bố cục trong chụp ảnh và quay phim

8,375 views
8,131 views

Published on

dịch từ bản tiếng Anh

3 Comments
9 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
8,375
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
595
Comments
3
Likes
9
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

bố cục trong chụp ảnh và quay phim

  1. 1. Phạm Vũ Thiên dịch từ bản tiếng Anh:lectureintroductioncompositionskillsChụp ảnh & quay phimBỐ CỤC
  2. 2. WHY/ tại sao?• Để làm cho khung hình ảnh thú vị• Tăng thẩm mỹ• Bước đầu tiên, trước khi ánh sángvà âm thanh
  3. 3. Như thế nào?•Nguyên tắc 1/3•Nguyên tắc đường chéo• Tối giản• Quan điểm chính xác• Dùng đường / mô hình / đườngcong
  4. 4. Nguyên tắc 1/3
  5. 5. Không gian nhìn đến• Không gian trống ở hướng đốitượng đang nhìn đến• Quan trọng hơn trong điện ảnh
  6. 6. Nguyên tắc được tạo ra để phá vỡ!
  7. 7. Không gian động• Thêm không gian trống hướng đốitượng đang đi bộ / chạy đến• Làm tăng cảm giác của chuyểnđộng
  8. 8. Nguyên tắc đường chéo• chủ thể được đặt trên đường chéocủa khung•Thêm kịch tính và hành động
  9. 9. Tối giản• Loại bỏ sự lộn xộn• Làm nổi bật chủ đề• tạo sự bắt mắt
  10. 10. CORRECT PERSPECTIVE• góc máy cao• góc máy thấp• ngang tầm với chủ thể - máy ngangtầm mắt
  11. 11. Góc máy cao (bird view/angle)• chủ thể bị thu nhỏ
  12. 12. Góc máy thấp – worm angle• chủ thể “lớn hơn”
  13. 13. Ngang tầm mắt• dễ chịu hơn cho người xem• gần gũi với quan điểm của chủ thể
  14. 14. Sử dụng các đường
  15. 15. ANGLED HORIZON• thu hút sự chú ý• làm tăng năng lượng
  16. 16. LEVEL HORIZON• thêm sự ổn định
  17. 17. Nghệ thuật
  18. 18. Kể chuyện
  19. 19. Quay phim
  20. 20. Sử dụng hình ảnh• sử dụng các nguyên tắc bố cục như ởphần chụp ảnh•7 cỡ hình cơ bản
  21. 21. 7 cỡ hình cơ bản•Cận chặt•Cận cảnh• trung cảnh chặt/ trung cận• trung cảnh• trung rộng/ trung toàn• toàn cảnh• toàn rộng
  22. 22. Cận chặt• ½ trán đến cằm, có thể chặt hơn• sử dụng để mô tả chi tiết, … đặc tả
  23. 23. Cận cảnh• chỉ lấy mặt phần trên vai trở lên• thể hiện cảm xúc
  24. 24. Cận rộng• cắt từ phần tay trở xuống• dùng để thể hiện phản ứng
  25. 25. Trung cảnh• Chỉ lấy từ hông trở lên
  26. 26. Trung rộng• lấy từ đầu đến đầu gối• thể hiện các cử chỉ
  27. 27. Cảnh toàn• toàn bộ cơ thể• thể hiện vị trí
  28. 28. Toàn rộng• toàn bộ cơ thể và xung quanh
  29. 29. Góc máy thấp
  30. 30. Triệu phú khu ổ chuột•Góc máy thấp – năng động•Chủ thể ưu thế: những đứa trẻ đangchạy• chủ thể yếu thế: cảnh sát viên•Mục đích:thể hiện sự bất lực của viên cảnh sát
  31. 31. Góc máy cao
  32. 32. Chúa nhẫn•Góc máy từ trên cao•Cảnh toàn rộng•Mục đích:thể hiện sự rộng lớn của vùng núi
  33. 33. Cận cảnh
  34. 34. LOCK, STOCK AND TWO SMOKING BARRELS: POKER TABLE SEQUENCE•Tập trung và biểu cảm ở mặt•Mục đích:ghi hình cảm xúc
  35. 35. Chụp/ chụp đảo ngược
  36. 36. Phía sau cửa sổ•Xây dựng kịch bản• ghi hình một người nam ở bên trái vàmột người ở bên phải•Sử dụng độ nét sâu
  37. 37. THE OFFICE: A MOCUMENTARY SIT-COM•Sử dụng vật tiền cảnh đểtạo độ nét sâu•Có thể tạo sự mất tập trung•Mục đích: thể hiện sự bí mậtvà che giấu
  38. 38. Ghi hình góc rộng
  39. 39. REVOLVER•Góc nhìn rộng•Sử dụng ống kính mắt cá• chú trọng tiền cảnh•Mục đích:thể hiện sự quan trọng của cờ vua
  40. 40. Chụp/ ghi hình cực gần (extremely close shot)
  41. 41. Địa lý tự nhiên•Ghi hình côn trùng•Extremely close up shots•Purpose:chi tiết
  42. 42. Đi theo chủ thể
  43. 43. AMELIE•Đi theo chủ thể• ngang tầm với đối tượng•Purpose/ mục đích:đưa ra quan điểm cá nhân và độc đáo hơncho người xem
  44. 44. THE SHINING•phim tâm lý kinh dịJack Nicholson đẩy cửa vàoĐối thoại nổi tiếng: "Đây là Johnny!"
  45. 45. THANK YOU•Credits:Nikon D80, Canon S2IS, Google•All rights reserved to Aditya Rao

×