• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Ch02
 

Ch02

on

  • 4,065 views

 

Statistics

Views

Total Views
4,065
Views on SlideShare
4,062
Embed Views
3

Actions

Likes
1
Downloads
328
Comments
0

1 Embed 3

http://www.slideshare.net 3

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Ch02 Ch02 Presentation Transcript

    • Chương 2 Chợ điện tử: cấu trúc, cơ cấu, kinh tế, và các nhân tố ảnh hưởng
    • Nội dung
      • Định nghĩa chợ điện tử và các thành phần của nó.
      • Các loại chợ điện tử chính và mô tả các tính năng của chúng.
      • Mô tả các thành phần trung gian trong TMĐT và vai trò của chúng.
      • Mô tả các catalog điện tử, giỏ hàng, và máy tìm kiếm.
    • Nội dung(cont.)
      • Mô tả các loại gói thầu và các đặc tính của chúng.
      • Thảo luận các lợi ích, hạn chế, và các nhânn tố ảnh hưởng của gói thầu.
      • Mô tả sự trao đổi hàng hoá và đàm phán trực tuyến.
      • Định nghĩa thương mại di động và vai trò của nó trong cơ cấu của thị trường.
    • Nội dung(cont.)
      • Thảo luận tính linh động, chất lượng và các nhân tố thành công trong chợ điện tử.
      • Thảo luận các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến TMĐT.
      • Thảo luận về sự cạnh tranh trong nền kinh tế số.
      • Thảo luận ảnh hưởng của chợ điện tử đến các doanh nghiệp.
    • How Raffles Hotel Is Conducting EC
      • Vấn đề
        • Một ngành công nghiệp có tính cạnh tranh cao
        • Quản lý và sử hữu những khách sạn xa xĩ trên toàn thế giới
        • Sự chi tiêu lãng phí trong các khía cạnh thực hiện nó.
        • Thành công của doanh nghiệp phụ thuộc và khả năng thu hút khách tới các khách sạn của doanh nghiệp, bao gồm cả giá cả.
    • How Raffles Hotel Is Conducting EC (cont.)
      • Giải pháp
        • Chú tâm vào hai loại vấn đề chính
          • Doanh nghiệp tới khách hàng
            • maintains a diversified corporate portal ( raffles.com ), open to the public
              • Giới thiệu công ty và các dịch vụ tới khách hàng
              • Thông tin ở các khách sạn
              • hệ thống đặt chổ
              • Liên kết tới các nguồn du lịch
              • Chương trình quản lý quan hệ khách hàng
              • Có kho dữ liệu trực tuyến cho các sản phẩm của Raffles
    • How Raffles Hotel Is Conducting EC (cont.)
      • Các kết quả
        • Các cổng điện tử đã hỗ trợ trong việc tìm kiếm khách hàng
        • Phát triển và có quan hệ chặt chẻ với khách hàng
        • Có một thị trường riêng với giá công bố và tăng tính cạnh tranh với các nhà cung cấp khác
        • Công ty tiết kiệm 1 triệu đô la mỗi năm từ các khoản thu được
        • Công ty đang mở rộng thị trường sang các nước châu Á
    • How Raffles Hotel Is Conducting EC (cont.)
      • Những điều mà chúng ta có thể học…
        • Một doanh nghiệp khách sạn cũ đã tự chuyển đổi thành một doanh nghiệp click-and-mortar bằng cách tạo ra hai thị trường điện tử riêng biệt:
    • How Raffles Hotel Is Conducting EC (cont.)
          • Thị trường B2C —bán các dịch vụ của nó tới khách hàng
          • Thị trường riêng B2B—mua từ nhà cung cấp và bán chúng tới các khách sạn khác
          • Sử dụng một vài cơ cấu TMĐT:
            • Cổng thông tin điện tử
            • Catalog điện tử
            • lợi nhuận điện tử từ việc sử dụng quy trình đấu thầu ngược
    • Chợ điện tử
      • Chợ điện tử đóng vai trò trung tâm trong việc đơn giản hoá trao đổi của:
        • Thông tin
        • Hàng hoá
        • dịch vụ
        • Thanh toán
      • Chợ điện tử tạo ra các giá trị kinh tế cho:
        • người mua
        • người bán
        • thị trường trung gian
        • Xã hội hoá
    • Chợ điện tử (cont.)
      • Ba chức năng chính của chợ điện tử:
        • Liên kết phù hợp người bán và người mua.
        • Làm đơn giản việc trao đổi thông tin, hàng hoá, dịch vụ, và sự thanh toán phù hợp với giao dịch thương mại.
        • Cung cấp một cơ sở hạ tầng, như là khung pháp lý mà có thể ảnh hưởng tới thị trường.
    • Chợ điện tử (cont.)
      • Trong những năm gần đây chợ điện tử đã có sự phát triển đầy ý nghĩa trong việc sử dụng IT-EC:
        • Phát triển ảnh hưởng của thị trường bằng việc mở rộng các chức năng
        • giảm có ý nghĩa giá thành của việc thực hiện các chức năng này
    • Không gian chợ điện tử
      • Không gian chợ : là nơi mà người bán và người mua trao đổi, mua bán hàng hoá và dịch vụ, nhưng được thực hiện bởi các phương tiện điện tử.
    • Các thành phần của không gian chợ điện tử
      • Người tiêu dùng
      • Người bán
      • Sản phẩm
      • Cơ sở hạ tầng
      • Tầng dịch vụ trước
      • Tầng dịch vụ sau
      • Nhà trung gian
      • Các doanh nghiệp đối tác khác
      • Nhà cung cấp dịch vụ
    • Các thành phần của không gian chợ điện tử ( cont.)
      • Các sản phẩm số: Là hàng hoá mà có thể được chuyển ở dạng số thông qua Internet
      • Dịch vụ tầng trước: là một phần của quá trình bán hàng điện tử, thông qua đó có thể tương tác với người tiêu dùng,bao gồm cổng thông tin của người bán, catalog điện tử, giỏ hàng, máy tìm kiếm, cổng thanh toán
    • Các thành phần của không gian chợ điện tử ( cont.)
      • Dịch vụ tầng sau: là những hoạt động hỗ trợ cho việc đặt hàng trực tuyến. Nó bao gồm việc quản lý kho hàng,mua từ nhà cung cấp, quá trình thanh toán, đóng gói, và phát hàng
      • Trung gian: là thành phần thứ ba giữa người bán và người mua.
    • Phân loại chợ điện tử
      • Mặt trước của cửa hàng điện tử: Một Web site của một cá nhân hay một công ty nơi mà sản phẩm và dịch vụ được bán
      • Cơ cấu cần thiết cho việc bán hàng:
        • Catalog điện tử
        • Máy tìm kiếm
        • Gói thầu điện tử
        • cổng thanh toán
        • gửi hàng
        • dịch vụ khách hàng
    • Phân loại chợ điện tử (cont.)
      • Trung tâm chợ điện tử(e-mall): là một cử hàng trung tâm trực tuyến có nhiều mặt hàng
        • một số chỉ đơn thuần là thư mục
        • một số cung cấp dịch vụ chia sẻ (e.g., choicemall.com).
        • một số thực sự là công ty click-and-mortar lớn bán lẽ
        • một số là những nhà bán lẽ ảo (e.g., buy.com)
    • Phân loại chợ điện tử (cont.)
      • Các loại của hàng và trung tâm chợ điện tử:
        • stores/malls phổ biến
        • stores/malls riêng biệt
        • cửa hàng địa phương và cửa hàng toàn cầu
        • Tôt chức thuần tuý trực tuyến với cửa hàng click-and-mortar
    • Phân loại chợ điện tử (cont.)
      • chợ điện tử:
        • là một chợ trực tuyến, thường là B2B, trong đó người mua và người bán trao đổi hàng hoá và dịch vụ; có ba loại chợ điện tử là cá nhân, công cộng, và cộng sinh
      • Chợ các nhân:
        • là một chợ trực tuyến được sở hửu bởi một công ty; có thể là bên mua hoặc bên bán.
      • Bên bán của không gian chợ:
        • là một chợ điện tử cá nhân trong đó công ty bán những sản phẩm tiêu chuẩn hay được cá nhân hoá tới những công ty đủ điều kiện.
    • Types of Electronic Markets (cont.)
      • Bên mua của không gian chợ:
        • Là một chợ điện tử cá nhân trong đó công ty thực hiện sự mua sắm từ các nhà cung cấp được mời.
      • Không gian chợ công cộng:
        • Chợ điện tử B2B, thường được sở hửu hay quản lý bởi thành phần thứ ba độc lập nó bao gồm nhiều người mua và người bán; còn được gọi là thị trường trao đổi
      • Cộng sinh:
        • là những không gian chợ điện tử được sở hửu bởi một nhóm nhỏ các nhà bán lẽ lớn trong một ngành công nghiệp đơn lẻ.
    • Cổng thông tin
      • Cổng thông tin (Information portal) : là một điểm truy cập đơn thông qua trình duyệt Web tới các thông tin kinh doanh trong và/hay ngoài tổ chức, doanh nghiệp
    • Cổng thông tin (cont.)
      • Sáu loại cổng thông tin
        • Cổng thương mại
        • Cổng tập đoàn
        • Cổng công cộng
        • Cổng cá nhân
        • Cổng di động: là cổng thông tin có thể truy cập thông qua các thiết bị di động
        • Cổng âm thanh: là cổng có thể truy cập thông qua điện thoại
    • Sự trung gian và gia công lại trong TMĐT
      • Trung gian-môi giới (brokers) cung cấp những hoạt động tăng thêm giá trị và cung cấp dịch vụ giữa người mua và người bán.
      • Trung gian trong thế giới vật lý là các nhà bán buôn hay các nhà bán lẽ
      • Trung gian:
        • Trung gian trong môi trường điện tử là điều khiển luồng thông tin trong không gian điều khiển, luôn thu thập thông tin và bán chúng cho người khác
    • Exhibit 2.2 Infomediaries and Information Flow Model
    • Sự trung gian và gia công lại trong TMĐT (cont.)
      • Vai trò và giá trị của trung gian trong chợ điện
        • Tìm kiếm giá
        • Thiếu tính cá nhân
        • Thiếu thông tin hoàn thiện
        • hạn chế rủ ro
        • Ngã giá không hiệu quả
    • Sự trung gian và gia công lại trong TMĐT (cont.)
      • Nhà phân phối điện tử trong B2B
        • Nhà phân phối điện tử:
          • một sự trung gian trong TMĐT là liên kết nhà sản xuất với người mua bằng cách tập hợp các catalog của nhà sản xuất trong Web site của nhà trung gian.
        • Bảo trì, sửa chửa, và thực thi(MROs):
          • Là một chuổi các hoạt động trong hợp đồng không chính thức với nhà cung cấp
    • Sự trung gian và gia công lại trong TMĐT (cont.)
      • Kết thúc môi gới và môi giới lại
        • Kết thúc môi giới:
          • Loại bỏ sự môi giới giửa người mua và người bán
        • Môi giới lại:
          • Tạo ra môi giới mới cho môi giới cũ đã bị huỷ bỏ
    • Sự trung gian và gia công lại trong TMĐT (cont.)
      • Nghiệp đoàn trong cơ cấu TMĐT
        • Gia công lại:
          • Người bán của một vài hàng hoá tới nhiều khách hàng, họ tích hợp nó với các thứ khác để bán lại
    • Diamonds Forever—Online
      • The age-old business of gem buying is very inefficient: Several layers of intermediaries can jack up the price of a gem 1,000% between wholesale and final retail prices
    • Diamonds Forever—Online (cont.)
        • American Don Kogen made his fortune in Chanthaburi (Thailand)—one of the world’s leading centers for processing gems
        • He started by purchasing low-grade gems from sellers that arrived early in the morning and then selling them for a small profit to dealers who arrived late in the day
        • This quick turnover of inventory helped him build up his capital resources
        • He reached the U.S. gem market using advertising
    • Diamonds Forever—Online (cont.)
        • Using faxes, he shortened the order time
        • In 1998, Kogen decided to use the Internet—establishing thaigem.com and sold his first gem online
        • By 2001, the revenue from his online business reached $4.3 million, and it more than doubled (to $9.8 million) in 2002
        • Online sales account for 85 percent of the revenue
        • The buyers are mostly dealers or retailers such as Wal-Mart or QVC
    • Diamonds Forever—Online (cont.)
        • He buys raw or refined gems from all over the world, some online, catering to the demand of his customers
        • Thaigem’s competitive edge is low prices
        • The proximity to gem processing factories and the low labor cost enable prices significantly lower than his online competitors
    • Diamonds Forever—Online (cont.)
        • Unsatisfied customers can return merchandise within 30 days, no questions asked
        • Delivery to any place in the world is made via Federal Express, at about $15 per shipment
    • Catalog điện tử
      • Catalog điện tử:
        • Thể hiện các thông tin về sản phẩm trong một khuôn mẩu điện tử; nó là phần xương sống trong các Web site bán hàng điện tử
      • Ccatalog điện tử có thể được phân loại như sau:
        • Thông tin thể hiện động
        • Mức độ cá nhân hoá
        • Tích hợp với các quá trình kinh doanh
    • Exhibit 2.4 Comparison of Online Catalogs with Paper Catalogs
    • Catalog điện tử (cont.)
      • Cá nhân hoá catalog
        • Một catalog được thiết kế cho một công ty, thường là người tiêu dùng của chủ sở hữu catalog đó
    • Catalog điện tử (cont.)
      • Hai cách cá nhân hoá catalog
        • Để khách hàng xác định và quan tâm đến phần tổng thể của catalog
        • Để hệ thống tự động xác định các đặc tính của khách hàng dựa trên bản ghi những lần giao dịch của họ.
    • Catalog điện tử (cont.)
        • Máy tìm kiếm
          • là một chương trình máy tính có thể truy cập đến nguồn dữ liệu Internet, tìm kiếm theo thông tin cụ thể hay các từ khoá, và báo cáo kết quả
        • Phần mềm Agent thông minh:
          • là phần mềm mà có thể thực hiện các chu trình tác vụ theo những yêu cầu thông minh.
        • Giỏ mua hàng điện tử:
          • là một công nghệ xử lý yêu cầu cho phép người tiêu dùng có thể thu gom các sản phẩm mà họ muốn mua trong khi vẩn đang đi mua sắm
    • Electronic Catalogs at Boise Cascade
      • Boise Cascade Office Products
        • $4-billion office products wholesaler customer base includes over 100,000 large corporate customers and 1 million small ones
        • 900-page paper catalog used to be mailed to customers once each year
        • Boise also sent mini-catalogs tailored to customers’ individual needs based on past buying habits and purchase patterns
    • Electronic Catalogs at Boise Cascade (cont.)
      • In 1996, the company placed its catalogs online
        • Customers view the catalog at boiseoffice.com and can order straight from the site or submit orders by e-mail
        • The orders are shipped the next day
        • Customers are then billed
      • In 1997, the company generated 20 percent of its sales through the Web site
    • Electronic Catalogs at Boise Cascade (cont.)
        • Boise expects the Internet business to generate 80 percent of its total sales by 2004
        • Boise prepares thousands of individualized catalogs for its customers
        • paper customer catalog, primarily because As of 2002, the company has been sending paper catalogs only when specifically requested
        • It used to take about 6 weeks to produce a single of the time involved in pulling together all the data
    • Electronic Catalogs at Boise Cascade (cont.)
      • Now the process of producing a Web catalog that is searchable, rich in content, and available in a variety of formats takes only 1 week
      • One major advantage of customized catalogs is pricing
      • Boise estimates that electronic orders cost approximately 55 percent less to process than paper-based orders
    • Electronic Catalogs at Boise Cascade (cont.)
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT
      • Đấu giá:
        • là một cơ cấu của chợ điện tử trong đó người bán bán sản phẩm và người mua đấu giá đến khi đạt được giá cao nhất cuối cùng.
      • Đấu giá có thể thực hiện:
        • Trực tuyến
        • Không trực tuyến
        • Tại địa điểm công cộng(eBay)
        • Tại địa điểm cá nhân(được mời)
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Đấu giá điện tử (e-auctions):
        • Đấu giá được kết nối trực tuyến
      • Host sites trên máy chủ Internet như là các nhà môi giới, đưa ra các dịch vụ cho người bán để họ gửi hàng hoá cần bán và cho phép người mua đấu thầu những hàng này
      • Conventional business practices that traditionally have relied on contracts and fixed prices are increasingly being converted into auctions with bidding for online procurements
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Giá động:
        • Giá thay đổi dựa vào quan hệ cung và cầu tại thời điểm đưa ra.
      At what price would you buy/sell today?
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Bốn kiểu giá động chính
        • Một người mua, một người bán
        • Một người bán, nhiều người mua tiềm năng
        • Một người mua, nhiều người bán tiềm năng.
        • Nhiều người mua, nhiều người bán
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Một người mua, một người bán
        • Đấu thầu tiến: một sự đấu giá trong đó người bán mời thầu từ người mua.
        • Một người bán, nhiều người mua tiềm năng
          • đấu thầu tiến dùng cho việc bán nhanh và như là dùng kênh bán. Giá tăng; gói thầu trả giá cao nhất thì thắng thầu.
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Một người mua, nhiều nhà cung cấp tiềm năng
        • Đấu giá ngược (bidding or tendering system):
          • Sự đấu giá trong đó người mua đưa ra mặt cần mua các nhà cung cấp tham gia đấu thầu, giá thấp nhất thì thắng thầu.
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Một người mua, nhiều người bán tiềm năng.
        • Mô hình “Tên giá của chính bạn” :
          • Trong mô hình này người mua đưa ra một giá cho sản phẩm mà họ cần mua và người bán bán theo giá đó thì họ sẳn lòng mua.
    • Đấu giá trong cơ cấu chợ điện tử trong TMĐT (cont.)
      • Nhiều người mua, nhiều người bán
        • Đấu giá đôi:
          • Là sự đấu thầu trong đó nhiều người mua và giá các gói thầu phù hợp với nhiều người bán và giá họ yêu cầu, lựa chọn theo tiêu chuẩn của hai bên.
    • Exhibit 2.5 The Reverse Auction Process
    • Benefits of E-Auctions
    • Hạn chế của đấu thầu điện tử
      • Hạn chế của đấu thầu điện tử
        • Thiếu an toàn
        • Có thể gian lận
        • Sự tham gia hạn chế
      • Ảnh hưởng của đấu thầu
        • Sự đấu thầu như là cơ cấu đồng sắp xếp
        • Sự đấu thầu như là cơ cấu phân phối cao
        • Sự đấu thầu như là một phần của TMĐT
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore
      • Homebuyers in Singapore, find the lowest mortgage rates at Dollardex ( dollarDEX.com )
        • Reverse auctions are combined with “group purchasing” saving:
          • $20,000 over the life of a mortgage for each homeowner
          • $1,200 in waived legal fees
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore (cont.)
      • Dollardex’s first project:
        • The site invited potential buyers in three residential properties in Singapore to join the service
        • Applications, including financial credentials, were made on a secure Web site
        • Seven lending banks were invited to bid on the loans
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore (cont.)
        • In a secure “electronic room,” borrowers and lenders negotiated final terms
        • After 2 days of negotiations of interest rates and special conditions, the borrowers voted on one bank
        • 18 borrowers on the United Overseas Bank (UOB), paying about 0.5 percent less than the regular mortgage interest rate as well as the waiver of the legal fees
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore (cont.)
      • UOB generated $10 million of business
      • Dollardex allows customers to participate in an individual reverse auction if they do not want to join a group
      • Flexibility is high; in addition to interest rates, banks are willing to negotiate down payment size and the option of switching from a fixed-rate to variable-rate loan
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore (cont.)
      • On average, there are 2.6 bank bids per customer
      • As of summer 2003 Dollardex.com also offers car loans, insurance policies, and travel services
      • Allows comparisons of mutual funds that have agreed to give lower front-end fees
    • Reverse Mortgage Auctions in Singapore (cont.)
      • Provides unit trusts in which you want to invest
      • Sets up a gift registry page for your wedding and invite your givers to place funds in them
      • Reports and advice are also available online as well as face-to-face
    • Trao đổi trực tuyến
      • Sự trao đổi:
        • Là sự đổi chác hàng hoá hay dịch vụ
      • Sự trao đổi điện tử:
        • là sự trao đổi đươc kết nối trực tuyến
      • Bartering exchange:
        • A marketplace in which an intermediary arranges barter transactions
    • Thoả thuận trực tuyến
      • Là sự thoả thuận giá cả cho những sản phẩm đắt tiền hay là những sản phẩm đặc biệt.
      • Thoả thuận giá thường xảy ra khi hàng háo được bán với số lượng lớn.
      • Kết quả của việc tương tác và mặc cả giữa người mua và người bán.
    • Thoả thuận trực tuyến (cont.)
      • Giải quyết các vấn đề không liên quan đến giá như là phương thức thanh toán…
      • Các sản phẩm và dịch vụ số có thể được cá nhân hoá và “đóng gói” tại giá chuẩn được thoả thuận.
    • TMĐT trong môi trường không dây: M-Commerce
      • Máy tính di động:
        • Cho phép truy cập thời gian thực tới thông tin, ứng dụng, và các công cụ, mà mới gần đây nó chỉ được truy cập từ máy tính desktop.
      • Thương mại di động (m-commerce):
        • Là thương mại điện tử được kết nối thông qua các thiết bị không dây
      • Kinh doanh di động:
        • là một nghĩa rộng hơn của thương mại di động, trong đó kinh doanh di động được liên kết trong môi trường không dây.
    • TMĐT trong môi trường không dây: M-Commerce (cont.)
      • Tương lai của thương mại không dây
        • TMDĐ là thay đổi có ý nghĩa cách thức mọi người và các đối tác kinh doanh của họ tương tác, truyền thông và hợp tác với nhau.
        • Các ứng dụng di động có khả năng làm thay đổi các sống, cách chơi và cách kinh doanh của chúng ta.
        • Phần nhiều văn hoá Internet có thể thay đổi dựa và các thiết bị di động.
        • Thương mại di động tạo nên một mô hình kinh doanh mới cho TMĐT, nhất là các ứng dụng địa phương.
    • TMĐT trong môi trường không dây: M-Commerce (cont.)
      • DoCoMo’s (nttdocomo.com) i-Mode—pioneering wireless service—with a few clicks on a handset, i-Mode users can conduct a large variety of m-commerce activities
        • Shopping guides
        • Maps and transportation
        • Ticketing
        • News and reports
        • Personalized movie service
        • Entertainment
        • Dining and reservations
        • Additional services
    • Các vấn đề trong chợ điện tử: khả năng thanh toán, chất lượng, và các yếu tố thành công
      • Early liquidity:
        • Achieving a critical mass of buyers and sellers as fast as possible, before a start-up company’s cash disappears
      • Quality uncertainty:
        • The uncertainty of online buyers about the quality of non-commodity type products that they have never seen, especially from an unknown vendor
      • Microproduct:
        • A small digital product costing a few cents
    • Các yếu tố thành công của chợ điện tử
      • Đặc tính của sản phẩm
        • Sản phẩm số hoá có thể được phân phối một cách điện tử tới người dùng, kết quả đạt được là sẽ giảm giá thành phân phối, với yêu cầu thời gian ít nhất.
      • Đặc tính công nghiệp
        • Chợ điện tử có tính hữu ích rất lớn trong việc tìm sự phù hợp trực tiếp giữa người mua và người bán.
    • Các yếu tố thành công của chợ điện tử (cont.)
      • Đặc tính của người bán
        • Chợ điện tử giảm giá thành tìm kiếm, cho phép người tiêu dùng tìm kiếm người bán có giá thấp nhất.
      • Đặc tính của người tiêu dùng
        • chợ điện tử một phần nổ lực của người tiêu dùng, chợ điện tử có khả năng kết nối lớn hơn tới người tiêu dùng, họ có thể thực hiện một số so sánh và phân tích trước khi mua.
    • Kinh tế học của không gian chợ điện tử
    • Kinh tế học của không gian chợ điện tử (cont.)
    • Kinh tế học của không gian chợ điện tử (cont.)
    • Cạnh tranh trong nền kinh tế số
      • Hệ thống kinh tế Internet:
        • Là mô hình kinh doanh của nền kinh tế Internet
      • Các yếu tố cạnh tranh
        • Tìm kiếm giá thấp cho người mua
        • Đẩy nhanh sự so sánh
        • Sự khác biệt và cá nhân hoá
          • Sự khác biệt: cung cấp một sản phẩm hay dịch vụ duy nhất.
          • Cá nhân hoá: có khả năng biến đổi một sản phẩm, dịch vụ, hay nội dung trang Web theo yêu cầu đặc biệt của người dùng
        • Giá thấp
        • Dịch vụ khách hàng
    • Cạnh tranh trong nền kinh tế số (cont.)
      • Những đặc tính cần thiết cho một môi trường cạnh tranh hoàn hảo như sau:
        • Nhiều người mua và người bán phải có khả năng tham gia vào chợ với giá thấp nhất hoặc miển phí.
        • Số lượng lớn các người mua và người bán không có khả năng thao túng thị trường.
        • Các sản phẩm phải thuần nhất
        • Người mua và người bán phải có những thông tin , hiểu biết về sản phẩn và về các yếu tố cung cầu của thị trường cũng như các điều kiện.
    • Cạnh tranh trong nền kinh tế số (cont.)
      • Porter’s competitive forces model:
        • The model that says that five major forces of competition determine industry structure and how economic value is divided among the industry players in the industry; analysis of these forces helps companies develop their competitive strategy
    • Exhibit 2.9 Porter’s Competitive Forces Model: How the Internet Influences Industry Structure
    • Ảnh hưởng của chợ điện tử trong kinh doanh Quá trình và tổ chức
      • Phát triển trực tiếp marketing
        • Nâng cao sản phẩm
        • Tạo kênh bán hàng mới
        • Tiết kiệm
        • Giảm thời gian luân chuyển
        • Nâng cao dịch vụ khách hàng
        • Brand or corporate image
        • Sản phẩm theo yêu cầu khách hàng
        • Quảng cáo
        • Hệ thống đặt hàng
        • Thực hiện thị trường
    • Exhibit 2.10: The Analysis-of-Impacts Framework
    • Exhibit 2.11: The Changing Face of Marketing
    • Thay đổi tổ chức
      • Học tập công nghệ và tổ chức—thay đổi nguồn gốc của công việc
      • Định nghĩa tổ chức lại
      • Tạo mới và phát triển tính năng của sản phẩm
      • Mô hình kinh doanh mới
      • Tăng dây chuyền cung cấp
      • Các ảnh hưởng trong sản xuất
        • Xây dựng tới yêu cầu: Hệ thống sản xuất trong nhà máy sẽ bắt đầu chỉ sau khi nhận được yêu cầu đặt hàng.
    • Exhibit 2.12: How Customization is Done Online (Nike Shoes)
    • Exhibit 2.13: Changes in the Supply Chain
    • Exhibit 2.13: Changes in the Supply Chain (cont.)
    • Thay đổi tổ chức (cont.)
      • Ảnh hưởng trên tài chính và kế toán
        • Executing an electronic order triggers an action in what is called the back office that include:
          • buyers’ credit checks
          • product availability checks
          • order confirmation
          • changes in accounts payable, receivables, billing, and much more
        • These activities must be efficient, synchronized, and fast so that the electronic trade will not be slowed down
    • Thay đổi tổ chức (cont.)
      • Ảnh hưởng quản lý nguồn nhân lực
        • TMĐT đang làm thay đổi cách con người được đánh giá, thăng tiến, và phát triển
        • TMĐT cũng thay đổi cách thức người ta giáo dục và đào tạo nhân viên.
        • Các công ty cắt giảm giá thành đào tạo trên 50%
        • Một hệ thống đào tạo mới đưa ra video hai chiều , tương tác động, và các ứng dụng chia sẽ.
    • Quản lý vấn đề
      • Cạnh tranh trong nền kinh tế số như thế nào ?
      • Trung gian là cái gì?
      • Các tổ chức phải cần thiết thay đổi những gì?
    • Quản lý vấn đề (cont.)
      • Đấu thầu là gì?
      • Sự trao đổi hàng hoá là gì?
      • Những cơ hội và khả năng của thương mại di động?
    • Tổng kết
      • Không gian chợ điện tử và các thành phần của nó.
      • Hai loại chính của chợ điện tử.
      • Vai trò của trung gian.
      • Catalog điện tử, máy tìm kiếm, và giỏ mua hàng.
    • Tổng kết (cont.)
      • Hai loại đấu thầu và đặc tính của chúng.
      • Lợi ích và hạn chế của đấu thầu.
      • Trao đổi và thoả thuận.
      • Vai trò của thương mại di động.
    • Tổng kết (cont.)
      • Khả năng linh động, chất lượng, và các yếu tố thành công trong chợ điện tử.
      • Ảnh hưởng của kinh tế học đối với TMĐT.
      • Cạnh tranh trong nền kinh tế số.
      • Ảnh hưởng của chợ điện tử đối với tổ chức.