Chương 9 Chính phủ điện tử, học tập điện tử, và các ứng dụng TMĐT khác
Nội dung <ul><li>Mô tả chính phủ điện tử tới công dân(e-government to citizens-G2C) và tới doanh nghiệp (G2B). </li></ul><...
Nội dung  (cont.) <ul><li>Mô tả quản lý và phổ biến tri thức. </li></ul><ul><li>Mô tả các hoạt động C2C. </li></ul><ul><li...
Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco <ul><li>Vấn đề </li></ul><ul><ul><li>Các sản phẩm của cisco đang tiếp tục được cập nhật...
Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco  (cont.) <ul><ul><li>Phòng học truyền thống chi phí đắt và không hiệu quả bởi vì: </li>...
Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco  (cont.) <ul><li>Giải pháp </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng hai công thông tin cho việc h...
Học tập điện tử tại Hệ thống cisco  (cont.) <ul><ul><li>Để động viên những nhân viên của Cisco tham gia học tập điện tử Ci...
Học tập điện tử tại Hệ thống cisco  (cont.) <ul><li>Cho các nhân viên, các đối tác, và những người tiêu dùng, Cisco tổ chứ...
Học tập điện tử tại Hệ thống cisco  (cont.) <ul><li>Kết quả </li></ul><ul><ul><li>giảm giá thành cho việc phát triển và cá...
Học tập điện tử tại Hệ thống cisco  (cont.) <ul><li>Chúng ta có học… </li></ul><ul><ul><li>Ứng dụng học tập điện tử như là...
Chính phủ điện tử E-Government <ul><li>Chính phủ điện tử:   là sự sử dụng CNTT và TMĐT để cung cấp truy cập tới các thông ...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Chính phủ tới công dân(Government-to-citizens G2C):   </li></ul><ul><li>Là...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Các chức năng chính của Web site chính phủ: </li></ul><ul><ul><li>Thông ti...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Các lĩnh vực hoạt động chính của G2C:  </li></ul><ul><ul><li>Du lịch và gi...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Netizen:   Một công dân lướt trên Internet </li></ul><ul><li>Electronic Be...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Chính phủ tới doanh nghiệp (Government-to-business G2B):   là một loại chí...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Nhóm mua sắm </li></ul><ul><ul><li>dịch vụ eFAST thực hiện đấu thầu ngược ...
Chính phủ điện tử E-Government  (cont.) <ul><li>Chính phủ tới chính phủ (Government-to-government G2G):   là loại chính ph...
Thực hiện chính phủ điện tử <ul><li>Các quá trình biến đổi </li></ul><ul><ul><li>Bước 1:  Xuất bản và phổ biến thông tin <...
Thực hiện chính phủ điện tử  (cont.)
Thực hiện chính phủ điện tử  (cont.) <ul><li>Các vấn đề thực hiện </li></ul><ul><ul><li>Tốc độ giao dịch </li></ul></ul><u...
Thực hiện chính phủ điện tử  (cont.)
Xuất bản trực tuyến,  Sách điện tử, và Blogging <ul><li>Xuất bản trực tuyến-Online publishing:   là cách thức phân phối mộ...
Xuất bản trực tuyến <ul><li>Các phương pháp và các sự tiếp cận xuất bản trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>Tiếp cận lưu trữ ...
Xuất bản trực tuyến  (cont.) <ul><li>Nội dung cung cấp và phân phối </li></ul><ul><ul><li>Những nội dung mà người ta cung ...
Xuất bản trực tuyến  (cont.) <ul><li>Xuất bản âm nhạc, phim ảnh, trò chơi, và giải trí </li></ul><ul><ul><li>Webcasting:  ...
Sách điện tử <ul><li>Sách điện tử(E-book):   là sách ở dạng số mà có thể được đọc trên màm hình máy tính hay trên một thiế...
Sách điện tử  (cont.) <ul><li>Các loại sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Web server </li></ul></ul><ul><ul><li>Tủ sách tr...
Sách điện tử  (cont.) <ul><li>Ưu điểm của sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Khả năng di chuyển tốt </li></ul></ul><ul><ul...
Sách điện tử  (cont.) <ul><li>Hạn chế của sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Sách điện tử cần có các phần mềm và phần cứng...
Sách điện tử  (cont.) <ul><li>Các vấn đề sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Làm thế nào để bảo vệ quyền xuất bản và quyền ...
Sách điện tử  (cont.) <ul><li>In ấn theo yêu cầu </li></ul><ul><ul><li>Khách hàng hóa công việc in ấn, thường ở số lượng n...
Blogging <ul><li>Weblogging/blogging:   Là công nghệ cho việc xuất bản cá nhân trên Internet </li></ul><ul><li>Blog:   là ...
Học tập điện tử E-Learning <ul><li>Học tập điện tử (E-learning):   là phối thông tin trực tuyến cho mục đích giáo dục, đào...
Học tập điện tử   (cont.)
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Lợi ích của học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Giảm thời gian </li></ul></ul><ul><ul>...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Trở ngại và thách thức của học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Cần được đào tạo sử dụn...
Những thất bại của học tập điện tử <ul><li>Những thất bại của học tập điện tử phụ thuộc: </li></ul><ul><ul><li>Sự tin tưởn...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><ul><li>Xem nội dung như là hàng hóa, là nguyên nhân thiếu sự chú ý đến chất lượng và phân p...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Trường đại học trực tuyến ảo </li></ul><ul><ul><li>Học tập từ xa:  là một hình thức đào ...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Liên hiệp đào tạo trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>thông qua mạng nội bộ và các cổng thô...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Điều kiểm học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Sự thay đổi công nghệ </li></ul></ul><ul...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Các công cụ học tập điện tử sẳn có từ: </li></ul><ul><ul><li>WebCT  </li></ul></ul><ul><...
Học tập điện tử   (cont.) <ul><li>Thực hiện các trung tâm học điện tử </li></ul><ul><ul><li>Trung tâm học điện tử là điểm ...
Quản lý tri thức và thương mại điện tử <ul><li>Quản lý tri thức (Knowledge management KM):   là quá trình thu nhận và tạo ...
Quản lý tri thức Knowledge Management   (cont.) <ul><li>Các loại quản lý tri thức </li></ul><ul><ul><li>Khả năng của con n...
Quản lý tri thức Knowledge Management   (cont.) <ul><li>Các hoạt động quản lý tri thức </li></ul><ul><ul><li>Tạo kho lưu t...
Quản lý tri thức Knowledge Management   (cont.) <ul><li>Chia sẽ tri thức </li></ul><ul><ul><li>Giá trị của tri thức sẽ bị ...
Quản lý tri thức Knowledge Management   (cont.) <ul><li>Song (2002) đề nghị một khung cho việc tổ chức và chia sẽ thông ti...
Quản lý tri thức và thương mại điện tử  (cont.) <ul><li>Quản lý tri thức quan hệ với TMĐT </li></ul><ul><ul><li>Các tổ chứ...
Quản lý tri thức và thương mại điện tử  (cont.) <ul><li>Các hoạt động chủ yếu của quản lý tri thức bao gồm: </li></ul><ul>...
Quản lý tri thức và thương mại điện tử  (cont.) <ul><li>Cổng thông tin tri thức (Knowledge portal):   là một điểm truy cập...
Quản lý tri thức và thương mại điện tử  (cont.) <ul><li>Tư vấn trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>Tư vấn y học </li></ul></u...
Customer-to-Customer E-Commerce <ul><li>Người tiêu dùng tới người tiêu dùng (Customer-to-customer C2C):   là TMĐT trong đó...
Customer-to-Customer E-Commerce  (cont.) <ul><li>Đấu giá C2C </li></ul><ul><ul><li>Các site chung (eBay.com, auctionanythi...
Customer-to-Customer E-Commerce  (cont.) <ul><li>Dịch vụ cá nhân </li></ul><ul><ul><li>luật sư </li></ul></ul><ul><ul><li>...
Customer-to-Customer E-Commerce  (cont.) <ul><li>Trao đổi C2C </li></ul><ul><ul><li>consumer-to-consumer bartering exchang...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng <ul><li>Peer-to-peer (P2P):   là kiến trúc mạng máy tính trong đó các trạm (các...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Các đặc tính của hệ thống P2P </li></ul><ul><ul><li>Cung cấp t...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Mạng P2P kết nối một người trực tiếp tới người khác </li></ul>...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Các mô hình ứng dụng của P2P </li></ul><ul><ul><li>Cộng tác </...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.)
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Các ứng dụng C2C P2P </li></ul><ul><ul><li>Napster—người dùng ...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><ul><li>Gnutella (gnutella.com) một chương trình P2P kết nối với c...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Các ứng dụng P2P kinh doanh nội </li></ul><ul><ul><li>các công...
Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng  (cont.) <ul><li>Các ứng dụng B2C P2P </li></ul><ul><ul><li>Marketing </li></ul...
Một số ứng dụng TMĐT khác <ul><li>Bán đơn thuốc trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>drugstore.com </li></ul></ul><ul><li>Dịch...
Một số ứng dụng TMĐT khác  (cont.) <ul><li>Liên minh điện tử </li></ul><ul><ul><li>Cho dự án TMĐT lớn, một công ty có thể ...
Quản lý vấn đề <ul><li>Các cơ hội của chính phủ điện tử là gì ? </li></ul><ul><li>Các cơ hội của học tập điện tử là gì? </...
Tổng kết <ul><li>Chính phủ điện tử tới các công dân và các doanh nghiệp. </li></ul><ul><li>Các hoạt động khác của chính ph...
Summary  (cont.) <ul><li>Quản lý và phổ biến tri thức. </li></ul><ul><li>Các hoạt động C2C. </li></ul><ul><li>Công nghệ Pe...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Ch09

1,927 views
1,832 views

Published on

Published in: Education, Technology
1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • BÀI NÈ HAY THIỆT :p
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
1,927
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
35
Actions
Shares
0
Downloads
249
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Ch09

  1. 1. Chương 9 Chính phủ điện tử, học tập điện tử, và các ứng dụng TMĐT khác
  2. 2. Nội dung <ul><li>Mô tả chính phủ điện tử tới công dân(e-government to citizens-G2C) và tới doanh nghiệp (G2B). </li></ul><ul><li>Mô tả các quyền hành khác nhau của chính phủ điện tử. </li></ul><ul><li>Thảo luận xuất bản trực tuyến và sách điện tử. </li></ul><ul><li>Mô tả học tập điện tử và trường đại học ảo. </li></ul>
  3. 3. Nội dung (cont.) <ul><li>Mô tả quản lý và phổ biến tri thức. </li></ul><ul><li>Mô tả các hoạt động C2C. </li></ul><ul><li>Hiểu công nghệ làm việc peer-to-peer trong B2B, và trong C2C. </li></ul><ul><li>Mô tả các ứng dụng TMĐT khác. </li></ul>
  4. 4. Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco <ul><li>Vấn đề </li></ul><ul><ul><li>Các sản phẩm của cisco đang tiếp tục được cập nhật và thay thế; vì vậy các khóa đào tạo cho nhân viên và người tiêu dùng là cần thiết </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhân viên, các đối tác kinh doanh, và các sinh viên muốn có các chứng chỉ chuyên nghiệp đều tiếp tục cần các khóa đào tạo cơ bản </li></ul></ul>
  5. 5. Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco (cont.) <ul><ul><li>Phòng học truyền thống chi phí đắt và không hiệu quả bởi vì: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Sự tăng nhanh số lượng các học viên </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phải đối mặt với sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ </li></ul></ul></ul>
  6. 6. Học tập điện tử tại Hệ thống Cisco (cont.) <ul><li>Giải pháp </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng hai công thông tin cho việc học tập điện tử </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Cho 40 công ty đối tác đang bán các sản phẩm của Cisco </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Cho 4,000 kĩ sư hệ thống đang thực hiện các sản phẩm sau khi bán </li></ul></ul></ul>e-learning
  7. 7. Học tập điện tử tại Hệ thống cisco (cont.) <ul><ul><li>Để động viên những nhân viên của Cisco tham gia học tập điện tử Cisco đã:: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Học tập điện tử là một phần bắt buộc cho các nhân viên xin việc. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Đưa ra các công cụ học tập dễ truy cập thông qua Web. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Học tập điện tử không phải là sự đe dọa </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Giúp các nhân viên qua và không sợ hãi với các bài test thất bại </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Dưa ra các phần thưởng khuyến khích </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thêm học tập điện tử như là chiến lược hàng đầu cho công việc điều hành Cisco </li></ul></ul></ul>
  8. 8. Học tập điện tử tại Hệ thống cisco (cont.) <ul><li>Cho các nhân viên, các đối tác, và những người tiêu dùng, Cisco tổ chức trung tâm học tập điện tử cho các học viên xuất sắc để đào tạo </li></ul>
  9. 9. Học tập điện tử tại Hệ thống cisco (cont.) <ul><li>Kết quả </li></ul><ul><ul><li>giảm giá thành cho việc phát triển và các khóa đào tạo </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiết kiệm giá thành sản xuất, ăn ở và đi lại </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiết kiệm chi phí của học viên </li></ul></ul><ul><ul><li>Có thể đưa ra nhiều khóa học hơn với chi phí thấp hơn </li></ul></ul>
  10. 10. Học tập điện tử tại Hệ thống cisco (cont.) <ul><li>Chúng ta có học… </li></ul><ul><ul><li>Ứng dụng học tập điện tử như là một công cụ đào tạo </li></ul></ul><ul><ul><li>Học tập điện tử cũng đang trở thành phổ biến ở nhiều mức và thể loại trong các trường học phổ thông và đại học </li></ul></ul>
  11. 11. Chính phủ điện tử E-Government <ul><li>Chính phủ điện tử: là sự sử dụng CNTT và TMĐT để cung cấp truy cập tới các thông tin chính phủ và phân phối các dịch vụ công cộng tới công dân và đối tác kinh doanh </li></ul><ul><li>Đưa ra cơ hội để phát triển hiệu quả và hiệu lực của các chức năng của chính phủ và thực hiện sự giao dịch nhiều hơn tới công dân và các doanh nghiệp bằng cách cung cấp sự truy cập nhiều thông tin của chính phủ hơn. </li></ul>
  12. 12. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Chính phủ tới công dân(Government-to-citizens G2C): </li></ul><ul><li>Là một loại chính phủ điện tử bao gồm tất cả các tương tác giữa chính phủ và các công dân </li></ul>
  13. 13. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Các chức năng chính của Web site chính phủ: </li></ul><ul><ul><li>Thông tin điện thoại và địa chỉ </li></ul></ul><ul><ul><li>Liên kết tới các site khác </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự xuất bản </li></ul></ul><ul><ul><li>Cơ sở dữ liệu </li></ul></ul>
  14. 14. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Các lĩnh vực hoạt động chính của G2C: </li></ul><ul><ul><li>Du lịch và giải trí </li></ul></ul><ul><ul><li>Nghiên cứu và giáo dục </li></ul></ul><ul><ul><li>Có thể download các biểu mẩu </li></ul></ul><ul><ul><li>Khám phá các dịch vụ chính phủ </li></ul></ul><ul><ul><li>Các thông tin về chính sách công cộng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tư vấn về sức khỏe và an ninh </li></ul></ul><ul><li>Hữu ích trong việc giải quyết các vấn đề bầu cử </li></ul>
  15. 15. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Netizen: Một công dân lướt trên Internet </li></ul><ul><li>Electronic Benefits Transfer (EBT) </li></ul><ul><ul><li>Hệ thống EBT toàn quốc phân phối các lợi ích của chính phủ một cách điện tử </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phân phối lợi ích để nhận tài khoản nhà băng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Hệ thống thẻ thông minh cho những người không có tài khoản nhà băng </li></ul></ul></ul>
  16. 16. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Chính phủ tới doanh nghiệp (Government-to-business G2B): là một loại chính phủ điện tử bao gồm các tương tác giữa chính phủ và các nhà doanh nghiệp (chính phủ bán cho các nhà doanh nghiệp và cung cấp cho họ các dịch vụ còn doanh nghiệp thì bán các sản phẩm và dịch vụ cho chính phủ) </li></ul>
  17. 17. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Nhóm mua sắm </li></ul><ul><ul><li>dịch vụ eFAST thực hiện đấu thầu ngược để tập hợp các yêu cầu </li></ul></ul><ul><li>Đấu giá điện tử tiến </li></ul><ul><ul><li>đấu giá thặng dư hay các hàng hóa khác </li></ul></ul><ul><li>Tập hợp và quản lý thuế </li></ul><ul><ul><li>Thực hiện thuế một cách điện tử ngày nay đã tồn tại trên 100 nước </li></ul></ul>
  18. 18. Chính phủ điện tử E-Government (cont.) <ul><li>Chính phủ tới chính phủ (Government-to-government G2G): là loại chính phủ điện tử bao gồm các tương tác trong các bộ phận của chính phủ và giữa các chính phủ </li></ul><ul><li>Chính phủ tới nhân viên (Government-to-employees G2E): Là loại chính phủ điện tử bao gồm các hoạt động và dịch vụ giữa các bộ phận chính phủ và nhân viên của họ </li></ul>
  19. 19. Thực hiện chính phủ điện tử <ul><li>Các quá trình biến đổi </li></ul><ul><ul><li>Bước 1: Xuất bản và phổ biến thông tin </li></ul></ul><ul><ul><li>Bước 2: “Chính thức” giao dịch hai chiều với các phòng ban tại một thời điểm </li></ul></ul><ul><ul><li>Bước 3: Cổng thông tin đa chức năng </li></ul></ul><ul><ul><li>Bước 4: Cổng thông tin cá nhân hóa </li></ul></ul><ul><ul><li>Bước 5: Tập hợp những dịch vụ công cộng </li></ul></ul><ul><ul><li>Bước 6: Tích hợp đầy đủ và các giao dịch doanh nghiệp </li></ul></ul>
  20. 20. Thực hiện chính phủ điện tử (cont.)
  21. 21. Thực hiện chính phủ điện tử (cont.) <ul><li>Các vấn đề thực hiện </li></ul><ul><ul><li>Tốc độ giao dịch </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự thực hiện G2B </li></ul></ul><ul><ul><li>Các vấn đề an ninh và riêng tư </li></ul></ul><ul><ul><li>Các ứng dụng không dây </li></ul></ul>
  22. 22. Thực hiện chính phủ điện tử (cont.)
  23. 23. Xuất bản trực tuyến, Sách điện tử, và Blogging <ul><li>Xuất bản trực tuyến-Online publishing: là cách thức phân phối một cách điện tử báo, tạp chí, sách, thông tin, âm nhạc, phim,và các thông tin có thể số hóa khác trên Internet </li></ul><ul><li>e-zines: Tạp chí điện tử (Electronic magazines) </li></ul>
  24. 24. Xuất bản trực tuyến <ul><li>Các phương pháp và các sự tiếp cận xuất bản trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>Tiếp cận lưu trữ trực tuyến </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiếp cận phương tiện mới </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiếp cận xuất bản trung gian </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiếp cận động </li></ul></ul>
  25. 25. Xuất bản trực tuyến (cont.) <ul><li>Nội dung cung cấp và phân phối </li></ul><ul><ul><li>Những nội dung mà người ta cung cấp và phân phối trực tuyến </li></ul></ul><ul><ul><li>Vấn đề sở hữu trí tuệ là một tiêu chuẩn đánh giá mức độ thành công của nội dung phân phối </li></ul></ul><ul><ul><li>Trong năm 2002, nhiều nhà cung cấp nội dung trực tuyến đã bắt đầu đưa thêm vào nội dung, như là quảng cáo chẳng hạn để thêm thu nhập </li></ul></ul>
  26. 26. Xuất bản trực tuyến (cont.) <ul><li>Xuất bản âm nhạc, phim ảnh, trò chơi, và giải trí </li></ul><ul><ul><li>Webcasting: là Live show quảng bá trên Web </li></ul></ul><ul><ul><li>Webinars: hội thảo trên Web (Web-based seminars) </li></ul></ul><ul><ul><li>Edutainment: là sự kết hợp của giáo dục và giải trí, thường thông qua các trò chơi </li></ul></ul>
  27. 27. Sách điện tử <ul><li>Sách điện tử(E-book): là sách ở dạng số mà có thể được đọc trên màm hình máy tính hay trên một thiết bị chuyên dụng khác </li></ul><ul><li>Sách điện tử có thể được phân phối thông qua: </li></ul><ul><ul><li>Web download </li></ul></ul><ul><ul><li>Truy cập Web </li></ul></ul><ul><ul><li>Bộ đọc chuyên dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Bộ đọc mục đích chung </li></ul></ul><ul><ul><li>Web server </li></ul></ul>
  28. 28. Sách điện tử (cont.) <ul><li>Các loại sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Web server </li></ul></ul><ul><ul><li>Tủ sách trực tuyến </li></ul></ul><ul><ul><li>download </li></ul></ul><ul><ul><li>The Rubics-cube hyperlink book </li></ul></ul><ul><ul><li>The interactive, build-your-own (BYO) decision book </li></ul></ul>
  29. 29. Sách điện tử (cont.) <ul><li>Ưu điểm của sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Khả năng di chuyển tốt </li></ul></ul><ul><ul><li>Giá và chi phí phân phối thấp </li></ul></ul><ul><ul><li>Giá thành cập nhật và tái sản xuất thấp </li></ul></ul><ul><ul><li>Có thể đến được nhiều người đọc </li></ul></ul><ul><ul><li>Dễ dàng kết nối nhiều sách (customization) </li></ul></ul><ul><ul><li>Giảm giá quảng cáo </li></ul></ul>
  30. 30. Sách điện tử (cont.) <ul><li>Hạn chế của sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Sách điện tử cần có các phần mềm và phần cứng (có thể là rất đắt) cho người đọc </li></ul></ul><ul><ul><li>Một số người lại khó khăn trong việc đọc một lượng lớn trên màn hình </li></ul></ul><ul><ul><li>Batteries may run down </li></ul></ul><ul><ul><li>Có quá nhiều tiêu chuẩn </li></ul></ul><ul><ul><li>Chỉ một số lượng rất ít sách là tồn tại ở dạng sách điện tử </li></ul></ul>
  31. 31. Sách điện tử (cont.) <ul><li>Các vấn đề sách điện tử </li></ul><ul><ul><li>Làm thế nào để bảo vệ quyền xuất bản và quyền tác giả </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân phối và bán sách như thế nào </li></ul></ul><ul><ul><li>Cách thức thanh toán cho sách điện tử </li></ul></ul><ul><ul><li>Cách chỉ dẫn nào tốt nhất cho sách điện tử </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiêu chuẩn nào được dùng </li></ul></ul><ul><ul><li>Làm thế nào để tăng tốc độ đọc sách điện tử </li></ul></ul><ul><ul><li>Giải quyết thế nào với vấn đề thay đổi </li></ul></ul><ul><ul><li>Cách thức thiết kế sách điện tử </li></ul></ul><ul><ul><li>Cách nhà xuất bản điều chỉnh sách điện tử trong lợi nhận và thị phần </li></ul></ul><ul><ul><li>Làm thế nào để bảo vệ nội dung </li></ul></ul>
  32. 32. Sách điện tử (cont.) <ul><li>In ấn theo yêu cầu </li></ul><ul><ul><li>Khách hàng hóa công việc in ấn, thường ở số lượng nhỏ, và cũng có thể là chỉ một tài liệu hay một cuốn sách </li></ul></ul><ul><li>Quá trình </li></ul><ul><ul><li>Nhà xuất bản tạo ra phiên bản số và gửi nó tới một công ty in theo yêu cầu chuyên nghiệp </li></ul></ul><ul><ul><li>Khi yêu cầu được đặt, máy in theo yêu cầu sẽ in ra trên giấy, sau đó đóng bìa,… </li></ul></ul><ul><ul><li>Các quyển sách được đóng gói để chuyển đến nhà xuất bản hay khách hàng </li></ul></ul>
  33. 33. Blogging <ul><li>Weblogging/blogging: Là công nghệ cho việc xuất bản cá nhân trên Internet </li></ul><ul><li>Blog: là một Web site cá nhân được mở công cộng </li></ul>
  34. 34. Học tập điện tử E-Learning <ul><li>Học tập điện tử (E-learning): là phối thông tin trực tuyến cho mục đích giáo dục, đào tạo, hay quản lý tri thức </li></ul><ul><li>Hệ thống thực hiện Web làm cho kiến thức có thể truy cập được </li></ul><ul><ul><li>Tới những người họ cần </li></ul></ul><ul><ul><li>Khi họ cần, bất cứ lúc nào, bất cứ đâu </li></ul></ul>
  35. 35. Học tập điện tử (cont.)
  36. 36. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Lợi ích của học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Giảm thời gian </li></ul></ul><ul><ul><li>Điều hành với số lượng lớn </li></ul></ul><ul><ul><li>Giảm giá thành </li></ul></ul><ul><ul><li>Nội dung thu nhận lớn </li></ul></ul><ul><ul><li>Linh hoạt </li></ul></ul><ul><ul><li>Cập nhật và làm phù hợp đễ dàng </li></ul></ul><ul><ul><li>Không phụ thuộc môi trường </li></ul></ul>
  37. 37. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Trở ngại và thách thức của học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Cần được đào tạo sử dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Yêu cầu thiết bị và dịch vụ hỗ trợ </li></ul></ul><ul><ul><li>Thiếu tương tác, tiếp xúc người nggười </li></ul></ul><ul><ul><li>Đánh giá, kiểm tra </li></ul></ul><ul><ul><li>Bảo trì và cập nhật </li></ul></ul><ul><ul><li>Sở hữu trí tuệ </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự hiểu biết về máy tính </li></ul></ul><ul><ul><li>Giữ học viên </li></ul></ul>
  38. 38. Những thất bại của học tập điện tử <ul><li>Những thất bại của học tập điện tử phụ thuộc: </li></ul><ul><ul><li>Sự tin tưởng rằng học tập điện tử luôn rẽ hơn hay giáo dục thay đổi </li></ul></ul><ul><ul><li>Không thể ước lượng những cái mà học tập điện tử đạt được </li></ul></ul><ul><ul><li>Không thể quan sát sự tự học trong thời gian ngắn </li></ul></ul><ul><ul><li>Thất bại trong việc nhìn xa các mô hình đào tạo </li></ul></ul>
  39. 39. Học tập điện tử (cont.) <ul><ul><li>Xem nội dung như là hàng hóa, là nguyên nhân thiếu sự chú ý đến chất lượng và phân phối tới các cá nhân </li></ul></ul><ul><ul><li>Bỏ qua các công cụ công nghệ cho học tập điện tử, hay mặt khác là gắn bó quá nhiều </li></ul></ul><ul><ul><li>Xem công nghệ như là một giải pháp </li></ul></ul><ul><ul><li>Cho rằng những kiến thức được học sẽ được ứng dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tin rằng học tập điện tử đã được thực hiện, nhân viên và sinh vên sẽ dùng nó </li></ul></ul>
  40. 40. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Trường đại học trực tuyến ảo </li></ul><ul><ul><li>Học tập từ xa: là một hình thức đào tạo mà không cần tập trung, thường là thông qua các tài nguyên trực tuyến </li></ul></ul><ul><ul><li>Trường đại học ảo: là một trường đại học trực tuyến từ đó sinh viên có thể tham gia các lớp học ở nhà hay một nơi nào đó thông qua Internet </li></ul></ul>
  41. 41. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Liên hiệp đào tạo trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>thông qua mạng nội bộ và các cổng thông tin hay Internet </li></ul></ul>
  42. 42. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Điều kiểm học tập điện tử </li></ul><ul><ul><li>Sự thay đổi công nghệ </li></ul></ul><ul><ul><li>Cạnh tranh và áp lực giá cả </li></ul></ul><ul><ul><li>Toàn cầu hóa </li></ul></ul><ul><ul><li>Học tập liên tục </li></ul></ul><ul><ul><li>Khả năng kết nối mạng </li></ul></ul>
  43. 43. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Các công cụ học tập điện tử sẳn có từ: </li></ul><ul><ul><li>WebCT </li></ul></ul><ul><ul><li>Blackboard </li></ul></ul><ul><ul><li>Learning Space from Lotus Corporation </li></ul></ul><ul><ul><li>Computerprep.com </li></ul></ul><ul><ul><li>Macromedia.com </li></ul></ul><ul><ul><li>Ecollege.com </li></ul></ul>
  44. 44. Học tập điện tử (cont.) <ul><li>Thực hiện các trung tâm học điện tử </li></ul><ul><ul><li>Trung tâm học điện tử là điểm tập trung cho tất cả các hoạt động học tập và đào tạo </li></ul></ul><ul><ul><li>Để thuận lợi thì có thể được điều hành bởi thành phần thứ ba hơn là thực hiện bởi bất kỳ bộ phận nào của tập đoàn, và họ có thể tham chiếu đếm trung tâm giáo dục điện tử </li></ul></ul>
  45. 45. Quản lý tri thức và thương mại điện tử <ul><li>Quản lý tri thức (Knowledge management KM): là quá trình thu nhận và tạo ra tri thức, lưu trữ nó, cập nhật, phiên dịch và sử dụng nó khi cần thiết </li></ul><ul><li>Tổ chức dựa trên tri thức (Organizational knowledge base): là nơi chứa đựng những tri thức tích lũy của doanh nghiệp </li></ul>
  46. 46. Quản lý tri thức Knowledge Management (cont.) <ul><li>Các loại quản lý tri thức </li></ul><ul><ul><li>Khả năng của con người </li></ul></ul><ul><ul><li>Khả năng cấu trúc (organizational capital) </li></ul></ul><ul><ul><li>Khả năng người tiêu dùng </li></ul></ul>
  47. 47. Quản lý tri thức Knowledge Management (cont.) <ul><li>Các hoạt động quản lý tri thức </li></ul><ul><ul><li>Tạo kho lưu trữ tri thức nơi mà tri thức được lưu trữ và khai thác dễ dàng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tạo môi trường tri thức tiên tiến, mục đích nâng cao hiệu quả tạo ra tri thức, chuyển đổi và sử dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản lý tri thức như là một tài sản để tăng hiệu quả sử dụng tri thức </li></ul></ul><ul><ul><li>Tăng khả năng truy cập tri thức để dễ chuyển giữa các cá nhân </li></ul></ul>
  48. 48. Quản lý tri thức Knowledge Management (cont.) <ul><li>Chia sẽ tri thức </li></ul><ul><ul><li>Giá trị của tri thức sẽ bị hạn chế nếu không được chia sẽ </li></ul></ul><ul><ul><li>Chia sẽ tri thức làm giảm giá thành và tăng hiệu quả cho mục tiêu cạnh tranh lớn hơn </li></ul></ul>
  49. 49. Quản lý tri thức Knowledge Management (cont.) <ul><li>Song (2002) đề nghị một khung cho việc tổ chức và chia sẽ thông tin thu thập từ Internet </li></ul><ul><ul><li>liệt kê các thành quả và mục tiêu chiến lược, và đánh giá thông tin cần cho tri thức của họ </li></ul></ul><ul><ul><li>Xây dựng máy phân tích và lưu trữ như là một phần của hệ thống kinh doanh thông minh </li></ul></ul>
  50. 50. Quản lý tri thức và thương mại điện tử (cont.) <ul><li>Quản lý tri thức quan hệ với TMĐT </li></ul><ul><ul><li>Các tổ chức cần tri thức, và họ được cung cấp tri thức bởi KM </li></ul></ul><ul><ul><li>một lượng lớn dữ liệu có thể tập hợp một cách dễ dàng, và thông qua phân tích tổ chức có thể hiểu biết về khách hàng của mình và tạo ra các kiến thức hữu ích cho việc thực hiện kế hoạch và ra quyết định </li></ul></ul>
  51. 51. Quản lý tri thức và thương mại điện tử (cont.) <ul><li>Các hoạt động chủ yếu của quản lý tri thức bao gồm: </li></ul><ul><ul><li>Sự nhận dạng </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự tạo ra </li></ul></ul><ul><ul><li>Thu nhận và soạn thảo </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân loại </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự phân bố </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự sử dụng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiến triển của tri thức cần cho phát triển sản phẩm và quan hệ đối tác </li></ul></ul>
  52. 52. Quản lý tri thức và thương mại điện tử (cont.) <ul><li>Cổng thông tin tri thức (Knowledge portal): là một điểm truy cập hệ thống phần mềm để cung cấp sự truy cập kịp thời thông tin và hỗ trợ truyền thông của những kỹ sư tri thức </li></ul>
  53. 53. Quản lý tri thức và thương mại điện tử (cont.) <ul><li>Tư vấn trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>Tư vấn y học </li></ul></ul><ul><ul><li>Tư vấn quản lý </li></ul></ul><ul><ul><li>Tư vấn pháp luật </li></ul></ul><ul><ul><li>Chuyên gia tư vấn </li></ul></ul><ul><ul><li>Tư vấn tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Một số dịch vụ tư vấn khác </li></ul></ul>
  54. 54. Customer-to-Customer E-Commerce <ul><li>Người tiêu dùng tới người tiêu dùng (Customer-to-customer C2C): là TMĐT trong đó cả người mua và người bán đều là những cá nhân (không phải doanh nghiệp); các hoạt động liên quan như là đấu giá và phân loại quảng cáo </li></ul>C2C
  55. 55. Customer-to-Customer E-Commerce (cont.) <ul><li>Đấu giá C2C </li></ul><ul><ul><li>Các site chung (eBay.com, auctionanything.com) </li></ul></ul><ul><ul><li>Các site chuyên môn (buyit.com, bid2bid.com) </li></ul></ul><ul><li>Phân loại quảng cáo </li></ul><ul><ul><li>Toàn quốc hơn là địa phương, khán giả </li></ul></ul><ul><ul><li>Tăng sự cung cấp hàng hóa và dịch vụ đã tồn tại và số lượng người mua tiềm năng </li></ul></ul>
  56. 56. Customer-to-Customer E-Commerce (cont.) <ul><li>Dịch vụ cá nhân </li></ul><ul><ul><li>luật sư </li></ul></ul><ul><ul><li>Thủ công </li></ul></ul><ul><ul><li>tax preparers </li></ul></ul><ul><ul><li>Câu lạc bộ đầu tư </li></ul></ul><ul><ul><li>dịch vụ hò hẹn </li></ul></ul>
  57. 57. Customer-to-Customer E-Commerce (cont.) <ul><li>Trao đổi C2C </li></ul><ul><ul><li>consumer-to-consumer bartering exchanges (targetbarter.com) </li></ul></ul><ul><ul><li>consumer exchanges giúp những người mua và người bán tìm nhau và thỏa thuận buôn bán (see business2.com) </li></ul></ul>
  58. 58. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng <ul><li>Peer-to-peer (P2P): là kiến trúc mạng máy tính trong đó các trạm (các máy PC) chia sẽ dữ liệu và quá trình xử lý trực tiếp với máy khác không thông qua server trung tâm </li></ul>P2P
  59. 59. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Các đặc tính của hệ thống P2P </li></ul><ul><ul><li>Cung cấp truy cập thời gian thực tới những người dùng khác (e.g., instant messaging) </li></ul></ul><ul><ul><li>tối đa hóa việc sử dụng các thuộc tính vật lý như là xử lý vòng, không gian lưu trữ, độ rộng băng truyền, và địa điểm trên mạng </li></ul></ul><ul><ul><li>sử dụng các giao diện người dùng để tải ngoài trình duyệt Web </li></ul></ul><ul><ul><li>địa chỉ cần thiết để tìm kiếm tài nguyên nội dung được lưu trên Internet </li></ul></ul><ul><ul><li>hỗ trợ giao thức “cross-networking” </li></ul></ul><ul><ul><li>Phát triển đầu tư thông dụng bằng cách thực hiện một vài cái mới hay đã tồn tại </li></ul></ul>
  60. 60. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Mạng P2P kết nối một người trực tiếp tới người khác </li></ul><ul><li>Cung cấp một hệ thống dễ dàng cho việc chia sẽ, xuất bản, và tương tác mà không cần kiến thức của người quản trị hệ thống </li></ul>
  61. 61. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Các mô hình ứng dụng của P2P </li></ul><ul><ul><li>Cộng tác </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân phối nội dung </li></ul></ul><ul><ul><li>Tự động xử lý kinh doanh </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân phối tím kiếm </li></ul></ul>
  62. 62. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.)
  63. 63. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Các ứng dụng C2C P2P </li></ul><ul><ul><li>Napster—người dùng có thể vào một file mà người khác sẳn lòng chia sẽ </li></ul></ul><ul><ul><li>Tòa án liên bang Mỹ tìm thấy ở Napster vấn đề vi phạm bản quyền bởi vì nó cho phép một người có được các file nhạc mà không phải trả chi phí gì </li></ul></ul>
  64. 64. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><ul><li>Gnutella (gnutella.com) một chương trình P2P kết nối với các máy tính đơn </li></ul></ul><ul><ul><li>Kazaa </li></ul></ul><ul><ul><li>ICQ (the instant messenger-type chat room) nơi mà những người chat chia sẽ cùng một màn hình </li></ul></ul>
  65. 65. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Các ứng dụng P2P kinh doanh nội </li></ul><ul><ul><li>các công ty sử dụng P2P để làm đơn giản quá trình cộng tác nội bộ </li></ul></ul><ul><li>Các ứng dụng B2B P2P </li></ul><ul><ul><li>nó cho phép các công ty lưu trữ tài liệu trong nhà thay cho không xác nhận, không an toàn </li></ul></ul>
  66. 66. Mạng máy tính Peer-to-Peer và các ứng dụng (cont.) <ul><li>Các ứng dụng B2C P2P </li></ul><ul><ul><li>Marketing </li></ul></ul><ul><ul><li>Quảng cáo </li></ul></ul><ul><ul><li>Thanh toán B2C </li></ul></ul>
  67. 67. Một số ứng dụng TMĐT khác <ul><li>Bán đơn thuốc trực tuyến </li></ul><ul><ul><li>drugstore.com </li></ul></ul><ul><li>Dịch vụ cổng thông tin </li></ul><ul><ul><li>e-stamp.com </li></ul></ul><ul><li>Dịch vụ cho người trưởng thành </li></ul><ul><ul><li>adultshop.com </li></ul></ul>
  68. 68. Một số ứng dụng TMĐT khác (cont.) <ul><li>Liên minh điện tử </li></ul><ul><ul><li>Cho dự án TMĐT lớn, một công ty có thể tham gia với một nhà cung cấp công nghệ, một nhà cung cấp hậu cần, và một nhà bang </li></ul></ul><ul><li>Site liên quan đến kết hôn </li></ul><ul><ul><li>Kênh các dịch vụ kết hôn </li></ul></ul><ul><ul><li>Đăng kí quà tặng </li></ul></ul>
  69. 69. Quản lý vấn đề <ul><li>Các cơ hội của chính phủ điện tử là gì ? </li></ul><ul><li>Các cơ hội của học tập điện tử là gì? </li></ul><ul><li>Chúng ta có thể tư bản hóa trên C2C? </li></ul><ul><li>Chúng ta quản lý tri thức thế nào cho tốt? </li></ul><ul><li>Các ứng dụng P2P là gì? </li></ul>
  70. 70. Tổng kết <ul><li>Chính phủ điện tử tới các công dân và các doanh nghiệp. </li></ul><ul><li>Các hoạt động khác của chính phủ điện tử. </li></ul><ul><li>Xuất bản trực tuyến và sách điện tử. </li></ul><ul><li>Học tập điện tử, và trường đại học ảo. </li></ul>
  71. 71. Summary (cont.) <ul><li>Quản lý và phổ biến tri thức. </li></ul><ul><li>Các hoạt động C2C. </li></ul><ul><li>Công nghệ Peer-to-peer và các ứng dụng. </li></ul><ul><li>Các ứng dụng có tính chất đổi mới khác. </li></ul>

×