Your SlideShare is downloading. ×
0
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Scrum
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Scrum

1,689

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
1,689
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
100
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Tính lặp (Iterative)Dự án sẽ được thực hiện trong các phân đoạn lặp đi lặp lại. Các phân đoạn (được gọi là Iteration hoặc Sprint) này thường có khung thời gian ngắn (từ một đến bốn tuần). Trong mỗi phân đoạn này, nhóm phát triển thực hiện đầy đủ các công việc cần thiết như lập kế hoạch, phân tích yêu cầu, thiết kế, triển khai, kiểm thử (với các mức độ khác nhau) để cho ra các phần nhỏ của sản phẩm. Các phương pháp agile thường phân rã mục tiêu thành các phần nhỏ với quá trình lập kế hoạch đơn giản và gọn nhẹ nhất có thể, và không thực hiện việc lập kế hoạch dài hạn. Có phương pháp như Scrum thậm chí sử dụng phương pháp lập kế hoạch just-in-time trong quá trình phát triển. Khi đó, thậm chí công việc lập kế hoạch, làm mịn kế hoạch được thực hiện liên tục trong suốt quá trình làm việc.Tính tiệm tiến (Incremental) và tiến hóa (Evolutionary)Cuối các phân đoạn, nhóm phát triển thường cho ra các phần nhỏ của sản phẩm cuối cùng. Các phần nhỏ này thường là đầy đủ, có khả năng chạy tốt, được kiểm thử cẩn thận và có thể sử dụng ngay. Theo thời gian, phân đoạn này tiếp nối phân đoạn kia, các phần chạy được này sẽ được tích lũy, lớn dần lên cho tới khi toàn bộ yêu cầu của khách hàng được thỏa mãn. Khác với mô hình phát triển Thác nước – vốn chỉ cho phép nhìn thấy toàn bộ các chức năng tại thời điểm kết thúc dự án, sản phẩm trong các dự án agile lớn dần lên theo thời gian, tiến hóa cho tới khi đạt được trạng thái đủ để phát hành.
  • Transcript

    • 1. Thành Viên Nhóm: Nguyễn Quốc Văn Nguyễn Hữu HoàngNguyễn Phước Trung Phùng Duy Thạnh Nguyễn Duy CườngNguyễn Cao Đinh Vũ
    • 2. i dungI. Tổng quan AgileII. Tìm Hiểu Về Scrum
    • 3. I. Tổng quan Agile 1. Sự ra đời. 2. Tuyên ngôn Agile. 3. Các đặc trưng.
    • 4. 1. Sự ra đời Vào tháng 2 năm 2001 tại Snowbird, Utah Resort 17 nhà phát triển phần mềm đã đưa ra tuyên ngôn Agile.
    • 5. 2. Tuyên ngôn Agile Con người và sự tương tác hơn là quy trình và công cụ. Phần mềm chạy tốt hơn là tài liệu đầy đủ. Cộng tác với khách hàng hơn là đàm phán hợp đồng. Phản hồi với các thay đổi hơn là bám sát kế hoạch.
    • 6. 3. Đặc trưng Agile 3.1 Tính lặp. 3.2 Tính tiệm tiến. 3.3 Tính thích ứng. 3.4 Nhóm tự tổ chức và liên kết chức năng. 3.5 Quản lí tiến trình thực nghiệm. 3.6 Giao tiếp trực diện. 3.7 Phát triển dựa trên giá trị.
    • 7. II. SCRUM 1. Khái niệm. 2. Các thành tố tạo nên SCRUM.
    • 8. 1. Khái niệm SCRUM là một trong các khung làm việc linh hoạt (agile framework). SCRUM sử dụng cơ chế lặp (iterative) và tăng dần (incremental). Đơn giản, dễ học và có khả năng ứng dụng rất to lớn.
    • 9. 2.Các thành tố tạo nên SCRUM 2.1 Ba giá trị cốt lõi. 2.2 Ba vai trò. 2.3 Bốn cuộc họp. 2.4 Ba công cụ.
    • 10. 2.1 Ba giá trị cốt lõi Tính minh bạch  Scrum luôn đảm bảo sự minh bạch và thông suốt của thông tin. Tính Thanh tra Tính thích nghi  Scrum có thể phản hồi lại với các thay đổi một cách tích cực.
    • 11. 2.2 Ba vai trò Trong SCRUM người tham gia phát triển phần mềm được phân chia thành ba vai trò:  Product Owner.  Scrum Master.  Team.
    • 12. 2.3 Bốn cuộc họp Sprint planning  Nhóm phát triển gặp gỡ Product Owner để lên kế hoạch làm việc cho một Sprint. Daily SCRUM  Họp hàng ngày.  Nhóm phát triển chia sẻ tiến độ công việc cũng như các khó khăn gặp phải.
    • 13.  Sprint review Meeting  Họp sơ kết cuối mỗi sprint.  Nhóm phát triển và Product Owner cùng rà soát lại các công việc đã hoàn thành trong sprint và đề xuất các thay đổi, các chỉnh sửa cần thiết cho sản phẩm. Sprint retrospective  Họp cải tiến Sprint.  Dưới sự trợ giúp của SRCUM master, nhóm phát triển tìm cách cải tiến lại quy trình làm việc cũng như toàn bộ sản phẩm.
    • 14. 2.3 Ba công cụ Product backlog  Là danh sách các tính năng của sản phẩm hay danh sách các sprint.  Các tính năng được sắp xếp theo mức độ quan trọng.  Prodcuct Owner chịu trách nhiệm sắp xếp độ ưu tiên cho các hạng mục. Sprint backlog  Là bản kế hoạch cho một sprint.  Là kết quả của Sprint planning.
    • 15.  Burndown chart  Đây là biểu đồ hiển thị xu hướng của dự án dựa trên lượng thời gian cần thiết còn lại để hoàn tất công việc.  Burndown Chart có thể được dùng để theo dõi tiến độ của Sprint (được gọi là Sprint Burndown Chart) hoặc của cả dự án (Project Burndown Chart).
    • 16. I. Tham khảo tại http://www.pcworld.com.vn/articles/cong- nghe/cong-nghe/2009/12/1195134/quy-trinh-scrum- thanh-cong-moi-trong-phat-trien-phan-mem/ http://hanoiscrum.net/hnscrum/learning/92

    ×