07 trigger view
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

07 trigger view

on

  • 331 views

 

Statistics

Views

Total Views
331
Views on SlideShare
331
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
1
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

07 trigger view Presentation Transcript

  • 1. Hệ quản trị Cở sở dữ liệu Trigger Lê Hồng Hải, hailh@vnu.edu.vn Bộ môn CHTTT, ĐH Công nghệ
  • 2. Trigger    Triggers là quá trình tự động thi hành các lệnhSQL hoặc SP sau hoặc trước các lệnh INSERT, UPDATE, hoặc DELETE. Các ứng dụng có thể bao gồm: lưu lại thay đổi hoặc cập nhật dữ liệu các bảng khác. Trigger chạy sau mỗi câu lệnh cập nhật bảng do đó có thể thêm tải với CSDL
  • 3. Cú pháp tạo Trigger  CREATE TRIGGER name BEFORE | AFTER INSERT | UPDATE | DELETE ON tablename FOR EACH ROW sql-code
  • 4. Ví dụ Trigger DELIMITER ;; CREATE TRIGGER `upd_film` AFTER UPDATE ON `film` FOR EACH ROW BEGIN IF (old.title != new.title) or (old.description != new.description) THEN UPDATE film_text SET title=new.title, description=new.description, film_id=new.film_id WHERE film_id=old.film_id; END IF; END;; DELIMITER ;
  • 5. Cú pháp   Cú pháp lệnh bên trong tương tự SP Trong trigger, mã lệnh có thể truy cập các cột của bản ghi hiện tại  OLD.columnname trả lại nội dung của bản ghi trước khi bị thay đổi hoặc xóa (UPDATE, DELETE)  NEW.columnname trả lại nội dung của bản ghi mới hoặc bản ghi thay thế (INSERT, UPDATE)
  • 6. Quản lý Trigger   Trigger is stored as plain text file in the database folder as follows: /data_folder/database_name/table_name.trg, Để hiển thị các trigger gắn với 1 bảng dữ liệu SELECT * FROM Information_Schema.TriggerWHERE Trigger_schema = 'database_name' AND Event_object_table = 'table_name';
  • 7. Một số lệnh quản trị   DROP TRIGGER tablename.triggername ALTER TRIGGER, SHOW CREATE TRIGGER, hoặc SHOW TRIGGER STATUS.
  • 8. Khung nhìn (View)
  • 9. Khung nhìn (View)   Khung nhìn là các truy vấn SELECT được lưu. Có thể thực hiện truy vấn trên chính khung nhìn Cú pháp: CREATE VIEW view_name AS SELECT statement
  • 10. Ưu điểm sử dụng khung nhìn   An ninh – Cho phép người quản trị CSDL (DBA) cung cấp cho người sử dụng chỉ những dữ liệu cần thiết Đơn giản hóa – Các khung nhìn cũng có thể sử dụng để ẩn và sử dụng lại các truy vấn phức tạp
  • 11. Ví dụ CREATE VIEW staff_list AS SELECT * FROM staff AS s JOIN address AS a ON s.address_id = a.address_id JOIN city ON a.city_id = city.city_id JOIN country ON city.country_id = country.country_id;
  • 12. Tài liệu tham khảo    http://www.mysql.com http://dev.mysql.com/doc/refman/5.5/en/ http://www.mysqltutorial.org/mysql-triggers.aspx