Your SlideShare is downloading. ×
On tap-luong-giac-bai4
On tap-luong-giac-bai4
On tap-luong-giac-bai4
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

On tap-luong-giac-bai4

134

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
134
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Thầy Kiên 01692894586. Email: vinhthanhvnn@yahoo.comCÁC BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN1) Phương trình bậc 2:2asin sin 0x b x c+ + =Đặt t = sinx, 1t ≤2cos cos 0a x b x c+ + =Đặt t = cosx, 1t ≤2a tan tanx 0x b c+ + =Đặt t = tanx2cot cot 0a x b x c+ + =BT1: Giải phương trình:22sin 3sin 1 0x x− + =BT2: Giải phương trình:2os 3cos 2 0c x x− + =BT3: Giải phương trình:23tan 5tan 7 0x x− − =BT4: Giải phương trình:24cot 3cot 11 0x x− − + =2) Phương trình chuyển về phương trình bậc 2:Sử dụng2 2os sin 11 1tanx ;cotcot tanxc x xxx+ == =BT1: Giải phương trình:24cos 3sin 5 0x x− − =BT2: Giải phương trình:23sin 4cos 7 0x x− + + =BT3: Giải phương trình:3tan 4cot 7 0x x− − =Hướng dẫn:(1) Chuyển 2 2os 1 sinc x x= − rồi giải theo phương trình bậc 2.(2) Chuyển 2 2sin 1 osx c x= − rồi giải theo phương trình bậc 2.(3) Đặt t = tanx, khi đó cotx =1trồi giải theo phương trình bậc 2.3) Phương trình thuần nhất bậc 2 theo sin và cos:
  • 2. Thầy Kiên 01692894586. Email: vinhthanhvnn@yahoo.com2 22 2asin sin cos ossin sin2 osx b x x cc x da x b x cc x d+ + =+ + =Kiểm tra cosx = 0 có là nghiệm không, nếu không là nghiệm chia cả 2vế cho cos2x .VD1: Giải phương trình:2 23sin 4sin cos 5cos 4x x x x− + =Hướng dẫn : Rõ ràng cosx = 0 không là nghiệm của phương trình,chia 2 vế cho cos2x ta được2 2243tan 4tan 5 4(1 tan )osx x xc x− + = = +Ta có phương trình bậc 2 thông thường theo tanx.4) Phương trình dạng asin cosx b x c+ = hoặc cos sina x b x c+ =Chia 2 vế cho 2 2a b+ rồi đặt 2 2 2 2sin , osa bca b a bα α= =+ +hoặc 2 2 2 2os , sina bca b a bα α= =+ +rồi giải thông thường.BT1: Giải phương trình:sinx 3cos 1x− =BT2: Giải phương trình3cos sinx 2x + =5) Hạ bậc sin, cos:BT1: Giải phương trình2 2 2 2os os 4 os 2 os 3c x c x c x c x+ = +BT2: Giải phương trình2 2 2 2sin 3 sin 4 sin 2 sin 5x x x x+ = +Hướng dẫn:(1)1 os2 1 os8 1 os4 1 os62 2 2 2c x c x c x c x+ + + +⇔ + = +os2 os8 os4 os62cos5 cos3 2cos5 cos2cos5 ( os3 cos ) 0c x c x c x c xx x x xx c x x⇔ + = +⇔ =⇔ − =(2)1 os6 1 os8 1 os4 1 os102 2 2 2c x c x c x c x− − − −⇔ + = +os6 os8 os4 os10c x c x c x c x+ = +Biến đổi tương tự bài trên.
  • 3. Thầy Kiên 01692894586. Email: vinhthanhvnn@yahoo.com6) Dùng tồng, tích:BT1: Giải phương trìnhsin xsin4 sin2 sin3x x x=BT2: Giải phương trìnhos5 cos2 os4 cos3c x x c x x=BT3: Giải phương trìnhcos os2 os3 sinx sin2 sin3x c x c x x x+ + = + +Hướng dẫn:(1)1 1( os3 os5 ) (cos os5 )2 2c x c x x c x⇔ − = −(2)1 1( os7 os3 ) ( os7 cos )2 2c x c x c x x⇔ + = +(3)(cos os3 ) os2 (sinx sin3 ) sin22cos2 cos os2 2sin2 cos sin2os2 (2cos 1) sin2 (2cos 1)(2cos 1)( os2 sin2 ) 0x c x c x x xx x c x x x xc x x x xx c x x⇔ + + = + +⇔ + = +⇔ + = +⇔ + − =7) Dạng asin2 (sinx cos ) 0x b x c+ ± + =Đặt sinx cos 2sin( ), 24t x x tπ= ± = ± ≤ . Khi đó21 sin2t x= ± . Thế vào phương trình giải theo t.BT1: Giải phương trình:3sin2 4(sinx cos ) 1 0x x+ + − =BT2: Giải phương trình:sin2 6(sinx cos ) 3 0x x− + − + =BT3: Giải phương trình:3sin cos 4(sinx cos ) 7 0x x x+ − − =

×