0
THUYẾT TRÌNH HIỆU QUẢ               HCMC, 02.2012              Hà Phương Thư
NỘI DUNG       4Ps của bài thuyết trình       Cấu trúc bài thuyết trình       Kỹ thuật mở đầu và kết thúc       Ngôn n...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH       Planning (Lập kế hoạch)       Preparation (Chuẩn bị)       Practice (Thực hành)       P...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P1: Lập kế hoạch       Câu hỏi WH:           Who: AI là thính giả của bạn?           Why: T...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P2: Chuẩn bị        Lập đề cương và phác thảo slides        Soạn bài thuyết trình        Dẫ...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P2: Chuẩn bị - đề cương        Tiêu đề slide: tiêu đề, tác giả, liên kết, lời tri ân        ...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P2: Chuẩn bị - slide         Sử dụng hình ảnh         Tối thiểu chữ và các con số         M...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P2: Chuẩn bị - slide         Sử dụng font chữ không chân lớn         Sử dụng chữ in hoa và c...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH    P3: Thực hành        Tập nói trước gương        Tập nói trước những người quen        Thu n...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH     P4: Trình bày          Không e ngại          Nói to và rõ ràng          Sử dụng câu ngắn v...
4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH     P4: Trình bày          Tránh động tác làm mất tập trung          Thư giãn, nhiệt tình      ...
CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH         2 đến 2,5 phút --- mở đầu         15 đến 20 phút --- phần trung tâm         2 đến 3 p...
KỸ THUẬT MỞ ĐẦU VÀ KẾT THÚC        Kỹ thuật mở bài:            Đặt câu hỏi            Trích dẫn (sự thật/ lịch sử)     ...
KỸ THUẬT MỞ ĐẦU VÀ KẾT THÚC        Kỹ thuật kết thúc:            Đặt câu hỏi            Trích dẫn            Kể chuyện...
NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ        Thông tin được lĩnh hội thế nào?15                                          1202.ThưHP
NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ        Ngôn ngữ cơ thể:16                          1202.ThưHP
NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ        Công         cụ         trực         quan:17                         1202.ThưHP
NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ        Công cụ trực quan:18                            1202.ThưHP
NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ        Công cụ hỗ trợ:            Thẻ kín (Note cards)            Bài viết19                       ...
XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ        Tại sao có câu hỏi?            Chưa rõ ý nào đó            Ngoài phạm vi bài nói         ...
XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ        Không có câu hỏi?            Đặt câu hỏi overhead            Dừng lại và ĐỢI phản ứng    ...
XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ        Trả lời câu hỏi?            Lắng nghe & ghi chú            Lặp lại câu hỏi            Tr...
TÓM TẮT LẠI… chúng ta cần nhớ:     1 – Chuẩn bị tốt     2 – Bắt đầu và kết thúc đúng giờ     3 – Hiểu khán giả     4 – Chỉ...
TÓM TẮT LẠI… chúng ta cần nhớ:     6 – Hạn chế quá tải thông tin     7 – Hài hước không phù hợp     8 – Thu hút sự tập tru...
Trân trọng cám ơn!                HCMC, 02.2012               Hà Phương Thư
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Ky nang thuyet trinh

2,508

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
2,508
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
211
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Ky nang thuyet trinh"

  1. 1. THUYẾT TRÌNH HIỆU QUẢ HCMC, 02.2012 Hà Phương Thư
  2. 2. NỘI DUNG  4Ps của bài thuyết trình  Cấu trúc bài thuyết trình  Kỹ thuật mở đầu và kết thúc  Ngôn ngữ và công cụ  Xử lý câu hỏi hiệu quả2 1202.ThưHP
  3. 3. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH  Planning (Lập kế hoạch)  Preparation (Chuẩn bị)  Practice (Thực hành)  Performance (Trình bày)3 1202.ThưHP
  4. 4. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P1: Lập kế hoạch  Câu hỏi WH:  Who: AI là thính giả của bạn?  Why: TẠI SAO bạn nói với họ?  How long: bạn có BAO NHIÊU thời gian?  What: bạn định nói CÁI GÌ?4 1202.ThưHP
  5. 5. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P2: Chuẩn bị  Lập đề cương và phác thảo slides  Soạn bài thuyết trình  Dẫn chứng chứng minh  Chuẩn bị ghi chú hoặc thẻ kín5 1202.ThưHP
  6. 6. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P2: Chuẩn bị - đề cương  Tiêu đề slide: tiêu đề, tác giả, liên kết, lời tri ân  Cơ sở lý luận: tại sao điều này là thú vị  Phương pháp: những gì bạn đã làm  Kết quả: cái bạn tìm thấy và nó có nghĩa gì  Tóm tắt: điều bạn muốn họ nhớ6 1202.ThưHP
  7. 7. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P2: Chuẩn bị - slide  Sử dụng hình ảnh  Tối thiểu chữ và các con số  Một slide tối đa 8 dòng  Một dòng tối đa 8 từ  Chữ màu sáng trên nền màu tối  Tránh dùng nền làm mất tập trung7 1202.ThưHP
  8. 8. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P2: Chuẩn bị - slide  Sử dụng font chữ không chân lớn  Sử dụng chữ in hoa và chữ thường  Sử dụng màu sắc làm nổi bật văn bản  Dùng hình minh họa đơn giản  Dùng đường kẻ dày và biểu tượng lớn8 1202.ThưHP
  9. 9. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P3: Thực hành  Tập nói trước gương  Tập nói trước những người quen  Thu nhận phản hồi và góp ý  Xóa bỏ những thông tin không cần thiết9 1202.ThưHP
  10. 10. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P4: Trình bày  Không e ngại  Nói to và rõ ràng  Sử dụng câu ngắn và đơn giản  Tránh biệt ngữ và từ viết tắt  Thay đổi cao độ, giai điệu, âm lượng, tốc độ10 1202.ThưHP
  11. 11. 4Ps CỦA BÀI THUYẾT TRÌNH P4: Trình bày  Tránh động tác làm mất tập trung  Thư giãn, nhiệt tình  Giao tiếp bằng mắt  Giải thích và chỉ ra những điểm quan trọng  Tóm tắt nội dung rõ ràng và súc tích  KHÔNG BAO GIỜ NÓI QUÁ GIỜ!!!11 1202.ThưHP
  12. 12. CẤU TRÚC BÀI THUYẾT TRÌNH  2 đến 2,5 phút --- mở đầu  15 đến 20 phút --- phần trung tâm  2 đến 3 phút --- kết thúc  5 phút --- câu hỏi12 1202.ThưHP
  13. 13. KỸ THUẬT MỞ ĐẦU VÀ KẾT THÚC  Kỹ thuật mở bài:  Đặt câu hỏi  Trích dẫn (sự thật/ lịch sử)  Kể chuyện  Đoán ý13 1202.ThưHP
  14. 14. KỸ THUẬT MỞ ĐẦU VÀ KẾT THÚC  Kỹ thuật kết thúc:  Đặt câu hỏi  Trích dẫn  Kể chuyện  Tóm tắt14 1202.ThưHP
  15. 15. NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ  Thông tin được lĩnh hội thế nào?15 1202.ThưHP
  16. 16. NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ  Ngôn ngữ cơ thể:16 1202.ThưHP
  17. 17. NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ  Công cụ trực quan:17 1202.ThưHP
  18. 18. NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ  Công cụ trực quan:18 1202.ThưHP
  19. 19. NGÔN NGỮ VÀ CÔNG CỤ  Công cụ hỗ trợ:  Thẻ kín (Note cards)  Bài viết19 1202.ThưHP
  20. 20. XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ  Tại sao có câu hỏi?  Chưa rõ ý nào đó  Ngoài phạm vi bài nói  Có ý chưa được đề cập20 1202.ThưHP
  21. 21. XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ  Không có câu hỏi?  Đặt câu hỏi overhead  Dừng lại và ĐỢI phản ứng  Quan sát dấu hiệu của sự quan tâm21 1202.ThưHP
  22. 22. XỬ LÝ CÂU HỎI HIỆU QUẢ  Trả lời câu hỏi?  Lắng nghe & ghi chú  Lặp lại câu hỏi  Trả lời chính xác22 1202.ThưHP
  23. 23. TÓM TẮT LẠI… chúng ta cần nhớ: 1 – Chuẩn bị tốt 2 – Bắt đầu và kết thúc đúng giờ 3 – Hiểu khán giả 4 – Chỉn chu 5 – Có kế hoạch dự phòng23 1202.ThưHP
  24. 24. TÓM TẮT LẠI… chúng ta cần nhớ: 6 – Hạn chế quá tải thông tin 7 – Hài hước không phù hợp 8 – Thu hút sự tập trung 9 – Liên hệ thực tế 10 – Học từ trải nghiệm24 1202.ThưHP
  25. 25. Trân trọng cám ơn! HCMC, 02.2012 Hà Phương Thư
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×