CDHA benh ly duong mat
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
4,598
On Slideshare
4,458
From Embeds
140
Number of Embeds
4

Actions

Shares
Downloads
303
Comments
0
Likes
4

Embeds 140

http://chandoanhinhanh.com.vn 132
http://www.chandoanhinhanh.com.vn 4
http://chandoanhinhanh.org 3
http://www.docshut.com 1

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Giải phẫu đường mật - Phân loại:Đường mật trong gan: đường mật đi kèm phía trước của tĩnh mạch cửaĐường mật ngoài gan: ống gan phải và ống gan trái đi ra khỏi gan khoảng 1cm thì hợp lại tại rốn gan →đường mật ngoài gan.
  • 2. Bệnh lý đường mật• Sỏi mật• U đường mật
  • 3. Sỏi mật• Hay gặp• Sỏi đường mật hay gặp hơn sỏi túi mật• Chẩn đoán xác định: dựa vào siêu âm là đủ• Chỉ định chụp CLVT: Siêu âm gặp khó khăn:bệnh nhân to béo, bụng chướng hơi, sỏi nhỏ ở đoạn thấp ống mật chủ Sỏi có biến chứng Đánh giá chi tiết tình trạng sỏi và nhu mô gan để định hướng điều trị (cắt gan…)
  • 4. • Đặc điểm hình ảnh:Hình tăng tỷ trọng nằm trong đường mậtGiãn đường mật phía trước sỏi• Sỏi Cholesterol thường đồng tỷ trọng với dịch mật.• Có thể bỏ sót sỏi trên CLVT do sỏi nhỏ hoặc không tăng tỷ trọng.
  • 5. BN nam 60t
  • 6. Các biến chứng của sỏi túi mậtViêm túi mật cấp:Điển hình:Dày thành túi mật (>4mm), ngấm thuốc mạnh sau tiêm.Túi mật căng to (đường kính ngang > 40mm)Dịch và thâm nhiễm tổ chức mỡ quanh túi mật.
  • 7. BN nam 68t
  • 8. • Thể nặng:• Viêm túi mật sinh hơi: liên quan đến thiếu máu động mạch, hay gặp ở bệnh nhân đái đường. Hình ảnh khí trong túi mật hoặc thành túi mật.• Viêm túi mật hoại tử: thành túi mật mất liên tục, có thể có các ổ áp xe nhỏ bên trong.• Thủng túi mật: có thể thủng vào trong ổ phúc mạc, trong lòng ống tiêu hóa hoặc tạo ổ áp xe cạnh túi mật.
  • 9. Viêm túi mật sinh hơiNguyên nhân: vi khuẩn sinh hơiClostridium PerfingenE.ColiKlebsiella.
  • 10. Khí trong túi mậtThành túi mật dàyDịch quanh túi mậtThâm nhiễm mỡ quanh túi mật
  • 11. Viêm túi mật hoại tửMất liên tụcthành túi mật
  • 12. Bong lớp niêmmạc của túi mật
  • 13. Sỏi túi mật?
  • 14. ?
  • 15. Thủng túi mật
  • 16. Viêm túi mật mạnLà biến chứng muộn của sỏi túi mậtThành túi mật dày và thường tiến triển theo hướng viêm xơ teo.CT: thành túi mật dày không đều, trong lòng chứa sỏi, đôi khi không còn dịch mật bên trong.
  • 17. Túi mật sứ:• Là thể đặc biệt của viêm túi mật, vôi hóa một phần hoặc toàn bộ thành túi mật• Có thể chẩn đoán được trên X- quang và siêu âm• Khoảng 20 % các trường hợp túi mật sứ đi kèm ung thư túi mật → chụp CLVT
  • 18. Ung thư túi mật• 80% các trường hợp xuất hiện trên túi mật có sỏi hoặc túi mật sứ• Khối phát triển hay xâm lấn vào HPT IV và V.
  • 19. Hội chứng MirizziHiếm gặpSỏi kẹt cổ túi mật hoặc sỏi ống cổ túi mât gây viêm nhiễm nặng hoặc chèn ép làm hẹp ống gan chung → vàng da tắc mật.
  • 20. Dò mật- ống tiêu hóaThể tắc cao ở tá tràng: hội chứng co cứng thượng vị từng đợtThể tắc thấp: sỏi đi xuống hồi tràng hoặc hỗng tràng gây tắc ruột.
  • 21. U đường mật• U lành tính: polyp túi mật, u cơ tuyến túi mật…thường có thể chẩn đoán trên siêu âm, một số loại u khác thường hiếm gặp• U ác tínhUng thư đường mậtUng thư túi mật
  • 22. Ung thư túi mật• Ung thư nguyên phát hay gặp ở nữ hơn nam (4/1)• Thường đi kèm sỏi túi mật hoặc túi mật sứ• 90 % là ung thư tuyến• Tiên lượng xấu, thường lan nhanh sang nhu mô gan HPT IV, V• Có hai loại: thể thâm nhiễm và thể u sùi• Di căn: ít gặp: u hắc tố, ung thư tụy, buồng trứng.
  • 23. • Trên CT- Scanner:50 %: khối lớn, không đồng nhất ở vị trí túi mật, mất nhu mô túi mật.25 %: dày lan tỏa thành túi mật.25 %: khối nằm trong thành.
  • 24. Bệnh nhân nam, 67t
  • 25. Bệnh nhân nam, 55t
  • 26. Bệnh nhân nữ, 70 tuổi
  • 27. • Đặc điểm hình ảnh trên CT: thường là khối lớn, không đồng nhất, ngấm thuốc không đều.• Các dấu hiệu khác:Xâm lấn nhu mô gan lân cậnGiãn đường mật trong ganHạch rốn ganDi căn phúc mạc, di căn gan và di căn xa.
  • 28. Bệnh nhân nam, 45t
  • 29. Bệnh nhân nữ, 35t
  • 30. Chẩn đoán phân biệt- Viêm túi mật u hạt vàng: là tình trạng viêm giả u, rất khó phân biệt với ung thư túi mật.- U cơ tuyến túi mật: có thể xác định xoang Rokitansky- Aschoff trên MRI.- Các nguyên nhân gây dày thành túi mật khác: xơ gan, dịch ổ bụng, viêm gan, viêm tụy…
  • 31. Viêm túi mật u hạt vàng
  • 32. Viêm túi mật u hạt vàng
  • 33. U cơ tuyến túi mật
  • 34. U cơ tuyến túi mật
  • 35. Ung thư đường mật• Hay gặp nam nhiều hơn nữ• 95 % là ung thư tuyến• 75- 85 % nằm ở vùng rốn gan sau đó đến đường mật ngoài gan• Thường phát triển chậm
  • 36. Ung thư đường mật Đường mật trong Đường gan mật ngoài gan Khối Dạngtrong Khối Dạng trong Khối thâm khối gan đường rốn nhiễm mật gan
  • 37. Ung thư đường mật trong ganKhối trong gan:Hay gặp nhấtKhối lớn, giảm tỷ trọng, sau tiêm ngấm thuốc ít ở ngoại vi, ngấm thuốc nhiều hơn ở thì muộn (sau 5- 10 phút), giãn đường mật khu trú xung quanh khối u, vùng trung tâm thường không ngấm thuốc
  • 38. BN nữ 47 t
  • 39. BN nữ 86t
  • 40. Khối trong đường mậtTiên lượng tốt hơn các loại tổn thương còn lạiĐường mật trong gan giãn, bên trong có khối giảm tỷ trọng.Dịch mật thường tăng tỷ trọng.
  • 41. Khối rốn gan- Được phân loại trong ung thư đường mật trong gan, nhưng lâm sàng, hình ảnh và phương pháp phẫu thuật lại giống ung thư đường mật ngoài gan. Thể thâm nhiễm: 70%, thành đường mật dày, ngấm thuốc. Thể phát triển lồi ra ngoài: khối giảm tỷ trọng, ngấm thuốc ngoại vi. Thể dạng polyp.
  • 42. Phân loại chính xácphải dựa trên chụpđường mật
  • 43. Phân loại u ngã ba đường mật
  • 44. Ung thư đường mật ngoài ganThể thâm nhiễmThể dạng polyp
  • 45. Bệnh Caroli• Di truyền gen lặn NST thường.• Hay kèm theo bệnh lý thận đa nang, bệnh xốp tủy thận
  • 46. Giãnđường mậttrong ganHình túi,phân thùy
  • 47. Central dot sign
  • 48. Biến chứng• Sỏi đường mật trong gan• Viêm đường mật và áp xe• Xơ gan• Ung thư đường mật
  • 49. Nang ống mật chủ
  • 50. Type IV
  • 51. THANK YOU !