Nielsen consumer finance seminar vietnamese (sep '12)

  • 664 views
Uploaded on

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
664
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
58
Comments
1
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Hội thảoCận cảnh xu hƣớng tài chính của ngƣời tiêu dùngvà cơ hội cho ngành tài chính Việt NamTháng 9, 2012 1 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 2. NỘI DUNG CHÍNH Chủ đề Diễn giả Thời lượng Vaughan RyanGiới thiệu Giám đốc điều hành Nielsen 9:30 – 9:40 Việt Nam Marc TownsendBạn đã sẵn sàng cho chu kỳ thị Giám đốc điều hành CBRE Việt 9:40 – 10:10trƣờng mới? Nam Vaughan Ryan Giám đốc điều hành NielsenNhững xu hƣớng tài chính mới nhất Việt Nam 10:10 – 10:40và các cơ hội cho ngành tài chính Đoàn Duy Khoa Giám đốc Nghiên cứu Tài chính Hỏi đáp 10:40 – 10:55 Bế mạc 10:55 – 11:00
  • 3. Giới thiệu diễn giả Marc Townsend Giám đốc điều hành, CBRE Việt Nam Đoàn Duy Khoa Giám đốc Nghiên cứu Tài chính, Nielsen 3 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 4. Bối cảnh thị trƣờng 4 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 5. Tiềm năng ít hơn, nhƣng cơ hội vẫn còn 2011 vs. YTD vs. 2010 2011Tăng trưởng GDP +5.9% +4.8% (est.)hàng nămTỉ lệ vay 22-25% 15%Lạm phát(trung bình hàng năm 18.6% 10.4%* 21/08 >3,000 thông điệp trựcTỉ giá USD/VND tuyến thảo luận về các 21,036 20,800(tỉ giá chính thức ngày 31/12) ngân hàng/thị trường chứng khoán Sources: Main indicators 2010 and Q1 2011, GSO; Consumer Confidence, Nielsen Global Online Survey; FMCG Growth, Nielsen; Vietnam Retail Audit. thanhniennews.com 5 *Jan – Aug 2011 comparison to Jan – Aug 2012 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 6. Cận cảnh xu hƣớng tài chính củangƣời tiêu dùng và các cơ hội mớicho ngành tài chính Việt Nam 6 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary. 2012
  • 7. Nội dung trình bày• Bối cảnh thị trƣờng và ngƣời tiêu dùng• Hành vi và thái độ của ngƣời tiêu dùng trong đầu tƣ• Ngoại tuyến và trực tuyến• Cùng suy ngẫm 7 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 8. Nguồn thông tin tham khảo • Dữ liệu mới nhất cập nhật đến Q2’12,Báo cáo khảo sát tài chính cá nhân 1,800 cuộc phỏng vấn đƣợc thực hiện (PFM) mỗi quý tại HCM và Hà NộiNghiên cứu hợp tác nhiều bên, đưa ra những đánh • Nam – Nữ; 18-50 tuổi giá chân thực, bao quát về người tiêu dùng, và mang lại những kết quả thiết thực, sâu sắc về thị • Thành phần kinh tế-xã hội: ABCD trường tài chính cá nhân. • Là ngƣời quyết định chính về tài chính Nghiên cứu toàn cầu của Nielsen về Nghiên cứu Lòng tin của ngƣời tiêu thái độ của ngƣời tiêu dùng đối với đầu dùng toàn cầu của Nielsen (Quý tƣ (07/2012) 2/2012) Nghiên cứu xu hƣớng ngƣời tiêu dùng Nghiên cứu QualiXpress của Nielsen của Nielsen (Quý 1/2012) (08/2012) 8 Các nguồn khác: Thông tin từ Tổng cục Thống kê và các nghiên cứu khác Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 9. Tóm tắt chính Nền kinh tế trở thành mối quan tâm hàng đầu của ngƣời tiêu dùng, lần đầu tiên kể từ năm 2011 o Người tiêu tiết kiệm được ít hơn, ít có sự lựa chọn hơn, và nhiều mối lo hơn Gửi tiền/ tiết kiệm là lựa chọn an toàn nhất cho phần lớn ngƣời tiêu dùng Việt Nam o „Lãi suất” và “Sự tin cậy/ An toàn” là các yếu tố có tác động chính o Ngoài việc tự ra quyết định đầu tư, tác động của bạn bè/người thân cũng là một yếu tố có ảnh hưởng lớn Ngân hàng ngoại tuyến vẫn là lựa chọn ƣa thích của ngƣời tiêu dùng o Các ngân hàng vẫn nên ưu tiên tập trung quan tâm tới sự hài lòng của khách hàng tại điểm tiếp xúc o Tiếp cận trực tiếp tại điểm tiếp xúc vẫn là kênh chính để thúc đẩycác kênh giao dịch mới như Online banking
  • 10. Bối cảnh thị trƣờng vàngƣời tiêu dùng 10 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 11. Khách hàng trở nên cẩn trọng hơn với những biến độngtrên thị trƣờng, đặc biệt là đối với nền kinh tế Chỉ số Niềm tin của Ngƣời tiêu dùng 99 97 96 94 95 Q2 2011 Q3 2011 Q4 2011 Q1 2012 Q2 2012 Mối quan tâm lớn nhất của ngƣời tiêu dùng Việt Nam Q1 ‘12 Q2 ‘12 Việc làm ổn định 17% Nền kinh tế 19% Nền kinh tế 15% Việc làm ổn định 18% Thƣ́ hạng của Việt Nam: 16th Tăng giá thực phẩm Tăng phí sinh hoạt (điện 11 14% nƣớc, ga …) 12% Source: Nielsen Global Survey Consumer Confidence Section Base: All respondents, n=502 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 12. Tình hình khó khăn vẫn tiếp diễn, buộc ngƣời tiêu dùngphải tiếp tục quản lý chi tiêu Các hoạt động để thắt Mức độ thƣờng xuyên chặt hầu bao mua sắm 39% Tiếp tục tiết kiệm gas & điện70% Hàng tuần 64% Giảm thiểu các hoạt động giải trí ở ngoài 63% 59% Chi tiêu vào quần áo ít hơn63% Hai tuần một lần 36% Trì hoãn việc cập nhật về công nghệ (e.g. PC…) 53% 2011 2012 Cắt giảm hóa đơn điện thoại 51% Source: Nielsen Shopper Trends Study 2012 Base: All Supermarket shoppers (n = 1500) Source: Nielsen Global Consumer Confidence Survey, Q2 2012 (n=438) 12 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 13. Mức độ tiết kiệm vẫn giƣ̃ nguyên nhƣng tiền tích trƣ̃ lạiít hơn. Điều đó có ý nghĩa gì? Mức độ chi tiêu & tiết kiệm toàn cầu % Mức độ phân bổ chi tiêu của thu nhập hộ gia đình (VN) 66% (-3) 6 11 Studying Daily expenses 54 Travelling 49 Shopping (clothes) Buying luxurious items 3 4 6 6 7 7 Others 7 7 Savings 16 15 Investment 1 1 Q1 2012 Q2 2012 Source: Nielsen PFM ; All respondents in each Q1, Q2 (n=1800) Source: Nielsen Global consumer confidence survey Q2‟12
  • 14. Hành vi và thái độ củangƣời tiêu dùng đối vớiviệc đầu tƣ 14 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 15. Lời khuyên tƣ̀ bạn bè/ngƣời quan trọng hơn. Và yếu tốnày cũng ảnh hƣởng đến quan điểm của khách hàng đốivới hình ảnh của ngân hàng Nguồn gốc của sự nhận biết đối với ngân hàng Q4 ’12 Q1 ’12 Q2 ‘12 TV 66% 59% 75% Lời khuyên từ bạn bè/gia đình…. 23% 29% 64% Bảng hiệu 47% 52% 61% Báo chí 45% 32% 40%  Có sản phẩm/dịch vụ phong phú  Đƣợc nhiều ngƣời giới thiệu  Có quy trình/thủ tục hiệu quả Hình ảnh ngân hàng 15 Source: Nielsen PFM; Those aware of banks in each quarter (n=663, 685, 793) in Q21 & Q107 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 16. … Và đây cũng là yếu tố ảnh hƣởng đến niềm tin củangƣời chƣa sƣ̉ dụng đối với ngân hàng Các yếu tố chính khuyến khích ngƣời dùng sƣ̉ dụng sản phẩm ngân hàng o Danh tiếng Quy trình thủ tục nhanh gọn/ đơn giản(67%) o Khả năng tài chính Ngân hàng uy tín o Được nhiều người (50%) khác giới thiệuĐịa điểm tiện lợi Để chứng minh uy tín của ngân hàng, ngân hàng cần đạt được một số giải(35%) thưởng gì đó. Ví dụ như VCB, họ đã nhận được một số giải thưởng về ngân hàng bán lẻ. Khi khách hàng đến văn phòng của họ có thể thấy nhiều chứng chỉ… Ngƣời chƣa sƣ̉ dụng dịch vụ ngân hàng 16 Source: Nielsen PFM; Q61 – Non-banked respondents in Q2‟12 (n=1007) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 17. Mức độ sƣ̉ dụng tiền gửi và ý định sƣ̉ dụng tiền gửi tạingân hàng tăng cao Cách an toàn để giữ tiền trong thời điểm bất ổn? Ý định sƣ̉ dụng Mức độ nhận biết Mức độ sử dụng trong 12 tháng tới Q1 ‘12 Q2 ‘12 Q1 ‘12 Q2 ‘12 Q1 ‘12 Q2 ‘12 Tài khoản thanh toán 100 100 31 37 27 28 Tài khoản tiền gửi/tiết kiệm tại 100 100 6 10 15 23 ngân hàng Thẻ ATM 100 100 30 36 27 25 Thẻ tín dụng 22 27 1 5 7 17 Source: Nielsen PFM; All respondents in each quarter (n=1800) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 18. “Lãi suất”, “Sự tin cậy/ An toàn” rất quan trọng để tiếpcận KH có nhu cầu gửi tiền trong khi “Khuyến mại” có lẽhấp dẫn với những khách hàng chấp nhận ít rủi ro Các lý do chọn ngân hàng để gửi tiền Tôi gửi tiền vào ngân hàng này nhưng nếu ngân hàng khác có lãi suất cao hơn, tôi sẽ rút ra và gửi sang ngân Lãi suất hàng đó. Kể cả khi đã gửi được vài tháng, tôi vẫn có thể rút ra và gửi sang ngân hàng khác Sự tin cậy/ An toàn Cùng gửi số tiền đó nhưng chúng tôi lại được thêm quà, có khi chỉ là những phần quà nhỏ như chảo rán hay cái gì đó. Khuyến mại 18 Source: Nielsen PFM; Nielsen QualiXpress Groups (Aug‟12) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 19. Ảnh hưởng bạn bè/ người thân là yếu tố quan trọng, nhƣngtƣ̣ quyết định cho tài chính cá nhân vẫn là yếu tố vƣợt trội Quyết định trong việc quản lý & đầu tƣ tài sản cá nhân Tƣ̣ quyết định & không nhờ 42% 49% 41% 52% vào lời khuyên của ngƣời khác Bạn bè/ngƣời thân/đồng 24% 15% 16% 9% nghiệp khuyên nhủ Lời khuyên tƣ̀ các chuyên 7% 12% 9% gia trên TV, Internet 14% Các chuyên gia về tài chính 12% 25% 25% 23% 19 Source: Nielsen Global survey on Investment (Q2‟12) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 20. Không giống nhƣ các nƣớc khác, phụ nƣ̃ ở Việt Namcó thể là một nhân tố quan trọng thúc đẩy mức độ pháttriển của ngân hàng % dân số có hoạt động đầu tƣ Thái độ đối với rủi ro khi đầu tƣ Trungbình thế Châu Á – giới Thái Bình DƣơngChâu Á – Tôi có thể chấp nhận mức độ rủi ro đầuThái Bình tư ở mức(+/-15%) Dƣơng CổStock phiếu 8.4 8.5 7 7 6 Hợp tác làm ăn 7.5 Partnership 7.5 Bất động sản Real estate 6.1 6.6 20 Risk rating on a scale from 1 to 10; 10 being most risky & 1 least risky Source: Nielsen PFM; Q116 Male (n=596), Female (n=1204); Nielsen Global survey on Investment (Q2‟12) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 21. Trải nghiệm của khách hàng offline vẫn là một nhân tốchủ chốt cho sự phát triển kinh doanh Các kênh đƣợc sử dụng trong Các kênh đƣợc sử dụng cho giao dịch P6Ms (%) đầu tƣ trong P3Ms CHÂU Á – THÁI BÌNH DƢƠNG Online % 45 3 Ngân hàng 37 84 Điện thoại di động 27 6 Tổng đàiMôi giới đầu tƣ trực tuyến Nhà hoạch định tài chính 21 Source: Nielsen PFM; Q26 - Bank users in Q2‟12 (n=793); Nielsen Global survey on Investment (Q2‟12); Nielsen HK PFM (Q1‟12) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 22. Ngoại tuyếnvà trực tuyến 22 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 23. Nỗ lực của các ngân hàng trong việc thu hút khách hàng tham giacác kênh thanh toán hiện đại thông qua các dịch vụ giá trị gia tăng 23 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 24. Tuy nhiên, việc sử dụng vẫn còn bị hạn chế, do đó giáo dụctƣơng tác là thiết yếu trong việc khuyến khích dùng thử Nhận thức % Mức độ sử Ngân dụng hiện tại Q1 ’12 Q2 ’12 Q1 ‘12 Q2 ‘12 hàng trực tuyến 46 36 3 3 37 37 Ngân hàng di động 50 41 3 5 23 56 Tôi đã được nhân viên ngân hàng giới thiệu về dịch vụ thanh toán online nhưng cô ấy không mấy thuyết phục. Tôi có nợ ngân hàng Mối quan tâm hàng đầu và muốn trực tiếp đến đó để trả hơn, điều đó làm tôi cảm thấy an Tính an toàn toàn hơn Sự tin cậy 24 Source: Nielsen PFM; Q120 - Bank users in each quarter (n=685; 793); Nielsen Global survey on Investment (Q2‟12), Nielsen HK PFM Q1‟12 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 25. “An toàn” và “Tin cậy” rất quan trọng với khách hàng khilàm thẻ ATM/ Thẻ ghi nợ Những lí do chính khi chọn lựa một ngân hàng để làm thẻ ATM/Thẻ ghi nợ (Q2’12) • Vị trí máy ATM thuận tiện/an toàn (67%) • Mức độ an toàn của thẻ (57%) • Được phát hành bởi ngân hàng uy tín (49%) ATM/ Thẻ ghi nợ • Được bạn bè, người thân giới thiệu (39%) • Thiết kế thẻ bắt mắt (19%) 25 Source: Nielsen PFM; Q40; Q126 – ATM/ Debit card users in Q2‟12 (n=673) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 26. Tiền mặt đƣợc sử dụng phổ biến nhƣng thanh toán quathẻ tín dụng vẫn có cơ hội, tuy nhiên cần phải đề cập tớitính “An toàn” và “Tin cậy” Hầu hết 100% sử dụng ‘Tiền mặt’ cho việc mua sắm, ăn uống, du lịch… Mức độ sử dụng hiện tại Ý định sử dụng trong N12Ms Q1 ‘12 Q2 ‘12 Châu Á- Toàn cầu Thái bình 5 7 dƣơng >50% 59% Thẻ tín dụng 1. Mức độ an toàn của thẻ Những nguyên nhân chính khi 2. Được phát hành bởi một chọn lựa một ngân hàng để ngân hàng uy tín làm thẻ tín dụng 3. Lãi suất thấp 26 Source: Nielsen PFM; Q10 – Those aware of credit card in each quarter (n=399; 473); Nielsen Global survey on Investment (Q2‟12) Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 27. Những vấn đề cùngsuy ngẫm 27 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 28. Những vấn đề cùng suy ngẫm  Ngƣời tiêu dùng thực sự quan tâm tới nền kinh tế  Sự tin cậy và tính an toàn đóng vai trò quan trọng cho sự thành công của các ngân hàng  Khách hàng đang nhìn nhận về chúng ta như thế nào trong vấn đề này?  Và lãi suất – Nhƣng chúng ta kiểm soát đƣợc bao nhiêu?  Kênh giao dịch tại ngân hàng vẫn rất quan trọng cho thành công của chúng ta  Làm thế nào chúng ta đo lường được thành công trong lĩnh vực này?  Làm thế nào để chúng ta tối ưu hóa các phương thức truyền đạt thông tin tại ngân hàng?  Xu hƣớng tiếp theo? Online, điện thoại di động… 28 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 29. Hỏi đáp 29 Title of Presentation Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 30. Trân trọng cám ơn! vn.nielsen.com www.twitter.com/nielsenvietnam www.facebook.com/vietnamnielsen 30 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.
  • 31. Nielsen Vietnam 31 Copyright © 2010 The Nielsen Company. Confidential and proprietary.