Bài 14-15 -Lớp 11: Thao tác với tệp

12,831
-1

Published on

Bài giảng của bài 14-15-Lớp 11: Thao tác với tệp

Published in: Technology
2 Comments
5 Likes
Statistics
Notes
  • cam on rat nhieu vi bai giang nay
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • bai giang hay lam
    toi rat hai long
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
12,831
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
255
Comments
2
Likes
5
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bài 14-15 -Lớp 11: Thao tác với tệp

  1. 1. Bài 14 - 15
  2. 2. Hình nền bí mậtRAM
  3. 3. Câu 1: ….................... là kiểu dữ liệu có cấu trúc, rất cần thiết và hữu ích trong nhiều chương trình. ……………… là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Hãy điền vào chỗ trống kiểu dữ liệu phù hợp???Đáp án: Kiểu mảng
  4. 4. Câu 2: Để lưu trữ dữ liệu họ tên của học sinh, ta khai báo biến HoTen có kiểu dữ liệu gì?Đáp án: Kiểu xâu
  5. 5. Câu 3: Đây là kiểu dữ liệu có phạm vi giá trị từ -215 đến 215 -1và bộ nhớ lưu trữ một giá trị là 2 byte?Đáp án:Kiểuinteger
  6. 6. Câu 4: Khi khai báo biến biểu diễn số học sinh của một lớp, ta nên sử dụng kiểu dữ liệu nào là hợp lý và tiết kiệm bộ nhớ?Đáp án: Kiểu byte
  7. 7. Gợi ý:Đây là bộ nhớ có thể đọc, ghi dữliệu trong lúc làm việc?
  8. 8. 1. Vai trò của kiểu tệp So sánhCác kiểu Đượ c l­ư u tr÷ l©u dµi ë bé nhí ngoµi (®Üa dữ liệu: Integer, Kiểu dữ liệu tệpmảng, xâu,.. CD, ...) vµ kh«ng bÞ mÊt khi t¾t nguån tõ, ®i÷n.Được lưu trữ trên Dữ liệu lưu trữ thànhRAM, không tạo ra file trên bộ nhớ ngoài.file, mất đi khi tắt máy. Không bị mất khi tắt máy. L­ượ ng th«ng tin l­ư u tr÷ cã thÓ rÊt lín vµ chØ phô thuéc vµo dung l­ượ ng ®Üa.
  9. 9. 2. Phân loại tệp Phân loại theo cách tổ Phân loại theo cách thức chức dữ liệu truy cậpTệp văn bản Tệp có cấu Tệp truy cập Tệp truy cập trúc tuần tự trực tiếpDữ liệu được Các thành phần Cho phép truy Cho phép thamghi dưới dạng được tổ chức cập dữ liệu bắt chiếu đến dữcác kí tự theo theo một cấu đầu từ đầu tệp liệu cần truy cậpmã ASCII trúc nhất định. và đi qua lần bằng cách xácVí dụ: tài liệu, Ví dụ: Dữ liệu lượt tất cả các định trực tiếp víbài học, sách,… âm thanh, hình dữ liệu trước trí của dữ liệu ảnh,.. nó.
  10. 10. 3. Khai báo tệp văn bản Cú pháp: Var <Tên biến tệp> : TEXT; Program vd1; Uses crt;Ví dụ: var tep1, tep2 : text; Var tep1,tep2: text;Yêu cầu: Khai báo 2 biến tệpcó tên tepKQ, tepNguon ???
  11. 11. 4. Thao tác với tệp G¸n tª n t÷p Më t÷p ®Ó ghi Më t÷p ®Ó ®äcGhi d÷ li÷u ra t÷p §äc d÷ li÷u tõ t÷p §ãng t÷p
  12. 12. 4. Thao tác với tệp văn bản  Gắn tên tệp Tên tệp có đường ASSIGN(<biến tệp>,<tên tệp>); Tên tệp không có dẫn đường dẫn Tên tệp: là biến xâu hoặc hằng xâu Thao tác với biến tệp Thao tác với tệp-Ví dụ: Tệp lưu ở thư mục chỉ ra {biến tep1 gắn với tệp trong cùng } ASSIGN(tep1, ‘DULIEU.txt’) ; - Tệp lưu trữ có tên DULIEU.txttrong ASSIGN(tep2, ’D:TPUCLN.bak’); {biến tep2 gắn với tệp có trình. đường dẫn thư mục lưu chương tên- Ví dụ:UCLN.bak nằm trong thư mục TPVí dụ: D } - của ổ đĩaYêu cầu:ASSIGN(tep1,’D:TPUCLN.bak’);•Gắn biến tepKQ với tệp dữ liệu có tênASSIGN(tep2,’KQ.txt’); ‘KQ.txt’.•Gắn biến tepDS với tệp dữ liệu có tên ‘DSHS.txt’ đượcTên tệp trong thư lưu trữmục ‘Dulieu’ của ổ đĩa D đĩ a ASSIGN(tep1,’DULIEU.txt’)•Khai báo và gắn tên cho biến tepDiem với tệp dữ liệu có tên ‘DiemThi.txt’, rê n tđược lưu trữ trong thư mụclưu HOCSINH của ổ đĩa E p Tệ Tên biến tệp trong chương trình
  13. 13. 4. Thao tác với tệp văn bản  Mở tệp – Mở tệp để ghi – Mở tệp để đọc R W IT (<Biến tệp>); ERE R SE (< Biến tệp> ); ETVí dụ: Ví dụ: Assign(tep3,’D:KQ.txt’); Assign(tep3,’D:KQ.txt’); Rewrite(tep3); Reset(tep3); Chưa có sẵn tệp KQ.txt  tạo  Mở một tệp đã tồn tại tệp với nội dung rỗng  Dữ liệu cũ của tệp không bị Tệp KQ.txt đã tồn tại  nội xóa dung cũ sẽ bị xóa.
  14. 14. 4. Thao tác với tệp văn bản  Thủ tục thêm dòng vào tệpCú pháp: APPEND(<Biến tệp>);Chức năng: Lệnh APPEND mở tệp văn bản ra để bổ sung thêm các dòng nội dung vào cuối file. APPEND(<biến tệp>); REWRITE(<Biến tệp>); - Mở tệp đã tồn tại -Mở tệp đã tồn tại hoặc tạo - Không xóa dữ liệu đang tệp mới với nội dung rỗng có trong file - Xóa dữ liệu đã tồn tại - Mở tệp để ghi thêm nội trong file. dung vào cuối file - Mở để ghi dữ liệu mới vào file.
  15. 15. 4. Thao tác với tệp văn bản  Yêu cầu áp dụngViết đoạn chương trình: + Khai báo biến tệp có tên tepNguon + Gắn biến tệp đó với tệp có tên ‘Nguon.txt’ được lưu trong thư mục DuLieu của ổ đĩa D. + Mở tệp để ghi.
  16. 16. 4. Thao tác với tệp văn bản  Đọc/ Ghi tệp • Đọc tệp • Ghi tệpREAD (<Biến tệp>, <Danh sách biến>); WRITE (<Biến tệp>, <Danh sách kết quả>);READLN (<Biến tệp>, <Danh sách biến>); WRITELN (<Biến tệp>, <Danh sách kết quả>); Ví dụ:Ví dụ: VarVar tep2: TEXT; tep2: TEXT; a,b: integer; a,b: integer; BeginBegin assign (tep2, ‘dulieu.txt’); assign (tep2, ‘dulieu.txt’); rewrite (tep2); {Mở tệp để ghi} reset (tep2); {Mở tệp để đọc} a:= 2; b:= 5; read (tep2, a, b); write ( tep2, a,’ ‘, b); Close (tep2); {Đóng tệp} Close (tep2); {Đóng tệp}End. End.
  17. 17. 4. Thao tác với tệp văn bản  Đóng tệp CLOSE(< biến tệp>);Ví dụ:Var tep2: TEXT;Begin assign (tep2, ‘dulieu.txt’); rewrite (tep2); {Mở tệp để ghi} Close (tep2); {Đóng tệp}End.
  18. 18. 4. Thao tác với tệp văn bản  Yêu cầu áp dụngHoàn thành đoạn chương trình: + Khai báo thêm biến tệp tepKQ + Gắn biến tệp đó với tệp có tên ‘KQ.txt’, lưu cùng thư mục với tệp ‘Nguon.txt’. + Ghi dữ liệu cho tepNguon. Dữ liệu ghi là ‘A B’. + Mở tepNguon để đọc và gán dữ liệu cho 3 biến x,y,z có kiểu dữ liệu char + Mở tepKQ để ghi. Ghi kết quả vừa đọc của tepNguon lên tepKQ. Chạy chương trình và vào thư mục DULIEU trên ổ D để xem kết quả + Đóng 2 tệp lại.
  19. 19. Ghi nhớ Gán tên tệp Assign(<biến tệp>, <tên tệp>); i Đọc Gh Mở tệp Mở tệp Rewrite(<Biến tệp>); Reset(<Biến tệp>); Ghi tệp Đọc tệpWRITE (<Biến tệp>, <Danh sách kết quả>); READ (<Biến tệp>, <Danh sách biến>); Đóng tệp CLOSE(< biến tệp>);
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×