Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Ngắn và dài   học ngữ pháp tiếng anh -  - TiếngAnhShop.Com
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Ngắn và dài học ngữ pháp tiếng anh - - TiếngAnhShop.Com

  • 106 views
Published

TiếngAnhShop.Com - Cung Cấp Phần mềm và Video học tiếng Anh. …

TiếngAnhShop.Com - Cung Cấp Phần mềm và Video học tiếng Anh.
Bạn muốn mua hosting hoặc VPS, Domain với giá rẻ nhất, hãy tham khảo các coupon mã giảm giá tại HOSTINGAZ.INFO – HostingAZ.info
...............
STruyen.Com - Tất cả những gì bạn cần: Kỹ năng sống, làm việc, học tập, giải trí, đọc truyện.....
Struyen.com - Đọc sách học làm người, kỹ năng mềm, Nghe sách nói và đọc truyện tiểu thuyết hay, mới nhất

Published in Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
106
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
3
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Mua phần mềm và đĩa học Tiếng Anh tại TiếngAnhShop.Com NGẮN VÀ DÀI Trong khi d y h c, m i khi có m t l p h c sinh m i, tôi th ng t m t vài câu h i th s hi u bi tạ ọ ỗ ộ ớ ọ ớ ườ đặ ộ ỏ để ử ự ể ế c a h . M t trong nh ng câu h i mà tôi th ng t ra là “Trong Anh ng , m t câu th ng ph i có m yủ ọ ộ ữ ỏ ườ đặ ữ ộ ườ ả ấ ph n?” M i khi tôi h i nh v y thì h u h t c l p u nhanh nh u áp: “Ph i có ba ph n: ch t , ngầ ỗ ỏ ư ậ ầ ế ả ớ đề ẩ đ ả ầ ủ ừ độ t và túc t .”ừ ừ ó là m t i u sai l m l n. Vì m i câu trong Anh ng u ph i có hai ph n và ch có hai ph n mà thôi.Đ ộ đ ề ầ ớ ỗ ữ đề ả ầ ỉ ầ Không câu nào có m t ph n, mà c ng không câu nào có ba hay b n n m ph n c . Dù là m t câu th tộ ầ ũ ố ă ầ ả ộ ậ ng n và th t gi n d , hay m t câu th t dài, th t khó và ph c t p, c ng ch có hai ph n, không h nắ ậ ả ị ộ ậ ậ ứ ạ ũ ỉ ầ ơ không kém. Hai ph n ó là ph n Subject (ch t ) và ph n Predicate (di n t ).ầ đ ầ ủ ừ ầ ễ ừ Subject là gì? Khi b n nói ho c vi t m t câu, tr c h t b n ph i nói n m t cái gì. Cái ó có th là m tạ ặ ế ộ ướ ế ạ ả đế ộ đ ể ộ ng i, m t con thú, m t s ki n hay m t ýni m tr u t ng. Ta hãy l y m t vài câu làm thí d :ườ ộ ộ ự ệ ộ ệ ừ ượ ấ ộ ụ 1) I am going to school. 2) The book is on the table. 3) The dog ran into the street. 4) How to keep him quiet is a real problem. 5) Patience is the key of success. 6) Keep off the grass. B n nh n th y r ng trong m i câu trên ây tôi u nói n m t cái gì. Câu th nh t nói n “tôi”. Câu thạ ậ ấ ằ ỗ đ đề đế ộ ứ ấ đế ứ nhì nói n “cu n sách”. Câu th ba nói n “con chó”. Câu th t nói n “làm th nào cho h n imđế ố ứ đế ứ ư đế ế ắ l ng”. Câu th n m nói n “s kiên nh n”. Th còn câu th sáu? Câu này m i xem qua t ng ch ng nhặ ứ ă đế ự ẫ ế ứ ớ ưở ừ ư không nói n cái gì c , nh ng s th t thì khi tôi nói “Keep off the grass” ( ng d m lên c ) là tôi nóiđế ả ư ự ậ Đừ ẫ ỏ n anh và b o anh ng d m chân lên c .đế ả đừ ẫ ỏ V y thì cái mà ta nói n m i khi ta nói hay vi t m t câu chính là ph n subject c a câu ó. Cònậ đế ỗ ế ộ ầ ủ đ predicate là gì? Predicate, ti ng Vi t t m g i là “di n t ”, là ph n ch i u mà ta mu n nói v cáiế ệ ạ ọ ễ ừ ầ ỉ đ ề ố ề subject. Khi tôi nói “I am going to school” là tôi mu n nói tôi ang i h c ch không ph i i ch i hay iố đ đ ọ ứ ả đ ơ đ ch . Khi tôi nói “The book is on the table” là tôi mu n nói n cu n sách trên bàn ch không ph iợ ố đế ố ở ứ ả ở d i hay c t trong t . Khi tôi nói “The dog ran into the street” là tôi mu n nói con chó ch y ra ngoàiướ ấ ủ ố ạ ng ch không ph i ch y vào trong nhà hay n m ng d i g c cây.đườ ứ ả ạ ằ ủ ướ ố C nh th , trong m i câu tôi u nói n m t cái gì (Subject) và mu n nói m t i u gì (Predicate) vứ ư ế ỗ đề đế ộ ố ộ đ ề ề cái ó.đ V y chúng ta có th phân tích hai ph n c a m i thí d trên ây nh sau:ậ ể ầ ủ ỗ ụ đ ư Subject Predicate I am going to school. The book is on the table
  • 2. Mua phần mềm và đĩa học Tiếng Anh tại TiếngAnhShop.Com The dog ran into the street Patience is the key of success How to keep him quiet is a real problem (You) Keep off the grass Trên ây là nh ng câu r t ng n và d . n nh ng câu th t dài và th t ph c t p, khi phân tách ra, ta c ngđ ữ ấ ắ ễ Đế ữ ậ ậ ứ ạ ũ ch th y có hai ph n mà thôi, và trong tr ng h p này thì m i ph n u có nhi u chi ti t, nhi u giây mỉ ấ ầ ườ ợ ỗ ầ đề ề ế ề ơ r mu ng ch ng ch t, nh t là ph n “di n t ” nó có th dài lêthênh m t bài di n t c a các nhà chánh trễ ố ằ ị ấ ầ ễ ừ ể ư ộ ễ ừ ủ ị v y.ậ Chúng ta th so sánh hai câu sau ây:ử đ 1- A man opened the door. 2- at 10 o’clock in the morning a fat, ugly man, wearing a grey hat and black trousers, and carrying an umbrella in his hand, carefully and without making a sound, opened the big, glasspanelled door which led, by way of a short passage, to the director’s officel. Chúng ta th y r ng trong câu th nh t, cái mà tôi nói n là a man (m t ng i) và i u mà tôi mu n nóiấ ằ ứ ấ đế ộ ườ đ ề ố v a man ó là opened the door (m cái c a). Và câu ó có th phân tách ra hai ph n rõr t nh sau:ề đ ở ử đ ể ầ ệ ư Subject Predicate A man opened the door Trong câu th hai, n u c k b n s th y r ng cái mà tôi nói n v n là a man và i u mà tôi mu nứ ế đọ ỹ ạ ẽ ấ ằ đế ẫ đ ề ố nói v a man ó v n là opened the door.ề đ ẫ Nói m t cách khác nh ng ti ng c n b n (key words) c a câu s hai v n là a man bên ph n subject vàộ ữ ế ă ả ủ ố ẫ ầ opened the door bên ph n predicate. Nh ng trong tr ng h p này c hai bên u có g c r ch ng ch t,ầ ư ườ ợ ả đề ố ễ ằ ị cành láxum xuê. Phân tách c s ch ng ch t và xum xuê ó i tìm cái m ch l c c a nó là n m cđượ ự ằ ị đ để đ ạ ạ ủ ắ đượ cái chìa khóa c a cú pháp Anh ng v y.ủ ữ ậ Tr c khi th phân tách Subject và Predicate c a m t câu dài và khó, có m y i u quan tr ng mà tôiướ ử ủ ộ ấ đ ề ọ mu n trình bày v i các b n. Nh ng i u này có l các b n ã h c r i, nh ng t ng c n ph i nh c l i,ố ớ ạ ữ đ ề ẽ ạ đ ọ ồ ư ưở ầ ả ắ ạ để cho kh i có s thi u sót i v i nh ng b n m i h c:ỏ ự ế đố ớ ữ ạ ớ ọ i u th nh t là các lo i câu trong Anh ng . Có t t c 4 lo i câu: Câu nói (Statement), Câu h i (question),Đ ề ứ ấ ạ ữ ấ ả ạ ỏ câu than (exclamation) và câu l nh (command). Thí d :ệ ụ Statement : He wrote a letter. Question : Where are we going? Exclamation : How beautiful she looks ! Command : Don’ts smoke. C nhiên là m i câu trên u có hai ph n, phân tích ra nh sau:ố ỗ đề ầ ư
  • 3. Mua phần mềm và đĩa học Tiếng Anh tại TiếngAnhShop.Com Subject Predicate He wrote……. a letter We are going……. where She looks…… how beautiful (You) don’t smoke i u th hai mà tôi mu n l u ýcác b n là nh ng tr ng h p c a Predicate. Chúng ta th y r ng t cáiĐ ề ứ ố ư ạ ữ ườ ợ ủ ấ ằ ừ ti ng chính bên ph n Subject ph i là danh t ho c i danh t , và cái ti ng chính bên ph n Predicateế ầ ả ừ ặ đạ ừ ế ầ ph i là ng t . Nh ng có t t c ba tr ng h p ng t , c ng có th nói là ba tr ng h p Predicateả độ ừ ư ấ ả ườ ợ độ ừ ũ ể ườ ợ mà chúng ta ph i phân bi t.ả ệ Tr ng h p th nh t là ng t chuy n ti p ( ransitive verb) t c là m t ng t t nó ch a ngh a vàườ ợ ứ ấ độ ừ ể ế ứ ộ độ ừ ự ư đủ ĩ òi h i m t s b túc, t c là òi h i m t túc t (object) thì m i ngh a. Thí d : ng t punish, n u tôiđ ỏ ộ ự ổ ứ đ ỏ ộ ừ ớ đủ ĩ ụ độ ừ ế nói The teacher punished ch ng h n thì câu không ngh a và b n s h i “punished” cái gì m i cẳ ạ đủ ĩ ạ ẽ ỏ ớ đượ ch . ng t “punish” ng m t mình không ngh a, nó òi h i m t s b túc. ó là m t transitiveứ Độ ừ đứ ộ đủ ĩ đ ỏ ộ ự ổ Đ ộ verb, m t ng t c n chuy n ti p hành ng mà nó phát bi u qua t nào khác ng sau nó và t óộ độ ừ ầ ể ế độ ể ừ đứ ừ đ chúng ta g i là túc t (object). V y thì ta hãy thêm cho ng t “punished” trong câu thí d trên ây m t cáiọ ừ ậ độ ừ ụ đ ộ object. The teacher punished the pupils. ó là tr ng h p th nh t, t c là tr ng h p ng t chuy n ti p có túc t theo sau.Đ ườ ợ ứ ấ ứ ườ ợ độ ừ ể ế ừ Tr ng h p th hai là tr ng h p ng t không chuy n ti p (intransitive verb), ngh a là m t ng t tườ ợ ứ ườ ợ độ ừ ể ế ĩ ộ độ ừ ự nó ã ngh a, có th ng m t mình mà không c n m t s b túc nào c . Thí d : ng t to laugh.đ đủ ĩ ể đứ ộ ầ ộ ự ổ ả ụ độ ừ N u ta nói We laughed ch ng h n, thì câu c a tôi ã hoàn toàn ngh a, ng t “laughed” không òiế ẳ ạ ủ đ đủ ĩ độ ừ đ h i m t ti ng nào khác b túc cho nó.ỏ ộ ế để ổ Tr ng h p th ba là tr ng h p ng t không chuy n ti p nh ng t nó v n ch a ngh a và òi h iườ ợ ứ ườ ợ độ ừ ể ế ư ự ẫ ư đủ ĩ đ ỏ m t s b túc. Thí d : ng t to be, n u nói He is thì m c dù có ng t “is” là m t ng t khôngộ ự ổ ụ độ ừ ế ặ độ ừ ộ độ ừ chuy n ti p nh ng nó v n ch a ngh a và c n có s b túc. Tôi ph i nói He is a boy hay He is goodể ế ư ẫ ư đủ ĩ ầ ự ổ ả thì câu c a tôi m i ngh a.ủ ớ đủ ĩ Tr ng h p này Anh ng g i là intransitive verb of incomplete predicate và cái ti ng mà chúng ta dùngườ ợ ữ ọ ế b túc cho cái ng t không chuy n ti p nh ng không ngh a y, Anh ng g i là complement.để ổ độ ừ ể ế ư đủ ĩ ấ ữ ọ Ch complement Vi t ng v n d ch là “túc t ” nh ng ta c n ph i phân bi t complement v i object: m tữ ệ ữ ẫ ị ừ ư ầ ả ệ ớ ộ bên là túc t c a m t ng t không chuy n ti p và m t bên là túc t c a m t ng t chuy n ti p.ừ ủ ộ độ ừ ể ế ộ ừ ủ ộ độ ừ ể ế M t i u quan tr ng n a là trong khi object ph i là m t danh t hay i danh t , thì complement có thộ đ ề ọ ữ ả ộ ừ đạ ừ ể là m t danh t , ai danh t hay là m t tính t (adjective). Thí d trong câu He is a boy thì complementộ ừ đ ừ ộ ừ ụ c a is là m t danh t (boy). Trong câu He is good thì complement c a is l i là m t tính t (good).ủ ộ ừ ủ ạ ộ ừ Nói tóm l i có ba tr ng h p predicate: tr ng h p th nh t là ng t chuy n ti p có object theo sau;ạ ườ ợ ườ ợ ứ ấ độ ừ ể ế
  • 4. Mua phần mềm và đĩa học Tiếng Anh tại TiếngAnhShop.Com tr ng h p th hai là ng t không chuy n ti p và ngh a; tr ng h p th ba là ng t khôngườ ợ ứ độ ừ ể ế đủ ĩ ườ ợ ứ độ ừ chuy n ti p nh ng ch a ngh a, ph i có Complement theo sau.ể ế ư ư đủ ĩ ả Ngoài ba tr ng h p trên ây, b n không th tìm ra m t tr ng h p nào khác. V y m i khi vi t m t câuườ ợ đ ạ ể ộ ườ ợ ậ ỗ ế ộ Anh ng , b n ph i t h i xem câu v n c a mình n m trong tr ng h p nào tránh nh ng câu v n l ngữ ạ ả ự ỏ ă ủ ằ ườ ợ để ữ ă ư ch ng.ừ