Công thức vật lý lớp 11

249,698 views
248,664 views

Published on

Published in: Education, Technology
20 Comments
75 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
249,698
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1,283
Actions
Shares
0
Downloads
32,315
Comments
20
Likes
75
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Công thức vật lý lớp 11

  1. 1. Tóm tắt công thức lớp 11 LTS: Tài liệu “Tóm tắt công thức lớp 11” có nội dung là tất cả các công thức lớp 11, đƣợc sắp xếp theo chƣơng, bài. Đây không phải là tài liệu hệ thống công thức lớp 11 theo một hình thức trực quan dễ nhớ (đó là một tài liệu khác mà tôi đang làm, xem tại GRTB). Tài liệu này chỉ thống kế, sắp xếp các công thức, các điểm ghi chú. HS sử dụng tài liệu này để kiểm tra lại xem mình đã học và nhớ đủ chƣa; cách vận dụng công thức trong một số trƣờng hợp (đang bổ sung). Tài liệu này dĩ nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót và hạn chế trong cách trình bày; vì vậy, tôi vẫn đang tiếp tục cập nhật nội dung tài liệu tại trang GRTB. Rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và HS. CHƢƠNG 1: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƢỜNG 1. Lực điện: 𝑞1 𝑞2 𝐹= 𝑘 𝑟2 𝐹 = 𝑞𝐸 2. Cƣờng độ điện trƣờng: a. Biểu thức tính: 𝑞 𝐸= 𝑘 𝑟2 b. Biểu thức định nghĩa: 𝐹 𝐸= 𝑄 c. Chồng chất điện trường: 𝐸 = 𝐸1 + 𝐸2Cùng chiều: E = E1 + E2Ngược chiều: E = |E1 – E2|, lấy chiều của lớn. d. Cường độ điện trường trong điện trường đều: 𝑈 𝐸= 𝑑 3. Công của điện trƣờng đều: 𝐴 = 𝑞𝐸𝑑. 𝑐𝑜𝑠𝛼 𝐴 = 𝑞𝑈 4. Hiệu điện thế của điện trƣờng đều: 𝑈 = 𝐸𝑑. 𝑐𝑜𝑠𝛼Xem bản cập nhật cuối cùng tại http://tolamvienkhoa.wordpress.com 02/12/08 ~ 1~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
  2. 2. Tóm tắt công thức lớp 11 5. Tụ điện: 𝑄 𝑄 = 𝐶𝑈 → 𝐶 = 𝑈 1 𝑊= 𝐶𝑈 2 2Xem bản cập nhật cuối cùng tại http://tolamvienkhoa.wordpress.com 02/12/08 ~ 2~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
  3. 3. Tóm tắt công thức lớp 11 CHƢƠNG 2: NGUỒN ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 1. Định luật Ohm cho ĐOẠN MẠCH không chứa nguồn: a. Cường độ dòng điện: 𝑰 𝟏𝟐 = 𝑰 𝟏 = 𝑰 𝟐 (nối tiếp) 𝑰 𝟏𝟐 = 𝑰 𝟏 + 𝑰 𝟐 (song song) 𝑼 𝑰= 𝑹 b. Hiệu điện thế: 𝑼 𝟏𝟐 = 𝑼 𝟏 + 𝑼 𝟐 (nối tiếp) 𝑼 𝟏𝟐 = 𝑼 𝟏 = 𝑼 𝟐 (song song) 𝑼 = 𝑰𝑹 c. Điện trở: 𝑹 𝟏𝟐 = 𝑹 𝟏 + 𝑹 𝟐 (nối tiếp) 𝑹𝟏 𝑹𝟐 𝑹𝟏 = (song song) 𝑹 𝟏 +𝑹 𝟐 𝑼 𝑹= 𝑰 2. Định luật Ohm cho TOÀN MẠCH: 𝑬 𝑰= 𝑹+ 𝒓 3. Định luật Ohm cho ĐOẠN MẠCH chỉ chứa nguồn: 𝑼 𝑨𝑩 = 𝑬 − 𝑰𝒓 4. Định luật Ohm cho ĐOẠN MẠCH có chứa nguồn và điện trở: 𝑼 𝑨𝑩 = 𝑬 − 𝑰(𝒓 + 𝑹)Máy phát: + E; máy thu: - EĐi từ A  B gặp cực âm trước - I; gặp cực dương trước +I 5. Công - Công suất: a. Dòng điện: 𝑨 = 𝑼𝑰𝒕 𝑷 = 𝑼𝑰Xem bản cập nhật cuối cùng tại http://tolamvienkhoa.wordpress.com 02/12/08 ~ 3~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
  4. 4. Tóm tắt công thức lớp 11 b. Nguồn điện: 𝑨 = 𝑬𝑰𝒕 𝑷 = 𝑬𝑰 c. Toả nhiệt: 𝑨 = 𝑸 = 𝑹𝑰 𝟐 𝒕 𝑷 = 𝑹𝑰 𝟐+ Nhiệt lượng cần thiết để nâng 1 khối lượng chất tăng thêm một lượng nhiệt độ: 𝑸 = 𝒎𝒄∆𝑻 d. Hiệu suất của mạch: 𝑼 𝑯= 𝒙𝟏𝟎𝟎% 𝑬 6. Ghép nguồn thành bộ:n hàng, mỗi hàng có m nguồn giống nhau 𝑬 𝒃 = 𝒎𝑬 𝒎𝒓 𝒓𝒃 = 𝒏Xem bản cập nhật cuối cùng tại http://tolamvienkhoa.wordpress.com 02/12/08 ~ 4~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
  5. 5. Tóm tắt công thức lớp 11 CHƢƠNG III: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƢỜNG 1. Định luật Faraday: 𝟏 𝑨 𝒎= 𝑰𝒕 𝑭 𝒏 2. Điện trở: 𝒍 𝑹= 𝝆 𝑺 𝝆 = 𝝆 𝟎 (𝟏 + 𝜶∆𝑻)Xem bản cập nhật cuối cùng tại http://tolamvienkhoa.wordpress.com 02/12/08 ~ 5~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa

×