Your SlideShare is downloading. ×
0
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Ch07
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Ch07

2,346

Published on

Published in: Education, Sports
4 Comments
10 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
2,346
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
4
Likes
10
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Chương 7 Trao đổi công cộng B2B và cổng thông tin
  • 2. Nội dung <ul><li>Định nghĩa không gian chợ điện tử, thi trường trao đổi và mô tả các loại chính của nó. </li></ul><ul><li>Mô tả các loại hình sử hữu và mô hình thu nhập của thị trường trao đổi. </li></ul><ul><li>Mô tả cổng thông tin B2B. </li></ul><ul><li>Mô tả thị trường trao đổi thứ 3. </li></ul>
  • 3. Nội dung (cont.) <ul><li>Phân biệt giữa cộng đồng mua sắm(thu nhận) và buôn bán. </li></ul><ul><li>Định nghĩa động lực thương mại và mô tả sự đấu thầu trong B2B. </li></ul><ul><li>Mô tả hoạt động và lợi ích của mạng trao đổi. </li></ul><ul><li>Thảo luận về quản lý thị trường trao đổi. </li></ul>
  • 4. Nội dung (cont.) <ul><li>Mô tả những đánh giá các yếu tố thành công của trao đổi điện tử. </li></ul><ul><li>Thảo luận thực hiện các vấn đền của không gian chợ điện tử và trao đổi điện tử. </li></ul><ul><li>Mô tả những dịch vụ hỗ trợ chính của B2B. </li></ul><ul><li>Mô tả vai trò của mạng diện rộng trong việc hỗ trợ không gian chợ điện tử và thị trường trao đổi điện tử. </li></ul>
  • 5. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu <ul><li>Vấn đề </li></ul><ul><ul><li>Trước khi có Internet, thương mại B2B được sử lý rất chậm, manh mún, không hiệu quả, và giá thành cao </li></ul></ul><ul><ul><li>Người mua phải trả nhiều, người bán chịu sự phí tổn cao, và nhà trung gian cần để làm suôn sẽ quá trình thương mại </li></ul></ul>
  • 6. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><li>Giải pháp </li></ul><ul><ul><li>Các nhà thương mại gặp nhau trong không gian chợ điện tử lớn của Internet </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiết kiệm giá thành giao dịch, giảm thời gian luân chuyển, và tìm thị trường mới và các đối tác thương mại trên toàn thế giới </li></ul></ul>
  • 7. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><ul><li>ChemConnect cung cấp không gian chợ thương mại và một cổng thông tin tới 7,500 thành viên ở 135 nước </li></ul></ul><ul><ul><li>Các thành viên là: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Những nhà sản xuất </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Những người tiêu dùng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Những nhà phân phối </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Những nhà thương mại </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Những nhà trung gian liên quan trong ngành công nghiệp hoá học </li></ul></ul></ul>
  • 8. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><ul><li>Trung tâm thương mại bao gồm 3 lĩnh vực thương mại </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Không gian chợ cho người mua </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Không gian chợ cho người bán </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Mặt hàng nền tảng của chợ </li></ul></ul></ul>
  • 9. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><ul><li>Các thành viên của ChemConnect sử dụng trung tâm thương mại(Trading Center) để tổ chức việc bán hàng dây chuyền và xử lý nguồn tài nguyên bằng cách tự động yêu cầu cho việc định giá, lên kế hoạch, và tìm những nhà cung cấp mới </li></ul></ul><ul><ul><li>Trung tâm cho phép các thành viên thoả thuận hiệu quả hơn với các đối tác kinh doanh đã tồn tại cũng như với những công ty mới các thành viên có thể mời tham gia với tính riêng tư được bảo đảm hoàn toàn </li></ul></ul>
  • 10. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><ul><li>Mô hình thu nhập bao gồm: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phí giao dịch hằng năm của các công ty </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Chi phí đóng góp hằng tháng hay hằng năm (cho mua bán hay đấu giá) </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Phí dịch vụ </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Ba địa điểm thương mại được cung cấp thông tin về thị trường tới từng phút </li></ul></ul><ul><ul><li>Các đối tác kinh doanh cung cấp một vài dịch vụ hỗ trợ (sự thanh toán, phân phối, etc.) </li></ul></ul>
  • 11. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><li>Kết quả </li></ul><ul><ul><li>Lợi ích của ChemConnect tới các thành viên của nó là: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Quá trình kinh doanh hiệu quả hơn </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Giảm giá giao dịch </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tiết kiệm thời gian trong quá trình đàm phán và đấu thầu </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Người bán đưa đến nhiều người mua hơn và thanh lý các khoản thặng dư nhanh chóng </li></ul></ul></ul>
  • 12. ChemConnect: Thị trường trao đổi hoá chất toàn cầu (cont.) <ul><li>Các bài học… </li></ul><ul><ul><li>Thị trường trao đổi điện tử được sở hữu và điều hành bởi nhà trung gian thứ ba </li></ul></ul><ul><ul><li>Người mua và người bán, cũng như các đối tác kinh doanh khác, được tập hợp một cách điện tử để thực hiện các công việc mua bán, kinh doanh </li></ul></ul>
  • 13. Thị trường trao đổi điện tử B2B <ul><li>Không gian chợ công cộng (public exchanges): là khu vực thương mại được mở cho tất cả các đối tác quan tâm (người bán và người mua) và thường được điều khiển bởi thành phần thứ ba </li></ul><ul><li>Thị trường trao đổi (Exchange): Một không gian chợ nhiêu-nhiều. cũng có thể được gọi là e-marketplaces, e-markets, hay trading exchanges </li></ul>
  • 14. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Market maker: Là thành phần thứ ba điều hành trao đổi điện tử </li></ul><ul><li>Systematic sourcing: thực hiện mua bán dài hạng trong quan hệ giữa nhà cung cấp và người mua </li></ul><ul><li>Spot sourcing: Việc mua bán không có kế hoạch được thực hiện khi yêu cầu xuất hiện </li></ul>
  • 15. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.)
  • 16. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.)
  • 17. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Trao đổi dọc: là trao đổi giữa các thành viên trong một ngành công nghiệp hay một đoạn ngành công nghiệp </li></ul><ul><li>Trao đổi ngang: là trao đổi các nguyên vật liệu được dùng bởi các công ty trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau </li></ul>
  • 18. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Giá động-Dynamic pricing: sự thay đổi nhanh chóng của giá trong một khoảng thời gian nhất định, nó có thể từ phía khách hàng, là kết quả của cung và cầu </li></ul>Dynamic Pricing
  • 19. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Các quá trình mà kết quả là giá động trong hầu hết các trao đổi bao gồm </li></ul><ul><ul><li>Một công ty đưa ra một gói thầu mua hàng hoá hay bán một cài gì đó </li></ul></ul><ul><ul><li>Tình trạng dấu tên luôn là thành phần quan trọng của giá động </li></ul></ul><ul><ul><li>Người mua và người bán tương tác với nhau trong gói thầu và thời gian thực </li></ul></ul><ul><ul><li>Thoả thuận khi tìm được sự phù hợp chính xác giữa người mua và người bán về giá cả, số lượng, và các đặc tính khác như là địa điểm hay chất lượng </li></ul></ul><ul><ul><li>sự thoả thuận được hoàn thành, thanh toán và phân phối được sắp đặt </li></ul></ul>
  • 20. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Các chức năng của thị trường trao đổi </li></ul><ul><ul><li>Sự phù hợp giữa người mua và người bán </li></ul></ul><ul><ul><li>Thuận tiện cho giao dịch </li></ul></ul><ul><ul><li>Các chính sách bảo trì trao đổi và cơ sở hạ tầng </li></ul></ul>
  • 21. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.)
  • 22. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Sở hữu của thị trường trao đổi </li></ul><ul><ul><li>Một ngành công nghiệp lớn </li></ul></ul><ul><ul><li>Một nhà doanh nghiệp trung lập </li></ul></ul><ul><ul><li>Một tập thể (hay tập đoàn thứ ba) </li></ul></ul>
  • 23. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Mô hình thu nhập </li></ul><ul><ul><li>Phí giao dịch </li></ul></ul><ul><ul><li>Phí dịch vụ </li></ul></ul><ul><ul><li>Phí thành viên </li></ul></ul><ul><ul><li>Phí quảng cáo </li></ul></ul><ul><ul><li>Các nguồn thu nhập khác </li></ul></ul>
  • 24. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.) <ul><li>Sự quản lý và tổ chức </li></ul><ul><ul><li>Quan hệ thành viên </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>một cộng đồng trong trao đổi </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Truy nhập và an ninh </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>thông tin được bảo vệ cẩn thận </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Trao đổi cung cấp dịch vụ </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>cung cấp nhiều dịch vụ cho người mua và người bán </li></ul></ul></ul>
  • 25. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.)
  • 26. Thị trường trao đổi điện tử B2B (cont.)
  • 27. Cổng thông tin B2B <ul><li>Cổng thông tin B2B-B2B portals: là cổng thông tin cho các doanh nghiệp </li></ul><ul><li>Cổng thông tin bao gồm: </li></ul><ul><ul><li>Các thư mục(directories) của các sản phẩm của mổi người bán </li></ul></ul><ul><ul><li>Danh sách những người mua mà họ muốn </li></ul></ul><ul><ul><li>Các ngành công nghiệp khác hay thông tin chung </li></ul></ul>
  • 28. Cổng thông tin B2B (cont.) <ul><li>Vortals: cổng thông tin B2B mà tập trung vào một ngành công nghiệp hay một phân đoạn ngành công nghiệp; “cổng thông tin dọc” </li></ul>
  • 29. Cổng thông tin B2B những ví dụ <ul><li>Thomas Register—cổng thông tin </li></ul><ul><ul><li>Những người bán phân phối thông tin trên những thứ mà họ muốn bán </li></ul></ul><ul><ul><li>Người mua có thể tìm những thứ họ cần và mua thông qua sự hiểu biết và kênh thu nhận an toàn </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>giảm giá thành </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Giảm thời gian quay vòng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tăng khả năng sản xuất </li></ul></ul></ul>
  • 30. Cổng thông tin B2B những ví dụ (cont.) <ul><li>Alibaba.com—bắt đầu là thuần cổng thông tin và phát triển thành thị trường trao đổi tjhương mại </li></ul><ul><ul><li>Một lượng lớn cơ sở dữ liệu là cổng thông tin ngang với sự đa dạng của các catalog sản phẩm </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự đấu giá ngược </li></ul></ul><ul><ul><li>E-mail miễn phí, email cảnh báo, etc </li></ul></ul><ul><ul><li>Mô hình thu nhập—quảng cáo và các phí đặc biệt khác </li></ul></ul>
  • 31. Thành phần thứ ba trao đổi thương mại <ul><li>Thành phần thứ ba trao đổi và đặc tính của hai tính chất đối nghịch nhau </li></ul><ul><ul><li>Họ là trung lập, không nghiêng về phía người bán hay người mua </li></ul></ul><ul><ul><li>Họ không có những ứng cử viên xây dựng trong (built-in) của người bán hay người mua và đôi khi có những vấn đề hấp dẫn người mua và người bán về khả năng thực hiện tài chính </li></ul></ul>
  • 32. Thành phần thứ ba trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Một vấn đề chính là: </li></ul><ul><ul><li>Tính linh động của thị trường: mức độ cho việc một số thứ có thể bán hay mua trong không gian chợ mà không chịu sợ ảnh hưởng của giá cả </li></ul></ul>
  • 33. Thành phần thứ ba trao đổi thương mại (cont.)
  • 34. Thành phần thứ ba trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Mô hình tích hợp người mua </li></ul><ul><ul><li>Những RFQ của người mua được tích hợp và sau đó liên kết tới một vốn chung của các nhà cung cấp mà tự động được thông báo về RFQ </li></ul></ul><ul><li>Sự thích hợp </li></ul><ul><ul><li>Những mô hình kết hợp làm việc tốt với MRO và các dịch vụ mà được xác định tốt, có giá ổn định và nơi nhà cung cấp hay người mua bị phân mảnh </li></ul></ul>
  • 35. Thành phần thứ ba trao đổi thương mại (cont.)
  • 36. Cộng đồng trao đổi thương mại <ul><li>Cộng đồng trao đổi thương mại--Consortium trading exchange (CTE): Là một định dạng trao đổi và được điều hành bởi một nhóm các công ty chính để cung cấp các dịch vụ giao dịch cho một ngành công nghiệp rộng lớn </li></ul><ul><li>Ba loại thị trường cơ bản: </li></ul><ul><ul><li>Thị trường bị phân mảnh </li></ul></ul><ul><ul><li>Thị trường tập trung bên bán </li></ul></ul><ul><ul><li>Thị trường tập trung bên mua </li></ul></ul>
  • 37. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Những CTE, được định nghĩa bởi hai tiêu chuẩn chính: </li></ul><ul><ul><li>Họ tập trung vào việc mua hay việc bán </li></ul></ul><ul><ul><li>Họ tập trung vào ngành ngang hay ngành dọc </li></ul></ul><ul><li>Bốn loại của CTE </li></ul><ul><ul><li>Tập trung mua, ngang </li></ul></ul><ul><ul><li>Tập trung mua, dọc </li></ul></ul><ul><ul><li>Tập trung bán, ngang </li></ul></ul><ul><ul><li>Tập trung bán, dọc </li></ul></ul>
  • 38. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Cộng đồng hướng mua </li></ul><ul><ul><li>CTE hướng mua dọc </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>tất cả những người tham gia trong cùng một ngành công nghiệp </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>CTE hướng mua ngang </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>những người điều hành là các công ty lớn từ các ngành công nghiệp khác nhau mà được kết hợp cho mục đích phát triển dây chuyền cung cấp của MRO được dùng hầu hết cho các ngành công nghiệp </li></ul></ul></ul>
  • 39. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Cộng đồng hướng bán </li></ul><ul><ul><li>Hầu hết các cộng động hướng bán là dọc </li></ul></ul><ul><ul><li>Những người bán tham gia có hàng ngàn người mua tiềm năng trong một ngành công nghiệp cụ thể </li></ul></ul>
  • 40. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><li>Các vấn đề khác của cộng đông thương mại </li></ul><ul><ul><li>Những thách thức của công đồng B2B </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>mức độ cộng tác giữa hai đối thủ cạnh tranh và các đối tác kinh doanh </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>luật chống độc quyền và cạnh tranh cần được cân nhắc </li></ul></ul></ul>
  • 41. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><ul><li>Đánh giá các yếu tố thành công cho cộng đồng thương mại </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Kinh doanh thích hợp và mô hình thu nhập </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Kích thước của ngành </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Khả năng điều kiển sự chấp nhận của người dùng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tính co giản </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><ul><li>Tính co giản-Elasticity: đánh giá sự tăng chi tiêu của người mua như là kết quả của phát sinh tiết kiệm </li></ul></ul></ul></ul>
  • 42. Cộng đồng trao đổi thương mại (cont.) <ul><ul><ul><li>Sự quản lý tốc độ của luồng thông tin </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Làm suôn sẽ dây chuyền cung cấp không hiệu quả </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Hài hoà các đối tượng chia sẽ </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Kết nối cộng đồng và thành phần trao đổi thứ ba </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>dot-consortia—large consortia + third-party owner </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>sự kết hợp có thể dưa đến những tiến bộ cho cả sự sở hữu và tối thiểu hoá hạng chế của thành phần thứ ba như là giảm sự thanh toán bằng tiền mặt </li></ul></ul></ul>
  • 43. Thương mại động: Sự phù hợp và sự đấu giá <ul><li>Thương mại động--dynamic trading: Là sự trao đổi thương mại mà tập trung vào sự thích hợp khi giá được xác định bởi quy luật cung cầu (ví dụ, trong đấu giá) </li></ul><ul><li>Sự phù hợp </li></ul><ul><ul><li>Quy luật cung cầu </li></ul></ul><ul><ul><li>số lượng, thời gian phân phối, và địa điểm </li></ul></ul>
  • 44. Thương mại động: Sự phù hợp và sự đấu giá (cont.) <ul><li>Sự đấu giá </li></ul><ul><ul><li>Sự trao đổi đưa ra cho các thành viên và khả năng thực hiện đấu giá và đấu giá ngược trong những phòng thương mại riêng </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>dịch vụ đấu giá là một trong các hoạt động của nó </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Sự đấu giá đầy đủ trong đấu giá </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Sự đấu giá công cộng nhiều tới nhiều--dọc, ngang, thực hiện trên Internet hay thông qua đường truyền riêng </li></ul></ul>
  • 45. Xây dựng không gian chợ điện tử <ul><li>Xây dựng không gian chợ điện tử là một quá trình phức tạp </li></ul><ul><ul><li>Thông thường được thể hiện bởi một phần mềm B2B của công ty chính </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Commerce One </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Ariba </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Oracle </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>IBM </li></ul></ul></ul>
  • 46. Xây dựng không gian chợ điện tử (cont.) <ul><li>Vấn đề tích hợp </li></ul><ul><ul><li>Tích hợp là cần thiết giữa thành phần trao đổi thứ ba và những người tham gia trước và sau của hệ thống văn phòng </li></ul></ul><ul><ul><li>Trong trao đổi cá nhân hệ thống máy tính của người bán phải được tích hợp với hệ thống của khách hàng </li></ul></ul>
  • 47. Xây dựng không gian chợ điện tử (cont.) <ul><ul><li>Sự truyền thông mở rộng </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Truy cập Web/client </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Trao đổi dữ liệu </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Sự tích hợp ứng dụng trực tiếp </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Chia sẽ thủ tục trongkinh doanh </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Xác định quá trình và thông tin trong tích hợp </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>cách thức xác định sự truyền thông mở rộng với hệ thống thông tin nội bộ </li></ul></ul></ul>
  • 48. Xây dựng không gian chợ điện tử (cont.) <ul><ul><li>Sử dụng dịch vụ Web trong tích hợp </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Dịch vụ Web cho phép các hệ thống dựa trên Web khác nhau truyền thông với các hệ thống khác sử dụng các giao thức dựa trên Internet như là XML </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Quản lý hệ thống và thông tin trong tích hợp </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>quản lý phần mềm, phần cứng, và một vài thành phần thông tin khác, dữ liệu và quá trình xác định, cài đặt truyền thông và an ninh, và thông tin người dùng </li></ul></ul></ul>
  • 49. Các dịch vụ hỗ trợ cho không gian chợ điện tử công cộng và cá nhân <ul><li>Dịch vụ thư mục và máy tìm kiếm </li></ul><ul><ul><li>Dịch vụ thư mục giúp cho người mua và người bán quản lý công việc tìm kiếm đối tác tiềm năng </li></ul></ul>
  • 50. Các dịch vụ hỗ trợ cho không gian chợ điện tử công cộng và cá nhân (cont.) <ul><li>Quản lý quan hệ đối tác--Partner relationship management (PRM): là chiến lược kinh doanh tập trung vào việc dịch vụ hiểu biết đối tác kinh doanh </li></ul><ul><li>Cộng đồng điện tử và PRM </li></ul><ul><ul><li>Ứng dụng B2B cần phải cung cấp những dịch vụ cộng đồng như là phòng chat, bảng thông báo, và có khả năng cá nhân hoá các trang Web </li></ul></ul>
  • 51. Các dịch vụ hỗ trợ cho không gian chợ điện tử công cộng và cá nhân (cont.) <ul><li>Sự tích hợp (as per Keenan Report) </li></ul><ul><ul><li>Kinh doanh tới trao đổi--Business-to-exchange (B2X) là những trung tâm kết nối tới tất cả các dịch vụ kinh doanh Internet </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>dịch vụ nhà buôn điện tử </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Trao đổi cơ sở hạ tầng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Mua và bán </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Doanh nghiệp thành viên </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>một số trao đổi B2X khác </li></ul></ul></ul>
  • 52. Sự thực hiện các vấn đề <ul><li>Trao đổi công cộng và riêng rẽ </li></ul><ul><ul><li>Trao đổi riêng rẽ--Private exchanges: là không gian chợ điện tử được sở hữu và điều hàng bởi một công ty. Cũng được gọi là trung tâm chợ điện tử của công ty ( company-centric marketplaces) </li></ul></ul>
  • 53. Sự thực hiện các vấn đề (cont.) <ul><li>Các vấn đề trong trao đổi riêng lẽ </li></ul><ul><ul><li>Phí trao đổi—yêu cầu phải trả phí giao dịch với những người tiêu dùng đã tồn tại </li></ul></ul><ul><ul><li>Chia sẽ thông tin—không muốn chia sẽ dữ liệu kinh doanh với các đối thủ cạnh tranh </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiết kiệm giá thành—không đủ để thu hút người mua </li></ul></ul><ul><ul><li>Hỗ trợ hội viên mới—đánh mất những hợp đồng trực tiếp với người tiêu dùng </li></ul></ul><ul><ul><li>Có quá nhiều trao đổi </li></ul></ul>
  • 54. Sự thực hiện các vấn đề (cont.) <ul><li>Cải tiến dây chuyền cung cấp </li></ul><ul><ul><li>Công ty muốn sắp xếp hợp lý dây chuyền cung cấp nội bộ, với yêu cầu tích hợp với các hoạt động điều hành nội bộ thay vì ”bịt kín trong” tới các trao đổi cơ sở hạ tầng </li></ul></ul><ul><li>Vấn đề chính là tính trung thực trong khi thực hiện tập hợp các trao đổi lớn </li></ul>
  • 55. Sự thực hiện các vấn đề (cont.) <ul><li>Phần mềm đại lý trong B2B khách hàng hoá tổ chức của nội dung và dịch vụ từ nhiều nguồn khác nhau trên Internet tới nhiều thiết bị kết nối Internet </li></ul><ul><ul><li>Cung cấp dịch vụ thời gian thực, tích hợp chặt chẽ giữa người bán và người mua </li></ul></ul><ul><ul><li>Thuận tiện cho việc quản lý nhiều đối tác thương mại và các giao dịch của họ thông qua giao dịch ảo đa ngành </li></ul></ul>
  • 56. Ví dụ: Asite <ul><li>Không gian chợ điện tử B2B của Asite cho ngành công nghiệp xây dựng </li></ul><ul><ul><li>Không gian chợ điện tử B2B cho ngành công nghiệp xây dựng của nước Anh </li></ul></ul><ul><ul><li>Ngành công nghiệp này là tiêu biểu cho sự phân biệt vật lý và phân mảnh, và sự truyền thông giữa các thành viên của dây chuyền cung cấp là vấn đề đầu tiên, cơ bản </li></ul></ul>
  • 57. Asite (cont.) <ul><ul><li>Hai tiến bộ chính của Internet: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>khả năng cung cấp truyền thông một cách hiệu quả </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tăng khả năng xử lý </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Asite quyết đinh không xây dựng trên cộng nghệ của họ mà thành lập quan hệ đối tác với công nghệ của các nhà bán buôn, nó có tính chuyên môn hoá cao của sản phẩm </li></ul></ul>
  • 58. Asite (cont.) <ul><ul><ul><li>Cung cấp giải pháp kinh doanh cho cổng thông tin </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Microsoft cung cấp công nghệ nền và ứng dụng nhân </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Attenda là một nhà thiết kế và quản lý của cơ sở hạ tầng Internet </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Asite quan tâm mạnh mẽ tới quan hệ đối tác nó cho phép sắp xếp hợp lý tương tác với không gian chợ điện tử khác </li></ul></ul>
  • 59. Asite (cont.) <ul><ul><li>Trình duyệt Internet là tất cả những gì cần thiết để kết nối với cổng thông tin Asite </li></ul></ul><ul><ul><li>Dễ truy nhập làm cho nó rất phù hợp với một ngành công nghiệp như xây dựng </li></ul></ul><ul><li>Công ty xây dựng bố trí lại hợp lý dây chuyền cung cấp của họ </li></ul>
  • 60. Asite (cont.)
  • 61. Quản lý trao đổi <ul><li>Chuẩn phương tiện mở là một công nghệ có thể kết hợp dễ dàng với các nhà máy thành viên, cho phép nhìn thấy đầy đủ chuổi cung và cầu </li></ul>
  • 62. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><li>Mạng trao đổi (E2E) </li></ul><ul><ul><li>Một công ty kinh doanh lớn có thể làm việc với nhiều thị trường trao đổi , và họ muốn những trao đổi này được thực hiện trong một khồi liền nhất </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Commerce One và Ariba phát triển chiến lược cho phép họ gia nhập vào thị trường trao đổi ngang </li></ul></ul></ul>
  • 63. Quản lý trao đổi (cont.)
  • 64. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><li>Quản lý tập trung </li></ul><ul><ul><li>Quản lý trao đổi và cung cấp dịch vụ tới các thành viên dựa trên những thành phần cơ bản riêng rẽ là rất đắt </li></ul></ul><ul><ul><li>Xây dựng “những gia đình” quản lý trao đổi để điều hành một vài sự trao đổi từ một trung tâm thống nhất </li></ul></ul>
  • 65. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><ul><li>Quản lý tất cả các thành phần của trao đổi: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Catalog </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Điểm đấu giá </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Diễn đàn thảo luận </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Quản lý và tập trung hoá: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Kế toán </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tài chính </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Nguồn nhân lực </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Dịch vụ công nghệ thông tin </li></ul></ul></ul>
  • 66. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><li>Đánh giá các yếu tố thành công cho trao đổi theo Ramsdell: </li></ul><ul><ul><li>Dễ thanh toán </li></ul></ul><ul><ul><li>Quyền sở hữu </li></ul></ul><ul><ul><li>Quyền điều hành </li></ul></ul><ul><ul><li>Sự mở </li></ul></ul><ul><ul><li>Dãy đầy đủ các dịch vụ </li></ul></ul>
  • 67. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><li>CSF khác: </li></ul><ul><ul><li>Sự quan trọng của việc thành thạo một lĩnh vực </li></ul></ul><ul><ul><li>Hiệu quả mục đích của một quá trình công nghiệp </li></ul></ul><ul><ul><li>Mục đích của một ngành công nghiệp đúng </li></ul></ul><ul><ul><li>Xây dựng nhãn hiệu </li></ul></ul><ul><ul><li>Khai thác phạm vi của nền kinh tế </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn các mô hình thu nhập </li></ul></ul><ul><ul><li>Hỗn hợp nội dung, cộng đồng, và thương mại </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản lý các xung đột kênh </li></ul></ul>
  • 68. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><li>New directions in B2B marketplaces </li></ul><ul><ul><li>Early failures of exchanges were due mainly to the failure of these marketplaces to foster a broad-based sharing of information </li></ul></ul><ul><ul><li>Recognize the fundamental asset provided by their member base is the unique knowledge of the industry </li></ul></ul>
  • 69. Quản lý trao đổi (cont.) <ul><ul><li>Nhà phân phối điện tử </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Nắm giữ tiêu đề hàng hoá họ bán </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tích hợp những hàng hoá này để phù hợp với người mua </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Khuyên người mua lựa chọn </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tìm kiếm người mua </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Kết quả thêm giá trị cho người mua và làm tốt lợi ích cho người bán </li></ul></ul></ul>
  • 70. Quản lý vấn đề <ul><li>Chúng ta có phải thực hiện các công việc nội trợ của mình không (done our homework) ? </li></ul><ul><li>Chúng ta có nên sử dụng Internet? </li></ul><ul><li>Cái gì có thể tham gia vào trao đổi? </li></ul><ul><li>Có phải thay đổi cấu trúc khi tham gia thị trường trao đổi? </li></ul><ul><li>Chúng ta phải đối mặt với những kênh xung đội như thế nào? </li></ul><ul><li>Loại ích và rũi ro khi tham gia trao đổi là gì? </li></ul>
  • 71. Tổng kết <ul><li>Định những không gian chợ điện tử và thị trường trao đổi, và các loại chính của thị trường trao đổi. </li></ul><ul><li>Mô hình sở hữu và mô hình thu nhập. </li></ul><ul><li>Cổng thông tin B2B. </li></ul><ul><li>Thị trường trao đổi thứ ba. </li></ul><ul><li>Cộng đồng và mô hình thu nhận. </li></ul><ul><li>Giá động và thương mại động. </li></ul>

×