• Like
Ch10
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Ch10

  • 3,151 views
Uploaded on

 

More in: Technology , Sports
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
3,151
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
229
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Chương 10 Thương mại di động và sự thâm nhập của máy tính
  • 2. Nội dung
    • Thảo luận các đặc tính và các thuộc tính của thương mại di động.
    • Thảo liận về các sự điều khiển của thương mại di động.
    • Hiểu các công nghệ hỗ trợ thương mại di động.
    • Mô tả các chuẩn không dây và mạng chuyển giao.
  • 3. Nội dung (cont.)
    • Thảo luận các ứng dụng thương mại di động trong tài chính, quảng cáo, và Discuss m-commerce applications in finance, advertising, sự cung cấp nội dung.
    • Mô tả các ứng dụng của thương mại di động trong các tổ chức.
    • Hiểu B2B và các ứng dụng dây chuyền cung cấp của thương mại di động.
    • Mô tả các ứng dụng người tiêu dùng và cá nhân của thương mại di động.
  • 4. Nội dung (cont.)
    • Mô tả một vài ứng dụng thương mại di động không Internet.
    • Mô tả thương mại dựa trên địa điểm.
    • Mô tả các đặt tính quan trọng và các sử dụng hiện thời của sự thâm nhập máy tính.
    • Mô tả các rào cản và ức chế của thương mại di động
  • 5. Nextbus: Một dịch vụ hỗ trợ người tiêu dùng tuyệt vời
    • Vấn đề
      • Hệ thống xe bus ở San Francisco rất khó khăn trong việc theo dỏi và lên lịch biểu, đặc biệt trong các giờ cao điểm
      • Lịch biểu thời gian trở nên vô nghĩa
  • 6. Nextbus (cont.)
    • Giải pháp
      • San Francisco tiến hành thực hiện một hệ thống gọi là NextBus ( nextbus.com )
      • Hệ thống theo dỏi vận chuyển xe bus công cộng trong thời gian thực
      • NextBus tính toán và đánh giá thời gian đến của xe bus ở mổi chặng xe bus dừng trên hành trình
  • 7. Nextbus (cont.)
      • Thời gian đến được hiện thị trong thời gian thực trên:
        • Internet cho phép các thiết bị không dây truy cập
        • Internet và trên các màn hình công cộng tại các điểm dừng xe bus
      • GPS dễ dàng cho trung tâm thông tin NextBus biết nơi hiện tại của xe bus và tính toán thời gian đến có thể
  • 8. Nextbus (cont.)
  • 9. Nextbus (cont.)
    • Kết quả
      • Những lo lắng về trễ xe bus được giảm bớt
      • Một công ty xe bus cũng có thể sử dụng để tăng lịch biểu, sắp xếp cho các xe bus thêm vào khi cần, và điều hành nó một cách hiệu quả hơn
  • 10. Nextbus (cont.)
    • Chúng ta có thể học…
      • Thương mại điện tử dựa trên địa điểm , một phần chính của thương mại di động
      • Dịch vụ TMĐT cung cấp tới khách hàng tại bất cứ nơi đâu họ ở
      • Là một ví dụ xâm nhập máy tính – các dịch vụ pha trộn hoàn hảo vào môi trường mà không cần người dùng quan tâm đến bối cảnh công nghệ
  • 11. Thương mại di động Mobile Commerce
    • Thương mại di động (m-commerce,
    • m-business): là bất cứ TMĐT nào được thực hiện trong môi trường không dây, đặc biệt thông qua Internet
      • Một sự mở rộng tự nhiên của TMĐT
      • Thiết bị di động tạo ra cơ hội mới để phân phối dịch vụ mới tới các khách hàng đã tồn tại
  • 12. Các thế hệ của thương mại di động
    • 1G: Là thế hệ đầu tiên của công nghệ không dây, nó dựa trên kỹ thuật tương tự
    • 2G: Là thế hệ thứ hai của công nghệ kỹ thuật số không dây; cung cấp chủ yếu là chữ viết
  • 13. Các thế hệ của thương mại di động (cont.)
    • 2.5G: Là công nghệ không dây chuyển tiếp cho phép cung cấp đồ họa hạn chế
    • 3G: Là công nghệ không dây số thứ ba; hỗ trợ media phong phú như là video clips
  • 14. Các thế hệ của thương mại di động (cont.)
    • 4G: Là thế hệ mong đợi tiếp theo của công nghệ không dây
    • Personal digital assistant (PDA): một máy tính cầm tay không dây
  • 15. Thương mại di động (cont.)
    • Short Message Service (SMS): Công nghệ cho phép gửi các tin nhắn chữ viết ngắn trên điện thoại
    • Enhanced Messaging Service (EMS): Là sự mở rộng của SMS có khả năng gửi các hoạt hình đơn giản, tranh bé, và các đoạn nhạc ngắn
  • 16. Thương mại di động (cont.)
    • Multimedia Messaging Service (MMS): Là thế hệ tiếp theo của tin nhắn không dây, nó sẽ có khả năng cho phép gửi đa phương tiện
    • Smartphone: điện thoại Internet cho phép hỗ trợ các ứng dụng di động
  • 17. Thương mại di động (cont.)
    • Các ứng dụng tài chính di động (B2C, B2B)
    • Quảng cáo di động (B2C)
    • Quản lý kho hàng di động (B2C, B2B)
    • Quản lý dịch vụ (B2C, B2B)
    • Xác định sản phẩm và mua sắm (B2C, B2B)
    • Wireless reengineering (B2C, B2B)
    Mười hai ứng dụng của thương mại di động
  • 18. Thương mại di động (cont.)
    • Đấu giá và đấu giá ngược di động (B2C)
    • Dịch vụ giải trí di động (B2C)
    • Văn phòng di động (B2C)
    • Giáo dục từ xa di động (B2C)
    • Trung tâm dữ liệu không dây (B2C, B2B)
    • Nhạc di động/nhạc theo yêu cầu (B2C)
    Mười hai ứng dụng của thương mại di động
  • 19. Thương mại di động: Các thuộc tính và các lợi ích
    • Các thuộc tính đặc biệt của TMD
      • Tính di động
      • Vươn tới quảng bá
    • Lợi ích của các thuộc tính thêm giá trị
      • Mọi nơi
      • Sự thuận tiện
      • Tính kết nối nhanh
      • Sự cá nhân hóa
      • Tính địa phương hóa của sản phẩm và dịch vụ
  • 20. Thương mại di động: Các đặc tính
  • 21. Thương mại di động (cont.)
    • Các điều khiển của TMDĐ
      • Sự phổ biến của các thiết bị tồn tại
      • Không cần máy tính
      • Văn hóa thiết bị cầm tay
      • Sự thúc đẩy của nhà buôn
      • Sự phát triển của giải truyền
  • 22. Thương mại di động (cont.)
    • Giá trị dây chuyền của TMDĐ
      • Sự vận chuyển
      • Các dịch vụ cho phép
      • Các dịch vụ hỗ trợ giao dịch
      • Các dịch vụ thể hiện
      • Hỗ trợ cá nhân hóa
      • Các ứng dụng người dùng
      • Tích hợp nội dung
  • 23. Cơ sở hạ tầng máy tính di động
    • Phần cứng TMDĐ
      • Cellular (mobile) phones
      • Attachable keyboard
      • PDAs
      • Interactive pagers
      • Screenphones
        • một thiết bị điện thoại với màn hình màu, có thể có bàn phím, e-mail, và các khả năng Internet khác
      • E-mail handhelds
  • 24. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Các cơ sở hạ tầng phần cứng yêu cầu
      • Cấu hình hữu tuyến và vô tuyến phù hợp WAN modem, wireless LAN adapter, or wireless MAN (metro-area network) adapter
      • Một Web server hỗ trợ không dây, một cổng WAP, một server truyền thông, và/hay một mobile communications server switch (MCSS)
  • 25. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
      • Một ứng dụng hay CSDL server với ứng dụng logic và ứng dụng CSDL cung cấp các chức năng TMĐT
      • Một thiết bị định vị GPS để xác định địa điểm của người mang thiết bị máy tính di động
  • 26. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Phần mềm
      • Microbrowsers
        • Phần mềm không dây được thiết kế với sự yêu cầu hạn chế của độ rộng băng thông và bộ nhớ
      • Hệ điều hành Mobile-client
  • 27. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
      • Bluetooth
        • Là công nghệ Chip cho phép truyền thông tiếng nói và dữ liệu giữa nhiều thiết bị không dây thông qua công suất thấp, dải ngắn, và tần số radio hai chiều số
      • Giao diện người dùng ứng dụng di động
      • Phần mềm ứng dụng pháp lý tầng sau
  • 28. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
      • Ứng dụng tầng giữa
      • Tầng giữa không dây
      • Giao thức ứng dụng không dây
        • Là một tập các giao thức truyền thông không dây được thiết kế cho nhiều loại thiết bị không dây để cài đặt trên server của mạng di động vì thế người dùng có thể truy cập tới Internet
  • 29. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
      • Ngôn ngữ đánh dấu không dây
        • Là ngôn ngữ kịch bản được dùng cho việc tạo nội dung trong môi trương Web không dây; dựa trên XML; giảm những nội dung không cần thiết để tăng tốc độ
      • Voice XML
        • Là một sự mở rộng của XML được thiết kế hỗ trợ âm thanh
  • 30. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Mạng di động-Mobile networks
      • Subscriber Identification Module (SIM) card: là một thẻ lưu trử dùng cho việc xác định, xử lý giao dịch, và các hoạt động tương tự
  • 31. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
  • 32. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Những giao thức đa thành phần được sử dụng để phục vụ một số lượng lớn người sử dụng với điều kiện hạn chế giải thông
      • Frequency Division Multiple Access (FDMA)
      • Time Division Multiple Access (TDMA)
      • Code Division Multiple Access (CDMA)
  • 33. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Wireless LAN (WLAN): LAN không cần dây cáp; được sử dụng để truyền và nhận dữ liệu thông qua sóng điện từ
    • Wireless access point: là một ăng ten kết nối các thiết bị di dộng (laptop or PDA) tới mạng LAN hữu tuyến
  • 34. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • 802.11b: chuẩn, được phát triển bởi IEEE, ngày nay hầu hết đều các mạng WLAN đều sử dụng chuẩn này để truyền thông với tốc độ 11 mbps
    • Wireless fidelity (Wi-Fi): một tên khác của chuẩn 802.11b mà hầu hết mạng WLAN đều sử dụng
  • 35. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Vấn đề an toàn trong TMDĐ
      • An toàn vật lý
        • tên trộn có thể ăn cắp các thiết bị chứa những dữ liệu có giá trị và những chứng nhận số
      • Vấn đề giao dịch
        • giao dịch được truyền trên các mạng công cộng
      • Vấn đề giao dịch bưu điện
        • một vài phương pháp cung cấp việc thực hiện giao dịch đặc biệt
  • 36. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Xác thực dựa trên SIM
      • thường được thực hiện như một thẻ nhớ thông minh bao gồm các khóa xác nhận với các thông tin quan trọng của người đăng ký
      • Số PIN bảo vệ điệm thoại chống lại việc sử dụng bất hợp pháp nếu xảy ra đánh cắp hay mất mát
  • 37. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Wireless Transport Layer Security (WTLS): là các giao thức truyền thông cho phép mã hóa truyền thông giữa các thiết bị di động và cổng WAP, và hỗ trợ phần tử khóa của hệ thống thanh toán điện tử
    • Wireless identity module (WIM): Một thiết bị thẻ nhớ thông minh mà được sử dụng trong sự kết nối với WTLS
  • 38. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
  • 39. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Hệ thống âm thanh cho TMDĐ
      • Các hoạt động không sử dụng tay và mắt
      • Người tàn tật có thể ra lệnh bằng lời
      • Các thiết bị đầu cuối âm thanh được thiết kế có khả năng di chuyển
      • Các thiết bị âm thanh đầu cuối mạnh mẽ hơn bàn phím
      • Truyền thông được thực hiện nhanh hơn 2.5 lần đánh bàn phím
      • Kết quả của việc nói ít lỗi hơn
  • 40. Cơ sở hạ tầng máy tính di động (cont.)
    • Interactive voice response (IVR): Một hệ thống máy tính âm thanh cho phép người dùng yêu cầu và nhận thông tin , để vào và thay đổi dữ liệu thông qua đường truyền điện thoại thông dụng hay thông qua điện thoại thế hệ thứ nhất
    • Cổng thông tin âm thanh-Voice portal: một Web site với giao diện audio mà có thể truy cập thông qua gọi điện thoại
  • 41. Các ứng dụng tài chính di động
    • Ngân hàng di động
      • Một tỉ lệ lớn các nhà băng đưa ra khả năng truy cập di động về thông tin tài chính và tài khoảng
      • Sự hiểu biết về ngân hàng di động còn rất hạn chế
      • Nghiên cứu xác định đây là một nhu cầu tiềm tàng lớn cho các dịch vụ đưa ra mà nó đang đợi sự phát triển của công nghệ và tốc độ truyền thông
  • 42. Các ứng dụng tài chính di động (cont.)
    • Hệ thống thanh toán điện tử không dây
      • Hệ thống thanh toán không dây thay đổi điện thọa di động an ninh hơn, nó chứa các công cụ mua sắm và khả năng xác thực thanh toán thông qua các phần tử mạng cho các hàng hóa và các dịch vụ
  • 43. Các ứng dụng tài chính di động (cont.)
    • Micropayments: Là sự thanh toán điện tử cho sự mua sắm với số lượng nhỏ (thường ít hơn 10 đô la)
      • Một loạt các ứng dụng như là thực hiện thanh toán cho gara đổ xe, nhà hàng, cửa hàng tạp phẩm, và các dịch vụ công cộng
      • Sự thành công phụ thuộc vào giá thành của giao dịch
  • 44. Các ứng dụng tài chính di động (cont.)
    • Ví di động (M-wallet --mobile wallet): Là một ví điện tử không dây cho phép người sử dụng thực hiện các mua sắm với một click đơn giản từ thiết bị không dây của họ
  • 45. Các ứng dụng tài chính di động : Hóa đơn thanh toán-Bill Payments
  • 46. Các ứng dụng tài chính di động : Hóa đơn thanh toán-Bill Payments (cont.)
    • Các hóa đơn thanh toán
      • Một số lượng lớn các công ty bây giờ đang cung cấp cho khách hàng của họ khả năng thanh toán hóa đơn một cách trực tiếp từ điện thoại
  • 47. Mua sắm di động, Quảng cáo, Và cung cấp nội dung
    • Mua sắm từ thiết bị di động
      • Các dịch vụ mua sắm không dây được hỗ trợ các dịch vụ tương tự như các dịch vụ mua sắm hữu tuyến
      • Người sử dụng điện thoại cũng có thể tham gia đấu giá trực truyến (eBay và Amazon.com)
  • 48. Quảng cáo di động (cont.)
    • Mục đích quảng cáo
      • Phải biết chổ hiện tại của người sử dụng di động (sử dụng GPS) và những cái liên quan hay các thói quen, người quảng có có thể gửi cho người sử dụng những tin nhắn quảng cáo phù hợp
  • 49. Quảng cáo di động (cont.)
      • Sự quảng cáo có thể nhạy cảm về địa điểm, thông tin về người dùng luôn thay đổi, đặc biệt đối với những người bán hàng ở các cửa hàng, trung tâm, và nhà hàng
      • Tin nhắn SMS hay các tin nhắn trang ngắn có thể được sử dụng để phân phối các quảng cáo này tới các điện thoại và các trang, theo thứ tự đã định sẳn
  • 50. Quảng cáo di động (cont.)
    • Việc thanh toán khi xem quảng cáo
      • Tại Singapore, hàng ngàn người đề nghị được miễn phí trong khi trao đổi cho việc nghe quảng cáo
    • Tương lai của quảng cáo không dây
      • Quảng cáo không dây được thực thiện ở dạng thử nghiệm
      • Quảng cáo không dây sẽ được sát nhập với các quảng cáo media khác
  • 51. Quảng cáo không dây và cung cấp nội dung (cont.)
    • Cổng thông tin di động-Mobile portal: Là một kênh tương tác với khách hàng mà tích hợp nội dung và các dịch vụ cho các người dùng di động
  • 52. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng
    • Hỗ trợ cho những nhân viên di động
      • Nhân viên di động cần cùng một dữ liệu chung sẳn dùng tới những nhân viên làm việc ngoài văn phòng của công ty
  • 53. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Thiết bị có thể đeo-Wearable devices: Là các thiết bị máy tính di động không dây cho các nhân viên làm việc trong các tòa nhà và các địa điểm leo trèo khó khăn khác
  • 54. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Một số ví dụ các thiết bị có thể đeo
      • Cameras
      • Screen
      • Keyboard
      • Touch-panel display
  • 55. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Job dispatch
      • Là dịch vụ di động không âm thanh có thể được sử dụng để kết nối công việc với các nhân viên di động, với các thông tin chi tiết về tác vụ
      • Mục đích lĩnh vực
        • Vận tải
        • Taxis
        • Tiện ích
        • Dịch vụ chuyên ngành
        • Chăm sóc sức khỏe
        • An ninh
  • 56. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Hỗ trợ người tiêu dùng
      • Truy cập mở rộng tới CRM—cả trong và ngoài công ty, từ nhân viên và các đối tác đều như nhau trên 24 tiếng trong ngày
      • Công nghệ cổng thông tin âm thanh có thể được kết nối tới hệ thống tài sản để cung cấp các dịch cụ tiên tiến cho khách hàng hay tăng khả năng truy cập dữ liệu cho nhân viên
  • 57. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Các ứng dụng nội doanh không sử dụng Internet
      • Mạng không dây
      • Phân phối và cập nhật trạng thái yêu cầu
      • Giửi nhanh trực tuyến, đàm phán trực tuyến hỗ trợ từ các địa điểm từ xa, và truy vấn đặt hàng/hàng tồn
  • 58. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
      • Hệ thống điều khiển chất lượng cửa hàng cho phép báo cáo bằng âm thanh bởi những điều tra viên, dễ dàng thu thập dữ liệu và chuyển tới trung tâm xử lý
      • Mạng không dây kết hợp
      • Truy vấn CSDL từ xa tập trung vào trạng thái yêu cầu hay sản phẩm sẳn dùng
  • 59. Cơ sở hạ tầng di động và các ứng dụng (cont.)
    • Các ứng dụng nội doanh dựa trên Internet
      • Phiếu trả lương hằng tháng như là tin nhắn SMS gửi tới điện thoại di động
      • Hệ thống kiểm kê di động
      • Thiết bị di động cho phép dùng Web cho các ấn phẩm của công ty
      • Gửi các báo cáo và ảnh thay đổi từ các hoàn cảnh và rủi ro
  • 60. B2B di động và các ứng dụng dây chuyền cung cấp
    • Giải pháp máy tính di động cho phép tổ chức:
      • Phản hồi nhanh hơn sự đổ vỡ của dây chuyền cung cấp
      • Tiên phong thay đổi kế hoạch hay điều chỉnh tài nguyên liên quan tới việc đánh giá các sự kiện dây chuyền cung cấp khi chúng xảy ra
  • 61. B2B di động và các ứng dụng dây chuyền cung cấp (cont.)
      • Wireless telemetry- Đo lường từ xa không dây là hệ thống tích hợp tin nhắn mà liên kết:
        • Truyền thông không dây
        • Hệ thống theo dỏi xe cộ
        • Hệ thống định vị xe cộ
  • 62. B2B di động và các ứng dụng dây chuyền cung cấp (cont.)
      • Công nghệ cho phép:
        • Tự động bắt dữ liệu với tỉ lệ lớn
        • Tăng sự thanh toán kịp thời và chính xác
        • Giảm sự liên đới với những thay đổi thông thường
        • Tăng sự thỏa mãn của khách hàng thông qua các dịch vụ đa dạng, nhiệt tình
  • 63. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân
    • Trò chơi di động
      • Với hơn một tỉ thuê bao điện thoại được sử dùng ngày nay thì tiềm năng của các trò chơi di động là thực sự lớn
  • 64. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
      • Trò chơi có thể được lập trình trực tiếp trong chipset của máy điện thoại và được bán cùng máy điện thoại
      • Các trò chơi WAP được chơi bằng cách truy cập đến các nhà cung cấp trò chơi di động hay cổng thông tin Web
  • 65. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
    • Sự giải trí di động
      • Sự tồn tại của các máy chơi MP3 di động đã dẫn đến sự tích hợp của thiết bị nghe nhạc với điện thoại di động
      • Với băng thông rộng, các nhà cung cấp âm nhạc có thể phân phối nhanh chóng các bài hát từ thư viện âm nhạc của họ cho các yêu cầu trực tuyến
  • 66. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
      • Các nhà buôn máy thu cầm tay có các điện thoại cho phép người dùng gửi ảnh từ một thiết bị tới cái khác
      • Khi máy thu cầm tay 3G vào thị trường, các thiết bị di động bắt đầu hỗ trợ tải vài chơi nhạc vào video thời gian thực
  • 67. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
    • Các khách sạn
      • Các khách sạn đưa cho các khách trong phòng đường truyền Internet tốc độ cao
      • Một số nhỏ các khách sạn đang thử nghiệm việc sử dụng công nghệ này cho việc kiểm tra vào và ra của khách, thực hiện các mua bán tới các máy bán và kho hàng của khách sạn
  • 68. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
    • Khám bệnh từ xa không dây
      • Lưu trữ và xúc tiến các ảnh số từ một điểm tới điểm khác
      • Hội nghị truyền hình sử dụng xác định thời gian thực với các bệnh nhân tại địa điểm và các chuyên gia y học ở điểm khác
  • 69. Người tiêu dùng di động và các ứng dụng dịch vụ cá nhân (cont.)
      • Các cơ hội cho ứng dụng mới và lạ:
        • Các thiết bị đeo theo dỏi tim được kết nối với điện thoại
        • Thiết bị xách tay, phát tín hiệu kêu cứu của nạn nhân
        • Truyền thông di động dùng cho việc chăm sóc cấp cứu xảy ra trên máy bay
        • Các ứng dụng phẩu thuật từ xa di động cho phép các bác sĩ giải phẩu ở một địa điểm đều khiển từ xa cánh tay rô bốt để mổ ở một địa điểm khác
  • 70. Thương mại dựa trên địa điểm
    • Thương mại dựa trên địa điểm-Location-based commerce (l-commerce): Là TMĐT giao dịch có mục đích là các cá nhân tại một địa điểm cụ thể, trong một thời gian cụ thể
    • Thương mại dựa trên địa điểm cho phép:
      • An toàn
      • Thuận tiện
      • Hiệu quả
  • 71. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Các dịch vụ thương mại dựa trên địa điểm tập trung xung quanh năm lĩnh vực chính :
      • Địa điểm
      • Sự hướng dẫn
      • Sự tự hiệu chỉnh
      • Ánh xạ
      • Thời gian
  • 72. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Các công nghệ dựa trên địa điểm và mạng cần thiết:
      • Thiết bị xác định vị trí (Position-determining equipment PDE)
      • Trung tâm định vị di động (Mobile positioning center -MPC)
      • Công nghệ dựa trên địa điểm (Location-based technology)
      • Nội dung địa lý
      • Nội dung địa phương chuyên ngành (Location-specific content)
  • 73. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Hệ thống định vị toàn cầu (Global positioning system -GPS): là một hệ thống không dây sử dụng vệ tinh cho phép người dùng xác định họ ở vị trí nào trên trái đất
    • Thiết bị cầm tay GPS có thể:
      • Các bộ phận độc lập
      • Được cắm vào trong các thiết bị di động hay nó được nhúng hoàn toàn vào
  • 74. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Hệ thống thông tin địa lý - Geographical information system GIS): Hệ thống tích hợp dữ liệu GSP và trong bản đồ hiển thị số
    • Vô tuyến 911 (e-911): các cuộc gọi từ điện thoại tới các nhà cung cấp dịch vụ cấp cứu
  • 75. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
  • 76. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
  • 77. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Automatic crash notification (ACN): Là thiết bị tự động gửi tới cảnh sát địa điểm xe cộ bị tai nạn
    • Telematics: Là sự tích hợp của máy tính và truyền thông không dây để tăng luồng thông tin sử dụng các nguyên lý của do đạc từ xa
  • 78. Thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Những trở ngại của TM dựa trên địa điểm
      • Sự chính xác
      • Lợi ích của việc điều chỉnh
      • Độ rộng giải thông của mạng GSM
      • Sự xâm hại tính riêng tư
  • 79. Sự thâm nhập của máy tính
    • Sự thâm nhập của máy tính-Pervasive computing: Không nhìn thấy, bất cứ nơi nào mà máy tính được nhúng vào các đối tượng xung quanh chúng ta
    • Cũng được gọi là:
      • ubiquitous computing
      • embedded computing
      • augmented computing
  • 80. Sự thâm nhập của máy tính (cont.)
    • Máy tính nhúng không được thâm nhập bừa bải trong ý thức của chúng ta
      • Radio frequency identification (RFID): là một giới hạn chung cho các công nghệ sử dụng sóng radio để tự động xác định các vật riêng lẽ
  • 81. Sự thâm nhập của máy tính (cont.)
    • Tính chất của sự thâm nhập của máy tính
      • Các thiết bị không nhìn thấy
      • Các microchip được nhúng
      • Luôn ở trên
      • mạng máy tính ở mọi noi
      • Nâng cao các ứng dụng sống
      • Các giải pháp trung tâm người tiêu dùng
      • Tăng khả năng sản xuất
      • Tầm nhìn dài hạn
  • 82. Sự thâm nhập của máy tính (cont.)
    • Các công nghệ cơ sở của máy tính nhúng
      • Thường ngày các đối tượng đã nhúng các bộ vi xử lý
      • Một mạng ở mọi nơi là cần thiết để kết nối những bộ vi xử lý này
      • Các bộ vi xử lý phải có khả năng truyền thông với mạng ở mọi nơi này
  • 83. Máy tính nhúng: Các ứng dụng
    • Ngôi nhà thông minh—là một ngôi nhà có hệ thống tự động hỗ trợ:
      • Ánh sáng
      • Quản lý năng lượng
      • Điều khiển nước
      • An ninh nhà và truyền thông
      • Home theater
  • 84. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Các thiết bị thông minh
      • Các thiết bị kết nôi Internet có thể được điều khiển bởi thiết bị cầm tay nhỏ hay máy tính để bàn thông qua mạng intranet hay mạng Internet
      • Liên minh nhà (Home Alliance) (internethomealliance.com)
  • 85. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Các thiết bị mạng có thể cung cấp cho nhà máy và người sở hữu thông tin có thể sử dụng cho:
      • Điều hành bắt thông tin hay báo cáo, sự thể hiện, và sự sử dụng một thiết bị
      • Chuẩn đoán với mục đích theo dỏi, sửa chữa, hay bảo trì thiết bị
  • 86. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
      • Phát triển sự thể hiện hay các tính năng của thiết bị
      • Điều khiển và định vị các thiết bị vào một trình tự khuôn mẩu của cách hoạt động
      • Gia công và cách cư xử của thiết bị
      • Theo dỏi sự tiêu thụ
      • Sự tự hiệu chỉnh lạc quan hóa hệ thống dịch vụ hỗ trợ
  • 87. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Ô tô thông minh—là sự phát triển của việc sử dụng bộ vi xử lý cho ô tô
      • Các bộ điều khiển động cơ phức tạp điều hòa năng lương phát ra và tiết kiệm nhiên liệu
      • Chuẩn đoán tiên tiến; sự đơn giản hóa của nhà sản xuất và thiết kế ô tô
      • Giảm sự lắp gép trong ô tô
      • Các tính năng an toàn mới
      • Các tính năng thoải mái và thuận tiện mới
  • 88. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Xu hướng phát triển là kết nối bộ vi xử lý của ô tô với mạng di động hỗ trợ các dịch vụ:
      • Trợ giúp nguy hiểm
      • Hướng dẫn lái
      • E-mail
  • 89. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Các dịch vụ cung cấp bởi OnStar (onstar.com) bao gồm:
      • Air Bag Deployment Notification
      • Gọi dịch vụ bằng dọng nói di động toàn quốc
      • Dịch vụ cấp cứu và trợ giúp bên đường
  • 90. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
      • Personal Concierge, bản đồ toàn bộ cuộc dạo chơi
      • Hỗ trợ chu trình (Route Support)
      • Xử lý ô tô đánh cắp (Stolen Vehicle Tracking)
      • Mở cửa từ xa (Remote Door Unlock)
      • Chuẩn đoán từ xa (Remote Diagnostics)
  • 91. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
    • Các thứ thông minh (Smart “things”)
      • Mã vạch-Universal Product Code (UPC)—barcodes
        • được sử dụng tại các điểm trong dây chuyền cung cấp để xử lý lưu kho và vận chuyển và xác định sản phẩm tại điểm bán hàng
  • 92. Máy tính nhúng: Các ứng dụng (cont.)
      • Trung tâm tự động xác định (Auto Identification Center ,Auto-ID): Gia nhập các quan hệ đối tác giữa các công ty toàn cầu và các viện nghiên cứu để tạo ra một Internet của mọi thứ (Internet of Things)
      • Internet of Things: Là mạng kết nối các máy tính tới các đối tượng để xử lý các vật riêng lẽ như chúng di chuyển từ nhà máy tới kệ bán hàng để làm đơn giản hóa vòng đời, cung cấp dây chuyền cung cấp gần hoàn hảo
  • 93. Máy tính nhúng: RFID
    • Các phần tử công nghệ chính của hệ thống Auto-ID bao gồm:
      • RFID
      • Electronic Product Code (EPC)
        • Chuẩn thông dụng, phổ biến cho xiệc xác định sản phẩm, được lưu trữ trên thẻ RFID
  • 94. Máy tính nhúng (cont.)
      • Object Name Service (ONS)
        • Là dịch vụ trỏ vào các máy tính một địa chỉ trên Internet mà lưu trữ thông tin về sản phẩm
      • Product Markup Language (PML)
        • Đề xuất một ngôn ngữ đánh dấu mới, dựa trên chuẩn XML, bao gồm tên sản phẩm, ngày sản xuất, ngày hết hạn sử dụng, và các thứ tương tự… được thể hiện trong một máy tính
  • 95. Máy tính nhúng (cont.)
      • Savant
        • Phần mềm được tạo bởi trung tâm Auto-ID tập hợp các thông tin từ bộ đọc RFID và gửi mó vào các ứng dụng kinh doanh
  • 96. Máy tính nhúng (cont.)
    • Auto-ID trong công việc
      • Thêm định danh vào sản phẩm
      • Thêm định danh vào các trường hợp
      • Đọc các thẻ
      • Savant trong công việc
      • PML trong công việc
      • Hiệu quả trong phân phối
      • Hiệu quả trong lưu trữ
      • Hàng tồn kho quá nhiều được loại trừ
      • Người tiêu dùng thuận tiện hơn
  • 97. Ức chế và rào cản của thương mại dựa trên địa điểm
    • Vấn đề sử dụng—ba góc độ:
      • Tính hiệu lực
      • Tính hiệu quả
      • Sự thỏa mãn
  • 98. Ức chế và rào cản của thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Những người truy câp web site di động phải trả tiền cho việc kết nối và được tập trung trên một điểm cụ thể
    • Để tìm được chính xác và nhanh chóng những cái khách hàng cần thì phải có các thiết bị tốt hơn là các thiết bị text với màn hình nhỏ
  • 99. Ức chế và rào cản của thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Những hạn chế về công nghệ
      • Thiết những giao thức an toàn được chuẩn hóa
      • Độ rộng băng truyền còn thấp
      • Sự chuyển giao và năng lực tiêu dùng còn hạn chế
      • Sự hạn chế của WAP
  • 100. Ức chế và rào cản của thương mại dựa trên địa điểm (cont.)
    • Những rủi ro tiềm tàng về sức khỏe
      • Những sóng điện từ phát ra từ các thiết bị di động có thể làm tăng khả năng ung thư là vấn đề dang được tranh cải hiện nay
      • Các lái xe sử dụng thiết bị di động làm tăng các tai nạn xe cộ
      • Sử dụng điện thoại di động có thể ảnh hưởng đến các thiết bị y tế nhạy cảm
  • 101. Quản lý vấn đề
    • Kế hoạch làm việc của chúng ta là gì?
    • Cái nào được ứng dụng trước tiên?
    • Nó là thực hay chỉ là những tin đồn?
    • Hệ thống nào được sử dụng?
  • 102. Tổng kết
    • Các đặc tính và thuộc tính của thương mại di động
    • Các điều khiển của thương mại di động
    • Các công nghệ hỗ trợ
    • Các chuẩn và công nghệ không dây
    • Các ứng dụng tài chính, quảng cáo, và cung cấp nội dung
    • Các ứng dụng nội doanh
  • 103. Tổng kết (cont.)
    • Các ứng dụng B2B
    • Các ứng dụng khách hàng
    • Các ứng dụng không dùng Internet
    • Thương mại dựa trên địa điểm
    • Máy tính nhúng
    • Các hạn chế của thương mại di động