Quan tri chat luong iso goi sv [compatibility mode]

4,907 views

Published on

5 Comments
5 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Xin hướng dẫn giúp mình cách download tài liệu, Cảm ơn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • sao e k download được vậy ạ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Co phan 2 khong ban
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Tư vấn miễn phí & Đặt hàng dầu nhớt : 0908.131.884 Anh Quyền. Công ty TNHH TMDV Hoài Phương là Tổng đại lý dầu nhớt AP Oil , Saigon Petro khu vực miền đông nam bộ, Cam kết giá tốt nhât, chất lượng tốt nhất, Giao hàng nhanh chóng nhất, Hậu mãi chu đáo nhất.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
4,907
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
733
Comments
5
Likes
5
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Quan tri chat luong iso goi sv [compatibility mode]

  1. 1. NCS. NGUY N THÀNH TÍN thanhtin008@yahoo.comNCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 1
  2. 2. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 2
  3. 3. 1. L CH S HÌNH THÀNH NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 3
  4. 4. Lịch sử hình thành • 1956 Bộ Quốc Phòng Mỹ thiết lập hệ thống MIL - Q9858v (chương trình QTCL) • 1963, MIL-Q9858 được sửa đổi và nâng cao. • 1968, NATO chấp nhận MIL-Q9858 vào việc thừa nhận hệ thống bảo đảm chất lượng của những người thầu phụ thuộc các thành viên NATO (Allied Quality Assurance Publication 1 - AQAP - 1 ). • 1970, Bộ Quốc Phòng Liên Hiệp Anh chấp nhận những điều khoản của AQAP - 1 trong Chương trình quản trị Tiêu chuẩn quốc phòng, DEF/STAN 05-8. • 1979, Viện Tiêu Chuẩn Anh Quốc (British Standards Institute - BSI) đã phát triển thành BS 5750, hệ thống tiêu chuẩn chất lượng quản trị đầu tiên trong thương mại. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 4
  5. 5. Lịch sử hình thành • 1987, Tổ chức quốc tế về tiêu chuẩn hóa - ISO - chấp nhận hầu hết các tiêu chuẩn BS 5750 và ISO 9000 được xem là những tài liệu tương đương như nhau trong áp dụng các tiêu chuẩn chất lượng quản trị. • 1987, Ủy ban Châu Âu chấp nhận ISO 9000 và theo hệ thống Châu Âu EN 29000. • 1987, Hiệp hội kiểm soát chất lượng Mỹ (ASQC) và Viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ (ANSI) thiết lập và ban hành hệ thống Q- 90 mà bản chất chủ yếu là ISO 9000. • Các thành viên của Ủy ban Châu Âu (EC) và Tổ chức mậu dịch tự do Châu Âu (EFTA) đã thừa nhận tiêu chuẩn ISO 9000 và buộc các thành viên của cộng đồng Âu Châu phải thực hiện theo các tiêu chuẩn này trong cung cấp hàng hóa và dịch vụ.. • Tại Việt Nam, Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chấp thuận hệ thống tiêu chuẩn ISO 9000 thành hệ thống tiêu chuẩn TCVN NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 5 ISO 9000.
  6. 6. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 6
  7. 7. - Tổ chức phi chính phủ - Thành lập : 23/2/1947 ISO (The - Trụ sở: Genève - Thụy Sĩ International -Ngôn ngữ sử dụng: Anh, Organization for Pháp, Tây Ban Nha. Standardization): - Chi phí hoạt động/năm: 125 triệu France Thụy Sĩtổ chức quốc tế về - Việt Nam: thành viên 72vấn đề tiêu chuẩn của ISO, gia nhập 1977; hóa. được bầu vào BCH ISO năm 1996 . NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 7
  8. 8. Khách hàngXã hội Nhân 5 nhóm ngư i viên liên quan nl i ích Bên cung Lãnh ứng phụ o NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 8
  9. 9. Mong muốn của những người có liên quan NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN MONG MUỐN HOẶC NHU CẦUKhách hàng Chất lượng sản phẩmNhân viên Thoả mãn về nghề nghiệpLãnh đạo Hiệu quả đầu tưBên cung ứng phụ Tiếp tục khả năng lãnh đạoXã hội Sự quản lý có trách nhiệm NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 9
  10. 10. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 10
  11. 11. Thúc đẩy sự phát triển của vấn đề tiêu chuẩn hóaLĩnh vực: trí Nhi m tuệ, khoa v Tạo điều kiệnhọc, kỹ thuật thuận lợi cho ISO việc trao đổivà mọi hoạt hàng hóa, dịchđộng kinh tế vụ quốc tế và khác. sự hợp tác phát triển
  12. 12. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 12
  13. 13. • Sự nhất trí: các nhà sản xuất, người bán hàng, người sử dụng, nhóm4.1. Các tiêu thụ, phòng kiểm nghiệm, chính bước phủ, nhà kỹ thuật và cơ quan xây nghiên cứu. dựng • Qui mô: dự thảo các tiêu chuẩn phù hợp với yêu cầu của các ngành và tiêu khách hàng trên toàn thế giới. chuẩn • Tự nguyện: việc tiêu chuẩn hóa ISO chịu tác động của thị trường và dựa trên sự tự nguyện thực hiện của tất cả các bên có quan tâm. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 13
  14. 14. 4.2. Các bước xây dựng tiêu chuẩn ISO ngh Công Chu n b b 5 bư c Phê Th o chu n lu n
  15. 15. • Xác nhận nhu cầu ban hành một tiêu chuẩn mới. • Đề nghị một vấn đề mới được đưa ra để các ủy ban và tiểu ban kỹ thuật có liên quan thảongh luận và lựa chọn • Nếu đa số thành viên của ủy ban hay tiểu ban kỹ thuật đồng ý và có ít nhất 5 thành viên cam kết tham gia tích cực vào đề án Đề nghị được chấp thuận . NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 15
  16. 16. Chu n b • Các chuyên gia trong nhóm cộng tác xây dựng một bản dự thảo tiêu chuẩn được đề nghị. • Nếu bản dự thảo đã tương đối hoàn thiện: đưa ra thảo luận trong các ủy ban và tiểu ban. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 16
  17. 17. • Dự thảo được đăng ký bởi ban thư ký trung tâm của ISO • Dự thảo sẽ được phân phát cho các thành viên tham gia trong các ủy ban và tiểu ban chuyên môn để lấy ý kiến. • Dự thảo được tuần tự xem xét cho đến khi đạt được sự nhất trí về nội dung.Th o • Sau đó là giai đoạn dự thảolu n tiêu chuẩn quốc tế. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 17
  18. 18. • Bản dự thảo tiêu chuẩn quốc tế được chuyển tới tất cả các cơ quan thành viên của ISO để thu thập ý kiến trong 6 tháng. • Bản dự thảo được phê chuẩn và được coi là tiêu chuẩn quốc tế nếu Phê được 3/4 thành viên của ủy ban haychu n tiểu ban kỹ thuật đồng ý và chỉ có dưới 1/4 phiếu chống. • Nếu cuộc biểu quyết không thành, bản tiêu chuẩn quốc tế dự thảo được trả lại ủy ban kỹ thuật để xem xét lại. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 18
  19. 19. • Nếu tiêu chuẩn được phê chuẩn chuẩn bị văn bản chính thức kết hợp với các ý kiến đóng góp khi biểu quyết. • Văn bản chính thức được gởiCông tới ban thư ký trung tâm của b ISO. • Sau đó cơ quan này sẽ công bố. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 19
  20. 20. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 20
  21. 21. Triết lý của ISO Hệ thống chất lượng quản trị quyết định chất lượng SP Làm đúng ngay từ đầu là chất lượng nhất, tiết kiệm nhất Quản trị theo quá trình và ra quyết định dựa trên sự kiện, dữ liệu Lấy phòng ngừa làm chính
  22. 22. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 22
  23. 23. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 23
  24. 24. • ISO 9000 nhanh chóng trở thành tiêu chuẩn chất lượng quốc tế (thương mại, công nghiệp, quốc phòng)• Các hợp đồng đòi hỏi những DN cung cấp SP phải đăng ký và được chứng nhận phù hợp ISO 9000 (đặc biệt đối với những ngành: sản phẩm y tế, đồ chơi, thiết bị an toàn, viễn thông ... )• Sự tiêu chuẩn hóa các tiêu chuẩn chất lượng khắp thế giới cung cấp cơ hội cạnh tranh cho những nhà cung cấp từ mọi quốc gia. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 24
  25. 25. • Thuận tiện hơn trong trao đổi thương mại toàn cầu và mở cửa những thị trường mới• Giảm bớt những khó khăn của rào cản kỹ thuật trong thương mại và những liên minh khu vực.• Giảm hoặc tránh được những chi phí ẩn và những chậm trễ khác.• Nhà sản xuất hoặc cung cấp phải thể hiện trách nhiệm pháp lý trong sản xuất, an toàn, sức khỏe và tương hợp với môi trường, các điều kiện, thủ tục đóng gói, vận chuyển thương mại quốc tế. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 25
  26. 26. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 26
  27. 27. • Y u t c n thi t cho c nh tranh trong n n kinh t năng ng ngày nay• M t mô hình r t t t m b o ch t lư ng c a DN.• Cơ s cho vi c b t u th c hi n TQM và t nh ng gi i thư ng có uy tín.• M t mô hình lý tư ng cho m t t ch c t hi u qu cao cũng như liên t c c i ti n và nâng cao v th c nh tranh trên th gi i. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 27
  28. 28. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 28
  29. 29. • Ảnh hưởng một cách sâu sắc đến tổ chức và cách mà mọi người làm việc trong tất cả các bộ phận.• Mọi người nhận thức được tầm quan trọng của mỗi công việc và biết chính xác phải làm như thế nào để đảm bảo chất lượng.• “Hãy làm đúng ngay từ đầu” áp dụng đối với tất cả qui trình quản trị• Công nhân hãnh diện thực hiện qui trình một cách kiên định và hiệu quả. Kiểm soát, đo lường và cải tiến liên tục qui trình trở thành một cách sống. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 29
  30. 30. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 30
  31. 31. • Khách hàng thường thích những nhà cung cấp đang thực hiện hệ thống quản trị chất lượng ISO 9000 và có kế hoạch đăng ký, chứng nhận phù hợp ISO 9000 hơn.• Nhà cung cấp được chứng nhận phù hợp ISO 9000 có vị thế cạnh tranh thuận lợi hơn những nhà cung cấp chưa được chứng nhận.• Giấy chứng nhận tạo một sự tin cậy đối với khách hàng. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 31
  32. 32. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 32
  33. 33. • Các nhà cung cấp và thầu phụ bị ảnh hưởng rất nhiều bởi khách hàng của họ, nếu người mua hàng đó hướng đến hệ thống ISO 9000.• Các yêu cầu của ISO 9000 về điểm này được trình bày trong chương các nhà cung cấp và thầu phụ phải đảm bảo chất lượng của qui trình và sản phẩm như thế nào. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 33
  34. 34. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 34
  35. 35. • Tính liên kết ISO 9000 với việc tiến hành bất cứ thay đổi tổ chức• Các tiêu chuẩn ISO 9000 hướng tới một sự rõ ràng hơn nữa trong việc quy định một cách chính xác “đảm bảo chất lượng sẽ được thực hiện như thế nào”• Yêu cầu tác nghiệp trong tiêu chuẩn ISO 9000 là “sẽ phải”, chỉ dẫn các thủ tục được quy định là yêu cầu phải thực hiện chứ không phải tùy ý. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 35
  36. 36. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 36
  37. 37. • Cam oan c a lãnh o c p cao.• Có hành ng và h tr c a ban lãnh o.• Nh ng t , nhóm th c hi n ư c hu n luy n m t cách úng n.• ánh giá n i b hi u qu , hành ng s a ch a, i u ch nh và c i ti n quá trình Hòan thành m c tiêu c a d án. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 37
  38. 38. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 38
  39. 39. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 39
  40. 40. • ISO 9000 - 1 : QTCL và các tiêu1.1. Các chuẩn ĐBCL - Hướng dẫn lựatiêu chọn và sử dụngchuẩnhướng • ISO 9000 - 2 : Hướng dẫn chungdẫn đảm về áp dụng ISO 9001, ISO 9002 vàbảo chất ISO 9003.lượng • ISO 9000 - 3 : Hướng dẫn áp(ĐBCL) dụng ISO 9001 đối với sự phát triển, cung ứng và bảo trì phần mềm • ISO 9000 - 4 : Áp dụng ĐBCL đối với quản trị độ tin cậy. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 40
  41. 41. • ISO 9004 - 1 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thống1.2. Các chất lượng - Phần 1 : Hướng dẫn.tiêu • ISO 9004 - 2 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thốngchuẩn chất lượng - Phần 2 : Hướng dẫn đối với dịch vụhướng • ISO 9004 - 3 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thốngdẫn về chất lượng. - Phần 3 : Hướng dẫn đối với việc cải tiến chất lượng.quản lý • ISO 9004 - 4 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thốngchất chất lượng - Phần 4 : Hướng dẫn đối với việc cải tiến chấtlượng lượng. • ISO 9004 - 5 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thống chất lượng - Phần 5 : Hướng dẫn đối với kế hoạch chất lượng. • ISO 9004 - 6 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thống chất lượng - Phần 6 : Hướng dẫn đảm bảo chất lượng khi quản trị dự án. • ISO 9004 - 7 : Quản trị chất lượng và các yếu tố của hệ thống chất lượng - Phần 7 : Hướng dẫn đối với quản trị các kiểu dáng, mẫu mã (tái thiết kế). NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 41
  42. 42. 1.3. Các • ISO 10011 - 1 :Hướng dẫn đánh giá hệtiêu thống chất lượng - Phần 1 : Đánh giá.chuẩnhướng • ISO 10011 - 2 : Hướng dẫn đánh giá hệdẫn thống chất lượng - Phần 2 : Các chỉđánh tiêu chất lượng đối với chuyên giagiá hệthống đánh giá hệ thống chất lượng.chất • ISO 10011 - 3 : Hướng dẫn đánh giá hệlượng thống chất lượng - Phần 3 : Quản trị chương trình đánh giá. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 42
  43. 43. • ISO 8402-1 :Quản trị chất lượng và ĐBCL. Các1.4. thuật ngữ.Các • ISO 10012 - 1 : Các yêu cầu ĐBCL đối với thiết bịtiêu đo lường - Phần 1 : Quản trị thiết bị đo lượng. • ISO 10012 - 2 : Các yêu cầu ĐBCL đối với thiết bịchuẩn đo lường - Phần 2 : Kiểm soát các quá trình đohỗ lượng.trợ • ISO 10013 :Hướng dẫn triển khai sổ tay chất lượng. • ISO 10014 : Hướng dẫn đối với hiệu quả kinh tế chất lượng. • ISO 10015 :Hướng dẫn giáo dục và đào tạo thường xuyên. • ISO 10016: Tài liệu chất lượng. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 43
  44. 44. • ISO 9001: Hệ thống chất lượng - Mô hình đảm1.5. bảo chất lượng trong thiết kế, triển khai, sản xuất lắp đặt và dịch vụ.Các • ISO 9002 : Hệ thống chất lượng - Mô hình đảmyêu bảo chất lượng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ.cầu • ISO 9003 : Hệ thống chất lượng - Mô hình đảm bảo chất lượng ở khâu kiểm tra cuối cùng và thử nghiệm. • ISO 9000 và ISO 9004 cung cấp hướng dẫn đối với tất cả tổ chức thực hiện quản trị chất lượng. • ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003 được dùng để đảm bảo chất lượng đối với khách hàng bên ngoài trong trường hợp có ký kết hợp đồng. Tùy theo tính chất hoạt động mà doanh nghiệp quyết định cần giấy chứng nhận ISO 9001, ISO 9002 hay ISO 9003. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 44
  45. 45. • Thực hiện và giữ vững chất lượng của sp/dvKhi được cung cấp, phải liên tục thỏa mãn những nhu cầu của khách hàng (thỏa mãnDN khách hàng).thực • Cung cấp sự tin cậy đối với sự quản trị làhiện thực hiện và giữ vững chất lượng đã định (đảm bảo chất lượng nội bộ).ISO • Chứng minh sự tin cậy đối với người tiêu9000: dùng rằng chất lượng đã định được và sẽ được thực hiện trong việc cung cấp sản phẩm và dịch vụ (đảm bảo chất lượng bên ngoài). NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 45
  46. 46. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 46
  47. 47. • Cần có thiết kế và các yêu cầu đối2.1. Phạm với sản phẩm đã được công bố vềvi áp dụng nguyên tắc trong các điều khoản về tính năng sử dụng hoặc các yêu cầu này được thiết lập; • Lòng tin ở sự phù hợp của sản phẩm có thể đạt được thông qua việc thể hiện thích hợp năng lực của người cung ứng trong thiết kế, sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 47
  48. 48. • Trách nhiệm của lãnh đạo • Hệ thống chất lượng2.2. Các • Xem xét hợp đồngyêu cầu • Kiểm soát tài liệucủa ISO • Mua sản phẩm • Kiểm soát sản phẩm do khách hàng cung cấp9001 • Nhận biết và xác định nguồn gốc sản phẩm • Kiểm tra và thử nghiệm • Kiểm soát thiết bị kiểm tra, đo lường và thử nghiệm • Trạng thái kiểm tra và thử nghiệm • Kiểm soát sản phẩm không phù hợp • Hành động khắc phục và phòng ngừa • Xếp dỡ, lưu kho, bao gói, bảo quản và giao hàng • Kiểm soát hồ sơ chất lượng • Xem xét đánh giá chất lượng nội bộ • Đào tạo • Dịch vụ kỹ thuật • Kỹ thuật thống NGUYỄN THÀNH TÍN NCS. kê 48
  49. 49. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 49
  50. 50. • Các yêu cầu cụ thể đối với sản3.1. Phạm phẩm đã công bố dưới dạng thiếtvi áp dụng kế hay qui định kỹ thuật. • Lòng tin ở sự phù hợp của sản phẩm có thể đạt được thông qua việc thể hiện thích hợp năng lực của người cung ứng trong sản xuất, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 50
  51. 51. 3.2. Cácyêu cầucủa ISO9002 • Giống như ISO 9001, nhưng không có các phần liên quan đến thiết kế. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 51
  52. 52. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 52
  53. 53. • Qui định các yêu cầu đối với hệ thống4.1. Phạm chất lượng để sử dụng khi cần thể hiệnvi áp dụng năng lực của bên cung ứng trong việc phát hiện và kiểm soát việc sử dụng bất cứ sản phẩm không phù hợp nào trong kiểm tra và thử nghiệm cuối cùng. • Áp dụng trong các tình huống khi có thể chứng minh sự phù hợp của sản phẩm với các yêu cầu qui định bằng cách thể hiện một cách thỏa đáng năng lực kiểm tra và thử nghiệm thành phẩm của bên cung cấp. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 53
  54. 54. 2.2. Cácyêu cầucủa ISO9003 • Giống như ISO 9001, nhưng không có phần liên quan đến thiết kế, sản xuất lắp đặt. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 54
  55. 55. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 55
  56. 56. • Tiêu chuẩn ISO 9000:2000 bàn về Kết cấu những khái niệm và định nghĩa cơ bản thay thế cho tiêu chuẩn các thuật ngữISO 9000- và định nghĩa (ISO 8402) và tất cả các2000 tiêu chuẩn ISO hướng dẫn cho từng ngành cụ thể. • Tiêu chuẩn ISO 9001:2000 sẽ thay thế cho các tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002, và ISO 9003:1994 đưa ra các yêu cầu trong hệ thống quản lý chất lượng, là tiêu chí cho việc xây dựng, áp dụng và đánh giá hệ thống quản lý chất lượng NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 56
  57. 57. • Tiêu chuẩn ISO 9004:2000: công cụKết cấu hướng dẫn các DN muốn cải tiến và hoàn thiện hơn nữa hệ thống chấtISO 9000- lượng của mình sau khi đã thực hiện2000 ISO 9001:2000. • Tiêu chuẩn ISO 19011:2000 nhằm hướng dẫn đánh giá cho hệ thống qủan lý chất lượng cũng như hệ thống quản lý môi trường và sẽ thay thế tiêu chuẩn cũ ISO 10011:1994. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 57
  58. 58. CHƯƠNG 9. ISO 14000 NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 58
  59. 59. • Tiêu chuẩn về hệ thống quản1. Nguồn lý môi trường đầu tiên đượcgốc xuất bản vào tháng 3/1992.ISO 14000 • Viện tiêu chuẩn Anh cùng với các bên hữu quan đã xây dựng BS 7750 dựa trên BS 5750 và hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000. • BS 7750 sau đó trở thành mô hình của ISO 14OOO. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 59
  60. 60. • Ủy ban kỹ thuật 207 (TC 2. Bộ tiêu 207) do Tổ chức tiêu chuẩnchuẩn hóa quốc tế (ISO) thành lập ISO 14000 để xây dựng các tiêu chuẩn(hệ thống ISO 14000.quản lýmôi • ISO 14000 tập trung vào hệtrường) thống quản lý hơn là các hoạt động kỹ thuật. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 60
  61. 61. • Hỗ trợ trong việc bảo vệ môi3. Mục trường và kiểm soát ô nhiễm đápđích ứng với yêu cầu của kinh tế, xã hội.ISO 14000 • Hỗ trợ các tổ chức trong việc phòng tránh các ảnh hưởng môi trường phát sinh từ hoạt động, sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức. • Đảm bảo rằng các hoạt động môi trường của tổ chức đáp ứng và sẽ tiếp tục đáp ứng với các yêu cầu luật pháp. NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 61
  62. 62. • “... Tiêu chuẩn này quy định3. Phạm các yêu cầu đối với hệ thốngvi quản lý môi trường, tạo thuậnISO 14000 lợi cho một tổ chức đề ra chính sách và mục tiêu, có tính đến các yêu cầu luật pháp và thông tin về các tác động môi trường đáng kể. Tiêu chuẩn này không nêu lên các chuẩn cứ về kết quả hoạt động môi trường cụ thể“. ISO NCS. NGUYỄN THÀNH TÍN 62

×