Cum tu hay tieng anh

1,056 views
893 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,056
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
27
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Cum tu hay tieng anh

  1. 1. According to estimation,…:theoướctính,…According to statistics, ….:theothốngkê,…According to survey data,…:theosốliệuđiềutra,…According to a teacher who asked not to benamed,...:theomộtgiáoviênđềnghịgiấutên,…As far as I know,…..: Theo nhưtôiđượcbiết,…Be of my age: CỡtuổitôiBig mouth: NhiềuchuyệnBy the way: À nàyBe my guest: TựnhiênBreak it up: DừngtayBut frankly speaking,...: ThànhthậtmànóiCome to think of it: NghĩkỹthìCome on: Thôimàgắnglên, cốlênCool it: ĐừngnóngCome off it: ĐừngxạoCut it out: Đừnggiỡnnữa, ngưnglạiDead end: ĐườngcùngDead meat: ChếtchắcDown and out: ThấtbạihoàntoànDown the hill: GiàFor what: Đểlàmgì?What for?:Đểlàmgì?
  2. 2. Dont bother: ĐừngbậntâmDo you mind: LàmphiềnDont be nosy: ĐừngnhiềuchuyệnDoing a bit of fast thinking, he said...: saumộtthoángsuynghĩ, anh ta nói…For better or for worst: Chẳngbiếtlàtốt hay làxấuGood for nothing: VôdụngGo ahead: Đitrướcđi, cứtựnhiênGod knows: TrờibiếtGo for it: HãythửxemHang in there/Hang on: Đợití, gắnglênHold it: KhoanHelp yourself: CứtựnhiênTake it easy: TừtừI see: TôihiểuIts all the same: CũngvậythôimàIm afraid: Rấttiếctôi…It beats me: Tôichịu (khôngbiết)I have a feeling that…: tôicócảmgiácrằng..It is worth noting that…: đángchú ý làIt was not by accident that…: khôngphảitìnhcờmà…
  3. 3. Just for fun: GiỡnchơithôiJust looking: ChỉxemchơithôiJust kidding/just joking: NóichơithôiKeep out of touch: ĐừngđụngđếnKeep up with the Joneses: đuađòiLast but not least: SaucùngnhưngkhôngkémphầnquantrọngLittle by little: Từng li, từngtýLet me go: ĐểtôiđiLet me be: KệtôiLong time no see: LâuquákhônggặpMake yourself at home: CứtựnhiênMake yourself comfortable: CứtựnhiênMy pleasure: HânhạnhMore recently,…: gầnđâyhơn,….Make best use of: tậndụngtốiđaNothing: KhôngcógìNothing at all: KhôngcógìcảNo choice: KhôngcósựlựachọnNo hard feeling: KhônggiậnchứNot a chance: Chẳngbaogiờ
  4. 4. Now or never: BâygiờhoặckhôngbaogiờNo way out/dead end: khônglốithoát, cùngđườngNo more: KhônghơnNo more, no less: Khônghơn, khôngkémNo kidding?: Khôngđùađấychứ ?Never say never: Đừngbaogiờnóichẳngbaogiờnone of your business: KhôngphảichuyệncủaanhNo way: CònlâuNo problem: DễthôiNo offense: KhôngphảnđốiNot long ago: cáchđâykhônglâuOut of order: Hư, hỏngOut of luck: Không mayOut of question: KhôngthểđượcOut of the blue: Bấtngờ, bấtthìnhlìnhOut of touch: KhôngcònliênlạcOne way or another: KhôngbằngcáchnàythìbằngcáchkhácOne thing lead to another: HếtchuyệnnàyđếnchuyệnkhácPiece of cake: Dễthôimà, dễợtPoor thing: Thậttộinghiệp
  5. 5. So?: Vậythìsao?So so: ThườngthôiSo what?:Vậythìsao?Stay in touch: GiữliênlạcStep by step: TừngbướcmộtSee?:Thấychưa?Sooner or later: Sớm hay muộnShut up!:ImNgayThats all: Cóthếthôi, chỉvậythôiToo good to be true: Thiệtkhó tinToo bad: RángchiụThe sooner the better: CàngsớmcàngtốtTake it or leave it: Chịu hay khôngThere is no denial that…: khôngthểchốicãilà…Viewed from different angles, …:nhìntừnhiềukhíacạnhkhácnhauWhat is mentioning is that…: điềuđángnóilà ….What is more dangerous,...:nguyhiểmhơnlàWell?: Sao hả?Well then: VậythìWho knows: Ai biếtWay to go: Khálắm, đượclắmWhy not ?: Sao lạikhông?

×