• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Ha noi gia_dat_quan_hoang_mai
 

Ha noi gia_dat_quan_hoang_mai

on

  • 183 views

 

Statistics

Views

Total Views
183
Views on SlideShare
180
Embed Views
3

Actions

Likes
0
Downloads
1
Comments
0

2 Embeds 3

http://test.hotland.vn 2
http://demo.hotland.vn 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Ha noi gia_dat_quan_hoang_mai Ha noi gia_dat_quan_hoang_mai Presentation Transcript

    • BẢNG SỐ 7 BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC ĐỊA BÀN QUẬN HOÀNG MAI (Kèm theo Quyết định số: 50/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND thành phố Hà Nội) Đơn vị tính: đ/m2TT Tên đường Đoạn đường Giá đất ở Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phố Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT41 Đại Từ Giải Phóng Cổng thôn Đạin 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 (QL1A) Từ P. Đại Kim2 Định Công Cầu Lủ Ngõ 217 Định 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 Thượng Công Thượng3 Đặng Xuân Ngã ba phố Công ty CP kỹ 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 Bảng Đại Từ thuật Thăng Long4 Định Công Hạ Định Công Định Công 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 Thượng5 Định Công Địa phận quận Hoàng Mai 21 600 000 13 440 000 11 280 000 10 200 000 10 800 000 6 720 000 5 640 000 5 100 0006 Đường Bằng (P. Hoàng Thanh Liệt 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 B - Thanh Liệt Liệt)7 Đường Đại Kim Giang Hết địa phận P. 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Kim đi Tân Đại Kim Triều9 Đường đê Giáp quận hết địa phận 19 200 000 12 240 000 10 560 000 9 360 000 9 600 000 6 120 000 5 280 000 4 680 000 Nguyễn Khoái Hai Bà Trưng phường Thanh Trì8 Đường đê Giáp Phường Hết địa phận P. 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Sông Hồng Thanh Trì Trần Phú Giáp phường Hết địa phận 12 000 000 8 520 000 7 680 000 6 600 000 6 000 000 4 260 000 3 840 000 3 300 000 Trần Phú quận Hoàng Mai10 Đường Định Đường vào Lê Trọng Tấn 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 000 Công -Lê
    • Trọng Tấn P. Định Công (ven sông)11 Đường Giáp Ngõ 663 UBND P.Thịnh 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 Nhất Trương Định Liệt12 Đường Kim Địa phận quận Hoàng Mai 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 Giang13 Đường Đầu đường Cuối đường 12 000 000 8 520 000 7 680 000 6 600 000 6 000 000 4 260 000 3 840 000 3 300 000 Khuyến Lương14 Đường Lĩnh Tam Trinh Ngã ba Phố 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 Nam Vĩnh Hưng Ngã ba Phố Đê sông Hồng 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 Vĩnh Hưng15 Đường Ngọc Ngã ba Pháp Hết địa phận 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 Hồi (QL1A) Vân - Giải quận Hoàng phía có Phóng Mai đường tầu Đường Ngọc Ngã ba Pháp Hết địa phận 22 800 000 13 920 000 11 640 000 10 560 000 11 400 000 6 960 000 5 820 000 5 280 000 Hồi (QL1A) Vân - Giải quận Hoàng phía đối diện Phóng Mai đường tầu16 Đường nối Giải Phóng Trương Định 21 600 000 13 440 000 11 280 000 10 200 000 10 800 000 6 720 000 5 640 000 5 100 000 QL1A - (QL1A) Trương Định17 Đường Vành Cầu Dậu Nguyễn Hữu 25 200 000 15 000 000 12 600 000 11 280 000 12 600 000 7 500 000 6 300 000 5 640 000 đai 3 Thọ18 Đường Pháp Quốc Lộ 1A Cầu Thanh Trì 22 800 000 13 920 000 11 640 000 10 560 000 11 400 000 6 960 000 5 820 000 5 280 000 Vân19 Đường Pháp Đường Pháp Đê sông Hồng 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 Vân đến đê Vân Sông Hồng20 Đường QL1A Giải Phóng Đồng Tầu 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 - Đồng Tầu (QL1A)
    • 21 Đường Đường Ngọc Khu đô thịđô thị 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 QL1A- Khu Hồi Pháp Vân Tứ Pháp Vân Tứ Hiệp Hiệp22 Đường Đường Ngọc Nhà máy ô tô số 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 000 QL1A- Nhà Hồi (QL1A) 1 máy Ô tô số 123 Đường QL1B Đường Pháp Hết địa phận 22 800 000 13 920 000 11 640 000 10 560 000 11 400 000 6 960 000 5 820 000 5 280 000 Vân quận Hoàng Mai24 Đường từ Phố Vĩnh UBND Phường 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Phố Vĩnh Hưng Thanh Trì Hưng – UBND phường Thanh Trì25 Đường Yên Thôn Yên Đường Lĩnh 12 000 000 8 520 000 7 680 000 6 600 000 6 000 000 4 260 000 3 840 000 3 300 000 Sở - Trần Duyên (P.Yên Nam Phú Sở)26 Giải Phóng Cầu Trắng Bến xe Giáp Bát 19 200 000 12 240 000 10 560 000 9 360 000 9 600 000 6 120 000 5 280 000 4 680 000 (phía đi qua đường tàu) Giải Phóng Bến xe Giáp Ngã ba Pháp 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 (phía đi qua Bát Vân đường tàu)26 Giải Phóng Cầu Trắng Bến xe Giáp Bát 30 000 000 17 160 000 14 160 000 12 600 000 15 000 000 8 580 000 7 080 000 6 300 000 (phía đối diện đường tàu) Giải Phóng Bến xe Giáp Ngã ba Pháp 26 400 000 15 480 000 12 960 000 11 640 000 13 200 000 7 740 000 6 480 000 5 820 000 (phía đối diện Bát Vân đường tàu)27 Giáp Nhị Ngõ 751 Đình Giáp Nhị 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 Trương Định28 Giáp Bát Đầu đường Cuối đường 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000
    • 29 Hồng Quang Cổng đền Ngõ 192 phố 26 400 000 15 480 000 12 960 000 11 640 000 13 200 000 7 740 000 6 480 000 5 820 000 Mẫu giáp Đại Từ Đầm Sen30 Hoàng Mai Đầu đường Cuối đường 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 00031 Kim Đồng Đầu đường Cuối đường 26 400 000 15 480 000 12 960 000 11 640 000 13 200 000 7 740 000 6 480 000 5 820 00032 Linh Đàm Đặng Xuân Đường vành đai 16 800 000 11 340 000 9 840 000 8 736 000 8 400 000 5 670 000 4 920 000 4 368 000 Bảng 333 Lương Khánh Đầu đường Cuối đường 19 200 000 12 240 000 10 560 000 9 360 000 9 600 000 6 120 000 5 280 000 4 680 000 Thiện34 Mai Động Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 00035 Nguyễn An Địa phận 25 200 000 15 000 000 12 600 000 11 280 000 12 600 000 7 500 000 6 300 000 5 640 000 Ninh quận Hoàng Mai36 Nguyễn Đức Đầu đường Cuối đường 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 Cảnh37 Nguyễn Cảnh Toà nhà Trạm nước 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 000 Dị CTA5 trong khu ĐTM Đại Kim38 Nguyễn Công Số nhà E44 Đầu Đầm Sen 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 000 Thái khu ĐTM Đại phường Định Kim - Định Công Công39 Nghiêm Xuân Đoạn qua địa phận quận Hoàng 27 600 000 15 960 000 13 440 000 12 000 000 13 800 000 7 980 000 6 720 000 6 000 000 Yêm Mai40 Nam Dư Đầu đường Cuối đường 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 00041 Ngũ Nhạc Chân đê Ngã ba phố 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 Thanh Trì Nam Dư42 Nguyễn Đầu đường Cuối đường 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 000 Chính43 Nguyễn Duy Đầu đường Cuối đường 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Trinh
    • 44 Nguyễn Hữu Đầu đường Cuối đường 26 400 000 15 480 000 12 960 000 11 640 000 13 200 000 7 740 000 6 480 000 5 820 000 Thọ45 Tam Trinh Minh Khai Cầu rẽ vào khu 21 600 000 13 440 000 11 280 000 10 200 000 10 800 000 6 720 000 5 640 000 5 100 000 ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5) Cầu rẽ vào Cuối đường 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 khu ĐT Đền Lừ (đường vành đai 2,5)46 Tây Trà Ngõ 532 Đường vành đai 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 đường Lĩnh III Nam47 Thanh Đàm Đầu đường Cuối đường 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 00047 Thuý Lĩnh Đê Sông Nhà máy nước 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Hồng Nam Dư49 Trần Thủ Độ Đường vành Nhà NƠ5 khu 19 200 000 12 240 000 10 560 000 9 360 000 9 600 000 6 120 000 5 280 000 4 680 000 đai III đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp50 Thanh Lân Số 75 phố Ngã ba phố 13 200 000 9 360 000 8 448 000 7 260 000 6 600 000 4 680 000 4 224 000 3 630 000 Thanh Đàm Nam Dư51 Tân Mai Đầu đường Cuối đường 20 400 000 12 840 000 10 920 000 9 840 000 10 200 000 6 420 000 5 460 000 4 920 00052 Tương Mai Đầu đường Cuối đường 22 800 000 13 920 000 11 640 000 10 560 000 11 400 000 6 960 000 5 820 000 5 280 00053 Trần Điền Đầu đường Cuối đường 18 000 000 11 700 000 10 080 000 9 000 000 9 000 000 5 850 000 5 040 000 4 500 00054 Trương Định giáp quận Hai Cầu Sét 26 400 000 15 480 000 12 960 000 11 640 000 13 200 000 7 740 000 6 480 000 5 820 000 Bà Trưng Cầu sét Đuôi cá 22 800 000 13 920 000 11 640 000 10 560 000 11 400 000 6 960 000 5 820 000 5 280 00055 Vĩnh Hưng Đầu đường Cuối đường 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 00056 Yên Sở Đầu đường Cuối đường 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 00057 Yên Duyên Ngã ba ngõ Số 301 tổ 14 ra 15 600 000 10 920 000 9 600 000 8 268 000 7 800 000 5 460 000 4 800 000 4 134 000 885 đường đường Yên Sở
    • Tam Trinh