Your SlideShare is downloading. ×

Routing

447
views

Published on

An overview of Routing

An overview of Routing

Published in: Technology

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
447
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
11
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide
  • Tạisaokhôngdùng Switch đểkếtnốiliênmạng??? Giảsửkhimáy A liênlạcvớimáy B, bướcđầumáy A sẽhỏiđịachỉ MAC máy B, lúcnàygói tin sẽlà Broadcast – tứclàkhi A gửitất Switches, máytínhđềuphảixửlýbản tin này. Tươngtựnhưvậycàngnhiềumáythamgiathìkhốilượngbản tin càngnhiềudẫnđếnhệthốngmạngbịsụpđổ. Nhưhìnhvẽ.
  • Router làgiảiphápphùhợp. Router sẽđữnggiữacácmiền Broadcast, ngăncảncácbản tin Broadcast.
  • Trongmôhình OSI, Router đóngvaitròlàthiếtbịtrunggian, tạitầng 3 – Network layer
  • Chứcnăngnhưtrên slide
  • Trênthịtrườngthiếtbịchuyểnmạchvàđịnhtuyếncórấtnhiềuhãngnhư Cisco, Juniper, Hp.. Tuynhiêncácsảnphẩmcủa Cisco chiếm 65% thịtrườngnày.Trênhìnhlà Cisco Router 1841. Hìnhtrênlàmặttrước, hìnhdướilàmặtsau. Mặtsaucócác port (hay làcác interface) dùngchocáckếtnối. 4 ports đầulàdùngkếtnốicácmạngLan, sửdụngcôngnghệ Ethernet. Cổngtiếplàlàcổng Console, sửdụngđểcấuhìnhthiếtbịkhimớimuavề. Tiếptheolà 2 cổngsửdụngchokếtnối WAN.
  • Flash: lànơilưuhệđiềuhànhcủa Router, file cấuhìnhRom: chứacácchươngtrìnhphụcvụchoviệckhởiđộng router. Khôngbịmấtkhimấtnguồn hay reset.CPU: xửlýdữliệucho routerRam: phụcvụchocácchươngtrìnhđangchạytrên router. Khimấtđiệncácchươngtrìnhmấttheo.Power: cấpnguồn
  • Hệđiềuhànhlàlinhhồncủa Router1- Routing: địnhtuyến, học, cậpnhậtcácmạngvídụgiaothức: RIP, OSPF2- Switching: chuyểnmạchtừ interface này sang interface khác3- Internetworking: kếtnốicácmạngvớinhau4- Telecommunication: router cóthểkếtnốitớicácmạngthoạinhư PSTN, xửlýdữliệu voice.
  • - AS làgì?? Têngọikháclà routing domain – làmộttậphợpcác routers chịusửquảntrịchung. Vídụ ISP – Internet Service Provider
  • Cácgiaothứckhácnhausửdụng metrics khácnhau. Metric sửdụngchogiaothứcnàykhôngthểsửdụngchogiaothứckhác.Load: lượng traffic sửdụngchomột link. ThườngsửdụngmộtthangđođểtínhtoánReliability: khảnăng link failure , sửdụngmộtthangđoCost: làgiátrịđượctínhtoánđồngthờibởiiosvàquảntrịmạngđểquyếtđịnhđườngđicủa router. Cost là metric + mộtchínhsáchquản tri
  • Vídụkhimột router chạynhiềugiaothứccùnglúc, cácgiaothứccùnghọcvềmộttuyếnđường, AD sẽquyếtđịnhđếnviệcchọntuyếnđường
  • Một biến thể phân tán của thuật toán Bellman-Ford được dùng trong các giao thức định tuyến vector khoảng cách, chẳng hạn giao thức RIP
  • WICS = WAN Interface CardVWICS = Voice WAN Interface CardHWICS = High-Speed WAN Interface Card – tăngkhảnăngtruyềndữliệulêntới 800 MbpsKensington Security Slot làmộthệthốngchốngtrộmgồmmộtlỗcắmbằngkimloại.AIM Led thôngbáocókếtnốivới AIM slot
  • •01 terminal, có thể là terminal chuyên dụng của UNIX hay máy PC Windows chạychương trình HyperTerminal.• 01 Roll-over cable – console cable: sợi cáp này đi kèm với mỗi router,là cáp kếtnốivớicổngRJ-45.Tốcđộ Baud làsốđơnvịtínhiệutrongmộtgiâycầncóđểbiểudiễnsố bit cầntruyền. Baud nhưsốxekhách, bit làtổngsốhànhkhách. Band = Bit / (số bit biểudiễn)
  • RJ 45 – chuẩncápmạngthôngthường, cáp RJ 45 có 8 dâynhỏ chia làm 4 cặp.DB 9 hay DB 25 làcổng com 9 hay 25 chân.
  • Transcript

    • 1. Định tuyến
    • 2. Nội dung I. Vai trò của Router I.1 Vị trí trong mô hình OSI II.2 Vai trò trong mạng Internet II. Kiến trúc của Router II.1 Phần cứng II.2 Phần mềm III. Định tuyến III.1 Tổng quan III.2 Định tuyến tĩnh III.3 Định tuyến động III.3.1 Định tuyến theo vector khoảng cách (Distance-Vector) III.3.2 Định tuyến theo trạng thái liên kết (Link-State)
    • 3. Tại sao không dùng Switch?
    • 4. Giải pháp ROUTER
    • 5. I.1 Vị trí trong mô hình OSI
    • 6. II.2 Vai trò trong mạng Internet - Kết nối các mạng - Lưu trữ và cập nhật tuyến đường trong bảng định tuyến - Tìm đường đi tốt nhất
    • 7. II. Kiến trúc của Router CISCO 1841
    • 8. II.1 Phần cứng
    • 9. II.2 Phần mềm Routing Switching OS Telecommunication Internetworking
    • 10. III. Định tuyến
    • 11. III.1 Tổng quan
    • 12. III.2 Định tuyến tĩnh 10.1.2.0/24 10.1.1.0/24 connected 10.1.2.0/24 connected 10.1.5.0/24 10.1.2.2 connected 10.1.3.0/24 connected 10.1.3.0/24 connected 10.1.4.0/24 connected 10.1.5.0/24 connected 10.1.3.3 10.1.5.0/24 10.1.4.4 10.1.4.0/24 connected 10.1.5.0/24 10.1.1.0/24 10.1.2.1 10.1.1.0/24 10.1.3.2 10.1.1.0/24 10.1.4.3
    • 13. III.2 Định tuyến tĩnh Ưu điểm Nhược điểm Băng thông Khả năng mở rộng hạn chế Dễ cấu hình Cấu hình bằng tay Bảo mật Dễ nhầm lẫn Tiết kiệm tài nguyên
    • 14. III.2 Định tuyến tĩnh Static route
    • 15. III.3 Định tuyến động
    • 16. III.3a Vai trò của định tuyến động  Học các tuyến đường  Duy trì và cập nhật bảng định tuyến  Tìm đường đi tốt nhất  Hội tụ nhanh
    • 17. III.3b Thành phần Thuật toán Cơ sở dữ liệu Định dạng bản tin
    • 18. III.3c So sánh với định tuyến tĩnh
    • 19. III.3d Phân loại
    • 20. III.3e EGP và IGP
    • 21. III.3f Metric       Hop count Bandwidth Load Delay Reliability Cost
    • 22. III.3g Administrative Distance 192.168.1.0/24
    • 23. III.3.1 Vector - khoảng cách
    • 24. III.3.1 Vector - khoảng cách Khoảng cách = 1 hop Vector = Qua R2
    • 25. III.3.1.1 Vector - khoảng cách  Cập nhật theo chu kỳ  Gửi Broadcast  Gửi toàn bộ bảng định tuyến
    • 26. III.3.1.2 Thuật toán Bellman- Ford
    • 27. III.3.1.3 Ưu nhược điểm
    • 28. III.3.2 Liên kết – trạng thái
    • 29. III.3.2.2 Liên kết – Trạng thái Liên kết Trạng thái
    • 30. III.3.2.3 Thuật toán Dijkstra
    • 31. III.3.2.4 Xử lý định tuyến  Các mạng nối trực tiếp  Thiết lập hàng xóm  Xây dựng Link-state Packet cho mạng nối trực tiếp (hàng xóm, băng thông, lại kết nối)  Gửi LSP tới toàn mạng  Mỗi router sử dụng riêng một cơ sở dữ liệu
    • 32. III.3.2.5 Xử lý định tuyến Hello packet LSP packet
    • 33. III.3.2.6 Ưu nhược điểm
    • 34. III.3.2.7 Routing Lab Dynamic Routing
    • 35. So sánh thuật toán Dijkstra và bellman
    • 36. Bellman
    • 37. 6 B 3 1 A: B: C: E: 3 1 5 A • • • • E C 5 F D 4 d(B)=5, d(C)=1 , Q={C,B} d(E)=11, d(D)=6 , Q={D,E,C} d(B)=4, d(D)=6 , Q={B,D,E} d(F)=14, Q={F,B,D}
    • 38. Dijkstra
    • 39. • A • C • B d(B) = 5, d(C)=1 , Q={A} d(B)=4 , d(D)=6, Q={A,C} d(E) = 10 , Q={A,C,B}
    • 40. Bảng so sánh Dijkstra Bellman Độ phức tạp thuật toán Trọng số Dương Dương, âm Số lần quét một đỉnh Thuật toán Chỉ một lần duy nhất Tìm giá trị nhỏ nhất Có thể nhiều lần Cách học thông tin định tuyến ứngdụng Biết toàn bộ sơ đồ Phụ thuộc vào đỉnh liền kề mạng So sánh Cácgiaothứcđịnhtu Cácgiaothứcđịnhtuyếnsốl yếnvớisốnútlớn, ượngnútnhỏ, tàinguyênlớn.(OSPF tàinguyênhạnchế.(RIP) )
    • 41. Khả năng mở rộng của distance –vector • Nguyên nhân hạn chế khả năng mở rộng. - Thời gian hội tụ - Loop - Số lượng hoop-count tối đa - Băng thông
    • 42. Router 1841 Report STUDENT: Trịnh Viết Thắng 20092557 Email: thangtrinh.hut@gmail.com 10/20/2013 42 10/20/2013
    • 43. Content 1. Overview 2. Interfaces of Cisco 1841 Router 3. Cisco 1841 Router’s Hardware 4. Cisco 1841 Router’s Software 10/20/2013 43 10/20/2013
    • 44. 1. Overview • Thiết bị định tuyến dịch vụ tích hợp ( Integrated Services Routers – ISR ) Cisco 1800 Series thiết kế dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, quản lý các dịch vụ định tuyến với yêu cầu cao. • Cisco 1841 router được tích hợp module chuyên dụng ( Advanced integration modules – AIMs ) để xử lý việc bảo mật dữ liệu. 10/20/2013 44
    • 45. 1. Overview • Cisco 1841 Router 10/20/2013 45
    • 46. 2. Interfaces of Cisco 1841 Router 10/20/2013 46
    • 47. 2. Interfaces of Cisco 1841 Router • Console port để cho các terminal có thể truy cập vào router, cấu hình trên router. • Thông số truyền: 9600 Baud, 8 data bits, 1 stop bit. 10/20/2013 47
    • 48. 2. Interfaces of Cisco 1841 Router • AUX Port – Auxiliary port: để cấu hình router từ xa thông qua modem kết nối. 10/20/2013 48
    • 49. 10/20/2013 49
    • 50. 3. Cisco 1841 Router’s Hardware 10/20/2013 50
    • 51. 3. Cisco 1841 Router’s Hardware • ROM – Read-Only Memory: – Chứa chuỗi POST: chuỗi kiểm tra phần cứng. – Chứa đoạn mã bootstrap để tìm IOS – Internetwork Operating System, tải IOS vào RAM và khởi động IOS. – Chứa ROMMON: để khôi phục lỗi của router, ví dụ mất password. – Chứa IOS cơ bản để khôi phục IOS image trong flash bị xóa – ROM không bị mất dữ liệu khi tắt nguồn. 10/20/2013 51
    • 52. 3. Cisco 1841 Router’s Hardware • RAM – Random Access Memory: – Bộ nhớ có thể đọc-ghi dữ liệu – IOS chạy trong RAM – Lưu trữ bảng định tuyến, ARP cache, bộ đệm lưu trữ thông tin, hàng đợi. – Dữ liệu bị xóa khi mất nguồn 10/20/2013 52
    • 53. 3. Cisco 1841 Router’s Hardware • Flash – Bộ nhớ đọc ghi được sử dụng để lưu IOS image. – Vài router lưu IOS cơ bản trong flash. – Vài router chạy IOS trong flash mà không tải vào RAM. – Dữ liệu trong Flash không bị mất khi tắt nguồn 10/20/2013 53
    • 54. • NVRAM – Bộ nhớ đọc-ghi lưu file cấu hình – startup config. – Sử dụng nguồn điện từ pin để duy trì dữ liệu khi tắt nguồn. 10/20/2013 54
    • 55. 3. Cisco 1841 Router’s Hardware • Thông số memory trên Cisco 1841 Router 10/20/2013 55
    • 56. 3. Cisco 1841 Router’s Software Quá trình khởi động và chạy IOS 1. Kiểm tra phần cứng: POST 2. Chạy mã Bootstrap 3. Tìm IOS 4. Tải IOS 5. Tìm cấu hình trong NVRAM 6. Tải cấu hình 7. Chạy IOS đã cấu hình. 10/20/2013 56
    • 57. 3. Cisco 1841 Router’s Software • • • • • • Hardware-Bas ed Encryption on Motherboard AIM-Based VPN Acceleration SSL Web VPN AIM-Based SSL VPN NAC – Network Admissions Control 10/20/2013 57
    • 58. 3. Cisco 1841 Router’s Software • • • • • • IPSec: IP Security Cisco Easy VPN Remote and Server Support Cisco IOS Firewall, Including URL Filtering Real-Time Clock Support Cisco Security Device Manager USB port ( version 1.1 ) 10/20/2013 58
    • 59. Router 1841 Report 10/20/2013 59