Your SlideShare is downloading. ×
0
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
He tieu hoa p2 (da day)
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

He tieu hoa p2 (da day)

1,857

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
1,857
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
63
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Chương 1 : GIẢI PHẨU- SINH LÝ HỆ TIÊU HÓA (P2) (Anatomy and physiology of Digestive System)
  • 2. <ul><li>BA NHÓM </li></ul>III/ TIÊU HÓA DẠ DÀY 1/ DẠ DÀY ĐƠN 3/ DẠ DÀY KÉP 2/ TRUNG GIAN (LỢN) Có tuyến Chó, mèo, thú ăn thịt Hỗn hợp Đoạn đầu không, Sau có tuyến Ngựa Bốn túi Trâu, bò Dê, Cừu Ba túi Lạc đà
  • 3. Dạ dày một số loài động vật Thực quản Manh nang Thượng vị và thân vị Hạ vị Tá tràng Túi thực quản
  • 4.  
  • 5. Tiêu hóa Lợn
  • 6. Tiêu hóa bò sữa
  • 7. Tiêu hóa Dê
  • 8.  
  • 9.  
  • 10. 1/ Tiêu hóa ở dạ dày đơn <ul><li>a/ Đặc điểm giải phẩu: </li></ul><ul><li>Dạ dày là cơ quan hình túi rỗng, có hai đường cong lớn và nhỏ </li></ul><ul><li>Thành dạ dày có 4 lớp: Ngoài cùng là lớp tương mạc, lớp cơ trơn, lớp hạ niêm mạc và lớp niêm mạc </li></ul><ul><li>Lớp cơ trơn gồm 3 loại: cơ vòng, cơ dọc và cơ xiên </li></ul><ul><li>Dạ dày có 3 vùng: Thượng vị, thân vị và hạ vị </li></ul><ul><li>Lớp niêm mạc có 3 loại tế bào </li></ul>
  • 11. CẤU TẠO DẠ DÀY
  • 12. CẤU TẠO DẠ DÀY
  • 13. CẤU TẠO DẠ DÀY
  • 14. Cấu tạo lớp niêm mạc dạ dày <ul><li>- Tế bào chủ tiết enzym </li></ul><ul><li>Tế bào vách tiết HCl </li></ul><ul><li>Tế bào phụ tiết niêm dịch </li></ul>
  • 15.  
  • 16. b/ Phương pháp nghiên cứu <ul><li>+ Phương pháp làm lỗ rò của PA Baxốp (1842) - thu được dịch vị nhưng có lẫn thức ăn </li></ul><ul><li>+ Phương pháp “bữa ăn giả” của IP. Paplop – thu được dịch vị thuần khiết nhưng không biết tác động của thức ăn lên thành dạ dày </li></ul><ul><li>+ Phương pháp “dạ dày bé” của Haydenhen (1878), sau này IP Paplop (1894) cải tiến vẫn giữ được đường liên hệ thần kinh với dạ dày </li></ul>
  • 17. c/ Đặc tính, thành phần và tác dụng dịch vị + Đặc tính, thành phần -pH axit (chó: 1,5 – 2) pH (HCl qui định) : Tồn tại 2 dạng: +Tự do : quyết định độ pH +Kết hợp: muxin + các a.hữu cơ thức ăn HCl tự do + HCl kết hợp + photphat axit + lactic = axit tổng số  pH dịch vị - TP 99,5% H 2 O 0,5% VCK Vô cơ Hữu cơ Cl - , SO 4 2+ ,PO 4 3+ của Na + , K + , Mg 2+ , Ca 2+ đặc biệt HCl Protein (men, muxin), A.hữu cơ: axit lactic, uric…
  • 18. Cơ chế hình thành HCl ở dạ dày
  • 19. + Tác dụng của HCl + Pepsinogen ( 400a.a ) Pepsin ( 327 a.a ) + Đóng mở cơ vòng hạ vị: Thức ăn toan xuống tá tràng kích thích đóng cơ vòng hạ vị, khi dịch tá tràng trung hòa hết gây mở + Kích thích tiết dịch tụy + pH thích hợp cho pepsin hoạt động (1,5-2,5) + Trương nở protein, tan colegen tạo điều kiện tiêu hóa + Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong thức ăn) HCl
  • 20. + Tác dụng của các enzim trong dịch vị * Enzim Tiêu hóa protein: Pepsinogen (400 a.a, do TB chủ tiết) +Gia súc non men catepxin (yếu hơn pepsin, pH = 4-5, HCl tự do ít) + Protein sữa do kimozin  đông sữa Cazeinogen Cazein + Ca 2+  Cazeinat canxi Tan trong sữa (lưu lâu ở dạ dày tạo điều kiện tiêu hóa) Pepsinogen (400 a.a) Pepsin (327 a.a) Protein Albumoz + Pepton + a.a HCl (pH = 2 – 3) bông (pH=6-7)
  • 21. * Enzim tiêu hóa mỡ : Lipaza tiêu hóa mỡ sữa (hoạt động pH axit). Một phần từ ruột non, ít tác dụng * Tiêu hóa gluxit : không có men. Men từ nước bọt và từ thức ăn. * Cơ chế tự bảo vệ của dạ dày <ul><li>Khi 2 yếu tố cân bằng  không bị loét dạ dày </li></ul><ul><li>Mất cân bằng  loét </li></ul>Yếu tố bảo vệ +Các men đều dạng tiền hoạt động +Muxin phủ bề mặt niêm mạc +Máu (NaHCO 3 cao)  thành dạ dày pH cao  pepsin không h/đ  không loét Yếu tố tấn công + HCl + Pepsin + Vi khuẩn làm tổ nếp gấp  viêm loét + Yếu tố tâm lý (stress) + Rượu, thuốc lá…
  • 22. Vi khuẩn Helicobacter pylori <ul><li>Giải Nobel Sinh lý học năm 2005 cho phát hiện ra nguyên nhân gây ra ung thư dạ dày là do vi khuẩn này </li></ul>
  • 23.  
  • 24. d/ Cơ chế điều hòa tiết dịch vị Enterogastrin (niêm mạc tá tràng tiết) tác dụng vùng thận vị Histamin (sp phân giải a.a histidin) kích thích tiết HCl Coctisol (vỏ thượng thận)  tăng tiết dịch vị a. Thần kinh : +PXKĐK : T rung khu ở hành tủy +PXCĐK : Thời gian, địa điểm, dụng cụ, mùi thức ăn… b. Thể dịch : TN: Cho thức ăn trực tiếp vào dạ dày, sau 30’  tiết dịch vị liên tục trong 1 giờ. (Thức ăn ngấm vào máu  kích thích thần kinh) * Các chất kích thích tiết Progastrin gastrin  tăng tiết dịch vị *Các chất ức chế Gastron (niêm mạc hạ vị), enterogastron (n.mạc tá tràng), urogastron (nước tiểu)… HCl
  • 25. Phản xạ tiết dịch vị
  • 26.  
  • 27. 2/ TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY LỢN a/ Cấu tạo + Bên trái thượng vị có manh nang  5 vùng: -Thực quản nhỏ (do thực quản phình to ra, không có tuyến) -Manh nang -Thượng vị  tuyến nhầy -Thân vị -Hạ vị  như dạ dày đơn
  • 28. b/ Đặc điểm tiêu hóa ở dạ dày lợn trưởng thành + Đặc điểm phân tiết - Tiết liên tục (khi ăn tăng tiết, sáng > chiều) - Lượng dịch vị tùy thuộc vào thức ăn: Thức ăn rang > ngâm, Thức ăn sống > chín Thức ăn ủ men > không ủ  Chế biến + thành lập PXCĐK  tăng hiệu quả tiêu hóa + Nhu động yếu, xếp lớp  pH các lớp khác nhau  hoạt tính men khác nhau
  • 29. + Quá trình tiêu hóa - Protein: (xảy ra ở sát vách thân vị, hạ vị ) - Gluxit : amilaza từ nước bọt, thức ăn (manh nang, thượng vị và vùng giữa) - Lipit : lipaza không đáng kể (pH thích hợp = 7 – 8) - Ngoài ra, VSV manh nang, thượng vị (lợn con chưa có) phân giải gluxit, tinh bột, xenlulose tạo glucose  axit hữu cơ (lactic 48%, axetic 31%) vào máu (nguồn E) - VSV phân giải protein và sử dụng ure tạo a.a vsv  giá trị dinh dưỡng cao
  • 30. c/ Đặc điểm tiêu hóa dạ dày lợn con + Điều tiết thần kinh chưa hoàn thiện, chưa có pha tiết dịch vị bằng phản xạ. Sau 20-25 ngày mới xuất hiện (thể hiện: khi ăn dịch vị tăng tiết) + Dưới 1 tháng tuổi dịch vị thiếu HCl tự do (tiết ít, kết hợp dịch nhầy)  VSV có điều kiện tăng  bệnh đường ruột (phân trắng) +Tiêu hóa protein sữa nhờ trypsin dịch tụy. Khả năng ngưng kết sữa tăng theo tuổi, sau 1 tháng giảm. Hoạt lực pepsin tăng rõ.
  • 31. + Hai thời kỳ khủng hoảng lợn con (sau 20 ngày + sau cai sữa)  Tập ăn sớm: kích thích tăng HCl  tăng men  tăng khả năng tiêu hóa. Tránh thiếu HCl, sức tiêu hóa tăng  cai sữa sớm  bảo vệ mẹ, tăng lứa/năm. Cần cho lợn con bú sữa đầu (Giàu Protein, kháng thể, vitamin và chất khoáng)
  • 32. 3/ TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY NGỰA * Cấu tạo 4 vùng: + Vùng thực quản (Lớn, không có tuyến tiêu hóa, chỉ có tuyến tiết niêm dịch) + Vùng thượng vị (hẹp) + Vùng thân vị và Vùng hạ vị ( mở rộng có cấu tạo giống dạ dày đơn khác)
  • 33. + Dịch vị tiết nhiều khi ăn, thay đổi tùy theo tính chất của thức ăn ( trung bình 30 lít/ ngày đêm) + Thức ăn trong dạ dày ngựa xếp thành nhiều lớp nên những lớp giữa sau một thời gian khá lâu mới thấm được dịch vị nên môi trường vẫn kiềm và men amilaza từ tuyến nước bọt chuyển xuống vẫn còn hoạt động, một số vi khuẩn lên men đường thành axit lactic.
  • 34. Tiêu hóa Ngựa
  • 35.  
  • 36. HỆ TIÊU HÓA NGỰA
  • 37.  
  • 38. 4/ TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY KÉP a/ Cấu tạo: Chia làm 2 phần và gồm 4 túi + Dạ dày trước (dạ cỏ, tổ ong, lá sách) - Dạ cỏ chiếm 2/3 dung tích dạ dày - Dạ tổ ong liên thông với dạ cỏ - Dạ lá sách gồm nhiều lá như trang sách - Không tuyến, TB phụ (dịch nhầy)
  • 39. 4/ TIÊU HÓA Ở DẠ DÀY KÉP (tt) + Dạ dày sau: Dạ múi khế (có tuyến tiêu hóa) - Niêm mạc gấp nếp dọc như múi khế - Có hệ thống tuyến như dạ dày đơn (Gia súc non dạ cỏ và tổ ong kém phát triển) + Rãnh thực quản: Có hình máng chạy từ cuối thực quản băng qua dạ cỏ, dạ tổ ong và đổ vào dạ lá sách
  • 40. Dạ dày 4 túi
  • 41.  
  • 42. Mặt trong dạ cỏ
  • 43. Mặt trong dạ tổ ong
  • 44. Mặt trong dạ lá sách
  • 45. Dạ múi khế
  • 46.  
  • 47. b/ Tác dụng của rãnh thực quản *Từ thực quản  lỗ tổ ong – lá sách, lòng máng *Gia súc non (bú, uống)  khép tạo ống  Lá sách, múi khế. *Đóng không kín  sữa vào dạ cỏ  lên men  chướng bụng * Càng lớn càng không thể khép kín hoàn toàn (gờ dẫn nước). *Thụ quan phản xạ khép rãnh thực quản nằm ở niêm mạc môi, lưỡi, miệng và hầu. Trung khu ở hành tủy liên quan với trung khu mút, bú và vỏ não. Sợi truyền ra là nhánh của thần kinh mê tẩu, cơ quan đáp ứng là cơ vòng rãnh thực quản
  • 48. c/ Tiêu hóa ở dạ cỏ <ul><li>+ Điều kiện dạ cỏ : (thuận lợi cho vsv) </li></ul><ul><li>- pH = 5,5-7,4 ổn định (nhờ nước bọt) </li></ul><ul><li>- Nhiệt độ = 38-42 0 C, độ ẩm 80-90% </li></ul><ul><li>- Yếm khí (O 2 ) < 1% </li></ul><ul><li>Nhu động yếu  Thức ăn lưu lại lâu </li></ul><ul><li>Thức ăn được bổ sung liên tục, các sản phẩm lên men được hấp thu hoặc di chuyển xuống phần dưới </li></ul>+ Thùng lên men lớn, tiêu hóa 50% vật chất khô của khẩu phần, đặc biệt khả năng tiêu hóa chất xơ nhờ hệ vi sinh vật.
  • 49. + Hệ VSV dạ cỏ - Động vật nguyên sinh (chủ yếu protozoa , 120 loài, 10 5 TB/g chất chứa) - Vi khuẩn: = 200 loài VK, 10 9 vk/g chất chứa - Nấm (nấm yếm khí, Neocallimastix frontatis, Piramonas communis và Sphaeromonas communis) Một số đặc điểm quan trọng của các nhóm VSV 5-10 1-3 1 x 10 4 24h Nấm 10-50 3-15 4 x 10 5 6-36 h Protozoa 50-90 15-27 1 x 10 10 20-30’ 18h Vi khuẩn -Nhóm p.giải t. bột -Nhóm p.giải cellulose % k.lượng VSV K/lượng VSV (g/l dung tích) Mật độ (s.lượng/ml) Th.gian sống tối đa Hệ VSV
  • 50. Fungi Protozoa Bacteria
  • 51. Vi sinh vật dạ cỏ Nấm Protozoa Vi khuẩn
  • 52. 1.Nhóm phân giải xơ (Cellulose) 2.Nhóm phân giải Hemicellulose Bacteroides ruminicola, Butyrivibrio fibrisolvens, Lachnospira multiparus 3.Nhóm phân giải tinh bột: Bacteroides amilophilus, Butyrivibrio fibrisolvens, Succinimonas amylolytica, Bacteroides ruminantium, Selenomonas ruminantium, Streptococus bovis Bacteroides succinogenes, Ruminococus flavefaciens,Butyrivibrio fibrisolvens,Ruminococus albus, Cillobacterium cellulosolvens 4.Nhóm phân giải đường: các vk p.giải xơ đều có thể p.giải đường 5.Nhóm phân giải protein: Peptostreptococcus, Clostridium 6.Nhóm tạo NH 3 Bacteroides Ruminicola 7.Nhóm tạo mêtan (CH 4 ): Methano baccterium, Methano ruminanticum, Methano forminicum 8.Nhóm phân giải mỡ 9.Nhóm tổng hợp vitamin B12 10.Nhóm sử dụng các axit hữu cơ: Peptostreptococcus elsdenii, propioni bacterium, Selenomonas lactilytica, Veillonella alacalescens, Veillonella gazogenes
  • 53. + Vai trò vsv - Cơ giới : xé màng Xenluloze, nghiền nát thức ăn - Hóa học : enzim của vsv - VSV tổng hợp protein bản thân (dinh dưỡng quí) + Tiêu hóa các chất trong dạ dày cỏ - Xenluloz, Hemixenluloz (thành phần chủ yếu trong thức ăn loài nhai lại) Nhờ men vsv (80% xelluloz ăn vào) Xenluloz quan trọng với trâu bò: cung cấp E, dinh dưỡng, đảm bảo v/đ d.dày và khuôn phân  phải đảm bảo tỷ lệ trong khẩu phần (<14%  táo bón do xơ có tác dụng kích thích nhu động ruột) * Xenluloz Polysacarit Xenlubioz 2 β Glucoze Depolimepara Glucozidaza Xenlulobilaza Xellulaza
  • 54. + Hemixenluloz Silobioz + Các sản phẩm khác  thêm đường vào khẩu phần  khả năng tiêu hóa xenlulose giảm ( vi khuẩn có khả năng sử dụng đường tăng  ức chế vi khuẩn phân giải xenlulose ). - Tiêu hóa tinh bột: (95% tiêu hóa ở dạ cỏ) + Tinh bột Mantoz + Dextrin + Ở dạ dày đơn đường vào máu ngay  glucoz huyết. Dạ dày kép 6% vào máu, còn lại lên men vsv  A.béo bay hơi  máu (nguồn E qua oxy hóa). 70% năng lượng nhờ A.béo, nguồn nguyên liệu tạo đường, mỡ sữa. (VSV) Siloz (5C + 6C Mantose+ Galactose ) VSV Silobioza Amilaza 2 α - Glucoz (VSV) Mantaza (VSV)
  • 55. Tóm tắt quá trình chuyển hóa hydratcacbon trong dạ cỏ Cellobiose Pectin Pentose Axit citric Hemicellulose Axit butyric Axit valeric Axit sucinic Axit acetic Axit oxaloacetic Axit propionic Axit Pyruvic Axit lactic Glucose Fructan Fructose Maltose Cellulose Tinh bột Saccarose
  • 56. <ul><li>Protein : Protein Peptit a.a </li></ul><ul><li>- 80% a.a sử dụng tổng hơp protein vsv </li></ul><ul><li>- 20 % khử amin: a.a A. hữu cơ + NH 3 </li></ul>+ Phân giải protein, nitơ phi protein <ul><li>Nitơ phi protein : N itơ phi protein thức ăn  protein vsv  bổ sung ure cho trâu bò bằng amon hay cacbamit (45% nitơ) </li></ul>+ Sử dụng urê thông qua các phản ứng: Deaminaza Proteaza peptidaza (VSV) (VSV) CO 2 + 2 NH 3 s/d = p/ứ với xêtoaxit NH 2 O = C NH 2 O R – C – COOH ( sp trao đổi đường) Ureaza (VSV)
  • 57. Ví dụ: Tạo axit glutamic Tổng hợp Protein vsv xảy ra song song với sự phân giải gluxit ( Xuống tiêu hóa ở dạ múi khế  dinh dưỡng cho gia súc) COOH CH 2 CH 2 + NH 3 C = O COOH α -xetoglutamic COOH CH 2 CH 2 HC – NH 2 COOH Axit glutamic VSV (Transaminaza) -NH 2 Dễ nhường VSV a.a Protein vsv Đường Gluxit (Hydratcacbon) Xetoaxit O R – C – COOH Peptit Protein NH 3 Thức ăn + a.a Nitơ phi Protein
  • 58. CHUYỂN HÓA GLUXIT VÀ LIPIT Ở DẠ CỎ
  • 59. Protein Protein không bị phân giải Sự chuyển hóa các hợp chất nitơ trong dạ cỏ Peptit Dạ cỏ Tiêu hóa trong dạ múi khế và ruột non Nitơ phi protein Protein vi sinh vật Amoniac A.amin Ure Nước bọt Thức ăn Nitơ phi protein Protein bị phân giải Ure Ure Thận Nước tiểu Gan
  • 60. CHUYỂN HÓA NITƠ Ở DẠ CỎ
  • 61. *Bổ sung urê cho động vật nhai lại : + Ý nghĩa: C ung cấp 1/3 nhu cầu protein cơ thể, chất lượng protein cao. * Sinh tổng hợp VTM +Urê sẽ bị thủy phân thành NH 3  bổ sung nhiều  thừa NH 3  vách dạ dày cỏ  máu  trúng độc kiềm  Bổ sung chú ý: - Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxit - Ép urê với tinh bột thành viên nén  phân giải chậm - Nên trộn lẫn thức ăn, rắc lên cỏ, cám, tránh uống trực tiếp - Chỉ bổ sung bê nghé > 6 tháng tuổi (hệ vsv) - Liều lượng 50-70 g/ngày/con + VSV còn tổng hợp nhiều loại VTM nhóm B: B 1 , B 2 , B 6 , B 12  ít khi trâu bò thiếu VTM nhóm B Trừ khi khẩu phần quá thiếu coban (nguyên liệu)
  • 62. *Bổ sung urê cho động vật nhai lại : + Ý nghĩa: Cung cấp 1/3 nhu cầu protein cơ thể, chất lượng protein cao. +Urê sẽ bị thủy phân thành NH 3  bổ sung nhiều  thừa NH 3  vách dạ dày cỏ  máu  trúng độc kiềm  Bổ sung chú ý: - Nhiều lần trong ngày, thêm đường dễ tan tạo xetoaxit - Ép urê với tinh bột thành viên nén  phân giải chậm - Nên trộn lẫn thức ăn, rắc lên cỏ, cám, tránh uống trực tiếp - Chỉ bổ sung bê nghé > 6 tháng tuổi (hệ vsv) - Liều lượng 50-70 g/ngày/con
  • 63. * Sự tạo thành thể khí và ợ hơi <ul><li>VSV lên men tạo 1000 lít/ngày đêm CO 2 (50 -60%) </li></ul><ul><li>CH 4 : 30 – 40% </li></ul><ul><li> còn lại H 2 S, H 2 , N 2 , O 2 </li></ul><ul><li>thoát ra qua ợ hơi. Nếu không  chướng bụng đầy hơi. </li></ul>+ Tạo CO 2 : Do lên men glucose và từ NaHCO 3 nước bọt Glucose Rượu + CO 2 H 2 O NaHCO 3 + axit hữu cơ  muối Na + H 2 CO 3 CO 2 vsv + Tạo CH 4 hoặc hoàn nguyên O 2 2C 2 H 5 OH + CO 2 2CH 3 COOH + CH 4 CO 2 + 2H 2  CH 4 + O 2 (hoàn nguyên) vsv
  • 64. *Tạo H 2 S do phân giải a.a chứa S như methionin + N 2 và O 2 thức ăn vào  Nguyên nhân gây ra chướng bụng đầy hơi : +Nhu động dạ cỏ kém hoặc liệt dạ cỏ +Trúng độc  mất phản xạ ợ hơi +Lên men quá nhanh: mùa xuân cỏ non nhiều saponin  sức căng bề mặt thể lỏng giảm  sinh nhiều khí bào…
  • 65. d. Chức năng dạ tổ ong: Túi trung gian vận chuyển thức ăn Giữa tổ ong và dạ cỏ có 1 “gờ” chỉ cho thức ăn loãng hoặc đã nghiền nhỏ qua. Khi co bóp  thức ăn nhào trộn, 1 phần trở lại dạ cỏ, 1 phần vào dạ lá sách
  • 66. e. Chức năng dạ lá sách: ”ép lọc” Khi co bóp  ép thức ăn loãng vào múi khế, phần thô giữ lại giữa các lá, tiêu hóa cơ học (nước và axit hấp thụ mạnh) g. Tiêu hóa ở dạ múi khế: N hư dạ dày đơn, có tuyến + Dịch vị tiết liên tục + Lượng dịch, pH, hoạt lực men ít tùy thuộc vào thức ăn (thức ăn đã biến đổi) + Chứa men pepsin, kimozin, lipaza + Lượng HCl thay đổi theo tuổi ( bê: 2,5 – 3,5; bò: 2,17 - 3) + Điều hòa bằng thần kinh và thể dịch

×