Your SlideShare is downloading. ×
020414 global impact-productivity assessment-vietnamese version
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

020414 global impact-productivity assessment-vietnamese version

44

Published on

hệ thống quản lý năng suất; GLOBAL IMPACT CORP; G.I.C; LÂM QUANG TUẤN; CHUYÊN GIA TƯ VẤN; GIẢM LÃNG PHÍ; TĂNG NĂNG SUẤT; ĐÁNG GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

hệ thống quản lý năng suất; GLOBAL IMPACT CORP; G.I.C; LÂM QUANG TUẤN; CHUYÊN GIA TƯ VẤN; GIẢM LÃNG PHÍ; TĂNG NĂNG SUẤT; ĐÁNG GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NĂNG SUẤT

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
44
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. 1 - Productivity Assessment www.globalimpact.asia Đánh giá hoạt động quản lý năng suất Ai là người hướng dẫn việc đánh giá? Quản lý cấp cao hoặc Trưởng bộ phận Năng suất/Lean trong công ty sẽ hướng dẫn và theo dõi việc đánh giá Phần I: Đánh giá định tính Chức năng quản lý năng suất và các đòn bẩy năng suất chính Mục 1 đánh giá các tác động của chức năng quản lý năng suất, mục 2 đánh giá các đòn bẩy năng suất Mục 1 : Quản lý năng suất Thang đo từ 0 – 4 (0 = Không có, 4 = Có và hiệu quả), kết quả của từng câu hỏi dưới phản ánh tình hình hiện tại của việc quản lý năng suất. Cộng kết quả đạt được cho mỗi khu vực của chức năng quản lý năng suất A. Thiết lập chức năng quản lý năng suất 1. Có chức năng quản lý năng suất / trách nhiệm rõ ràng về quản lý năng suất ( ví dụ: trưởng phòng năng suất) 2. Các mục tiêu cải tiến năng suất được thiết lập cho công ty B. Chẩn đoán 3. Các yếu tố chính ảnh hưởng đến đầu ra (Sản xuất, kinh doanh) và sử dụng các nguồn lực, cũng như sự kết hợp các nguồn lực, được xác định 4. Chẩn đoán năng suất được thực hiện để xác định các khu vực cho cải tiến C. Lộ trình phát triển 5. Có một kế hoạch năng suất tổng thể, tích hợp vào kế hoạch chiến lược 6. Có các kế hoạch hành động cụ thể được thực hiện để cải tiến năng suất D. Thực hiện đo lường năng suất & hệ thống quản lý hiệu quả công việc 7. Có một hệ thống đo lường năng suất ở các cấp độ 8. Tiêu chuẩn so sánh/kết quả tốt nhất có được xác định 9. Đo lường năng suất chính có được thiết lập thành mục tiêu 10. Kết quả năng suất có được theo dõi ở các cấp độ 11. Đánh giá năng suất có được thực hiện 12. Đánh giá kết quả nhân viên có phù hợp với kết quả năng suất 13. Có một cơ chế khuyến khích nhân viên liên quan đến kết quả năng suất đạt được Mục 2 : Tình hình hiện tại của các đòn bẩy năng suất chính Thang đo từ 0 – 4 (0 = Không có, 4 = Có và hiệu quả), Điểm Tổng = Tổng = Tổng = Tổng =
  • 2. 2 - Productivity Assessment www.globalimpact.asia kết quả của từng câu hỏi dưới phản ánh tình hình hiện tại của các đòn bẩy năng suất trong doanh nghiệp. Đánh NA nếu câu nhận định không có, hoặc Anh/Chị không biết câu trả lời Cộng điểm đạt được cho từng đòn bẩy ĐẦU RA A. Tăng doanh số a. Tăng sản lượng i. Set stretch and challenging sales growth targets Thiết lập mục tiêu tăng doanh số mang tính thách thức và dài hạn ii. Thực hiện một chương trình tiếp thị để tăng doanh số b. Bán một sản phẩm / Dịch vụ giá trị cao dựa trên các sản phẩm hiện tại i. Thực hiện nghiên cứu thị trường cho sản phẩm / dịch vụ tiềm năng ii. Thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm c. Bán thêm các sản phẩm / dịch vụ giá trị cao dựa trên các sản phẩm hiện tại i.Xác định rõ ràng các phân khúc thị trường, nhu cầu thị trường ii. Tìm hiểu các sản phẩm khác d. Đat được giá trị cao hơn từ các sản phẩm / dịch vụ hiện tại i. Tập trung vào dịch vụ tuyệt hảo / cải tiến chất lượng sản phẩm ii. Tiến hành tạo thương hiệu cho sản phẩm B. Tăng Doanh thu trên từng chi phí đơn vị sản xuất a. Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu và dịch vụ i. Tiến hành các thực hành thu mua tốt nhất ii.Tìm kiếm các dịch vụ chia sẽ / hoặc tập hợp các nhu cầu iii. Thực hiện quản lý chuỗi cung ứng, và quản trị tồn kho b. Tối ưu hóa quy mô sản xuất i. Xác định và thực hiện thang đo để đạt tới cấp độ sản xuất tối ưu, hiệu quả ii. Tìm kiếm các khả năng cho việc tối ưu cơ cấu tổ chức c. Cải tiến quy trình sản xuất sản phẩm dịch vụ i. Thực hiện đo lường để tăng tối đa đầu ra dựa trên nguồn lực sẵn có ii. Thực hiện đo lường để giảm số lượng và chi phí đầu vào iii. Tối ưu hóa quy trình sản xuất Score Total = Score Total =
  • 3. 3 - Productivity Assessment www.globalimpact.asia ĐẦU VÀO C. Tối ưu sử dụng nhân công a. Sắp xếp nhân công hiệu quả i. Tiến hành thiết kế lại công việc ii. Thực hiện tái sắp xếp nhân sự dựa trên thời gian thực tế để đáp ứng những dao động nhu cầu iii. Tạo ra sự sắp xếp công việc linh hoạt (một nhân công có nhiều kỹ năng) b. Tăng sự sử dụng các công nhân lành nghề cho các công việc giá trị cao i. Phân tích yêu cầu nhân lực (ví dụ: nhu cầu công nhân có kỹ năng hoặc không có kỹ năng) trong các quyết định kinh doanh ii. Nâng cấp kỹ năng cho nguồn nhân lực c. Cải tiến thực hành quản lý và thái độ làm việc i. Thực hiện các thực hành quản lý tốt nhất ii. Giao tiếp các mục tiêu năng suất với nhân viên iii. Đánh giá thái độ làm việc iv. Đánh giá các thực hành quản lý D. Tối ưu sử dụng nguồn vốn (Bao gồm nhà xưởng và không gian) a. Đi đầu áp dụng các công nghệ phù hợp i. Cập nhật các phát triển công nghệ ii. Xem xét các phát biểu về công nghệ trong doanh nghiệp b. Đi đầu áp dụng mức độ phù hợp trong cường độ vốn và vốn chất lượng cao i. Cơ khí hóa và tự động hóa quy trình những nơi có thể ii. Xem xét hiệu quả của thiết bị sản xuất cơ bản ở các quy trình khác nhau c. Tăng mức độ sử dụng vốn i. Thiết lập các mục tiêu thử thách và dài hạn cho tỷ lệ sử dụng vốn và theo dõi các kết quả đạt được ii.Thực hiện một chiến lược để tác động đến việc sử dụng vốn ở cấp độ cao d. Tối ưu hóa không gian sử dụng i.Xem xét sử dụng không gian trong mối liên hệ với khối lượng công việc và thực hiện kế hoạch tối ưu ii. Xem xét các phương tiện chia sẽ Điểm Tổng = Điểm Tổng =
  • 4. 4 - Productivity Assessment www.globalimpact.asia BẢNG ĐIỂM Điền các điểm số đạt được cho từng đánh giá, và tính phần trăm điểm đạt được trên số điểm cao nhất Mục 1 Quản lý năng suất Hạng mục đánh giá Điểm cao nhất Điểm % (a) (b) [(b) ÷ (a)] x 100% A. Thiết lập chức năng quản lý năng suất 8 B. Chẩn đoán 8 C. Lộ trình Phát triển 8 D. Lắp đặt đo lường năng suất và hệ thống quản lý kết quả công việc 28 Tổng điểm cho mục 1 52 Mục 2 Tình hình hiện tại của các đòn bẩy năng suất chính Hạng mục đánh giá Tổng số câu hỏi Số lượng có trả lời “NA” Điểm cao nhất Điểm % (c) (d) (e) = [(c) – (d)] x 4 (f) [(f) ÷ (e)] x 100% Đầu ra A. Tăng doanh số 8 B. Tăng doanh số trên chi phí đơn vị sản xuất 8 Đầu vào C. Tối ưu sử dụng nhân công 9 D. Tối ưu sử dụng vốn (bao gồm nhà xưởng, không gian) 8 Tổng cho mục 2 Tổng cho mục 1 + mục 2  70%: Nỗ lực cải tiến và quản lý năng suất tương đối mạnh  30% – 70%: Được lắp đặt các yếu tố cơ bản để quản lý năng suất  < 30%: Nỗ lực cải tiến và quản lý năng suất yếu Bộ phận phân tích doanh nghiệp GLOBAL IMPACT CORP. Email hỗ trợ thực hiện đánh giá: tuan.lam@globalimpact.asia

×