• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Công thức Vật lý lớp 10
 

Công thức Vật lý lớp 10

on

  • 234,968 views

 

Statistics

Views

Total Views
234,968
Views on SlideShare
234,860
Embed Views
108

Actions

Likes
125
Downloads
2,731
Comments
48

8 Embeds 108

http://vatlypt.blogspot.com 40
http://caodangnghecantho.edu.vn 35
http://wevina.vn 12
http://www.vatlypt.blogspot.com 10
https://www.facebook.com 4
http://a3vatly.blogspot.com 3
http://www.blogger.com 2
http://proshow.wevina.vn 2
More...

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

110 of 48 previous next Post a comment

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…

110 of 48 previous next

Post Comment
Edit your comment

    Công thức Vật lý lớp 10 Công thức Vật lý lớp 10 Document Transcript

    • Hệ thống công thức lớp 10 LTS: Tài liệu “Tóm tắt công thức lớp 10” có nội dung là tất cả các công thức lớp 10, đƣợc sắp xếp theo chƣơng, bài. Đây không phải là tài liệu hệ thống công thức lớp 10 theo một hình thức trực quan dễ nhớ (đó là một tài liệu khác mà tôi đang làm, xem tại GRTB). Tài liệu này chỉ thống kế, sắp xếp các công thức, các điểm ghi chú. HS sử dụng tài liệu này để kiểm tra lại xem mình đã học và nhớ đủ chƣa; cách vận dụng công thức trong một số trƣờng hợp (đang bổ sung). Tài liệu này dĩ nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót và hạn chế trong cách trình bày; vì vậy, tôi vẫn đang tiếp tục cập nhật nội dung tài liệu tại trang GRTB. Rất mong nhận đƣợc ý kiến đóng góp của đồng nghiệp và HS. CHƢƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 1. Chuyển động thẳng đều: 𝑥 = 𝑣0 (𝑡 − 𝑡0 ) + 𝑥0 a. Trong trường hợp t0 = 0: 𝑥 = 𝑣0 𝑡 + 𝑥0 b. Quãng đường đi được: 𝑠 = 𝑣0 (𝑡 − 𝑡0 ) 2. Chuyển động thẳng biến đổi đều: a. Vận tốc trung bình: 𝑠 = 𝑣 𝑡𝑏 𝑡 𝑣0 + 𝑣 𝑣 𝑡𝑏 = 2 b. Phương trình chuyển động: 1 𝑥= 𝑎(𝑡 − 𝑡0 )2 + 𝑣0 (𝑡 − 𝑡0 ) + 𝑥0 2 c. Trong trường hợp t0 = 0: 1 2 𝑥= 𝑎𝑡 + 𝑣0 𝑡 + 𝑥0 2 d. Quãng đường đi được: (không phụ thuộc vận tốc lúc sau) 1 2 𝑠= 𝑎𝑡 + 𝑣0 𝑡 2 e. Hệ thức liên hệ giữa quãng đường, vận tốc và gia tốc không phụ thuộc vào thời gian: 𝑣 2 − 𝑣0 2 = 2𝑎𝑠 𝑣 𝑡𝑏 ≠ 𝑣Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~1~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
    • Hệ thống công thức lớp 10 f. Phương trình vận tốc: (không phụ thuộc quãng đường) 𝑣 − 𝑣0 𝑣 − 𝑣0 𝒗 = 𝒗 𝟎 + 𝒂𝒕 → 𝑎 = → 𝑡= 𝑡 𝑎 3. Rơi tự do: a. Quãng đường rơi trong t giây đầu tiên: 1 2 𝑠= 𝑔𝑡 + 𝑣0 𝑡 2 b. Vận tốc trước khi chạm đất: 𝑣 𝑐đ = 2𝑔𝑕 4. Chuyển động tròn đều: a. Tính tốc độ dài: 𝑠 𝑣= 𝑡 2𝜋𝑅 𝑣= 𝑇 𝑣 = 𝑅𝜔 b. Tính tốc độ góc: 𝛼 2𝜋 𝑣 𝜔= = = 2𝜋𝑓 = 𝑡 𝑇 𝑅 c. Tính chu kỳ: 2𝜋𝑅 2𝜋 𝑇= = 𝑣 𝜔 d. Tính tần số: 1 𝜔 𝑓= = 𝑇 2𝜋 e. Tính gia tốc hướng tâm 𝑣2 𝑎 𝑕𝑡 = 𝑅 5. Cộng vận tốc: 𝑣13 = 𝑣12 + 𝑣23Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~2~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
    • Hệ thống công thức lớp 10 CHƢƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 1. Định luật II Newton: ∆𝑣 𝐹 𝑕𝑙 = 𝑚𝑎 → 𝐹 𝑕𝑙 = 𝑚𝑎 = 𝑚 ∆𝑡 2. Lực hấp dẫn: a. Công thức tính độ lớn lực hấp dẫn: 𝑚1 𝑚2 𝐹𝐺 = 𝐺 𝑟2 b. Độ lớn lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật ở độ cao h: 𝑀𝑚 𝐹𝐺 = 𝐺 (𝑅 + 𝑕)2 c. Gia tốc trọng trường: 𝐺𝑀 𝑔= 2 𝑅+ 𝑕 3. Lực ma sát: 𝐹 𝑚𝑠 = 𝜇𝑁 4. Lực đàn hồi: 𝐹đ𝑕 = 𝑘 ∆𝑙 5. Lực hƣớng tâm: 𝑣2 𝐹 𝑕𝑡 = 𝑚 = 𝑚𝑅𝜔2 𝑅 6. Hệ vật: Dây không co giãn 𝑇1 = 𝑇2 = 𝑇 𝑎1 = 𝑎2 = 𝑎 7. Chuyển động ném ngang: a. Phương trình quỹ đạo: 1 𝑔 2 𝑦= 𝑥 2 𝑣0 2 b. Công thức tầm xa: 2𝑕 𝐿 = 𝑣0 𝑔 c. Vận tốc chuyển động tại một thời điểm:Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~3~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
    • Hệ thống công thức lớp 10 𝑣2 = 𝑣 𝑥 2 + 𝑣 𝑦 2 𝑣= 𝑣0 2 + 𝑔𝑡 2 8. Chuyển động ném xiên: a. Phương trình quỹ đạo: 1 𝑔 2 𝑦= 𝑥 2 𝑣0 2 b. Công thức tầm xa: 2𝑕 𝐿 = 𝑣0 𝑔 c. Công thức tầm cao: 2𝑕 𝐿 = 𝑣0 𝑔 d. Vận tốc chuyển động tại một thời điểm: 𝑣2 = 𝑣 𝑥 2 + 𝑣 𝑦 2 𝑣= 𝑣0 2 + 𝑔𝑡 2Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~4~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
    • Hệ thống công thức lớp 10 CHƢƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG VẬT RẮN 1. Điều kiện cân bằng vật rắn: a. Chuyển động tịnh tiến: 𝐹 𝑕𝑙 = 0 b. Chuyển động quay: 𝑀 𝐹/𝑂 = 0 2. Mômen lực: 𝑀 𝐹 /𝑂 = 𝐹. 𝑑 3. Mômen ngẫu lực: 𝑀 = 2𝐹. 𝑑 4. Hợp lực song song: a. Cùng chiều: 𝐹 = 𝐹1 + 𝐹2 𝐹1 𝑑2 = (𝑐𝑕𝑖𝑎 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔) 𝐹2 𝑑1 b. Ngược chiều: 𝐹 = 𝐹1 − 𝐹2 (𝑙ấ𝑦 𝑐𝑕𝑖ề𝑢 𝑙ớ𝑛) 𝐹1 𝑑2 = (𝑐𝑕𝑖𝑎 𝑛𝑔𝑜à𝑖) 𝐹2 𝑑1Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~5~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa
    • Hệ thống công thức lớp 10PHỤ LỤC: CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ KHÁC 1. Công thức lượng giác: đ 𝑠𝑖𝑛𝛼 = (𝐬in đ𝑖 𝒉ọ𝑐) 𝑕 𝑘 𝑐𝑜𝑠𝛼 = (𝒄ứ 𝒌𝑕ó𝑐 𝒉𝑜à𝑖) 𝑕 đ 𝑡𝑎𝑛𝛼 = 𝒕𝑕ô𝑖 đừ𝑛𝑔 𝒌𝑕ó𝑐 𝑘 𝑘 𝑐𝑜𝑡𝛼 = (𝒄ó 𝒌ẹ𝑜 đâ𝑦) đ 2. Định lý hàm cos trong tam giác: 𝑎2 = 𝑏 2 + 𝑐 2 + 2𝑏𝑐. 𝑐𝑜𝑠𝐴 a. Trường hợp A = 900: (tam giác vuông) 𝑎2 = 𝑏 2 + 𝑐 2 b. Trường hợp A = 0: (cùng chiều) 𝑎= 𝑏+ 𝑐 c. Trường hợp A = 1800 (ngược chiều) 𝑎= 𝑏− 𝑐 3. Công thức tam giác: a. Tam giác đều: 𝑎 3 𝑕= 2 b. Tam giác vuông cân: 𝑕𝑢𝑦ề𝑛 = 𝑎 2 c. Nửa tam giác đều: 3 a 𝑎 2 a/2Xem bản cập nhật mới nhất tại: http://tolamvienkhoa.wordpress.com 30/11/08 ~6~Bản quyền thuộc về Tô Lâm Viễn Khoa