Your SlideShare is downloading. ×
Tanet bai giangtienganh
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Introducing the official SlideShare app

Stunning, full-screen experience for iPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Tanet bai giangtienganh

28,014
views

Published on

Bài giảng Tiếng Anh thi Công chức thuế 2012

Bài giảng Tiếng Anh thi Công chức thuế 2012


0 Comments
9 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
28,014
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
9
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. DẠNG BÀI TẬP• Bài tập chọn đáp án đúng (A, B, C, hay D) – khoảng 20 câu• Bài tập điền từ vào chỗ trống – từ 10 đến 15 chỗ trống• Bài đọc hiểu – có 3 dang: trả lời câu hỏi; chọn đúng/sai; chọn A, B,C hay D• Viết câu – có hai dang: viết thành câu đầy đủ với từ cho sẵn; viết lại câu• Dich: Việt – Anh; Anh – Việt• Viết luận
  • 2. KIẾN THỨC ÔN TẬP• Kiến thức từ vựng: - loại từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ, mạo từ, từ chỉ lượng, v.v - cụm từ, tạo từ mới, ... - vị trí của loại từ đó trong câu• Kiến thức ngữ pháp - thời - câu theo chức năng ngôn ngữ - cấu trúc câu
  • 3. BÀI TẬP CHON TỪ ĐÚNGQuan hệ giữa 4 từ cho sẵn: - cùng loại từ nhưng khác nghĩaA: surprise B: current C: charge D: shock - cùng loại từ, cùng nghĩa, khác cấu trúc:let sb do = allow sb to do - cùng gốc từ, khác dạng(dạng động từ theo thời, phân từ (V-ing) hoặc(V-ed); dạng theo loại từ)
  • 4. LOẠI TỪ Động từ:- chỉ hành động- luôn biến dạng theo chủ ngữ và theo thời- vị trí: sau chủ ngữ- loại động từ
  • 5. ĐỘNG TỪLoại động từ•Trợ động từ: be, have, do,.•Động từ khuyết thiếu: can, could, may, might,must, ought, shall, should, will, would.•Động từ thường: to work, to learn, to sing…
  • 6. ĐỘNG TỪ• Động từ chỉ hành động (action verbs) - dùng ở dạng đơn và tiếp diễn - he works in a company in Hanoi. - he is typing a letter now.• Động từ chỉ tình thái (state verbs) – chỉ dùng ở dạng đơn, thường k dùng ở dạng tiếp diễn - This song sounds interesting.
  • 7. ĐỘNG TỪ• V + to + V- I want to watch TV now.- He decides to buy a new car.- They managed to finish their work on time.agree, appear, arrange, attempt, claim, decide, deserve, desire, expect, fail, hope, intend, learn (how), manage, mean, offer, prepare, pretend, promise, refuse, seem, tend, threaten, want, wish, wait…
  • 8. ĐỘNG TỪV + sbd + to + V- I want you to do it.-He advised me to apply for a job as a taxofficer.advise, allow, ask, cause, convince, challenge,enable, encourage, expect, force, hire,instruct, invite, need, order, permit, persuade,remind, require, teach, tell, want, warn…
  • 9. ĐỘNG TỪV+V1. after modals or equivalent: can, may, must, will, shall, should, would, need, had better, would rather.2. after verbs of sense perception: see, hear, feel, smell, watch.3. after make, let: make sbd DO sth, let sbd DO sth
  • 10. ĐỘNG TỪVerb + V-ing She loves cooking.- like, love, enjoy, don’t mind, dislike, hate, loathe, detest- begin, start, go on, continue, finish, stop*- admit, appreciate, avoid, can’t help, deny, delay, keep, imagine, mind, miss, need, postpone, quit, recommend, regret*, resist, risk, suggest, try*
  • 11. DANH TỪCấu trúc cơ bản : S (chủ ngữ) + V + O (tân ngữ)•Loại danh từ: - danh từ chung: dog, man, table - danh từ riêng: France, Madrid, Mrs Smith - danh từ trừu tượng: beauty, charity, courage, fear, joy - danh từ chỉ nhóm: crowd, group, swarm, team, flock
  • 12. DANH TỪ• ĐẾM ĐƯỢC • KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC- We could see a ship in - Can I have some water? the distance. - Shall we sit on the grass?- Claire has only got one - The money is quite safe. sister. - I love music.- Ive got a problem with - Would you like some the car. butter?- Do you like these photos?
  • 13. DANH TỪCHỨC NĂNG•Chủ ngữ: Tom arrived•Bổ tố sau động từ be, become, seem: Tom is anactor.•Tân ngữ: I saw Tom.•Tân ngữ sau giới từ: I spoke to Tom.•Sau sở hữu cách: Toms books.
  • 14. TÍNH TỪ Loại tính từ(a) Demonstrative: this, that, these, those(b) Distributive: each, every, either, neither(c) Quantitative: some, any, no; little/few; many,much; one, twenty(d) Interrogative: which, what, whose(e) Possessive: my, your, his, ...Vị trí - đi trước danh từ: this book, which boy, mydog
  • 15. TÍNH TỪ Loại tính từ(f) Of quality: clever, dry, fat, golden, good, heavy,square(g) Participles: V-ing or V-ed:Chủ động: amusing, boring, tiring etc.,Bị động: amused, bored, tired etc., .Ví dụ: The play was boring. I was bored with the film.
  • 16. TRẠNG TỪDẠNG CỦA TRẠNG TỪ•Adj + ly/y/ally/ily → Adv expensive/ expensively full/fully dramatic/dramatically day/daily•Dạng adj và adv giống nhau: hard early fast late daily weekly monthly quarterly far•Dạng đặc biệt: good → well
  • 17. TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ• Adj + NThere has been a significant improvement in the economy.• V + advThe economy has improved significantly.Note – viết lại câusth + V(tăng/giảm) + adv= there + be + a/an + adj + N(tăng/giảm) + in + sth
  • 18. Động từ Danh từIncrease IncreaseRise/ raise/ go up RiseBoom BoomDevelop DevelopmentGrow GrowthImprove ImprovementRecover Recovery
  • 19. Động từ Danh từDecrease DcreaseReduce ReductionFall FallDrop DropCollapse CollapseGo down Decrease
  • 20. TỪ MANG NGHĨA NGỮ PHÁP• Mạo từ: a/ an; the; ‘zero’ article• Giới từ: to, from, in, on, at, ...• Từ nối: but, and, or, so, because,• Liên từ: moreover, however, though, although,• Từ định lượng: some, many, much, a bit, little, (xem cụ thể trong sách ngữ pháp)
  • 21. BÀI TẬP ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG• Xác định loại từ căn cứ vào vị trí chỗ trống trong câu: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, giới từ, từ nối, phân từ, etc.• Xác định từ phù hợp dựa vào cấu trúc, cụm từ hay cách diễn đạt cố định• Xác định từ phù hợp dựa vào quan hệ với từ đứng trước hay sau.
  • 22. BÀI TẬP ĐỌC HIỂU• Đọc và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung bài đọc: - Đọc câu hỏi, - xác định vị trí có thông tin trả lời - chọn đáp án dựa trên từ đồng nghĩa, trái nghĩa, nghĩa hàm ngôn
  • 23. BÀI TẬP ĐỌC HIỂU• Đọc và trả lời câu hỏi: chú ý tới từ để hỏi để xác định loại thông tin cần trả lời. Ví dụ: - where: nơi chốn - when: hỏi thời gian - who: là ai - why: hỏi lý do hay mục đích - what happen: điều gì xảy ra - etc (xem chi tiết trong sách ngữ pháp)
  • 24. BÀI TẬP VIẾT CÂU DỰA VÀO TỪ CHO SẴN• Dựa vào kiến thức về thời để xác định dạng theo thời của động từ• Dựa vào cấu trúc câu• Cách hình thành cụm từ• Một số cụm từ cố đinh hay thành ngữ• Xác định từ mang nghĩa ngữ pháp cần thêm như: mạo từ, giới từ, từ nối, …
  • 25. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “S + Be + Adj + to do sth”: Ai đó làm gì như thế nào/ Ai đó như thế nào khi làm gìVí dụ: I am happy to get your letter• “It + Be + Adj + (for sbd) + to do sth”Ví dụ: It is difficult for me to learn English
  • 26. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “S + V + too + Adj/ Adv + (for sbd) + to do sth”: quá đến nỗi mà …Ví dụ: She is too old to work. These books are too expensive for me to buy.• “S + V + Adj/ Adv + Enough + (for sbd) + to do sthVí dụ: Tom is strong enough to lift the boxes.
  • 27. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “ It + Be + Adj + Of + sbd + to do sth”Ví dụ: It is very kind of you to help the poor. It was stupid of them to leave their bicycles outside.(kind of/ stupid of/ selfish of/ wrong of)
  • 28. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “It + take + sbd + time + to do sth” It took him two hours to write the letter.• “S + Be/ Get used to + sth or doing sth” I am used to the heat because I have been living here for a long time.
  • 29. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “It was not until …….. that ……” It was not until midnight that the noise next door stopped. It was not until Ali was eight that he began to read.
  • 30. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “So + Adj/Adv + That + Mệ nh đề ” The film was so good that I saw it three times. (= The film is so good that I have seen it three times) The manager was so sick that he could not go to work.
  • 31. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “Such + a/an/ ‘zero article’ + Adj + N + that + Mệ nh đề ” It was such a hard cake that he couldn’t eat it.
  • 32. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “Neither + S1 + Nor + S2 + V” Neither my brother nor I am good ar French. Neither the moon nor the planet Mars has an atmostphere.
  • 33. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “Not only ……. + But also/ But ………, too/ as well” He not only spent all his money but also borrowed some from me
  • 34. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “Not only + Aux + S1 + V + ….. + But + S2 + Also/ As well” Not only did he spend all his money, but he also borrowed some from me. Not only is television boring, but it also wastes a lot of time.
  • 35. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN No sooner + PII + Than“S1 + Had + Hardly + PII + When + S2 + V(past) Scarcely + PII + When - The keeper had no sooner opened the sage door than the lion attacked him - I had hardly closed my eyes when the telephone rang. - I had scarcely closed the door when somebody started knocking
  • 36. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN No sooner Than Hardly Had + S + PII + When + S + V(past) + When Scarcely - No sooner had she agreed to marry him than she began to have serious doubts. - Hardly had I closed my eyes when I began to imagine the most fantastic shapes. - Scarcely had the performance begun when the lights went out.
  • 37. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “No matter how + Adj/ Adv + S + V …” No matter how intelligent you may be, you should be careful about this. No matter how hard he tries, he never seems able to do the work satisfactorily.• “Prefer + sth/doing sth + to + sth/ doing sth” Tom prefers reading to talking.
  • 38. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN• “Would rather + do sth + than + do sth”• “Would rather + do sth + than + sth” I would rather go out than stay at home. I would rather have hot weather than cold.• “Like + sth/doing sth + Better than + sth/doing sth” Tom like reading better than talking.
  • 39. BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU• Trực tiếp gián tiếp• Hiện tại hoàn thành quá khứ đơn• So sánh hơn so sánh bằng hơn nhất• Điều kiện• Although in spite of/ dispite• Chủ động bị động• So… that such that• Too … to not … enough• Because so as to/in order to• Đồng nghĩa
  • 40. Dang1: Reported speech• Biến đổi về thời:Hiện tại đơn quá khứ đơnhiện tại tiếp diễn quá khứ tiếp diễnhiện tại hoàn thành quá khứ hoàn thànhQuá khứ đơn quá khứ hoàn thành Will would May might
  • 41. Reported speech• Biến đổi trạng ngữ chỉ thời gian ACTUAL WORDS REPORTED SPEECH yesterday the day before/ the previous day last week the week before/ the previous week two months ago two months earlier. tomorrow the next day/the following day next week the next week/the following week in three months three months later here there this morning that morning
  • 42. Reported speech• Câu hỏ i chung:Trật tự câu hỏi trật tự câu quan hệTừ để hỏi (when, what, where, …) → đại từ quan hệVí dụ:- “How long have you been working for this company?” – she asked me.- She asked me how long I had been working for that company.
  • 43. Reported speech• Câu hỏi nghi vấn:Thêm if hay whether trước mệnh đề cần chuyển sang gián tiếp.Ví dụ :- “Did you go to Da Lat last summer holiday?” – he asked us.- He asked us if/whether we had gone to Da Lat the previous summer holiday.
  • 44. Reported speech• Chuyển câu đặc biêt:Sử dụng các động từ trần thuật ở dạng quá khứ để diễn đạt:- Warn (cảnh báo)/ order (ra lệnh)/ advise (khuyên)/ encourage (khuyến khích)/ remind (nhắc nhở)/ pesuade (thuyết phục)/ … + sbd + to do sth- Offer (đề nghị được làm gì)/ refuse (từ chối)/promise (hứa) + to do sth- Admit (thừa nhận)/ apologize (to sbd) for (xin lỗi ai)/ deny (phủ nhận) + doing sth(sách ngữ pháp mục 6.4)
  • 45. VIẾT LẠI CÂU• Hiện tại hoàn thành ↔ quá khứ đơnHave/has + PII + for + khoảng thgian/since + thời điểm= started/began to + V + … ago/ when• So sánh:- A hơn B → B không bằng A- A hơn nhất trong phạm vi nào đó → trong p.vi đó không ai bằng- Hơn nhất → hơn
  • 46. VIẾT LẠI CÂU• Điều kiện:- Hành động/ sự việc đã xảy ra → ước điều xảy ra ngược lại (câu điều kiện loại 3)- If + not = unless hoặc if = unless + not- If only + clause + will + … = unless + clause + won’t + …
  • 47. VIẾT LẠI CÂU• Although/ Though + clause 1 + clause 2= In spite of/ Despite + cụm danh từ/ V-ing clause + clause 2Cụm danh từ: “tính từ sở hữu + adj + N”• So + adj/adv + that + clause = such + cụm danh từ + that + clause• Too + adj/adv + (for sbd) + to do sth= not + opposite adj/adv + enough + to do sth
  • 48. VIẾT LẠI CÂU• Chủ động → Bị động- Theo thời (bảng so sánh trong sách ngữ pháp)- Can/could/may/… + V = can/could/may + be + PII (modal verbs)- Have/get + sth + done (PII)- Need + V-ing- Is considered/said/believed … + to be/ to do/ to be + V-ing/ to have + PII
  • 49. VIẾT LẠI CÂU• Because + clause (Bởi vì điều gì) = So as to/ In order to + V• Cùng nghĩa- Remember to do = not forget to do- To be on sale = to be sold- Spend + time + doing sth = it takes + time + to do = last + time + to do sth
  • 50. VIẾT LẠI CÂU• Cùng nghĩa- Afford to do = have enough money to do = sth + too expensive to do- Would like to do/ would like sbd to do- Mind + V-ing- Not do sth = without doing sth- Pay + money + for sth = sth + cost + money
  • 51. VIẾT LẠI CÂU• Cùng nghĩa- Can do sth = be able to do = be possible to do- Need do/ need to do sth = be essential/ necessary + to do sth- Succeed in + V-ing = manage to do- Sth1 + have + sth2 = there + be + sth2 + in + sth 1