Hello! Tổ 2 xin chào
cô và các bạn! Chúc
một ngày may mắn!
BẢ N TƯỜ NG TRÌNH
THỰ C HÀNH:TÌM HIỂ U
THÀNH TỰ U CHỌ N GIỐ NG VẬ T NUÔI
VÀ CÂY TRỒ NG
Các giố ng bò
* Bò Sind:

• Có lông màu cánh
gián, con đự c
truở ng thành nặ ng
450-500kg,con cái
320-350kg
• Tỷ lệ xẻ thị...
*Bò

sữ a Hà Lan:
CÁC GIỐ NG LỢ N

*Lợ n Bớ c sai:

• Giố ng lợ n đượ c tạ o ở
miề n Nam nướ c
Anh(1851)
• Hướ ng kiêm dụ ng nạ cmỡ ,dễ thíc...
*Ỉ Móng Cái:

Giố ng lợ n đị a phươ ng củ a
đồ ng bằ ng sông Hồ ng, nuôi ở
hầ u hế t các tỉ nh trong vùng.
Hướ ng mỡ . Lôn...
CÁC GIỐ NG GÀ

* Gà Rố t ri:
• Giố ng gà cho trứ ng
thị t,do lai gà Ri vớ i gà
Rố t tạ o ra:

.

Con trố ng 1 năm tuổ i
2,...
*Gà Hồ Đông Cả o:

• Gố c từ vùng Đông
Tả o (Hư ng Yên)
• Lông con gà trố ng
màu đỏ nhạ t và
vàng đấ t. Khoẻ ,
xươ ng to, ...
*Gà Chọ i:

• Gố c ở vùng Đông
Nam Á (chủ yế u ở
Malaixia)
• Lông đen hoặ c đen
pha nâu đỏ ,mào nụ
hoặ c mào đơ n kém
phát...
*Gà Tam Hoàng:
• Lông tươ ng đố i
đồ ng nhấ t:màu
vàng nhạ t hoặ c
vàng sẫ m
• Sả n lượ ng trứ ng
155quả /mái/năm.
3-5 thá...
CÁC GIỐ NG VỊ T
* Vị t Cỏ:
• Giố ng vị t đẻ trứ ng
phổ biế n củ a VN
(chiế m 65-70%)
• Có nhiề u màu lông
phổ biế n: màu
x...
* Vị t Bầ u bế n:
• Giố ng vị t lấ y thị t
nguồ n gố c ở vùng Chợ
Bế n (Hoà Bình)
• Lông con cái màu cánh
sẻ ; con trố ng ...
* Vị t Kali campell:

• (Kaki Campbell), giố ng vị t đẻ
trứ ng do nhà chăn nuôi gia cầ m
ngườ i Anh Camben (K. Campbell;
d...
*Vị t Super meat(Vị t siêu thị t):
• Giố ng chuyên cho
thị t,có nguồ n gố c từ
Anh,khó phân biệ t đự c
cái
• Lông màu trắ ...
CÁC GIỐ NG CÁ
*Cá

chim trắ ng:

• Cá đang nuôi tạ i
VN đã đượ c nhậ p
từ Quả ng ĐôngTrung Quố c(1998)
• Số ng ở tầ ng nướ...
*Cá rô phi đơ n tính:
• Lớ n nhanh, ăn
tạ p, dễ nuôi,
hiệ u quả kinh tế
cao
• Sau 7 tháng nuôi
cá đạ t 300350g/con; mộ t
n...
*Cá chép lai:
Loài cá xươ ng nướ c ngọ t quan
trọ ng, họ Cá chép (Cyprinidae). Thân
dẹ t bên. Đầ u thuôn, cân đố i, có 2
đ...
Bả ng:Các tính trạ ng nổ i bậ t & hướ ng
sử dụ ng củ a mộ t số giố ng vậ t nuôi
STT
1

Tên giố ng

Hướ ng sử dụ ng

Các gi...
Mộ t số cây trồ ng

Lúa OM 2

Lúa CR 203
Bả ng mộ t số loạ i cây trồ ng
và tính trạ ng nổ i bậ t
STT
1

Các loạ i giố ng

Tính trạ ng nổ i bậ t

Các giố ng lúa
-Lú...
Cả m ơ n cô và các bạ n đã
lắ ng nghe và theo dõi
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Bai thuc hanh sinh 9 bai 39

616

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
616
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
13
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bai thuc hanh sinh 9 bai 39

  1. 1. Hello! Tổ 2 xin chào cô và các bạn! Chúc một ngày may mắn!
  2. 2. BẢ N TƯỜ NG TRÌNH THỰ C HÀNH:TÌM HIỂ U THÀNH TỰ U CHỌ N GIỐ NG VẬ T NUÔI VÀ CÂY TRỒ NG
  3. 3. Các giố ng bò * Bò Sind: • Có lông màu cánh gián, con đự c truở ng thành nặ ng 450-500kg,con cái 320-350kg • Tỷ lệ xẻ thị t là 50%
  4. 4. *Bò sữ a Hà Lan:
  5. 5. CÁC GIỐ NG LỢ N *Lợ n Bớ c sai: • Giố ng lợ n đượ c tạ o ở miề n Nam nướ c Anh(1851) • Hướ ng kiêm dụ ng nạ cmỡ ,dễ thích nghi ở nhữ ng vùng khí hậ u nóng ẩ m, da đen tuyề n, ở trán, chân, đuôi có đố m trắ ng,khả năng sinh sả n trung bfnh 810con/nái/lứ a,tầ m vóc trung bình 140-160kg. Lợ n nuôi thị t 68tháng, đạ t 85100kg,chấ t lượ ng thị t cao.
  6. 6. *Ỉ Móng Cái: Giố ng lợ n đị a phươ ng củ a đồ ng bằ ng sông Hồ ng, nuôi ở hầ u hế t các tỉ nh trong vùng. Hướ ng mỡ . Lông da đen tuyề n, đầ u nhỏ , chân thấ p, mặ t nhăn. Có 10 vú, sớ m thành thụ c. Khả năng sinh sả n 8 - 10 con/nái/lứ a. Lúc cai sữ a nặ ng 4 - 5 kg con. Nuôi béo 8 tháng đạ t 50 60 kg. Chị u kham khổ : sứ c chố ng bệ nh cao; nuôi con khéo. Nhượ c điể m: nhỏ con, chậ m lớ n, nhiề u mỡ , lư ng võng, bụ ng phệ . Đang đượ c cả i tạ o: tham gia tạ o lợ n giố ng ĐBI - 81, BSI - 81; làm nề n cho thụ tinh vớ i lợ n ngoạ i lấ y con lai nuôi thị t.
  7. 7. CÁC GIỐ NG GÀ * Gà Rố t ri: • Giố ng gà cho trứ ng thị t,do lai gà Ri vớ i gà Rố t tạ o ra: . Con trố ng 1 năm tuổ i 2,8-3kg; con mái 2,22,5kg • Sứ c đẻ năm đầ u 160180 trứ ng /mái / năm • Sau khi nuôi lấ y trứ ng có thể giế t thị t, thị t thơ m ngon
  8. 8. *Gà Hồ Đông Cả o: • Gố c từ vùng Đông Tả o (Hư ng Yên) • Lông con gà trố ng màu đỏ nhạ t và vàng đấ t. Khoẻ , xươ ng to, chân to cao, cơ ngự c và cơ đùi phát triể n • Khi trưở ng thành, con trố ng nặ ng 3,8-4kg; con mái 3-4,5kg. Năng suấ t trứ ng đạ t 6080trứ ng/mái/năm • Gà con chậ m mọ c lông, chậ m lớ n
  9. 9. *Gà Chọ i: • Gố c ở vùng Đông Nam Á (chủ yế u ở Malaixia) • Lông đen hoặ c đen pha nâu đỏ ,mào nụ hoặ c mào đơ n kém phát triể n. Cổ dài và to,thân dài,ngự c rộ ng,cơ ngự c và cơ đùi phát triể n rấ t khoẻ . Chân dài, xươ ng chân to khoẻ , cự a to dài. Gà trố ng rấ t hung hăng, thích ham chọ i nhau
  10. 10. *Gà Tam Hoàng: • Lông tươ ng đố i đồ ng nhấ t:màu vàng nhạ t hoặ c vàng sẫ m • Sả n lượ ng trứ ng 155quả /mái/năm. 3-5 tháng đạ t 1,6 -2kg
  11. 11. CÁC GIỐ NG VỊ T * Vị t Cỏ: • Giố ng vị t đẻ trứ ng phổ biế n củ a VN (chiế m 65-70%) • Có nhiề u màu lông phổ biế n: màu xám,màu cánh sẻ , màu loang, mỏ màu xanh hoặ c màu vàng xanh • Sả n lượ ng trứ ng 160200quả /mái/năm. Khố i lượ ng cơ thể phổ biế n là 1,31,4kg
  12. 12. * Vị t Bầ u bế n: • Giố ng vị t lấ y thị t nguồ n gố c ở vùng Chợ Bế n (Hoà Bình) • Lông con cái màu cánh sẻ ; con trố ng cổ và đầ u màu xanh cánh trả ,lông đuôi màu xanh đen • Sả n lượ ng trứ ng 80 -110quả /mái/năm,khố i lượ ng trứ ng 68-73g. Con mái lúc trưở ng thành nặ ng 2,12.3kg;con trố ng nặ ng
  13. 13. * Vị t Kali campell: • (Kaki Campbell), giố ng vị t đẻ trứ ng do nhà chăn nuôi gia cầ m ngườ i Anh Camben (K. Campbell; dạ ng phiên âm khác: Cambơ n) lai giữ a giố ng vị t đị a phươ ng vớ i giố ng vị t chạ y Ấ n Độ, vị t Ruăng (Rouen) lông màu kaki. Vị t có đầ u nhỏ và dài, cổ dài. Con cái chỉ có màu lông kaki. Con đự c ở đầ u, cổ và ngự c có màu kaki nâu ánh bạ c, các phầ n còn lạ i màu kaki. Mỏ con đự c màu xanh lá cây thẫ m, mỏ con cái màu da cam hơ i tố i, có điể m đen. Con đự c trưở ng thành nặ ng 2,5 - 3 kg, con mái 2 - 2,5 kg. Sả n lượ ng trứ ng 150 - 180 quả /năm. Trứ ng nặ ng 70 - 80 g, vỏ trứ ng màu trắ ng hoặ c trắ ng hơ i xanh lá
  14. 14. *Vị t Super meat(Vị t siêu thị t): • Giố ng chuyên cho thị t,có nguồ n gố c từ Anh,khó phân biệ t đự c cái • Lông màu trắ ng tuyề n, thân hình chữ nhậ t, đầ u to, mắ t to, nhanh , vàng pha xanh, cổ to,dài. Lư ng phẳ ng rộ ng,ngự c sâu và rộ ng, đuôi ngắ n, chân to, ngắ n,màu vàng hoặ c phớ t xanh, đi chậ m • 56 ngày tuổ i nặ ng 33,5kg, cho nhiề u thị t
  15. 15. CÁC GIỐ NG CÁ *Cá chim trắ ng: • Cá đang nuôi tạ i VN đã đượ c nhậ p từ Quả ng ĐôngTrung Quố c(1998) • Số ng ở tầ ng nướ c giữ a và dướ i thành đàn, ăn tạ p, bắ t nuố t mồ i nhanh, có hàm răng về u ra, cứ ng khoẻ
  16. 16. *Cá rô phi đơ n tính: • Lớ n nhanh, ăn tạ p, dễ nuôi, hiệ u quả kinh tế cao • Sau 7 tháng nuôi cá đạ t 300350g/con; mộ t năm đạ t 500600g/con, trọ ng lượ ng cá tố i đa
  17. 17. *Cá chép lai: Loài cá xươ ng nướ c ngọ t quan trọ ng, họ Cá chép (Cyprinidae). Thân dẹ t bên. Đầ u thuôn, cân đố i, có 2 đôi râu. Miệ ng khá rộ ng, hướ ng ra trướ c. Vây lư ng có gai cứ ng, vây hậ u môn có răng cư a, vây đuôi 2 thuỳ, cạ nh các vây màu đỏ . Cá cỡ trung bình, con lớ n dài trên 1 m, nặ ng khoả ng 10 kg; cỡ thườ ng gặ p 1 - 2 kg. Ăn độ ng vậ t không xươ ng số ng và thự c vậ t. Thành thụ c sinh dụ c sau 1 - 5 năm tuổ i, tuỳ vùng khí hậ u và điề u kiệ n thứ c ăn. Đẻ trứ ng vào mùa xuân. Trứ ng dính vào thự c vậ t. Phân bố rộ ng, từ lư u vự c sông Đunai (Dunaj) Châu Âu đế n Đông Nam Á, ở nhiề u loạ i hình thuỷ vự c, phổ biế n ở ao, hồ , ruộ ng. Ở Việ t Nam, CC cũng đượ c nuôi từ lâu đờ i, thườ ng nuôi ghép trong ao (vớ i các loài mè, trôi, trắ m, vv.) và ở ruộ ng trũng.
  18. 18. Bả ng:Các tính trạ ng nổ i bậ t & hướ ng sử dụ ng củ a mộ t số giố ng vậ t nuôi STT 1 Tên giố ng Hướ ng sử dụ ng Các giố ng bò -Bò sữ a Hà Lan 3 -Bò Sind Các giố ng lợ n -Lấ ythị t -Ỉ Móng Cái 2 -Lấ y sữ a -Lấ y giố ng - Bớ c sai Các giố ng gà -Lấ y thị t Lấ y thị t và trứ ng -Gà Rố t ri Cả o 4 -Gà Chọ i -Gà Tam Hoàng Các giố ng vị t -Vị t Cỏ cambell 5 -Gà Hồ Đông -Cá rô phi đơ n tính -Cá chép lai -Cá chim trắ ng Có khả năng chị u nóng,cho nhiề u sữ a,tỉ lệ bơ cao Đẻ nhiề u con, nhiề u nạ c,tăng trưở ng nhanh Tăng trọ ng nhanh, đẻ nhiề u trứ ng Lấ y thị t và trứ ng Dễ thích nghi, tăng trọ ng nhanh, đẻ nhiề u trứ ng Lấ y giố ng và thị t Lớ n nhanh, dể nuôi,tăng trọ ng nhanh -Vị t Kaki -Vị t Bầ u Bế n -Vị t Super Meat Các giố ng cá trong và ngoài nướ c Tính trạ ng nổ i bậ t
  19. 19. Mộ t số cây trồ ng Lúa OM 2 Lúa CR 203
  20. 20. Bả ng mộ t số loạ i cây trồ ng và tính trạ ng nổ i bậ t STT 1 Các loạ i giố ng Tính trạ ng nổ i bậ t Các giố ng lúa -Lúa CR 203 3 -Lúa CM 2 Các giố ng cà chua -Không chị u đượ c rầ y nâu -Cà chua Hồ ng Lan 2 -Ngắ n ngày, năng suấ t cao -Năng suấ t cao -Thích hợ p vớ i vùng thâm canh -Cà chua P 375 Các giố ng ngô -Ngô lai LNV 4 -Có khả năng thích ứ ng rộ ng,chố ng -Ngô lai LNV 20 đổ tố t -Ngắ n ngày,chố ng đổ tố t
  21. 21. Cả m ơ n cô và các bạ n đã lắ ng nghe và theo dõi
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×