• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập sự điện ly
 

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập sự điện ly

on

  • 461 views

 

Statistics

Views

Total Views
461
Views on SlideShare
461
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
5
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập sự điện ly Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập sự điện ly Document Transcript

    • HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LYCâu 1: Dung dịch glixerol trong nước không dẫn điện, dung dịch NaOH dẫn điện tốt. Điều này được giảithích là doA. glixerol là chất hữu cơ, natri hiđroxit là chất vô cơ. B. glixerol là hợp chất cộng hóa trị, natri hiđroxit là hợp chất ion. C. glixerol là chất lỏng, natri hiđroxit là chất rắn. D. glixerol là chất không điện li, natri hiđroxit là chất điện li.Câu 2: Các muối, axít, hiđroxit tan là những chất điện li vì: A. chúng có khả năng phân li thành hiđrat trong dung dịch. B. các ion hợp phần có tính dẫn điện. C. có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện. D. dung dịch của chúng dẫn điện.Câu 3: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, dlà A. 2a + 2b = c-d. B. 2a + 2b = c + d. C. a + b = c + d. D. a + b = 2c + 2d.Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Nếu thể tích dung dịch khôngthay đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu được là A. 1,7M. B. 1,8M. C. 1M. D. 2M. 2-Câu 5: Trong dung dịch Fe2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO4 thì số mol Fe2(SO4)3trong dung dịch đó là A. 1,8. B. 0,9. C. 0,2. D. 0,6.Câu 6: Hoà tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dung dịch. Tổng nồng độmol/l của các ion Cu2+ và SO42- trong dung dịch là A. 1M. B. 0,5M. C. 0,25M D. 0,1M.Câu 7: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH CH3COO- + H+ Ka . + -3Biết [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H ] = 2,9.10 M. Giá trị của Ka là A. 1,7.10-5. B. 8,4.10-5. C. 5,95.10-4. D. 3,4.10-5.Câu 8: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh? A. KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3. B. CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3. C. CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3. D. NaCl, AgNO3, BaSO4, CaCl2.Câu 9: Trong 150ml dung dịch có hoà tan 6,39g Al(NO3)3. Nồng độ mol/l của ion NO3-có trong dung dịch là A. 0,2M. B. 0,06M. C. 0,3M. D. 0,6M.Câu 10: Thêm từ từ từng giọt H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi nhưsau: A. tăng dần. B. giảm dần. C. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol nhưsau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4+ (0,25); H+ (0,20); Cl- (0,10); SO42- (0,075); NO3- (0,25); CO32- (0,15). Các iontrong X và Y là A. X chứa (K+, NH4+, CO32-, SO42-); Y chứa (Mg2+, H+, NO3-, Cl-). B. X chứa (K+, NH4+, CO32-, NO3-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, Cl-). C. X chứa (K+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, NO3-). D. X chứa (H+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, K+, SO42-, NO3-).Câu 12: Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3- và d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b,c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d. B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
    • C. a + b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d. D. a + 2b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d.Câu 13:Trong dãy các ion sau. Dãy nào chứa các ion đều phản ứng được với ion OH-?A. H+, NH4+, HCO3-, CO32-. B. Fe2+, Zn2+, HSO3-; SO32-. 2+ 2+ 3+ 3- C. Ba , Mg , Al , PO4 . D. Fe3+, Cu2+; Pb2+, HS -.Câu 14: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. NaHCO3 và NaOH. B. K2SO4 và NaNO3. C. HCl và AgNO3. D. C6H5ONa và H2SO4.Câu 15: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl-; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Ca2+và 0,05 mol HCO3-.Nước trong cốc là A. nước mềm. B. nước cứng tạm thời. C. nước cứng vĩnh cửu. D. nước cứng toàn phần.Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4. Dung dịch có độdẫn điện nhỏ nhất là A. NaCl. B. CH3COONa. C. CH3COOH. D. H2SO4.Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3)3 thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dungdịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nungđến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,4. B. 3,2. C. 4,4. D. 12,6.Câu 18: Hãy chọn câu đúng trong các câu kết luận sau: A. Mọi axit đều là chất điện li. B. Mọi axit đều là chất điện li mạnh. C. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh. D. Mọi chất điện li mạnh đều là axit.Câu 19: Cho các chất sau; Ca(OH)2 (A), NaHCO3 (B), H2SO4 (C), Na2CO3 (D), Na3PO4 (E), C17H35COONa(F). Các chất có thể làm mất tính cứng của nước là A. C, D, E, F. B. A, B, C, E. C. A, D, E, F. D. A, C, D, E. 2–Câu 20: Ion CO3 không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây? A. NH4+, K+, Na+. B. H+, NH4+, K+, Na+. 2+ 2+ + C. Ca , Mg , Na . D. Ba2+, Cu2+, NH4+, K+.Câu 21: Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch A. Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl-. B. Ca2+, K+, Cu2+, NO3-, OH-, Cl-. C. Ag+, Fe3+, H+, Br-, CO32-, NO3-. D. Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl-, NO3-.Câu 22: Hiện tượng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứngA. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.C. CaO + CO2 → CaCO3.D. CaCO3 → CaO + CO2.Câu 23: Nguyên nhân làm cho nước suối có tính cứng là do phản ứngA. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.C. CaO + CO2 → CaCO3.D. CaCO3 → CaO + CO2.Câu 24: Để phân biệt nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu người ta dực vào sự có mặt của ion A. Ca2+. B. Mg2+. C. HCO3-. D. HSO3-.Câu 25 (B-07): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2; dãy gồm các chấtđều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. HNO3, NaCl, Na2SO4.
    • C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.Câu 33: Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là A. 2.10-4M. B. 1.10-4M. C. 5.10-5M. D. 2.10-5M.AXIT- BAZO THEO BRONTESTCâu 1: Chất trung tính là chấtA. vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ.B. không thể hiện tính axit và tính bazơ. C. chỉ thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh. D. chỉ thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh.Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường A. axit. B. bazơ. C. lưỡng tính. D. trung tính.Câu 3: Trong phản ứng HSO4- + H2O → SO42- + H3O+ thì H2O đóng vai trò là A. axit. B. bazơ. C. chất khử. D. chất oxi hóa.Câu 4: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch HCl có pH = 4 là A. 4V. B. 7V. C. 9V. D. 10V.Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3, CH3COONa, NaHSO4,Fe2(SO4)3. Số lượng dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 6: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C2H5ONa,C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2. Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ A. C2H5ONa. B. C6H5ONa. C. CH3COONa. D. CH3NH2.Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tương ứng là x vày. Quan hệ giữa x và y làA. x < y. B. x > y. C. x = y. D. x £ y.Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ? A. 2HCl + Ca(OH)2 → CaCl 2 + 2H2O B. HCl + AgNO3 → AgCl¯ + HNO3 C. 2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2OD. 2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O.Câu 9: Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng pH, nồng độ mol/l của 2 dung dịch tương ứng làx và y. Quan hệ giữa x và y là A. x < y. B. x > y. C. x = y. D. x £ y.Câu 10: Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M được dung dịch A. Thểtích (ml) dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để trung hoà dung dịch A là A. 250. B.50. C. 25. D. 150.Câu 11: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Vậy chất lưỡng tính là A. cả 3 chất. B. Al và Al2O3. C. Al2O3 và Al(OH)3. D. Al và Al(OH)3.Câu 12: Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu được dung dịch X. pHcủa dung dịch X là A. 3. B. 4. C. 8. D. 10.Câu 13: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Dung dịch thu đượccó pH A. bằng 7. B. lớn hơn 7. C. nhỏ hơn 7. D. bằng 14.Câu 14: Cho một ít chất chỉ thị quỳ tím vào dung dịch NH3 thu được dung dịch X. Thêm từ từ tới dư dungdịch NaHSO4 vào dung dịch X. Màu của dung dịch X biến đổi như sau: A. từ màu đỏ chuyển dần sang màu xanh. B. từ màu xanh chuyển dần sang màu đỏ. C. từ màu xanh chuyển dần sang màu tím. D. từ màu đỏ chuyển sang không màu.
    • Câu 15: AlCl3 trong dung dịch nước bị thuỷ phân. Nếu thêm vào dung dịch này một trong các chất sau thìchất nào làm tăng cường sự thuỷ phân của AlCl3? A. Na2CO3. B. NH4Cl. C. Fe2(SO4)3. D. KNO3.Câu 16: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợpkhí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước, được 300ml dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 17: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thuđược m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của a và m tương ứng là A. 0,1; 2,33. B. 0,15; 2,33. C. 0,2; 10,48. D.0,25; 10,48.Câu 18: Cho rất từ từ dung dịch A chứa 2x mol HCl vào dung dịch B chứa x mol K2CO3. Sau khi cho hết Avào B và đun nhẹ để đuổi hết khí ta được dung dịch C. Dung dịch C có A. pH = 7. B. pH > 7. C. pH < 7. D.pH £ 7.Câu 19: Phản ứng thuỷ phân các muối là phản ứng trao đổi A. proton. B. nơtron. C. electron. D. hạt nhân.Câu 20: Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3, CH3COONa. Số lượng muối bịthuỷ phân là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 21: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,025M vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl (có pH = 1), thu đượcdung dịch có pH =2. Giá trị của V là A. 0,60. B. 0,45. C. 0,30. D. 0,15.Câu 22: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ? A. HCl + AgNO3 → AgCl¯ + HNO3. B. 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. C. 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2. D. CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2+ H2O .Câu 23: Khi hoà tan Na2CO3 vào nước thu được dung dịch có môi trườngA. axit. B. bazơ. C. lưỡng tính. D. trung tính.Câu 24 (A-07): Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số lượng chất trongdãy có tính chất lưỡng tính là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 25 (B-07): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Chohỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl, NaOH. B. NaCl. C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl, NaOH, BaCl2.Câu 26 (B-07): Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metylamin, amoniac. B. amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit. C. metylamin, amoniac, natri axetat. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.Câu 27: Cho 2,81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 Mrồi cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 3,81. B. 4,81. C. 6,81. D. 5,81.Câu 28: Lượng nước cần thêm vào V lít dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung dịch HCl có pH =11 làA. 4V. B. 7V. C. 9V. D. 10V.Câu 29 (A-07): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tươngứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả sử, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. y = 100x. B. y = x – 2. C. y = 2x. D. y = x + 2.
    • Câu 30 (A-07): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấyđều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiệnkếttủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 11,2(a-b). B. V = 22,4(a+b). C. V = 11,2(a+b). D. V = 22,4(a-b).Câu 32 (B-07): Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là A. (2), (3). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (4).Câu 34 (B-07): Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồmH2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là A. 7. B. 6. C. 1. D. 2.BÀI TẬP1/a / Tính nồng độ mol của Fe3+ và NO3— có trong dd Fe ( NO3 )3 2M. b. tính nồng độ mol/l cùa ion H+ vàSO4 2 – có trong dd H2SO4 20% ( d = 1,14 g/ml ). c. tính nồng độ mol các ion H+ VÁ CH3COO – có trong ddCH3COOH 0,8 M . cho biết a = 1,4 %.2/ Trộn lẫn 200 ml dd KOH 5,6% ( d=1,045 g/ml) với 50 ml dd H2SO4 0,5 M . phản ứng xong thu được dd A.a. tính nồng độ mol các ion trong dd A. b. hỏi khi khô cạn dung dịch a thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan. c./ tính thề tích dd NaOH 1M hay thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vào để trung hoà dd A.3/ Tính pH của : a/ dd HNO3 biết rằng trong 500 ml dd có hoà tan 3,15g axit . b. dd NaOH biết rằng trong400 ml dung dịch có hoà tan 0,16g NaOH . d. một dung dịch a có KOH có Ph bằng 13 . pha loãng dung dịcha đến 50 lần thì thu được dung dịch B. tính pH của dung dịch B. e/ một dung dịch X ccó HNO3 có pH = 1pha loãng dung dịch X đến 40 lần thu được dung dịch Y . tính Ph của dung dịch Y.4/ Trộm 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1 M và H2SO4 0,5 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/1 thì thuđược b gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH =13. Tính a và b.5/ Một dd A chứa Ba(OH)2 có pH = 13 trộn lẫn với dd B chứa HCl có pH = 2. Khi pứ xong thu được dd C cópH = 12. a/ Tính tỷ lệ thể tích của dd A với dd B, cho biết sự trộn lẫn không làm thay đổi thể tích dd. b/ Hỏikhi cô cạn 550ml dd C thu được bao nhiêu gam chất rắn khan nước, tính % khối lượng chất rắn khan.6/ Để trung hoà 400 ml dung dịch X ( có pH = 13 ) có chứa KOH và NaOH cần dùng x ml dung dịchH2SO4 có pH = 2. Sau pứ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 3,16g chất rắn khan nước.Tính x ml và nồng độ mol của KOH và NaOH trong dung dịch X ban đầu.7/ Một dung dịch a gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. Trộn 250 ml dd A với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH =13 thì thu được 0,1165 g kết tủa. a/ Tính nồng độ mol cùa mỗi axit ban đầu. b/ tính pH của dung dịch thuđược sau pứ. 8/a/ Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,01 M với 400 ml dung dịch Ba (OH)2 a mol/l thì thu được bg kết tủa vàthu được dung dịch có pH = 12. Tính a và b. b/ Trộn 300 ml dung dịch A có HCl 0,05M với 200 ml dung dịchB có Ba(OH)2 x mol/l thì thu được dung dịch C có pH = y. Cô cạn dung dịch C thu được 1,9875 g chất rắnkhan. Tính x và y.9/ Dung dịch HCl 0,2M và dung dịch H2SO4 0,2M có thể tích bằng nhau . trộn 2 dung dịch này với nhau thuđược dung dịch A . tính pH của dung dịch A .
    • 10/ Để trung hoà 200 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 amol/l cần dùng 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,08M và NaOH 0,54M thu được mg kết tủa và dung dịch X. a/ tính a và m . b/ hỏi cô cạn dung dịchX thu được bao nhiêu gam muối khan nước.11/ Một dung dịch A có KCl ,FeCl3,BaCl2 . lấy 600 ml dung dịch A chia làm 3 phần bằng nhau . phần 1 :phảnứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Na2SO4 1M . phần 2: pứ đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M phần 3: pứ đủvớin 300 ml dung dịch AgNO3 2M a/ tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A . b/ lấy 200 m dung dịch Apứ vùa đủ với dung dịch K2CO3 . tính khối lượng kết tủa thu được.12/ Hoà tan 34g hỗn hợp gồm KOH , NaOH,Ca(OH)2 . vào nước thu được 500g dung dịch A . để trung hoà5o gam dung dịch A cần dùng 80 gam dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B . a/ cô cạn dung dịch Bthu được boa nhiêu gam muối khan . b/ tính C % các chất trong dung dịch A. 13/ Một dung dịch A có pH =12. trong 500 ml dung dịch A có chứa 0,342 g hh gồm MOH VÀ M2SO4 (M làkim loại kiềm ) . cho 500 ml dung dịch A trên pứ đủ với a gam dung dịch dung dich Ba ( OH)2 3,42 % thì thuđược 0,233 gam kết tủa .a/ xác định M. b/ tính nồng độ mol của muối trong dung dịch A và tính a gam.14/ Một dung dịch X có pH =2 có chứa H2SO4 và MSO4 ( M là kim loại ) . đẻ kết tủa hoản toàn ion có trong500 ml dung dịch X cần dùng 250 ml dung dịch NaOH có pH =13. . lấy kết tủa đem nung nóng đến hoàntoàn thu được 0,4 gam chất rắn . xác định M và nồng độ mol của muối trong dung dịch X. 15/ Một oxit kim loại có công thức MxOy . ( M có hoá trị không đổi ) . lấy cùng một lượng của oxit nầy chopứ hết với dung dịch HCl, và dung dịch HNO3 thì khối lượng muối nitrat lớn hơn khối lượng muối clorua mộtlượng bằng 99,38%khối lượng MxOy phản ứng xác định MxOy.16/ Lấy a gam Fe3O4 pứ vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl , thu được dung dịch A . lấy 3 g Fe3O4 pứ đủ vớidung dịch HNO3 thu được 0,1 mol NO. Cho KOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa . lấy kết tảu nât2đem nung nóng trong không khí đến hoàn toàn thu được b gajm chất rắn . tính a , b , nồng độ mol dung dịchHCl.17/ Đốt cháy hoàn toàn a mol Fe bởi O2 thu được 5,04 g hh X gồm các oxit sắt . hoà tan hoàn toàn hỗnhợp oxit bởi dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hh No và NO2. Tỷ khối hơi hai khối này so voi H2 bang 19 .tính a .18/ Lấy 2,16 gam oxit kim loại MxOy phản ứng đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 0,01 mol NO và dungdịch chứa muối M(NO3)3 .xác định MxOy .19/ Một oxit kim loại MxOy phản ứng đủ với dung dịch H2SO4 (1) 24,5% thu được dung dịch chứa 1 muối cónồng độ 32,2 % . xác định MxOy .20/ Một hh A gồm CuO , Fe2O3 , MgO có tổng khối lượng là 12 gam . hh A phản ứng đủ với 250 ml dungdịch HCl 2M . mặt khác 12g hh A ( nung nóng ) cho pứ với CO dư , phản ứng hoàn toàn thu được 10 gamchất rắn và hh khí B. a/ Tính số mol các chất trong hh A. b/ Cho hh khí D nầy vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thì thu được 14,775 gam kết tủa .Tính a.22/ Trong một ống có chứa Mg Fe2O3 (nung nóng). Cho khí CO qua ống nầy một thời gian thu được chấtrắn A ( giả sử chỉ phản ứng khử Fe2O3 thành Fe ) hào tan A vào dung dịch HNO3 loảng dư thu được 0,01mol NO. cô cạn dung dịch sau pứ thu được 18,15 gam muối khan nước tính HS khứ pử oxit sắt.23/ Dung dịch X có chứa Ba(OH)2 dung dcịh Y có chứa Al2(SO)4 . để trung hoà 25 ml dung dịch X cần dùng40 ml dung dịch HCl 0,25 M. khi cho 100 ml dung dịch X pứ với 75 ml dung dịch Y thì thu được kết tảu lớnnhất . tính nồng độ mol/l của dung dịch X và dung dịch Y.24/ a/ Lấy 22 gam NaOH cho vào 150 ml dung dịch AlCl3 1M . tính khối lượng kết tủa thu được . b/ Khi chotừ từ 400 ml dung dịch KOH vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 thì pứ vừa đủ và thu được kết tủa cực đại là15,6 gam . tính nồng độ mol/l của mổi dung dịch trên . c/ Lấy 200 ml dung dịch KOH vào 160 ml dung dịchAlCl3 1M thì thu được 10,925 gam kết tủa . tính nồng độ mol dung dịch KOH.25/ Lấy 250 ml dung dịch NaOH 8M vào250 ml dung dịch X AlCl3 , HCl , MgCl2 . thì thu được kết tủa lớnnhất . tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 0,8 M vào cho đến khi kết tủa bắc đầu không đổi thì thấy dùng hết
    • 31,m25 dung dịch NaOH và thu được 2,9 gam kết tủa . tính nồng độ mol các chất trong dung dịch X và tínhpH của dung dịch X nầy .26/ Một hh gồm Al và Fe có tổng khối lượng là 11 gam được cho vào 500 ml dung dịch H2SO4 1M . thuđược 0,4 mol khí và dung dịch A . a/ Tính khối lượng các kim loại ban đầu .b/ cần cho vào dung dịch A baonhiêu ml dung dịch NaOH 1M để : – Thu được kết tủa cực đại – thu được kết tủa cực tiểu.27/ Một hh A gồm Al và Mg có tổng khối lượng là 3,87 g. cho A vò 250 ml dung dịch gồm HCl 1M vàH2SO4 0,5M . khi pứ kết thúc thu được dung dịch B và 4,368 lit H2 đkc . a/ hãy chứng minh trong dung dịchB có axit còn dư . b/ tính khối lượng mổi kim loại ban đầu . c/ một dung dịch X gồm KOH 0,02M vàBa(OH)2 0,01M . thính thể tích của dung dịch X cần dùng để trung hoà axit còn dư trong dung dịch B.28/ Một hh gồm Al và Cu có tổng khối lượng là 11,8g được cho vào dung dịch H2SO4loảng (dùng dư 10% sovới lý thuyết). Sau pứ thu được 0,3 mol H2 và dd X và chất rắn Y. a/ Tính khối lượng 2 kim loại ban đầu. b/Lấy dd KOH 0,2M cho vào dd X để sau pứ thu được 12,48g kết tủa. Tính thể tích dd KOH.29/ Hoà tan hoàn toàn 21,9g hh gồm Al và Cu bởi 1,2 lít dd HNO3 1M thu được 1,3 mol NO và dd A. Lấy48g NaOH cho vào dd A thu được kết tủa. Lấy kết tủa đem nung nóng hoàn toàn thu được a gam chất rắn.Tính khối lượng các kim loại ban đầu và a gam.30/ Một hh A gồm 11,2g kim loại M và 69,6g MxOy. Hoà tan hoàn toàn hh A bởi dd HCl thu được 2 lít dd Xvà 0,2mol khí. Nếu cũng hoà tan hoàn toàn hh A này bởi dd HNO3thì thu được 2 lít dd Y và 0,3mol NO. Xácđịnh MxOy. Tính nồng độ mol các chất trong dd X và Y.31/ Lấy 14,4g FexOy pứ hết bởi dd HNO3 loãng thu được dd A. Cho KOH dư vào dd A thu được kết tủa.Lấy kết tủa này đem nung nóng đến hoàn toàn thu được 16g chất rắn. Xác định FexOy.32/ Cho 14,93g hh gồm Al và Zn ở dạng bột pứ với dd HNO3 loãng 2M. Pứ hoàn toàn thu được dd A 3,25gkim loại không tan và 3,584 lít hh khí B (đkc) gồm NO và N2O. Tỷ khối của B so với H2 bằng 18,5. a/ Hỏi khicô cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan nước. b/ Tính thể tích dd HNO3 pứ.33/ Một hh gồm Mg và Cu có tổng khối lượng là 11,2g. Hoà tan hh này bằng dd HNO3loãng dư thu được0,04mol hh khí A gồm NO và N2O. Tỷ khối của A so với H2 là 21. Tính % khối lượng của 2 kim loại ban đầu.34/ Một hh X gồm Al, Mg, Fe có tổng khối lượng là 11,9g. Cho X vào 0,625 lít dd HNO32M. Khi pứ hoàn toànthu được dd Y và 0,3mol NO. a/ Hãy chứng minh trong dd Y có axit dư. b/ Hỏi kho cô cạn dd Y thu đượcbao nhiêu gam muối khan. c/ Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd Y cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầukhông đổi thì ngưng và thấy đã dùng hết 1,05 lít dd NaOH. Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu.35/ Cho bột Fe pứ hoàn toàn bởi lượng dư dd H2SO4 đđ nóng nồng độ 78,4% thu được dd A và SO2. Trongdd A nồng độ % của các chất tan bằng nhau và bằng C%. Tính C%.36/ Một hh X gồm Al và kim loại M có tổng khối lượng là 12,45g và tổng số mol tương ứng là 0,25mol. Hoàtan hoàn toàn hh X bởi dd HNO3 loãng dư thu được 0,05mol hh khí Y gồm N2 và N2O và dd Z. Tỷ khối của Yso với H2 là 18,8. Cho KOH dư vào dd Z, đun, thu được 0,02mol NH3. Xác định M và tính khối lượng mỗi kinloại ban đầu.37/ Một hh A gồm Zn và ZnO. Chia X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho pứ với dd H2SO4 dư thu được0,2mol H2. Cô cạn dd sau pứ thu được 18,3g muối khan nước. Phần 2: pứ hết bởi dd HNO3 loãng thu được0,01 mol khí B. Cô cạn dd sau pứ thu được 48,3g muối khan nước. Tính khối lượng mỗi chất ban đầu vàxác định B.38/ Lấy 16,2g Al cho pứ hết với 4,6 lít dd HNO3 0,5M thu V lít N2O ở đkc và dd X. Cho từ từ vào dd X ddKOH 1M thì thấy lúc đầu chưa có kết tủa, sau đó kết tủa sinh ra cực đại và bị hoà tan cho đến khi dd vừatrong suốt thì thấy đã dùng hết 2,5625 lít dd KOH. Tính V lít.39/ Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam một oxit kim loại M bởi dung dcịh HNO3 2M thu được 0,01 mol NO. a/ Xácđịnh công thức của oxit nầy/ tính thể tích dung dịch HNO3 tham gia pứ. c/ Khi cho M vào dung dịch HCl thì Mkhông bị hoà tan. Nếu lấy 0,05 mol kim loại M cho vào 100 ml dung dung gồm HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M.Khi pứ hoàn toàn thu được V lít NO ở đkc và dung dịch A. Tính V. Hỏi cô cạn dung dịch A thu được baonhiêu gam muối khan nước. d/ Lấy 5,76 gam M cho vào một cốc có chứa 80 ml dung dịch HNO3 2M . Phảnứng hoàn toàn thu được khí NO. Cho tiếp vào cốc dung dịch HCl dư thì thu được khí a mol NO. Tính a mol.
    • 40/ Một hh A gồm Al và Mg có tổng khối lượng là 12,9 gam. Hh nầy được hoà tan hết bởi dung dịch gồmHNO3 và H2SO4. Sau pứ thu được 3 khí NO, N2O, SO2. Số mol mổi khí có 0,1 mol. a/ Tính % khối lượng 2kim loại ban đầu. b/ Hỏi khi cô can dung dịch sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan nước .41/ Một hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3 có tổng khối lượng 11,6g. Cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu đượcV lít hh khí Y gồm NO và N2O. Tỷ khối của Y so với H2 bằng 19. Nếu cùng lấy lượng hh X trên cho pứ vớiCO dư, nung nóng, pứ hoàn toàn thì thu được 9,25g Fe. Tính V lít ở đkc.42/ Đốt cháy 5,6g bột Fe thu được 7,36g hh A gồm Fe và các oxit sắt. Hoà tan hoàn toàn hh A này bởi ddHNO3 thì thu được a mol NO. Tính a.43/ Điện phân nóng chảy một muối MCln (A) thu được 3,12g kim loại tại catốt và 0,896 lít khí tại anốt ở đkc.a/ Xác định A. b/ Lấy 200ml dd muối A trên 2M (d = 1,1g/ml) đem điện phân có màng ngăn và điện cực trơ.Sau khi sự điện phân kết thúc thu được 0,8 mol khí tại catốt. Tính nồng độ % của chất có trong dd sau điệnphân.44/ Hoà tan 2,8g BaCl2.4H2O vào H2O thu được 500ml dd A. a/ Lấy 1/10 dd A đem điện phân có màng ngănvà điện cực trơ với I = 0,1A và thời gian điện phân là 16’5”. Tính % BaCl2 bị điện phân. Tính pH của dd sauđiện phân (thể tích dd xem như không đổi). b/ Lấy 1/10 dd A đem điện phân có màng ngăn trong thời gian là24’ với I = 0,268A. Tính số mol mỗi khí tại các điện cực.45/ Điện phân dd NaOH với I = 10A với thời gian 268 giờ. Dung dịch sau điện phân có khối lượng là 100gvà nồng độ là 24%. Hãy tính C% củ add NaOH trước điện phân.46/ Hoà tan 29,8g muối MCl (M là kim loại kiềm) vảo nước thu được dd A. Điện phân dd A với điện cực trơvà có màng ngăn với I = 13,4A. Sau 1 giờ 36 phút thu được hh khí tại 2 điện cực có tỷ khối so với O2 là0,8125. a/ Xác định muối MCl. b/ Một hh B gồm MCl và CuCl2 có tổng khối lượng là 28,4g. Hoà tan B vào171,6g H2O thu được dd X. a/ Điện phân ½ dd X (điện cực trơ, có màng ngăn) với I = 2,68A. Khi điện phânđược 2 giờ thì thấy có khí O2 xuất hiện tại anốt thì ngưng điện phân. Tính C% mỗi chất trong dd X. b/ Điệnphân ½ dd X còn lại (có màng ngăn, điện cực trơ). Sau t giây thu được dd Y. Để trung hoà dd Y cần dùng100ml dd HCl 0,25M. Tính C% các chất trong dd Y. Tính t giây, cho I = 2,68A.47/ Điện phân (điện cực trơ) dd muối MCln thu được 0,544g kim loại tại catốt và 0,1904 lít khí tại anốt ở đkc.a/ Xác định MCln. b/ Điện phân 200ml dd MSO4 (đc trơ) cho đến khi có khí xuất hiện tại catốt thì ngưng tụđiện phân và thấy khối lượng dd giảm đi 8g. Tính nồng độ mol của dd MSO4. c/ Điện phân 200ml dd X gồmM(NO3)2và AgNO3 với đ/c trơ. Khi điện phân được 4 giờ (I = 0,402A) thì 2 muối bị điện phân hết và thu được3,44g kim loại tại catốt. Tính nồng độ mol mỗi muối. d/ Hoà tan 14,9g KCl và 56,4g M(NO3)2 vào nước thuđược dd Z. Điện phân dd Z (đc trơ và có màng ngăn) cho đến khi khối lượng dd giảm đi là 21,5g thì ngưngđiện phân và thu được 500 dd E. Tính nồng độ mol các chất trong dd E. Tính thời gian điện phân với I = 5A.e/ Điện phân 200ml dd M(NO3)2 a mol/l với điện cực trơ cho đến khi tại catốt có khí xuất hiện thì ngưng điệnphân. Để yên bình điện một thời gian thì thấy khối lượng của điện cực catốt giảm dần. Khi khối lượng đ/ccatốt không giảm nữa thì thấy độ tăng khối lượng điện cực catốt là 3,2g (so với lúc chưa điện phân). Tính amol/l.48/ Một dung dịch A có thể tích là 400 ml có chứa HCl và HCl. Điện phân dung dịch A với đ/c trơ và cómàng ngăn trong thời gian 20 phút với I = 9,65 A thì thu được dung dịch B chỉ có một chất tan. pH của dungdịch B là 13. tính nồng độ mol hai chất trong dung dịch A.49/ Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng Cu. a/ Viết pứ hoá học tại mổi điện cực. b/ Nồng độ củaCu2+ thay đổi như thế nào trong dung dịch. c/ Cho biết đ/c anốt là đoạn dây đồng có đường kính là 1mm.Đoạn dây đồng nhúng vào dung dịch CuSO4là 40mm. Tính thể tích và khối lượng của đoạn dây đồng nhúngvoà dung dịch, cho khối lượng riêng của Cu là 8,29 g/cm3. d/ Tính thời gian khi điện phân khi đoạn dây đồngnhúng vào dung dịch vừa bị hoà tan hết. Cho I = 1,2 A. e/ Tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt.50/ Điện phân 200ml dd CuSO4 a mol/l (với điện cực trơ), I = 9,65A. Điện phân cho đến khi số mol khí thoátra ở hai điện cực bằng nhau = 0,03 mol thì ngưng điện phân. a/ Tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt.b/ Tính a mol/l và thời gian điện phân.
    • 51/ Điện phân 100ml dung dịch A gồm Cu(NO3)2 0,008 M và MgNO3 0,016M với điện cực trơ trong thời gian7phút 43 giây ( I =0,5 A ) . a/ tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt. Tính nồng độ mol các trong 100 mldung dịch sau điện phân . b/ nếu điện cực anốt là Cu . hòi khi điện phân cho đến khi trong dung dịch khôngcòn ion Ag+ thì khối lượng các điện cực tăng hay giảm bao nhiêu gam.52/ Hoà tan 0,31gam một oxit kim loại M (A) vào nước thu được 1 lít dung dịch A có pH = 12. a/ Xác địnhoxit nầy. b/ Một mẫu kim loại M không nguyên chất bị oxi hoá 1 phần thành oxit A. Hoà tan hoàn toàn 6 gammẫu này vào nước thu được dung dịch B và 1,68 lít khí ở đkc. Pha loảng dung dịch B bằng H2O thu đượcmột lít dung dịch. Lấy 10 ml dung dịch đem trung hoà 20 ml dung dịchHCl 0,1M. Tính % khối lượng các chấttrong mẫu trên. Cho biết tạp chất không pứ. c/ Lấy a gam kim loại M cho vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Khipứ xong thu được 0,17 mol khí và kết tủa. Lấy kết tủa này đem nung nóng đến hoàn toàn thu được B gamchất rắn. Tính a và b.53/ a/ Một miếng Fe có khối lượng là 100 gam. Nhúng miếng Fe này vào dung dịch CuSO4 0,5M. Sau mộtthời gian pứ lấy thanh Fe đem cân thấy có khối lượng là 101g. Tính khối lượng Cu sinh ra và nồng độ molcủa chất có trong 400 ml dung dịch sau pứ. b/ Lấy một thanh Zn cho vào 400 ml dung dịch HdSO4 O,1M.(Cd = 112). Khi pứ hoàn toàn, lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 2,35 %. Tính khối lượngthanh Zn ban đầu. c/ Có hai thanh kim loại M (hoá trị 2 ) có khối lượng bằng nhau. Thanh thứ một nhúngvào dung dịch CuSO4, thanh thứ hai nhúng vào dung dịch HgSO4. sau 1 thời gian pứ thấy thanh thứ nhấtgiảm 3,6%còn thanh thứ hai tăng lên 6,675 %. Cho biết số mol hai muối pứ bằng nhau. Xác định M. d/Ngâm một thanh Zn có khối lượng a gam vào 100 ml dung dịch AgNO3 O,1M. Sau khi pứ xong, làm khôđem cân thấy thanh Zn có khối lượng là 2g. Tính a.54/ Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau. Bình một chứa 200 ml dung dịch AgNO3, bình hai chứa 200 mldung dịch CuSO4. Tiến hành điện phân với I =0,5A với điện cực trơ. Khi dừng điện phân thấy catốt bình Ităng lên 4,32g. Tiếp tục điện phân 45 phút nữa thì khối lượng catốt bình hai không tăng nữa. Ờ catốt bình 1thu được V lít khí ở đkc. Tính nồng độ mol mỗi muối ban đầu và tính V.55/ Một tấm Pt được phủ một lớp kim loại M. Ngâm tấm này vào dd Cu(NO3)2 dư. Phản ứng xong thấy khốilượng tấm kim loại tăng lên 0,16g. Lấy tấm kim loại ra đem mgâm tiếp vào dd Hg(NO3)2 dư. Phản ứng xongthấy tấm kim loại có khối lượng tăng lên 2,74g nữa. Cho biết kim loại sinh ra bám hết trên thanh kim loại.Xác định M và tính khối lượng của M phủ lên tấm Pt.56/ Có 3 kim loại X, Y, Z. Tỷ lệ nguyên tử lượng của 3 kim loại là 10:11:23. Tỷ lệ về số mol 3 kim loại là1:2:3. Tổng khối lượng hh là 24,582g. Lấy kim loại X trong khối lượng hh trên cho pứ với dd HCl dư thuđược 0,1 mol H2. a/ Xác định X, Y, Z. b/ Lấy 1/10 hh kim loại trên oứ với 50 ml dd NaOH 1M thì thu được ddB và chất rắn C. Tính thể tích dd HCl 1M cần cho vào dd B để thu được dd sau cùng trong suốt. Hoà tanhoàn toàn C bởi dd HNO3 thì thu được 1,736 lít hh NO và NO2 (đkc). Tính khối lượng muối tạo thành và sốmol HNO3 pứ.57/ Lấy 2,24g bột Fe cho vào 200 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,1M. Phản ứng hoàn toàn thu đượcchất rắn A và dd B. a/ Tính khối lượng chất rắn A. b/ Tính nồng độ mol các chất trong dd B, ttdd không đổi.c/ Hoà tan hết A bởi HNO3 đđ thì thu được bao nhiêu mol NO2.58/ Cho 11,2g Fe vào 1 lít dd gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, pứ xảy ra hoàn toàn thu được dd A và 20g chất rắnB. Chia B làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: pứ với dd HCl dư thu được 0,56 lít H2 ở đkc. Phần 2 pứ với ddHNO3 dư thu được V lít NO (đkc). Tính nồng độ mol mỗi muối trong dd ban đầu và tính V.59/ Cho M là kim loại hoá trị 3, Ion M+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Fe2+. Lấy 4,05g M cho vào 1 lít dd A gồmCuSO4 0,15M và FeSO4 0,1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dd B và 13,8g chất rắn X. Cho 13,8g X pứ vớidd HNO3 loãng dư. Pứ xong thu được 3,92 lít khí Y ở đkc. a/ Xác định M. b/ Xác định Y. c/ Tính nồng độ molcác chất trong dd B. Cho biết ttdd không thay đổi.60/ Một dd X có thể tích 200ml có chứa AgNO3 1M, Cu(NO3)2 0,5M và Fe(NO3)3 1M. Lấy 26g Zn cho vào ddX. Phản ứng hoàn toàn thu được dd Y và chất rắn A. Tính nồng độ mol các chất trong dd Y và tính khốilượng chất rắn A. Biết thể tích dd khống đổi.
    • 61/ Một hh A gồm Fe và Cu có tổng khối lượng là 6,9g. Cho A vào 500g dd AgNO3 a%, khuấy đều, pứ hoàntoàn. Sau pứ thu được 18,6g hh kim loại B và dd C có 2 muối. Hoà tan B trong dd HNO3 đặc nóng dư thuđược 5,04 lít NO2 ở đkc. a/ Tính số mol Fe và Cu trong A. b/ Tính a%.62/ Cho mg Al vào 500ml dd A có CuSO4 và Ag2SO4. Sau 1 thời gian pứ thu được 3,33g chất rắn B và dd X.Chia B làm 2 phần bằng nhau. Cho dd NaOH dư vào phần 1 thu được 0,0675 mol H2. Phần 2 pứ với ddHNO3 loãng thu được 0,0485 mol NO. Lấy một thanh Fe cho vào dd X cho đến khi dd vừa mất màu xanh thìlấy thanh Fe ra thấy khối lượng thanh Fe tăng lên 0,048g. Tính m gam và nồng độ mol mỗi muối trong dd A.63/ Lấy 15,28g hh A gồm Cu và Fe cho vào 1,1 lít dd Fe2(SO4)3 0,2M, pứ hoàn toàn thu được dd X và 1,92gchất rắn B. Cho B vào dd HCl không thấy khí thoát ra. a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh A. b/ Bằngphương pháp hoá học từ dd X hãy điều chế các kim loại tương ứng.64/ Lấy 1,4g bột Fe cho vào 200 ml dd có AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 0,05M. Phản ứng hoàn toàn thu đượcmg chất rắn A. Hoà tan A trong dd H2SO4 loãng dư thu được 0,005mol khí. a/ Tính A. b/ Tính m.65/ Lấy 13,136g bột Cu cho vào 200ml dd AgNO3 0,6M, khuấy đều, sau một thời gian pứ thu được 22,56gchất rắn A và dd B. Nhúng một thanh kim loại R (15g) vào dd B, pứ hoàn toàn. Lấy thanh R ra, đem cânthấy có khối lượng là 17,355g. Trên thanh R có chất rắn A. Tính nồng độ mol các chất trong dd B. Xác địnhR.66/ Lấy 4,06g một oxit kim loại M pứ với CO dư, nung nóng. Pứ hoàn toàn, lấy toàn bộ khí sinh ra pứ với ddCa(OH)2 dư thu 7g kết tủa. a/ Xác định oxit. b/ Lấy 6,09g oxit trên pứ với dd H2SO4 đđ nóng dư thu được Vlít khí ở đkc. Tính V lít. c/ Một hh A có khối lượng M và Cu. Tỷ lệ khối lượng giữa M và Cu là 3:7. Lấy mg hhA cho vào 500ml dd HNO3 63% (d = 1,38g/ml), pứ hoàn toàn thu được 0,72m gam chất rắn và dd X. Hỏi côcạn dd X thu được bao nhiên gam muối khan nước.67/ Lấy 8,4g một kim loại M pứ hết bởi dd HCl thu được 0,15mol khí. a/ Xác định M. b/ Lấy 6,4g Cu cho vào200ml dd gồm M(NO3)3 33,63% và AgNO3 6,8%. Pứ hoàn toàn thu được chất rắn A và dd B. Tính khốilượng của A và nồng độ % của chất trong dd B. c/ Cho 1,36g hh X gồm Mg và M pứ đủ với dd HCl thu được0,03mol khí và dd Y. Lấy dd AgNO3 dư cho vào dd Y. Tính khối lượng kết tủa thu được. d/ Nếu lấy 1,36g hhX cho vào 50g dd CuSO4, pứ hoàn toàn thu được 1,88g chất rắn. Tính C% của dd Cu.68/ Hoà tan 1,62g Al trong 280ml dd HNO3 1M thu được dd A và khí NO. Lấy a gam Na cho vào 500ml ddHCl thu được dd B và 2,8 lít H2 ở đkc. Trộn dd A và dd B thu được 1,56g kết tủa. Tính nồng độ của dd HCl.69/ Một hh X gồm Fe và Zn. Một dd Y chứa HCl. Thực hiện thí nghiệm. TN1: Lấy 2,98g hh X cho vào 200mldd Y. Pứ hoàn toàn, cô cạn thu được 5,82g chất rắn A. Tính số mol khí sinh ra. TN2: Lấy 2,98g hh X cho vào400ml dd Y. Pứ hoàn toàn, cô cạn thu được 6,53g chất rắn B. Tính nồng độ mol củ add Y. Tính % khối lượngcác chất trong A và B.70/ Lấy 0,81g bột Al cho vào 200ml dd gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau một thời gian pứ thu được chất rắn Avà dd B. Cho A pứ với dd NaOH dư thu được 0,1008 lít H2 ở đkc và còn lại 6,012g hh 2 kim loại. Cho NaOHdư vào dd B thu được kết tủa. Nung nóng kết tủa đến hoàn toàn thu được 1,6g chất rắn. Tính nồng độ molcác muối trong dd ban đầu.71/ Hoà tan 7,82g kim loại M vào nước thu được 0,17 mol H2. a/ Xác định M. b/ Để trung hoà 200ml dd gồmM2CO3 và MHCO3 cần dùng 50ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau pứ thu được 28,6g M2CO3.10H2O. Tính nồngđộ mol các muối trong dd ban đầu. c/ Một hh gồm M và kim loại kiềm R có tổng khối lượng là 6,2g. Cho hhnày vào 104g H2O thu được 110g dd X (d = 1,1g/ml). Cho biết số nguyên tử gam 2 kim loại bằng nhau. Xácđịnh R. d/ Một dd Z chứa 2 muối cacbonat của M. Lấy 100ml dd Z pứ đủ với 26,8ml dd HCl 0,2M để giảiphóng hết khí. Lấy 100ml dd Z pứ với dd Ba(OH)2 dư thu được kết tủa. Để hoà tan hết kết tủa này cần dùng14ml dd HCl 0,5M. Tính nồng độ mol các muối trong dd Z. e/ Một dd E có chứa 13,6g AgNO3. Lấy 4,661g 2muối MCl và RCl cho vào dd E. Pứ xong thu được 9,471g kết tủa và dd F. Cho một lá Cu vào dd F cho đếnkhi pứ kết thúc. Tính số mol mỗi muối clorua và lá Cu tăng hay giảm bao nhiêu gam. f/ Lấy 0,7mol CO2 chovào 500ml dd MOH thu được 65,4g muối. Tính nồng độ mol củ add MOH. g/ Hoà tan 132,5g M2CO3 vào500ml nước thu dd B. Cho khí CO2 dư vào dd B. Tính khối lượng muối không tan thu được sau pứ, cho biết
    • độ tan của muối này là 8g. h/ Ở 200C hoà tan 14,36g muối ăn vào 40g nước thì thu được dd bão hoà. Tínhđộ tan của muối ăn ở 200C và C% củ add bão hoà.72/ Hoà tan m gam hh gồm K2CO3 và Na2CO3 vào 55,44g H2O thu được 55,44ml dd A (d = 1,0822g/ml).Cho từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi thu được 1,1g CO2 thì ngưng. Tiếp tịc cho vào dd Ca(OH)2 dưthu được 1,5g kết tủa. a/ Tính m. b/ Tính thể tích dd HCl. c/ Tính C% các muối trong dd A.73/ Hoà tan a gam hh gồm KHCO3 và Na2CO3 vào nước thu được 40ml dd A. Cho từ từ 100ml dd HCl 1,5Mvào dd A thu được dd B và 1,008lít CO2 ở đkc. Ch odd Ba(OH)2dư vào dd B thu được 29,25g kết tủa. a/ Tínha. b/ Nếu lấy dd A cho vào 100ml dd HCl 1,5M. Tính thể tích CO2 sinh ra ở đkc.74/ Một hh gồm BaCl2 và MCl (M là kim loại kiềm) có tổng khối lượng là 8,84g được chia làm 2 phần bằngnhau. Phần 1: hoà tan vào nước rồi cho pứ với dd AgNO3 dư thu được 8,61g kết tủa. Phần 2: được đemđiện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở đkc. a/ Tính V. b/ Cho số phân tử gam của BaCl2 = ¼ sốphân tử gam của MCl.75/ a/ Hoà tan 28,4g 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B (nằm trong 2 chu kì kế tiếp nhau trong phânnhóm IIA) trong dd HCl dư thu được 10 lít CO2 ở 54,60C và 0,8064 atm. Xác định A, B. Lấy lượng CO2 trênđược hấp thu hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 a mol/l thì thu được 39,4g kết tủa. Tính a. b/ Hoà tan 50gtinh thể CuSO4.5H2O vào nước thu được A. Lấy 13,7g Ba cho vào dd A. Khi pứ xong lấy kết tủa đem nungnóng đến hoàn toàn. Tính khối lượng chất rắn thu được.76/ a/ Cho 0,15mol CO2 hấp thu hết vào 200ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 19,7g kết tủa. Tính a. b/ Một ddA chứa 1 mol Ca(OH)2. Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho vào dd A lần lượt các số mol CO2: 0,5mol;1mol; 1,25mol; 1,5mol; 2mol. c/ Một dd B có 0,1mol NaOH và 0,1mol Ba(OH)2. Lần lượt cho vào dd B cácsố mol CO2: 0,05mol; 0,1mol; 0,15mol; 0,2mol; 0,25mol. Tính khối lượng kết tủa thu được ứng với mỗi chỉsố mol CO2.77/ Một hh A gồm CaCO3, MgCO3, Al2O3. Trong A khối lượng Al2O3 = 1/8 khối lượng muối cacbonat. Nungnóng A (12000C) thu được chất rắn có khối lượng = 6/10 khối lượng của A. Tính % khối lượng củaMgCO3 trong hh A.78/ Hoà tan 5,53g K2CO3 vào 100ml H2O thu được dd A. Cho từ từ và khuấy đều khi cho 15g dd HCl 12,6%vào dd A. Tiếp tục cho vào dd có chứa 0,02mol Ca(OH)2. Tính số mol các chất sau pứ.79/ Một dd A có chứa 0,2mol Ca(OH)2. a/ Cho a mol CO2 vào dd A thu được 2,5g kết tủa. Tính a. b/ Cho28,1g hh gồm MgCO3 và BaCO3 vào dd HCl dư. Lấy toàn bộ lượng khí sinh ra vào dd A. Tính % khối lượngcủa MgCO3 để kết tủa thu được có: a/ Khối lượng lớn nhất. b/ Khối lượng nhỏ nhất.80/ Hoà tan 46g hh gồm Ba và 2 kim loại kiềm A và B (nằm trong 2 chu kì kế tiếp) vào nước thu được dd Bvà 0,5mol khí. Nếu lấy 0,18 mol NaSO4 cho vào dd D thì sau khi pứ xong trong dd vẫn còn ion Ba2+. Nếu lấy0,21mol NaSO4 cho vào dd D thì sau khi pứ xong vẫn còn ion SO42-. Xác định 2 kim loại kiềm.81/ Một muối kép có công thức: xKCl.yMgCl2.tH2O. Khi nung 5,55g muối thì thấy khối lượng giảm đi 2,16g.Lấy 5,55g muối này pứ với dd NaOH dư. Lấy kết tủa đem nung nóng hoàn toàn thấy khối lượng giảm 0,36gso với trước khi nung. Xác định công thức của muối kép.82/ a/ Một hh A gồm Al và Fe. Lấy m gam A cho pứ với dd NaOH dư thu được H2 có thể tích bằng thể tíchcủa 9,6g O2 (cùng điều kiện). Lấy m gam A pứ với dd HCl dư thu 0,4mol H2. Tính khối lượng mỗi kim loại. b/Lấy 31,2g hh Al và Al2O3 pứ với dd NaOH dư thu được 0,6 mol H2. Tính thể tích dd NaOH 4M tham gia pứ.c/ Một dd X có thể tích là 200ml có chứa KOH và KAlO2. Cho khí CO2 vào dd X. Phản ứng xong thu đượckết tủa và dd Y (chỉ có một muối có số mol là 0,4). Lấy kết tủa đem đun nóng đến hoàn toàn thu được 5,1gchất rắn. Tính nồng độ mol các chất trong dd X.83/ Một hh A gồm Al và Fe3O4. Nung nóng A (không có không khí), pứ hoàn toàn thu được chất rắn B. ChiaB làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: pứ với dd H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít khí ở đkc. Phần 2: pứ với ddNaOH dư thu được 36,8g phần không tan. Tính khối lượng của Al và Fe3O4 trong A.84/ Một hh A gồm Al và Fe3O4. Nung A (không có không khí) pứ hoàn toàn thu được chất rắn B. Chia B làm2 phần bằng nhau. Phần 1: pứ với dd NaOH dư thu được 1,68 lít H2 ở đkc. Phần 2: pứ với dd HCl dư thu
    • được 0,3 mol khí. a/ Tính % khồi lượng của các chất trong A và B. b/ Hoà tan hh A trong dd HNO3 loãng dưthu được a mol khí X duy nhất không màu có tỷ khối so với O2 > 1. Tính a.85/ Một hh A gồm Al, CuO, Fe3O4. Lấy a gam A cho pứ với dd HNO3 loãng dư thu được 4,704 lít khí khôngmàu nặng hơn oxi. Nung nóng a gam A (không có không khí) thu được chất rắn B. Cho B vào dd NaOH dưkhông thấy có khí sinh ra và thu được chất rắn C. Khối lượng của C nhỏ hơn khối lượng A là 24,48g. Đểkhử hết C cần dùng 5,488 lít H2 và thu được b gam hh kim loại D. Các oxit kim loại bị khử thành kim loại,các thể tích ở đkc. Tính a, b.86/ a/ Tính khồi lượng quặng boxit chứa 60% Al2O3 để khi điện phân (HS = 100%) thu được 1 tấn Al. b/ Điệnphân nóng chảy Al2O3 để sản xuất ra 27 tấn Al. Tính khổi lượng điện cực than làm anốt bị tiêu hao baonhiêu khi khí thoát ra gồm 10% CO và 90% CO2 (về thể tích).87/ Lấy 5,4g Al vào dd có chứa 0,2mol CuSO4. Sau một thời gian thu được 0,06mol khí, dd X và chất rắn Y.Cho NaOH dư vào dd X. Khi pứ xong lấy kết tủa đem nung nóng hoàn toàn thu được 4g chất rắn. Tính khồilượng của Y.88/ Môt hh A gồm Na, Al, Fe được chia làm 3 phần bằng nhau. Phần 1: được hoà tan hoàn toàn bởi 1,2mthì thu được 5,04lít khí ở đkc và dd B. Phần 2: cho pứ với dd NaOH dư thu được 3,92lít khí ở đkc. Phần 3:cho vào H2O dư thu được 2,24 lít khí ở đkc. a/ Tính khồi lượng các kim loại trong hh A. b/ Lấy 300ml ddKOH 2M cho vào dd B. Lấy kết tủa đem nung nóng ngoài không khí đến hoàn toàn. Tính khồi lượng chất rắnnày.89/ Một hh A gồm Al2O3 và Fe2O3. Cho biết a gam hh A pứ vừa đủ với 570 ml dd H2SO4 0,5M. Mặt khác agam hh A cũng pứ đủ với 1,6 lít dd NaOH 0,1M thu được dd B. a/ Tính khối lượng mỗi chất trong A. b/ Lấy500 ml dd HCl cho vào dd B thu được 8,58g kết tủa. Tính nồng độ củ add HCl.90/ Hoà tan hoàn toàn 1,64g hh Al và Fe trong 250 ml dd HCl 1M thì thu được dd B. Lấy 200g dd NaOH 6%cho vào dd B. Khi pứ kết thúc, lọc lấy kết tủa đem nung nóng ngoài không khí cho đến khi khối lượng khôngđổi thu được 0,8g chất rắn. a/ Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu. b/ Hoà tan hết hh A bởi dd HNO3 đđ,nóng. Tính số mol khí thu được.91/ Lấy 13,8g hh gồm Fe và Cu cho vào 750 ml dd AgNO3 a mol/l. Phàn ứng hoàn toàn thu được dd B và37,2g chất rắn E. Cho NaOH dư vào dd B. Lấy kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến hoàntoàn thu được 12g hh hai oxit kim loại. a/ Tính khối lượng 2 kim loại ban đầu. b/ Tính a.92/ Hoà tan hoàn toàn 1,7g hh A gồm Zn và kim loại M (thuộc phân nhóm IIA) bởi 400g dd HCl 10% thì thuđược 0,03 mol khí và dd X. Mặt khác để hoà tan 1,9g M dùng không hết 200 ml dd HCl 0,5M. a/ Xác định M.b/ Tính nồng độ % các chất trong dd X.93/ Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Cu, Ag vào 500 ml dd HNO3 a mol/l thu được 0,06 mol NO và dd B.Chia B làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: pứ với dd NaCl dư thu được 2,1525g kết tủa và dd C. Cho NaOH dưvào dd C. Lấy kết tủa đem nung nóng đến hoàn toàn thu được 1,8g chất rắn. a/ Tính khối lượng mỗi kim loạiban đầu. b/ Lấy mg bột Cu cho vào phần 2, khuấy đều, pứ hoàn toàn thu được 0,168 lít khí NO ở đkc, 1,99gchất rắn và dd E Tính m, a, nồng độ các ion trong dd E.94/ Một hh A gồm Fe và Zn. Cho hh A pứ với 500 dd HCl 0,4M. Phản ứng kết thú thu dd B và 1,792 lít H 2 ởđkc. Cô cạn dd B thu được 10,52g muối khan. a/ Tính khồi lượng mỗi kim loại trong A. b/ Lấy V ml dd NaOH0,1M cho vào dd B. Pứ xong thu được kết tủa và dd X. Nung nóng kết tủa ngoài không khì đến hoàn toànthu được 5,63g chất rắn. Sục khí CO2 và dd X cho đến dư thu được kết tủa E. Tính V ml và khối lượng củaE. c/ Nếu cho dd NH3 dư vào dd B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.95/ Lấy 5,1g hh A gồm Mg và Fe cho vào 250 ml dd CuSO4. Phản ứng hoàn toàn thu được 6,9g chất rắn Bvà dd C chỉ có hai muối. Cho NaOH dư vào dd C. Lấy kết tủa sinh ra đem nung nóng ngoài không khí đếnhoàn toàn thu được 4,5g chất rắn D. a/ Tính khối lượng Mg và Fe ban đầu. b/ Tính nồng độ mol dd CuSO4.c/ Hoà tan hoàn toàn 6,9g chất rắn B trong dd H2SO4 đặc noáng. Tính thể tích SO2 sinh ra ở đkc.96/ Một hh A gồm FeCO3 và FeS2. Hoà tan hết A bởi V ml dd HNO3 63% (đđ) thu được hh khí B và dd C(trong dd C có một muối). Tỷ khối của B so với O2 bằng 1,425. Để pứ vừa đủ với các chất trong dd C cần
    • dùng 540 ml dd Ba(OH)2 0,2M. Lấy kết tủa sinh ra đem nung nóng đến hoàn toàn thu được 7,568g chất rắn.a/ Tính khối lượng các chất trong A. b/ Tính V ml.97/ Cho dd NaOH dư vào 2,6g hh X gồm Al, Fe, Cu. Phản ứng xong thu được 0,06 mol H2, dd B và chất rắnA. Cho A vào 300 ml dd HNO3 0,4M thì A bị hoà tan hết, thu được 0,56 lít NO ở đkc và dd E. a/ Tính khốilượng mỗi kim loại ban đầu. b/ Lấy 1,568g bột Fe cho vào dd E. Phản ứng hoàn toàn thu được khí NO, dd Yvà chất rắn Z. Hỏi khi cô cạn dd Y thu được bao nhiêu gam muối khan nước. Tính khối lượng Z.98/ Hoà tan hoàn toàn 13,2g hh gồm Fe2O3 và CuO trong 2 lít dd HCl 0,245M (vừa đủ) thu được dd A. a/Tính khối lượng các chất ban đầu. b/ Lấy một miếng Mg cho vào dd A. Sau một thời gian pứ, lấy miếng Mgra và thu được dd B. Miếng Mg có khối lượng tăng lên 1,16g. Tính nồng độ mol các chất trong dd B (2 lít).99/ Hoà tan hoàn toàn 9,5g hh A gồm Al, Fe, Al2O3 bởi 900ml hh HNO3 b mol/l thu được dd A và 0,15 molNO. Ch odd KOH 1M vào dd A cho đến khi khối lượng kết tủa không đổi thì dùng hết 850ml. Lấy kết tủađem nung nóng hoàn toàn thu được 8g chất rắn. a/ Tính khối lượng các chất trong hh A, tính b. b/ Hỏi cầncho vào dd A bao nhiêu ml dd KOH 1M để thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tính khối lượng kết tủa này.100/ Một hh A gồm Fe, Cu có tổng khối lượng là 5g (trong A có 40% khối lượng Fe). Cho A vào ddHNO3 1M, pứ hoàn toàn thu được 3,32g chất rắn, dd B và khí NO. Hỏi khi cô cạn dd B thu được bao nhiêugam muối khan nước. Tính thể tích dd HNO3 pứ.101/ Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượngcủa Fe là 95%. Cho biết trong quá trình sản xuất lượng Fe bị hao hụt là 1%.102/ Cho một lượng dư bột Fe pứ với 250 ml dd HNO3 4M. Phản ứng hoàn toàn thu được khí NO, chất rắnvà dd A. Cô cạn dd A thu được a gam muối khan. Nung nóng muối này đến hoàn toàn thu được b gam chấtrắn màu nâu đỏ và V lít hh X gồm 2 khí. Tính a, b, V (đkc).103/ Cho a gam hh gồm FeS2 và Fe3O4 (2 chất này có số mol bằng nhau) pứ hoàn toàn bởi dd HNO3 thuđược dd A, hh khí B gồm NO2 và NO. Thể tích của B bằng 14,336 lít ở đkc. Tỷ khối của B so với He bằng9,5. a/ Tính a. b/ Tính số mol HNO3tham gia pứ.104/ a/ Trong một bình kín có dung tích không đổi chứa FeS2 và FeCO3 (số mol bằng mhau). Trong bình cólượng O2 dư. Nung nóng bình để pứ xảy ra hoàn toàn. Sau đó đưa nhiệt bình về nhiệt độ ban đầu. Hỏi ápsuất trong bình trước và sau pứ thay đổi thế nào. b/ Một hh X gồm Mg, Cu, Al có tổng khối lượng 21,3g.Cho X pứ hoàn toàn với O2 thu được hh rắn B. Hỏi để hoà tan hoàn toàn B cần bao nhiêu ml dd gồm HCl2M và H2SO4 1M. c/ Cho 18,4g hh A gồm FexOy và Fe pứ hoàn toàn dd H2SO4 đđ nóng thu được 0,15 molSO2. Xác định FexOy và tính khối lượng các chất trong A.105/ Cho 1,572g hh A gồm Al, Fe, Cu vào 40ml dd CuSO4 1M, pứ hoàn toàn thu được dd B và hh C gồm 2kim loại. Cho từ từ dd NaOH vào dd B cho đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì ngưng. Lấy kết tủa đemnung nóng trong không khí đến hoàn toàn thu được 1,82g hh hai oxit. Cho hh C vào dd AgNO3, pứ hoàntoàn thì lượng Ag thu được lớn hơn khối lượng hh C là 7,336g. Tính khối lượng mỗi kim oại trong A.106/ Một hh X gồm Al, Fe, Cu. Cho m gam X vào cốc có chứa 100 ml dd NaOH 1,2M. Khi pứ xong thu được2,688 lít H2 ở đkc. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dd HCl 4M. Khi pứ xong thu được dd Y và 2,08g hh A gồm 2kim loại. Hoà tan hết A bởi dd HNO3 thu được 0,03 mol NO. Tính khối lượng các kim loại trong X.107/ Một hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4. Lấy m g hh X pứ đủ với dd H2SO4 loãng thu được dd Y. Chia dd Ylàm 2 phần bằng nhau. Cô cạn phần 1 thu được 31,6g hh muối khan. Cho khí Clo vào phần 2 cho đến khipứ hoàn toàn thì ngưng. Cô cạn dd sau pứ thu được 33,375g hh muối khan nước. Tính mg.SỰ ĐIỆN LI – PHẢN ỨNG GIỮA CÁC IONĐỀ BÀI135. Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng? 1. Bazơ là chất nhận proton. 2. Axit là chất nhường proton.
    • 3. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ . 4. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.136. Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau: 1. Zn(OH)2. 2. Sn(OH)2. 3. Al(OH)3.D. Cả A, B, C.137. Chỉ ra câu trả lời sai về pH: 1. pH = – lg[H+] + a 2. [H ] = 10 thì pH = aC. pH + pOH = 14D. [H+].[OH-] = 10-14138. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit: 1. Dung dịch muối có pH < 7. 2. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. 3. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. 4. Muối tạo bởi axit yếu, axit mạnh. 5. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.139. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà: 1. Muối có pH = 7. 2. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh . 3. Muối không còn có hiđro trong phân tử . 4. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. 5. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.140. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ítnhất một trong các điều kiện sau: 1. tạo thành chất kết tủa. 2. tạo thành chất khí .C. tạo thành chất điện li yếu.D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.E. cả A, B và C.141. Trong các chất sau chất nào là chất ít điện li? 1. H2O B. HCl 1. NaOH D. NaCl142. Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước? 1. Môi trường điện li. 2. Dung môi không phân cực. 3. Dung môi phân cực. 4. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
    • 143. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3 d. AgCl e. Cu(OH)2 f. HCl A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c.144. Chọn câu trả lời đúng khi nói về axit theo quan điểm của Bronstet: 1. Axit hoà tan được mọi kim loại. 2. Axit tác dụng được với mọi bazơ. 3. Axit là chất cho proton. 4. Axit là chất điện li mạnh.145. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau: + 1. Axit mà một phân tử phân li nhiều H là axit nhiều nấc. 2. Axit mà phân tử có bao nhiêu nguyên tử H thì phân li ra bấy nhiêu H+. 3. H3PO4 là axit ba nấc . 1. A và C đúng.146. Chọn câu trả lời đúng nhất, khi xét về Zn(OH)2 là: 1. chất lưỡng tính. B. hiđroxit lưỡng tính.C. bazơ lưỡng tính.D. hiđroxit trung hòa.147. Theo Bronstet thì câu trả lời nào sau đây là đúng? 1. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion. 2. Trong thành phần của axit có thể không có H. 3. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm OH. 4. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm OH. 5. A và D đúng.148. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 C. Na2SO4, HNO3, Al2O3 D. Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2 E. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2149. Theo Bronstet ion nào sau đây là lưỡng tính? a. PO43- b. CO32- c. HSO4- d. HCO3- e. HPO32- A. a, b, c. B. b, c, d. C. c, d, e. D. b, c, e.150. Cho các axit sau: (1). H3PO4 (Ka = 7,6 . 10-3) (2). HOCl (Ka = 5 . 10-8) (3). CH3COOH (Ka = 1,8 . 10-5) (4). HSO4 (Ka = 10-2)Sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần: A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (4) < (2) < (3) < (1). C. (2) < (3) < (1) < (4). D. (3) < (2) < (1) < (4).
    • 151. Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 là vì: - + -14 0 1. Tích số ion của nước [OH ][H ] = 10 ở 25 C. 2. pH dùng để đo dung dịch có [H+] nhỏ. 3. Để tránh ghi [H+] với số mũ âm. 4. Cả A, B, và C.152. Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây? 1. Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng. 2. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. 3. Dung dịch pH < 7: làm quỳ tím hóa đỏ. 4. Dung dịch pH = 7: trung tính.153. Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2SHãy chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7 trong các phương án sau:A. 1, 2, 3 B. 3, 5, 6C. 6, 7, 8 D. 2, 4, 6154. Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:1. HCO3- 2. K2CO3 3. H2O 4. Cu(OH)25. HPO4- 6. Al2O3 7. NH4Cl 8. HSO3-Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:A. 1, 2, 3. B. 4, 5, 6.C. 1, 3, 5, 6, 8. D. 2, 4, 6, 7.155. Cho dung dịch chứa các ion: Na , Ca , H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng + 2+chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ.B. Dung dịch K2CO3 vừa đủ.C. Dung dịch NaOH vừa đủ.D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.156. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?A. Cacbon đioxit.B. Lưu huỳnh đioxit.C. Ozon.D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon.157. Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit – bazơ theo quan điểm của líthuyết Bronstet. Phản ứng axit – bazơ là:A. do axit tác dụng với bazơ.B. do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.C. do có sự nhường, nhận proton.D. Do có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác.158. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly?A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng tháinóng chảy.D. Sụ điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.
    • 159. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+,Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2-?A: 1 B: 2C: 3 D: 4160. Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu dung dịchcó pH > 7?A. 1 B. 2C. 3 D. 4161. Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98%, sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạndung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?A. 18,2g và 14,2gB. 18,2g và 16,16gC. 22,6g và 16,16gD. 7,1g và 9,1g162. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa:A. 0,2 mol Al2(SO4)3. B. 0,4 mol Al3+.C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. Cả A và B đều đúng.163. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây:Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42- ?A. 1 B. 2C. 3 D. 4164. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?A. AlCl3 và Na2CO3.B. HNO3 và NaHCO3.C. NaAlO2 và KOH.D. NaCl và AgNO3.165. Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùngmột chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?A. Dung dịch NaOHB. Dung dịch H2SO4C. Dung dịch Ba(OH)2D. Dung dịch AgNO3166. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịchaxit mạnh?A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl.B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO.D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.167. Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68lít khí H2 ( đktc). Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:A. 7,945g B. 7,495gC. 7,594g D. 7,549g168. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 ( đktc) là:A. 250 ml B. 500 mlC. 125 ml D. 175 ml169. Cho V lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M thu được 1,97gBaCO3 kết tủa. V có giá trị là:A. 0,224 lít. B. 1,12 lít.
    • C. 0,448 lít. D. 0,244 hay 1,12 lít.170. Cho 4,48 lít ( đktc) hỗn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít khí(đktc) khí thoát ra. Thành phần phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:A. 25% và 75%B. 33,33% và 66,67%C. 45% và 55%D. 40% và 60%171. Cho các chất rắn sau: Al2O3 ZnO, NaOH, Al, Zn, Na2O, Pb(OH)2, K2O, CaO, Be, Ba. Dãy chất rắn cóthể tan hết trong dung dịch KOH dư là:A. Al, Zn, Be.B. Al2O3, ZnO.C. ZnO, Pb(OH)2, Al2O3.D. Al, Zn, Be, Al2O3, ZnO.172. Hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 có tỉ khối đối với H2 là 18. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là:A. 61,11% và 38,89% B. 60, 12% và 39,88%C. 63,15% và 36,85% D. 64,25% và 35,75%173. Sục khí clo vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,17 g NaCl.Tổng số mol NaBr và NaI có trong hỗn hợp ban đầu là:A. 0,015 mol. B. 0,02 mol.C. 0,025 mol. D. 0,03 mol.174. Cho 115,0g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lítCO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:A. 142,0g. B. 124,0g.C. 141,0g. D. 123,0g.175. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ molcủa dung dịch KOH là:A. 1,5 mol/l. B. 3,5 mol/l.C. 1,5 mol/l và 3,5 mol/l. D. 2 mol/l và 3 mol/l.176. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M vơi 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối trongdung dịch thu được là:A. 0,33M. B. 0,66M.C. 0,44M. D. 1,1M.177. Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?A. Cl-, Na+, NH4+, H2O B. ZnO, Al2O3, H2O - +C. Cl , Na D. NH4+, Cl-, H2O178. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết vớidung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hai kim loại đó là:A. Li, Na. B. Na, K.C. K, Rb. D. Rb, Cs.179. Cho 1 lít hỗn hợp khí gồm H2, Cl2, HCl đi qua dung dịch KI thu được 2,54g iot và còn lại 500ml ( cáckhí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn). Phần trăm số mol các khí trong hỗn hợp lần lượt là:A. 50; 22,4; 27,6 B. 25; 50; 25C. 21; 34,5; 45,5 D. 30; 40; 30180. Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20% là:A. 2,5g B. 8,88gC. 6,66g D. 24,5g181. Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O để thu được dung dịch KOH 21% là:
    • A. 354,85g B. 250 gC. 320g D. 400g182. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoàdung dịch axit đã cho là:A. 10ml. B. 15ml.C. 20ml. D. 25ml.183. Cho H2SO4 đặc tác dụng đủ với 58,5g NaCl và dẫn hết khí sinh ra vào 146g H2O. Nồng độ % của axitthu được là:A. 30 B. 20C. 50 D. 25184. Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thểtích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:A. 1,5M B. 1,2MC. 1,6M D. 0,15M185. Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộnbằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:A1 B. 2 C. 3 D. 1,5186. Độ điện li a của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Bản chất của chất điện li. B. Bản chất của dung môi. C. Nhiệt độ của môi trường và nồng độ của chất tan. D. A, B, C đúng.187. Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0% đến100%? A. Độ dẫn điện tăng tỷ lệ thuận với nồng độ axit. B. Độ dẫn điện giảm. C. Ban đầu độ dẫn điện tăng, sau đó giảm. D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.188. Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3? A. Có kết tủa màu nâu đỏ. B. Có các bọt khí sủi lên. C. Có kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng.189. Người ta lựa chọn phương pháp nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữacác dung dịch Na2CO3 và CaCl2? A. Cô cạn dung dịch. B. Chiết. C. Chưng cất. D. Lọc.190. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit cópH = 4? A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40ml191. Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liênquan giữa a, b, c, d sau đây là đúng? A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d192. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1Mlà:
    • A. 100ml. B. 150ml C. 200ml D. 250ml193. Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chấtcủa các phản ứng hoá học nào sau đây? A. HCl + NaOH → H2O + NaCl B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3 C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. A và B đúng.194. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit Bronstet? A. HCl + H2O → H3O+ + Cl- B. NH3 + H2O →NH4+ + OH- C. CuSO4 + 5H2O → CuSO4 .5H2O D. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-Bài tập sự điện li-ttCÂU 36:a) Lấy 400ml dung dịch hỗn hợp hai axit HCl và HBr hòa tan một lượng quặng dolomit thu được V lit khíở đktc. Cho toàn bộ khí qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20g kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun sôi dung dịchnước lọc thì thu được 10g kết tủa nữa. Tính pH dung dịch axit ban đầu và khối lượng dolomit 25% tạp chất.b) Cho V/2 lit khí ở trên vào 34,2g dung dịch Ba(OH)2 5%. Tính C% dung dịch thu được.CÂU 37: Hòa tan Fe trong dung dịch HNO3 loãng, lạnh thu được dung dịch A và hỗn hợp đẳng mol B gồmhai khí, dB/hidro=11,5. Thêm NaOH vào dung dịch sau phản ứng chỉ thu được một kết tủa trắng ánh lụchóa nâu đỏ trong không khí. Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn.CÂU 38: Từ FeS2, Ca3(PO4)2, K2CO3, không khí, than , xúc tác và điều kiện có đủ, điều chế: supephotphatđơn, supephotphat kép, ure, kali nitrat, amophot, sắt.CÂU 39: Mô tả và giải thích hiện tượng xảy ra khi:a) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc.b) Cho Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch B.c) Cho Fe vào dung dịch B chỉ thu được dung dịch C. Cho ddKOH từ từ vào dung dịch C.CÂU 40: Hãy chọn bốn dung dịch mỗi dung dịch chứa hai ion trong số các ion sau (không trùng lặp): SO42– , NO3– , CO32 – , Cl-, K+, Ba2+, Mg2+, Pb2+.CÂU 41: Nhận biết các lọ mất nhãn sau:a) Chỉ dùng một thuốc thử : (NH4)2SO4, K2SO4, NaCl, NH4Cl.b) Chỉ dùng quì tím : NaOH, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl.c) CO2, SO2, SO3, N2, CO.CÂU 42: Trộn dung dịch có pH=5 với dung dịch có pH=8 theo tỉ lệ nào thì thu được dung dịch có pH=6.CÂU 43: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân: CaCO3, NH4Cl, Na2SO4, KCl, NaHCO3, Ca(NO3)2,Hg(NO3)2.CÂU 45: Để trung hòa 100ml dung dịch (HNO3 + H2SO4) cần 40ml dung dịch KOH 0,5M. Nếu lấy một litdung dịch axit trên đem trung hòa bằng NaOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 15,32g muốikhan.a) Tính pH dung dịch axit và nồng độ mỗi axit trong dung dịch.b) Để trung hòa 50ml dung dịch axit cần bao nhiêu ml dung dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 2M ?CÂU 46: Dẫn 600g hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ 1:1 về thể tích qua bột Pt nung nóng, có 30% hidro bị phảnứng.a) Xác định phần trăm hỗn hợp khí sau phản ứng.
    • b) Lấy toàn bộ lượng NH3 thu được đi điều chế HNO3, tính thể tích dung dịch HNO350% (D=1,42g/ml)thu được. Biết hiệu suất quá trình là 80%.CÂU 47: Hòa tan hết muối sunfit của kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A.Thêm Na2CO3.10H2O cho đến khi thu được kết tủa cực đại, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thuđược 30,6g chất rắn và 4,48 lit CO2 ở đktc.a) Xác định kim loại.b) Tính thể tích dung dịch HCl 20% (D=1,2g/ml) và lượng Na2CO3.10H2O đã dùng.CÂU 48: Thêm dung dịch HCl 0,5M vào 100ml dung dịch hai muối Na2CO3 , NaHCO3đến khi hết sủi bọt khíthu được 3,36 lit khí ở đktc. Cô cạn 50ml dung dịch hai muối trên thu được 14,4g Na2CO3.10H2O.a) Tính nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch.b) Tính thể tích dung dịch HCl biết đã dùng dư 10%.c) Thêm phenolphtalein vào dung dịch muối thì có hiện tượng gì?CÂU 49: Hòa tan 40,25g ZnSO4 vào nước thu được 400ml dung dịch A. Tính thể tích dung dịch NaOH 5Mtối thiểu cần cho vào 200ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất, nhỏ nhất.CÂU 50: Cho 2,24 lit NH3 ở đktc qua 16g CuO đun nóng thu được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịchHNO3 đặc. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính số mol sản phẩm thu được?CÂU 51: Nung 24,2g muối nitrat đến khối lượng không đổi thu được 8g oxit kim loại. Xác định công thứcmuối.CÂU 52: Chỉ dùng thêm một hóa chất nhận biết các chất mất nhãn sau: Na2SO4, CaCO3, FeS, BaSO4, ZnS, HgI2, PbI2, CuSO4,Fe(OH)3.CÂU 53:a) Chỉ dùng một hóa chất hãy phân biệt Fe2O3, Fe3O4.b) So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ : NH3, NaOH, Ba(OH)2. Giải thích.c) Cho hai dung dịch H2SO4 có pH=2 và pH=1. Thêm 100ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml mỗi dungdịch trên. Tính nồng độ mol/lit mỗi dung dịch thu được.CÂU 54: Cho 18,5g hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3loãng nóng. Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất ở đktc, dung dịch Z1 và còn lại 1,46g kim loại.a) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3.b) Tính khối lượng muối trong dung dịch Z1.CÂU 55: Cho phương trình: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + NO + H2Oa) Hãy cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng e.b) Với giá trị nào của x phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử.CÂU 56: Tính pH của dung dịch axit yếu HX 0,01M có pKa = 6.CÂU 57: Cho 13,5 g bột nhôm phản ứng hết với 300 ml dung dịch HNO3 8M thu được dung dịch X và khíNO. Thêm 200ml dung dịch KOH 22,4% (D = 1.2 g/ml) vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.CÂU 58:a) Viết công thức cấu tạo của H3PO4 và H3PO3và phương trình điện li của hai axit này.b) Trộn hai axit trên theo tỉ lệ 1:1 về khối lượng thu được 18 g hỗn hợp. Tính khối lượng dung dịch NaOH20% cần trung hòa hỗn hợp trên.CÂU 59:Khử m g quặng photphorit 96% tinh chất bằng C ở nhiệt độ cao với hiệu suất 80%. Lượng photphothu được điều chế được 1kg dung dịch H3PO4 19,6%. Tính m.CÂU 60: Từ quặng apatit hãy viết các phương trình điều chế P; PH3; Zn3P2; P2O5.CÂU 61: Nêu các qui luật biến thiên tính chất của các đơn chất cũng như hợp chất trong phân nhóm chính.Minh họa bằng các nhóm IVA; VA.CÂU 62: So sánh kim cương và than chì.CÂU 63: Nêu thành phần và phản ứng của thuốc nổ đen, thuốc ở đầu que diêm.
    • CÂU 64:Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch chứa đồng thời Na2CO3và KHCO3 khi có khíbắt đầu thoát ra thì dùng hết 0,5 lit; khi vừa hết bọt khí thì dùng hết 1,2 lit. Tính CM của mỗi muối trong dungdịch ban đầu.CÂU 65: Tại sao SiH4 kém bền hơn CH4? Nêu ứng dụng của các muối silicat.CÂU 66: Cho 100ml dung dịch A chứa Na2CO3 1M và K2CO3 1,5M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Bchứa MCl2 và NCl2 thu được 23,4 g kết tủa. Xác định M, N biết chúng là kim loại IIA thuộc 2 chu kì kế tiếp.CÂU 67: Để 10,08 g Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được m gam 4 chất rắn, hòa tan hết lượngchất rắn này trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit NO ở đktc. Tính m.CÂU 68: Cho 5,5 g hỗn hợp MgO và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn B, hòa tan Btrong HCl dư thu được dung dịch C, thêm KOH dư vào dung dịch C thu được kết tủa D, nung D đến khốilượng không đổi thì thấy khối lượng chất này giảm 0,18 g. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp banđầu.CÂU 69: Viết phương trình oxi hóa FeSO4 bằng KMnO4; K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4. (Dưới dạng phântử và ion rút gọn.)CÂU 70: Lập công thức tính độ điện li, nồng độ H+, pH của dung dịch axit yếu HA có nồng độ C mol/lit vàhằng số cân bằng phân li là Ka.CÂU 71: Hòa tan hỗn hợp 3 kim loại kiềm trong nước thu được 500 ml dung dịch A và 17,92 lit khí ở 273oC;2at. Tính pH dung dịch thu được.CÂU 72: Cho m g Na vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Cho từ từ Fe2(SO4)3 vào dungdịch A thu được kết tủa B, nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,2 g chất rắn. Tínhm.CÂU 73: Lấy 10 ml dung dịch NH4Cl 0,1M rồi thêm vài giọt phenolphtalein, thêm tiếp 10ml dung dịch NaOH0,1M vào, khuấy đều, đun sôi. Mô tả và giải thích hiện tượng.CÂU 74: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi:a) Thêm từ từ ddCa(OH)2 vào ddH3PO4 sau đó lại thêm từ từ dung dịch HCl vào.b) Cho HCl vào ddNa2SiO3, lọc kết tủa và nung, ngâm chất rắn thu được trong ddHF.CÂU 75:a) Trộn 10 lit NO với 50 lit không khí (20% O2). Tính thể tích khí thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn.b) Đun 150 lit hỗn hợp H2 và N2 (tỉ lệ 3:1 về thể tích) thu được 140 lit hỗn hợp. Tính hiệu suất.Bài tập sự điện liCÂU 1: Trộn ba dd H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được ddA. Lấy 300mlddA cho tác dụng với ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M. Tính thể tích ddB để dd thu được có pH = 12.CÂU 2: Một dd chứa 0,2 mol Fe3+ ; 0,1 mol Al3+ ; x mol SO42– ; y mol NO3– . Cô cạn dd thu được 61,3g muối.Tính x, y.CÂU 3: Hòa tan 26g CaCO3 bằng dd HCl dư. Cho khí sinh ra hấp thụ vào 400ml dd NaOH a% (D = 1,18g/ml) thu được ddX. Thêm lượng dư dd BaCl2 vào dd X, sau phản ứng thu được 18,715g kết tủa. Tính a.CÂU 4: a) Dung dịch CH3COOH 0,1M có a = 1%. Tính pKa của CH3COOH và pH dung dịch. b) A là dd HCl 0,2M. B là dd H2SO4 0,1M. Trộn A và B theo thể tích bằng nhau, tính pH dung dịch thuđược.CÂU 5: Cho 1,92g đồng vào 100ml dd đồng thời chứa KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khícó tỉ khối hơi so với hidro là 15 và ddA. Tính thể tích khí ở đktc, thể tích dd NaOH 1M tối thiểu để kết tủatoàn bộ Cu2+ trong ddA.CÂU 6: a) Thêm từ từ 100g dd H2SO4 98% vào nước thu được 1 lit ddA. Tính pH ddA. b) Thêm bao nhiêu lit dd NaOH 1,8M vào 1 lit ddA để thu được dd có pH 1 và pH 13.
    • CÂU 7: Cho dd pH 4. Phải thêm một thể tích nước gấp bao nhiêu lần thể tích dd ban đầu để thu được ddpH 5.CÂU 8: Trộn 1 lit dd H2SO4 0,005M với 4 lit dd NaOH 0,005M. Tính pH.CÂU 9: Cho phản ứng : A + a B → ABa . Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng. Xác định a biết nếutăng nồng độ A,B lên hai lần thì tốc độ phản ứng tăng 16 lần.CÂU 10: Dung dịch chứa Cu2+, Na+, Cl-, SO42–.Hỏi dd này được tạo thành khi hòa tan muối nào vào nước?Khi cô cạn dung dịch này có thể thu được muối nào?CÂU 11: Tính thể tích dd KOH 14% (D = 1,12g/ml) chứa số mol OH- bằng số mol OH-có trong 200ml dd cópH = 12.CÂU 12: Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào nước thu được 300ml dd. Tính thể tích dd KOH 2M để kết tủa hếtCu2+ trong 100ml dd trên.CÂU 13: Tính nồng độ mol/l của dd HNO3 và dd KOH biết :20ml dd HNO3 trung hòa hết bởi 60 ml dd KOH,20ml dd HNO3 sau khi tác dụng với 2 g CuO thì trung hòa hết bởi 10ml dd KOH.CÂU 14: Có bốn dd NH3 , FeSO4 , BaCl2 , HNO3 . Viết các phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion) xảyra khi trộn lần lượt các dd với nhau.CÂU 15: Có hai dd A , B. Mỗi dd chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau : K+ : 0,15 mol ;Mg2+ : 0,1mol ; : 0,25 mol; H+ : 0,2 mol ; Cl- : 0,1 mol; SO42– : 0,075 mol ; NO3 – : 0,25 mol ; CO32– : 0,15mol. Xác định A,B.CÂU 16: Dung dịch A chứa NaHCO3 và Na2CO3. Trung hòa 300 ml dd A cần 100ml dd NaOH 1M thu đượcdd B. Cho dd CaCl2 dư vào ddB thu được 30g kết tủa. Xác định nồng độ mol/l các chất trong ddA.CÂU 17: Có dd D chứa Zn2+, Fe2+ và Cl-. Thêm từ từ dd NaOH 1,5M vào 50ml ml dd D khi lượng kết tủa cựcđại thì thấy tốn 40ml. Mặt khác nếu thêm dd KOH 2M vào 500ml dd D đến khi lượng kết tủa không thay đổithì cần dùng 500ml. Xác định nồng độ mol/l của mỗi muối trong ddD.CÂU 18: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi :a) Cho NH3 dư vào dd CuSO4 . b) Trộn dd FeCl3 với dd Na2CO3.c) Cho từ từ dd KOH vào dd AlCl3 . d) Cho khí CO2 lội từ từ qua dd Ba(OH)2.CÂU 19: Nhận biết các lọ mất nhãn sau:a) NaCl, KBr, Na2CO3, NH4Cl, H2SO4, HCl, Na3PO4.b) CaCO3, BaCl2, Mg(OH)2, (NH4)2CO3, NH4NO3, Ba(NO3)2.CÂU 20: Các chất và ion sau là axit, baz hay trung tính : Na+, Zn(OH)2 , Cr(OH)3, Fe3+, CH3COO -, HS- ,NH4+ , CO32–, HPO42– .CÂU 21: Tính [H+] của dd H2SO4 80% (D = 1,4 g/ml). Tính thể tích dd KOH có pH = 10 cần dùng để trunghòa 100 ml dd trên.CÂU 22: Dung dịch A chứa AlCl3. Tính nồng độ mol/l của muối và ion có trong dd A trong các trường hợpsau :a) Cho sud vào 100ml dd A, lượng kết tủa cực đại thu được là 7,8g.b) Cho dd KOH 2M vào 200 ml ddA đến khi kết tủa vùa tan hết thì tốn 400ml.CÂU 23: Hòa tan kẽm trong 240ml dd axit nitric vừa đủ thu được 2,24 lit khí hơi nhẹ hơn không khí ở đktc.a) Tính khối lượng kẽm bị hòa tan.b) Thêm 500ml dd KOH a M vào dd thu được thấy xuất hiện 39,6g kết tủa. Tính a.CÂU 24: Một ddX chứa : Ba2+ , Cl- , NH4+ , NO3– . Lấy 100ml dd X tác dụng với NaOH nóng, dư thu được5600 cm3 khí ở 00C, 760 mmHg. Nếu cho axit sunfuric dư vào 400 ml ddX thì thu được 93,2 g kết tủa. Tínhnồng độ mol/l của các ion trong dd biết tỉ lệ mol giữa Cl- và NO3– là 1:2.CÂU 25: Trộn 2,24 lit nitơ và 78,4 lit hidro (đktc). Đun nóng, phản ứng xảy ra với hiệu suất là 25%. Dẫn hhsản phẩm qua 5 lit nước. Tính thể tích khí không bị hấp thụ. Tính pH dd thu được biết độ điện li của NH4OHlà 20% và chỉ có 10% amoniac tan trong nước tác dụng với nước.
    • CÂU 26: Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch, viết phương trình dạng phân tử vàion rút gọn : KNO3 và BaCl2 ; Fe(NO3)3 và NaOH ; (NH4)3PO4 và Ba(OH)2 ; FeCl2 và Na2CO3; AlCl3 vàddNH3 ; ZnCl2 và Ba(OH)2.CÂU 27: Hòa tan 6,4g S trong 147g dd HNO3 60% ( đặc), nóng. Pha loãng dd thu được bằng nước đến600ml. Tính pH. Tính C% của các chất trong dd trước khi pha loãng.CÂU 28 : Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp electron. Viết dưới dạng phân tử và ion rút gọn :a) FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 →K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.b) FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O .c) Na + H+ + NO3– → Na+ + NH4+ + H2O.d) Cu + H+ + SO42– → Cu2+ + SO2 + H2O.CÂU 29 : Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 2p. Số electron trên phân lớp này bằng0,75 lần tổng số electron còn lại. Từ đơn chất A hãy điều chế axit trong đó A có số oxi hóa cao nhất.CÂU 30 : Tính nồng độ mol/l của muối và ion trong dd thu được khi :a) Cho 3,36 lit NH3 (đktc) vào 100ml dd H2SO4 1M.b) Cho 8,96 lit CO2 (đktc) vào 500ml dd NaOH 1M.c) Cho 16,8 lit CO2 (đktc) vào 400ml dd Ba(OH)2 2M.d) Trộn 100ml dd NaOH 2M với 400ml dd H3PO4 0,4M.e) Cho V lit CO2 vào 200ml dd Ba(OH)2 a M thu được 29,55g kết tủa, lọc bỏ kết tủa, thêm 500ml KOH3M vào phần nước lọc lại thu được 9,85g kết tủa nữa. Tính V, a.CÂU 31: Dung dịch A gồm HCl 2M và H2SO4 1M. Dung dịch B gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M. trộn A và Btheo tỉ lệ nào về thể tích để thu được dung dịch có pH là 0; 7; 14.CÂU 32: Cho 5g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 220ml dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng xong thấy có 2,013gkim loại chưa tan, thu được 0,896lit (ở đktc ) hỗn hợp NO và N2O có tỉ khối so với hidro là 16,75. Tính khốilượng muối và CM dung dịch HNO3 ban đầu.CÂU 33: Trộn NH3 với Cl2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm nguội hỗn hợp sản phẩm chỉ thu được 24,075gchất rắn. Cũng lấy lượng NH3 như trên điều chế HNO3 thì thu được 65,625ml dung dịch 40% (D=1,2g/ml).Tính hiệu suất quá trình điều chế axit nitric.CÂU 34:a) Tính lượng quặng pyrit 2% tạp chất cần dùng để điều chế 800ml dung dịch H2SO4 có pH=2.b) Tính lượng NH3 cần thiết để điều chế 600ml dung dịch HNO3 có pH=1.c) Trộn ½ dung dịch ở câu a với dung dịch ở câu b thì thu được dung dịch có pH là bao nhiêu?CÂU 35: Hòa tan 42,9g Na2CO3.10H2O vào nước thành 700ml ddA .a) Dung dịch A có môi trường gì? viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho AlCl3vào ddA.b) Thêm 150ml dung dịch MgCl2 1M vào ½ ddA. Xác định nồng độ ion trong dung dịch mới.