.)  When Obama came into office in 2009, he had previously been the senator of Illinois. (Trước khi đắc cử Tổng Thống năm 2009, Obama là Thượng Nghị Sĩ của tiểu bang Illinois.)  Obama had previously been the senator of Illinois when Obama came into office in 2009. (Obama là Thượng Nghị Sĩ của tiểu bang Illinois trước khi đắc cử Tổng Thống năm 2009) 8. Past Perfect Progressive (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)  Dùng để diễn tả hành động xảy ra liên tục cho đến một thời điểm xác định trong quá khứ.  Tuy nhiên ngày nay thì này ít được dùng và thay vào đó ta dùng Past Perfect.  Để nhận dạng thì này, trong câu thường có “before” kết hợp với “Since + mốc thời gian, For + khoảng thời gian.”  Công thức: S + had been + V-ing  Example:  I had been studying English for 4 years before. 9. Simple Future (Tương lai đơn)  Dùng để diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm trong tương lai nhưng không có thời gian cụ thể.  Để nhận dạng Simple Future, trong câu thường có các từ hoặc cụm từ trạng ngữ chỉ thời gian sau: tomorrow, next + time (next day, next couple hours, next time, next month, next year…), in the future, in future = from now on, later…  Công thức: S + Will/Shall/Can/May + V1 (V1 là động từ nguyên mẫu không “to” gọi là bare infinitive)  Example:  I will come back home next month. (Tôi sẽ về nhà vào tháng tới nhưng không biết ngày nào.)
  5. 5. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 5  Dùng “Can” để đưa ra một lời đề nghị có tính khả thi.  Can I make an appointment with your boss tomorrow? (Tôi có thể hẹn gặp sếp bạn vào ngày mai được không.)  Dùng “May” để đưa ra một lời đề nghị lịch sự.  May I have your name? (bạn tên gì thế?)  “Shall & Will” đều có nghĩa và cách dùng như nhau, “Shall” chỉ dùng với “I & We”. Tuy nhiên ngày nay, trong văn phong Mỹ, người ta dùng “Will” cho tất cả các ngôi. “Shall” được dùng trong một số trường hợp sau:  Mời ai đó làm gì đó:  Shall we go out for lunch? = Would you like to have lunch with us? (Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé?)  Trả giá khi mua hàng  Shall we say $10? (Cái này giá 10 dollars được không vậy?)  Đề nghị lịch sự:  Shall I take your laptop a few seconds? (Mình mượn máy tính bạn xíu được không?  Trong hợp đồng kinh tế để ràng buộc hai bên tuân thủ các điều khoản hợp đồng (Shall =Must)  The two parties shall/must be responsible for all articles indicated in the agreement. (Cả hai bên phải tuân thủ các qui tắc được ghi trong hợp đồng.) 10. Near Future (Tương lai gần)  Diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong một tương lai gần so với thời điểm đang nói. Mẫu câu này thường phổ biến trong văn nói của người Mỹ bản xứ.  Để nhận dạng Near Future, trong câu thường đi kèm với các từ hoặc cụm từ sau: In a moment, at 3 P.M. this afternoon, at 9 A.M. tomorrow morning...  Công thức: S + is/am/are + going + to + V1 = S + is/am/are + gonna + V1 (V1 = V_bare infinitive là đông từ nguyên mẫu. Lưu ý: Cấu trúc thứ 2 chỉ dùng trong văn nói.)  Example:  I am going to take a test in a moment = I am gonna take a test in a moment (Lát nữa tôi sẽ có bài kiểm tra.)  I am gonna have a trip to Singapore next summer time. (Hè tới tôi sẽ đi du lịch Singapore.)
  6. 6. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 6 11. Future Progressive (Tương lai tiếp diễn)  Dùng để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai vào một thời điểm xác định.  Công thức: S + will/shall + be + V-ing  Example:  You will be taking the final at 9 A.M. tomorrow morning, so be aware of time. (Ngày mai con có bài thi học kỳ lúc 9h sáng, nhớ canh thời gian nha con.)  Good luck with the final! We will be thinking of you. (Chúc con thi tốt nhé! Bố mẹ đang mong kết quả.)  Dùng để diễn ta hai hành động xảy ra song song khi kết hợp với Present Continuous (hiện tại tiếp diễn.)  I am learning the final review questions now, but by the time tomorrow I will be taking the final. (Hiện giờ tôi đang ôn lại bài, giờ này ngày mai tôi sẽ thi học kỳ.)  Thể hiện một sự kiện tương lai đã được xác định  Obama will be making his speech on the shooting in Newtown on December 20th, 2012. (Obama sẽ có bài diễn văn về vụ xả súng ở Newtown vào 20/12/2012.)  Thể hiện sự mong đợi có thể xảy ra trong tương lai nhưng không mang ý định của người nói.  Example:  I hope I will be seeing you one day (Hy vọng tôi sẽ gặp lại bạn trong một ngày gần đây.)  I expect I will be hearing from you soon. (Hy vọng bạn sẽ hồi âm sớm cho tôi.)  Thể hiện sự dự đoán cho tương lai.  Keep silent; they will be having a meeting. ( Suỵt, nhè nhẹ vì họ đang họp.)  Thể hiện mong muốn một cách lịch sự về kế hoạch của người khác.  Will you be staying with us tonight? (Tối nay em sẽ ở lại đây chơi chứ.) 12. Future Perfect (Tương lai hoàn thành)  Dùng để diễn tả một hành động kéo dài sẽ phải hoàn tất vào một thời điểm nhất định trong tương lai.  Để nhận dạng Future Perfect, trong câu thường có các từ và cụm từ sau: By the end of; By the time…  Công thức: S + will/shall + have + V3 (V3 – Past Participle động từ nằm ở cột số 3 trong bảng động từ bất qui tắc, nếu là động từ có qui tắc thì chỉ việc thêm “ed” sau động từ đó.
  7. 7. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 7 Lưu ý với những động từ tận cùng là “y”, ta phải biến thành “i” sau đó thêm “ed”. Ex: study -> studied.  Example:  I will have finished my Master program by the end of next semester. (Tôi sẽ hoàn tất chương trình cao học vào cuối học kỳ tới.)  By the time you study hard, you will have passed the final easily. (Nếu bạn học hành chăm chỉ hơn thì bạn đã thi đậu rồi.) 13. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn)  Dùng để diễn tả một hành động đã đang xảy ra cho tới một thời điểm nhất định trong tương lai, hoặc một hành động nào đó xảy ra trong bao lâu cho đến một thời điểm trong tương lai.  Để nhận dạng Future Perfect Continuous, trong câu thường có các từ và cụm từ sau: By the time + mệnh đề thời gian ở hiện tại đơn; by + ngày/giờ…  Công thức: S + will + have + been + V-ing  Example:  I will have been working here for three years by the end of next month. (Tôi đã đang làm việc ở đây được 3 năm tính đến hết tháng sau.)  Jane will have been studying for five hours by the time you arrive. (Khi bạn đến thì Jane nó đã đang học bài được 5 tiếng rồi.)  She will have been working for 3 hours by seven this morning. (Kể từ 7h sáng nay thì cô ta đã làm việc được 3 tiếng rồi.) BÀI TẬP ÁP DỤNG PHẦN 1 1. John …………tennis once or twice a week. A. usually B. is usually playing C. usually plays (Simple Present) D. have usually played 2. It was noisy next door . Our neighbors ………………….a party . A.had B. were having (Past Continuous) C. had had D. have had 3. It …………dark . Shall I turn on the light ? A.is getting (Present Continuous)
  8. 8. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 8 B. get C. got D. has got 4. Tom: ‘I ………………..for Christine . Do you know where she is ?’ David: ‘She has gone out.’ A. look B. looked C. am looking (Present Continuous) D. looks 5. Nga: ‘What were you doing at 7 o’clock yesterday evening?’ Huong: ‘I …………………….my clothes.’ A. am ironing B. have ironed C. ironed D. was ironing (Past Continuous) 6. Calvin:“Are you ready , Ann ?” Ann: “ Yes , I …………………………….” A. am coming (Present Continuous) B. come C. came D. have came 7. Why ……………….at me like that ? What’s the matter ? A. do you look B. have you looked C. did you look D. are you looking (Present Continuous) 8. I …………along the street when I suddenly heard footsteps behind me . A. was walking (Past Continuous) B. am walking
  9. 9. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 9 C. walk D. walked 9. She ……………….German for two years. A. has learnt (Present Perfect) B. is learning C. learn D. learns 10. The earth ……………….round the Sun . A. go B. went C. goes (Simple Present) D. has gone 11. I come from Canada . Where ……………you ……….from ? A. do – come (Simple Present) B. did – come C. are – coming D. have come 12. When I last ………………Jane , she ……………..to find a job . A. see – trying B. saw – was trying (Simple Past - Past Continuous) C. have seen – tried D. saw – tried 13. ………………….you go to the dentist ? A. How often are B. How often do (Simple Present) C. How often does D. How are 14. Ann ………………tea very often. A. doesn’t drink (Simple Present)
  10. 10. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 10 B. don’t drink C. didn’t drink D. hasn’t drunken 15. It’s a nice day . I ……………we go out for a walk A. suggested B. suggest (Simple Present) C. is suggesting D. are suggesting 16. Now I ….for what I said about you . It wasn’t true and shouldn’t have said it. A. do apologize (Simple Present) B. apologized C. was apologized D. apologizing 17. Tim was tired . He ……………..hard all day. A. has been studying B. studies C. studied D. had been studying (Past Perfect Continuous) 18. Bad driving often ………………….many accidents. A. caused B. cause C. causes (Simple Present) D. has caused 19. The Olympic Games …………………every four years A. take place B. takes place (Simple Present) C. took place D. is taking place 20. What time ……………..the banks close in Britain ?
  11. 11. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 11 A. do (Simple Present) B. does C. did D. can 21. Look ! That man ……………………..to open the door of your car . A. try B. tried C. is trying (Present Continuous) D. has tried 22. When I was young , I …………..to be a singer . A. want B. was wanting C. wanted (Simple Past) D. had wanted 23. I ……………lots about the job so far . A. have learnt (Present Perfect) B. am learning C. had learnt D. learn 24. I ………..here at the end of the month . A. will leave (Simple Future) B. would leave C. would have left D. is leaving 25. I hope everything …………………fine A. is B. would be C. was D. will be (Simple Future)
  12. 12. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 12 26. I …………….my son the money for that last week . A. gave (Simple Past) B. given C. have given D. was given 27. Yesterday I passed by Peter’s house , but the front door was closed . He ….out A. went B. must have gone (Chắc là - Admin sẽ trình bày cách sử dụng loại này trong phần Modal Verb) C. has gone D. had gone 28. Where ……………you at 9.00 last night , Mr Green ? A. have been B. were (Simple Past) C. will be D. are 29. I …………the dishwasher on when I heard the shot . A. am turning B. was turned C. was turning (Past Continuous) D. turned 30. There was a time when watching T.V really ………family entertainment . A. were B. was (Simple Past) C. had been D. is 31. Daniel ……………..the bus . It doesn’t run on Sundays . A. did not catch B. have not caught
  13. 13. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 13 C. had not caught D. couldn’t have caught (Admin sẽ trình bày cách sử dụng loại này trong phần Modal Verb) 32. We didn’t play well . We ……………..better . A. should have played (Admin sẽ trình bày cách sử dụng loại này trong phần Modal Verb) B. should play C. have played D. have been playing 33. I think you ……………….pay to park here . I’ll just go and read that notice. A.will B. would C. must (Admin sẽ trình bày cách sử dụng loại này trong phần Modal Verb) D. can 34. I think you should have that coat ……………….soon . A. cleaned (Dạng bị động của Causative Form, Admin sẽ trình bày sau) B. being cleaned C. cleaning D. to clean 35. I’m feeling sick . I ………………so much chocolate last night . A. needn’t to eat B. did not eat C. mustn’t eat D. shouldn’t have eaten (Admin sẽ trình bày cách sử dụng loại này trong phần Modal Verb) 36. I’m going on holiday on Saturday . This time next week I ……….on a beach in the sea . A. will lie B. am lying
  14. 14. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 14 C. will be lying (Future Continuous) D. should be lying 37. Tomorrow I ……………..my grandparents . A. am going to visit (Near Future) B. will have visited C. have visited D. visit 38. When their first child was born , they ……….married for three years. A. have been B. had been (Past Perfect) C. will be D. will have been 39. She ………………very angry when she knows this . A. shall be B. has been C. will have been D. will be (Simple Future) 40. We …………a party last Saturday . It was great – we invited lots of people. A. have B. have had C. had (Simple Past) D. had had 41. I was sad when I sold my car . I ……….….it for a very long time. A. am running ` B. were running C. had been running (Past Perfect Continuous) D. have been running 42. We were extremely tired at the end of the journey . We …….for more
  15. 15. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 15 than 24 hours . A.had been traveling (Past Perfect Continuous) B. were traveling C. have traveled D. traveled 43. The house was very quiet when I got home . Everybody……straight to bed . A.had gone (Past Perfect) B. have gone C. went D. go 44. The man sitting next to me on the plane was nervous because he…..before . A. hasn’t flown B. didn’t fly C. hadn’t flown (Past Perfect) D. wasn’t flying 45. ……………a car when they were living in London ? A. Have they B. Did they have (Simple Past) C. Were they having D. Have they had 46. The fire spread through the building quickly but everybody…… A. manages to escape B. managed to escape (Simple Past) C. was escaping D. can escape 47. There is plenty of time . You ……………………hurry . A. don’t have to (Simple Present) B. mustn’t
  16. 16. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 16 C. have not to D. won’t 48. A few days ago , I ………that Jane …………………for New York . A. learn – had left B. learned – had left (Simple Past - Past Perfect) C. learned – has left D. learn – will leave 49. Tom writes very quickly . He’s …………………finished his essays. A. already (Present Perfect) B. been C. for D. yet 50. How …………have you known each other ? A. already B. for C. long (Present Perfect) D. since PHẦN 2: CÁC DẠNG BỊ ĐỘNG 1. Passive Voice of Simple Present & Simple Past (Thể bị động của thì hiện tại và quá khứ) Active:  Simple Present: S1 + V1 + O1 (V1 là động từ chia ở thì hiện tại đơn, còn S1, O1 được đặt vậy cho dễ phân biệt.)  Simple Past: S1 + V2 + O1 (V2 là động từ chia ở thì quá khứ) Passive:  Khi chuyển 2 dạng trên sang câu bị động, các bạn sẽ phải di chuyển O1 lên vị trí S1, và S1 lên vị trí O1 nhưng nhớ biến đổi O1->S1 cho thích hợp (him -> he, her ->she…)  Tiếp theo, đối với Simple Present, các bạn dùng “is, am,are” cho phù hợp với chủ ngữ mới, đối với Simple Past, các bạn dùng “was, were” cho phù hợp với chủ ngữ mới.
  17. 17. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 17  Cuối cùng là động từ V1, V2 các bạn đều chuyển sang V3 (Past Participle) nằm ở cột số 3 trong bảng động từ bất qui tắc, còn động từ có qui tắc thì thêm “ed” sau động từ chính mà thôi.  Công thức chung: O1 +is/am/are/was/were +V3 +(by S1)  Example:  She makes that cake. ->That cake is made by her.  He made a new program. -> A new program was made by him. 2. Passive Voice of Present Progressive & Past Progressive (Thể bị động của hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn.)  Active: S1 + is/am/are/was/were +V-ing + O1  Passive: O1 + is/am/are/was/were + being + V3 + (by S1) (V3 được thành lập từ V-ing).  Example:  Tam is doing her homework. -> Tam’s homework is being done.  They were watching the film. -> The film was being watched. 3. Passive Voice of Present Perfect & Past Perfect (Thể bị động của hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành.)  Active: S1 + has/have/had + V3 + O1  Passive: O1 + has/have/had + been + V3 + (by S1) (V3 chỉ việc lấy ở câu chủ động đưa sang câu bị động).  Example:  The school has booked some flight tickets for teachers. -> Some flight tickets have been booked for teachers.  They had bought the house for years. -> The house had been bought for years. 4. Passive Voice of Simple Future & Modal Verbs (Thể bị động của thì tương lai & trợ động từ Can/May/Might/Shall/Could/Would...)  Active: S1 + Will/Can/May/Might/Shall/Could/Would/be going to + V1 + O1  Passive: O1 + Will/Can/May/Might/Shall/Could/Would + be + V3 + (by S1).  Example:  Students will take the final next Monday. -> The final will be taken next Monday.  He is going to take an exam tomorrow morning. -> An exam is going to be taken tomorrow morning. Chú ý:  Câu chủ động ở thì nào thì câu bị động ở thì đó.  Câu chủ động dùng để nhấn mạnh chủ ngữ thì ngược lại câu bị động dùng để nhấn mạnh tân ngữ.
  18. 18. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 18  Nếu đằng sau động từ có hai Tân ngữ thì tùy theo yêu cầu đề bài mà bạn dùng Tân ngữ cho hợp lý, tuy nhiên theo lẽ thường, Tân ngữ cần nhấn mạnh trong câu bị động là Tân ngữ gián tiếp (nghĩa là Tân ngữ đứng liền sau động từ.)  Example: His Dad just bought him a car.  Rõ ràng đằng sau động từ “bought” có 2 Tân Ngữ là “him” và “a car”. Theo lẽ thường (nếu đề bài không yêu cầu) ta dùng “him” để nhấn mạnh.  He was bought a car by his Dad.  “By + Tân ngữ mới”, nếu Tân ngữ mới vô định (by people, by someone) thì bạn bỏ luôn.  Đối với câu có nội đông từ (đông từ không cần túc từ) thì không thể chuyển sang thể bị đông.  Example: My arm hurts. 5. Passive Voice of Future Continuous (Dạng bị động của tương lai tiếp diễn)  Active: S1 + will/shall + be + V-ing + O1  Passive: O1 + will/shall + be + being + V3 + (by S1)  Example:  You will be taking the final at 9 A.M tomorrow morning -> The final will be being taken at 9 A.M tomorrow morning.  Chú ý: Về mặt ngữ pháp thì không có gì sai nhưng dạng này không phổ biến lắm tuy nhiên thỉnh thoảng nó cũng hay xuất hiện trên báo chí. Admin đưa vào để các bạn tham khảo, các bạn yên tâm, thi Đại Học sẽ không có dạng này. 6. Passive Voice of Future Perfect (Dạng bị động của tương lai hoàn thành)  Active: S1 + will/shall + have +V3 + O1  Passive: O1 + will/shall + have + been + V3 + (by S1)  Example:  I will have finished my Master program by the end of next semester -> My Master program will have been finished by the end of next semester.  Chú ý: Về mặt ngữ pháp thì không có gì sai nhưng dạng này không phổ biến lắm tuy nhiên thỉnh thoảng nó cũng hay xuất hiện trên báo chí. Admin đưa vào để các bạn tham khảo, các bạn yên tâm, thi Đại Học sẽ không có dạng này. 7. Passive Voice of Present Perfect & Past Perfect (Dạng bị động của hiện tại hoàn thành và Quá khứ hoàn thành)  Active: S1 + has/have/had + V3 + O1  Passive: O1 + has/have/had + been + V3 + (by S1)  Example:
  19. 19. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 19  I have finished my homework for an hour -> My homework has been finished for an hour.  He had done his duties before he went out -> His duties had been done before he went out.  Chú ý: Về mặt ngữ pháp thì không có gì sai nhưng dạng này không phổ biến lắm tuy nhiên thỉnh thoảng nó cũng hay xuất hiện trên báo chí. Admin đưa vào để các bạn tham khảo, các bạn yên tâm, thi Đại Học sẽ không có dạng này. 8. Passive Voice of Present Perfect Continuous & Past Perfect Continuous (Dạng bị động của hiện tại hoàn thành tiếp diễn và Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)  Active: S1 + has/have/had + been + V-ing + O1  Passive: O1 + has/have/had + been + being + V3 + (by S1)  Example:  I have been doing my homework for hours -> My homework has been being done for hours.  Chú ý: Về mặt ngữ pháp thì không có gì sai nhưng dạng này không phổ biến lắm tuy nhiên thỉnh thoảng nó cũng hay xuất hiện trên báo chí. Admin đưa vào để các bạn tham khảo, các bạn yên tâm, thi Đại Học sẽ không có dạng này. 9. Passive Voice of Future Perfect Continuous (Dạng bị động của tương lai hoàn thành tiếp diễn)  Active: S1 + will + have + been + V-ing + O1  Passive: O1 + will + have + been + being + V3 + (by S1)  Example:  I will have been doing my homework until tomorrow afternoon -> My homework will have been being done until tomorrow afternoon.  Chú ý: Về mặt ngữ pháp thì không có gì sai nhưng dạng này không phổ biến lắm tuy nhiên thỉnh thoảng nó cũng hay xuất hiện trên báo chí. Admin đưa vào để các bạn tham khảo, các bạn yên tâm, thi Đại Học sẽ không có dạng này. 10. Passive Voice of Verbs of Opinion (Dạng bị động của động từ chỉ ý kiến)  Active: S1 + V1(say/think/believe/know/find/report/rumor/consider/suppose…)+ that + S2 + V2  Passive: Có 2 cách đổi sang dạng bị động  Cách 1 (Dùng “It” làm chủ từ câu bị động): khá đơn giản, chỉ cần chuyển vế đầu, vế sau “that” giữ nguyên.
  20. 20. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 20  Nếu V1 ở hiện tại đơn (say, think…) thì ta chỉ thay đổi mệnh đề đầu sang thì hiện tại đơn, còn mệnh đề sau "that" giữ nguyên.  Công thức: It is said/thought that + S2 + V2  Example: They say that he is a teacher -> It is said that he is a teacher.  Nếu V1 ở quá khứ đơn (said, thought…) thì ta chỉ thay đổi mệnh đề đầu sang thì quá khứ, còn mệnh đề sau "that" giữ nguyên.  Công thức: It was said/thought that + S2 + V2  Example: They said that he was a teacher -> It was said that he was a teacher.  Cách 2 (Dùng “S2” làm chủ ngữ câu bị động): Hơi phức tạp  Nếu V1 và V2 cùng thì hiện tại hay quá khứ: ta chuyển “V2” thành “to infinitive”.  Công thức: S2 + is/are/am + V3 + to infinitive (V3 là quá khứ phân từ của V1)  Example:  They say that he is a teacher -> He is said to be a teacher.  They said that he was a teacher -> He was said to be a teacher.  Nếu V1 và V2 khác thì (V1 thì hiện tại – V2 ở quá khứ; V1 ở quá khứ - V2 ở quá khứ hoàn thành ta chuyển “V2” thành “to have + V3”. (V3 là quá khứ phân từ của V2)  Công thức: S2 + is/are/am/was/were + V3 + to have +V_3 (V3 là quá khứ phân từ của V1, V_3 là quá khứ phân từ của V2)  Example:  They say that he was a teacher -> He is said to have been a teacher.  They reported that the president had suffered a heart attack. -> The president was reported to have suffered a heart attack. 11. Dạng bị động của một số động từ “gần” với Modal Verbs  Active: S1 + must/has to/have to/used to/ought to/should + V1 + O1  Passive: O1 + must/has to/have to/used to/ought to/should + be + V3 + (by S1). (V3 là quá khứ phân từ của V1)  Example:  You ought to finish your homework right before 10 P.M.-> Your homework ought to be finished right before 10 P.M. 12. Passive voice of Causative Form (Dạng bị động của thể truyền khiến) Have  Active: S1 + have/has + O1 (người) + V1(bare inf) + O2 (vật)  Passive: S1 + have/has +O2 (vật) + V3 + by O1 (người) (V3 là quá khứ phân từ của V1)  Example: I have An do my homework -> I have my homework done (by An) Get  Trường hợp 1:
  21. 21. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 21  Active: S1 + get + O1 (người) + V1(to inf) + O2 (vật)  Passive: S1 + get +O2 (vật) + V3 + by O1 (người) (V3 là quá khứ phân từ của V1)  Example: He gets me to do his homework. -> He gets his homework done.  Trường hợp 2: Trường hợp này gọi là giả bị động (đừng lẫn lộn với dạng bị động), vì nó liên quan đến "Get" nên Admin tiện thể đưa vào. Cấu trúc này chỉ việc chủ thể tự làm gì hoặc gặp phải vấn đề gì.  Công thức: Get + V3 (V3 là quá khứ phân từ)  Một số động từ: washed, dressed, prepared, lost, drowned, engaged, married, divorced...  Example:  I get involved in school activities. (Tôi tham gia vào các hoạt động của trường)  They got divorced 2 years ago. (Họ đã ly dị cách đây 2 năm) 13. Passive voice of “Need” (Dạng bị động của động từ “Need”)  Passive: S1 + need + V-ing/to be V3.  Example: Your homework needs to be done/ Your homework needs doing. 14. Passive voice of “Let” (Dạng bị động của động từ “Let”)  Active: S1 + let + O1 + V1 + O2.  Passive:  Cách 1: O1 + (be) + let/allowed to + V1 + O2.  Cách 2: S1 + let + O2 + be + V3 + (by O1). (V3 là quá khứ phân từ của V1)  Example:  Cách 1: She lets me drive the car -> I am let/allowed to drive the car.  Cách 2: She lets me drive the car -> She lets the car be driven by me. 15. Passive voice of “Make” (Dạng bị động của động từ “Make”) (buộc ai làm gì...)  Active: S1 + make + O1 + V1(bare inf)....  Passive: O1 + (be) + made + to V1...  Example:  My mom makes me go to the church. -> I am made to go to the Church.  My mom made me go to the church. -> I was made to go to the Church. 16. Passive voice of “Suggest” (Dạng bị động của động từ “Suggest”) (gợi ý làm gì...)  Active: S1 + suggest + V-ing + O1.  Passive: S1 + suggest that + O1 + should be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ nguyên mẩu bỏ “ing”.)
  22. 22. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 22  Example: My friends suggest buying a new game station. -> My friends suggest that a new game station should be bought. 17. Passive voice of “possible/impossible” (Dạng bị động của “possible/impossible”) (có thể hoặc không thể làm gì...)  Active: It +be + possible/impossible + to + V1 + O1.  Passive 1: O1 + can/cannot + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).  Passive 2: It +be + possible/impossible for O1+ to be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).  Example:  It is possible/impossible to lock this door -> This door can/cannot be locked.  It is possible/impossible to lock this door -> It is possible/impossible for this door to be locked. 18. Passive voice of “important/essential” (Dạng bị động của “important/essential”) (cần thiết làm gì...)  Active: It +be + important/essential + to + V1 + O1.  Passive: O1 + must + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).  Example: It is important/essential to study English nowadays -> English must be studied nowadays. 9. Passive voice of “necessary/unnecessary” (Dạng bị động của “necessary/unnecessary”) (cần thiết hoặc không cần thiết làm gì...)  Active: It +be + necessary/unnecessary + to + V1 + O1.  Passive: O1 + should/shouldn’t + be + V3 (V3 là quá khứ phân từ của động từ V1).  Example: It is necessary to balance you body -> Your body should be balanced. 20. Passive voice of “your/her duty... (Trách nhiệm ai phải làm gì)  Active: It +be + your/her/their duty + to + V1 + O1.  Passive: You/She/They + (be) + Supposed to + V1 +O1  Example: It is your duty to clean the class room -> You are supposed to clean the class room 21. Passive voice of “remember/hate/like/dislike + O + V-ing ”  Active: S1 + remember/hate/like/dislike + O1 + V-ing + O2 + O3  Passive: S1 + remember/hate/like/dislike + Being + V3 + O3( V3 là quá khứ phân từ của động từ nguyên mẫu bỏ “ing”)  Example: I remembered him giving me a special gift on Christmas -> I remembered being given a special gift on Christmas.
  23. 23. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 23 22. Passive voice of “Commanding Statement ” (Passive Voice của câu mệnh lệnh)  Example:  Come in, please! -> You are requested to come in.  Don’t touch the glass -> The glass is not to be touched/ hoặc The glass must not be touched. 23. Passive voice of “hear/see/watch/look/notice... (Dạng bị động của động từ tri giác.)  Active: S1 + hear/see... + O1 + V-ing  Passive: O1 + (be) + V3 (V3 là quá khứ phân từ của hear/see...) + V-ing  Example: I hear my students laughing loudly. -> My students are heard laughing loudly.  Active: S1 + hear/see... + O1 + V1 (bare inf)  Passive: O1 + (be) + V3 (V3 là quá khứ phân từ của hear/see...) + to V  Example: I hear my students laugh loudly. -> My students are heard to laugh loudly. 24. Other Forms of Passive voice (Các dạng bị động khác)  Active: There (be) + O1 + to V  Passive: There (be) + O1 + to be V3 (V3 là quá khứ phân từ của V )  Example: There are a lot of essays to write at the moment -> There are a lot of essays to be written at the moment.  Active: S1 + want/wanted/ask/asked//invite/invited...+ O1 + to V  Passive: O1 + (be) + to V )  Example:  I want you to finish you job now -> I want your job to be done now.  He asked/invited me to go to the dancing club -> I was asked/invited to go to the dacing club. BÀI TẬP ÁP DỤNG PHẦN 2 1. Many U.S. automobiles____________in Detroit, Michigan. A. manufacture B. have manufactured C. are manufactured (Passive Voice of Simple Present) D.are manufacturing 2. I still can’t believe it ! My bicycle__________ last night. A. was stolen (Passive Voice of Simple Past) B. was stealing
  24. 24. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 24 C. stolen D. stole 3. Let’s go ahead and do it now. Nothing ________ by waiting. A. will be accomplished (Passive Voice of Simple Future) B. accomplished C. has accomplished D. accomplishes 4. "When_______? " - In 1928 A. penicillin was discovered B. did penicillin discovered C. was penicillin discovered (Passive Voice of Simple Past) D. did penicillin discover 5. The rescuers______ for their bravery and fortitude in locating the lost mountain c limbers. A. were praised (Passive Voice of Simple Past) B. praised C. were praising D. praising 6. Vitamin C_______by the human body. It gets into the bloods stream quickly. A. absorbs easily B. is easily absorbing C. is easily absorbed (Passive Voice of Simple Present) D. absorbed easily 7. Renoir is one of the most popular French impressionist painters. His paintings___ __________masterpieces all over the world. A. had considered B. are considering C. are considered (Passive Voice of Simple Present) D. consider
  25. 25. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 25 8. We can’t go along here because the road is _____________. A. been repaired B. being repaired (Passive Voice of Present Continuous) C. repaired D. repairing 9. More than 50 films___________in HCMC since June. A. were shown B. had been shown C. have been shown (Passive Voice of Present Perfect) D.have shown 10. George is ________ Lisa. A. marry with B. marry to C. married with D. married to (Tham khảo dạng giả bị động của "get") 11. DNA tests __________accepted in our court cases. A. are known B. were used C. have been (Passive Voice of Present Perfect) D. will have 12. The child’s arm was swollen because he____________by a bee. A. had being stung B. had stung C. stung D. had been stung. (Passive Voice of Past Perfect) 13. Mr Wilson is__________as Willie to his friend. A known (Passive Voice of Simple Present)
  26. 26. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 26 B. knew C. is known D. knowed 14. If you____________by the police for speeding , what would you do ? A. stopped B. are stopped C. was stopped D.were stopped (Passive Voice of Simple Past) 15. His car needs ____________. A. be fixed B. to be fixing C. to be fixed (Passive Voice of "need") D.fixed 16. It ____________that the strike will end soon. A. is expected B. expected C. are expected D. was expected 17. These tennis courts don’t ____________ very often. Not many people want to pla y. A. got used B. used C. get used (Passive Voice of "get") D. get use 18. Each word in our mental dictionaries_______with its unique sound and meaning. A. must store B. must be stored (Passive Voice of Modal Verbs) C. must is stored
  27. 27. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 27 D. must to be stored 19. These instructions____________precisely. A. must follow B. must followed C. must to be followed D must be followed (Passive Voice of Modal Verbs) 20. Tuition and fees ______if a student withdraws after the fifteenth day of the team. A. not refunded B. will not be refunded (Passive Voice of Future Tense) C. will be not refunded D. will not refund 21. When I was a child , I____________ by my parents. A. used to punished B. use to be punished C. use to punish D. used to be punished (Passive Voice of "used to") 22. An international conference ____________ in Da Lat next week. A. will held B. will be hold C is going to hold D. will be held (Passive Voice of Future Tense) 23. The day of the meeting ____________ again. A. will change B. will be changed (Passive Voice of Future Tense) C.will has to be changed D.will have to change 24. Mary ____________about our change in plans.
  28. 28. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 28 A. has told B. has just been told (Passive Voice of Present Perfect) C. has been just told D. had been just told. 25. These books ____________back to the library. A. should have given B. should give C. should have been given (Passive Voice of Modal Verbs) D. must have given 26. The earth____________to be flat. A. believed B. is believed C.was believed (Passive Voice of Simple Past) D. is considered 27. He is rumored to____________ on the way home. A. have attacked B. be attacked C. attacked D. have been attacked (Passive Voice of Present Perfect) 28. The flight to Da Lat____________because of the bad weather. A. can postpone B. will postpone C. can be postponed (Passive Voice of Modal Verbs) D. can be postpone 29. Had there been your presence, everything ____________carefully. A. would have arranged B. would have been arranged (Passive Voice of Modal Verbs)
  29. 29. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 29 C. would be arranged D. will be arranged 30. A new hospital ____________in this area soon. A. is going to build B. is going to be build C. is going to be built (Passive Voice of "be going to") D. will build 31. Many species of rare animals ____________seriously. A. is endangered B. are in danger C. are threaten D. are threatened (Passive Voice of Simple Present) 32. The girl ____________is now in hospital. A. who injured in the accident B. was injured in the accident. C. who was injured in the accident (Passive Voice of Simple Past) D. whom she injured. 33.The robbers attacked the police from behind. A. The police was attacked from behind. B. The police were attacked from behind. (Passive Voice of Simple Past) C. The robbers were attacked from behind D. The robbers are attacked from behind 34. They have to hold the meeting in this narrow room. A. The meeting had to be hold in this narrow room. B.The meeting has to be hold in this narrow room. C.The meeting has to be holded in this narrow room D. The meeting has to be held in this narrow room. (Passive Voice of "have/has to")
  30. 30. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 30 35. They showed his photograph on television. A. On television they had his photograph shown. B. His photograph was shown on television. (Passive Voice of Simple Past) C. His photograph is being shown on television D. The television was shown his photograph. 36. They began to build the bridge two months ago. A. The bridge was begun to build two months ago. B. The bridge was begun to be built two months ago. C. The bridge began to build two months ago. D. The bridge began to be built two months ago. (Passive Voice of "begin to be + V3") 37. They saw him searching the truck. A. He is seen searching the truck. B. He is seen to search the truck. C. He was seen searching the truck (Passive Voice of Simple Past) D. He was being seen searching the truck. 38. His parents made him do it. A. He was made do it. B. He was made to do it. (Passive Voice of Simple Past) C. He made his parents to do it D. His parents were made do it. 39. The barber has cut my hair. A. My hair has already been cut now. B. I’ve got to have the barber cut my hair. C.My hair has become shorter and shorter D. I’ve had my hair cut. (Passive Voice of Causative Form) 40. People say that the American women are used to living independently means A. It is said that the American women are used to living independently.
  31. 31. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 31 B. The American women are said to be used to living independently. C. The American women are said they be used to live independently. D. A & B are correct (Passive Voice of "People say that...) 41. People think that he was born in a rich family. A. That is thought he was born in a rich family. B. He was thought to be born in a rich family. C. That he was born in a rich family is thought. D. He is thought to have been born in a rich family. (Passive Voice of "People think that...) 42. It is impossible to do this work right now. A. It is impossible for this work to be done right now. (Passive Voice of "impossible") B. It is impossible for to be done this work right now. C. This work is impossible to do right now. D. This work is impossible to be done 43. Close the windows of the room. A. Let the windows of the room to be closed B. Let the windows of the room be closed. (Passive Voice of "Let") C. The windows of the room are closed. D. The windows of the room will be closed. 44. They said that the president had arrived in the city. A. The president was said to have arrived in the city. (Passive Voice of "People say that...) B. It is said that the president had arrived in the city. C. The president was said to arrive in the city. D. It was said that the president arrived in the city. 45. He expects that his father will come back home.
  32. 32. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 32 A. It was expected that his father will come back home. B. His father was expected to be come back home. C. His father will be expected to come back home. (Passive Voice of "People say that...") D. His father is expected to come back home. 46.Further tests / going / done / drug / soon A. Further tests are going to done on the drug soon. B. Further tests are going to do on the drug soon. C. Further tests are going to be done on the drug soon. (Passive Voice of "be going to") D. Further tests are going to be done the drug soon. 47. This book / ought/ read/ on the spot. A. This book ought be read on the spot. B. This book ought to been read on the spot. C. This book ought to be read on the spot (Passive Voice of "ought to") D. This book ought to have been read on the spot. 48. We / believe/ human life / can/ prolong / drug. A. We believe that human life can prolong by the drug B. We believe that human life can be prolonged by the drug. (Passive Voice of "People say that") C.We believe that human life could be prolonged by the drug. D. We are believed that human life can be prolonged by the drug. 49. Our plan / might / cancel / due / lack of funds. A. Our plan might be cancelled due to lack of funds. (Passive Voice of "Modal Verbs") B. Our plan might be cancel due to lack of fund C. Our plan might cancelled due to lack of funds
  33. 33. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 33 D. Our plan might cancel due to lack of funds. 50. This car / need / wash / before / it / use / tomorrow. A.This car needs to washed before I use it tomorrow B.This car needs to be washed before it is used tomorrow. (Passive Voice of "need") C. This car needs washing before it uses tomorrow. D. This car needs to be washing before it is used tomorrow. PHẦN 3: CÁCH SỬ DỤNG MẠO TỪ A/AN/THE 1. Cách sử dụng mạo từ “a”: Mạo từ “a” thường được đặt trước  Danh từ bắt đầu bằng một phụ âm (consonant): a knife, a house, a country…  Danh từ bắt đầu bằng một bán nguyên âm(Semi-vowel): a university…  Danh từ không xác định (vị trí, đặc điểm, tính chất) hoặc lần đầu tiên được nhắc đến trong câu.  Example: I want to buy a hat - Tôi muốn mua một cái nón (không biết cái nón nào, màu trắng, xanh, hay đỏ…)  Thành ngữ chỉ số lượng: a number of + N, a great deal of + N, a lot of + N, a couple + N, a dozen…  Example:  I just came back from Las Vegas a couple weeks ago. - Tôi đã đi Las Vegas cách đây 2 tuần.  Because I could not dominate my passions, I got a great deal of trouble. - Vì tôi không thể kiềm chế bản thân nên tôi gặp nhiều rắc rối.  Số đếm lớn như hàng trăm, hàng ngàn, hàng triệu, hàng tỉ…a hundred, a thousand, a million, a billion…  “Half”: khi “Half”  Theo sau một đơn vị số lượng nguyên: a pound and a half (một pound rưỡi), a gallon and a half(một gallon rưỡi), a liter and a half (một lít rưỡi).  Được ghép với một danh từ khác để chỉ số lượng một nửa (có gạch nối (hyphen) đi kèm): a half-day (nửa ngày), a half-session (nửa buổi).  Một phân số trong toán học: ½ (a/one half), 1/6 (a/one sixth), 1/10 (a/one tenth).  Thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỷ lệ: $10 a pound (10 đô 1 pound), 20 miles an hour (20 dặm một giờ), 5 times a day (5 lần 1 ngày).  Các danh từ số ít đếm được: What a beautiful car (chiếc xe đẹp quá), such a nice day (một ngày đẹp trời).  A+ Mr/Mrs/Ms + Tên họ (để chỉ một người không quen biết): a Mrs Oman (Một bà có tên họ là Oman), a Mr Obama (Một ông có tên họ là Obama).
  34. 34. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 34 2. Cách sử dụng mạo từ “an”: Mạo từ "an" thường được đặt trước  Một danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (vowel): Có 5 nguyên âm chính, trong đó có “u, y” vừa là nguyên âm, vừa là phụ âm, gọi chung là bán nguyên âm. Admin xếp chung vào cho dễ nhớ. Để nhớ 5 nguyên âm này, các bạn ghép nó thành “UỂ OẢI” => U, E, O, A, I.  Example: an architect (một kiến trúc sư), an umbrella(một cái dù), an engineer(một kỹ sư), an idiom(một thành ngữ), an obstacle(một vướng mắt).  Một danh từ bắt đầu bằng một bán nguyên âm (semi-vowel): có 3 bán nguyên âm là “U,Y,W” trong đó "W" hiếm thấy : an uncle.  Một âm câm “h”: an hour(một giờ đồng hồ), an honor(Một vinh dự)  Một từ viết tắt: an S.O.S (một tín hiệu cấp cứu), an X-ray (một tia X), an MSc(một thạc sĩ khoa học). Chú ý: Không được dùng “A/An” trong một số trường hợp sau  Trước một danh từ số nhiều: a houses (sai), houses hay a house (đúng)  Trước danh từ không đếm được:  Example:  My teacher gave me some good advice (đúng)  My teacher gave me a good advice (sai)  Trước tên gọi các bữa ăn  Example:  I have not lunch yet (Tôi chưa ăn trưa)  I have breakfast late (Tôi ăn sáng trễ)  My mother made me an appetizing dinner (Mẹ tôi làm một bữa tối thịnh soạn cho tôi) => Trường hợp này vì có tính từ (appeizing) đứng trước danh từ (dinner) nên dùng “an” được.  She brings me a nice dinner (Bà ta cho tôi một buổi tối thịnh soạn). 3. Cách sử dụng “The”: Mạo từ "the" thường được  Dùng trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí được nhắc đến lần 2 trong câu.  Công thức: The + N + Preposition + N  Example:  The man in blue is chasing the robber (ông cảnh sát đó đang đuổi theo tên cướp)  The Gulf of Mexico is wonderful (Vịnh Mexico tuyệt đẹp)  Dùng trước những tính từ so sánh bậc nhất hoặc “only”  Example: The only way(cách duy nhất), The best way (cách tốt nhất).  Dùng cho một khoảng thời gian xác định (thập niên)  Example: In the 1950s (Thập niên 1950, nghĩa là 1950-1959)  Dùng trong câu có mệnh đề quan hệ  Công thức: The + N + Relative Pronoun + Subclause
  35. 35. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 35  Example: The lady who teaches you English is my aunt. (Bà giáo dạy bạn môn Tiếng Anh là dì tôi đó).  Dùng để chỉ một vật của riêng ai đó  Example: She is in the house (cô ta đang ở trong nhà cô ta)  Dùng trước một danh từ số ít để chỉ một nhóm vật hoặc một nhóm người nào đó.  Công thức: The + Singular Noun  Example:  The elephant = Elephants (Loài voi)  The small business owner (Giới kinh doanh nhỏ)  Lưu ý: nếu “man” mang nghĩa “loài người”, tuyệt đối không dùng “the” trước “man”  Example: Scientists say that man has lived on the earth more than 2000 years.  Dùng trước duy nhất một tính từ (Adjective) để đại diện cho một nhóm người nào đó, động từ đi kèm luôn ở số nhiều.  Công thức: The + Adj + Plural Verb  Example:  The unemployed are looking for jobs: Những người thất nghiệp đang tìm việc.  The disable in the U.S can park their cars in handicapped areas: Người tàn tật ở Mỹ có khu vực đậu xe riêng.  Dùng trước tên hoặc một khu vực bị chia cắt.  Công thức: The + East/North/South/West + N  Example: Lúc này Việt Nam đã thống nhất nên ta thêm “The” để phân biệt miền Bắc và Nam.  The North Viet Nam: Miền Bắc Việt Nam  The South Viet Nam: Miền Nam Việt Nam  Chú ý: Trước năm 1975, miền Bắc và Nam Việt Nam là 2 quốc gia khác nhau, không được dùng “the” đứng trước tên một nước.  Example: North Viet Nam (Nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa), South Viet Nam (Nước Việt Nam Cộng Hòa), North Korea (Nước Bắc Triều Tiên), South Korea (Nước Nam Triều Tiên – Hàn Quốc).  Dùng trước tên của một dàn nhạc hợp xướng, ca đoàn trong nhà thờ.  Example: The HKT (Nhóm HKT), The 1088 (Nhóm 1088), The Bealts (Nhóm Bealts)  Dùng trước tên một tờ báo (không phải tạp chí), tên con tàu, tên kinh khí cầu.  Example: The Tuoi Tre (Tờ Tuổi Trẻ), The Thanh Nien (Tờ Thanh Niên), The Times (Tờ Times), The Vinashin (Con Tàu Vinashin), The Titanic (Con Tàu Titanic)  Dùng trước tên họ của một gia đình (tên họ ở số nhiều)  Example: The Obamas (Gia đình nhà Obama: bao gồm vợ + chồng + con cái)  Dùng trước tên họ của một người để phân biệt với những người trùng tên khác  Example: Barack Obama, Barack Osama => Hai ông này có cùng tên Barack nhưng khác họ, bây giờ bạn muốn nói chuyện với ông Barack Obama, bạn chỉ cần nói “The Obama”.  Dùng trước một bữa ăn ấn tượng nào đó của bạn.
  36. 36. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 36  Example: The breakfast she made yesterday was really delicious. (Bữa ăn sang hôm qua bà ta làm rất ngon)  Dùng trước những từ sau: university, college, bed, church, home, court, jail, prison, hospital, school, class… nếu những từ này chỉ thể hiện hành động phụ.  Example:  She goes to the school for a farewell party (Cô ta đến trường để dự tiệc chia tay, hành động này không phải là chính, vì hành động chính là đến trường để học. Cứ nói đến trường là người ta nghĩ ngay là đi học.)  The doctor left the hospital after work (Bác sĩ rời bệnh viện sau giờ làm)  Chú ý: Nếu những từ này chỉ hành động chính, ta không dùng “the"  Example:  She goes to school every single day (Cô ta đi học mỗi ngày, đây là việc chính)  Ex-president George HW Bush was taken to hospital last Friday. (Cựu tổng thống Hoa Kỳ được đưa vào bệnh viện hôm thứ 6 vừa rồi.)  Trong văn phong Mỹ, người ta thường dùng “The” đứng trước Hospital & University để ám chỉ một bệnh nhân hoặc một sinh viên, vì vậy nếu thấy thì các bạn không phải ngạc nhiên.  Example:  She is in the hospital (ám chỉ cô ta là một bệnh nhân)  She is at the university (ám chỉ cô ta là sinh viên đại học)  Dùng trước tên các đại dương, sông ngòi, biển, vịnh, hồ (số nhiều).  Example: The Red Sea (Biển đỏ), The Pacific Ocean (Biển Thái Bình Dương), The Ha Long Bay (Vịnh Hạ Long), The Great Lakes (Những hồ khổng lổ).  Chú ý: Không dùng “the” trước tên một hồ  Example: Xuan Huong Lake (Hồ Xuân Hương)  Dùng trước tên các dãy núi  Example: The Truong Son Mountains (Các dãy núi Trường Sơn)  Chú ý: Không dùng “the” trước tên một ngọn núi  Example: Langbian Mountain (Núi Langbian)  Dùng trước tên một vật thể duy nhất trên thế giới và trong vũ trụ.  Example: The earth (Trái đất), The moon (Mặt trăng), The sun (Mặt trời)  Chú ý: Không dùng “the” trước tên các hành tinh hoặc chòm sao  Example: Venus (Thần tình yêu), Mars (Sao hỏa)  Dùng trước tên một hệ thống trường  Công thức: The School/College/University + of + N  Example: The University of Houston  Chú ý: Không dùng “the” trước một tên riêng của trường  Example: Yale University  Dùng trước một cuộc chiến tranh khu vực  Example: The Korean War (Chiến tranh liên triều), The Vietnamese War (Chiến tranh Việt Nam)
  37. 37. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 37  Dùng trước tên các nước có hai từ trở lên (ngoại trừ Great Britain)  Example: The United States  Chú ý: Không dùng “the” trước tên nước mở đầu bằng từ “New” hoặc từ chỉ hướng, hoặc nước chỉ có một tên.  Example: New Zealand, South Korea, North Korea, France.  Dùng trước tên các nước được xem là một đảo hay quần đảo.  Example: The Philipines  Chú ý: Không dùng “the” trước tên các lục địa, tỉnh, tiểu bang, thành phố, quận, huyện.  Example: Asia, Africa, Europe, Ho Chi Minh, Ha Noi, Lam Dong, Da Lat.  Dùng trước một số đếm  Công thức: The + Số thứ tự + N  Example: The second book (Quyển sách thứ 2)  Chú ý: Không dùng “the” trong trường hợp ngược lại, nghĩa là danh từ + số đếm  Example: Chapter thirteen (Chương 13)  Dùng trước tên các tài liệu hoặc sự kiện lịch sử.  Example: The Constitution (Hiến Pháp)  Dùng trước tên các nhóm dân tộc thiểu số.  Example: The H’Mong (Dân tộc H’Mong)  Dùng trước tên một môn học cụ thể  Example: The application math (Môn toán ứng dụng), the economic math (toán kinh tế)  Chú ý: Không dùng “the” trước tên môn thể thao, trước danh từ trừu tượng, trước tên môn học nói chung, trước tên ngày lễ tết.  Example: Football, happiness, freedom, mathematics, Christmas, Thanksgiving.  Một số cấu trúc đặc biệt:  Go to work = go to the office: đi làm  To be at work: Đang làm việc  To be hard at work: Làm việc chăm chỉ  To be in office (đương nhiệm) # To be out of office (mãn nhiệm  Go to sea: đi biển (ám chỉ thủy thủ)  Go to the sea (ám chỉ du khách đi tắm biển)  To be at the sea (ở gần biển)  Go to town: ra phố  To be in town: Ở ngay trung tâm  To be out of town: ra khỏi thành thị BÀI TẬP ÁP DỤNG PHẦN 3 1. I want........apple from that basket. A. a B. an C. the D. X 2. Miss Lin speaks ...........Chinese. A. a B. an C. the D. X 3. One of the students said, “.......professor is late today” A. a B. an C. the D. X 4. Eli likes to play ......volleyball.
  38. 38. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 38 A. a B. an C. the D. X 5. I bought ........umbrella to go out in the rain. A. a B. an C. the D. X 6. My daughter is learning to play .....violin at her school. A. a B. an C. the D. X 7. Please give me ............pen that is on the counter. A. a B. an C. the D. X 8. Albany is the capital of.....New York state. A. a B. an C. the D. X 9. Our neighbor has ........ cat and .........dog. A. a/a B. an/a C. the/the D. X/ X 10. ......ink in my pen is red. A. a B. an C. the D. X 11. It is ..... funniest book that I have ever read. A. a B. an C. the D. X 12. Can anyone give me .........hand, please because I have just fallen over? A. a B. an C. the D. X 13. She always said that when she grew up she wanted to be ............................. A. doctor B. a doctor C. the doctor D. a doctors 14. I have left my book in .....kitchen and I would like you to get it for me. A. a B. an C. the D. X 15. Please meet me at the train station in ............hour from now. A. a B. an C. the D. X 16. I like to watch tennis on the television. It is ........very good game. A. a B. an C. the D. X 17. ......president of the United States will be visiting Australia next week. A. a B. an C. the D. X 18. July goes to ....................work on the bus. A. a B. an C. the D. X 19. .............golf is my favorite sport. I play once or twice ......week if I can, but I’m not .............very g ood player. A. X/ a/ a B. The/ a/ a C. The/ the/ the D. X/ a/ the 20. I don’t know what to do. It’s ................. problem. A. quite difficult B. a quite difficult C. quite a difficult D. the quite difficult 21. ..........starts at seven o’clock. A. School B. A school C. The school D. The schools 22. We can finish the rest of the bread for .........breakfast. A. a B. an C. the D. X 23. Nigel opened a drawer and took out ............................... A. photos B. a photos C. some photos D. some photo 24. We need to protect .................. environment from pollution. A. some B. a C. an D. the 25. We often go to school by ..........bicycle. A. a B. an C. the D. X 26. There was ......accident yesterday at ...........corner of ................street. A. a/ the/ the B. an/ a/ a C. an/ the/ the D. the/ X/ X
  39. 39. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 39 27. I need .......time to think about ............offer you made me. A. the/ the B. a/ the C. X/ an D. X/ the 28. ....... book you ordered .............last week is now in stock. A. the/ X B. a/ the C. X/ an D. X/ the 29. ......... dancing is ...............more interesting activity than ...........reading. A. X/ X/ X B. The/ a/ the C. X/ a/ X D. X/ the/ X 30. ......recipe for ......... success is .........hard work. A. The/ X/ X B. The/ a/ the C. X/ a/ X D. X/ the/ X 31. .......... people who live in ........................glass houses shouldn’t throw stones. A. the/ X B. the/ the C. X/ X D. X/ the 32. I have two brothers: ...........one is training tobe .......... pilot with British Airways………..younger one is still at ...............school. A. The/ X/ the/ X B. The/ a/ the /X C. an/ a/ the/ X D. the/ the/ the/ X 33. I won’t be home for ............dinner this evening. I’m meeting some friends after ........... work and we’re going to .........cinema. A. The/ X/ X B. X/ the/ the C. X/ X/ the D. X/ the/ X 34. We haven’t got .............We must have some when we go shopping. A. a butter B. any butter C. the butter D. some butter 35. ...........in the Brazilian rainforests are now becoming popular with adventurous travelers. A. Holiday B. Holidays C. The holiday D. A holiday 36. I/ not have/ time/ breakfast/ this morning. A. I didn’t have time for the breakfast this morning. B. I didn’t have the time for the breakfast this morning. C. I didn’t have time for breakfast this morning. D. I didn’t have time to breakfast this morning. 37. opinion/ violent films/ not show/ television. A. To my opinion, violent films should not be shown on television. B. In my opinion, violent films should not be shown on television. C. In my opinion, the violent films should not be shown on television. D. For my opinion, violent films should not be shown on television. 38. music/ play/ important part/ film. A. Music plays an important part in film. B. The music plays a important part in film. C. Music plays the important part in a film. D. Music plays an important part in a film. 39. Margaret/ loved/ have/ holidays/ seaside. A. Margaret loved having holidays at the seaside. B. Margaret loved having holidays in the seaside. C. Margaret loved having holidays at seaside. D. Margaret loved have holidays at the seaside. 40. aunt/ sent/ me/ wonderful present. A. My aunt sent me wonderful present. B. My aunt sent me a wonderful present. C. My aunt sent a wonderful present me. D. My aunt sent me the wonderful present.
  40. 40. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 40 PHẦN 4: CẤU TRÚC SO SÁNH 1. Equal Comparison (So sánh bằng):  Dùng để so sánh 2 người hoặc 2 vật bằng nhau về cái gì đó.  Công thức: S + V + as + adj/adv + as + N/pronoun  Example:  My house is as big as yours. (Nhà tôi to bằng nhà bạn.)  She sings as well as my friend. (Cô ấy hát hay như bạn tôi.)  Chú ý: Sau “as…as” phải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ (I, he, she, they, we, you), không được là đại từ tân ngữ (me, him, her, them, us.) (Lỗi này nhiều người vẫn thường mắc phải.)  Example:  She is as intelligent as he. (correct) (Nó thông minh y chang chị nó.)  She is as intelligent as him. (incorrect)  Nếu so sánh dạng phủ định thì có thể thay “as…as” thành “so…as”.  Example:  My close friend doesn’t study as hard as I. (Bạn thân tôi không học giỏi bằng tôi.)  My close friend doesn’t study so hard as I.  Ta có thể biến đổi cấu trúc “as…as” thành cấu trúc “the same…as” mà nghĩa của câu vẫn không thay đổi bằng cách chuyển tính từ nằm giữa “as…as” thành danh từ nằm giữa “the same…as.”  Công thức: S + V + the same + N +as + N/Pronoun  Example:  My bag is not as heavy as hers.(Cặp tôi nhẹ hơn cặp cô ấy.)  My bag is not the same weight as hers.  Để biết cách chuyển tính từ thành danh từ tương đương, ta ghi nhớ bảng sau: Adjectives Nouns Heavy, light Weight Wide, narrow Width Deep, shallow Depth Long, short Length Big, small Size  Chú ý: Cấu trúc “the same…as” có nghĩa trái ngược với “different from” = “different than” nhưng “different than” cũng thỉnh thoảng được dùng trong văn phong Mỹ (đặc biệt là báo chí Mỹ)
  41. 41. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 41  Example:  Mitt Romney’s points of view are different than Obama’s. (hiếm gặp)  Mitt Romney’s points of view are different from Obama’s. (thường gặp)  Có thể so sánh hai danh từ với nhau nhưng phải cẩn thận phân biệt xem danh từ đó đếm được hay không để dùng định ngữ đứng trước danh từ cho phù hợp.  Công thức: S + V + as + many/much/little/few + noun + as + N/pronoun (many/few + countable nouns; much/little + Uncountable nouns.)  Example:  He earns as much money as his father. (Nó kiếm tiền nhiều bằng cha nó.)  I have as few classes as she. (Tôi lấy ít lớp giống nhỏ đó.)  I have as little pink as she. (Bút của tôi ít mực giống cô ta.)  My friends bring as many books as I. (Bạn tôi mang nhiều sách đi học giống tôi.) 2. The Comparative: So sánh hơn kém  Dùng để so sánh hai người hoặc hai vật hơn kém nhau về cái gì đó.  Short Adjectives/Adverbs: Tính từ/trạng từ ngắn (nghĩa là khi phát âm chỉ có một âm tiết, một số trường hợp đặc biệt có 2 âm tiết.)  Long Adjectives/Adverbs: Tính từ/trạng từ dài (nghĩa là khi phát âm gồm 2 hoặc 3 âm tiết trở lên.)  Công thức:  S + V + Short Adjective/Adverb + er + than + N/Pronoun  S + V + more/less +Long Adjective/Adverb + than + N/Pronoun  Example:  She is shorter than he. (Cô ta thấp hơn anh ta.)  My grades are higher than she. (Điểm tôi cao hơn điểm cô ta.)  I speak English more fluent than she. (Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta.)  My friend visits her family less frequently than I do. (Bạn tôi thường về thăm nhà ít hơn tôi.)  Những tính từ tận cùng “y” vẫn được xem là tính từ ngắn, ta biến “y” thành “i” sau đó thêm “er”. (Happy -> Happier; Pretty -> Prettier; Dry -> Drier; Lonely -> Lonelier).  Example: She is prettier than her sister. (cô ấy đẹp hơn chị cô ấy.)  Đặc biệt: Có những tính từ/trạng từ vừa được xem là tính từ/trạng từ ngắn, vừa được xem là tính từ/trạng từ dài. Ta vẫn làm theo 2 cách:  Example:  She is friendlier than he. (Cô ấy thân thiện hơn hắn ta.)  She is more friendly than he.
  42. 42. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 42  Đối với tính từ ngắn chỉ có một nguyên âm nằm giữa hai phụ âm tận cùng, ta phải gấp đôi phụ âm đó khi dùng cấu trúc so sánh hơn kém.  Example: She is bigger than he. (Cô bé ấy to con hơn thằng nhóc.)  Lưu ý: Sau “than” phải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ, không được là một đại từ tân ngữ. (Lỗi này nhiều người học Tiếng Anh vẫn thường mắc phải)  Example:  She is smarter than he (correct).  She is smarter than him (incorrect).  Khi so sánh một người hoặc vật với tất cả những người hoặc vật khác (anybody, anything…), ta phải thêm “else”đằng sau (anybody, anything…)  Example: This book is newer than anything else on the rack. (Quyển sách này mới hơn các quyển khác trên giá).  Có thể thêm much/far vào cấu trúc so sánh hơn kém để nhấn mạnh việc so sánh.  Công thức:  S + V + much/far + Short Adjective/Adverb + er + than + N/Pronoun  S + V + much/far + more +Long Adjective/Adverb + than + N/Pronoun  Example:  A watermelon is much sweeter than a lemon. (Dưa hấu ngọt hơn chanh nhiều.)  This year’s fireworks show is much more impressive than last year’s. (Hội bắn pháo hoa năm nay cực kì ấn tượng hơn năm ngoái.)  Có thể so sánh hai danh từ với nhau nhưng phải cẩn thận phân biệt xem danh từ đó đếm được hay không để dùng định ngữ đứng trước danh từ cho phù hợp.  Công thức: S + V + more/fewer/less + noun + than + N/pronoun  Fewer/less là hai từ trái nghĩa với more, ta dùng:  Fewer + countable nouns (danh từ đếm được)  Less + Uncountable nouns (danh từ không đếm được)  More + countable/uncountable noun (more dùng được cả hai trường hợp danh từ đếm được và không đếm được, vì nó là hình thức so sánh hơn của much/many.)  Example:  February has fewer days than March. (Tháng 2 ít ngày hơn tháng 3.)  Their jobs allow them less freedom than ours does. (Công việc của họ ít tự do hơn chúng tôi.)  I earn more money than he. (Tôi kiếm nhiều tiền hơn hắn ta.)  I have more books than he. (Tôi có nhiều sách hơn hắn ta.)  Chú ý đặc biệt cho so sánh bằng và so sánh hơn: Ta có thể loại bỏ chủ ngữ sau “as” của so sánh bằng và “than” của so sánh hơn nếu chủ ngữ đó với chủ ngữ đứng đầu câu là một,
  43. 43. Lê Quốc Bảo http://www.yeutienganh123.com https://www.facebook.com/quocbao153 Page 43 đặc biệt khi động từ sau “than” và “as” ở dạng bị động và lúc này “as” và “than” còn có chức năng như là đại từ quan hệ thay thế.  Example:  Their marriage was as stormy as had been expected. (correct) (Hôn nhân của họ đầy sóng gió như đã được mong đợi.)  Their marriage was as stormy as it had been expected. (incorrect)  He worries more than was good for him. (correct)  He worries more than it/what was good for him. (incorrect)  Ta cũng có thể loại bỏ tân ngữ sau các động từ ở hai mệnh đề chứa “as” và “than”.  Example:  Don’t miss your chance to get higher grades as I did last year. (correct).  Don’t miss your chance to get higher grades as I did it last year. (incorrect).  They gave more than I had expected. (correct).  They gave more than I had expected it. (incorrect). To be continued…  Mời các bạn tham gia thảo luận Tiếng Anh và đón xem bài giải chi tiết Đề Thi TSĐH 2013 tại:  https://www.facebook.com/LearningAmericanEnglish  http://www.yeutienganh123.com/

×