Your SlideShare is downloading. ×
Ltm ba pha2010i_mk
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Saving this for later?

Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime - even offline.

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Ltm ba pha2010i_mk

55
views

Published on


0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
55
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
3
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Nguyễn Công Phươngg y g g Mạch ba phaMạch ba pha Cơ sở lý thuyết mạch điện
  • 2. Nội dung • Thông số mạchThông số mạch • Phần tử mạch • Mạch một chiều• Mạch một chiều • Mạch xoay chiều • Mạng hai cửa• Mạng hai cửa • Mạch ba pha Q á t ì h á độ• Quá trình quá độ Mạch ba pha 2
  • 3. Mạch ba pha • Mạch một pha: một nguồn điện xoay chiều nối với tảiMạch một pha: một nguồn điện xoay chiều nối với tải bằng một cặp dây dẫn • Mạch nhiều pha: nhiều nguồn xoay chiều cùng tần sốạ p g y g nhưng khác pha • Mạch ba pha: ba nguồn điện xoay chiều cùng tần số,ạ p g ệ y g , cùng biên độ, lệch pha với nhau 120o • Trong số các mạch nhiều pha, mạch ba pha phổ biến & kinh tế nhất Mạch ba pha 3
  • 4. Mạch ba pha • Tầm quan trọng của mạch ba pha:q g p – Động cơ điện ba pha ổn định, tương đối rẻ, kích thước nhỏ, ít bảo dưỡng, so với động cơ điện một pha – Với cùng một lượng công suất truyền tải, mạch ba pha cần ít dây nối hơn → ếkinh tế hơn – Có thể cung cấp 2 kiểu điện áp • Nội dungg – Nguồn ba pha đối xứng – Mạch ba pha đối xứng – Mạch ba pha không đối xứngạ p g g – Công suất trong mạch ba pha – Phương pháp thành phần đối xứng – Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 4 Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha
  • 5. ồ ố A C’ Nguồn ba pha đối xứng (1) uAA’ uBB’ uCC’ B’ B C’ t AA BB CC Stator CS A’ uAA’ = Umsinωt U i ( t 120o)ωU uBB’ = Umsin(ωt – 120o) uCC’ = Umsin(ωt + 120o) 'AAU 120o 120o ω 'CCU Mạch ba pha 5 uAA’ + uBB’ + uCC’ = 0 AA 'BBU 120o
  • 6. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (2) A C’ N S B’ B C’ N S Stator CS A’ Mạch ba pha 6
  • 7. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (3) A C’ iCuCA B’ B C’ AC iA iC i uANuCN uCA Stator CS A’ B’ C’ N iN uBN uAB uBC A’ B iB uBN uAB B uAN, uBN, u’CN: điện áp pha Mạch ba pha 7 uAB, uBC, u’CA: điện áp dây
  • 8. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (4) iC iCuCA AC iA C i eANeCN AC iA iC i uANuCN uCA N iN eBN A’ B’ C’ N iN uBN uAB uBC B iB BN B iB uBN uAB B B Mạch ba pha 8
  • 9. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (5) A C’ B’ C B’ B C’ B iC uBC uCA iCA Stator CS A B C’ iAiAB iBC A’ AA’ iBuAB Mạch ba pha 9
  • 10. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (6) C B’ C iC eBC eCA B iC uBC uCA iCA AB iA A B C’ iAiAB iBC iBeAB AA’ iBuAB Mạch ba pha 10
  • 11. ồ ốNguồn ba pha đối xứng (7) iC C AC iA iN eANeCN iC eBC eCA N N eBN AB iA B iB iBeAB Mạch ba pha 11
  • 12. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha • Phương pháp thành phần đối xứng• Phương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 12
  • 13. ốMạch ba pha đối xứng • Đối xứng/cân bằngg g • Có nguồn đối xứng & tải đối xứng • Nguồn đối xứng: cùng tần số, cùng biên độ, lệch phag g g , g ộ, ệ p 120o (máy phát điện ba pha) • Tải đối xứng: các tải bằng nhau ắ ồ ố• Cách mắc nguồn & tải (đối xứng): – Y & Y Y & Δ– Y & Δ – Δ & Δ – Δ & Y Mạch ba pha 13
  • 14. ốY & Y đối xứng (1) ANU U o 0 iA iCeAN eCN c ZY Z BNU U o 120 U U o 120 AC N iN a ZY nZ CNU U 120 AB AN NBU U U    AN BNU U   B iB eBN b ZYN AB AN NB U 0 0 U o 120 1 3 1 2 2 U j          3U o 30 AN BN 3BCU U o 90 3U U o 210 3dây phaU U Mạch ba pha 14 3CAU U 210
  • 15. ốY & Y đối xứng (2) ANU U o 0 U U o 120 iA iCeAN eCN c ZY ZBNU U 120 CNU U o 120 AC N iN a ZY nZ CNU ABU  B iB eBN b ZYN U 3ABU U o 30  CAU ANU BNU 3BCU U o 90 3U U o 210 Mạch ba pha 15 3CAU U o 210 BCU
  • 16. ốY & Y đối xứng (3) iA iCeAN eCN c ZY Z AC N iN a ZY nZ   0N Đặt B iB eBN b ZYN1 1 1 1 n Y Y Y NZ Z Z Z            0U  AN BN CN Y Y Y U U U Z Z Z       0  0NnU  0AN BN CNU U U     Y Y Y 0n  Mạch ba pha 16
  • 17. ốY & Y đối xứng (4) iA iCeAN eCN c ZY Z0n  AN A UU I Z      o 0 Z AC N iN a ZY nZ n YZ YZ ANBN UU I     o 120 I    o 120 B iB eBN b ZYN B Y I Z   A Y I Z  120 UU   o 120     ANCN C Y UU I Z   120 A Y I Z   o 120 Mạch ba pha 17 0A B CI I I    
  • 18. ốY & Y đối xứng (5) Các bước phân tích mạch iA iCeAN eCN c ZY ZCác bước phân tích mạch Y&Y đối xứng: 1. Tách riêng một pha (ví dụ AC N iN a ZY nZg ộ p ( ụ pha A) 2. Tính dòng điện của pha đó B iB eBN b ZYN g ệ p (iA) 3. Suy ra dòng điện của các iA pha khác bằng cách cộng & trừ các góc 120o ZYeAN N n Mạch ba pha 18
  • 19. ốY & Y đối xứng (6) 220 o 0 V C c ZY Z VD ZY = 3 + j4 Ω; Tính các dòng trong mạch. 220 I  o 0 220  o 0 220 o 120 V A C N a ZY nZ AI  YZ  3 4 44 j  o 53,13 A 220 o 120 V B b ZYN B AI I  o 120 44  0 o 53,13 120  o 220 o 0 V I 44 o 173,13 A AI ZY N nC AI I  o 120 44  o o 53,13 120  Mạch ba pha 19 N nC A , 44 o 66,87 A
  • 20. ốMạch ba pha đối xứng Cách mắc nguồn & tải (đối xứng):Cách mắc nguồn & tải (đối xứng): • Y & Y • Y & Δ• Y & Δ • Δ & Δ • Δ & Y• Δ & Y Mạch ba pha 20
  • 21. ốY & Δ đối xứng (1) ANU U o 0 A iA iCeAN eCN i BNU U o 120 U U o 120 C N iab a c ZΔ ica ZΔ ZCNU U 120    B iB eBN b ibc ZΔ KA cho vòng AabBNA: AN BN AB ab U U U I Z Z     0AN ab BNU Z I U      U U   BC AB bc U U I Z Z    o 120 abI  o 120 CA ABU U I    o 120 I o 120 Các dòng điện cùng biên độ & Mạch ba pha 21 CA AB caI Z Z    o 120 abI o 120lệch pha 1200
  • 22. ốY & Δ đối xứng (2) A iA iCeAN eCN i AB ab ab U I I Z      o 0 C N iab a c ZΔ ica ZΔ Z Z bc abI I  o 120 I I  o 120 A ab caI I I    B iB eBN b ibc ZΔ KD cho đỉnh a: ca abI I o 120 (1 0 5 0 866) 3I j I     o 30 (1A abI I   o 0 1 o 120 ) (1 0,5 0,866) 3ab abI j I   30 3B abI I  o 150 Mạch ba pha 22 3C abI I  o 90
  • 23. ốY & Δ đối xứng (3) AB ab ab U I I Z      o 0 A iA iCeAN eCN iZ bc abI I  o 120   C N iab a c ZΔ ica ZΔ Z ca abI I  o 120 CI B iB eBN b ibc ZΔ 3A abI I  o 30  IcaI 3B abI I o 150 3I I  o 90 abI  IBI Mạch ba pha 23 3C abI I o 90 bcI AIB
  • 24. ốY & Δ đối xứng (4)VD ZΔ = 3 + j4 Ω; 220ANU  o 15 V A iA iCeAN eCN iTính các dòng trong mạch. AN 3AB ANU U  o 30 C N iab a c ZΔ ica ZΔ Z 3220 o o 15 30 381   o o 15 30 381  o 45 V B iB eBN b ibc ZΔ 381ab AB ab U U I Z Z        o 45 76,21 3 4j   o 8,1 A 381 15 30 381 45 V Z Z  3 4j  76,21bcI  o o 8,1 120 76,21   o 128,1 A Mạch ba pha 24 76,21caI  o o 8,1 120 76,21   o 111,9 A
  • 25. ốY & Δ đối xứng (5)VD A iA iCeAN eCN i ZΔ = 3 + j4 Ω; 220ANU  o 15 V 76,21abI  o 8,1 A C N iab a c ZΔ ica ZΔ Z Tính các dòng trong mạch. AN 76 21I o 111 9 A 76,21bcI  o 128,1 A B iB eBN b ibc ZΔ 76,21caI  o 111,9 A 3A abI I  o 30 76,20  o 8,1 . 3 o 30 132  o 38,1 AA ab B AI I  o 120 132  o o 38,1 120 132   o 158,1 A Mạch ba pha 25 C AI I  o 120 132 o o 38,1 120 132   o 81,9 A
  • 26. ốMạch ba pha đối xứng Cách mắc nguồn & tải (đối xứng):Cách mắc nguồn & tải (đối xứng): • Y & Y • Y & Δ• Y & Δ • Δ & Δ • Δ & Y• Δ & Y Mạch ba pha 26
  • 27. ốΔ & Δ đối xứng (1) A iA e aicaABU U o 0 iab eAB eCA ZΔ i ZΔ Z BCU U o 120 U U o 120 BC iC iB eBC bc ibc ZΔCAU U 120 ab ABU U  bc BCU U  ca CAU U  ca CA ab AB ab U U I Z Z      bc BC bc U U I Z Z      ca CA ca U U I Z Z      Mạch ba pha 27 ab Z Z  bc Z Z  ca Z Z 
  • 28. ốΔ & Δ đối xứng (2) A iA e aica AB ab U I Z    iab eAB eCA ZΔ i ZΔ Z  BC bc ab U I I Z      o 120 BC iC iB eBC bc ibc ZΔ CA ca ab U I I Z      o 120 I I I   (1 0,5 0,866) 3ab abI j I     o 30 A ab caI I I  (1A abI I   o 0 1 o 120 ) 3B abI I  o 150   o Mạch ba pha 28 3C abI I o 90
  • 29. ốΔ & Δ đối xứng (3) Cách 2 A iA e aica iab eAB eCA ZΔ i ZΔ ZBC iC iB eBC bc ibc ZΔ iA i AC N iC i eAN eCN a c ZY ZY nTí h t á iố h Y & Y  Mạch ba pha 29B N iN iB eBN b ZY nZ N Tính toán giống mạch Y & Y 
  • 30. ốMạch ba pha đối xứng Cách mắc nguồn & tải (đối xứng):Cách mắc nguồn & tải (đối xứng): • Y & Y • Y & Δ• Y & Δ • Δ & Δ • Δ & Y• Δ & Y Mạch ba pha 30
  • 31. ốΔ & Y đối xứng A iA eCA a Z ABU U o 0 i eBC eAB eCA bc N ZYZY ZY BCU U o 120 U U o 120 C iBB iC CAU U 120 KA cho vòng AaNbBA: UU o 0AB A B Y UU I I Z      o 0 YZ 0ab Y A Y BU Z I Z I      I I  o 120 (1 1I I I       o 120 ) 3I   o 30B AI I 120 (1 1A B AI I I  120 ) 3AI 30 3 U o 30 3 U o 150 3 U o 90 Mạch ba pha 31 3 AI  YZ 3 BI  YZ 3 CI  YZ
  • 32. ốMạch ba pha đối xứng • Có nguồn đối xứng & tải đối xứng ắ ồ ố• Cách mắc nguồn & tải (đối xứng): – Y & Y – Y & Δ& – Δ & Δ – Δ & Y N ồ Y hổ biế h ồ Δ• Nguồn Y phổ biến hơn nguồn Δ • Tải Δ phổ biến hơn tải Y • Có 2 cách giải mạch ba pha đối xứng:• Có 2 cách giải mạch ba pha đối xứng: 1. Tính thông số của một pha, suy ra các thông số của 2 pha còn lại bằng cách cộng thêm các góc ±120o, hoặc 2 C i h ột h điệ bì h th ờ & tí h t á bằ á h há đã Mạch ba pha 32 2. Coi như một mạch điện bình thường & tính toán bằng các phương pháp đã học
  • 33. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha • Phương pháp thành phần đối xứng• Phương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 33
  • 34. ốMạch ba pha không đối xứng (1) • Có nguồn và/hoặc tải không đối xứngCó nguồn và/hoặc tải không đối xứng • Thường thì chỉ có tải không đối xứng • Cách phân tích: như một mạch điện thông thường có• Cách phân tích: như một mạch điện thông thường có nhiều nguồn Mạch ba pha 34
  • 35. ốMạch ba pha không đối xứng (2)VD1 Tính các dòng điện trong mạch. iCc iAa 220 o 0 V 220 o 120 V A C N a c 0N Đặt 220 o 120 V 220 120 V B N b j10 Ω n1+ j2 Ω iBb inN 220 o 0 220  o 120 220  o 120 n  20  10j  10 1 1 1 1 20 10 10 1 2 j j j j     57,46 o 122 V Mạch ba pha 35 20 10 10 1 2j j j 
  • 36. ốMạch ba pha không đối xứng (3)VD1 Tính các dòng điện trong mạch. iCc iAa 220 o 0 V 220 o 120 V A C N a c 57,46n  o 122 V 220 o 120 V 220 120 V B N b j10 Ω n1+ j2 Ω iBb inN 220 AaI  o 0 20 n  220  o 0 57,46 o 122 20  12,76 o 11 A 220 BbI  o 120 10 n j    220 o 120 220 o 120 57 46 o 122 16,26 o 150,7 A 220  o 120 57,46  o 122 10j  Mạch ba pha 36 220 CcI  120 220 10 n j    120 57,46 122 25,21 10j    o 161,6 A
  • 37. ốMạch ba pha không đối xứng (4)VD1 Tính các dòng điện trong mạch. iCc iAa 12,76AaI  o 11 A  220 o 0 V 220 o 120 V A C N a c 25,21CcI  o 161,6 A 16,26BbI  o 150,7 A 220 o 120 V 220 120 V B N b j10 Ω n1+ j2 Ω iBb inN 25,70 o 174,6 An nNI    Cc 57,46  o 122 , , 1 2 nN j 1 2j ( )Aa Bb CcI I I     Mạch ba pha 37
  • 38. ốMạch ba pha không đối xứng (5)VD2 Tính các dòng điện trong mạch. iCc iAa 220 o 0 V 220 o 120 V A C N a c 220 o 120 V 220 120 V B N b j10 Ω n iBb 10 10( ) 220v v xj I j I I       o 120 220  o 120 20 10( ) 220I I I   o 120 220 o 020 10( ) 220x x vI j I I    o 120 220  o 0 19,05 43,21AvI j   Mạch ba pha 38 38,11AxI 
  • 39. ốMạch ba pha không đối xứng (6)VD2 Tính các dòng điện trong mạch. iCc iAa 220 o 0 V 220 o 120 V A C N a c 19,05 43,21AvI j   220 o 120 V 220 120 V B N b j10 Ω n iBb 38,11AxI  38,11AAa xI I    19 05 43 21AI I j  19,05 43,21ACc vI I j    19,05 43,21 38,11 57,16 43,21ABb v xI I I j j            Mạch ba pha 39 ( )Aa CcI I   
  • 40. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha – Công suất trong mạch ba pha đối xứngCông suất trong mạch ba pha đối xứng – Phương pháp hai oát mét • Phương pháp thành phần đối xứngPhương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 40
  • 41. ấ ốCông suất trong mạch ba pha đối xứng (1) Tải Y: YZ Z  2 sinanu U t Tải Y: YZ Z  2 sin( )Ai I t   o 2 sin( 120 )bnu U t  o 2 sin( 120 )u U t  o 2 sin( 120 )Bi I t    o 2 sin( 120 )i I t  2 sin( 120 )cnu U t  2 sin( 120 )Ci I t    a b c an A bn B cn Cp p p p u i u i u i     Công suất tức thời a b c an A bn B cn C o o 2 [sin sin( ) sin( 120 )sin( 120 )UI t t t t            Mạch ba pha 41 o o sin( 120 )sin( 120 )]t t     
  • 42. ấ ốCông suất trong mạch ba pha đối xứng (2) o o o o 2 [sin sin( ) sin( 120 )sin( 120 ) i ( ) i ( ) p UI t t t t            o o sin( 120 )sin( 120 )]t t      )]cos()[cos( 1 sinsin BABABA  3UI )]cos()[cos( 2 sinsin BABABA  3 cosp UI   (hằng số, không phụ thuộc thời gian) Mạch ba pha 42
  • 43. ấ ốCông suất trong mạch ba pha đối xứng (3) 3 cosp UI  (hằng số không phụ thuộc thời gian)3 cosp UI  (hằng số, không phụ thuộc thời gian) Các công suất trung bình của mỗi pha: cospP UI  sinQ UI  pS UI sinpQ UI  ˆ p p pP jQ UI    Mạch ba pha 43
  • 44. ấĐo công suất trong mạch ba pha • Mạch đối xứng: đo một pha rồi nhân 3Mạch đối xứng: đo một pha rồi nhân 3 • Mạch không đối xứng: đo cả ba pha rồi cộng lại • Nếu không thể đo được công suất của một pha?• Nếu không thể đo được công suất của một pha? • → Phương pháp hai oát mét Mạch ba pha 44
  • 45. Phương pháp hai oát mét (1) iA a W * A C iC iab Zab icaZca WA W * *  ˆRW U I B iB bc ibc Zbc WC *  ReA AB AW U I    ˆ ˆRe ReA AB ab AB acW U I U I    A ab acI I I     ˆRe AB ab ABU I P  ˆReA AB AB acW P U I     ˆReC CB CW U I     ˆ ˆRe ReC CB ca CB cbW U I U I     I I I     ˆReC CB ca CBW U I P   Mạch ba pha 45  ˆRe CB cb CBU I PC ca cbI I I   C CB ca CB
  • 46. Phương pháp hai oát mét (2) iA a W * A C iC iab Zab icaZca WA W * *  ˆReA AB AB acW P U I     B iB bc ibc Zbc WC *   ˆRW W P U U I P   ˆReC CB ca CBW U I P  A C AB AC CBW W P P P      ReA C AB AB CB ac CBW W P U U I P      U U U      ˆRe U U I P    Mạch ba pha 46 AB CB ACU U U    Re AB CB ac ACU U I P 
  • 47. Phương pháp hai oát mét (3) A iA a W * VD 220ANE  o 0 V C iC ZabZca WA W * * N 220BNE  o 120 V 220CNE  o 120 V Z 50Ω Z j75Ω Z j100Ω B iB bc Zbc WC * Zab = 50Ω; Tính công suất tiêu thụ của tải Δ. Zbc = j75Ω; Zca = – j100Ω; ab acZ Z Z  A iA a Za WA * * a ab bc ca Z Z Z Z    50( 100) 40 80 50 75 100 j j j j       B C iC i b c Zb Zc WC * * N n 50 75 100j j  30 60ba bc b ab bc ca Z Z Z j Z Z Z        Mạch ba pha 47 B iB b Zbab bc ca 120 60ca cb c ab bc ca Z Z Z j Z Z Z      
  • 48. Phương pháp hai oát mét (4) A iA Za WA * VD 220ANE  o 0 V C iC a Zc WA W * * N n 220BNE  o 120 V 220CNE  o 120 V Z 50Ω Z j75Ω Z j100Ω B iB b c Zb WC * 40 80Z j  30 60Z j  120 60Z j  0Đặt Zab = 50Ω; Tính công suất tiêu thụ của tải Δ. Zbc = j75Ω; Zca = – j100Ω; 40 80 ;aZ j   30 60 ;bZ j    120 60 ;cZ j   0N Đặt AN BN CNE E E Z Z Z      220 o 0 220 40 80j  o 120 220 30 60j   o 120 120 60j 1 1 1 a b c n Z Z Z Z Z Z       40 80j 30 60j  120 60 1 1 1 40 80 30 60 120 60 j j j j        Mạch ba pha 48 a b cZ Z Z j j j 690 396Vj  
  • 49. Phương pháp hai oát mét (5) A iA Za WA * VD 220ANE  o 0 V C iC a Zc WA W * * N n 220BNE  o 120 V 220CNE  o 120 V Z 50Ω Z j75Ω Z j100Ω B iB b c Zb WC * 40 80Z j  30 60Z j  120 60Z j  Zab = 50Ω; Tính công suất tiêu thụ của tải Δ. Zbc = j75Ω; Zca = – j100Ω; 690 396Vn j     40 80 ;aZ j   30 60 ;bZ j    120 60 ;cZ j   AN n A a E I Z     220  o 0 ( 690 396) 40 80 j j     8,51 7,11Aj  E   220 o 120 ( 690 396)j   Mạch ba pha 49 CN n C c E I Z   220  120 ( 690 396) 120 60 j j   3,18 3,30Aj 
  • 50. Phương pháp hai oát mét (6) A iA Za WA * VD 220ANE  o 0 V C iC a Zc WA W * * N n 220BNE  o 120 V 220CNE  o 120 V Z 50Ω Z j75Ω Z j100Ω B iB b c Zb WC * 8,51 7,11 ;AI j A  3,18 3,30ACI j  Zab = 50Ω; Tính công suất tiêu thụ của tải Δ. Zbc = j75Ω; Zca = – j100Ω; 4162WR 220 0 0 220   0 120 8 51 7 11j  ˆReA AB AW E I  8,51 7,11 ;AI j A 3,18 3,30ACI j   ˆRe AN BN AE E I   4162WRe 220 0 0 220   0 120 8,51 7,11j   ˆReC CB CW E I    ˆRe CN BN CE E I   Mạch ba pha 50 1258W Re 220 0 120 220   0 120 3,18 3,30j      
  • 51. Phương pháp hai oát mét (7) A iA Za WA * VD 220ANE  o 0 V C iC a Zc WA W * * N n 220BNE  o 120 V 220CNE  o 120 V Z 50Ω Z j75Ω Z j100Ω B iB b c Zb WC * 4162WW Zab = 50Ω; Tính công suất tiêu thụ của tải Δ. Zbc = j75Ω; Zca = – j100Ω; Cô ấ iê h ủ ải Δ W W W 4162 1258 2904 W 4162WAW  1258WCW   → Công suất tiêu thụ của tải Δ: WΔ = WA + WC = 4162 – 1258 = 2904 W Kiểm tra: Mạch ba pha 51 2 2 2 11,09 40 12,29 ( 30) 4,58 120   2 2 2 A a B b C cW I R I R I R    = 2904 W
  • 52. Phương pháp hai oát mét (8) • Công suất tổng của tải là iA a W * Công suất tổng của tải là tổng đại số của chỉ số của hai oát mét A C iC iab Zab icaZca WA W * * • Đúng cho cả tải Y & tải Δ B iB bc ibc Zbc WC * Mạch ba pha 52
  • 53. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha • Phương pháp thành phần đối xứng• Phương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 53
  • 54. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (1) • Mạch đối xứng → tính 1 pha & suy ra các pha còn lạiMạch đối xứng → tính 1 pha & suy ra các pha còn lại • Mạch không đối xứng → tính toán như mạch điện nhiều nguồn kích thíchg • Hai loại mạch trên có tổng trở của các pha cố định • Mạch đặc biệt: tổng trở của các pha biến thiên một cáchMạch đặc biệt: tổng trở của các pha biến thiên một cách phức tạp theo mức độ bất đối xứng của các pha • → Không tính được bằng 2 p/p trênô g được b g p/p ê • → P/p thành phần đối xứng Mạch ba pha 54
  • 55. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (2) AU U120o 1CU U 1AU 1BU 120o 120o 1C CU BU 1B (Thứ tự thuận) 2BU 120o + 2AU 120o 120o 2CU (Thứ tự ngược)1 2 0A A A AU U U U      ( ự g ợ ) 0AU 0BU 1 2 0 1 2 0 B B B B C C C C U U U U U U U U               + Mạch ba pha 55 0BU 0CU (Thứ tự zero) 1 2 0C C C CU U U U 
  • 56. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (3) U120o 1CU 1AU 1BU 120o 120o 1C 1 1 1, , ,...A B CI I I    1B (Thứ tự thuận) 2BU 120o 1 2 0A A A AI I I I I I I I                 2AU 120o 120o 2CU (Thứ tự ngược) 1 2 0 1 2 0 B B B B C C C C I I I I I I I I             2 2 2, , ,...A B CI I I    ( ự g ợ ) 0AU 0BU   0 0 0, , ,...A B CI I I    Mạch ba pha 56 0BU 0CU (Thứ tự zero) 0 0 0, , ,...A B CI I I
  • 57. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (4) AU U120o 1CU U 1AU 1BU 120o 120o 1C ? CU BU 1B (Thứ tự thuận) 2BU 120o ? + 2AU 120o 120o 2CU (Thứ tự ngược)2 1U U      U  ( ự g ợ ) 0AU 0BU 2 1 2 2 1 1 1 3 A A A B U a a U U a a U                          1 2 A A U U            + Mạch ba pha 57 0BU 0CU (Thứ tự zero)0 3 1 1 1A CU U          o 120j a e 0AU   
  • 58. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (5) AU U120o 1CU U 1AU 1BU 120o 120o 1C CU BU 1B (Thứ tự thuận) 2BU 120o 2 1 1B AU a U U U         + 2AU 120o 120o 2CU (Thứ tự ngược) 2 2 0 0 B A B A U aU U U          1 2 A A U U         ( ự g ợ ) 0AU 0BU 1 1 2 2 2 C A C A U aU U a U          o 120 1j a e  o 120 2 0 A A U U        + Mạch ba pha 58 0BU 0CU (Thứ tự zero)0 0C AU U      1j a e  120 o 2 240 1j a e  o 240
  • 59. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (6) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 59 zero thứ tự zero Kết quả
  • 60. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (7) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ngTính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; Mạch ba pha 60
  • 61. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (8) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 61 zero thứ tự zero Kết quả
  • 62. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (9) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ng 2 1 1 1 A AE a a E              Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 2 2 0 1 1 3 1 1 1 A B A C E a a E E E                          1 1 1 3  o 120 1 o 240 1 1 o 240 1 o 220 120       o 0 230 o 135       213 4,10V 41,3 5,12V j j       Mạch ba pha 62 3 1 1 1       210 o 140       34,5 9,22Vj      
  • 63. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (10) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ng 103 187Vj  2 1 1B AE a E     Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 1 213 4,10V 41 3 5 12V AE j E j               25,1 33,2V 34,5 9,22V j j       2 2 0 0 B A B A E aE E E           2 0 41,3 5,12V 34,5 9,22V A A E j E j              110 183V 16,2 38,4V j j       1 1 2 2 2 C A C A E aE E a E           Mạch ba pha 63 , , 34,5 9,22V j j   2 2 0 0 C A C AE E     
  • 64. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (11) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ngTính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; ZZ 1AE1AI ZZ 2AE2AI ZZ 0AE0AI Z1t Z1t N n Z1ng Z1ng 1BE 1CE 1BI 1CI Z2t Z2t N n Z2ng Z2ng 2BE 2CE 2BI 2CI Z0t Z0t N n Z0ng Z0ng 0BE 0CE 0BI 0CI+ + Mạch ba pha 64 Z1t ZnZ1ng 1C1C 1nI Z2t ZnZ2ng 2C2C 0nI Z0t ZnZ0ng 0C0C 0nI
  • 65. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (12) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 65 zero thứ tự zero Kết quả
  • 66. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (13) Z1tZ1ng 1AE E 1AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z1t Z1t N n Z1ng Z1ng 1BE 1CE 1BI 1CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; Z1t ZnZ1ng 1nI 0N Đặt Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; Nặ 11 1 1 1 1 1 1 1 CA B ng t ng t ng t EE E Z Z Z Z Z Z         0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ng t ng t ng t n ng t ng t ng t nZ Z Z Z Z Z Z          0 Mạch ba pha 66 ng t ng t ng t n
  • 67. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (14) Z1tZ1ng 1AE E 1AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z1t Z1t N n Z1ng Z1ng 1BE 1CE 1BI 1CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; Z1t ZnZ1ng 1nI 1AE I     213 4,10j 1 94 3 10Aj Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 1 1 1 1 1 A A ng t B E I Z Z E I        , 10 30 40 103 187 j j j j      1,94 3,10A 3 65 0 13A j j   0 1 1 1 1 1 B B ng t C I Z Z E I         10 30 40 110 183 j j j j      3,65 0,13A 1 71 3 23A j j   1 0n  Mạch ba pha 67 1 1 1 1 C C ng t I Z Z    10 30 40j j    1,71 3,23Aj 
  • 68. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (15) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 68 zero thứ tự zero Kết quả
  • 69. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (16) Z2tZ2ng 2AE E 2AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z2t Z2t N n Z2ng Z2ng 2BE 2CE 2BI 2CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; 0N Đặt Z2t ZnZ2ng 0nITính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; Nặ 22 2 2 2 2 2 2 2 CA B ng t ng t ng t EE E Z Z Z Z Z Z         0 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 ng t ng t ng t n ng t ng t ng t nZ Z Z Z Z Z Z          0 Mạch ba pha 69 ng t ng t ng t n
  • 70. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (17) Z2tZ2ng 2AE E 2AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z2t Z2t N n Z2ng Z2ng 2BE 2CE 2BI 2CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; 2AE I     41,3 5,12j Z2t ZnZ2ng 0nI 0 65 2 19Aj Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 2 2 2 2 1 A A ng t B I Z Z E I        , , 12 3 6 25,1 33,2 j j j j      0,65 2,19A 1 57 1 66A j j   0 1 2 2 12 2 B B ng C I Z Z E I         , , 12 3 6 16,2 38,4 j j j j      1,57 1,66A 2 22 0 53A j j  2 0n  Mạch ba pha 70 2 2 2 2 C C ng t I Z Z    12 3 6j j    2,22 0,53Aj  
  • 71. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (18) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 71 zero thứ tự zero Kết quả
  • 72. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (19) Z0Z0 0AE E 0AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z0t Z0t N n Z0ng Z0ng 0BE 0CE 0BI 0CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; 0N Đặt Z0t ZnZ0ng 0nITính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; Nặ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 A B C ng t ng t ng t E E E Z Z Z Z Z Z         0 0 0 3 A ng t E Z Z  0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 ng t ng t ng t n ng t ng t ng t nZ Z Z Z Z Z Z          0 0 0 0 3 1 ng t ng t nZ Z Z    Mạch ba pha 72 0 0 0 0 0 0ng t ng t ng t n 0 0ng t n
  • 73. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (20) Z0Z0 0AE E 0AI I VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; Z0t Z0t N n Z0ng Z0ng 0BE 0CE 0BI 0CI 220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; 03 AE Z Z  Z0t ZnZ0ng 0nI 3( 34,5 9,22) 2 4 j j j   Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 0 0 0 3 1 ng t n Z Z Z Z Z       2 4 3 1 2 4 6 j j j j j     25,88 6,92Vj   0 0ng t nZ Z Z 2 4 6j j j 0 0 0 0 0 0 0 A n A B C ng t E I I I Z Z          ( 34,5 9,22) ( 25,88 6,92) 2 4 j j j j        Mạch ba pha 73 0 0ng t 0,38 1,44Aj   j j
  • 74. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (21) Giải mạch Thứ tự thuận ba pha thứ tự thuận Nguồn ba pha Phân Thứ tự thuận Giải mạch ba pha Tổng p không đối xứng Phân tích Thứ tự ngược ba pha thứ tự ngược Tổng hợp xứng Thứ tự Giải mạch thứ tự Kết quả Mạch ba pha 74 zero thứ tự zero Kết quả
  • 75. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (22) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ng 1 1,94 3,10A 0 65 2 19A AI j I j        2 21 3 85AI I I I j        Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 2 0 0,65 2,19A 0,38 1,44A A A I j I j        1 2 0 2,21 3,85AA A A AI I I I j      1 3,65 0,13ABI j         2 0 1,57 1,66A 0,38 1,44A B B I j I j          1 2 0 2,47 2,96AB B B BI I I I j          1 71 3 23AI j   Mạch ba pha 75 1 2 0 1,71 3,23A 2,22 0,53A 0,38 1,44A C C C I j I j I j              1 2 0 0,89 5,20AC C C CI I I I j         
  • 76. ầ ốPhương pháp thành phần đối xứng (23) A Z1t Z1ng VD 220AE  o 0 V; 230BE  o 135 V; Zn = j6 Ω; B Z2t Z1t N n Z2ng Z1ng220AE 0 V; 230BE 135 V; 210CE  o 140 V; Z1ng = j10 Ω; Z2ng = j12 Ω; Z0ng = j2 Ω; n j ; Z1t = 30 + j40 Ω; Z2t = 3 + j6 Ω; C Z0t ZnZ0ng Kiểm tra kết quả Tính các dòng trong mạch.Z0t = j4 Ω; 2,21 3,85AAI j  2,47 2,96ABI j   0n A B CI I I I       1,15 4,31Aj   0,89 5,20ACI j     25 88 6 92j  Mạch ba pha 76 0 0 0 0 n n n ng t I I Z Z       1,15 4,31Aj   25,88 6,92 2 4 j j j  
  • 77. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha • Phương pháp thành phần đối xứng• Phương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 77
  • 78. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (1) • Điện áp nguồn của mạch ba pha có thể bị méoĐiện áp nguồn của mạch ba pha có thể bị méo • → Phân tích tín hiệu thành tổng của các điều hoà bậc cao • Ngoài ω còn có 3ω 5ω 7ω• Ngoài ω còn có 3ω, 5ω, 7ω, … • Nếu ekA = Ekmsin(kωt) thì e = E sin[kω(t T/3)] = E sin(kωt k2π/3)thì ekB = Ekmsin[kω(t – T/3)] = Ekmsin(kωt – k2π/3) & ekC = Ekmsin[kω(t + T/3)] = Ekmsin(kωt + k2π/3) Mạch ba pha 78
  • 79. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (2) • Nếu ekA = Ekmsin(kωt)kA km ( ) thì ekB = Ekmsin[kω(t – T/3)] = Ekmsin(kωt – k2π/3) & ekC = Ekmsin[kω(t + T/3)] = Ekmsin(kωt + k2π/3)kC km [ ( )] km ( ) • Xét k = 3: ekA = Ekmsin(3ωt) ekB = Ekmsin(3ωt – 3.2π/3) = Ekmsin(3ωt – 2π) ekC = Ekmsin(3ωt + 3.2π/3) = Ekmsin(3ωt + 2π) • → 3 pha của điện áp bậc 3 trùng pha với nhau • Tổng quát: 3 pha của điện áp bậc 3n (n = 1, 3, 5, 7, …) t ù h ới h Mạch ba pha 79 trùng pha với nhau
  • 80. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (3) • Tổng quát: 3 pha của điện áp bậc 3n (n = 1, 3, 5, 7, …),Tổng quát: 3 pha của điện áp bậc 3n (n 1, 3, 5, 7, …), (k = 3, 9, 15, …) trùng pha với nhau • Tương tự: 3 pha của điện áp bậc 3n + 1 (n = 1, 3, 5, 7,g ự p ệ p ậ ( , , , , …), (k = 1, 7, 13, …) lệch pha 2π/3 → hợp thành hệ thống thứ tự thuận • Tương tự: 3 pha của điện áp bậc 3n + 2 (n = 1, 3, 5, 7, …), (k = 5, 11, 17, …) lệch pha 4π/3 → hợp thành hệ ốthống thứ tự ngược Mạch ba pha 80
  • 81. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (4) Hệ thống ba pha thứ tự thuận + Hệ thống ba pha thứ tự thuận (k = 1, 7, 13, …) Điện áp b h + Hệ thống ba pha thứ tự ngược ba pha méo + ệ g p ự g ợ (k = 5, 11, 17, …) + Hệ thống ba pha thứ tự zero (k 3 9 1 ) Mạch ba pha 81 (k = 3, 9, 15, …)
  • 82. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (5) iCc iAa VD Xét mạch ba pha đối xứng. i i ( ) A C N a c ni eAeC 2 Ω eA = 100sinωt + 40sin(3ωt + 60o) + + 15sin(5ωt – 15o) V; Tính trị hiệu dụng của dòng điện trong dây trung tính B N b 10 Ω n iBb iNn eB 2 Ωdây trung tính. Mạch ba pha 82
  • 83. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (6) Hệ thống ba pha thứ tự thuậni ( )E E E   + Hệ thống ba pha thứ tự thuận (k = 1, 7, 13, …) eA = 100sinωt + + 40sin(3ωt + 60o) + + 15sin(5ωt – 15o) V 1 1 1( , , )A B CE E E Điện áp ba pha + Hệ thống ba pha thứ tự ngược 5 5 5( , , )A B CE E E   ba pha méo + (k = 5, 11, 17, …) Hệ thống ba pha thứ tự zero (k = 3 9 15 ) k = 1: e1A = 100sinωt V k = 3: e3A = 40sin(3ωt + 60o) V Mạch ba pha 83 (k 3, 9, 15, …) k = 5: e5A = 15sin(5ωt – 15o) V 3 3 3( , , )A B CE E E  
  • 84. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (7)VD Xét mạch ba pha đối xứng. i i ( ) iCc iAa eA = 100sinωt + 40sin(3ωt + 60o) + + 15sin(5ωt – 15o) V; Tính trị hiệu dụng của dòng điện trong dây trung tính A C N a c ni eAeC 2 Ωdây trung tính. eA + eB + eC  B N b 10 Ω n iBb iNn eB 2 Ω 1 1 1( )A B CE E E     5 5 5( )A B CE E E     3 3 3( )A B CE E E        1 1 1 0A B CE E E     (thứ tự thuận) ( hứ )5 5 5 0A B CE E E   3 3 3 33A B C AE E E E      (thứ tự ngược) (thứ tự zero) Mạch ba pha 84 33 AE → eA + eB + eC
  • 85. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (8) iCc iAa VD Xét mạch ba pha đối xứng. i i ( ) A C N a c ni eAeC 2 Ω eA = 100sinωt + 40sin(3ωt + 60o) + + 15sin(5ωt – 15o) V; Tính trị hiệu dụng của dòng điện trong dây trung tính 0 33 AE eA + eB + eC B N b 10 Ω n iBb iNn eB 2 Ωdây trung tính. 10 10 10 CA B ee e    0N  3 3 AE 1 ( ) 10 A B Ce e e  10 10 10 1 1 1 1 10 10 10 2 n     3 3 10 3 1 10 2 A n n      10 3 1 10 2    Mạch ba pha 85 10 2 33 AE eA + eB + eC
  • 86. ềĐiều hoà bậc cao trong mạch ba pha (9) iCc iAa VD Xét mạch ba pha đối xứng. i i ( ) A C N a c ni eAeC 2 Ω eA = 100sinωt + 40sin(3ωt + 60o) + + 15sin(5ωt – 15o) V; Tính trị hiệu dụng của dòng điện trong dây trung tính 40 3 o 60 B N b 10 Ω n iBb iNn eB 2 Ω 3AE dây trung tính. 3  10 2 3 1  3 3 10 3 1 A n E     10,61 o 60 V 10 2  10,61 5 30An I      10 2  Mạch ba pha 86 5,30A 2 2 NnI   
  • 87. Mạch ba pha • Nguồn ba pha đối xứngNguồn ba pha đối xứng • Mạch ba pha đối xứng • Mạch ba pha không đối xứng• Mạch ba pha không đối xứng • Công suất trong mạch ba pha • Phương pháp thành phần đối xứng• Phương pháp thành phần đối xứng • Điều hoà bậc cao trong mạch ba pha Mạch ba pha 87