Quan hệ công chúngChương 4 – Nghiên cứu &     Công chúng
Giới thiệuTiến trình PR (RACE): Nghiên cứu (Research) Lập kế hoạch (Action programming) Truyền thông (Communication) Đ...
Nội dung bài giảng Sự cần thiết của việc nghiên cứu PR Nội dung nghiên cứu PR Những cân nhắc trong khi thực thi  nghiên...
Sự cần thiết của việc nghiên cứu Thông tin thu thập được trong giai đoạn nghiên cứu cung cấp  Đầu vào để hoạch định các ...
Mô hìnhTiến trình PRNghiên cứu
Nội dung nghiên cứu Đầu vào (input): những gì cần thiết đưa vào chương trình PR  Cơ hội/vấn đề Đầu ra (output): các thà...
Nghiên cứu thông tin đầu vào Để xác định vấn đề/cơ hội nào đang tồn tại  Phân tích tình thế:    Nêu vấn đề    SWOT Nh...
Nghiên cứu đánh giá đầu ra Để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương  trình cho có hiệu quả hơn Phản ánh về vấn đề phâ...
Nghiên cứu đánh giá hiệu quả Xác định sự thành công hay thất bại của chiến  lược   Các tiêu chí đánh giá cần phải thiết ...
Tóm lại Trong nhiều trường hợp, nghiên cứu trong PR chủ yếu phục vụ cho công tác hoạch định (cung cấp thông tin đầu vào):...
Những cân nhắc Nguồn lực:  Thời gian  Tiền bạc  Nguồn nhân lực Nội dung nghiên cứu:  Mục đích và mục tiêu?  Nghiên ...
Công chúng: đối tượng nghiên cứu Công chúng:  Cùng đối mặt với vấn đề/cơ hội như   nhau  Tổ chức và sẵn sàng tranh luận...
Công chúngBất kể nhóm người nào cùng chia sẻ sự quan tâm và quanngại tới tổ chức. 10 nhóm công chúng cơ bản:           Bên...
Cách xác định nhóm công chúngNhững ai mà tổ chức cần phải giao tiếp/xây dựng mối quan hệ và tại sao?Nhóm công chúng là n...
Vì sao phải xác định công chúngChọn ra những nhóm công chúng phù hợp để:  Tập trung giao tiếp khi thực hiện chương trình ...
Phương pháp nghiên cứu Nghiên    cứu định    Định   lượng: thu  lượng và định tính     thập các dữ kiện mà Nghiên cứu s...
Phương pháp nghiên cứu Nghiên              Sơ cấp              cứu                        Nghiên cứu ban đầu cho tổ  đị...
Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu định      Thể thức  lượng và định          Liên   quan     đến  tính                 ...
Kĩ thuật nghiên cứuĐiều tra Thu thập dữ liệu về sự hiểu biết,  thái độ, quan điểm, niềm tin của  công chúng mục tiêu Bằ...
 Nhóm trọng điểm (focus groups)  Thu thập thông tin ban đầu  Xác định hiểu biết, ý kiến, khuynh    hướng…   Nhóm (8-12...
 Phân tích các phản hồi (feedback)   Than phiền, lời khen hay những yêu cầu   Điện thoại, internet, phiếu… Phân tích d...
 Theo dõi truyền thông (media monitoring)   Mức độ bao phủ đưa tin/viết bài của các  PTTTĐC (reach):   số khán thính gi...
Tóm lại  Phương               Kĩ thuật        Đầu   Đầu   Hiệu   pháp                                vào    ra   quả      ...
Đạo đức trong nghiên cứu Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức:   Sự ép buộc   Không trung thực   Tổn hại   Thao tác/...
Trắc nghiệm1. Nghiên cứu không theo thể thức (informal    research) gồm:   A. Phỏng vấn sâu (in-depth interviews)   B. Điể...
Ch3. nghien cuu & cong chung
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Ch3. nghien cuu & cong chung

3,000 views
2,912 views

Published on

1 Comment
1 Like
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
3,000
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
136
Comments
1
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Ch3. nghien cuu & cong chung

  1. 1. Quan hệ công chúngChương 4 – Nghiên cứu & Công chúng
  2. 2. Giới thiệuTiến trình PR (RACE): Nghiên cứu (Research) Lập kế hoạch (Action programming) Truyền thông (Communication) Đánh giá (Evaluation)
  3. 3. Nội dung bài giảng Sự cần thiết của việc nghiên cứu PR Nội dung nghiên cứu PR Những cân nhắc trong khi thực thi nghiên cứu PR Công chúng: đối tượng của nghiên cứu Phương pháp nghiên cứu Kĩ thuật nghiên cứu trong PR Đạo đức trong nghiên cứu
  4. 4. Sự cần thiết của việc nghiên cứu Thông tin thu thập được trong giai đoạn nghiên cứu cung cấp  Đầu vào để hoạch định các chương trình giao tiếp (Input)  Kiểm tra tiến trình (Output)  Đánh giá hiệu quả chương trình (Outcome)
  5. 5. Mô hìnhTiến trình PRNghiên cứu
  6. 6. Nội dung nghiên cứu Đầu vào (input): những gì cần thiết đưa vào chương trình PR  Cơ hội/vấn đề Đầu ra (output): các thành phần của một chương trình PR  Hành động Hiệu quả (outcome): kết quả tác động của những ‘đầu ra’ lên công chúng mục tiêu  Trình diễn
  7. 7. Nghiên cứu thông tin đầu vào Để xác định vấn đề/cơ hội nào đang tồn tại  Phân tích tình thế:  Nêu vấn đề  SWOT Nhận thức, thái độ và hành vi của công chúng như thế nào Công cụ và kênh truyền thông nào sẽ hiệu quả
  8. 8. Nghiên cứu đánh giá đầu ra Để điều chỉnh, sửa đổi hoặc thay đổi chương trình cho có hiệu quả hơn Phản ánh về vấn đề phân phối các thông điệp. Cụ thể là:  Số thông điệp được chuyển đến các PTTT/công chúng  Số hoạt động được tiến hành… Các thông tin này sau đó được phản hồi ngược lại cho giai đoạn hoạch định (phát triển chiến lược/thực thi) để giúp nâng cao khả năng phân phối thông điệp
  9. 9. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả Xác định sự thành công hay thất bại của chiến lược  Các tiêu chí đánh giá cần phải thiết lập ở giai đoạn hoạch định, trước giai đoạn thực thi chương trình Phản ảnh sự thay đổi trong nhận thức, hiểu biết, thái độ hay hành vi của công chúng mục tiêu Dùng cho đầu vào của chương trình kế tiếp
  10. 10. Tóm lại Trong nhiều trường hợp, nghiên cứu trong PR chủ yếu phục vụ cho công tác hoạch định (cung cấp thông tin đầu vào):  Tập trung vào việc hiểu biết môi trường mà tổ chức đó hoạt động:  Nắm bắt “tình thế hiện tại”, để có cách đối phó với tình thế đó  Phân tích tình thế (Situation analysis): Nêu vấn đề/SWOT  Chiến lược/chiến thuật (Strategy/Tactics)
  11. 11. Những cân nhắc Nguồn lực: Thời gian Tiền bạc Nguồn nhân lực Nội dung nghiên cứu: Mục đích và mục tiêu? Nghiên cứu cái gì? Phương pháp nghiên cứu?
  12. 12. Công chúng: đối tượng nghiên cứu Công chúng:  Cùng đối mặt với vấn đề/cơ hội như nhau  Tổ chức và sẵn sàng tranh luận các vấn đề/cơ hội đó  Tự họ tổ chức để đối phó với vấn đề/cơ hộ đó tốt hơn Công chúng khác với đại chúng
  13. 13. Công chúngBất kể nhóm người nào cùng chia sẻ sự quan tâm và quanngại tới tổ chức. 10 nhóm công chúng cơ bản: Bên ngoài: Bên trong: Khách hàng  Người lao động Nhà đầu tư/tài chính Nhà cung cấp  Hội viên Nhà phân phối Những nhóm gây sức ép Truyền thông Chính phủ Cộng đồng dân cư
  14. 14. Cách xác định nhóm công chúngNhững ai mà tổ chức cần phải giao tiếp/xây dựng mối quan hệ và tại sao?Nhóm công chúng là những người riêng biệt mang tính tình huống: Tình huống tạo ra công chúng Cần thiết phải hiểu tình huống và ai là người sẽ bị ảnh hưởng
  15. 15. Vì sao phải xác định công chúngChọn ra những nhóm công chúng phù hợp để:  Tập trung giao tiếp khi thực hiện chương trình PR  Xác định, giới hạn, phân bổ nguồn ngân sách cho từng nhóm trọng điểm một cách hợp lí  Nhằm lựa chọn ra phương pháp và các kênh truyền thông thích hợp, có hiệu quả và ít tốn chi phí  Chuẩn bị thông điệp với hình thức và nội dung cho phù hợp
  16. 16. Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu định  Định lượng: thu lượng và định tính thập các dữ kiện mà Nghiên cứu sơ cấp chúng có thể diễn và thứ cấp giải bằng các con Nghiên cứu theo số thể thức và không  Định tính: thu thập theo thể thức các dữ kiện không diễn giải bằng các con số
  17. 17. Phương pháp nghiên cứu Nghiên  Sơ cấp cứu  Nghiên cứu ban đầu cho tổ định lượng và chức và do tổ chức đó thực định tính hiện Nghiên cứu sơ  Không nên thực hiện trừ phi cấp và thứ cấp nguồn thông tin thứ cấp đã Nghiên không còn giá trị cứu  Thứ cấp theo thể thức và  Sử dụng kết quả của các không theo thể nghiên cứu trước thức  Kết quả đó liên hệ đến vấn đề mà tổ chức cần nghiên cứu
  18. 18. Phương pháp nghiên cứu Nghiên cứu định  Thể thức lượng và định  Liên quan đến tính phương pháp nghiên cứu có hệ Nghiên cứu sơ thống: thủ tục, cấp và thứ cấp phương pháp, phân Nghiên cứu theo tích đầy đủ  Không theo thể thức thể thức và không  Không có hệ thống theo thể thức  Nghiên cứu tại bàn hay hiện trường
  19. 19. Kĩ thuật nghiên cứuĐiều tra Thu thập dữ liệu về sự hiểu biết, thái độ, quan điểm, niềm tin của công chúng mục tiêu Bằng bảng câu hỏi Qua thư tín, điện thoại, trực tiếp, internet
  20. 20.  Nhóm trọng điểm (focus groups)  Thu thập thông tin ban đầu  Xác định hiểu biết, ý kiến, khuynh hướng…  Nhóm (8-12 người) có cùng đặc tính Phỏng vấn sâu (in-depth interview)  Thu thập các dữ liệu sâu hơn  Thường dùng để đánh giá kết quả chương trình  Mẫu được lựa chọn đặc biệt
  21. 21.  Phân tích các phản hồi (feedback)  Than phiền, lời khen hay những yêu cầu  Điện thoại, internet, phiếu… Phân tích dữ liệu có sẵn  Các chương trình/chiến dịch trước, thông tin về tổ chức  Xác định điểm mạnh, hạn chế chưa làm được Điển cứu (case study)  Trường hợp thực tế cụ thể: Vấn đề/cơ hội tương tự  Đánh giá các khía cạnh tích cực/tiêu cực
  22. 22.  Theo dõi truyền thông (media monitoring)  Mức độ bao phủ đưa tin/viết bài của các PTTTĐC (reach):  số khán thính giả, số lần tiếp cận thông điệp  Gross Rating Points (GRP)  Press clippings, Radio-TV mentions Quan sát môi trường  Cấp độ tổ chức/công ty: quản trị chiến lược/quản trị vấn đề  Theo dõi các xu hướng/vấn đề  Giám sát các vấn đề/cơ hội và đưa ra các chiến lược/kế hoạch hành động thích ứng
  23. 23. Tóm lại Phương Kĩ thuật Đầu Đầu Hiệu pháp vào ra quả Điều tra x x xSơ cấp Nhóm trọng điểm x x x Phỏng vấn sâu x x Phân tích phản hồi x x Phân tích dữ liệu có sẵn x x xThứ cấp Điển cứu x Theo dõi truyền thông x Quan sát môi trường x x
  24. 24. Đạo đức trong nghiên cứu Người làm nghiên cứu PR cần nhận thức:  Sự ép buộc  Không trung thực  Tổn hại  Thao tác/vận dụng sai số liệu để đạt được mục đích nào đó hơn là mục tiêu của nghiên cứu hay các giả thiết đề ra Các tiêu chuẩn:  Công bố đầy đủ quy trình/thủ tục nghiên cứu  Báo cáo kết quả chính xác và phân bố rộng rãi  Giữ bí mật thông tin cá nhân
  25. 25. Trắc nghiệm1. Nghiên cứu không theo thể thức (informal research) gồm: A. Phỏng vấn sâu (in-depth interviews) B. Điển cứu (case studies) C. Nhóm trọng điểm (focus groups) D. Tất cả các câu trên2. Nghiên cứu theo thể thức (formal research) gồm: A. Điều tra (Surveys) B. Nhóm trọng điểm (focus groups) C. Phân tích phản hồi (feedback analysis) D. Tất cả các câu trên

×