A 001-chuyen de-1-tongquan ve hoatdong cua nhtm-vien-mekong
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

A 001-chuyen de-1-tongquan ve hoatdong cua nhtm-vien-mekong

on

  • 254 views

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại hiện đại của Tiến Sĩ Thái Lâm Toàn đã giảng dạy tại nhiều Đại học trên địa bàn TP. HCM và các tỉnh lân cận.

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại hiện đại của Tiến Sĩ Thái Lâm Toàn đã giảng dạy tại nhiều Đại học trên địa bàn TP. HCM và các tỉnh lân cận.

Statistics

Views

Total Views
254
Views on SlideShare
254
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
8
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Có rất nhiều khái niệm NHTM trong sách GKhoa nhưng có mấy KN sau:
  • NHTM đã điều chuyển vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu . Góp phần vào việc điều hòa lưu thông tiền tệ, ổn định sức mua đồng tiền, kiểm soát lạm phát. NHTM vừa giữ vai trò đi vay và cho vay. Với lãi suất chênh lệch họ có thể duy trì hoạt động của mình.
  • SKG có 3 CN: Trung gian tài chính; tạo tiền và “sản xuất”.
  • ngày 29/12/2006, hủ tướng Chính phủ có quyết định số 291/2006/QĐ-TTG để phê duyệt đề án thanh toán không dùng tiền mặt, đánh dấu một bước tiến quan trọng trong việc định hướng xây dựng một nền kinh tế phi tiền mặt với hệ thống thanh toán hiện đại.

A 001-chuyen de-1-tongquan ve hoatdong cua nhtm-vien-mekong A 001-chuyen de-1-tongquan ve hoatdong cua nhtm-vien-mekong Presentation Transcript

  • CHUYÊN ĐỀ 1CHUYÊN ĐỀ 1::TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦATỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦANGÂN HÀNG THƯƠNG MẠINGÂN HÀNG THƯƠNG MẠIThuyết trình: TS. Thái Lâm ToànThuyết trình: TS. Thái Lâm Toànhttp://www.vienmekong.edu.vnhttp://www.vienmekong.edu.vnNGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI HIỆN ĐẠINGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI HIỆN ĐẠI
  • MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ 1:MỤC TIÊU CHUYÊN ĐỀ 1: Đưa ra một bức tranh chung về NHTM, giúp học viên cóĐưa ra một bức tranh chung về NHTM, giúp học viên cóđược kiến thức nền để nghiên cứu các nghiệp vụ NHTMđược kiến thức nền để nghiên cứu các nghiệp vụ NHTMcủa những chuyên đề sau.của những chuyên đề sau. Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NH.Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NH. Quan hệ của NHTM trong nền kinh tế, xã hội.Quan hệ của NHTM trong nền kinh tế, xã hội. Học viên sẽ hiểu rõ được các chức năng của NHTM.Học viên sẽ hiểu rõ được các chức năng của NHTM. Học viên sẽ hiểu rõ hơn về các loại hình NHTM tại VN.Học viên sẽ hiểu rõ hơn về các loại hình NHTM tại VN. Học viên sẽ tìm hiểu về tổ chức hệ thống của NHTM.Học viên sẽ tìm hiểu về tổ chức hệ thống của NHTM. Học viên sẽ đươc tìm hiểu về tổ chức bộ máy quản lý củaHọc viên sẽ đươc tìm hiểu về tổ chức bộ máy quản lý củamột NHTM Cổ Phần.một NHTM Cổ Phần.
  • ĐỐI TƯỢNG CHUYÊN ĐỀ 1:ĐỐI TƯỢNG CHUYÊN ĐỀ 1: Các chuyên viên, các CBCNV phụ trách mảng MarketingCác chuyên viên, các CBCNV phụ trách mảng Marketingngân hàng, mảng nguồn vốn (huy động & kế hoạch kinhngân hàng, mảng nguồn vốn (huy động & kế hoạch kinhdoanh), kế toán, tín dụng, TTQT, KDNH, kiểm tra kiểmdoanh), kế toán, tín dụng, TTQT, KDNH, kiểm tra kiểmsoát nội bộ, hậu kiểm trong các NH.soát nội bộ, hậu kiểm trong các NH. Các CBNV chỉ làm một mảng nhỏ của ngân hàng muốnCác CBNV chỉ làm một mảng nhỏ của ngân hàng muốnhoàn thiện kiến thức tổng quát và nâng cao tất cả cáchoàn thiện kiến thức tổng quát và nâng cao tất cả cácnghiệp vụ NHTM truyền thống và hiện đại.nghiệp vụ NHTM truyền thống và hiện đại. Những ai yêu thích tài chính NH và muốn đi theo nghềNhững ai yêu thích tài chính NH và muốn đi theo nghềchuyên nghiệp.chuyên nghiệp. Sinh viên muốn chuẩn bị kiến thức thực tế trước khi tìmSinh viên muốn chuẩn bị kiến thức thực tế trước khi tìmviệc làm.việc làm.
  • NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 1:NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ 1: Các khái niệm NHTM.Các khái niệm NHTM. Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NH.Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NH. Quan hệ giữa DN, hộ gia đình, cá nhân với hệ thống tàiQuan hệ giữa DN, hộ gia đình, cá nhân với hệ thống tàichính.chính. So sánh NH bán buôn và NH bán lẻ.So sánh NH bán buôn và NH bán lẻ. Các chức năng của NHTM: 8 chức năng cơ bản.Các chức năng của NHTM: 8 chức năng cơ bản. Hệ thống NHTM tại Việt Nam.Hệ thống NHTM tại Việt Nam. Các loại hình NHTM.Các loại hình NHTM. Tổ chức hệ thống NH trong nền kinh tế thị trường.Tổ chức hệ thống NH trong nền kinh tế thị trường. Cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt động của NHTM.Cơ cấu tổ chức bộ máy hoạt động của NHTM.
  • KHÁI NIỆM VỀ NHTM (Commercial Bank)KHÁI NIỆM VỀ NHTM (Commercial Bank) NHTM là tổ chức tài chính mà hoạt động chủ yếu vàNHTM là tổ chức tài chính mà hoạt động chủ yếu vàthường xuyên là huy động vốn, cho vay và làm các dịch vụthường xuyên là huy động vốn, cho vay và làm các dịch vụtài chính khác.tài chính khác. NHTM là tổ chức tài chính nhận tiền gởi và cho vay tiền.NHTM là tổ chức tài chính nhận tiền gởi và cho vay tiền. NHTM là nơi trực tiếp giao dịch với công chúng để nhậnNHTM là nơi trực tiếp giao dịch với công chúng để nhậnký thác, cho vay và cung ứng những dịch vụ tài chính.ký thác, cho vay và cung ứng những dịch vụ tài chính. Luật các Tổ chức tín dụng 2010 (Luật các Tổ chức tín dụng 2010 (điều 4 mục 2điều 4 mục 2): NHTM là): NHTM làmột tổ chức tín dụng được thực hiệnmột tổ chức tín dụng được thực hiện tất cảtất cả các hoạt độngcác hoạt độngngân hàng như: kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàngngân hàng như: kinh doanh tiền tệ và dịch vụ ngân hàngvới nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng sốvới nội dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng sốtiền này để cấp tín dụng, chiết khấu, bảo lãnh, cung cấptiền này để cấp tín dụng, chiết khấu, bảo lãnh, cung cấpcác dịch vụ tài chính, dịch vụ thanh toán và các hoạt độngcác dịch vụ tài chính, dịch vụ thanh toán và các hoạt độngKD khác có liên quan.KD khác có liên quan.
  • KHÁI NIỆM VỀ NHTM (tt)KHÁI NIỆM VỀ NHTM (tt) Q1: Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NHQ1: Phân biệt NHTM với tổ chức tín dụng phi NH A1:A1:♦♦ Trước tiên, chúng ta thấy rằng: Tổ chức tín dụng phi NH làTrước tiên, chúng ta thấy rằng: Tổ chức tín dụng phi NH làTCTD chỉ thực hiệnTCTD chỉ thực hiện một số hoạt độngmột số hoạt động NH.NH.♦♦ Như vậy, NHTM và TCTD phi NH giống nhau là được phépNhư vậy, NHTM và TCTD phi NH giống nhau là được phéphuy động vốnhuy động vốn..♦♦ NHTM và TCTD phi NH khác nhau ở chỗ:NHTM và TCTD phi NH khác nhau ở chỗ:- NHTM huy động vốn: Bằng- NHTM huy động vốn: Bằng Tài Khoản Tiền GửiTài Khoản Tiền Gửi và phátvà pháthành chứng từ có giá.hành chứng từ có giá.- TCTD phi NH: Chỉ phát hàng chứng từ có giá, không- TCTD phi NH: Chỉ phát hàng chứng từ có giá, khôngcung cấp dv thanh toán qua NH (cái này là hệ quả của việccung cấp dv thanh toán qua NH (cái này là hệ quả của việckhông mở được TK nên không chuyển khoản từ TK nàykhông mở được TK nên không chuyển khoản từ TK nàyqua TK khác)qua TK khác)
  • Quan hệ giữa doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhânQuan hệ giữa doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhânvới hệ thống tài chínhvới hệ thống tài chínhĐơn vịĐơn vị thặngthặngdư vốndư vốn::Hộ gia đìnhHộ gia đìnhCác nhà đầuCác nhà đầutư tổ chứctư tổ chứcCác DNCác DNChính phủChính phủTổ chức nướcTổ chức nướcngoàingoàiCÁC TỔCÁC TỔCHỨC TÀICHỨC TÀICHÍNHCHÍNHTRUNGTRUNGGIANGIANTHỊTHỊTRƯỜNGTRƯỜNGTÀI CHÍNHTÀI CHÍNHHuyHuyĐộngĐộngvốnvốnPhânPhânbổbổvốnvốnĐơn vịĐơn vị thiếuthiếuhụt vốnhụt vốn::Hộ gia đìnhHộ gia đìnhCác nhà đầuCác nhà đầutư tổ chứctư tổ chứcCác DNCác DNChính phủChính phủTổ chức nướcTổ chức nướcngoàingoài
  • Quan hệ giữa doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhânQuan hệ giữa doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhânvới hệ thống tài chínhvới hệ thống tài chính Q2: So sánh NH bán buôn và NH bán lẻ.Q2: So sánh NH bán buôn và NH bán lẻ. A2: Chủ yếu khác nhau vềA2: Chủ yếu khác nhau về chiến lược KDchiến lược KD..♦♦ NH bán buônNH bán buôn tập trung vào đối tượngtập trung vào đối tượng KH Doanh NghiệpKH Doanh Nghiệp..NH bán buônNH bán buôn cho vaycho vay vàvà huy động vốnhuy động vốn mang tính chấtmang tính chấttrungtrung vàvà dài hạndài hạn..♦♦ NH bán lẻNH bán lẻ cung cấp dv NH với đối tượng KH làcung cấp dv NH với đối tượng KH là cá nhâncá nhân..Vd: cho nông dân, tiểu thương, công nhân viên chức vay.Vd: cho nông dân, tiểu thương, công nhân viên chức vay.NH bán lẻ thườngNH bán lẻ thường cho vaycho vay vàvà huy động vốnhuy động vốn mang tínhmang tínhchấtchất ngắn hạnngắn hạn..♦♦ Hiện nay, một số NH phối hợp vừa bán buôn vừa bán lẻ.Hiện nay, một số NH phối hợp vừa bán buôn vừa bán lẻ.
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM:CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM:1.1. Chức năng tạo tiền cho nền kinh tếChức năng tạo tiền cho nền kinh tế:: Với mục tiêu là tìm kiếm LN như là một yêu cầu chính choVới mục tiêu là tìm kiếm LN như là một yêu cầu chính chosựsự tồn tạitồn tại vàvà phát triểnphát triển, các NHTM với NVKD mang tính đặc, các NHTM với NVKD mang tính đặcthù của mình đã thực hiện chức năng tạo tiền. Các NVKDthù của mình đã thực hiện chức năng tạo tiền. Các NVKDđặc thù ấy chính là: NV tín dụng và đầu tư trong mối liên hệđặc thù ấy chính là: NV tín dụng và đầu tư trong mối liên hệchặt chẽ với NHTW. Tận dụng sức mạnh của hệ thốngchặt chẽ với NHTW. Tận dụng sức mạnh của hệ thốngNHTM nhằm tạo ra tiền mang ý nghĩa kinh tế to lớn.NHTM nhằm tạo ra tiền mang ý nghĩa kinh tế to lớn. Hệ thốngHệ thống tín dụng năng độngtín dụng năng động là điều kiện cần thiết cho sựlà điều kiện cần thiết cho sựphát triển kinh tế trên cơ sở của mộtphát triển kinh tế trên cơ sở của một mức tăng trưởng vữngmức tăng trưởng vữngchắcchắc.. Nếu tín dụng ngân hàngNếu tín dụng ngân hàng không tạo được tiền để mở rakhông tạo được tiền để mở ranhững điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuấtnhững điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuất như vậy cónhư vậy cóthể gây ra sự ứ đọng vốn lưu động của quá trình sản xuấtthể gây ra sự ứ đọng vốn lưu động của quá trình sản xuấtcho dù thực tế quá trình SX đang trong thời vụ cao điểm vớicho dù thực tế quá trình SX đang trong thời vụ cao điểm vớinhu cầu vốn rất lớn.nhu cầu vốn rất lớn.
  • 1.1. Chức năng tạo tiền cho nền kinh tếChức năng tạo tiền cho nền kinh tế:: Công thức tạo ra tiền bút tệ theo cấp số nhân:Công thức tạo ra tiền bút tệ theo cấp số nhân:SSn =n = (U(U11) / (% Dự trữ bắt buộc)) / (% Dự trữ bắt buộc)♦♦ Sn: Tổng số tiền bút tệ được tạo ra.Sn: Tổng số tiền bút tệ được tạo ra.♦♦ n: Số NH tham gia quá trình tạo tiền.n: Số NH tham gia quá trình tạo tiền.♦♦ UU11: Tiền gửi ban đầu.: Tiền gửi ban đầu.
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):2.2. Chức năng tạo cơ chế thanh toánChức năng tạo cơ chế thanh toán:: Hệ thống thanh toán đã và đang phát triển từ nhiều thếHệ thống thanh toán đã và đang phát triển từ nhiều thếkỷ. Sự đổi mới cơ chế thanh toán chính là khâu then chốtkỷ. Sự đổi mới cơ chế thanh toán chính là khâu then chốtthúc đẩy hệ thống thanh toán phát triển. Cụ thể là cơ chếthúc đẩy hệ thống thanh toán phát triển. Cụ thể là cơ chếthanh toán tiền giấythanh toán tiền giấy ra đời thay cho tiền kim loại (vàng,ra đời thay cho tiền kim loại (vàng,bạc…) đã hình thành nên hệ thống thanh toán dựa trên cơbạc…) đã hình thành nên hệ thống thanh toán dựa trên cơsở tiền giấy. Không dừng lại ở đó trên cơ sở nhu cầu tiệnsở tiền giấy. Không dừng lại ở đó trên cơ sở nhu cầu tiệnlợi trong thanh toán màlợi trong thanh toán mà sécséc đã ra đời tạo ra cơ chếđã ra đời tạo ra cơ chế thanhthanhtoán không dùng tiền mặttoán không dùng tiền mặt.. Trong những năm gần đây đã có những đổi mới quanTrong những năm gần đây đã có những đổi mới quantrọng và được đưa vào sử dụng như nghiệp vụ ngân hàngtrọng và được đưa vào sử dụng như nghiệp vụ ngân hàngkhông séckhông séc ((checkless bankingcheckless banking),), nghĩa là sử dụng nghiệp vụnghĩa là sử dụng nghiệp vụthanh toánthanh toán vàvà chuyển tiền điện tửchuyển tiền điện tử..
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):3.3. Chức năng huy động tiết kiệmChức năng huy động tiết kiệm:: Người gửi tiền tiết kiệm nhận được một khoản tiềnNgười gửi tiền tiết kiệm nhận được một khoản tiềnthưởng dưới danh nghĩa lãi suất trên tổng số tiền gửi tiếtthưởng dưới danh nghĩa lãi suất trên tổng số tiền gửi tiếtkiệm ở các ngân hàng với mức độ an toàn và khả năngkiệm ở các ngân hàng với mức độ an toàn và khả năngthanh khoản cao.thanh khoản cao.4.4. Chức năng mở rộng tín dụngChức năng mở rộng tín dụng:: Tín dụng của các NHTM có ý nghĩa quan trọng đối vớiTín dụng của các NHTM có ý nghĩa quan trọng đối vớitoàn bộ nền kinh tế, nó tạo ra khả năng tài trợ cho cáctoàn bộ nền kinh tế, nó tạo ra khả năng tài trợ cho cáchoạt động công nghiệp, thương nghiệp và nông nghiệphoạt động công nghiệp, thương nghiệp và nông nghiệpcủa nền kinh tế.của nền kinh tế.
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):5.5. Chức năng tài trợ ngoại thươngChức năng tài trợ ngoại thương:: Mặc dù ngoại thương được hình thành và bắt nguồn từMặc dù ngoại thương được hình thành và bắt nguồn từcác hoạt động buôn bán quốc tế nhưng chúng có sự kháccác hoạt động buôn bán quốc tế nhưng chúng có sự khácnhau đáng kể bắt nguồn từ sự khác nhau về hệ thống tiềnnhau đáng kể bắt nguồn từ sự khác nhau về hệ thống tiềntệ ở mỗi nước, năng lực tài chính của người mua và ngườitệ ở mỗi nước, năng lực tài chính của người mua và ngườibán thuộc các nước khác nhau.bán thuộc các nước khác nhau. Chính từ sự khác nhau này, các NHTM cần thiết cung ứngChính từ sự khác nhau này, các NHTM cần thiết cung ứngcác nghiệp vụ ngân hàng quốc tế đối với các hoạt độngcác nghiệp vụ ngân hàng quốc tế đối với các hoạt độngngoại thương như: chiết khấu hối phiếu, bảo lãnh, tínngoại thương như: chiết khấu hối phiếu, bảo lãnh, tíndụng thư, mua và bán séc du lịch,…dụng thư, mua và bán séc du lịch,…
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):6.6. Chức năng bảo quản an toàn vật có giáChức năng bảo quản an toàn vật có giá:: Nhờ ưu thế của các NHTM là nơi kiên cố dùng để bảoNhờ ưu thế của các NHTM là nơi kiên cố dùng để bảoquản tiền bạc và các vật có giá khác của bản thân ngânquản tiền bạc và các vật có giá khác của bản thân ngânhàng, các NHTM có điều kiện thực hiện chức năng bảohàng, các NHTM có điều kiện thực hiện chức năng bảoquản an toàn vật có giá của khách hàng. So với các chứcquản an toàn vật có giá của khách hàng. So với các chứcnăng khác, bảo quản vật có giá ra đời trước ngay cả chứcnăng khác, bảo quản vật có giá ra đời trước ngay cả chứcnăng tín dụng vốn là chức năng cơ bản và chủ yếu củanăng tín dụng vốn là chức năng cơ bản và chủ yếu củaNHTM.NHTM. Công việc bảo quản vật có giá được phân thành 2 bộ phậnCông việc bảo quản vật có giá được phân thành 2 bộ phậnkhác nhau trong một ngân hàng:khác nhau trong một ngân hàng: Cho thuê két sắt bảoCho thuê két sắt bảoquảnquản;; ký thác và trực tiếp bảo quản vật có giá của kháchký thác và trực tiếp bảo quản vật có giá của kháchhànghàng..
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):7.7. Chức năng trung gian tài chínhChức năng trung gian tài chính:: NHTM thu hút tiền nhàn rỗi trong XH (bao gồm tiền củaNHTM thu hút tiền nhàn rỗi trong XH (bao gồm tiền củaDN, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức đoàn thể…). Mặt khác,DN, hộ gia đình, cá nhân, tổ chức đoàn thể…). Mặt khác,NHTM đem cho vay lại đến với những DN, cá nhân… cóNHTM đem cho vay lại đến với những DN, cá nhân… cónhu cầu cần tiền để sử dụng vào SXKD hoặc với mục đíchnhu cầu cần tiền để sử dụng vào SXKD hoặc với mục đíchtiêu dùng.tiêu dùng. NHTM còn là trung gian giữa NH Trung Ương với cácNHTM còn là trung gian giữa NH Trung Ương với cácdoanh nghiệp, các dự án phát triển nền kinh tế.doanh nghiệp, các dự án phát triển nền kinh tế.Như vậy, NHTM đã điều chuyển vốn từ nơiNhư vậy, NHTM đã điều chuyển vốn từ nơi thừathừa sang nơisang nơithiếuthiếu. Mà việc điều chuyển vốn này gọi là trung gian tài. Mà việc điều chuyển vốn này gọi là trung gian tàichính: góp phần vào việc điều hòa lưu thông tiền tệ, ổnchính: góp phần vào việc điều hòa lưu thông tiền tệ, ổnđịnh sức mua đồng tiền, kiểm soát lạm phát.định sức mua đồng tiền, kiểm soát lạm phát.
  • CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):CÁC CHỨC NĂNG CỦA NHTM (tt):8.8. Chức năng trung gian thanh toánChức năng trung gian thanh toán:: Ngoài nghiệp vụ huy động, cho vay, chiết khấu NHTMNgoài nghiệp vụ huy động, cho vay, chiết khấu NHTMcòn tổ chứccòn tổ chức thanh toán không dùng tiền mặtthanh toán không dùng tiền mặt,, đóng vaiđóng vaitrò trung gian thanh toán cho khách hàng. Với chứctrò trung gian thanh toán cho khách hàng. Với chứcnăng này NH thực hiện việc chuyển tiền từ TK ngườinăng này NH thực hiện việc chuyển tiền từ TK ngườitrả sang TK người nhận và việc thanh toán này khôngtrả sang TK người nhận và việc thanh toán này khôngcó sự xuất hiện tiền mặt. Qua đó thúc đẩy sự ra đời củacó sự xuất hiện tiền mặt. Qua đó thúc đẩy sự ra đời củacác phương tiện thanh toán như séc, thẻ thanh toán,các phương tiện thanh toán như séc, thẻ thanh toán,giấy nhờ thu, ủy nhiệm chi,…giấy nhờ thu, ủy nhiệm chi,… Nhờ vào chức năng này, NH góp phần làm cho lưuNhờ vào chức năng này, NH góp phần làm cho lưuthông hàng hóa, tiền tệ nhanh chóng, tiết kiệm chi phíthông hàng hóa, tiền tệ nhanh chóng, tiết kiệm chi phílưu thông cho XH và giảm rủi ro cho con người tronglưu thông cho XH và giảm rủi ro cho con người trongthanh toán.thanh toán.
  • HỆ THỐNG NHTM TẠI VIỆT NAM:HỆ THỐNG NHTM TẠI VIỆT NAM: NHTM Nhà Nước (NHTM Quốc Doanh).NHTM Nhà Nước (NHTM Quốc Doanh). NHTM Cổ Phần.NHTM Cổ Phần. Ngân Hàng Liên Doanh.Ngân Hàng Liên Doanh. Chi Nhánh NH Nước Ngoài tại VN.Chi Nhánh NH Nước Ngoài tại VN. Ngân Hàng với 100% vốn nước ngoài (Chưa có).Ngân Hàng với 100% vốn nước ngoài (Chưa có).
  • CÁC LOẠI HÌNH NHTM:CÁC LOẠI HÌNH NHTM: Xét theo tính chấtXét theo tính chất vàvà mục tiêu hoạt độngmục tiêu hoạt động::- Ngân hàng Thương Mại (Commercial Bank)- Ngân hàng Thương Mại (Commercial Bank)- Ngân hàng Đầu Tư (Investment Bank)- Ngân hàng Đầu Tư (Investment Bank)- Ngân Hàng Phát Triển (Development Bank)- Ngân Hàng Phát Triển (Development Bank)- Ngân hàng hợp tác (Co. operation Bank)- Ngân hàng hợp tác (Co. operation Bank) Xét theo loại hình hoạt độngXét theo loại hình hoạt động::- Ngân hàng bán buôn (Wholesale Banking):- Ngân hàng bán buôn (Wholesale Banking):+ Khách hàng là các ngân hàng nhỏ, các TCTD.+ Khách hàng là các ngân hàng nhỏ, các TCTD.+ Khách hàng là các tổng công ty, các Cty lớn.+ Khách hàng là các tổng công ty, các Cty lớn.- Ngân hàng bán lẻ (Retail Banking):- Ngân hàng bán lẻ (Retail Banking):+ Khách hàng là DN vừa và nhỏ.+ Khách hàng là DN vừa và nhỏ.+ Khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.+ Khách hàng là cá nhân, hộ gia đình.
  • CÁC LOẠI HÌNH NHTM:CÁC LOẠI HÌNH NHTM: Xét theo lĩnh vực hoạt độngXét theo lĩnh vực hoạt động::-- Ngân hàng chuyên doanh (Limited Speciality Banking)Ngân hàng chuyên doanh (Limited Speciality Banking)+ Có sự tách biệt pháp lý giữa hoạt động NH, CK và Bảo+ Có sự tách biệt pháp lý giữa hoạt động NH, CK và Bảohiểm.hiểm.+ NH tiết kiệm, NH cầm cố, N H đầu tư (Mỹ, Nhật,…)+ NH tiết kiệm, NH cầm cố, N H đầu tư (Mỹ, Nhật,…)- Ngân hàng đa năng (Synthesis Banking)- Ngân hàng đa năng (Synthesis Banking)+ NHTM đa năng hoàn toàn: Cung cấp đầy đủ dịch vụ+ NHTM đa năng hoàn toàn: Cung cấp đầy đủ dịch vụNH, CK, BH trong một thực thể pháp lý (Đức, Hà lan, ThụyNH, CK, BH trong một thực thể pháp lý (Đức, Hà lan, Thụysĩ,…)sĩ,…)+ NHTM đa năng một phần: Muốn kinh doanh CK, BH+ NHTM đa năng một phần: Muốn kinh doanh CK, BHphải thành lập công ty con (Anh, Australia, Canada, VN)phải thành lập công ty con (Anh, Australia, Canada, VN)
  • CÁC LOẠI HÌNH NHTM:CÁC LOẠI HÌNH NHTM: Xét theo hình thức sở hữuXét theo hình thức sở hữu..- NHTM Nhà nước (State Ownes Commercial Bank), còn- NHTM Nhà nước (State Ownes Commercial Bank), còngọi là ngân hàng công (Public Bank) với 100% vốn của nhàgọi là ngân hàng công (Public Bank) với 100% vốn của nhànước.nước.- NHTM cổ phần (Joint Stock Commercial Bank) vốn do- NHTM cổ phần (Joint Stock Commercial Bank) vốn docổ đông đóng góp, trong đó DNNN nắm giử tối thiểu 20%cổ đông đóng góp, trong đó DNNN nắm giử tối thiểu 20%vốn điều lệ.vốn điều lệ.- NH liên doanh (Joint Venture Bank) vốn do các bên LD- NH liên doanh (Joint Venture Bank) vốn do các bên LDgóp.góp.- NH nước ngoài (Foreign Bank): Chi nhánh hoặc 100%- NH nước ngoài (Foreign Bank): Chi nhánh hoặc 100%vốn nước ngoài.vốn nước ngoài.
  • TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊTỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊTRƯỜNGTRƯỜNG
  • TỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊTỔ CHỨC HỆ THỐNG NGÂN HÀNG TRONG NỀN KINH TẾ THỊTRƯỜNGTRƯỜNGCác NH sẽ được tổ chức thành hệ thống được phân raCác NH sẽ được tổ chức thành hệ thống được phân ranhiều cấp độ tùy theo chức năng hoạt động. Thôngnhiều cấp độ tùy theo chức năng hoạt động. Thôngthường hệ thống NH gồm có 2 cấp:thường hệ thống NH gồm có 2 cấp: Cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh doanh NHCấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh doanh NH:: Gồm cóGồm cóNHNN (hay còn gọi là Ngân hàng Trung ương) thực hiệnNHNN (hay còn gọi là Ngân hàng Trung ương) thực hiệnchức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh doanhchức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh doanhngân hàng, thực thi chính sách tiền tệ…ngân hàng, thực thi chính sách tiền tệ… Cấp kinh doanhCấp kinh doanh:: Bao gồm các định chế tài chính kinh doanhBao gồm các định chế tài chính kinh doanhtoàn bộ hay từng phần của hoạt động kinh doanh trongtoàn bộ hay từng phần của hoạt động kinh doanh tronglĩnh vực ngân hàng. Cụ thể như: các NHTM, NH Đầu Tư, NHlĩnh vực ngân hàng. Cụ thể như: các NHTM, NH Đầu Tư, NHPhát Triển, NH chính sách, NH hợp tác, các quỹ tín dụng,Phát Triển, NH chính sách, NH hợp tác, các quỹ tín dụng,quỹ đầu tư, công ty tài chính,…quỹ đầu tư, công ty tài chính,…
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY HOẠT ĐỘNG NHTMCƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY HOẠT ĐỘNG NHTM Hội sở.Hội sở. Sở giao dịch.Sở giao dịch. Các chi nhánh.Các chi nhánh. Phòng giao dịch, các quỹ tiết kiệm.Phòng giao dịch, các quỹ tiết kiệm. Công ty trực thuộc hạch toán độc lập & các đơn vị sựCông ty trực thuộc hạch toán độc lập & các đơn vị sựnghiệp.nghiệp.
  • TỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦATỔNG QUAN VỀ HOẠT ĐỘNG CỦANGÂN HÀNG THƯƠNG MẠINGÂN HÀNG THƯƠNG MẠIQ & AQ & A