[Mathvn.com] cac chu de ltdh - van-phu-quoc

5,997 views
5,897 views

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
5,997
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
163
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

[Mathvn.com] cac chu de ltdh - van-phu-quoc

  1. 1. WWW.MATHVN.COM 1 WWW.MATHVN.COM Chủ đề 1 : HÀM SỐ1. Cho hàm số: y  4 x3   m  3 x 2  mx . Tìm m để a) Hàm số đồng biến trên  b) Hàm số đồng biến trên khoảng  0;    1 1 c) Hàm số nghịch biến trên đoạn   ;   2 2 d) Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài l  1 . 1 12. Tìm m để hàm số: y  mx3   m  1 x 2  3  m  2  x  đồng biến trên khoảng  2;   . 3 33. Tìm m để hàm số: y  x 3  3 x 2   m  1 x  4 m nghịch biến trên khoảng  1;1 . m 1 34. Tìm m để hàm số: y  x  mx 2   3m  2  x đồng biến trên  . 3 1 35. Tìm m để hàm số: y  mx  2  m  1 x 2   m  1 x  m đồng biến trên  ; 0    2;   . 36. Cho hàm số: y   x 4  2mx 2  m 2 . Tìm m để: a) Hàm số nghịch biến trên 1;   ; b) Hàm số nghịch biến trên  1; 0  ,  2;3  x2  x  m27. Cho hàm số y  . Tìm m để: x 1 a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó. b) Hàm số nghịch biến trên các khoảng  0;1 ,  2; 4  . x 2  m  m  1 x  m3  18. Chứng minh rằng với mọi m hàm số: y  luôn đạt cực đại và cực tiểu xm  9. Tìm m để hàm số: y  mx 4  m2  9 x 2  10 có ba cực trị. (B-2002). 310. Tìm m để hàm số: y   x  m   3 x đạt cực tiểu tại điểm x  0 . 111. Tìm m để hàm số: y  x 3   m 2  m  2  x 2   3m 2  1 x  m  5 đạt cực tiểu tại x  2. 3 x 2  mx12. Tìm m để hàm số: y  để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực 1 xtrị của đồ thị hàm số bằng 10 . x 2   m  1 x  m  113. Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị  Cm  của hàm số y  luôn luôn có x 1điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20 . (B-2005). x 2  2  m  1 x  m 2  4m14. Tìm m để hàm số: y  có cực đại cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị x2của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O. (A-2007).15. Cho hàm số: y  x 4  2mx 2  2 m . Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập thành: a) Một tam giác đều b) Một tam giác vuông c) Một tam giác có diện tích bằng 16.16. Tìm m để hàm số: y  2 x  3  m  1 x  6m 1  2m  x có cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng 3 24 x  y  0.17. Tìm m để hàm số: y  x 3  mx 2  7 x  3 có đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu vuông góc vớiđường thẳng 3 x  y  7  0.Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  2. 2. WWW.MATHVN.COM 2 WWW.MATHVN.COM18. Tìm m để hàm số: y  x3  3  m  1 x 2   2m 2  3m  2 x  m  m  1 có đường thẳng đi qua điểmcực đại, cực tiểu tạo với đường thẳng x  4 y  20  0 một góc 450 .19. Tìm m để hàm số: y  x3  3x 2  m 2 x  m có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳngx  2y  5  0. 220. Cho hàm số: y  x3   cos  3sin   x 2  8 1  cos2  x  1 3 a) Chứng minh rằng với mọi  hàm số luôn có cực đại và cực tiểu. b) Giả sử rằng hàm số đạt cực trị tại x1 , x 2 . Chứng minh: x12  x2  18 . 2 121. Tìm m để hàm số: y  x 3  mx 2  x  m  1 có khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu là 3nhỏ nhất. 1 322. Tìm m để hàm số: y  x 4  mx 2  chỉ có cực tiểu mà không có cực đại. 4 2 2 mx  3mx  2m  123. Tìm m để hàm số: y  có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục Ox x 1 x 2   m  2  x  3m  224. Tìm m để hàm số: y  có cực đại, cực tiểu đồng thời thoả mãn x2 2 2 1 yCD  yCT  . 2  25. Tìm m để hàm số: y  x 3  2  m  1 x 2   m2  4 m  1 x  2 m2  m  2012 đạt cực trị tại hai 1 1 1điểm có hoành độ x1 , x 2 sao cho    x1  x2  . x1 x2 2 126. Tìm m để hàm số  Cm  : y  mx  có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến tiệm cận xiên x 1bằng . (A-2005). 2 1 127. Tìm m để hàm số: y  mx 3   m  1 x 2  3  m  2  x  đạt cực trị tại x1 , x2 thoả x1  2 x2  1 . 3 3 2 328. Tìm m để hàm số: y  x   m  1 x   m  4m  3  x  2011 m  2012 đạt cực trị tại hai điểm 2 2 3x1 , x2 sao cho A  x1 x2  2  x1  x2  đạt giá trị lớn nhất. 1 529. Tìm m để hàm số: y  x3  mx 2  4mx  4 đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho biểu thức 3 2 m2 x 2  5mx1  12m A  2 đạt giá trị nhỏ nhất. 2 x1  5mx2  12m m230. Tìm m để  Cm  : y  x 4  2  m  1 x 2  m có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA  BC với O làgốc toạ độ, A là điểm thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại. (B-2011).31. Tìm m để  C  : y  x3  3 x 2  2 có điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với đường tròn Cm  : x 2  y 2  2mx  4my  5m2  1  0 .32. Tìm m để điểm A  3;5  nằm trên đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số  Cm  : y  x3  3mx 2  3  m  6  x  1 .Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  3. 3. WWW.MATHVN.COM 3 WWW.MATHVN.COM 1 3 133. Tìm tất cả các giá trị m để  Cm  : y  x   m  1 x 2  2  m  1 x  1 có hai điểm cực trị có 3 2hoành độ lớn hơn 1 . 1 434. Tìm m để đồ thị  Cm  : y  x   3m  1 x 2  2  m  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác 4có trọng tâm là gốc toạ độ O.35. Tìm m để  Cm  : y  x 4  2 mx 2  2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có đường tròn ngoại 3 9tiếp đi qua điểm D  ;  . 5 5 36. Tìm m để đồ thị  C  : y  x 3  3 x 2  m có hai điểm cực trị A, B sao cho AOB  1200 .37. Tìm m để đồ thị  Cm  : y  x 4  2 1  m 2  x 2  m  1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác códiện tích lớn nhất.38.Tìm m để đồ thị  Cm  : y  x 4  2mx 2  2m 2  4 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diệntích bằng 1. 1 3 1 239. Tìm m để hàm số y  x  mx   m 2  3 x  m2012 . 2011  Cm  đạt cực trị tại x1 , x2 đồng thời 3 2 10x1 , x2 là độ dài của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng . 240. Tìm m để đồ thị  Cm  : y  x 4  2mx 2  2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọađộ làm trực tâm.41. Tìm m để hàm số: y  2 x3  3  m  2  x 2  6  5m  1 x  4m3  2 đạt cực tiểu tại điểm x0  1; 2 mx 2  6 x  242. Tuỳ theo tham số m, hãy tìm tiệm cận đối với đồ thị của hàm số: y  . x2 x2  x  m43. Cho hàm số: y  . Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận xiên đi qua điểm A  2;0  . xm x 2  mx  144. Cho họ đồ thị  Cm  : y  . Tìm m để tiệm cận xiên của  Cm  tạo với hai trục tạo độ x 1một tam giác có diện tích bằng 8. mx 2   3m 2  2  x  245. Tìm các giá trị của m để góc giữa hai tiệm cận của đồ thị hàm số: y  bằng x  3m450 . (A-2008). mx 2   m 2  m  1 x  m2  m  246. Cho họ đồ thị  Cm  : y   m  0 . xmChứng minh rằng khoảng cách từ gốc toạ độ O đến hai tiệm cận xiên không lớn hơn 2 . 3x  547. Cho  C  : y  . Tìm M thuộc  C  để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất. x248. Cho hàm số: y   x3  3x  2 (C). Tìm trên trục hoành các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thịC  .49. Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C  : y  x3  3x 2 trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc nhau.50. Tìm trên đường thẳng y  2 các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C  : y  x3  3 x .Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  4. 4. WWW.MATHVN.COM 4 WWW.MATHVN.COM51. Tìm trên trục tung các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị  C  : y  x 4  x 2  1. 2x52. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  : y  biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại M, x2N sao cho MN  OM 2 với O là gốc toạ độ. 153. Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị  Cm  : y  mx 3   m  1 x 2   4  3m  x tồn tại đúng 3 1 3hai điểm có hoành độ dương mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng d : y   x  . 2 2 x254. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  : y  biết tiếp tuyến cắt Ox, Oy lần lượt tại A, B x 1sao cho bán kính đường tròn nội tiếp tam giác OAB lớn nhất. 2mx  355. Cho hàm số: y   Cm  . Gọi I là giao điểm hai tiệm cận. Tìm m để tiếp tuyến bất kì với xm Cm  cắt hai tiệm cận lần lượt tại A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 64. x56. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C  : y  biết tiếp tuyến tạo với hai tiệm cận một tam x 1giác có chu vi bằng 4  2 2 . 3x  257. Cho hàm số: y   C  . Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị. Viết phương trình x 1tiếp tuyến của d với  C  biết d cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho  5 26cos BAI  . 26 1 4 558. Cho hàm số: y  x  3 x 2   C  và điểm A   C  với x A  a . Tìm các giá trị thực của a biết 2 2tiếp tuyến của  C  tại A cắt đồ thị  C  tại hai điểm B, C phân biệt khác A sao cho AC  3AB ( Bnằm giữa A và C).  x 159. Tìm trên  C  : y  các điểm A, B sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A song song với x2tiếp tuyến tại B và AB  2 2 . x360. Viết phương trình tiếp tuyến với  C  : y  biết tiếp tuyến cắt hai trục toạ độ Ox, Oy tại hai 2x  2điểm A, B sao cho đường trung trực của AB đi qua gốc toạ độ O.61. Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị  C  : y  x 3  3 x  2 sao cho tiếp tuyến tại A và B có cùng hệ sốgóc và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng x  y  2011  0 .62. Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của  Cm  : y  x 3  2 x 2   m  2  x  3m đi qua điểm  55 A 1;   .  27 63. Tìm m để tiếp tuyến tại hai điểm cố định của  Cm  : y   x 4  2mx 2  2m  1 vuông góc nhau. x 164. Cho hàm số y  có đồ thị  C  . Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y  x  m luôn 2x 1cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Gọi k1 , k2 lần lượt là tiếp tuyến với (C) tại A, B. Tìm m để tổngk1  k2 đạt giá trị lớn nhất. ( A -2011)Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  5. 5. WWW.MATHVN.COM 5 WWW.MATHVN.COM65. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3  mx  m  1 tại điểm có hoành độ x0  1 cắt 2 2đường tròn  C  :  x  2    y  3   4 theo một dây cung có độ dài nhỏ nhất. 2x 166. Tìm trên  C  : y  các điểm A, B sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A song song với x2tiếp tuyến tại B và độ dài AB lớn nhất.67. Cho hàm số: y  x3  2011x  C  . Tiếp tuyến của  C  tại M 1 ( có hoành độ x1  1 ) cắt  C  tạiđiểm M 2  M 1 , tiếp theo tiếp tuyến của  C  tại M 2 cắt  C  ở điểm M 3  M 2 và cứ như vậy tiếptuyến của  C  tại M n1 cắt  C  tại điểm M n  M n 1  3  n    . Giả sử M n  xn ; yn  . Hãy tìm n để 20122011xn  yn  2 . x 168. Cho hàm số: y   C  . Tìm giá trị nhỏ nhất của m sao cho tồn tại ít nhất một điểm 2x 1M   C  mà tiếp tuyến tại M của  C  tạo với hai trục tọa độ một tam giác có trọng tâm nằm trênđường thẳng y  2m  1 . 2x 169. Tìm trên hai nhánh của đồ thị  C  : y  hai điểm M và N sao cho tiếp tuyến tại hai điểm x 1này cắt hai đường tiệm cận tại bốn điểm lập thành một hình thang. 2x 170. Cho hàm số: y  (C) và điểm M bất kỳ thuộc  C  . Gọi I là giao điểm hai tiệm cận. Tiếp x 1tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B. a) Chứng minh: M là trung điểm AB. b) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi. c) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất. x 2  3x  471. Cho hàm số: y  (C) và điểm M bất kỳ thuộc  C  . Gọi I là giao điểm hai tiệm cận. 2  x  1Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B. a) Chứng minh: M là trung điểm AB. b) Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là không đổi. c) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi. d) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất. 2x72. Tìm toạ độ điểm M thuộc  C  : y  , biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy lần x 1 1lượt tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng . (D-2007). 4 x273. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y  , biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục 2x  3tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại O. ( A-2009).74. Tìm m để  Cm  : y  x3  3  m  1 x 2   2m 2  3m  2  x  m  m  1 tiếp xúc với Ox.75. Tìm m để hai đồ thị sau đây tiếp xúc với nhau: C1  : y  mx 3  1  2m  x 2  2mx ;  C2  : y  3mx3  3 1  2m  x  4m  276. Tìm m để  Cm  y  x3  3  m  1 x 2  2  m2  4m  1  4m  m  1 cắt trục hoành tại ba điểm phânbiệt có hoành độ lớn hơn 1.77.Cho hàm số: y  2 x3  3  m  3  x 2  18mx  8 a) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành.Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  6. 6. WWW.MATHVN.COM 6 WWW.MATHVN.COM b) Chứng minh rằng tồn tại điểm có hoành độ x0 sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại đó song song nhau với mọi m. c) Chứng minh rằng trên Parabol  P  : y  x 2 có hai điểm không thuộc đồ thị hàm số với mọi m.78. Tìm m để  Cm  : y  2 x3  2mx 2  7  m  1 x  54 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt lập thành cấp sốnhân.79. Cho  Cm  : y  x 4  2  m  1 x 2  2 m  1 . Tìm m để  Cm  cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thànhmột cấp số cộng.80. Tìm m để đồ thị hàm số: y  x3  2 x 2  1  m  x  m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt cóhoành độ x1 , x2 , x3 thoả mãn điều kiện: x12  x2  x3  4 . (A-2010). 2 281. Tìm m để đường thẳng y  m cắt đồ thị (C): y  x 4  2 x 2  3 tại bốn điểm phân biệt M, N, P, Q (sắp thứ tự từ trái sang phải) sao cho độ dài các đoạn thẳng MN, NP, PQ được giả sử là độ dài 3 cạnhcủa một tam giác bất kỳ.82. Cho  Cm  : y   m  3  x3  3  m  3  x 2   6 m  1 x  m  1 có 3 điểm cố định thẳng hàng. Viếtphương trình đường thẳng đi qua 3 điểm cố định đó.83. Tìm điểm cố định của  Cm  : y  x3   m  m  x 2  4 x  4  m  m  .84. Tìm m để  C  : y  x 3  3mx 2  2m  m  4  x  9 m 2  m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt saocho ba điểm này lập thành cấp số cộng.  x 2  3x  385. Tìm m để đường thẳng y  m cắt đồ thị hàm số: y  tại hai điểm A, B sao cho 2  x  1 AB  1 . (A-2004). 2x 186. Cho hàm số: y  và điểm A  2;5  . Xác định đường thẳng d cắt  C  tại hai điểm B, C sao x 1cho tam giác ABC đều.87. Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt đồ thị  C  : y  x 3  3 x  2 tại 3 điểm phân biệt M, N,P sao cho xM  2 và NP  2 2 .88. Tìm m để đường thẳng d : y   x  1 cắt  Cm  : y  4 x3  6mx 2  1 tại ba điểm A  0;1 , B, C biếtB, C đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất.89. Tìm m để đồ thị  Cm  y  x 4  4 x 2  m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt sao cho diện tíchhình phẳng giới hạn bởi  Cm  và trục hoành có phần trên bằng phần dưới. x390. Tìm m để đường thẳng d : y   x  m  1 cắt  C  : y  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x2 nhọn.AOB 2x  m91. Cho hàm số y  Cm  . Chứng minh rằng với mọi m  0 ,  Cm  cắt d : y  2  x  m  tại mx  1hai điểm phân biệt A, B thuộc một đường  H  cố định. Đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần lượttại M, N . Tìm m để S OAB  3.S OMN . x 192. Tìm trên  C  : y  các điểm A, B sao cho độ dài đoạn thẳng AB = 4 và đường thẳng AB x2vuông góc với đường thẳng y  x .Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  7. 7. WWW.MATHVN.COM 7 WWW.MATHVN.COM x393. Tìm m để đường thẳng d : y  2 x  3m cắt  C  : y  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho   x2OA.OB  4 với O là gốc toạ độ. 3x 194. Tìm toạ độ hai điểm B, C thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị  C  : y  sao cho tam giác x 1ABC vuông cân tại A  2;1 . 2x 195. Tìm m để đường thẳng d : y  x  m cắt  C  : y  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho x 1AB  2 2 .    96. Tìm m để  Cm  : y  x3  3mx 2  3 m2  1 x  m 2  1 cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độdương.97. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  Cm  : y  x3  3 x 2  3mx  3m  4 và trụchoành có phần nằm phía trên trục hoành bằng phần nằm dưới trục hoành. x298. Gọi d là đường thẳng đi qua A 1; 0  và có hệ số góc k. Tìm k để d cắt đồ thị  C  : y  tại x 1hai điểm phân biệt M, N thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị và AM  2AN .99. Tìm m để đường thẳng qua các điểm cực đại, cực tiểu của  Cm  : y  x3  3mx  2 cắt đường tròn 2 2 C  :  x  1   y  1  1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.100. Cho hàm số y  x3  3 x 2  4  C  . Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳngd : y  m  x  1 luôn cắt đồ thị  C  tại một điểm A cố định và tìm m để đường thẳng d cắt  C  tại bađiểm phân biệt A, B, C đồng thời B, C cùng với gốc toạ độ O lập thành một tam giác có diện tíchbằng 1.101. Giả sử  Cm  y  x 3  6 x 2  9 x  m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt x1  x2  x3 . Chứng minhrằng: 0  x1  1  x2  3  x3  4 .102. Chứng minh rằng với mọi m ,  Cm  : y  x3  3  m  1 x 2  3  m 2  1 x  m3  1 cắt trục hoành tạiduy nhất một điểm.103. Tìm m để  Cm  : y  x3  2  m  2  x 2  7  m  1 x  3  m  4  cắt trục hoành tại ba điểm phân biệtcó hoành độ x1 , x2 , x3 sao cho x12  x2  x3  3 x1 x2 x3  53 . 2 2104. Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng  m : y  mx  m 2 luôn cắt Cm  : y  x  3m  1 x  2m  m  1 x  m tại một điểm A có hoành độ không đổi. Tìm m để  m 3 2 2còn cắt  Cm  tại một điểm nữa khác A mà tiếp tuyến của  Cm  tại hai điểm đó song song với nhau. x 1105. Tìm m để đường thẳng d : 2mx  2 y  m  1  0 cắt  C  : y  tại hai điểm phân biệt A, B 2x 1sao cho biểu thức P  OA 2  OB2 đạt giá trị nhỏ nhất. mx  4m  3106. Từ các điểm cố định của  Cm  : y  , hãy viết các đường thẳng đi qua chúng và có xm 3hệ số góc k  . Hãy tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng vừa lập và trục Ox. 2    107. Tìm m để  Cm  : y  x3  3 2m2  1 x 2  3 m 2  1 x  1  m3 có hai điểm phân biệt đối xứng nhauqua gốc toạ độ O. x2  x  1108. Cho hàm số: y  (C). Giả sử d : y   x  m cắt  C  tại hai điểm A, B phân biệt. x 1Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  8. 8. WWW.MATHVN.COM 8 WWW.MATHVN.COM a) Tìm m để trung điểm M của đoạn AB cách điểm I 1;3  một đoạn là 10 . b) Tìm quỹ tích trung điểm M của đoạn AB khi m thay đổi.109. Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và cắt đồ thị 1 8 C  : y  x3  x 2  3x  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O. 3 3110. Cho hàm số: y  x  2mx 2   m  3 x  4 có đồ thị là  Cm  , đường thẳng d : y  x  4 và điểm 3 E 1;3  . Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho d cắt  Cm  tại ba điểm phân biệt A  0; 4  , B, Csao cho tam giác EBC có diện tích bằng 4 . 2x 1111. Tìm k để d : y  kx  2k  1 cắt  C  : y  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách x 1từ A và B đến trục hoành bằng nhau. (D-2011). 3x  2112. Cho hàm số: y   C  có đồ thị  C  . Đường thẳng y  x cắt  C  tại hai điểm phân x2biệt A, B . Tìm m để đường thẳng y  x  m cắt  C  tại hai điểm phân biệt C , D sao cho tam giácABCD là hình bình hành.113. Tìm m để đường thẳng  : y   x cắt  Cm  : y  x3  x 2   m  2  x  m  1 tại ba điểm phân biệttrong đó hai điểm có hoành độ dương cùng với điểm C 1; 2  tạo thành một tam giác nội tiếp đườngtròn tâm I 1; 1 .114. Tìm các điểm A, B, C , D trên  C  : y   x3  3 x 2  3 sao cho ABCD là hình vuông tâmI 1; 1 . 4x  9115. Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị  C  : y  các điểm A, B để độ dài AB nhỏ nhất. x 3 x2  2x  5116. Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị  C  : y  các điểm A, B để độ dài AB nhỏ nhất. x 1 10 x  4117. Tìm các điểm trên đồ thị  C  : y  có toạ độ là số nguyên. 3x  2 x 2  5x  15118. Tìm các điểm trên đồ thị  C  : y  có toạ độ là số nguyên. x3119. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  : y  4 x3  3x . 3 b) Tìm m để 4 x  3 x  m  0 có 4 nghiệm phân biệt. c) Chứng minh rằng phương trình: 4 x3  3 x  1  x 2 có ba nghiệm.120. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y  2 x3  9 x 2  12 x  4 3 b) Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2 x  9 x 2  12 x  m . (A-2006)121. Cho hàm số: y  2 x 4  4 x 2 (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. b) Với giá trị nào của m, phương trình x 2 x 2  2  m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt. (B-2009).Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  9. 9. WWW.MATHVN.COM 9 WWW.MATHVN.COM 1 4 5122. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  : y  x  3x 2  4 2 b) Tìm m để phương trình để phương trình x 4  6 x 2  5  2 m2  4 m có 8 nghiệm phân biệt. x2123. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  : y  . x 1 x 2 b) Tìm m để phương trình:  m có đúng hai nghiệm phân biệt. x 1 x2  2x  5124. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y  x 1 b) Dựa vào đồ thị (C) hãy tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt:x 2  2 x  5   m 2  2 m  5   x  1 . 2 x 2  3x  2125. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  : y  x 1 2 2 x  3x  2 b) Biện luận theo m số nghiệm phương trình:  log 1 m  0 . x 1 2 x2126. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  : y  x 1   b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình với x   0;   2 1 1 1  1  sin x  cosx   tan x  cot x   m. 2 sin x cosx Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  10. 10. WWW.MATHVN.COM 10 WWW.MATHVN.COM Chủ đề 2 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCGiải các phương trình sau:1) sin 4 x  cos 4 x 1  cot 2 x  1 2) tan 4 x  1   2  sin x  sin 3x 2 5sin 2 x 2 8sin 2 x cos 4 x  x3) tan x  cos x  cos 2 x  sin x 1  tan x tan  4) tan x  tan x  2sin x   6 cos x  3  25) cos 2 x  cos x  2 tan x  1  2 2 6) 3cos 4 x  8cos 6 x  2cos 2 x  3  0 x   2  3  cos x  2sin 2     2 4  1 cos 2 x  cos x  17) 8)  2 1  sin x  2cos x  1 sin x  cos x 2 cos 4 x  9) cot x  tan x  10) 2 2 cos3  x    3cos x  sin x  0 sin 2 x  4 x  3 11) 4sin 2  3 cos 2 x  1  2cos 2  x   , x   0;   12) sin 4 x sin 7 x  cos 3 x cos 6 x 2  4    cos 2 x  113) 1  sin x  1  cos x  1 14) tan   x   3tan 2 x  2  cos 2 x 23 215) sin x cos 2 x  cos 2 x  tan 2 x  1  2sin 3 x  0 16) cos 3 x cos 3 x  sin 3 x sin 3 x  8  17) 2sin  2 x    4sin x  1  0 18) cos 3 x  sin 3 x  2sin 2 x  1  619) 4sin 3 x  4sin 2 x  3sin 2 x  6 cos x  0 20)  2sin 2 x  1 tan 2 2 x  3  2cos 2 x  1  0 21) 1cos 2 x  1  2 cos x  sin x  cos x   0 22) cos 3 x sin 2 x  cos 4 x sin x  sin 3 x  1  cos x 223) sin 3 x  cos 3 x  2  sin x  cos x   1 24) 4  sin x  cos x   cos x  3sin x 3 3 1 1  25)   2 2 cos  x   26) 2sin x cos 2 x  sin 2 x cos 2 x  sin 4 x cos x cos x sin x  4  3  sin x27) tan   x 2 28) tan x  cot x  4 cos 2 2 x  2  1  cos x     2     129) sin  2 x    sin  x    30) 2sin  x    sin  2 x     4  4 2  3  6 2 x31) 3sin x  cos 2 x  sin 2 x  4sin x cos 2 32) 4  sin 4 x  cos 4 x   cos 4 x  sin 2 x  0 2 tan 2 x  tan x 2   1 133) 2  sin  x   34) sin 2 x  sin x    2 cot 2 x tan x  1 2  4 2sin x sin 2 x   35)  2 cos 2 x  2 3 sin x cos x  1  3 sin x  3 cos x  36) 2 2 sin  x   cos x  1  12   5x   x  3x sin 2 x cos 2 x37) sin     cos     2 cos 38)   tan x  cot x  2 4 2 4 2 cos x sin x39) 1  tan x 1  sin 2 x   1  tan x 40) cos 4 x  cos 2 x  2sin 6 x  0 1741) sin 8 x  cos8 x  cos 2 2 x 42) sin 2 x  sin 2 2 x  sin 2 3 x  sin 2 4 x  2 16Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  11. 11. WWW.MATHVN.COM 11 WWW.MATHVN.COM        43) cos 2  sin x  2 cos 2 x   tan 2  x  tan 2 x   1 44) 3 sin 2 x  3 cos 2 x  3 2cos 2 x 4  4  2 cos x cos x45)   46) 4 10  8sin 2 x  4 8sin 2 x  1  1 cos x cos x  1  cos x cos x  1  cos x 7 147) sin 2 x  4cos 2 x  3 sin x  4 cos x   0 48) sinx cos x cos 2 x cos8 x  sin12 x 4 4 17 39 1 149) sin 2 x  sin x   cos 2 x  3 cos x  5 50) 4  cos 2 x  4  cos 2 x  1 4 4 2 2 1  cos x  151)  2  cos x   52) sin x  cos x sin 2 x  3 cos 3 x  2  cos 4 x  sin 3 x  sin x  2 (B-2009)  1  sin x  cos 2 x  sin  x    1 2  cos 6 x  sin 6 x   sin x cos x  453)  cos x (A-2010) 54) 0 1  tan x 2 2  2sin x sin x  sin 2 x  sin 3 x55)  3 56) x 2  2 x sin x  2 cos x  2  0 1  cos x  cos 2 x  cos 3 x  3  2  sin x  cos x 57) 2 tan 2 x  sin  2 x    2  sin x  cos x 1  58) cos 1  2 x.cos 1  2 x  1   59) 3 cos5 x  2sin 3x cos 2 x  sin x  0 (D-2009) 60) sin x  sin 2 x  3  cos x  cos 2 x  ` (D-2004) 4x61) sin 3 x  3 cos3 x  sin x cos 2 x  3 sin 2 x cos x (B-2008) 62) cos  cos 2 x 363) 1  2sin x  cos x 64) sin 8 x  cos8 x  17 cos 2 2 x  3 (A-2009) 1  2sin x 1  sin x  16     3 x 265) cos 4 x  sin 4 x  cos  x   sin  3x     0 ( D-2005) 66) cos   x  2  4  4 2 2 267) cot x  tan x  4sin 2 x   0 ( B-2003) 68) cos 2 3 x cos 2 x  cos 2 x  0 (A-2005) sin 2 x69) cos 3 x  4 cos 2 x  3cos x  4  0 , x   0;14  70) 3  cot x  cos x   5  tan x  sin x   2 ( D-2002)  sin 3x  cos 3 x  1  cos 2 x71) 7   cos x   4  cos 2 x , x   0;   72) 1  cot 2 x   2sin 2 x  1  sin 2 2 x sin 3x  sin x73)  sin 2 x  cos 2 x, x   0; 2  74) sin x  cos x  sin x  cos x  2 . 1  cos 2 x sin 2 x  2 cos x  sin x  175) sin 2 x cos x  sin x cos x  cos 2 x  sin x  cos x (B-2011) 76) 0 tan x  3 (D-2011) 2 2  sin x  cos x  1  sin 2 x  3 3 23 377)  1  tan x 78) sin 4 x  cos 4 x  sin 4 x  cos 2 2 x sin 3 x  sin 5 x 4 3 2  2  tan x  1  tan x79) sin 3 x  2 cos3 x  cos 2 x  2sin 2 x  2sin x  1  0 80)  .   sin x sin  5 x    4Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  12. 12. WWW.MATHVN.COM 12 WWW.MATHVN.COM Chủ đề 3 : PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈGiải các phương trình và các bất phương trình sau:1) 2 x  7  8  5x 2)  x2  6 x  5  8  2x 3) 5 x 2  10 x  1   x 2  2 x  74) x 2  3 x  10  8  x 5) 3x  4  2 x  1  x  3 6) x 1  x  2  x  3  2 x 2  16  7 x7) x 1  3  x  4 8)  x 3  ( A-2004) x 3 x 3 x39) x  2 x 1  x  2 x  1  10) x  8  2 x  7  x 1 x  7  4 211) 3 2  x  x 1  1 12) x 2  3 x  1   x  3 x 2  1 13) 2 3 3x  2  3 6  5 x  8  0 (A-2009) 2  x  4x  314) x 3  1  2 3 2 x  1 15) x 3  3 x 2  3 x  3 3 3 x  1  3 16) 2 x 1 117)   2 18) 4 x  1  4 x 2  1  1 19) 3 2  x  6 2  x  4 4  x 2  10  3 x x 2  x2 (B-2011) 220) x  2  4  x  x  6 x  11 21) x  2 x  5  2 x  4 x  10   x 2  2 x  1 2 3 222) 2 3 x  2  x  2  3 4  3 x  2  x  2  23) 2x2  5x  2  2 2x2  5x  6  1  24) 3 2  x  2  2 x  x  6 25) 3 2  x 2 2  3  7  x   3  7  x  2  x   326) x  26  x 2  x 26  x 2  11 3x  2  x  1  4 x  9  2 3x 2  5 x  2 27) 5 128) 2 1  x  x 2  2 x  1  x 2  2 x  1 29) 5 x   2x  4 2 x 2x30)  x  3  x 2  5  2 x 2  7 x  3 31) 2 x  1  x 2  3x  1  0 (D-2006) 232) x  x  4  x2  4 x   x  2  2 33) 3 x  1  3 x  2  1  3 x 2  3x  2 3 x 2  x  4  2 1  1  4x234) x  2 7  x  2 x  1   x 2  8 x  7  1 35)  2 36) 3 x x x x 37)  1 ( A-2010) 38) 4 x  1  3 x  2   x  3   1  2 x2  x  1  5 239) x  1  1  4 x 2  3x 2 40) 4  x  1   2 x  10  1  3  2 x   341) x 1  3 x  2  3 2x  3 42) 1 x  1 x  x43) x  x  1  x  x  2   2 x 2 44) x 2  4 x  3  2 x 2  3x  1  x  1 2 345) x 2  x  12 x  1  36  x    46) x  4 x 1  x   4 1  x   1  x  4 x3  4 x 2 1  x 47) 1  2x  1  2x  2  x2 48)  2 x  1  2    4 x 2  4 x  4  3x 2  9 x 2  3  0  4x  949) 2 x 2  12 x  22  3 x 2  18 x  36  2 x 2  12 x  13 50)  7 x2  x   28  x  0 .Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  13. 13. WWW.MATHVN.COM 13 WWW.MATHVN.COM 51) x 3 35  x3 x  3 35  x3  30  52)   x  3  x 1 1  x2  2 x  3  4 53) 2 x  1  x x 2  2   x  1 x 2  2 x  3  0 54) x 2  3x  2  2 x 2  3x  1  x  1 455) x  x2 1  x  x2  1  2 56) 2 x  1  2 x  16  2 x  4  2 x  9 2 x57) x4  2 x2  x  1  x2  1 58)  x 1 59) 1  1  x x 2  24  x 2 x 2 2  20 x2 460) 1  x 2    x  61)  x x  x  32  5x  4  x  2 62)  3  x 5x  4 3 1 163) 5 3 x  5 3 x  3 x 64)   3 x  x  x x  x2  x 2 1 1 3 1 165)  1 1 x 1 1 x  x 66)  2   2 x3  1  x  x 1 2 x  x 1 x 3 x 3 2 x 2 x67)   x 68)   2 x  x 3 x  x 3 2  2 x 2  2 x69) 34  x  3 x  1   x  1 34  x 3  30 70) 4 18  5 x  4 64  5 x  4 3 3 34  x  x  1 5 7 671) 5 3 x 5 x  3 5 x 3 x  8 72) x4   0 5 x 2 x 7 16 5 x 7 x3 x  2 7 x  2 x 7 x373) 5 5x  2   6 74) 7   2 75)   5  5x  2  3 x3 5 x 2 x2 2 x 2 1 1 276) 4  1 x  2  x 77) 1  4x  2 x  1 78) x 2  x 2  x x x x x 279) x 2  8 x  15  x 2  2 x  15  4 x 2  18 x  18 80)   1 x  x 1 x  x x81) 4 15  x  4 2  x  1 82) x 2  3x  2  x 2  4 x  3  2 x 2  5x  483) x 2  4 x  2  x  2  x  2 84) x 2  4 x  6  2 x 2  5 x  3  3 x 2  9 x  5 x385) 2 x 2  4 x   x  1 86) 9 x 2  16  2 2 x  4  4 2  x 2 15 87) 2 x 2  3 x  2  3 x 3  8  88) 2   30 x 2  4 x  2004  30060 x  1  1 89) 5 x 2  14 x  9  x 2  x  20  5 x  1 90) 3 7 x  1  3 x 2  x  8  3 x 2  8x  1  2 91) x 3  3 3x 2  3x  3  0 3 391) 3 x 2  x  2012  3 3 x 2  6 x  2013  3 5 x  2014  3 2013 92) x  x  1 x  2  x  3   4 x 35 1 3x93) x 2  8 x  816  x 2  10 x  267  2003 94) x   95) 1  x 12 12 1  x2 1  x296) x 2  x  19  7 x 2  8 x  13  13x 2  17 x  7  3 3  x  2  97) 1  x 2  4 x3  3 x98)    x2  1  3 x  2  x2  1  3 x  2  3 2  x2  2x  2  99) x 3  6 3 6 x  6  6  0Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  14. 14. WWW.MATHVN.COM 14 WWW.MATHVN.COM100) 4 x  6  3 x3  7 x 2  12 x  6  x 2  2 `101) x 3  x 2  10 x  2  3 7 x 2  23 x  12 2012 x 4  x 4 x 2  2012  x 2 x 2  3x  3 3102)  2012 103) 2   6  x2 2011 3x  2 2 x 4 1 1104) 5 x 2  4 x  x 2  3 x  18  5 x 105) 24 x 2  60 x  36   0 5x  7 x 1 x9  9 x 2  1106) 3 x3  2 x 2  2  3 x3  x 2  2 x  1  2 x 2  2 x  2 107) 3  2x 1 3 x2  x  2 x2  x108) x  1  x  1  2  x  x 2  2 109)   x2 1 2 2 1 x  x  2 1 x  x  4 3110) 2 x 2 .sin x  x cos x  3 2 x  1   x 5  x 3  x  1 111) x 3  1  x  2  x 2 1  x 2   1112) 8 x 2  13 x  7  1   3 3 x 2  2 113) 7 x 2  13 x  8  2 x 2 3 x 1  3 x  3x 2   x 3 x x x 2 x x  x  2 x2  x x  2 x2  3 10114) 2  2  2    . x  x x  x3 x  x x 3 x  x 4 x x x 4 x x  x x 3 3Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  15. 15. WWW.MATHVN.COM 15 WWW.MATHVN.COM Chủ đề 4 : PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LÔGARITGiải các phương trình và các bất phương trình sau: 2 xx2 x2  x 2  4 x2  x2 4 x2 2x 11) 4 2  12  0 2) 9  2  3 3 x x 1 123)  2 1     2  1  2 2  0 ( B-2007) 4) 23 x  6.2 x   8x 1 2 x 1 6 x 6 x x x5)  10  3  x 1   10  3  6)  2020  2011    2020  2011   3x7) 3.8 x  4.12 x  18 x  2.27 x  0 (A-2006) 8) 9x  8.3x  x4 9 x  4 1 0 3 7 2 2 2 x  x 2 2 x9) 4 x 3 x  2  4 x  6 x 5  16 1 2 2 10) 2 x  4.2 x  x  2 2 x  4  0 (D-2006) 2 x  x 2 x3 2 x  2 x3  4 x  4 2 211) 2 2 4 2 (D-2010) 12) 81sin x  81cos x  30  x2  x  x2  x13)  5 1   2 x 2  x 1 3  5 1  14) 2 x 2  2 x 2  32 x 2  4 x 3   x2  2 x  4 x  x 1 1 x2 2 x15) 3   16) 4 x  2 x 1  2  2 x  1 sin  2 x  y  1  2  0  3 1 x x 2  2 117)  0 18) 5.32 x 1  7.3 x 1  1  6.3x  9 x 1  0 19) 8 x  1  2 3 2 x1  1 2x  1 220) 2012 x  2011x  1 21) 3x.2 x  3 x  2 x  1 22) 2 x  cosx23) 15.2 x 1  1  2 x  1  2 x 1 24) 8  21 3 x 4 3 x  21 3 x 5 x x x 25) 26  15 3   2 7  4 3   2  2  3  1 26) 1  26 x  2 4 x  34 x tan x tan x27)  2  3    2  3   4 28) x 2   3  2 x  x  2  2 x 1  0 229) 3.25 x  2   3 x  10  .5x  2  3  x  0 30)  4 x  1  2 x 1  4 x  1  8.4 x x31) 2 x 1  2 x 2 x   x  1 2 2 32) 2sin x  4.2cos x  6 2 33) 3x 1   6  2 x 1  034) 4 x 1  3x 1  41 x  31 x  2 x  2 x 35) cos 2  x 2012  x 2011  ...  x 2  x   2012 x  2012 x .36) 6 x  7 x  555 x 2  543 x  12 x  13x 37) 5 x2  x  3  x 2  5 x  6  0 3 x 1  138) 3 x  2 x  3x  2  x 2  3 x  4  0 39)  x 2  1 x2  2 x  x2  1 3 40) x 4  8e x 1  x  x 2 e x 1  8   1   x 1  1  2 x  3 x  1  2012  1 x 2 1 2 x 2 x 3 x 1 x2 x2 x2 241) 4 x  x3  3 2 x 2  2x 3  2x  6 x 42) 2 2  43) 3x  2.4 x  18 2x x 2 2 2 2 x x44) 2 x  4.2x  22 x  4  0 45) 1  8 2  3 x 46) 8sin x  8cos x  10  cos2 y 2 2 247) 3x  2 x  3 x  2 48) 5 x.x 1 8 x  100 49) 252 x  x 1  92 xx 1  34.152 x  x 6.2 x 1  8 2 250) 2 x 1  4  2 2  2 x  51) 2011x  2011x  2010 x  2012 x 2x 9.2  16 2 2 2 2 2 2 sin 2 x cos2 x53) 2011  2011  2013  cos2 y 54) 212cos x  4 2cos x  252 cos x  252sin x  212sin x  42sin xVăn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  16. 16. WWW.MATHVN.COM 16 WWW.MATHVN.COM 2 4 x 34 x  4 x2 3  x2 120  4 x 2  4 x55) 64 x  8.343x 1  8  12.4 x.7 x 1 56) 2012  2012 x  x2  x x 2  3x  2 457) 3cosx  2cosx  cosx 58) log 1  0 (D-2008) 59) log 2 3 x  3 log 2 x  2 x 3 3x  1 360) log 2  2 x  4   x  log 2  2 x  12   3 61) log 4  3x  1 log 1  4 16 462) log 9  3x  4 x  2   1  log 3  3 x  4 x  2  2 2 63) log3 x  log x 3 (Dự bị B-2004) 2 264) 2 log 3  x 2  4   3 log 3  x  2   log 3  x  2   4 65) log 2 x 64  log x2 16  3 1 3 log 2 x log 2 x  x2  x 66) 2.x 2 2 2 ( Dự bị A-2004) 67) log 0,7  log 6   0 (B-2008)  x4  x 1 1 268)  4 x  2.2 x  3  log 2 x  3  4 2  4x 69) log 3  x 2  1  1  3 x 11 270) 2 log 2012  2011   x 2  1  x  log 2012  2011  x2  1  x  6  2 71) 6 log 6 x  x log6 x  12 3 2 2 372)  73) lg 4  x  1  lg 2  x  1  25 74) log x  2 4  log x 2 log 2  x  1 log 3  x  1 2  2  75) 2  x 2  7 x  12   1   14  2 x 2  24  2 log x x  x  76) log sin x 1  cos2 x   log sin x 2 2 2 1 x 177) log 9  x 2  5 x  6   log 3  log 3 x  3 78) log 3  9 x 2  x  11  log 2  9 x 2  x  30  2 279) log 2 (cos x)  2 log3 (cot x) 80) ( x  2) log 2 (x  1)  4(x  1) log 3 (x  1)  16  0 381) log 5 ( 4 x  6)  log 5 (2 x  2) 2  2 82) log 2 (1  x )  log 3 x 83) 5ln x  50  xln5 3 x3 1  3 sin 2 x  2 sin x 84) log 3 ( ). log 2 x  log 3 ( )   log 2 x 85) log 7 x 2    log 7 x 2 2 x 3 2  sin 2 x. cos x  x x86) log 3 (sin  sin x )  log 1 (sin  cos x )  0 87) 2 log 2 x  3 log 3 (1  x  3 x ) 2 3 2 188) log2{3 + log6[4 + log2 (2 + log3x)]} = 2 89) log x 3 (3  1  2 x  x 2 )  2 3x  290) log x ( ) 1 91) log x 2 ( x  2)  1 92) log x [log 3 (9 x  72)]  1 x2 log 1 ( x  3) 2  log 1 ( x  3) 394) 3.2 2lnx + 4.6lnx – 4.3 2lnx = 0 95) 2 3  0 96) log 3x - x 2 (3  x) x 1 2 1 397)    log 4 x 2  x  1  log 1 x 2  x  1  log 2 x 4  x 2  1  log 3    2 x4  x2  1 2 log 2011 2012 log 2012 2011 x98) log 9 x  log 2 1  2 3 4 99)  1 x2  x    1  x2  x   2x  0 x2  1100) log 2   x  x  1  log 2  x  4   log 1 2 2 2 2 101) 4 x  2 x 1  log 2  x  1  x 2  x  1 x 4  102) 2 2x2  34 log x  34  15.2  4  2 2 2 x x2  1 log 2 x  2 x 103) log 2 x  log 1  x  3   1  4 Văn Phú Quốc, GV. Trường Đại học Quảng Nam 0982 333 443 ; 0934 825 925 www.MATHVN.com
  17. 17. WWW.MATHVN.COM 17 WWW.MATHVN.COM Chủ đề 5: HỆ PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNHGiải các hệ phương trình, hệ bất phương trình sau:  x 2  y 2  xy  7   2 2 x  y  x  y  4  x y  y x  30 1)  4 2)  3)   x  x  y  1  y  y  1  2 4 2 2  x  y  x y  21    x x  y y  35  2  x  y   3 4)   3 x 2 y  3 xy 2   x  y  x 2  y 2  12  5)   x  y  xy  3  6)  

×