Chien Luoc Nganh Nhua

7,889 views
7,787 views

Published on

Published in: Business, Education
5 Comments
19 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
7,889
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
5
Likes
19
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Chien Luoc Nganh Nhua

    1. 1. NGÀNH NHỰA VIỆT NAM Môi trường kinh doanh _ Phân tích SWOT _ Chiến lược kinh doanh Bộ môn Quản Trị Chiến Lược .:: NHÓM TUI ::.
    2. 2. NỘI DUNG TRÌNH BÀY <ul><li>Những nét chính về ngành </li></ul><ul><li>Môi trường kinh doanh </li></ul><ul><li>Chiến lược kinh doanh </li></ul>
    3. 3. NHỮNG NÉT CHÍNH VỀ NGÀNH Đôi nét về kinh doanh, sản xuất trong ngành nhựa Bộ môn Quản Trị Chiến Lược .:: NHÓM TUI ::.
    4. 4. QUY MÔ SẢN XUẤT <ul><li>Toàn ngành 2000 DN , trong đó: </li></ul><ul><ul><ul><li>80% là vừa và nhỏ </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>80% tập trung ở Tp.Hồ Chí Minh </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>70% tổng sản lượng là của DN tư nhân </li></ul></ul></ul><ul><li>Về lĩnh vực sản xuất: </li></ul>
    5. 5. ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM <ul><li>Nguyên vật liệu: </li></ul><ul><ul><li>Nguyên vật liệu MỚI </li></ul></ul><ul><ul><li>Nguyên vật liệu TÁI CHẾ </li></ul></ul><ul><li>Công nghệ: </li></ul><ul><ul><li>85% thiết bị máy móc trong ngành Nhựa là phải nhập ngoại </li></ul></ul><ul><ul><li>Một số phương pháp chủ yếu: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Công nghệ ép phun </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Công nghệ đùng thổi </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Công nghệ đẩy liên tục </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Công nghệ chế biến cao su nhựa </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Một số công nghệ khác </li></ul></ul></ul>
    6. 6. ƯU THẾ CỦA SẢN PHẨM NHỰA <ul><li>Chất dẻo nhẹ nhưng lại dễ gia công hơn kim loại . </li></ul><ul><li>Bao bì sản xuất từ chất dẻo nhẹ hơn giấy, gỗ nhưng lại trong suốt, có thể có nhiều màu sắc theo yêu cầu. </li></ul><ul><li>Vật dụng bằng chất dẻo chịu được nước, hoá chất, song lại không dễ vỡ và chịu va chạm tốt hơn sản phẩm cùng loại từ thuỷ tinh . </li></ul>
    7. 7. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CUNG _ CẦU SẢN PHẨM NHỰA
    8. 8. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG – CUNG SP <ul><li>Sản xuất có mức tăng bình quân 25%-30%/năm. Cụ thể: </li></ul><ul><ul><ul><li>Sx Vật liệu xây dựng nhựa tăng 25%/năm </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Sx Nhựa gia dụng tăng 20%/năm </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>SX Bao bì nhựa tăng 8 lần trong 10năm (1997-2007) </li></ul></ul></ul><ul><li>So với chỉ tiêu năm 2001 của Chính Phủ: </li></ul><ul><ul><ul><li>giai đoạn 2001-2005 đạt 18%/năm </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>giai đoạn 2006-2010 đạt 15%/năm. </li></ul></ul></ul>TĂNG TRƯỞNG MẠNH VỀ SỐ LƯỢNG, VƯỢT CHỈ TIÊU
    9. 9. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG – CUNG SP <ul><li>Thị trường xuất khẩu: 44 quốc gia và vùng lãnh thổ. </li></ul><ul><ul><ul><li>Thị trường EU, Nhật, Mỹ chiếm 60% tổng kim ngạch xuất khẩu </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Thổ nhĩ kỳ, Ucraina, Ấn Độ, Lào kim ngạch xuất khẩu không cao nhưng tăng trưởng mạnh ở mức 90-300% </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Hướng tới khai thác thị trường mới ở Đông Âu, Châu Phi. </li></ul></ul></ul><ul><li>Kim ngạch xuất khẩu: </li></ul>Năm Kim ngạch (triệu USD) Mức tăng 2001 100 2005 200 8% 2006 + 478 36.6% 2007 + 442 49,3% Dự kiến 2010 1.3 tỷ USD
    10. 10. TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG – CẦU SP <ul><li>Nhu cầu về sản phẩm nhựa sẽ tăng mạnh, sản phẩm nhựa sẽ thay thế nhiều loại sản phẩm từ các nguyên vật liệu khác. Ở Việt Nam: </li></ul><ul><ul><li>Năm 1992 0,4kg/người/năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Năm 2005 16kg/người/năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Năm 2007 18kg/người/năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Năm 2010(dự kiến) 50kg/người/năm </li></ul></ul><ul><li>Các sản phẩm nhựa ra đời với ưu thế vượt trội đã thay thế nhiều sản phẩm truyền thống khác và chiếm lĩnh thị trường của chúng như: </li></ul><ul><ul><li>Bao dệt PP thay Bao đay </li></ul></ul><ul><ul><li>Ống nước nhựa thay ống kim loại </li></ul></ul><ul><ul><li>Két nhựa thay két gỗ trong ngành nước giải khát </li></ul></ul><ul><ul><li>Chai nhựa thay chai thủy tinh </li></ul></ul><ul><ul><li>Ly chén nhựa thay ly sứ và thủy tinh </li></ul></ul><ul><ul><li>Đệm mút nhựa thay đệm cao su và đệm cỏ </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhựa sản xuất trong nước đã thay thế được hàng nhập ngoại. </li></ul></ul>
    11. 11. PHÂN TÍCH CẠNH TRANH
    12. 13. <ul><li>Đặc thù của ngành nhựa là không đòi hỏi vốn đầu tư cao, quy trình sản xuất ngắn, tốc độ xoay vòng cao, thu hồi vốn nhanh. </li></ul><ul><li>Số lượng doanh nghiệp toàn ngành là 2000 doanh nghiệp, chủ yếu là DN nhỏ và vừa. Mỗi công ty đều tìm ra một thế mạnh riêng và hoàn toàn có khả năng hội nhập </li></ul><ul><li>Lợi thế là do đặc trưng sản phẩm nhựa là cồng kềnh, chi phí vận chuyển cao nên các nhà sản xuất tại chỗ sẽ dễ kinh doanh với giá tốt hơn. </li></ul>Áp lực cạnh tranh của đối thủ tiềm ẩn Sức hấp dẫn của ngành
    13. 14. <ul><li>Về vốn đầu tư: </li></ul><ul><ul><li>Ngành nhựa thu hút vốn đầu tư </li></ul></ul><ul><ul><li>Tuy nhiên, việc sử dụng vốn còn manh mún và còn nhiều hạn chế, nhiều bất cập do đầu tư thiếu đồng bộ và nhiều lãng phí. </li></ul></ul>Áp lực cạnh tranh của đối thủ tiềm ẩn Rào cản gia nhập ngành Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu Tỷ suất lợi nhuận trên vốn Ngành nhựa 4.44% 7.2% Cả nước 5.3% 4.5% Nhận xét Tỷ suất của ngành nhựa THẤP hơn các ngành khác Tỷ suất của ngành nhựa CAO hơn các ngành khác
    14. 15. <ul><li>Về nguồn nhân lực: </li></ul><ul><ul><li>Đội ngũ kỹ thuật còn rất thiếu nhất là đội ngũ công nhân có tay nghề cao, hệ thống đào tạo công nhân chưa có vì vậy thiếu đội ngũ bổ sung, hậu bị. Số kỹ sư ít có điều kiện và khả năng tiếp cận nhanh chóng với công nghệ tiên tiến </li></ul></ul>Áp lực cạnh tranh của đối thủ tiềm ẩn Rào cản gia nhập ngành
    15. 16. <ul><li>Chưa có các cơ sở nghiên cứu, phát minh về công nghệ và kỹ thuật ngành nhựa </li></ul><ul><li>Nhà nước bảo hộ sản xuất trong nước đối với các doanh nghiệp nhựa ở mức cao </li></ul>Áp lực cạnh tranh của đối thủ tiềm ẩn Rào cản gia nhập ngành
    16. 17. <ul><li>Cùng với tính chất đa dạng với những ưu thế nổi trội nên chất liệu nhựa được ưa chuộng hơn. Tuy nhiên, để có thể thay thế những chất liệu truyền thống, ngành nhựa cần phải cải tiến và phát triển mạnh hơn nữa. </li></ul><ul><li>Ngoài ra, ngành nhựa vẫn phải cạnh tranh không ngừng với các ngành Giấy, Thuỷ Tinh, Sành Sứ, Gỗ… vốn có lịch sử phát triển lâu đời để giữ vững vị trí hiện nay và đẩy mạnh phát triển. </li></ul>Áp lực cạnh tranh sản phẩm thay thế Các ngành chất liệu khác (theo Công nghiệp Việt Nam - đơn vị tính kilogram) Loại Giấy Thuỷ tinh Sành sứ Đồng Sắt mạ kẽm Chất dẻo – Nhựa 1000 túi mua hàng 47 32 1000 chai 1lít 230 100 100m ống 100 275 1970 154 100m ống 25 96 500 25
    17. 18. <ul><li>Hiện nay, nhựa sinh học có nguồn gốc từ thực vật, vi khuẩn nhưng có chất lượng không thua kém nhựa hoá học có thể là một sản phẩm thay thế cho nhựa hoá học hiện nay. </li></ul><ul><li>Lợi thế của nhựa sinh học là: </li></ul><ul><ul><li>nguyên vật liệu rẻ tiền, số lượng nhiều, có thể nuôi trồng nguyên vật liệu. </li></ul></ul><ul><ul><li>có khả năng tự phân huỷ, có tác dụng bảo vệ môi trường. </li></ul></ul>Áp lực cạnh tranh sản phẩm thay thế Trong nội bộ ngành
    18. 19. <ul><li>Nguyên vật liệu cho ngành nhựa được nhập chủ yếu từ các nước như: Đài Loan, Thái Lan, Hàn Quốc và Singapore thông qua những nhà cung cấp toàn cầu như BAT, Basell, Samsung, Hyundai, Sumimoto … </li></ul><ul><li>Giá cả nguyên vật liệu tăng giảm thất thường và rủi ro trong việc nhập khẩu nguyên vật liệu rất cao. </li></ul>Áp lực cạnh tranh Nhà cung cấp Khách hàng – nhà phân phối <ul><li>Nhu cầu đang phát triển từ phía người tiêu dùng. </li></ul><ul><li>Sản phẩm nhựa không còn nằm ở nhóm mức giá rẻ, mà khách hàng cần chất lượng cao, giá cả hợp lý. </li></ul><ul><li>Nhu cầu về ống nhựa và các loại còn tiếp tục tăng trưởng để phục vụ cho lĩnh vực xây dựng, nông nghiệp, bưu chính, viễn thông. </li></ul>
    19. 20. Việt Nam Trung Quốc Thái Lan CÔNG NGHỆ Chưa hoàn thiện, còn lạc hậu so với thế giới Chậm đổi mới Cao, có lịch sử phát triển lâu đời. Cao. CHI PHÍ SẢN XUẤT Cao Thấp Tương đối thấp NGUYÊN VẬT LIỆU Bị động về nguồn nguyên vật liệu nhựa. Một nguyên nhân là do nước này nhập phế liệu nhựa về tái chế Đầu cơ nguyên vật liệu nên ít bị ảnh hưởng bởi sự biến động giá cả nguyên vật liệu. NGUỒN NHÂN LỰC Giá nhân công rẻ. Có nguồn lao động dồi dào Trình độ lao động còn kém Giá nhân công rẻ. Có nguồn lao động dồi dào Có nguồn lao động dồi dào Trình độ lao động cao SẢN PHẨM ƯU THẾ Bao bì, nhựa gia dụng, nhựa xây dựng Nhựa kỹ thuật cao. Nhựa da giày, nhựa xây dựng CHẤT LƯỢNG Chưa chưa hoàn thiện Tốt GIÁ THÀNH Còn cao. Tương đối rẻ. Còn cao. THỊ PHẦN TRONG NƯỚC VIET NAM 60 % Thị phần trong nước 30% Thị phần trong nước 10% Thị phần trong nước. THỊ TRƯỜNG - Liên tục được mở rộng - Vẫn còn tâm lý chuộng hàng ngoại - Thị trường tiêu thụ rộng lớn. - Người Trung Quốc đa số thích hàng Việt
    20. 21. PHÂN TÍCH MA TRẬN SWOT
    21. 22. MA TRẬN SWOT S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt
    22. 23. S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả Strengths – Thế mạnh
    23. 24. WEAKNESS – ĐIỂM YẾU S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt
    24. 25. OPPORTUNITIES – CƠ HỘI S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt O1: Mở rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao.
    25. 26. THREATS – ĐE DOẠ S1: công nghệ sx ngắn. Vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh. S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt S3: tiếp cận sát với TT trong nước S4: Có vị thế trong lòng k/hàng S5: Chi phí nhân công rẻ S6: mẫu mã đa dạng S7: Mạng lưới phân phối rộng S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến thương hiệu W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt O1: Mở̉ rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ O2: Chính sách của CP O3: Được hưởng mức thuế thấp. O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. T2: rủi ro về tỷ giá. T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. T4: Xâm nhập của nhựa Trung quốc, Thái Lan. T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng.
    26. 27. Strengths + Opportunities <ul><li>S1: công nghệ sx ngắn vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh </li></ul><ul><li>S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt </li></ul><ul><li>S3: tiếp cận sát với TT trong nước </li></ul><ul><li>S4: Có vị thế trong lòng k/hàng </li></ul><ul><li>S5: Chi phí nhân công rẻ </li></ul><ul><li>S6: mẫu mã đa dạng </li></ul><ul><li>S7: Mạng lưới phân phối rộng </li></ul><ul><li>S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả </li></ul><ul><li>O1: Mở rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ </li></ul><ul><li>O2: Chính sách của CP </li></ul><ul><li>O3: Được hưởng mức thuế thấp. </li></ul><ul><li>O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. </li></ul><ul><li>O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. </li></ul><ul><li>O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. </li></ul>S1+S5+O2  Chiến lược đẩy mạnh sản xuất, mở rộng quy mô S3+S7+O5  Chiến lược đẩy mạnh khai thác trong nước. S2+S6+S5+O1  Chiến lược mở rộng thị trường xuất khẩu. S4+O5  Chiến lược nâng cao chất lượng sản phẩm.
    27. 28. <ul><li>S1: công nghệ sx ngắn vốn đầu tư không lớn thu hồi vốn nhanh </li></ul><ul><li>S2: Có khả năng xâm nhập trị trường tương đối tốt </li></ul><ul><li>S3: tiếp cận sát với TT trong nước </li></ul><ul><li>S4: Có vị thế trong lòng k/hàng </li></ul><ul><li>S5: Chi phí nhân công rẻ </li></ul><ul><li>S6: mẫu mã đa dạng </li></ul><ul><li>S7: Mạng lưới phân phối rộng </li></ul><ul><li>S8: có nguồn tài nguyên dầu hoả </li></ul><ul><li>T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. </li></ul><ul><li>T2: rủi ro về tỷ giá. </li></ul><ul><li>T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. </li></ul><ul><li>T4: Xâm nhập của nhựa Trung Quốc,Thái Lan. </li></ul><ul><li>T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. </li></ul>S3+S4+S7+T3  Chiến lược đa dạng hoá sản phẩm S1+S5+S8+T1  nâng cao năng suất, tiết kiệm chi phí S2+S6+S5+T4  Chiến lược giữ vững thị phần. S1+S8+T1  Chiến lược đầu tư phát triển sản xuất nguyên vật liệu. Strengths + Threats
    28. 29. <ul><li>W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ </li></ul><ul><li>W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu </li></ul><ul><li>W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành </li></ul><ul><li>W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu </li></ul><ul><li>W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến phát triển thương hiệu </li></ul><ul><li>W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với thế giới </li></ul><ul><li>W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu </li></ul><ul><li>W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt </li></ul><ul><li>O1: Mở rộng thị trường xuất khẩu sang Mỹ </li></ul><ul><li>O2: Chính sách của CP </li></ul><ul><li>O3: Được hưởng mức thuế thấp. </li></ul><ul><li>O4: Sự phát triển CNSH  nhựa sinh học. </li></ul><ul><li>O5: Nhu cầu sản phẩm nhựa ngày càng tăng. </li></ul><ul><li>O6: Trình độ giáo dục của Việt Nam ngày càng được nâng cao. </li></ul>Weakness + Opportunities W5+O1  Chiến lược phát triển thương hiệu nhựa VN trên thị trường TG (định vị thương hiệu) W2+W6+W7+O1+O2  Nâng cao chất lượng sản phẩm, khả năng cạnh tranh, tạo uy tín cho sản phẩm nhựa VN.
    29. 30. <ul><li>W1: Không có khả năng đáp ứng đơn đặt hàng theo thời vụ </li></ul><ul><li>W2: chưa chủ động được nguyên vật liệu </li></ul><ul><li>W3: Chưa có cơ sở nghiên cứu,ứng dụng KHKT của ngành </li></ul><ul><li>W4: chưa có chiến lược phát triển thương hiệu </li></ul><ul><li>W5: Xuất khẩu qua trung gian chưa xúc tiến phát triển thương hiệu </li></ul><ul><li>W6: Dây chuyền sản xuất còn lạc hậu so với TG </li></ul><ul><li>W7: Lực lượng lao động có tay nghề còn thiếu </li></ul><ul><li>W8: Tái chế và xử lý rác nhựa còn chưa tốt </li></ul><ul><li>W9: DN chủ yếu là vừa và nhỏ </li></ul><ul><li>T1: Giá cước vận tải, giá nguyên liệu, xăng dầu liên tục tăng cao. </li></ul><ul><li>T2: rủi ro về tỷ giá. </li></ul><ul><li>T3: Bão hòa thị trường hàng gia dụng nội địa. </li></ul><ul><li>T4: Xâm nhập của nhựa Trung Quốc,Thái Lan. </li></ul><ul><li>T5: Nhu cầu sản phẩm nhựa kỹ thuật cao ngày càng gia tăng. </li></ul>Weakness + Threats W8+T1  Chiến lược tiết kiệm chi phí, ổn định chi phí W9+T4+T5  Liên kết các DN trong ngành W3+W6+W7+T5  chiến lược cắt giảm
    30. 31. MA TRẬN SWOT W.T S.T W.O S.O <ul><li>Chiến lược mở rộng quy mô </li></ul><ul><li>Đẩy mạnh khai thác thị trường nội địa, mở rộng thị trường xuất khẩu </li></ul><ul><li>Chiến lược đa dạng hoá sản phẩm </li></ul><ul><li>Đầu tư phát triển sản xuất nguyên vật liệu trong nước </li></ul><ul><li>Chiến lược cắt giảm </li></ul><ul><li>Liên kết các DN trong ngành </li></ul><ul><li>Liên kết với các ngành liên quan (dầu khí, hoá chất,…) </li></ul><ul><li>Chiến lược định vị thương hiệu </li></ul><ul><li>Nâng cao khả năng cạnh tranh và uy tín của sản phẩm nhựa VN </li></ul>Chủ động nguyên vật liệu trong nước Liên kết các DN Xây dựng chiến lược định vị thương hiệu

    ×