Social media

763 views
676 views

Published on

Social media
tailieumarketing.net

Published in: Education
1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
763
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
25
Actions
Shares
0
Downloads
42
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Giờ cao điểm: http://www.youtube.com/watch?v=IpYT2NrMBg0Hẹn hò qua mạng: http://www.youtube.com/watch?v=mb-lwqtOpXU
  • Social media

    1. 1. Members: • Trần Thanh Kiên • Trương Đặng Ngọc Lý • Nguyễn Thị Thủy Tiên • Đỗ Ngọc Diễm Trinh • Nguyễn Thị Kim Uyên • Trần Thị Tuyết VânĐẠI HỌC MỞ TPHCM – KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH – LỚP Q9D2
    2. 2. SOCIAL MEDIASocial Media là gì?Phương thức biểu hiện trên thực tếHữu ích và tác động
    3. 3. SOCIAL MEDIA  Social Media là gì? - Một số định nghĩa về Social Media -` → Tựu chung, Social Media có những đặc điểm sau: • Là phương thức truyền thông mới • Xây dựng dựa trên nền tảng Web 2.0 • Mang tính xã hội và tương tác cao
    4. 4. SOCIAL MEDIA  Social Media là gì? Cùng là phương thức truyền thông • Truyền thông phát sóng • Truyền thông tiếp cận • Truyền thông 1 chiều (1 • Truyền thông đa chiều nguồn phát - nhiều nguồn (đa nguồn - đa tiếp nhận) nhận) • Nội dung cốt lõi: thông • Nội dung cốt lõi: ý tin chung kiến, thái độ, cảm xúc…
    5. 5. SOCIAL MEDIA  Social Media là gì? • NTD là khán giả • NTD là người tham gia • Phân phối theo hệ thống • Phân phối qua danh sách Mass Media bạn bè, mạng lưới mối QH • Tạo hiệu quả bằng cách gây • Tạo hiệu quả bằng sự tham ấn tượng và tần suất xuất hiện gia trực tiếp • Theo lịch cố định • Tùy chọn thời gian • Do nhà tiếp thị kiểm soát • Do người dùng khởi xướng
    6. 6. SOCIAL MEDIA  Social Media là gì? Cơn lốc Social Media 2011, khoảng 700 triệu users > về lượng truy cập (tại Mỹ) Bộ máy tìm kiếm THỨ 2 thế giới, 100 triệu video được xem mỗi ngày Việt Nam • >16 triệu người dùng Internet, tham gia Social Media dưới nhiều hình thức • Người dùng Facebook tăng nhanh Hơn 100 triệu blogs nhất thế giới (theo Technorati)
    7. 7. SOCIAL MEDIA  Social Media là gì? Hành vi xem QC đã thay đổi • Chỉ 18% quảng cáo TVC mang lại hiệu quả kinh doanh • 90% NTD chuyển kênh khi gặp QC. • 14% NTD tin vào các thông điệp QC. • 78% NTD tin vào sự giới thiệu từ bạn bè, người xung quanh, hơn là QC. • 34% KH đưa ý kiến-đánh giá về sp/thương hiệu nào đó trên blog cá nhân  32% KH khác tìm đọc những đánh giá này trong quá trình chọn mua sp. • 36% KH đánh giá cao cty có blog để giao tiếp với họ.
    8. 8. SOCIAL MEDIA  Phương thức biểu hiện trên thực tế Blogs - Thư viện mở Microblogs Chia sẻ tài nguyên- thông tin cá nhân Mạng xã hội Thế giới game ảo Thế giới đời sống ảo
    9. 9. SOCIAL MEDIA  Hữu ích và tác động Hữu ích: • Chia sẻ thông tin một cách dễ dàng. • Thông tin được lan truyền nhanh chóng, hiệu quả. • Có thể chọn lựa đối tượng tham gia, sử dụng → nhắm đến đúng khách hàng mục tiêu. • Mang lại sự tin cậy cao về giá trị thông tin (Word of Mouth) • Tăng độ nhận biết thương hiệu với thái độ thiện cảm. • Chi phí thấp - hiệu quả cao → mở ra cơ hội cạnh tranh cho các công ty vừa và nhỏ. • Giúp tổ chức tương tác và tạo quan hệ cộng đồng.
    10. 10. SOCIAL MEDIA  Hữu ích và tác động Tác động: • QC hướng tới đại bộ phận • QC hướng tới khách hàng công chúng mục tiêu • Cty nói về chính mình • Cộng đồng nói về cty • Đơn giản, hạn chế trong • Đa dạng hóa pt truyền việc truyền đạt ý tưởng thông → phát huy tính sáng tạo trong QC • Xây dựng chiến lược truyền • Thay đổi chiến lược thông trên mô hình AIDMA truyền thông theo mô hình AISAS mới
    11. 11. SOCIAL MEDIA  Hữu ích và tác động • Môi trường tương tác một • Môi trường tương tác đa chiều → Marketing mix cổ chiều → thay đổi 4P trong điển: Marketing mix: P1: cty tự tạo sản phẩm P1: consumer > prosumer P2: cty tự định giá P2: xu hướng giá do NTD quyết định P3: địa điểm thuận tiện P3: tên miền dễ nhớ, dễ tìm ra bởi các công cụ tìm kiếm P4: cty tự quảng cáo về mình P4: công chúng nói với nhau về cty
    12. 12. MEDIA 2.0Media 2.0 là gì?Khách hàng mục tiêuPhương thức khai thácquảng báXu hướng tiếp thị
    13. 13. MEDIA 2.0  Media 2.0 là gì? 15 YEARS AGO 10 YEARS AGO BEGINNING…
    14. 14. MEDIA 2.0  Media 2.0 là gì? Any- Any- Any- thing time place CUỘC CÁCH MẠNG MỚI CỦA TRUYỀN THÔNG Tương tác đa chiều Tr í c h l ờ i “ F r a n k Z a p p a ”
    15. 15. MEDIA 2.0  Khách hàng mục tiêu → khách hàng chủ yếu từ 15-34 tuổi: • Nhanh nhẹn, năng động; • Sử dụng thành thạo kỹ thuật số, công cụ mạng XH; • Nhu cầu chất lượng cuộc sống cao; • Thích đột phá, thích những thay đổi công nghệ; • Thích cập nhật, chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng; • Có xu hướng hình thành hội nhóm cùng quan điểm, sở thích, v.v… Insight Mong muốn thoát khỏi ràng buộc để tự do thể hiện mình.
    16. 16. Các hoạt động trực tuyến đã từng sử dụng, theo nhóm tuổiNguồn: Cimigo NetCitizens
    17. 17. MEDIA 2.0  Phương thức khai thác quảng bá Các thiết bị di động Game Công cụ tìm kiếm Giải trí mang tên thương hiệu Mạng XH - Internet chia sẻ thông tin
    18. 18. MEDIA 2.0  Xu hướng tiếp thị • Chuyển từ truyền thông truyền thống → truyền thông luân phiên lựa chọn: các chiến dịch tiếp thị di động, dịch vụ vị trí (FPT), 4G… lên ngôi • Groupon - Nhóm mua
    19. 19. ỨNG DỤNG MEDIA 2.0 trong Quảng CáoTình huống 1: Barack ObamaTình huống 2: Close Up
    20. 20. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama Tóm tắt tình huống: • Chiến dịch tranh cử tổng thống của Obama bắt đầu vào tháng 2/2007;  Chính trị gia  Cử tri trẻ lâu năm mới vào cuộc  Tranh cử tổng  Thiếu kinh thống 2000 nghiệm  Người Mỹ  Da màu Barack Obama chính hiệu John McCain
    21. 21. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama Chiến dịch: “Nếu không có sự hỗ trợ của Internet, Barack Obama đã không trở thành tổng thống. Nếu không có Internet, Barack Obama đã không được bổ nhiệm” - Arianna Huffington, tổng BT tờ The Huffington Post -
    22. 22. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama • Quyên góp tiền ủng hộ chiến dịch • Dẫn link • Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (Key Ads) • Tận dụng khoản quyên góp nhỏ • Thu hút cử tri trẻ, nhóm cộng đồng • Twitter: đơn giản hóa cách bầu cử • Đội ngũ viết blog (500 triệu bài)
    23. 23. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama G a me IP Apps, Alert SMS, GPS…cập nhật liên tục tin C o n t e n t Sh a r in g tức, địa điểm, Hơn 1800 thời gian tranh cử videos mà người xem không thể QC trên 18 games, tìm thấy trên đặc biệt các game truyền hình được ưa chuộng truyền thống (Guitar Hero, C á c t h iế t b ị d i đ ộ n g Madden 09…)
    24. 24. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama Phân tích tình huống: • Kết nối sâu rộng hơn các thành phần cử tri đa dạng; • Biến cử tri thành 1 bộ phận trong đội ngũ vận động tranh cử; → thương hiệu “Obama” trở nên đáng tin cậy hơn → lôi kéo thêm bộ phận cử tri trung lập • Đơn giản hóa cách thức quyên góp; tận dụng ngay cả các khoản quyên góp nhỏ.
    25. 25. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama Phân tích tình huống: • Sử dụng hình thức truyền thông mới lạ (lắng nghe, nhận ý kiến phản hồi → xây dựng hình ảnh mới đáp ứng kỳ vọng cử tri • Tận dụng công cụ-dịch vụ tìm kiếm (bằng từ khóa) → tăng khả năng tiếp cận thông tin-hình ảnh của Obama • Hình ảnh phủ sóng dày đặc trên mọi kênh truyền thông có thể.
    26. 26. TÌNH HUỐNG  Tình huống 1: Barack Obama Sơ lược chiến dịch 2012: • Tiếp tục sử dụng MXH, cơ sở dữ liệu của cử tri cũ • Youtube → nhắc nhớ • Chuyên nghiệp hóa đội ngũ tình nguyện viên → cập nhật những phương thức vận động tranh cử mới • Media = con dao 2 lưỡi → buộc Obama nỗ lực duy trì cam kết ban đầu
    27. 27. TÌNH HUỐNG  Tình huống 2: Close Up Tóm tắt tình huống: Close Up tung ra clip “Tìm em nơi đâu”, mục đích: • Tăng độ nhận biết thương hiệu • Củng cố thương hiệu • Thúc đẩy doanh số bán hàng Kênh truyền thông PR, event, offline…
    28. 28. TÌNH HUỐNG  Tình huống 2: Close Up Phương thức quảng bá: • Giai đoạn tự phát: lan truyền câu chuyện trên Internet (Y!360 cùng sự hỗ trợ của Youtube, forum, MXH…) • Giai đoạn nổi tiếng: Close Up khéo léo tham gia vào câu chuyện - tổ chức event, offline, PR… • Giai đoạn thương mại hóa:  Website: timem.com.vn (Mass Media)  Tổ chức cuộc thi “tìm kiếm” , dự đoán kết quả “tìm kiếm” • Giai đoạn kết: đỉnh điểm “500 cặp tình nhân hôn tập thể”
    29. 29. TÌNH HUỐNG  Tình huống 2: Close Up Phân tích: • Thu hút thành công sự tò mò của công chúng bằng câu chuyện-clip tự nhiên, Y!360, forum đẩy mạnh sự lan truyền → ý tưởng hợp lý, sự dụng đúng phương thức để thu hút sự chú ý ban đầu • Sử dụng Mass Media:  Câu chuyện mất tự nhiên, sự giả tạo rõ ràng hơn  Xuất hiện ý kiến trái chiều trên mạng XH, forums → không kiểm soát được luồng dư luận Ý kiến trái chiều tạo sự thu hút nhưng làm mất giá trị hình ảnh ban đầu của thương hiệu
    30. 30. XU HƯỚNG MEDIA 2.0 trong Quảng CáoĐề xuất ứng dụngNhững hạn chế
    31. 31. XU HƯỚNG  Đề xuất ứng dụng • Phát triển quảng cáo qua các thiết bị di động: điện thoại, iPad… • Quảng bá thương hiệu bằng Widget
    32. 32. XU HƯỚNG  Hạn chế • Cần nguồn nhân lực có trình độ nhất định về công nghệ để xây dựng mạng lưới thông tin • Chỉ nhắm đến bộ phận NTD • Xây dựng chiến dịch lâu dài • Không thể hoạt động độc lập mà phải kết hợp với những phương thức khác

    ×