Bao cao ve moodle

3,313 views

Published on

Published in: Education
0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
3,313
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
383
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Learning Management System (LMS), Content Management System hay Course Management System (CMS), Learning Content Management System (LCMS), Managed Learning Environment (MLE), Learning Support System (LSS), Online Learning Centre (OLC), OpenCourseWare (OCW), hay Learning Platform (LP)
  • (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ.(2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó
  • (1) Lý thuyết Kiến tạo (Constructivism). Lý thuyết tạo dựng giải thích cho việc con người tạo dựng nên kiến thức của mình qua tương tác với môi trường chung quanh họ.(2) Lý thuyết Tạo dựng (Contructionism). Lý thuyết này khẳng định rằng việc học sẽ diễn ra một cách hiệu quả khi người học xây dựng những sản phẩm cho người khác trải nghiệm (3) Lý thuyết Kiến Tạo Xã hội (Social Constructivism) phát triển lên từ Lý thuyết Tạo dựng trong môi trường xã hội, trong đó các nhóm người cùng nhau xây dựng kiến thức lẫn nhau, tạo nên một dạng văn hóa nhóm. (4) Lý thuyết kế nối và phân biệt (Connected an Separate) cho thấy các động cơ khác nhau khi người học tham gia vào một hoạt động xã hội nào đó
  • Bao cao ve moodle

    1. 1. LOGO Khoa Công nghệ thông tin Môn Công nghệ dạy học GIỚI THIỆU MOODLE 2.0.10 GVHD: ThS. Lê Đức Long Thực hiện: Nhóm 24 Lớp Tin 4
    2. 2. THÀNH VIÊN NHÓM 2 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    3. 3. NỘI DUNG CHÍNH E-LEARNING TRONG CÁCH NHÌN MỚI MÔI TRƢỜNG HỌC TẬP ẢO GIỚI THIỆU VỀ MOODLE HƢỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG MOODLE 2.0.10 HƢỚNG ỨNG DỤNG CỦA MOODLE TRONG DẠY HỌC 3 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    4. 4. e-Learning trong cách nhìn mới… e-Learning là một thuật ngữ dùng để mô tả Nói khái tập, e-Learning khác quát nhưng Các học mà trên tuy khái mang lại: hơn, việc một cáchCác lợi íchniệmđào tạo dựa trên công nghệ thông có nhau e-Learning là toàn bộ[1]; hoạt động dựa trên tin có chung thông các (Meansetal. cóđều và truyền một điểm: việc dạy và học 2009) Cải thiện việc trình bày việctrợ dụng máy tính và nghệ thông tin và sự sử giúp của công học tập bằng truyền mạng internet để hỗ e-Learning là hình thức cận của người học Gia tăng khả năng tiếp trợ cho thông. và học, được thực hiện trong việc dạy truyềnqua mạng Internet theo cách tƣơng tác thôngMITOpenCourseWareprogram) (e.g. trường học hoặc thực hiệnđƣợc thiết kế dựa trên từ xa (Bates 2009). với nội dung và linh động hơn cho người học tập và Thuận tiện nền tảng phƣơng pháp dạy học [2]; học (WorldWideLearn2010) Chữ “e” trong từ “e-Learning”: electronic(học tập e-Learning là việcexciting (thú vị), nghệ thôngcó Phát triển các năngdụngvà kỹ empirical điện tử). Ngoài ra: sử lực công năng cần tin vàthế nghiệm),(Bates,2009) energetic (tràn ở(thực kỷ 21để tạo ra những trải nghiệm học máy tính extra (mở rộng), tậpđầy năng lượng), enriching (làm giàu có),… (Horton 2006). (Luskin 2010) 4 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    5. 5. Môi trƣờng học tập ảoMôi trƣờng học tập ảo, hayVirtual learning environment(VLE) là một cổng giao tiếpgiữa ngƣời dùng và hệ thốnge-Learning.Một số tên gọi khác: LMS, CMS, LCMS, MLE, LSS, OLC, OCW, hay LP 5 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    6. 6. Môi trƣờng học tập ảoGiới thiệu một số hệ VLE: Thương mạiBlackboard Learning SystemNguồn mở Meridian Knowledge SolutionsCERTPOINT Systems Inc. – http://www.atutor.ca aTutor NingCornerstone OnDemand – http://www.chamilo.org Chamilo QuestionMarkDesire2Learn Claroline – http://www.claroline.net Saba SoftwareDoceboLMS Dokeos – http://www.dokeos.com/en SAPeCollege Sclipo eFront – http:// www.efrontlearning.netEdmodo SharePointLMS Fedena – http://www.projectfedena.orgGlobalScholar SSLearn ILIAS – http://www.ilias.deGlow (Scottish Schools National SuccessFactorsIntranet) Moodle – http://www.moodle.org TaleoHotChalk OLAT – http://www.olat.org TeamWoxInformetica Sakai – http://www.sakaiproject.org TrainCaster LMSITWorx CLG (Connected – http://www.totaralms.com Totara LMS VitalectLearning Gateway)Drupal – http://www.drupal.org WebStudy Learning LMJoomlaLMS 6 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    7. 7. GIỚI THIỆU VỀ MOODLE 1 2 3 4 Tổng quan Kiến trúc hệ Các chức Các hoạt về moodle thống năng người động và tài moodle dùng trong nguyên học moodle tập trên moodle 2.0.10 7 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    8. 8. Tổng quan về MoodleMoodle (Modular Object-OrientedDynamic Learning Environment) là mộtLMS – CMS – VLE mã nguồn mở, cho phéptạo các khóa học trên mạng hay cácwebsite học tập trực tuyến.Moodle được sáng lập năm1999 bởi Martin Dougiamas,người tiếp tục điều hành vàphát triển chính của dự án. Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 8 11/2/2012
    9. 9. Tổng quan về MoodleMã nguồn mởGiao diện trực quan, dễ cài đặt và sử dụngThiết kế dựa theo mô đunCộng đồng hỗ trợ đôngTài liệu hướng dẫn phong phúThiết kế hƣớng đến giáo dục 9 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
    10. 10. Tổng quan về MoodleTriết ký khoa học giáo dục của Moodledựa trên 4 nền tảng cơ bản: Constructivism Contructionism Social Constructivism Connected an Separate 10 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    11. 11. Tổng quan về MoodleLịch sử phát triển của Moodle:Phiên bản Phát hành Hỗ trợ đếnMoodle 1.0.x 20 August 2002 30 May 2003… … …Moodle 1.9.x 3 March 2008 June 2012Moodle 2.0.x 24 November June 2012 2010Moodle 2.1.x 1 July 2011 December 2012Moodle 2.2.x 5 December 2011 June 2013Moodle 2.3.x 25 June 2012 December 2013 Chi tiết xem thêm tại: http://docs.moodle.org/dev/Releases/ 11 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    12. 12. Tổng quan về MoodleCộng đồng người dùng Moodle Trên thế giớiTại Việt Nam Moodle được sử dụng tại 222 nước và vùng lãnh thổ, cộng đồng Cộng đồng Moodle Việt Nam thành moodle toàn thế giới tại moodle.org lập năm 1,2 do TS Vũ dùng! có xấp xỉ2005triệu ngườiHùng khởi xướng, đến năm 2007 do TS Đinh Lư Giang quản lý và phát triển. 12 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    13. 13. Tổng quan về MoodleMột số số liệu về sử dụng Moodle Xem thêm tại https://moodle.org/stats/ 13 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    14. 14. Kiến trúc hệ thống MoodleLMS Server Servers LAMP Workstations HTTP Workstations LMS Processing Data transfer Browsers Data access Moodle 1.9.19  PHP 4.3.0, MySQL 4.1.16 Moodle 2.0.10  PHP 5.2.8, MySQL 5.0.25 LMS Database Moodle 2.1.8  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.2.5  PHP 5.3.2, MySQL 5.0.25 Moodle 2.3.2  PHP 5.3.2, MySQL 5.1.33 14 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 24 11/2/2012
    15. 15. Sơ đồ chức năng tổng quát Hệ thống Moodle Chức năng Chức năng Chức năngHọc viên (1) Giảng viên Quản trị (2) viên (3) Quản lý Quản lý Quản lý Quản lý Khóa học Học viên Site Người dùng 15 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    16. 16. Chức năng của học viên Chức năng Học viên (1) Tìm kiếm khóa học, diễn đàn Đăng ký trở thành học viên Xem danh sách lớp Học Download Tài nguyên Có thể thực hiện Bài kiểm tra Làm bài tập lớn Diễn đàn Tham gia Chat Bình chọn, lựa chọn Cập nhật thông tin cá nhân Viết nhật ký Thay đổi mật khẩu mới 16 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    17. 17. Chức năng của giảng viên Chức năng Giảng viên (2) Quản lý Học viên Quản lý Khoá học Cập lập các Thiếtnhật Site thiết lập khóa học Xem danh sách lớp Định dạng học học Thêm khoákhóa mới Phân nhóm cho các học viên Thêm các thay đổi giao diện Lựa chọn, hoạt động (bài học,…) Thêm học viên mới Soạn thảo bởi trình Thiết lập các Môđunsoạn thảo wysiwyg Tìm kiếm học viên Tìm kiếm diễn cấp khóa học Thay đổi nâng đàn,ngôn ngữ Xoá các học viên Xóa các giáo viên khác Gởi thông báo đến các học viên Cập nhật thông tin của mình 17 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    18. 18. Chức năng của Admin Chức năng Admin (3) Quản lý Site Quản lý người dùng Thiết lập Site Lựa chọn các thiết lập Lịch Thêm khoá học mới Thêm người sử dụng mới Lựa chọn, thay đổi giao diện Chứng thực người sử dụng Thiết lập các Module Kết nạp học viên Thay đổi /nâng cấp ngôn ngữ Phân công giáo viên Lựa chọn các thiết lập Lịch Cập nhật người dùng Cập nhật thông tin của mình 18 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    19. 19. Hƣớng dẫn sử dụng MoodleDemo trực tiếpTải và cài đặt Moodle  Xem thêm tại YoutubeChức năng của adminChức năng teacherChức năng của student 19 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    20. 20. Hƣớng SD trong dạy họcTạo trang thông tin học tập của giáo viên (Teacher portal).Xây dựng một hệ thống học tập trực tuyến kết hợp với dạy học truyền thống trên lớp (Hybrid learning).Xây dựng hệ thống đào tạo từ xa (Distance education).Xây dựng một cộng đồng hỗ trợ học tập (Learning Forum). 20 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    21. 21. Tài liệu tham khảo[1] Đặng Ngọc Sang, Ứng dụng moodle triển khai đào tạo trựctuyến tin học ứng dụng trìnhđộ a, b, văn phòng tại trung tâmphát triển phần mềm, Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoahọc Đại học Đà Nẵng, 2009.[2] PGS Lê Huy Hoàng, ThS Lê Xuân Quang, e-Learning và ứngdụng trong dạy học, 2011.[3] TS Đinh Lƣ Giang, Cẩm nang e-Learning dành cho hệ thốngHCMUEE[4]http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_learning_management_systems[5] http://moodle.org[6] http://edudemic.com/2012/10/the-20-best-learning-management-systems/ 21 Giới thiệu về Moodle 2.0.10 – Nhóm 2411/2/2012
    22. 22. LOGO CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!

    ×