Your SlideShare is downloading. ×
Can tho gia_dat_o_tai_nong_thon
Can tho gia_dat_o_tai_nong_thon
Can tho gia_dat_o_tai_nong_thon
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Can tho gia_dat_o_tai_nong_thon

187

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
187
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
2
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 35 /2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) 1. QUẬN NINH KIỀU Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 1.000.000 Khu vực 2 800.000 - Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừcác thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giớitổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8phường An Bình. - Khu vực 2: khu vực Cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường AnBình. 2. QUẬN BÌNH THỦY Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 900.000 Khu vực 2 700.000 - Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa,Trà An và Trà Nóc. - Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới AnĐông. 3. QUẬN CÁI RĂNG Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 640.000 Khu vực 2 480.000
  • 2. - Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú,khu vực I, II phường Ba Láng và khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh. - Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại củacác phường: Thường Thạnh, Ba Láng. 4. QUẬN Ô MÔN Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 500.000 Khu vực 2 400.000 - Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòavà Long Hưng, Thới Long. - Khu vực 2: : áp dụng cho phường Trường Lạc. 5. QUẬN THỐT NỐT Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 600.000 - Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận. 6. HUYỆN PHONG ĐIỀN Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn PhongĐiền. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân vàNhơn Ái.
  • 3. 7. HUYỆN THỚI LAI Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường XuânA, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, ĐôngThuận và Đông Bình. 8. HUYỆN CỜ ĐỎ Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, ThớiLong, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng. 9. HUYỆN VĨNH THẠNH Đơn vị tính: đồng/m2 Khu vực Giá đất năm 2012 Khu vực 1 400.000 Khu vực 2 300.000 - Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An. - Khu vực 2: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, ThạnhTiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

×