Cách nhận biết khối u buong trung


Published on

  • Be the first to comment

No Downloads
Total Views
On Slideshare
From Embeds
Number of Embeds
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Cách nhận biết khối u buong trung

  1. 1. Cách nhận biếtmột khối u buồng trứng Bs. Nguyễn Tiến Long NT34-CĐHA
  2. 2. Giải phẫu• Vị trí • Nằm ở thành bên tiểu khung • Trong hố buồng trứng. » Phía sau: niệu quản và động mạch chạu trong. » Phía trên: tĩnh mạch chậu trong. » Phía trước: di tích của động mạch rốn.• Vị trí của buồng trứng phụ thuộc kích thước tử cung, kích thước buồng trứng, thể tích bàng quang, đại trực tràng, khối vùng tiểu khung.• Vị trí thường gặp: khoang sau tiểu khung, trên hoặc sau đáy tử cung, túi cùng sau,
  3. 3. Dây chằng rộng và dây chằng treo buồng trứng• Dây chằng rộng: nếp phúc mạc nối thành bên chậu hông và tử cung.• Dây chằng treo buồng trứng: nối từ thành bên chậu hông với đầu vòi của buồng trứng• Dây chằng tử cung-buồng trứng
  4. 4. Mạch máu buồng trứng
  5. 5. Nhận biết buồng trứng trên CLVT• Hình thái buồng trứng• Mối liên quan giữa buồng trứng và niệu quản• Nguồn gốc động mạch và tĩnh mạch buồng trứng• Các dây chằng.
  6. 6. Hình thái• Ở phụ nữ độ tuổi sinh đẻ: buồng trứng thường được nhìn thấy.• Nang < 9mm : bt.
  7. 7. Mối liên quan với niệu quản• Nằm ở trước hoặc trước giữa niệu quản đoạn chậu. (c)CT scan shows that the suspensory ligaments lead to the ovaries (Ov), which are typically located in the ovarian fossa and bounded by the ureters (U) and external iliac veins. SLA = ovarian attachment of the left suspensory ligament.
  8. 8. Quan sát động mạch – tĩnh mạch buồng trứng• Tĩnh mạch buồng trứng thường ở mặt trước cơ thắt lưng chậu. The ovarian blood vessels (OBV) are lateral to the ureters (U) in the lower abdomen
  9. 9. Quan sát dây chằng treo buồng trứng • Mốc giải phẫu để tìm buồng trứng. • Liên tiếp với tĩnh mạch buồng trứng The suspensory ligaments lead to the ovaries (Ov),The ovarianblood vessels are continuous which are located near the level of the iliac fossa. The right ovary demonstrates a typical relationship to thewith the suspensory ligaments (SL ureter, being just anterior to it. The left ovary is not close to the ureter.
  10. 10. Dây chằng rộng• Chỉ thấy khi bụng có dịch cổ chướng broad ligament (BL) Ut = uterine fundus
  11. 11. Dây chằng tở cung buồng trứng utero-ovarian ligament (UOL)
  12. 12. Nhận biết khối thuộc buồng trứng• Xác định buồng trứng và khối xuất phát từ buồng trứng Pelvic cysts ofovarian origin. CT scan shows a simple cyst in each ovary. Both cysts are bordered by recognizable normal ovarianparenchyma, which indicates their ovarian origin. SLA =ovarian attachment of the right suspensory ligament.
  13. 13. Nhận biết khối thuộc buồng trứng • Xác định mối liên quan với niệu quản của khối khối nằm ở hố buồng trứng.Determining the origin of pelvic masses in a 32-year-old woman. CT scans show a complex cystic mass in the leftlower pelvis, which was identified as ovarian because of its location medial to the ureter (U in a) and byrecognizing the attachment of the suspensory ligament (SLA)to the mass. A structure in the right lower pelviscontains a small cystic mass; this structure was also medial to the ureter (not shown) and was confirmed to bethe ovary (Ov in b) because the suspensory ligament (SL) leads to it. The bilateral cystic lesions proved to beendometriomas. ULM = uterine leiomyoma pedunculated from the fundus.
  14. 14. Nhận biết khối thuốc buồng trứng • Khối liên tiếp với dây chằng treo buồng trứngOvarian vein leading to a pelvic-abdominalmass in a 32-year-old woman. CT scans(aobtained superior to b) show a dilated right ovarian vein, which can be tracked to theposterolateral aspect of a large cystic mass, where it appears to merge with themass. Thereare no recognizable features of the suspensory ligament through which the vein passes.The tumor proved to be a mucinous intraepithelial carcinoma arising from the right ovary.
  15. 15. XIN CẢM ƠN
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.