Your SlideShare is downloading. ×
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
16đề ôn thi tốt nghiệp
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

16đề ôn thi tốt nghiệp

1,299

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
1,299
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
77
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. ĐỀ 1Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: .1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.Câu II (3,0 điểm):1) Giải phương trình: .2) Tính tích phân : .3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn .Câu III (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABC có vuông tại A, ; ,góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABC và tính khoảngcách từ A đến mặt phẳng (SBC).Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm ; ;.1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoạitiếp ∆ ABC.Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức: .ĐỀ 2Câu 1: (3,0điểm)Cho hàm số 23 23+−= xxy , có đồ thị (C).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).2) Biện luận theo m số nghiệm phương trình x3- 3x2– m = 0.Câu 2: (3,0 điểm)1) Giải phương trình .2) Tính tích phân: .3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số .Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc , SAvuông góc mp (ABCD), SC hợp với đáy góc 450. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
  • 2. Câu 4.a (2,0 điểm) :Trong không gian Oxyz cho A(0;-1;-1) ; B( 1;1;-3) ;C(5;3;1).1) Viết phương trình mặt phẳng qua A; B; C.2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O tiếp xúc . Tìm tọa độ tiếp điểm Hcủa (S) và .Câu 5.a (1,0 điểm): Gọi là 2 nghiệm của phương trình trên tập số phức.Hãy tính và .ĐỀ 3Bài 1: (3 điểm) Cho hàm số:12xyx−=+1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.2) Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B.Bài 2: (3 điểm)1) Giải phương trình:2 377log log 7 0x x− − =2) Tính tích phân:2 220 1xI dxx=+∫3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 22 5y x x= + + .Bài 3: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là hình thoi tâm O, cạnh bằng a, góc BAD bằng600. SO ⊥ (ABCD), SI = 3a với I là trung điểm CD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.Câu 4.a. ( 2 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d:1 22 1 3x y z− += =−và mặt phẳng (P):3 2 4 0x y z− + + = .1) Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P).2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(3;-1;2) và tiếp xúc với (P).Câu 5.a.(1 điểm) Giải phương trình 23 0z z+ + = trên tập ZĐỀ 4Bài 1 (3 điểm) Cho hàm số 3 22 6 4y x x= + −1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị(C) tại giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng12x =Bài 2 (3 điểm)1) Giải phương trình : 2( 1) 0x xe e e e- + + =2) Tính tích phân: I = ( )221 2sin cosx xdxππ−−∫3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: ( ) 2 lnf x x x= − + trên đoạn [ ]1;9
  • 3. Bài 3:(1,0 điểm) Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AC =2a cạnhbên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 600. Gọi M là trung điểm của SB. Tính thểtích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAC).Bài 4a:(2,0 điểm)Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;3;1), B(0;2;–6) và 2OG i j k= + −uuur rr r1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua G và vuông góc với đường thẳng AB.Tìm tọa độđiểm C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC.2) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm A và đi qua điểm B.Bài 5a: (1,0 điểm) Cho hai số phức z1=4-2i và z2=1+i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức21zzĐỀ 5Câu 1:(3đ)1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số:xyx21−=−.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) tại giao điểm của đồ thị và OxCâu 2: (3đ)1) Giải phương trình :− − − =x xlog ( 3) log ( 2) 12 122) Tính tích phânxdxIx120 2=+∫ .3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x xy22 12 − −= trên đoạn [0; 2]Câu 3: (1đ)Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 060 . Tính thểtích của khối chóp S.ABCD theo a.Câu 4a: (2,0 điểm) ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 2, 3, –1) và mặt phẳng(P): 2 5 0x y z– –+ = .1) Viết phương trình của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P).2) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (P).Câu 5a: (1đ)Tìm nghiệm phức z của phương trình sau: 2 3 4 5 3 4− − + = −i z i i( )ĐỀ 6Câu 1: (3,0 điểm). Cho hàm số3 21xyx+=−, có đồ thị (C).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung.Câu 2: (3,0 điểm)1) Giải bất phương trình sau trên tập số thực ¡ : .063.59 <+− xx2) Tính tích phân: ( )01 2 sin 2I x x dxp= -ò .3) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ( ) ( )3 23 1 2f x x m x m= − + + − có cực trị.Câu 3: (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a. Haimặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600. Tính V khối chópS.ABCD.
  • 4. Câu 4a) (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) ( )4;1;2,1;1;3 −− BA và mặt phẳng(P) có pt 2 3 12 0x y z− + + = .1) Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua O và song song với đường thẳng AB.2) Tìm tọa độ của điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên (P).Câu 5a) (1,0 điểm). Tính môđun của số phức z , biết: 3 2 3 2 1 .z z i i- - + = -ĐỀ 7Câu 1.( 3,0 điểm ): Cho hàm số 3 23 4y x x= + − có đồ thị (C)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 3 23 1 0x x m+ + − =Câu 2. ( 2,0 điểm ):1) Giải phương trình: 2 8411 lolo l ggg oxx x=−+2) Tính tích phân130( 1)xI dxx=+∫Câu 3. ( 2,0 điểm ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bêntạo với đáymột góc 60o.1) Tính thể tích khối chóp.2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.Câu 4a (2.0 điểm): Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P :x 3y – z 2 0+ + = vàđường thẳng d :x 3t; y 4 – t; z 2 – t.= = − =1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc mặt phẳng (P).2) Viết phương trình đường thẳng d’ qua A(2; -1; 1), song song với giao tuyếncủa (P) và (Q).Câu 5a ( 1,0 điểm ): Tìm số phức z, biết rằng (3 - i).z + 5i = (2 + i)2.z – 3z + 2ĐỀ 8Bài 1: (3,0Điểm)Cho hàm số 3 2( ) 3 2y f x x x= = − + +1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.2) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 3 23 2 0x x m− + + − = có ít nhất 2 nghiệm thựcphân biệt.Bài 2: (3,0Điểm)1) Cho a, b là những số thực dương. Rút gọn biểu thức:4 1 23 3 31 3 14 4 4( )( )a a aAa a a−−+=+2) Tính tích phân4402013cosdxIxπ= ∫ .3) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ( ) xxf xe= trên đoạn [ ]1;2− .Bài 3: (1,0 Điểm) Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là mộttam giác đều cạnh 2a. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón.Bài 4a: (2,0 điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;-1), B(3;0;1) và mặt phẳng (P)có phương trình 2 2 7 0x y z+ − + = .
  • 5. 1) Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua A và vuông góc mặt phẳng (P). Tìm tọa độgiao điểm H của đường thẳng d và mặt phẳng (P).2) Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB. Tìm tọa độ M thuộc mặt phẳng (P) sao cho3 điểm A, B, M thẳng hàng.Bài 5a: (1,0 điểm)Cho số phức w 3 2i= + . Xác định phần thực và phần ảo của số phức 21 wwz−= .ĐỀ 9Bài 1(3,0 điểm).Cho hàm số2 11xyx−=−(1)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -4.Bài 2 (3,0 điểm)1) Giải phương trình2 22 4log ( 3) log (4 ) 5 0x x− − − =2) Giải phương trình1 20( 1)xxeI dxe+= ∫3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 3x xy e e x−= + + trên đoạn [1;2] .Bài 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc vớimặt phẳng đáy. Đặt 2SA a= .1) Tính thể tích khối chóp S.ABC và diện tích tam giác SBC theo a . Từ đó suy ra khoảngcách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).2) Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.Bài 4a (2,0 điểm). Trong không gian Oxyz, cho 2 3 2OI i j k= + −uur rr rvà mặt phẳng( ) : 2 2 9 0x y zα − − − = .1) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α .2) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )β song song với mặt phẳng ( )α đồng thời tiếpxúc với mặt cầu (S).Bài 5a (1,0 điểm). Giải phương trình sau trên tập số phức 22 2 5 0w w− + = .ĐỀ 10Câu 1. (3,0 điểm) Cho hàm số: 3 2113y x x x= + + -1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho.2) Chứng minh rằng phương trình: 3 23 3 3 0x x x m+ + - - = luôn có một nghiệm với mọi giátrị của tham số m .Câu 2. (3,0 điểm)1) Giải phương trình:15 9.5 4 0x x+ -- - =2) Tính tích phân:20(2 1) cosI x xdxp= -ò3) Xác định giá trị của tham số m để hàm số 4 22 2 1y x mx m= - + - có ba cực trị.Câu 3. (1,0 điểm)Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với , 3AB a BC a= = .Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Gọi ,H K lần lượt là hình chiếu của A lên cáccạnh ,SB SC . Tính thể tích khối cầu đi qua năm điểm , , , ,A B C H K .Câu 4.a. (2,0 điểm)
  • 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai điểm (1; 2;0), (2;0;2)A B- và đường thẳng( )1 2: 23x td y t tz tìï = +ïïï = - Îíïï = +ïïî¡ .1) Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm A và đi qua điểm B .2) Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa d và song song với đường thẳng A B .Câu 5.a. (1,0 điểm) Cho số phức ( )( )21 2 2z i i= - + . Tính giá trị của biểu thức: .P z z= .ĐỀ 11Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số 3 23 1y x x= − + − có đồ thị (C)1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).2) Dùng đồ thị (C), xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt3 23 0x kx− + = .Câu II (3,0 điểm):1) Giải phương trình: ( )2 2log .log 8 4=x x2) Tính tích phân: 23sin1 2 cosxI dxxpp=+ò3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 4 3x xy e e x-= + + trên đoạn [0;2]Câu III (1,0 điểm):Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABCD vuông cân tại B có AC = 2a, SA vuông góc với đáy và SBhợp với đáy một góc 060 . Xác định tâm và tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.Câu IVa. (2điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình2 2 1 0x y z+ + − =1) Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mp(P).2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mp(P)Câu Va : (1điểm) Tìm modun của số phức( )24 31izi−=−ĐỀ 12Câu 1 (3,0 điểm)Cho hàm số3 21 354 2y x x= − + có đồ thị ( C ) .1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) ,biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng94− .Câu 2 (3,0 điểm)1) Giải phương trình: 92324log 7log 4 0x x− + = .2) Tính tích phân:31.ln(1 ln )exxI dxx+= ∫ .
  • 7. 3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( )2( ) 2ln 3f x x x= − + trên đoạn [ ]0;2 .Câu 3 (1,0 điểm)Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng ( )SBD và mặt phẳng đáy bằng 60o. Tính thể tíchkhối chóp .S ABCD theo a .Câu 4.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A (2; –1; –1) ; đường thẳng(d) :1 12 1 2x y z− += =−và mặt phẳng ( ):2 2 3 0P x y z+ − + = .1) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P .2) Viết phương trình mặt phẳng (Q) tiếp xúc với (S) đồng thời vuông góc với (d).Câu 5.a (1,0 điểm)Tính môđun của số phức1822 3iz ii+= + −+.ĐỀ 13Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y = x3– 3x + 1 có đồ thị (C)1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: -33x+ x –3m+ 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt.Câu 2: ( 3,0 điểm)1. Giải phương trình : 4x-31.2x+3+34= 02. Tính tích phân : I = ∫ +edxxx1)ln1(3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = 5 1x x− + +Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA vuông góc vớimặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 30o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.Câu 4a: (2,0 điểm) trong không gian Oxyz, cho A(1;1;2) , B(-2;1;6) và đường thẳng d:1 221x ty tz t= −= = +1. Viết phương trình mặt cầu đường kính AB2. Tìm trên đường thẳng d toạ độ điểm M cách đều 2 điểm A và BCâu 5a: (1,0 điểm) Tìm số phức z biết: z – 2 z = 3 – 4iĐỀ 14Câu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số1 22xyx−=+1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2) CMR, (C) luôn cắt đường thẳng d: y = 3x + 2m tại hai điểm phân biệt.Câu 2: (3.0 điểm)1) Giải phương trình:2 22 2 13 15.3 12 0x x x x− + −− + =2) Tính tích phân:( )2 202 3cos sin dI x x xπ= −∫3)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: 2( 3)xy e x= - trên đoạn [–2;2].Câu 3: (1,0 điểm) Cho khối chóp S.ABC có hai mặt (ABC), (SBC) là các tam giác đều cạnh a và32aSA = . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
  • 8. Câu 4: (2,0 điểm):Trong không gianOxyz, cho điểm ( 3;2; 3)A - - và hai đường thẳng11 2 3:1 1 1x y zd- + -= =-và 23 1 5:1 2 3x y zd- - -= =1) Chứng minh rằng 1d và 2d cắt nhau.2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa 1d và 2d . Tính khoảng cách từ A đến mp(P).Câu5: (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:4 2( ) 2( ) 8 0z z- - =ĐỀ 15Bài 1.(3,0 điểm) Cho hàm số4 212 12y x x= − + − có đồ thị là (C).1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 1− và có hoành độdương.Bài 2.(3,0 điểm)1) Giải phương trình ( ) ( )9 132log 4 1 log 5 7 3x x+ − − = .2) Tính tích phân sau: ( )103 2 xI xe dx= −∫ .3) Tìm GTLN và GTNN của hàm số21 2 2xy e e x+= − trên đoạn [ ]0,2 .Bài 3.(1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3a= , BC 2a= . Cạnhbên SA vuông góc với mặt đáy và góc · 0SCB 60 .= Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.Bài 4.a. (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( )1; 2;2 ,A − ( )3;0;4 ,B −( )2; 1;2C − − và đường thẳng d có phương trình2 1 3.3 1 1x y z− + −= =1) Viết phương trình mặt cầu (T) có đường kính AB.2) Viết phương trình đường thẳng d′ đi qua A và song song với đường thẳng BC. Chứng minhrằng d và d′ chéo nhau và vuông góc với nhau.Bài 5.a. (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức z, biết rằng 3 2 2 5z z i− = −ĐỀ 16Câu 1. (3 điểm) Cho hàm số33y x x= − .1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.2. Tìm m để phương trình 33 1 0x x m− + − = có đúng một nghiệm.Câu 2. (3 điểm)1. Giải phương trình: 2 8 26log .log log 1x x x− = .2. Tính tích phân:4203tan 1cosxI dxxπ+= ∫ .
  • 9. 3. Chứng minh rằng: 1 01ln xx+ ≥− với mọi 1x ≥ .Câu 3. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh SA vuông gócmặt đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCbiết AB a= .Câu 4.a (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 2 3 0x y z− + − = vàđiểm ( )1; 3;1M − .1. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là M và tiếp xúc với mặt phẳng (P).2. Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P).Câu 5.a (1 điểm) Tìm tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z biết 1 3z + = .
  • 10. 3. Chứng minh rằng: 1 01ln xx+ ≥− với mọi 1x ≥ .Câu 3. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh SA vuông gócmặt đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCbiết AB a= .Câu 4.a (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 2 3 0x y z− + − = vàđiểm ( )1; 3;1M − .1. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là M và tiếp xúc với mặt phẳng (P).2. Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P).Câu 5.a (1 điểm) Tìm tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức z biết 1 3z + = .

×