Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Cau hoi trac_nghiem_htvt_cd_nghe_2010_0469
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Cau hoi trac_nghiem_htvt_cd_nghe_2010_0469

  • 1,003 views
Published

 

Published in Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
1,003
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
51
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TỐT NGHIỆP Môn: HỆ THỐNG VIỄN THÔNG Hệ Cao Đẳng Nghề (Lưu ý: Câu hỏi trắc nghiệm chỉ mang tính chất tham khảo)Câu 1: Câu nào sau đây sai khi khái niệm mã hóa a. Mã hóa là việc chuyển đổi các phần tử của một tập đại lượng này thành một tập đại lượng khác. b. Mã hóa nhằm mục đích tiện lợi cho việc lưu trữ và trao đổi thông tin c. Mã hoá là phép biến đổi cấu trúc tin tại nơi phát nhằm mục đích nhận được tin tại nơi thu trung thực hơn, có độ tin cậy cao hơn, khả năng chống nhiễu cao hơn. d. Mã hóa nhằm mục đích tín hiệu thu được khuếch đại lớn hơn tín hiệu phátCâu 2: Các loại mã hóa trong hệ thống thông tin bao gồm a. Mã hóa nguồn, mã hóa kênh, mã hóa đường truyền b. Mã hóa nguồn, mã hóa dữ liệu, mã hóa đường truyền c. Mã hóa thông tin, mã hóa tín hiệu, mã hóa nguồn d. Mã hóa điều chế, mã hóa khôi phục, mã hóa bảo mậtCâu 3: Trong mã hóa nguồn, ta sử dụng mã hóa nào sau đây để thể hiện chuỗi ký tự vănbản trong hệ thống máy tính. a. Mã hóa Winzip b. Mã hóa Text c. Mã hóa ASCII d. Mã hóa WinwordCâu 4: Mã hóa nén dữ liệu nào sau đây có đặc điểm: độ dài từ mã tỉ lệ nghịch với xácsuất xuất hiện. a. Shanon – Fano b. Lempel – Zip c. Shanon – Fano và Lempel – Zip d. Tất cả đều saiCâu 5: Mã hóa nén dữ liệu nào sau đây có đặc điểm: nén dữ liệu trực tiếp e. Shanon – Fano f. Lempel – Zip g. Shanon – Fano và Lempel – Zip h. Tất cả đều saiCâu 6: Mã hoá kênh cho phép phát hiện lỗi và sửa lỗi. Nó làm tăng chất lượng tin nhậnđược, giảm tỉ số bit lỗi BER, do đó tính chất này nên ta còn có thể gọi là mã chống nhiễu.Để giảm lỗi nhận được nơi thu, người ta dùng một trong hai kỹ thuật chính sau đây: a. ARQ hoặc FEC b. ACK hoặc REP 1
  • 2. c. ARQ hoặc ACK d. ACK hoặc FRAMECâu 7: Mã hoá kênh cho phép phát hiện lỗi và sửa lỗi. Nó làm tăng chất lượng tin nhậnđược, giảm tỉ số bit lỗi BER, do đó tính chất này nên ta còn có thể gọi là mã chống nhiễu.Khi phát hiện thấy lỗi, máy thu sẽ yêu cầu truyền lại khối số liệu đó và ARQ thường dùngtrong hệ thống có tính chất sau a. Kênh truyền song công b. Kênh truyền đơn công c. Kênh truyền bán song công d. Kênh truyền đơn công và song côngCâu 8: Việc biến đổi tín hiệu sao cho nó có dạng sóng phù hợp với đặc tính kênh truyềnvật lý và thiết bị thu được gọi là mã hoá đường truyền (line coding ). Trong đó mã luânphiên đảo dấu AMI (Alternate Mark Inversion) thuộc loại mã nào a. Mã unipolar b. Mã bipolar c. Mã polar d. Mã biphaseCâu 9: Mã B8ZS trong đó một chuỗi 8 bit 0 được mã hoá thành một chuỗi khác và đượcgọi là sự vi phạm (violation). 8 bit 0 sẽ được mã hoá thành 000+-0-+ nếu xung điện ápcủa bit 1 trước đó là dương. Ngược lại, 8 bit 0 sẽ được mã hoá thành 000-+0+- nếu xungđiện áp của bit 1 trước đó là âm. Đây là mã hóa theo tiêu chuẩn nào a. Chuẩn Việt Nam TCVN-B8ZS b. Chuẩn Bắc Mỹ c. Chuẩn Châu Âu d. Chuẩn Nhật bảnCâu 10: Mã HDB3 là mã hóa đường truyền theo tiêu chuẩn nào a. Chuẩn Việt Nam TCVN-HDB3 b. Chuẩn Bắc Mỹ c. Chuẩn Châu Âu và Nhật bản d. Chuẩn UTUCâu 11: Mã hóa HDB3 là loại 2
  • 3. a. Mã hóa nguồn b. Mã hóa đường truyền c. Mã hóa kênh truyền d. Mã hóa bảo mậtCâu 12: JPEG là loại mã hóa gì a. Mã hóa nguồn b. Mã hóa bảo mật c. Mã hóa nguồn d. Mã hóa đường truyềnCâu 13: Trong các loại mã hóa dưới đây loại nào là mã hóa đường truyền a. MP3 b. JPEG c. Winzip d. RZCâu 14 Trong các loại mã hóa sau, loại nào là mã hóa nguồna. RZb. winzipc. MP3d. cả b và c đều đúngCâu 15: Đường truyền nào sử dụng mã HDB3?a. modem cáp đồng trụcb. cáp quangc. wifid. E1 trên dây điện thoạiCâu 16: Mục đích của mã hóa kênh ?a. Dùng để lưu trữ và sửa đổib. Dùng để lưu trữ và bảo mậtc. Dùng để chống nhiễu trên đường truyềnd. Dùng để kiểm tra lỗi và sữa lỗiCâu 17: Khái niệm chung mã hóa là gì ?a. Biến đổi một file dữ liệu này thành một file dữ liệu khác làm cho người sử dụng nếukhông phải chủ của file dử liệu đó sẽ không đọc được thông tin chứa trong fileb. Thể hiện dữ liệu dưới dạng các hệ mã (VD: DEC,BIN,HEX ..)c. Sự biến đổi tín hiệu tương tự thành dữ liệu sốd. Sự thể hiện các nguồn tin thu được bằng các từ mã cho trong bảng mãCâu 18: Ứng dụng của mã hóa:a. Để lưu trữ và bảo mật thông tinb. Để trao đổi thông tinc. Để trao đổi, lưu trữ và bảo mật thông tin 3
  • 4. d. Để khôi phục thông tinCâu 19: Cho nguồn tin: “ hom nay mua, me khong di cho” Nếu dùng kỹ thuật mã hóa nhịphân. Hãy tính chiều dài của từ mã cơ sở.Kết quả:a. 4bit b. 5bit c. 6bit d. 7bit.Câu 20: Mục đích của mã hóa nguồn ?a. Dùng để lưu trữ và sửa đổib. Dùng để lưu trữ và bảo mậtc. Dùng để chống nhiễu trên đường truyềnd. Dùng để kiểm tra lỗiCâu 21: Mã hoá tiếng nói là loại :a) Mã hoá nguồnb) Mã hoá đường truyềnc) Mã hoá kênh truyềnd) Mã hoá bảo mậtCâu 22: Mã hoá Sharnon - Fanô là loại :a. Mã hoá nguồnb. Mã hoá đường truyềnc. Mã hoá kênh truyềnd. Mã hoá bảo mậtCâu 23: Mã hoá Winzip là loại :a) Mã hoá nguồnb) Mã hoá đường truyềnc) Mã hoá kênh truyềnd) Mã hoá bảo mậtCâu 24: Mã hoá NRZ là loại :a) Mã hoá nguồnb) Mã hoá đường truyềnc) Mã hoá kênh truyềnd) Mã hoá bảo mậtCâu 25: Mục đích của mã hóa đường truyền:a) Dùng để lưu trữ và sửa đổib) Dùng để lưu trữ và bảo mậtc) Dùng để chống nhiễu trên đường truyềnd) Dùng để chống nhiễu và tạo đồng bộ xung clock trên đường truyềnCâu 26: Mã hoá AMI là loại : 4
  • 5. a) Mã hoá nguồnb) Mã hoá đường truyềnc) Mã hoá kênh truyềnd) Mã hoá bảo mậtCâu 27: Ưu điểm của mã hoá RZ :a) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốtb) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền tốtc) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền chưa tốtd) Khả năng chống nhiễu tốtCâu 28: Ưu điểm của mã hoá NRZ :a) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốtb) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền tốtc) Khả năng chống nhiễu tốtd) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốt và chống nhiễu tốtCâu 29: Ưu điểm của mã hoá AMI:a) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốtb) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền tốtc) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền chưa tốtd) Câu a & c đều đúngCâu 30: Ưu điểm của mã hoá B8ZS:a) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốtb) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền tốtc) Khả năng chống nhiễu tốtd) Câu 3 câu trên đều đúngCâu 31: Mã hoá MP3 là loại mã hoá gì ?a) Mã hoá nguồnb) Mã hoá đường truyềnc) Mã hoá kênh truyềnd) Mã hoá bảo mậtCâu 32: So sánh ưu điểm của mã B8SZ với NRZa) Khả năng triệt tiêu thành phần DC trên đường truyền tốt hơnb) Khả năng đồng bộ xung Clock trên đường truyền tốt hơnc) Khả năng chống nhiễu tốt hơnd) Cả 3 câu trên đều đúngCâu 33: Cho luồng dữ liệu số: 110010. Hãy xác định mã hoá RZ của luồng số trên. 5
  • 6. 1 1 0 0 1 0 a) b) c) d )Câu 34: Cho luồng dữ liệu số: 110010 Hãy xác định mã hoá NRZ của luồng số trên. 1 1 0 0 1 0 a) b) c) d )Câu 35: Cho luồng dữ liệu số: 110010 Hãy xác định mã hoá AMI của luồng số trên. 6
  • 7. 1 1 0 0 1 0 a) b) c) d )Câu 36: Cho luồng dữ liệu số: 110010000000010 Hãy xác định mã hoá HDB3 của luồng số trên. 1 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 a) b) c) d )Câu 37: Cho luồng dữ liệu số: 110010000000010 Hãy xác định mã hoá B8ZS của luồng số trên. 7
  • 8. 1 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 a) b) c) d )Câu 38: Câu nào sau đây sai khi nói đặc tính chung của môi trường truyền thônga. Dữ liệu truyền giữa thiết bị phát và thiết bị thu thông qua môi trường truyền, môitrường truyền có 2 loại: hữu tuyến hay vô tuyến.b. Phương thức truyền đơn công (simplex), bán song công (half duplex), song công(duplex).c. Sự suy giảm chất lượng của tín hiệu truyền thường do: Suy yếu và dẫn đến méo dạng,bị làm trễ, bị nhiễu.d. Môi trường truyền phụ thuộc vào việc truyền thoại (voice) hay truyền dữ liệu (data)Câu 39 Câu nào sau đây sai khi nói cáp đồng trụca. Cáp đồng trục cấu tạo từ 2 dây kim loại đồng trục, phân cách nhau bằng vật liệu cách điện.b. Lõi thường làm bằng đồng, võ nối đất thường bằng các dãi đồng hay nhôm xoắn lại theo chiều dài.c. Trở kháng đặc tính của cáp đồng trục thường có giá trị 75 Ω hay 50 Ωd. Cáp truyền tín hiệu có tần số lớn hơn 3 GHzCâu 40: Trở kháng đặc tính của cáp đồng trục có giá trịa. 75 Ωb. 50 Ωc. 120Π Ω 8
  • 9. d. a, b đúngCâu 41: Các thộng số vật lý của đường truyền: điện trở nội, tụ ký sinh, cuộn ký sinh, …ảnh hưởng đến chất lượng của đường truyền dữ liệu như thế nào:a) Gây suy haob) Gây sái dạng tín hiệuc) Gây bức xạ tín hiệu và nhiễu tín hiệud) Cả ba câu đều đúngCâu 43: Câu trả lời nào sai khi thể hiện sự ảnh hưởng của các thông số vật lý của đường truyền,điện trở nội, tụ ký sinh, cuộn ký sinh, …, đến chất lượng của đường truyền dữ liệu? e) Gây sự biến đổi các thành phần tần số của tín hiệu b) Gây sái dạng tín hiệu c) Gây bức xạ tín hiệu và nhiễu tín hiệu d) Gây ra sự mất phối trở kháng của tín hiệu tại hai đầu của đường dâyCâu 44: Hiệu ứng “Skin effection” là gì? a) Là hiệu ứng chỉ xảy ra ở bề mặt của vật thể thu sóng b) Là hiệu ứng chỉ xảy ra ở bề mặt của vật thể phát sóng c) Là hiệu ứng dòng điện tích chỉ chảy ở bề mặt của dây dẫn d) Là hiệu ứng dòng điện tích chảy đều qua tiết diện ngang của dây dẫnCâu 45: Hiệu ứng “Skin effection” xảy ra ở vùng tần số: a) Tần số thấp b) Tần số trung c) Tần số cao d) Tần số từ VHF trở lênCâu 46: Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong không gian tự do được thể hiện bởi công thức: ω ω a) V = λ b) c) V = α d) c = × 8m/ s C = ×f 3 10 βCâu 47: Câu trả lời nào sai khi nói về mối liên hệ các thông số hệ thống với khoảng cách truyềnsóng? a) Khoảng cách truyền sóng tỉ lệ thuận với công suất phát. b) Khoảng cách truyền sóng tỉ lệ nghịch với độ nhạy bộ thu. c) Khoảng cách truyền sóng tỉ lệ nghịch với hệ số suy giảm của sóng. d) Khoảng cách truyền sóng tỉ lệ nghịch với tần số sóng mang.Câu 48: Để khắc phục hiệu ứng “Skin effection” một cách hiệu quả ta nên làm gì? a) Tăng tiết diện của dây dẫn. b) Giảm tiết diện của dây dẫn. c) Tăng diện tích bề mặt của dây dẫn bằng cách dùng các ống dẫn sóng. d) Tăng diện tích bề mặt của dây dẫn bằng cách dùng cáp đồng trục để truyền dẫn sóng.Câu 49: Xác định vùng tần số sóng siêu âm (VLF) a) 3-30KHz b) 30-300KHz c) 3-40KHz. d) 3-300KHz.Câu 50: Xác định vùng tần số sóng trung (MF) a) 30-300KHz b) 300KHz-3MHz c) 300KHz-30MHz. d) 30KHz-30MHz.Câu 51: Xác định vùng tần số cao (HF) a) 3-30MHz b) 300KHz-30MHz c) 3-100MHz. d) 3-300MHz. 9
  • 10. Câu 52: Xác định vùng tần số rất cao (VHF) a) 3-30MHz b) 30-300MHz c) 3-300MHz d) 30-3GHz.Câu 53: Thế nào là truyền dữ liệu dãy nền:a) Truyền tín hiệu nguồn với toàn bộ băng thông của nób) Truyền nguyên thủy nguồn dử liệu số bằng cách dịch từng bít trên đường truyềnc) Truyền dữ liệu sốd) Truyền dữ liệu nguồn với toàn bộ băng thông của nó được cài trên sóng mangCâu 54: Thế nào là truyền dữ liệu qua sóng mang:a) Tín hiệu nguồn được truyền đi bằng cách điều chế với sóng mangb) Nguồn dữ liệu số được truyền đi bằng cách điều chế sốc) Truyền dữ liệu sốd) Truyền nguyên thủy nguồn dữ liệu số bằng cách dịch từng bít trên đường truyềnCâu 55: Lý do tại sao truyền dữ liệu dãy nền không thể truyền đi với khoảng cách xađược?a) Do ảnh hưởng của nhiễub) Xuy giảm biên độc) Do ảnh hưởng của các thông số đường truyền, gây biến dạng sóng nên bộ thu khôngnhận đúng giá trị logicd) Do ảnh hưởng của nhiễu ngoài và sự suy giảm biên độ trên đường truyềnCâu 56: Tại sao truyền dữ liệu bằng cách điều chế với sóng mang có thể truyền đi trênđường truyền với khoảng cách xa được ?a) Vì tín hiệu sau điều chế dạng số nên ít bị xái dạng trên đường truyềnb) Vì tín hiệu sau điều chế ở dạng tương tự nên không bị suy giảm trên đường truyềnc) Vì tín hiệu sau điều chế ở dạng tương tự nên không bị ảnh hưởng của nhiễud) Vì tín hiệu sau điều chế dạng analog nên ít bị biến dạng trên đường truyềnCâu 57: Truyền dữ liệu song song là:a) Truyền dữ liệu trên hai đường song song với nhaub) Truyền bằng nhiều đường truyền khác nhauc) Truyền cùng một lúc trên nhiều đường, mỗi đường truyền ứng với giá trị của một bít dữ liệud) Truyền dữ liệu trên hai đường thu và phátCâu 58: Truyền dữ liệu nối tiếp là:a) Truyền bằng nhiều đường truyền nối tiếp nhaub) Truyền cùng một lúc trên nhiều đường, mỗi đường truyền ứng với giá trị của một bít dữ liệuc) Truyền dữ liệu trên hai đường thu và phát 10
  • 11. d) Giữa nơi thu và phát, dữ liệu được truyền trên một đường truyền duy nhấtCâu 59: Truyền dữ liệu đồng bộ là:a) Truyền dữ liệu mà giữa nơi thu và nơi phát có cùng chung đường xung Clockb) Truyền dữ liệu mà giữa nơi thu và nơi phát không có cùng chung xung Clockc) Truyền dữ liệu mà giữa nơi thu và phát không có cùng chung tần số xung Clockd) Truyền dữ liệu mà giữa nơi thu và nơi phát có cùng tần số xung Clock, nhưng mỗi nơi thu và phát đều có nguồn phát Clock riêng biệtCâu 60: Đặc điểm của truyền dữ liệu bất đồng bộ là:a) Giữa nơi thu và nơi phát không có cùng chung đường xung Clockb) Giữa nơi thu và nơi phát có cùng chung đường xung Clockc) Giữa nơi thu và nơi phát có cùng chung tần số xung Clockd) Giữa nơi thu và nơi phát không có cùng chung đường xung Clock, nhưng có cùng một tần số ClockCâu 61: Chuẩn RS232 là tiêu chuẩn quốc tế về :a) Truyền dữ liệu Internetb) Truyền dữ liệu nối tiếp bất đồng bộ dãy nềnc) Truyền dữ liệu có điều chế sóng mangd) Truyền dữ liệu nối tiếp đồng bộ dãy nềnCâu 62: Truyền dữ liệu theo chuẩn RS232 một file có kích thước 2MB, tần số Clocktruyền là 4800bps, Định dạng khung dữ liệu 1start bit, 2stop bit, 1 parity bit và 8bit data.Hãy tính thời gian truyềna)1giờ 28 phút b)2 giời 30 phút c)3 giời 16 phút d)12 giời 50 phútCâu 63: Truyền dữ liệu theo chuẩn RS232 một file có kích thước 1MB, tần số Clocktruyền là 9600bps, Định dạng khung dữ liệu 1start bit, 2stop bit, 1 parity bit và 8bit data.Hãy tính thời gian truyềna)12 phút b)22 phút c)32 phút d)38 phútCâu 64: Truyền dữ liệu theo chuẩn RS232 một file có kích thước 2MB, tần số Clocktruyền là 19200bps, Định dạng khung dữ liệu 1start bit, 1stop bit, 1 parity bit và 8bit data.Hãy tính thời gian truyềna)12 phút b)20 phút c)32 phút d)38 phútCâu 65: Một phòng máy được nối mạng truy cập Internet dịch vụ ADSL gồm một máychủ (sever) và 30 máy con. Biết rằng tốc độ truy cập của dịch vụ ADSL trung bình10Mbps, tốc độ truy cập trên đường truyền cáp mạng là 100Mbps. Hãy tính thời gian đểdown load trung bình một file dữ liệu có kích thước 2MB từ một máy con.a)12s b)22s c)40s d)50sCâu 66: Một phòng máy được nối mạng truy cập Internet dịch vụ ADSL gồm một máychủ (sever) và 20 máy con. Biết rằng tốc độ truy cập của dịch vụ ADSL trung bình 11
  • 12. 10Mbps, tốc độ truy cập trên đường truyền cáp mạng là 100Mbps. Hãy tính thời gian đểdown load một file dữ liệu có kích thước 5MB từ một máy con. a)34s b)60s c)84s d)122sCâu 67: Ưu điểm của quay số bằng DTMF so với quay số bằng xung? a) có thể quay chử cái được b) có thể nhắn tin SMS được c) giảm giá thành tổng đài d) có thể quay tức thì từng chữ sốCâu 68: Ưu điểm của kỹ thuật chuyển mạch TDM so với SDS:a) Kết cấu gọn khi số lượng thuê bao lớnb) Giá thành rẻ trong khi số lượng thuê bao lớnc) Khả thi về kỹ thuật chế tạo khi số lượng thuê bao tăngd) Cả 3 câu trên đều đúng.Câu 69: Chức năng của tổng đài điện thoại:a) Là nơi thực hiện việc kết nối và cung cấp các dịch vụ cuộc gọib) Là nơi thực hiện việc kết nối các thuê bao với nhauc) Là nơi cung cấp các tin hiệu chuông, Ringback tone, Dial tone và Busy toned) Là nơi cảm nhận trạng thái nhấc gác máy của thuê baoCâu 70: Đặc điểm ứng dụng của tổng đài nội bộ:a) Là nơi thực hiện việc kết nối và cung cấp các dịch vụ cuộc gọib) Không tốn chi phí cho các cuộc gọi nội bộc) Không tốn chi phí cho các cuộc gọi nội bộ và hạn chế số lượng đường dây trung kếd) Là nơi thực hiện tính cước thuê baoCâu 71: Tín hiệu Ringback tone là:a) Tín hiệu báo bậnb) Tín hiệu mời gọi quay sốc) Tín hiệu báo đang đổ chuông cho thuê bao gọid)Tín hiệu báo cho thuê bao gọi rằng đang đổ chuông cho thuê bao bị gọiCâu 72: Tín hiệu Busy tone là:a) Tín hiệu báo bậnb) Tín hiệu báo chuôngc) Tín hiệu mời gọc quay sốd) Tín hiệu báo đang đổ chuông cho thuê bao gọiCâu 73: Tín hiệu Dial tone là:a) Tín hiệu báo bậnb) Tín hiệu báo chuôngc) Tín hiệu mời goi quay sốd) Tín hiệu báo đang đổ chuông cho thuê bao gọi 12
  • 13. Câu 74: Trong tổng đài, khối mạch giao tiếp thuê bao có chức năng:a) Cảm biến trạng thái nhấc, gác máy và chuyển mạch cuộc gọib) Cảm biến trạng thái nhấc gác máy, cấp chuông và kết nối thuê bao với bộ chuyển mạchc) Giao tiếp thuê bao với tổng đài ngoàid) Là bộ giao tiếp trung gian giữa thuê bao và trung kếCâu 75: Phân biệt chuyển mạch gói và chuyển mạch mạch là:a) Chuyển mạch gói, dữ liệu được phân thành các gói rồi có thể truyền đi trên các tuyến kênh truyền khác nhau, còn chuyển mạch mạch thì nguồn dữ liệu được truyền liên tục trên một kênh truyền đã được thiết lập trướcb) Chuyển mạch gói, dữ liệu được phân thành các gói rồi truyền đi trên các tuyến kênh truyền khác nhau, còn chuyển mạch mạch thì nguồn dữ liệu được truyền liên tục trên các kênh truyền khác nhau đã được thiết lập trướca) Chuyển mạch gói dữ liệu được phân thành các gói rồi truyền đi trên một kênh truyền đã được thiết lập trước, còn chuyển mạch mạch thì nguồn dữ liệu được truyền liên tục trên một kênh truyền đã được thiết lập trướcCâu 76: Ưu điểm của chuyển mạch gói so với chuyển mạch mạch là:a) Có thể mở rộng số thuê bao, trong khi chuyển mạch mạch bị hạn chế về số lượng thuê baob) Các hệ thống chuyển mạch gói ít bị nghẽn mạch hơn so với các hệ thống chuyển mạch mạchc) Chuyển mạch gói cho tốc độ nhanh hơn so với chuyển mạch mạchd) Cả hai câu a và b đều đúngCâu 77: Ưu điểm của chuyển mạch mạch so với chuyển mạch gói:a) Các hệ thống chuyển mạch mạch ít bị nghẽn mạch hơn so với các hệ thống chuyển mạch góib) Chuyển mạch mạch cho tốc độ nhanh hơn so với chuyển mạch góic) Chuyển mạch mạch cho phép kết nối thông tin liên tục về thời giand) Cả hai câu c và d đều đúngCâu 78: Kết nối Internet thuộc loại chuyển mạch gì?a) chuyển mạch góib) chuyển mạch mạchc) chuyển mạch không giand) chuyển mạch mềmCâu 79: Tổng đài điện thoại ngày nay thuộc loại tổng đài gì?a) Tổng đài cơ 13
  • 14. b) Tổng đài điện cơc) Tổng đài điện – cơd) Tổng đài điện tửCâu 80: Đặc điểm của hệ thống thông tin di động làa) Tín hiệu thoại được điều chế bằng sóng Radio, bức xạ ra anten rồi truyền đến máy cố định (máy mẹ)b) Tín hiệu thoại được điều chế bằng sóng Radio, bức xạ ra anten rồi truyền đến tổng đài trung tâmc) Tín hiệu thoại được điều chế bằng sóng Radio, bức xạ ra anten rồi truyền đến trạm thu phát sóng gần nhấtd) Tín hiệu thoại được điều chế bằng sóng Radio, bức xạ ra anten rồi truyền đến tổng đài gần nhấtCâu 81: Băng thông của hệ thống GSM ở nước taa) 890 – 915MHz cho up link, 935 – 960 cho down linkb) 980 – 915MHz cho up link, 953 – 960 cho down linkc) 890 – 915MHz cho down link, 935 – 960 cho up linkd) 850 – 920MHz cho up link, 950- 1080 cho down linkCâu 82:Khoảng cách giữa các sóng mang (Carrier frequency) trong mạng GSM 900 MHz làa) 20KHz b)200KHz c)2MHz d)25MHzCâu 83: Hệ thống GSM dùng kỹ thuật điều chếa) Điều chế số GMSKb) Điều chế số BPSKc) Điều chế số BFSKd) Điều chế tương tựCâu 84:Mạng GSM sử dụng kỹ thuật truy xuất dữ liệu nào để chuyển mạch trong tổng đài:a) Kỹ thuật TDMAb) Kỹ thuật CDMAc) Kỹ thuật chuyển mạch góid) Cả hai câu a) và c) đều đúngCâu 85: Tại sao trong hệ thống GSM việc đều chế số tín hiệu phải thực hiện hai lần haynhiều hơn để:a) Chống nhiểub) Tăng hệ số khuếch đạic) Cả a và b đều đúngd) Cả a và b đều saiCâu 86: Chất lượng thông tin di động GSM tốt hơn so với hệ thống thông tin Radio vì: 14
  • 15. a> Hệ thống GSM Hệ thống Radio_Sử dụng kỹ thuật điều chế số _Sử dụng kỹ thuật điều chế tương tự_Tần số sóng mang cao hơn nên tốc độ _Tần số sóng mang cao hơn nên tốc độtruyền dữ liệu cao hơn truyền dữ liệu cao hơn_Quá trình thông tin luôn được kiểm tra _Quá trình thông tin luôn được kiểm trahai chiều đảm bảo thông tin truyền luôn hai chiều đảm bảo thông tin truyền luônchính xác chính xác_Có thể ung cấp thông tin đa dịch vụ ; _Có thể ung cấp thông tin đa dịch vụ ;thoại, nhắn tin, hình ảnh… thoại, nhắn tin, hình ảnh…b> Hệ thống GSM Hệ thống Radio_Sử dụng kỹ thuật điều chế số _Sử dụng kỹ thuật điều chế tương tự_Tần số sóng mang cao hơn nên tốc độ _Tần số sóng mang thấp hơn nên tốc độtruyền dữ liệu cao hơn truyền dữ liệu cao hơn_Quá trình thông tin luôn được kiểm tra _Quá trình thông tin không được kiểmhai chiều đảm bảo thông tin truyền luôn tra hai chiều đảm bảo thông tin truyềnchính xác luôn chính xác_Có thể ung cấp thông tin đa dịch vụ: _Có thể ung cấp thông tin đa dịch vụ:thoại, nhắn tin, hình ảnh… thoại, nhắn tin, hình ảnh…c> Hệ thống GSM Hệ thống Radio_Sử dụng kỹ thuật điều chế số _Sử dụng kỹ thuật điều chế tương tự_Tần số sóng mang cao hơn nên tốc độ _Tần số sóng mang thấp hơn nên tốc độtruyền dữ liệu cao hơn truyền dữ liệu thấp hơn_Quá trình thông tin luôn được kiểm tra _Quá trình thông tin không được kiểmhai chiều đảm bảo thông tin truyền luôn tra hai chiều thông tin truyền khôngchính xác đảm bảo chính xác_Có thể ung cấp thông tin đa dịch vụ ; _Không có khả năng cung cấp thông tinthoại, nhắn tin, hình ảnh… đa dịch vụ ; thoại, nhắn tin, hình ảnh…Câu 87: Bán kính vùng phủ sóng của một trạm BTS tối đa là:a) 5Km b)10Km b)20m d)20KmCâu 88: Mạng GSM sử dụng băng tần 890 – 902MHz cho up link và 935 – 947MHz chodown link. Hãy xác định số sóng mang (carrier frequency) tối đa có thể có.a) 12 b)125 c)60 d)120Câu 89: Trong hệ thống GSM, BTS là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ điều khiển trạm nềnc) Bộ đăng ký danh xưng thiết bị 15
  • 16. d) Bộ đăng ký tạm trúCâu 90: Trong hệ thống GSM, BSC là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ điều khiển trạm nềnc) Bộ đăng ký danh xưng thiết bịd) Bộ đăng ký tạm trúCâu 91: Trong hệ thống GSM, EIR là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ điều khiển trạm nềnc) Bộ đăng ký danh xưng thiết bịd) Bộ đăng ký tạm trúCâu 92: Trong hệ thống GSM, HLR là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ đăng ký danh xưng thiết bịc) Bộ đăng ký tạm trú thông tin thuê baod) Bộ đăng ký thường trú thông tin thuê baoCâu 93: Trong hệ thống GSM, VLR là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ điều khiển trạm nềnc) Bộ đăng ký tạm trú thông tin thuê baod) Bộ đăng ký thường trú thông tin thuê baoCâu 94: Trong hệ thống GSM, OMC là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ điều khiển trạm nềnc) Bộ đăng ký danh xưng thiết bịd) Bộ phận vận hành và khai thác hệ thốngCâu 95: Trong hệ thống GSM, GETWAY là:a) Trạm thu phát sóngb) Bộ đăng ký danh xưng thiết bịc) Cổng nối kết giữa tổng đài GSM và các tổng đài bên ngoàid) Bộ phận vận hành và khai thác thiết bịCâu 96: Trong hệ thống GSM, HLR có chức năng:a) Lưu trữ các thông tin các nhân của thuê bao, VD : Số IMSI, Số máy, tên khách hành, địa chỉ, số CMND, tình trạng cước, các dịch vụ đã đăng ký ..b) Lưu trữ vị trí địa lý của thuê bao hiện tại để tiện cho việc tính cướcc) Lưu trữ thông tin về thiết bị Mobile để tiện cho việc giám sát thiết bị, chống trộm.d) Điều hành các hoạt động của toàn bộ hệ thống tổng đài và các trạm BTS, còn là nơi thực hiện các khai báo đăng ký dịch vụ cho thuê bao. 16
  • 17. Câu 97: Trong hệ thống GSM, VLR có chức năng:a) Lưu trữ các thông tin các nhân của thuê bao, VD : Số IMSI, Số máy, tên khách hành, địa chỉ, số CMND, tình trạng cước, các dịch vụ đã đăng ký ..b) Lưu trữ vị trí địa lý, các thông tin kết nối của thuê bao hiện tại, để tiện cho việc tính cướcc) Lưu trữ thông tin về thiết bị Mobile để tiện cho việc giám sát thiết bị, chống trộm.d) Điều hành các hoạt động của toàn bộ hệ thống tổng đài và các trạm BTS, còn là nơi thực hiện các khai báo đăng ký dịch vụ cho thuê bao.Câu 98: Trong hệ thống GSM, EIR có chức năng:a) Lưu trữ các thông tin các nhân của thuê bao, VD : Số IMSI, Số máy, tên khách hành, địa chỉ, số CMND, tình trạng cước, các dịch vụ đã đăng ký ..b) Lưu trữ vị trí địa lý của thuê bao hiện tại để tiện cho việc tính cướcc) Lưu trữ thông tin về thiết bị Mobile, chủ sở hửu của mobile để tiện cho việc giám sát thiết bị và chống trộm.d) Điều hành các hoạt động của toàn bộ hệ thống tổng đài và các trạm BTS, còn là nơi thực hiện các khai báo đăng ký dịch vụ cho thuê bao.Câu 99: Trong hệ thống GSM, OMC có chức năng:a) Lưu trữ các thông tin các nhân của thuê bao, VD: Số IMSI, Số máy, tên khách hành, địa chỉ, số CMND, tình trạng cước, các dịch vụ đã đăng ky ..b) Lưu trữ vị trí địa lý của thuê bao hiện tại để tiện cho việc tính cướcc) Lưu trữ thông tin về thiết bị Mobile để tiện cho việc giám sát thiết bị, chống trộm.d) Điều hành các hoạt động của toàn bộ hệ thống tổng đài và các trạm BTS, còn là nơi thực hiện các khai báo đăng ký dịch vụ cho thuê bao.Câu 100:Tổng đài GSM sử dụng các kỹ thuật ghép kênh nào:a) Ghép kênh SDSb) Ghép kênh TDMc) Ghép kênh FDMd) Cả câu b và c đều đúngCâu 101: Trong hệ thống GSM khi thực hiện cuộc gọi, tổng đài GSM sử dụng kỹ thuậtchuyển mạch:a) chuyển mạch mạchb) chuyển mạch góic) chuyển mạch không giand) Cả câu a và b đều đúngCâu 102: Trong hệ thống GSM khi thực hiện việc gửi tín nhắn, tổng đài GSM sử dụngkỹ thuật chuyển mạch:a) Chuyển mạch mạch 17
  • 18. b) Chuyển mạch góic) Chuyển mạch không giand) Cả câu a và b đều đúngCâu 103: Trong hệ thống GSM một trạm BTS có thể có các dạng anten được lắp đặta) Dạng Omnib) Dạng Sectorc) Dạng yagid) Cả 2 câu a và b đúngCâu 104: Trong hệ thống GSM cấu trúc mạng cho các trạm BTS theo dạng:a) Phân đều theo diện tích vùng địa lýb) Phân theo dạng tổ ongc) Không theo dạng nhất địnhd) Theo dạng BusCâu 105:Trong hệ thống GSM 900 số tần số sóng mang tối đa có thể có là 125, mỗi sóng mang có8 time slot, mỗi time slot có thể phục vụ được cho một kênh thoại. Vậy làm thế nào đểmở rộng dung lượng lên vài triệu thuê bao như hiện nay ở các mạng Mobile trong nước.a) Tăng số lượng các trạm BTSb) Dùng phương pháp sử dụng lại tần sốc) Mở rộng Băng tần GSMd) Câu a và b đúngCâu 106: Trong hệ thống GSM 900 làm thế nào để tăng dung lượng kênh thông tin trongvùng phủ sóng của một trạm BTSa) Tăng số lượng các trạm BTSb) Dùng phương pháp sử dụng lại tần sốc) Tăng số tần số sóng mang hoặc dùng phương pháp nhảy tần (Frequency Hoping)d) Câu a, b và c đúngCâu 107: Trong hệ thống GSM 900 các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình truyền sónga) Hiển tượng tán xạ sóngb) Hiện tượng nhiễu xạ sóngc) Hiện tượng Fading sóngd) Tất cả đều đúngCâu 108: Câu nào sao đây sai khi nói công nghệ GSM sử dụng băng tầna. Băng tần 900 MHzb. Băng tần 1800 MHzc. Băng tần 1900 MHz 18
  • 19. d. Chỉ gồm băng tần 900 MHz và 1800 MHzCâu 109: GSM là hệ thống thông tin di động được viết tắta. Gtel System for Mobileb. Global System for Mobile communicationc. Global System for Mobiled. Genereation Mobile StationCâu 110: MS là Mobile Station và được xem làa. MS = ME + IMEIb. MS = ME + SIMc. MS = ME + Máy điện thoạid. MS = MI + SIMCâu 111 : SIM được viết tắt bởia. System International Mobileb. Subcriber Identity Mobilec. Subscriber Identity Moduled. Subscriber Intel MobileCâu 112 : Câu nào sau đây sai khi nó chức năng SIM: a. Lưu giữ khoá nhận thực thuê bao cùng với số nhận dạng trạm di động quốc tế IMSInhằm thực hiện các thủ tục nhận thực b.Lưu giữ khoá nhận thực thuê bao cùng với số nhận dạng trạm di động quốc tế IMSInhằm thực hiện mật mã hoá thông tin.d. Trao đổi thông tin với MS qua giao diện vô tuyếnc. Khai thác và quản lý số nhận dạng cá nhân PIN (Personal Identity Number)Câu 113: Mã PIN là mã Personal Identity Number , để bảo vệ quyền sử dụng của ngườisở hữu hợp pháp và được nạp bởi nhà khai thác khi đăng ký lần đầu. PIN là một số gồmtừa. 4 đến 8 chữ sốb. 1 đến 8 chữ sốc. 3 bit nhị phând. tùy theo nhà cung cấp dịch vụ 19
  • 20. Câu 114: Câu nào sai khi nói chức năng của BSCa. Điều khiển chuyển giaob. Quản lý mạng vô tuyếnc. Quản lý trạm vô tuyến gốc BTSd. Điều khiển nối thông các cuộc gọiCâu 115 Hệ thống GSM dùng kỹ thuật điều chế gì?a. Điều chế số GMSKb. Điều chế số BPSKc. Điều chế số BFSKd. Điều chế số GSMKCâu 116 Hệ thống GSM dùng kỹ thuật điều chế gì?a. Điều chế số GMSCb. Điều chế số BPSKc. Điều chế số GMSKd. Điều chế số GSMKCâu 117: Câu nào sai khi nói chức năng của MSa. Thiết bị đầu cuối thực hiện các chức năng không liên quan đến mạng GSM.b. Là thiết bị mà ở đó quá trình mã hoá và giải mã tiếng đặc thù riêng cho GSM được tiếnhành, tại đây cũng thực hiện thích ứng tốc độ trong trường hợp truyền số liệu.c. Bộ thích ứng đầu cuối làm việc như một cửa nối thông thiết bị đầu cuối với kết cuối diđộng.d. Kết cuối trạm di động thực hiện các chức năng liên quan đến truyền đẫn ở giao diện vôtuyến.Câu 118: Khoảng cách giữa các sóng mang (Carrier frequency) trong mạng GSM 900MHz làa. 20KHzb. 200KHzc. 200MHzd. 45MHzCâu 119: Câu trả lời nào sai khi mô tả đặc điểm của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Tần sóng mang của hệ thống từ 1GHz trở lênb) Anten viba có độ hướng tính thấp nên vùng phủ sóng hẹp 20
  • 21. c) Hệ thống truyền dẫn viba được thiết kế theo tầm nhìn thẳngd) Tín hiệu ngõ vào được điều chế 2 lần hay nhiều hơn trước khi phát ra antenCâu 120: Câu trả lời nào sai khi mô tả đặc điểm của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Tần sóng mang của hệ thống từ 100MHz trở lênb) Anten viba có độ hướng tính cao nên vùng phủ sóng hẹpc) Hệ thống truyền dẫn viba được thiết kế theo tầm nhìn thẳngd) Tín hiệu ngõ vào được điều chế 2 lần hay nhiều hơn trước khi phát ra antenCâu 121: Câu trả lời nào sai khi mô tả đặc điểm của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Tần sóng mang của hệ thống từ 1GHz trở lênb) Anten viba có độ hướng tính cao nên vùng phủ sóng hẹpc) Hệ thống truyền dẫn viba sử dụng các anten: dipole, yagid) Tín hiệu ngõ vào được điều chế 2 lần hay nhiều hơn trước khi phát ra antenCâu 122: Câu trả lời nào sai khi mô tả đặc điểm của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Tần sóng mang của hệ thống từ 1GHz trở lênb) Anten viba có độ hướng tính cao nên vùng phủ sóng hẹpc) Hệ thống truyền dẫn viba được thiết kế theo tầm nhìn thẳng, khoảng cách tối đa vài trăm métd) Tín hiệu ngõ vào được điều chế 2 lần hay nhiều hơn trước khi phát ra antenCâu 123: Câu trả lời nào sai khi mô tả ứng dụng của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Dùng để thiết lập các tuyến truyền dẫn hửu tuyến thay thế cáp quang trong điều kiện khó khăn về địa hình.b) Hệ thống thông tin vệ tinh cho phép thông tin diện rộng, trong mọi địa hình từ vùng núi đến hải đảoc) Hệ thống truyền dẫn viba được sử dụng trong mạng điện thoại cố định để tạo đường liên kết trung kế giữa tổng đài và các thuê bao.d) Hệ thống truyền dẫn viba được sử dụng trong mạng điện thoại di động để tạo đường liên kết truyền số liệu giữa các trạm BTS và tổng đài.Câu 124: Câu trả lời nào sai khi mô tả ứng dụng của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Dùng để thiết lập các tuyến truyền dẫn hửu tuyến thay thế cáp quang trong điều kiện khó khăn về địa hình.b) Hệ thống thông tin vệ tinh cho phép thông tin diện rộng, trong mọi địa hình từ vùng núi đến hải đảoc) Hệ thống truyền dẫn viba được sử dụng trong mạng điện thoại cố định để tạo đường liên kết trung kế giữa các tổng đài.d) Hệ thống truyền dẫn viba được sử dụng trong mạng điện thoại di động để tạo đường liên kết truyền số liệu giữa máy mobile và các trạm BTS.Câu 125: Câu trả lời nào sai khi mô tả đặc điểm truyền dẫn của hệ thống thông tin viba-vệ tinh?a) Các tuyến truyền dẫn dùng sóng vô tuyến, ở băng tần Microwaveb) Chất lượng của đường truyền bị ảnh hưởng rất nhiều bởi địa hình, thời tiết và môi trường không gian, như: khói, bụi, mây,…c) Tuyến truyền dẫn vi ba được thiết kế theo tầm nhìn thẳng.d) Tần số sóng mang càng cao thì công suất phát càng giảm. 21
  • 22. Câu 126: Câu trả lời nào sai khi mô tả sự phụ của hệ số suy giảm sóng theo các thông số hệthống?a) Hệ số suy giảm tăng khi khoảng cách truyền tăngb) Hệ số suy giảm tăng khi công suất bức xạ tăngc) Hệ số suy giảm tăng khi tần số sóng bức xạ tăngd) Hệ số suy giảm tăng khi nồng độ vật chất của môi trường truyền tăng.Câu 127 : Câu trả lời nào sai khi mô tả hiện tượng fading sóng?a) Là hiện tượng sóng có biên độ lúc to, lúc nhỏb) Là hiện tượng sóng thu được do tổng hợp các thành sóng phản xạ, nhiễu xạ từ các vật thể chắnsóng đến máy thuc) Là hiện tượng sóng bị nhiễu.d) Hiện tượng này thường xảy ra trong môi trường truyền có địa hình gồ ghề.Câu 128: Ba bước sóng sử dụng phổ biến trong thông tin cáp sợi quang là:a. 850, 1300, 1550 µm.b. 850, 1300, 1550 nm.c. 850, 1300, 1550 pm.d. 850, 1300, 1550 mm.Câu 129: Sợi quang đơn mode có đường kính lõia. 125 µm.b. 60,2 µmc. 10 µm.d. 62,5 µm.Câu 130: Sợi quang đa mode có đường kính lõia. 125 µm.b. 50 µmc. 10,5 µm.d. 62,5 µm.Câu 131: Sợi quang đơn mode có đường kính lớp võ bọca. 125 µm.b. 60,2 µmc. 10,5 µm.d. 62,5 µm.Câu 132: Sợi quang nào có băng thống lớn hơna. Sợi đơn modeb. Sợi đa modec. Sợi đơn mode và đa mode có băng thông như nhaud. Không xác định đượcCâu 133: Biến đổi điện quang E/O diễn ra tại đầu nào của hệ thống truyền dẫn quanga. Tại đầu phát 22
  • 23. b. Tại đầu thuc. Cả hai đều đúngd. Cả hai đều saiCâu 134: Câu nào sai khi nói ưu điểm sợi quang :a. Băng thông rộngb. Không chịu ảnh hưởng của nhiễu điện từc. Ít thay đổi đặc tính theo nhiệt độd. Ghép các kênh quang dễ dàngCâu 135: Câu nào sai, khi nói nguyên nhân suy hao sợi quanga. Suy hao do hấp thụb. Suy hao do tán xạc. Suy hao do uốn congd. Suy hao do nhiệt đô môi trườngCâu 136: Trong hệ thống truyền dẫn sử dụng cáp quang để truyền, tốc độc thông tin phụthuộc vàoa. Tốc độ chuyển đổi điện quangb. Kênh truyềnc. Dữ liệu truyềnd. Khoảng cách truyềnCâu 137: Trong thiết bị thu phát quang. Các bộ chuyển đổi quang điện thông thường làa. LED, diode Laserb. Photodiode PIN, photodiode thác lũ APDc. Transistor quangd. Tất cả đều saiCâu 138: ISDN sử dụng tổng đài nào sau đây trong mạng điện thoạia) tổng đài nội hạtb) tổng đài nội bộc) tổng đài hostd) tổng đài điện tử sốCâu 139: Cấu hình nào không được BRI cung cấpa) Bb) B+Dc) 2B+D 23
  • 24. d) DCâu 140: Mục đích của kênh E trong giao diện BRI (ITU-T Rec.I.430) là gì?a) Bảo dưỡng kênhb) Phân giải tranh chấp sử dụng kênh Dc) Báo hiệu điều khiển cuộc gọid) Đồng bộ khung truyền dẫn lớp vật lí.Câu 141: Đâu là nhược điểm của công nghệ ISDNa) độ trễ tín hiệu lớnb) làm quá tải chuyển mạch kênhc) truyền dữ liệu đối xứngd) tốc độ thấp nhất trong các loại truy xuất số liệuCâu 142: ISDN được cơ quan nào tiêu chuẩn hóa a) TCVN b) ITU-T c) ISO d) IEEECaâu 143 : Bandwidth laø gì? a) ñoä cheânh leäch giöõa taàn soá thaáp nhaát vaø cao nhaát ñöôïc truyeàn b) ñôn vò bieán daïng thoâng tin c) toác ñoä truyeàn cuûa keânh d) caû 3 caâu treân ñeàu saiCaâu 144 : Trong maïng LAN moät maùy tính hoûng seõ daãn ñeán ñieàu gì ?a) maïng ngöøng hoaït ñoängb) chæ aûnh höôûng nhöõng gì lieân quan ñeán maùy tính ñoùc) maïng ngöøng hoaït ñoäng hoaëc chæ lieân quan ñeán maùy tính ñoù,phuï thuoäc vaøo caáu truùc maïng.d) Caû 3 caâu treân ñeàu saiCaâu 145: giao thöùc TCP laø giao thöùc :a) Coù ñònh höôùng keát noái 24
  • 25. b) Hoaït ñoäng ôû lôùp 4 trong moâ hình OSI.c) Khoâng ñònh höôùng keát noáid) Hoaït ñoäng ôû lôùp 3 trong moâ hình OSI.Caâu 146: Ñoái thuû caïnh tranh lôùn nhaát cuûa ADSL:a) Cable modem.b) Power Line Communication.c) ISDN.d) Direct Broadcast Satellite.Câu 147: Trong cấu trúc địa chỉ IP của lớp A , người ta chia địa chỉ mạng netid gồm a. 1 Byte b. 2 Byte c. 1 Bit d. 2 BitCâu 148: Trong bảng các địa chỉ IP, dãy địa chỉ từ 240.0.0.0.0 đến 247.255.255.255 thuộclớp nào a. Lớp B b. Lớp C c. Lớp D d. Lớp ECâu 149: Kênh B thực hiện các dịch vụ ISDN qua mạng và truyền tin tức (thoại và phithoại) giữa các người dùng và hoạt động tại tốc độ a. 56 Kbps b. 64 Kbps c. 16 Kbps d. 16Kbps với kênh BRI và 64Kbps với kênh PRI.Câu 150: Kênh D trong mạng ISDN hoạt động tại tốc độ a. 56 Kbps b. 64 Kbps c. 16 Kbps d. 16Kbps với kênh BRI và 64Kbps với kênh PRI. 25
  • 26. 26