Bang gia dat_o_dat_san_xuat_kinh_doanh_phi_nong_nghiep_tai_huyen_tien_lang
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

Bang gia dat_o_dat_san_xuat_kinh_doanh_phi_nong_nghiep_tai_huyen_tien_lang

on

  • 817 views

 

Statistics

Views

Total Views
817
Views on SlideShare
814
Embed Views
3

Actions

Likes
0
Downloads
1
Comments
0

1 Embed 3

http://test.hotland.vn 3

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Bang gia dat_o_dat_san_xuat_kinh_doanh_phi_nong_nghiep_tai_huyen_tien_lang Presentation Transcript

  • 1. GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN TIÊN LÃNG (8.11) Đơn vị tính: 1000 đồng/m2 Giá đất sản xuất, kinh Tên dơn vị Loại đô Đoạn đường Giá đất ởSTT doanh phi nông nghiệp hành chính thị Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 THỊ TRẤN TIÊN LÃNG IV Ngã 3 Bưu điện hết chợ Đôi 6,000 3,600 2,400 1,500 3,000 1,800 1,200 750 IV hết chợ Đôi hết ngõ Dốc 5,000 3,000 2,000 1,250 2,500 1,500 1,000 625 1 Tỉnh lộ 354 IV hết ngõ Dốc cầu Đen 4,500 2,700 1,800 1,120 2,250 1,350 900 560 IV Cầu Đen Đê Khuể 4,000 2,400 1,600 1,000 2,000 1,200 800 500 Đoạn đường 2 IV Đê Khuể Phà Khuể (cũ) 2,500 1,500 1,000 620 1,250 750 500 310 (Tỉnh lộ 354 cũ) IV Ngã 3 Bưu điện Cầu huyện đội 5,000 3,000 2,000 1,250 2,500 1,500 1,000 625 3 Tỉnh lộ 354 IV Cầu Huyện đội Đường Rồng 4,500 2,700 1,800 1,120 2,250 1,350 900 560 4 Đường rồng IV Đường 354 Cầu Ông Đến 1,500 970 820 520 750 485 410 260
  • 2. Hết trạm điện IV Ngã 3 Bưu điện 5,000 3,000 2,000 1,250 2,500 1,500 1,000 625 trung gian5 Huyện lộ 25 Hết trạm điện IV Cầu Trại Cá 4,500 2,700 1,800 1,120 2,250 1,350 900 560 trung gian IV Cầu Đen Cầu Chè 4,000 2,400 1,600 1,000 2,000 1,200 800 5006 Huyện lộ 212 IV Cầu Chè Hết thị trấn 3,000 1,800 1,200 750 1,500 900 600 375 Đoạn đường khu7 7- xóm Đoài ( IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 790 450 500 375 395 225 Khu 1) IV Cầu Triều Đông Đông Cầu 1,500 1,120 970 630 750 560 485 315 Đường trục thị IV Cầu Triều Đông Hết Ngõ Dốc 2,500 1,500 1,000 620 1,250 750 500 3108 trấn IV Hết ngõ Dốc Ngã tư huyện 4,500 2,700 1,800 1,120 2,250 1,350 900 560 IV Ngã tư huyện Bến Vua 3,000 1,800 1,200 750 1,500 900 600 375 Đoạn đường Đường trục thị9 cổng phía Nam IV chợ Đôi 3,200 1,920 1,280 800 1,600 960 640 400 trấn chợ Đôi10 Đoạn đường IV Tỉnh lộ 354 Đường trục thị 2,500 1,500 1,000 620 1,250 750 500 310
  • 3. trạm điện khu 2 trấn Đoạn đường Lò Đường trục thị11 Mổ cổng phía IV Tỉnh lộ 354 3,000 1,800 1,200 750 1,500 900 600 375 trấn Đông chợ Đôi Đoạn đường Đường trục thị12 IV Tỉnh lộ 354 2,500 1,500 1,000 620 1,250 750 500 310 Ngõ Dốc trấn Đoạn đường vào Đường trục thị13 trường tiểu học IV Tỉnh lộ 354 2,500 1,500 1,000 620 1,250 750 500 310 trấn thị trấn Đoạn đường vào Đường trục thị14 nhà văn hóa khu IV Tỉnh lộ 354 2,000 1,200 800 500 1,000 600 400 250 trấn IV Đoạn đường trục15 thị trấn đi tỉnh lộ IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 354 các khu 5, 6 Đoạn đuờng16 cạnh chi cục IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 thuế cũ
  • 4. Đoạn đường nội bộ khu đất chi17 cục thuế và IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 UBND thị trấn cũ Đoạn đuờng18 cạnh trung tâm IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 thương mại Đoạn đuờng từ19 chùa Phúc Ân IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 đến đường 354 Đoạn đường20 công ty nông sản IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 cũ Đoạn đuờng chi21 IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 nhánh điện Đoạn đuờng22 xóm Đông (khu IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 1)
  • 5. Đoạn đường23 xóm Đông Nam IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 (khu 1) Đường từ Bến24 Vua đến cầu ông IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 Giẳng Đường từ Bến25 Vua đến cầu ông IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 Dương Đường từ cầu26 Huyện Đội đến IV Đầu đường Cuối đường 1,800 1,170 810 540 900 585 405 270 cầu ông Giẳng Đường từ cầu27 huyện Đội đến IV Đầu đường Cuối đường 1,800 1,170 810 540 900 585 405 270 cầu Bình Minh Đường từ cầu28 Bình Minh đến IV Đầu đường Cuối đường 1,400 910 770 490 700 455 385 245 cầu Chè
  • 6. Đoạn đường khu29 dân cư mới phía IV Đầu đường Cuối đường 1,800 1,170 810 540 900 585 405 270 Tây đường 354 Đoạn đường từ ngã 4 Bến Vua30 IV Đầu đường Cuối đường 1,000 750 600 450 500 375 300 225 đến cầu Đồng Cống Đoạn đường từ trường tiểu học31 IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 Minh Đức đến nhà ông Quân Đoạn đường vào32 nhà văn hóa khu IV Đầu đường Cuối đường 900 670 540 450 450 335 270 225 2 Đoạn đường cạnh trung tâm33 IV Đầu đường Cuối đường 800 640 520 440 400 320 260 220 giáo dục thường xuyên
  • 7. Đoạn đường34 xóm ông Tiềm ( IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 Khu 2) Đoạn đường từ nhà ông Huy đến Hết nhà ông35 IV Nhà ông Huy 600 480 390 330 300 240 195 165 nhà ông Nên ( Nên Khu 2) Đoạn đường từ nhà ông Nên đến36 IV Hết nhà ông Nên Bờ Kênh 500 400 320 270 250 200 160 135 Bờ Kênh ( Khu 2) Đoạn đường từ37 nhà ông Bình IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 (khu 3) Đoạn đường từ38 nhà ông Vinh IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 (khu 3) Đoạn đường ao39 IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 cá Bác Hồ cũ (
  • 8. Khu 4) Đoạn đường từ Điếm Đông đến40 IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 cầu Trắng (khu 4) Đoạn đường từ41 nhà ông Sơn khu IV Đầu đường Cuối đường 600 480 390 330 300 240 195 165 4 đến Bờ Kênh) Đoạn đường42 cạnh bưu điện IV Đầu đường Cuối đường 800 600 480 400 400 300 240 200 Tiên Lãng Đoạn đường từ cầu Đen đến43 IV Đầu đường Cuối đường 700 520 420 350 350 260 210 175 trạm bơm (khu 5) Đoạn đường từ44 cầu Đen đến IV Đầu đường Cuối đường 700 520 420 350 350 260 210 175 đình Triều Đông
  • 9. Đường khu vực khác còn lại khu 1và khu745 IV Đầu đường Cuối đường 600 450 360 300 300 225 180 150 (Không thuộc các tuyến đường trên) Đường khu vực khác còn lại khu 2;3;4;5;6;846 IV Đầu đường Cuối đường 500 400 330 280 250 200 165 140 (Không thuộc các tuyến đường trên)
  • 10. GIÁ ĐẤT TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIÊN LÃNG (7.4) Đơn vị tính: 1000 đ/m2 Giá đất sản xuất, kinh Giá đất ở doanh phi nông nghiệpSTT Tên đơn vị hành chính VT1 VT2 VT3 VT1 VT2 VT3 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Xã Đại Thắng Khu vực 1 Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về 2 phía đường 10 cách 200m1.1 3,000 1,800 1,350 1,500 900 675 thuộc xã Đại Thắng1.2 Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ10 trên địa bàn xã Đại Thắng 2,500 1,500 1,125 1,250 750 563 Huyện lộ 25: từ ngã 4 Hòa Bình về phía UBND xã Đại Thắng1.3 1,500 930 750 750 465 375 khoảng cách 50m Huyện lộ 25: cách ngã 4 đường 10: từ 50m đến đường vào thôn1.4 900 670 540 450 335 270 Giang Khẩu
  • 11. 1.5 Huyện lộ 25: đường vào thôn Giang Khẩu - Đò Mía 600 480 360 300 240 180 Khu vực 21.6 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1651.7 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 31.8 Đất các khu vực còn lại 200 1002 Xã Tiên Cường Khu vực 1 Quốc lộ 10: từ ngã 4 Hòa Bình về hai phía đường 10 cách 200m2.1 3,000 1,800 1,350 1,500 900 675 thuộc xã Tiên Cường2.2 Các đoạn đường còn lại quốc lộ 10 trên địa phận xã Tiên Cường 2,500 1,500 1,125 1,250 750 563 Huyện lộ 25: từ ngã 4 Hòa Bình về phía cầu sông Mới khoảng2.3 1,800 1,080 810 900 540 405 cách là 100m Huyện lộ 25: đoạn từ cầu sông Mới đến cách ngã 4 quốc lộ10 là2.4 1,200 900 720 600 450 360 100m2.5 Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng 600 450 360 300 225 180
  • 12. 2.6 Đường 191 thuộc địa phận xã Tiên Cường 600 450 360 300 225 1802.7 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 22.8 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1652.9 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 32.10 Đất các khu vực còn lại 200 100 3 Xã Tự Cường Khu vực 13.1 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 23.2 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1653.3 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 33.4 Đất các khu vực còn lại 200 100 4 Xã Tiên Tiến
  • 13. Khu vực 14.4 Huyện lộ 25: đoạn từ cầu Ắn đến cầu sông Mới 1,200 900 720 600 450 3604.5 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 24.6 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1654.7 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 34.8 Đất các khu vực còn lại 200 1005 Xã Quyết Tiến Khu vực 1 Huyện lộ 25: đoạn từ cầu Trại Cá đến qua ngã 3 đi Tiên Thanh5.1 2,200 1,320 990 1,100 660 495 50m Huyện lộ 25: đoạn cách ngã 3 đi Tiên Thanh 50m đến qua cầu5.2 1,800 1,080 810 900 540 405 thôn Ngân Cầu 50m5.3 Huyện lộ 25: đoạn còn lại đến hết địa phận xã Quyết Tiến 1,200 900 720 600 450 3605.4 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180
  • 14. 5.5 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1655.6 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 35.7 Đất các khu vực còn lại 200 1006 Xã Khởi Nghĩa Khu vực 16.1 Huyện lộ 25: thuộc địa phận xã Khởi Nghĩa 1,200 900 720 600 450 3606.2 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 26.3 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1656.4 Đường trục thôn 300 180 108 150 90 54 Khu vực 36.5 Đất các khu vực còn lại 200 1007 Xã Tiên Thanh Khu vực 17.1 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180
  • 15. 7.2 Khu vực 27.3 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1657.4 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 37.5 Đất các khu vực còn lại 200 1008 Xã Cấp Tiến Khu vực 18.1 Đoạn đường cầu Đầm- Cầu Đăng thuộc xã Cấp Tiến 1,200 900 720 600 450 3608.2 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 28.3 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1658.4 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 38.5 Đất các khu vực còn lại 200 1009 Xã Kiến Thiết Khu vực 1
  • 16. 9.1 Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 1,200 900 720 600 450 360 Đoạn đường từ cầu Đầm-cầu Đăng; đoạn từ cầu Đầm đến UBND9.2 1,100 820 660 550 410 330 xã Kiến Thiết Đoạn đuường cầu Đầm-Cầu Đăng; đoạn từ UBND xã đến cầu9.3 1,000 750 600 500 375 300 phao Đăng Khu vực 29.4 Đường trục xã 450 390 330 225 195 1659.5 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 39.6 Đất các khu vực còn lại 200 10010 Xã Đoàn Lập Khu vực 1 Tỉnh lộ 354: đoạn từ khu du lịch suối khoáng đến cách ngã 3 chợ10 3,000 1,800 1,350 1,500 900 675 Đầm 100m Tỉnh lộ 354: đoạn từ cách ngã 3chợ Đầm 50m đến qua chợ Đầm10 3,500 2,100 1,570 1,750 1,050 785 100m10 Tỉnh lộ 354: đoạn từ qua ngã 3 Chợ Đầm 100 m đến cầu Đầm 2,500 1,500 1,125 1,250 750 563
  • 17. 10 Tỉnh lộ 354: đoạn từ cầu Đầm đến cầu Hàn 1,200 900 720 600 450 360 Đoạn đường cầu Đầm- Cầu Đăng: đoạn từ ngã 3 cầu Đầm đến11 1,100 830 660 550 415 330 giáp xã Cấp Tiến11 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 211 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16511 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 311 Đất các khu vực còn lại 200 10011 Xã Bạch Đằng Khu vực 111 Tỉnh lộ 354: đoạn từ đường Rồng đến hết địa phận xã Bạch Đằng 3,000 1,800 1,350 1,500 900 67511.2 Ngã 3 đường Rồng đến cầu ông Đến 1,000 750 600 500 375 30011 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 211 Đường trục xã 450 390 330 225 195 165
  • 18. 12 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 312 Đất các khu vực còn lại 200 10012 Xã Quang Phục Khu vực 1 Huyện lộ 212: đoạn từ giáp đất thị trấn đến hết địa phận xã Quang12 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Phục Khu vực 212 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16512 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 312 Đất các khu vực còn lại 200 10013 Xã Toàn Thắng Khu vực 1 Huyện lộ 212: đoạn từ địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ13 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Đông Quy100m
  • 19. Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Đông quy 100m qua chợ Đông13 3,000 1,800 1,350 1,500 900 675 Quy 100m Huyện lộ 212: đoạn từ qua chợ Đông Quy 100m đến hết địa phận13 2,200 1,320 990 1,100 660 495 xã Toàn Thắng13 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 214 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16514 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 314 Đất các khu vực còn lại 200 10014 Xã Tiên Minh Khu vực 114 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 214 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16514 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115
  • 20. Khu vực 314 Đất các khu vực còn lại 200 10015 Xã Tiên Thắng Khu vực 1 Huyện lộ 212: đoạn từ giáp địa phận xã Toàn Thắng đến cách chợ15 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Trù 100m15 Huyện lộ 212: đoạn từ cách chợ Trù 100m đến qua chợ Trù 100m 2,700 1,620 1,220 1,350 810 610 Huyện lộ 212: đoạn qua chợ Trù 100m đến hết địa phận xã Tiên15 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Thắng15 Đường Cầu Trù - Bến Sứa 1,700 1,020 770 850 510 38515 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 216 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16516 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 316 Đất các khu vực còn lại 200 100
  • 21. 16 Xã Bắc Hưng Khu vực 1 Huyện lộ 212: đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Thắng đến cách16 2,200 1,320 990 1,100 660 495 quán Cháy 50m16 Huyện lộ 212: đoạn cách quán Cháy 50m đến qua quán Cháy 50m 2,700 1,620 1,220 1,350 810 610 Huyện lộ 212: đoạn cách quán Cháy 50 m đến hết địa phận xã16 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Bắc Hưng Đường từ quán Cháy đến đê: Đoạn từ quán Cháy đến ngã 4 vào16 1,800 1,080 810 900 540 405 chùa Bắc Hưng Đường từ quán Cháy đi Cống C4: đoạn ngã 4 vào chùa Bắc Hưng17 2,300 1,380 1,030 1,150 690 515 đến hết địa phận xã Bắc Hưng17 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 217 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16517 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 317 Đất các khu vực còn lại 200 100
  • 22. 17 Xã Nam Hưng Khu vực 1 Đường từ quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ cầu cửa hàng đến cầu17 2,300 1,380 1,030 1,150 690 515 Nam Hưng Đường quán Cháy đến Cống C4: Đoạn từ cầu Nam Hưng đến17 1,800 1,080 810 900 540 405 phòng khám 417 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 217 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16518 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 318 Đất các khu vực còn lại 200 10018 Xã Đông Hưng Khu vực 1 Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn từ ngã 4 phòng khám 418 1,200 900 720 600 450 360 đến ngã tư đường 8 mét
  • 23. Đường từ Quán Cháy đi Cống C4: Đoạn đuờng từ ngã 4 đường18 1,000 750 600 500 375 300 8m đến đê biển18 Đoạn đường 8 mét: từ ngã 4 Đông Hưng đi Tiên Hưng 800 600 480 400 300 24018 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 219 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16519 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 319 Đất các khu vực còn lại 200 10019 Xã Tây Hưng Khu vực 119 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 219 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16519 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 3
  • 24. 19 Đất các khu vực còn lại 200 10020 Xã Tiên Hưng Khu vực 1 Đường ngã ba Thái Hòa - đê biển (từ địa phận xã Tiên Hưng đến20 1,200 900 720 600 450 360 đê biển). Đường 8m: từ địa phận xã Tiên Hưng giáp xã Đông Hưng đến20 1,000 750 600 500 375 300 ngã 4 Tiên Hưng20 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 220 Tuyến đường trục xã 450 390 330 225 195 16521 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 321 Đất các khu vực còn lại 200 10021 Xã Hùng Thắng Khu vực 121 Huyện lộ 212: đoạn từ giáp địa phận Bắc Hưng đến sân vân động 2,200 1,320 990 1,100 660 495
  • 25. xã Huyện lộ 212: đoạn từ sân vận động đến ngã 3 rẽ vào xã Tiên21 3,000 1,800 1,350 1,500 900 675 Hưng Huyện lộ 212: Từ ngã 3 Thái Hòa đến hết địa phận xã Hùng21 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Thắng Đường ngã ba Thái Hòa đi xã Tiên Hưng: từ cầu Thái Hoà đến hết21 1,500 930 750 750 465 375 địa phận xã Hùng Thắng22 Đường từ Cầu Dương Áo - Phà Dương Áo 1,500 930 750 750 465 37522 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 222 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16522 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 322 Đất các khu vực còn lại 200 1001 Xã Vinh Quang Khu vực 1
  • 26. Huyện lộ 212: từ địa phận xã Vinh Quang đến cống Rộc xã Vinh22 2,200 1,320 990 1,100 660 495 Quang22 Đường liên xã 600 480 360 300 240 180 Khu vực 222 Đường trục xã 450 390 330 225 195 16522 Đường trục thôn 300 260 230 150 130 115 Khu vực 323 Đất các khu vực còn lại 200 100