Your SlideShare is downloading. ×
Chuong 3 noi tiet
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Chuong 3 noi tiet

2,457
views

Published on


0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
2,457
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
148
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Chương 3 – SINH LÝ NỘI TIẾT
    • * Tuyến nội tiết ( Endocrine gland):
    • Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu , tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể.
    §I.ĐẠI CƯƠNG VỀ NỘI TIẾT & HORMONE -Có ống dẫn -Đổ vào xoang -Không ống dẫn (gland less duct) -Đổ trực tiếp vào máu -Đặc hiệu ?? Tuyến ngoại tiết Tuyến nội tiết
  • 2. * Hormone (harman = kích thích) Chất truyền tin hóa học tuần hoàn theo máu, từ nơi sinh đến nới tiếp nhận (đích) phát huy tác dụng sinh học cao, được điều hòa = feed-back
    • 1.Nguồn gốc
    • -Tuyến nội tiết ( Classical Hormone)
    • -Hệ TK: (Neuro Hormone) : TB TK tiết
    • +Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)
    • -TB, tính chất cục bộ (Local Hormone): điều tiết chức năng tế bào gần kề hoặc ngay trong cơ quan tiết hoặc nội tiết (không cần máu vận chuyển)
    • + Somatostatin (tuyến tụy)  ức chế tiết insulin, glucagon
    • +Hạ vị tiết Gastrin  tiết dịch vị
    • +Tá tràng tiết Secretin  dịch tụy
  • 3.  
  • 4.  
  • 5. 2.Phân loại hormone: Theo cấu tạo (4 nhóm), tính tan (2 loại)
    • 2.1.Dẫn xuất của a.a: dẫn xuất tyrosine (T/hợp đơn giản và nhanh hơn)
    • - Chủ yếu dạng kết hợp, dạng từ do ít
    2.2.Peptide và Protein (3  400a.a) Hòa tan trong nước T/hợp ở lưới nội chất nguyên sinh dạng pro-hormone(peptid dài hơn) -T/d = H-màng H.Tủy thượng thận (Adrenalin, Noradrenalin) Hòa tan trong nước T/d = H-màng H.Tuyến giáp (T 4 . Thyroxine, T 3 .Triiodothyronine) Hòa tan trong lipid T/d = H-gen
  • 6. 2.3.Steroid (tan trong lipid)
    • Nhân: Cyclopentan-perhydro phenantren
    -T/h từ cholesterol dưới xúc tác hệ enzyme nội bào (vỏ thượng thận, sinh dục, nhau thai) -Ngoài ra còn calcitriol (chất chuyển hóa VTM D 3 được t/h ở thận) -Phần lớn h/đ trực tiếp (trừ testosteron  s.p h/đ dihydro-testosteron ) -Trong máu ở dạng k/hợp protein v/c đặc hiệu -Khi t/d k/h receptor đặc hiệu nhân  t/d lên AND TB đích  Adrenalin t/d ngay (phút),steroid phải sau vài giờ.
  • 7.
    • 2.4.Eicosanoid (hợp chất của axit béo):
    • Tạo thành từ arachidonic (axit béo không no 20 C, nhiều nối đôi)
    • Prostaglandin ( phần lớn các mô ), Leukotriene ( bạch cầu ), Thromboxane ( bạch cầu và các mô khác )
    • T/d tại chỗ, các tế bào gần kề.
    Phần lớn các mô Bạch cầu Prostaglandin Leucotrien, Tromboxan Eicosanoid Vỏ thượng thận Buồng trứng Tinh hoàn Thể vàng Cortisol, Aldosteron β -estradiol Testosteron Progesteron Steroid Tủy thượng thận Tuyến giáp Andrenalin, Noradrenalin Thyroxin Dẫn xuất amin H ypothalamus Tiền yên Tuyến tụy Nhân trên thị, cạnh não thất TRH (Thyrotropin Releasing H ) ACTH ( Adreno Cortico Tropin H) Insulin, Glucagon Vazopressin ( Anti Diure H ) Peptid Nơi tiết Hormone Nhóm hormone Một số ví dụ về phân loại theo cấu tạo hóa học
  • 8. 3.Sự vận chuyển hormone -H.hòa tan trong nước (catecholamine, peptide): tự do (trừ GH, IGF 1 ) -H.Hòa tan trong chất béo (steroid, thyroid): kết hợp protein v/c (đặc hiệu hoặc không đặc hiệu) Nhiều Hormone lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu Albumin và prealbumin v/c steroid, thyroid CBG (Cortisol – Binding Globulin SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) DBG (VTMD - Binding Globulin) Protein v/c không đặc hiệu Protein v/c đặc hiệu
  • 9. 4.Đặc tính sinh học của hormone
    • -Không đặc trưng loài: HTNC, HCG
    • - Đặc hiệu với cơ quan (do receptor)  H.sinh dục ảnh hưởng cơ sinh dục (ảnh hưởng cơ quan khác nhưng không rõ)
    • -Hoạt tính sinh học cao ( µ mol, nmol, pico mol): 1g insulin gây giảm đường huyết 125.000 thỏ
    • - T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng
    • - Điều hòa nhờ TK – TD và feedback
    • Hàm lượng rất thấp: µ mol = 10 -6 mol , nmol =10 -9 mol , picomol=10 -12 mol
    • Khó tách chiết, định tính, định lượng chính xác
    • Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA : ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay)
  • 10. 5.Cơ chế tác dụng của hormone H – màng, H-gen và H-Enzyme Receptor bản chất protein: thiếu hoặc cấu trúc bất thường ??? Thiếu receptor GH (còi cọc), receptor VTM D (còi xương), receptor H. sinh dục đực (rối loạn phát triển giới tính)  
  • 11. 5.1.Cơ chế H – Màng: (H.có trọng lượng phân tử lớn)
    • Có ít nhất 5 loại thông tin thứ 2:
    • ATP  AMP vòng (Adenosine Mono Phosphate Cycle)
    • GTP (Guanosin Triphosphate)  GMP vòng
    • IP 3 (Inositol Triphosphate)
    • PI (phosphatidyl inositol)  Diacylglycerol (hay Diglyceride)
    • Ion Ca 2+
    • Hormone ( The first messenger): mang tin TK đến TB  thay đổi tính thấm màng  xúc tác v/c tích cực vào hoạt hóa men xúc tác hình thành thông tin nội bào (The second messenger)
  • 12. AMP vòng The second messenger H N N NH 2 N N CH 2 O C H H OH O H O P OH O C ATP OH O P H H N N NH 2 N N H C H H OH OH H C C O O C C O Adenylcyclaza O OH P OH P OH O O ~ ~
  • 13. Tác dụng của Adrenalin và glucagon ATP AMP vòng (chất T.T 2 ) ADENYLCYCLAZA G.6.photphataza Hoạt hóa Màng TB Chất T.T 1 H R Hoạt hóa KINAZA Photphorylaza b (vô hoạt) ↑ Đường huyết Vào máu Glucose Glucose-6P Glycogen Glucose-1P Photphorylaza a (hoạt động)
  • 14. Tác dụng hormone lên trao đổi lipit qua AMPc (lipocain, tiroxin liều cao…) ATP AMP vòng (chất T.T 2 ) ADENYLCYCLAZA Hoạt hóa Màng TB Chất T.T 1 H R Hoạt hóa Triglyxerit-lipaza Lipit Glyxerin + Axit béo
  • 15. 5.2.Cơ chế H-gen: (steroid)
    • Cơ chế chung
  • 16.
    • Cơ chế tác động lên ADN T/h protein: ADN mở xoắn kép
    ARN-polymeraza -Gen t/h protein trên ADN đóng mở gen O (Operator-vận hành, tiền khởi động) -Gen O được điều khiển bởi R-G (Regular Gene)= sinh chất ức chế R (2 đầu:R & R’) +Nếu H bám vào R’ -> mở gen O -> tổng hợp P + Nếu H bám vào R -> đóng gen O-> không mở xoắn kép R -G O P Hormon Protein Riboxom ADN ADN ARN m R’ R Chất ức chế
  • 17. -T/d Co-enzim: tăng hoặc ức chế enzyme VD: men NADF- transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ NADFH 2 đến NAD dưới ảnh hưởng của oestrogen ở mô sinh dục: Oestrol + NADFH 2  Oestradiol + NADF Oestradiol + NAD  Oestul + NADH 2 NADH 2 + NAD  hormonNADF+NADH 2 -Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong hô hấp, tăng chuyển hóa E, tăng hô hấp mô bào  giải thích hưng phấn mạnh khi động dục. 5.3.Cơ chế H-men
    • 2.Điều tiết pH máu:
    • Khả năng đệm của máu dự trữ kiềm (NaHCO 3 ). Khi có axit:
    • HA + NaHCO 3  NaA + H 2 CO 3
    • ( đến thận) (H 2 O + CO 2 )
    • dự trữ kiềm tiêu hao: NaA (đến thận)  Na + (giữ lại) + A - (thải ra)
    • Cần giữ Na + để khôi phục dự trữ kiềm =3 phương thức:
  • 18. 6.Sự điều hòa nội tiết vùng dưới đồi - Trung tâm TK, cầu nối TK – nội tiết, chức năng nội tiết - Tiết 2 nhóm hormone (điều hòa hoạt động nội tiết đặc biệt tuyến yên) Nhóm giải phóng RF: Releasing Factor Tăng cường h/đ các tuyến Nhóm ức chế IF: inhibiting Factor ức chế h/đ các tuyến [H] trong máu rất thấp  thay đổi  bệnh (ưu, nhược năng)  điều hòa (TK-TD, feed-back)
  • 19. Các hormone Hypothalamus có tác dụng điều hòa nội tiết (RF, IF) Kích giáp trạng tố Thyroid Stimulating Hormone Gây tăng tiết TSH tiền yên Peptit (3 aa) Tirotropin Releasing Factor (TRF) H. hướng thùy trước tuyến yên Ức chế tiết MSH tuyến yên Peptit (3aa) Melanotropin Inhibiting Factor (PIF) Kích hắc tố Melanocyte Stimulating Hormone Gây tăng tiết MSH tuyến yên Peptit (5aa) Melanotropin Releasing Factor (TRF) H. hướng thùy giữa H.Chống lợi niệu Chống bài niệu (ADH-AntidiureH.) Peptit (9aa) Vazopressin Oxytoxin Từ nhân trên thị & nhân cạnh não thất theo sợi trục xuống thùy sau tuyến yên Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống dẫn tuyến vú Peptit (9 aa) Oxytoxin H. hướng thùy sau Ức chế tiết Prolactin của tiền yên amin Prolactin Inhibiting Factor (PIF) Kích nhũ tố Prolactin Gây tiết Prolactin tiền yên Peptit Prolactin Releasing Factor (PRF) Ức chế tiết STH của tiền yên Peptit (14aa) Somatotropin Inhibiting Factor (SIF) Kích tố sinh trưởng (Growth H) Somato Tropin Hormone Gây tiết STH tiền yên Peptit (44aa) Somatotropin Releasing Factor (SRF) Kích dục tố GonadoStimulin Hormone (FSH-LH) Gây tiết FSH VÀ LH tiền yên Peptit (10aa) Gonadotropin Releasing Factor (GnRF) Kích vỏ thượng thận tố Adeno Cortico Tropin Hormone Gây tăng tiết ACTH tiền yên Peptit (41aa) Cortico Releasing Factor (CRF) Tên tiếng việt Tên đầy đủ Hormon tuyến yên tương ứng Tác dụng Cấu trúc Hormone Hypothalamus
  • 20. Tham khảo (Miền vỏ TT, Giáp trạng, SD, Gan) Ngoại cảnh (t 0 , a/s, độ ẩm…) Kích thích từ bên trong Feed-back vòng dài (TUYẾN ĐÍCH) Hormon (CƠ QUAN ĐÍCH) Feed-back vòng ngắn Hypothalamus Thùy trước Thùy sau Thùy giữa RF + IF - ACTH FSH GH TSH LH
  • 21. B.SINH LÝ CÁC TUYẾN NỘI TIẾT § 1-TUYẾN YẾN (Hypophyse) I.Cấu tạo ( 3 thùy) -Hệ thống 1 nhận chất tiết hypothalamus vào hệ mao quản thứ cấp -Hệ mao quản thứ 2 phân bố cho các TB tiết
    • Đ/m vào 2 lần mao quản:
    -Vị trí: hố yên của xương bướm Tham khảo Hypothalamus Thùy trước (thùy tuyến) Thùy sau (thùy TK) Thùy giữa RF + IF -
  • 22. II.Các kích tố tuyến yên 1.Hormone thùy trước 1.1. H. sinh trưởng : ( STH – Somatotropin Hormone GH- Growth Hormone ) -Protein, 2 LK disulfur. Không cơ quan đích (duy nhất)
  • 23.
    • Chức năng sinh lý “chuyển hóa”
    • - Tổng hợp protid ( GH t/đ làm a.a dễ dàng vào TB )
    • -KT gan tạo Somatomedin kích thích sulfat hóa canxi (cốt hóa)
    • ↑ Đường huyết = KT tiết glucagon -> đái đường sinh lý
    • Thoái hóa lipit cung cấp E -> ↑ axit béo tự do huyết tương
    GH KT sản xuất IGF-1 KT biệt hóa TB sụn KT cơ thể sinh trưởng KT tổng hợp Protein KT phân giải Lipit Giảm s/d glucose KT tạo glucose Tăng đường huyết
  • 24.
    • Kiểm soát
    • Rối loạn
    • Thiếu hụt (nhược)
    • Trước dậy thì -> chứng người lùn, tí hon (trí tuệ bình thường, bất thường gen tổng hợp STH)
    • Thừa GH (ưu)
    • Trước dậy thì -> chứng khổng lồ.
    • Sau dậy thì -> chứng to cực
  • 25. 1.2. Kích giáp tố (TSH): Thyroid Stimlating H.) glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp
    • Kiểm soát
    • -TRH (dưới đồi) -> tiết TSH
    • -Ức chế bằng feet-back từ các H.tuyến giáp ( T 3 ,T 4 )
    • Chức năng sinh lý
    • - Qua H.tuyến giáp ↑ chuyển hóa cơ bản (nhịp tim, hô hấp), ↑ chuyển hóa glucid và nitơ.
    • - KT trực tiếp quá trình thoái hóa lipit ở mô mỡ
    • - Tăng cường hấp thu I 2 máu t/hợp tiroxin và thúc đẩy hoạt tính men phân giải tireglobulin tạo tiroxin
  • 26.
    • Tác dụng -Điều tiết trao đổi đường qua KT tiết glucocorticoid và trao đổi khoáng qua Mineralocorticoid
    • Kiểm soát: CRH : Corticotropin R.H (dưới đồi) và các H.vỏ thượng thận qua feed-back
    • -Streess gây tăng tiết ACTH -> tăng tiết H.vỏ thượng thận
    1.3.Kích vỏ thượng thận tố (ACTH: Adenocorticotropin H.)
    • Ưu năng: hội chứng Cushing (tăng cường tiết H.chuyển hóa đường)
    • -Gần đây phát hiện ACTH ảnh hưởng đến não, trí nhớ, hành vi
  • 27. FSH: F olliculo S timulin H. (kích noãn tố) 1.4..Kích dục tố (GSH: Gonado S timulin H ormone )
    • Kiểm soát: do GnRH (Gonadotropin RH.)& H. sinh dục
    Cái : KT bao noãn phát triển -> tiết oestrogen -> t/d lên đường sinh dục Đực: KT ống dẫn tinh, sinh tinh phát triển -> KT tạo tinh Cái : KT chín & rụng trứng -> thể vàng -> tiết proestrogen Đực: KT sản xuất testosteron của tế bào kẽ (Leydig) LH: Luteino S timulin H. (kích hoàng thể tố) Đều là glycoprotein
  • 28.
    • Tác dụng -Có thai tiết liên tục, KT thể vàng tiết progesteron trước khi tiết ở nhau thai và KT tiết sữa ngay sau đẻ -Ức chế tiết FSH, LH -> ức chế động dục -Gây bản năng làm mẹ. Gà lơgo không ấp do [prolactin] thấp. Tiêm prolactin -> ấp -Thành thục về tính, bao noãn tiết oestrogen -> tuyến vú phát dục (đệm, ống dẫn). Trứng rụng -> thể vàng tiết progesteron -> KT bao tuyến ↑ ,sữa được tiết khi có prolactin
    1.5.Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur
  • 29.
    • Kiểm soát: PRH và PIH (dopamine) dưới đồi -TRH (dưới đồi), oestrogen, stress, các chất KT (thuốc phiện, nicotin & một số thuuosc an thần)
  • 30. 3.các hormon hậu yên: Oxytoxin & Vazopressin -Peptit (9 a.a), từ TBTK nhân trên thị & nhân cạnh não thất. -ĐV có vú: ADH có a.a 8 : Arg (lợn, hà mã: Lys), a.a 3 : Phe -Oxytoxi ≠ ADH ở 2 a.a (số 8 :Leu, số 3 : Isoleu) -Từ peptit dài cắt ngắn tạo 2 neurophysin đặc hiệu (neurophysinI cho oxytoxin, neurophysinII cho ADH). Phức oxytoxin-neurophysinI & vazopressin-neurophysinII theo sợi trục vào hậu yên. 2. Hormon thùy giữa (MSH: M elanocyte Stimulating H .) -Kích hắc tố -> thay đổi màu da, điều hòa: MIF và MRF
  • 31.
    • ADH: chống lợi niệu, ↑ tái hấp thu H 2 O ở thận. Co mạch -> ↑ Pa. -Cơ chế: hoạt hóa hyaluronidaza phân giải hyaluronic thượng bì ống thận -> hấp thu nước ở ống thận. -Khi thiếu (tổn thương dưới đồi) -> đái tháo nhạt (đái nhiều, khát nước -> uống nhiều). Sự tăng tiết -> ứ nước, tăng Pa nhưng nhanh chống nhất thời
    • Oxytoxin:
    • -Co cơ trơn tử cung, đường sinh dục cái nói chung -> thúc đẻ.
    • -KT co bóp cơ trơn tuyến vú -> KT tiết sữa.
    • - Ứng dụng: thụ tinh nhân tạo -> KT nhu động t/c đưa nhanh tinh trùng gặp trứng -> tăng tỷ lệ thụ thai. Thúc đẻ.
    2.1.Tác dụng
  • 32. 2.2.Kiểm soát : - Điều hòa ADH thông qua ASTT máu :( ↑ ASTT -> tiết nhiều, ASTT ↓ -> ↓ tiết) -> khi mất nước -> máu đặc -> ↑ tiết -Khi KT núm vú, cơ quan sinh dục -> tăng tiết oxytoxin Điều hòa tiết ADH -TB nhận cảm thẩm thấu ở Hypothalamus -TB nhận cảm ASTT trong hệ tuần hoàn
  • 33.
    • -Mặt ngoài khí quản: 2 thùy 2 bên + một eo ở giữa
    §2.TUYẾN GIÁP TRẠNG (Thyroid gland) Triiodothyronine Thyroxine T 3 T 4
  • 34. -Dẫn xuất của a.a tyrosine. -T 3 , T 4 + globulin -> Tireoglobulin dự trữ ở xoang bao tuyến. Dưới t/d của TSH tiền yên -> thyroxine -Tổng hợp cần 2 yếu tố: Iod (ngoại sinh, nội sinh) & protein tuyến giáp thyroglobulin . Qua 4 bước: 1.Sinh tổng hợp T 3 & T 4 B 1 : TB tuyến giáp thu nhận, cô đặc Iodur Iod (Thức ăn, nước) hấp thu ở ruột dạng (I - ) đến tuyến giáp giữ lại B 2 : Oxy hóa iod: 2I - 2e - + I 2 Peroxydaza
  • 35. B 4 : Tạo T 3 & T 4 B 3 : Gắn Iod lên a.a tirozin tạo MIT và DIT Iodinaza NH 2 Tyrosine I 2 + COOH OH CH CH 2 I NH 2 MIT COOH OH CH CH 2 I I NH 2 DIT COOH OH CH CH 2 *MIT + DIT -> T 3 I OH O I I NH 2 COOH CH CH 2 *DIT + DIT -> T 4 I I NH 2 COOH CH CH 2 I I OH O
  • 36.
    • Chuyển hóa -Tăng dị hóa (oxy hóa) sinh nhiệt (nhược năng -> chống rét kém, thân nhiệt giảm) - ↑ phân giải gluxit, lipit, protein -> năng lượng (ưu năng -> con vật gầy, ↓ thể trọng) +Gluxit: -> ↑ hấp thu glucoge ở ruột -> ↑ chuyển glycogen -> glucose ở gan +Protein: -> ↑ dị hóa, bài xuất nitơ, cân bằng protein +Lipit: -> ↑ huy động axit béo tự do +Nước: ức chế tái hấp thu nước ống thận -> nước tiểu nhiều
    2.Tác dụng của Thyroxine TB đích: các TB cơ thể, đ/b cơ, TK, gan, phổi, thận
  • 37.
    • Sinh trưởng phát dục -Ảnh hưởng dinh dưỡng da, lông. KT sụn liên hợp -> sinh xương - Gây biến thái nòng nọc -KT sinh trưởng, phát dục bào thai, hệ TK, xương bào thai (thiếu ở thời kỳ bào thai -> đần độn, kém phát triển) -Gia cầm: ↑ tỷ lệ ấp nở -> bổ sung KI cho gà đẻ -KT biểu mô tuyến vú, ↑ t/hợp protein, mỡ sữa -> ↑ sản lượng sữa. -Khi thiếu -> ngừng động dục -Ảnh hưởng TKTW & thực vật (cắt tuyến giáp -> không lập được PXCĐK)
  • 38. *Nhược năng -Bướu cổ (thiếu I -> nhu cầu lớn -> ↑ gian chất tuyến giáp -> bướu) -Thần kinh kém phát triển -> đần độn - ↓ nhịp tim, ↓ Pa 3. Khi rối loạn * Ưu năng : Basedow - ↑ H.giáp trạng -> thiêu đốt hết dinh dưỡng -> cung cấp E -> gầy gò -> mắt lồi, dễ xúc cảm, ↑ thân nhiệt. 4.Tác dụng của canxitoxin ↓ caxi huyết. Cơ quan đích: xương, thận ↓ giải phóng Ca xương, ↑ bài xuất Ca ++ ở thận -Điều hòa: qua sự ↑ [Ca ++ ] huyết
  • 39.
    • -Cạnh tuyến giáp, tiết Parathyroid (PTH) cùng canxitonin và VTM D tham gia vào chuyển hóa Ca, P
    • -Bản chất: protein
    §3.TUYẾN CẬN GIÁP (Parathyroid gland) Huy động Ca ++ từ xương ống thận xa: tái hấp thu Ca ++ Ống thận gần: hấp thu PO 4 --- XƯƠNG THẬN 1.Tác dụng của PTH: điều hòa canxi, photpho TĂNG CA ++ HUYẾT
  • 40.
    • Ưu năng - ↑ PTH -> mất Ca xương, thường gây sỏi thận (ứ đọng photphat Ca các mô mềm) - Bệnh Reckling-Hausen: mất Ca ++ xương, tạo hốc, dễ gãy
    2.Rối loạn
    • Nhược năng: ↓ canxi huyết -> co giật -> chết
    3.Điều hòa: Є [Ca ++ ] huyết, khi [Ca ++ ] ↑ -> giảm tiết PTH và ngược lại
  • 41. §4.TUYẾN TỤY (Panereas) -Ngoài ra, TB F (PP) tiết 1 polypeptid (36 a.a) t/d lên đường ruột Hocmon (3TB tiểu đảo Langerhans) Dịch tụy (tiêu hóa) Nội tiết Ngoại tiết TB δ (D) (Somatostatin) Đường huyết Đường huyết TB β (B) (Insulin) TB α (A) (Glucagon)
  • 42. Nguồn gốc và sự điều tiết lẫn nhau giữa các hormone tuyến tụy Insulin Glucagon Somatostatin Polypeptide Pancreatic (PP) A F (PP ) D B (-) (+) (-) (-) (-) (-) (+)
  • 43.
    • 1.Các hormon tuyến tụy
    • 1.1.Insulin
    • Polypeptid
  • 44.
    • Tác dụng: ↓ đường huyết (2 hướng)
    ↓ tạo đường ↑ phân giải & sử dụng glucose =Hoạt hóa photpho-diesteraza chuyển AMP -> ATP Glucose Glycogen Hexokinaza * Hexokinaza Hexokinaza * Insulin ↑ V/c Glucose vào cơ, mô ↑ o.x.h Glucose mô bào ↑ Ch.hóa Glucose -> mỡ + a.béo ↑ T/h glycogen ở gan ↓ Tạo g lucose mới ↓ quá trình g lycogen -> glucose
  • 45.
    • 1.Các hormon tuyến tụy
    • 1.1.Insulin
    • Polypeptid
  • 46. 1.2.Glucagon -Polypeptit (29a.a) do TB α , lưu thông dạng tự do -T/d: ↑[glucose] huyết (cùng chiều Adrenalin) 1.3.Somatostatin -Peptit (14 a.a), do TB dịch tụy (ngoài ra còn do hypothalamus) -Ức chế giải phóng các H: insulin, glucagon và GH (STH) ↑ glycogen -> glucose KT tủy th/thận tiết adrenalin Chuyển a.a -> glucose Thoái hóa protein Ức chế t/h lipit ở gan
  • 47. 3.Rối loạn -Ưu năng: (u) thừa insulin -> ↓ đường huyết ác tính -> mồ hôi, ↓ Pa -Nhược năng: ↑ đường huyết -> đái đường -> đói, khát, sút cân -> mất Gluxit -> cạn dự trữ hydratcarbon -> oxh lipit tạo E -> xêton niệu
    • 2.Điều hòa bài tiết
    • [glucose] huyết cao -> KT dây X -> tụy -> tiết insulin
    • STH tuyến yên, [a.a] ↑ máu -> tiết cả hai
    Lipit a.axêtic -> Axetyl CoA -> axêto axit -> axêton -> thể axêton -Xêton k/hợp kiềm dự trữ -> ↓ [kiềm] -> mất cân bằng axit-bazơ -> trúng độc, hôn mê, chết ↓ giải phóng Ca xương, ↑ bài xuất Ca ++ ở thận -Cơ thể mất nước phá hoại tuần hoàn não, hôn mê, chết Oxy hóa
  • 48. §5.TUYẾN THƯỢNG THẬN (Adrenal gland)
    • Miền nào quan trọng hơn? -Nạo bỏ miền tủy con vật sống
    • Cắt bỏ 2 tuyến con vật chết
  • 49.
    • Nhóm glucocoticoid
    • (oxycocticoid)
    • Chuyển hóa gluxit, protein
    • và sinh đường mới
    • (Cocticosteron, Coctisol
    I.VỎ THƯỢNG THẬN ( Đều là steroid (3 nhóm) Nhóm minera cocticoid (Deoxycocticoid) Cân bằng ion, ch/hóa khoáng Deoxycocticosteron (DOC) Aldosteron Nhóm H.sinh dục Androgen, Oestrogen, Progesteron. Chức năng các nhóm (xem sơ đồ)
  • 50. Tác dụng sinh lý hormone vỏ thượng thận Bình thường không biểu hiện, khi có u -> nam hóa ở con gái (androgen) dậy thì sớm ở con trai CÁC TÁC DỤNG KHÁC SINH DỤC Nhóm H. sinh dục Androgen, oestrogen, progesteron TRAO ĐỔI CHẤT Chuyển hóa gluxit, Lipit, protein và trao đổi muối khoáng *Corrticoid: -Gây suy giảm MD -> duy trì mảnh ghép(do ↓ b/c eosin &b/c lympho) -Chống viêm: ứ/c h/đ colagen -> chống viêm ở một số bênh thấp khớp *Chống stress: Cơ chế: stress -> vỏ não -> CRF (vùng dưới đồi) -> ACTH (tiền yên) -> coctisol, aldosteron (vỏ th.thận) -> tăng đề kháng *Chống viêm, chống dị ứng: Cortisol KT TB đích tạo Macrococtin (chống viêm rất mạnh). - ↑ tính thấm mao quản -> b/c xuyên mạch và di chuyển về phía tổn thương (MD không đặc hiệu) TRAO ĐỔI Na + , K + -Tái hấp thu Na + ở ống thận & thải K + ra nước tiểu +Do giữ Na + -> giữ nước, -> nếu cắt -> chết (mất nước)
    • PROTEIN
    • KT phân hủy protein tạo a.a ở da, cơ, hệ lympho -> ↑ nitơ nước tiểu
    • Ứ/c vận chuyển a.a qua màng
    • Ở gan có t/d đồng hóa, tăng thu nhận a.a, tạo nhiều men cho sinh đường mới & chuyển hóa a.a
    • GLUXIT
    • ↑ đồng hóa (glycogen ở gan)
    • ↓ sử dụng glucose ngoại vi
    • KT tạo đường từ a.a -> điều trị coctisol lâu ->đái đường
    • ↑ hấp thu glucose ở ruột -> ↑ đường huyết
    LIPIT -Ư/c tổng hợp lipit - ↑ phân giải lipit -> ↑ [ a.béo] tự do & [cholesterol] máu Aldosteron Glucococticoid
  • 51. O CH 2 OH CH 3 C OH CH 3 Pregnenolone Dehydroepiandrosterone O OH Tổng hợp Androgen &Glucocorticoid ở miền vỏ O CH 2 OH O C OH Corticosterone OH O O CH 2 OH C OH Cortisol Glucocorticoids (lớp bó) CH 3 C CH 3 C OH CH 3 CH 3 Enzyme P-450scc Hoạt hóa bởi ACTH Cholesteron d c b a C C CH 3 Androgen (lớp lưới) Androstenodione O O Testosteron OH O CH 3 CH 3
  • 52. II.TỦY THƯỢNG THẬN -Bản chất: Catacholamin tổng hợp từ a.a tyrosine -Còn có ở tận cùng dây thần kinh giao cảm -Cấu tạo, cơ chế t/d biết rõ -> mô hình n/c các H. khác Mô đích : gan, cơ trơn, tim mạch NH 2 Noradrenalin (Nor-No radical) OH OH CH CH 2 OH CH 3 Adrenalin OH OH CH CH 2 OH NH
  • 53.
    • T/d như TK g/cảm & có t/d chuyển hóa (noradrenalin không rõ)
    • Màng TB đích có 2 receptor α , β (khi k/h t/d ngược nhau)
    • -Adrenalin + α ở TB da -> co mạch (sợ hãi làm mặt tái nhợt)
    • -Adrenalin + β -> ↑ nhịp tim, ↑ huyết áp, ở gan ↑ glycogen -> ↑ glucose mau, xương tạo lactat, mô mỡ ↑ phân hủy triglycerid
    Tim, mạch: ↑ h/đ tim, co mạch (trừ mạch vành) -> can thiệp trụy tim mạch Cơ trơn: giãn cơ trơn dạ dày, ruột, túi mật, bàng quang, phế quản, co cơ vòng p/xạ -> giãn đồng tử Thận: ↑ tạo renin (cầu thận) -> ↑ Pa -> phù nề (viêm thận -> tuần hoàn cầu thận trở ngại, TB ĐM cầu thận tiết renin)
  • 54.
    • Điều hòa:
    • ↓ đường huyết, ↓ huyết áp, stress là nhân tố KT tiết H. miền tủy.
    *↑ trao đổi đường: KT p/giải glycogen ở gan, ức chế s/d glucose - Mô mỡ, cơ vân: không có G-6 phosphatase -> phân hủy glucogen không dừng lại ở glucose mà là lactat * TKTW: tăng cường hưng phấn * Vỏ thượng thận: ↑ tiết ACTH (Adre & Nor chống stress thông qua sự tiết các H.miền vỏ -> ↑ đề kháng) *Tuyến mồ hôi: tăng tiết
  • 55. A.TUYẾN SINH DỤC (tinh hoàn) Do TB kẽ nằm giữa các ống sinh tinh (leydig) 1. H.sinh dục đực (Androgen – tính đực) §6.TUYẾN TỤY (Panereas)
    • C/yếu Testosteron ngoài Androsteron, dehydroepiandrosteron
    • Steroid 19C, có nhóm OH ở C 17
    Vỏ thượng thận: 5% TB kẽ tiết 95% Testosteron OH O CH 3 CH 3
  • 56.
    • 2.Tác dụng sinh lý
    • Đặc tính s/dục sơ cấp: duy trì, KT cơ quan s/dục & tuyến s/dục phụ
    • Đặc tính s/dục thứ cấp: giọng nói, râu, cơ bắp (mào, cựa,..)
    • KT TĐC, ↑ đồng hóa, tạo máu (h/c, Hb ♂>♀ ), t/h protit cơ, ↑ phân giải lipit -> cơ
    • ↑ Melanin dự trữ -> da dày đen hơn
    • KT chức năng ngoại tiết cơ quan s/dục ♂
    • KT TK gây phản xạ s/dục
    • KT tuyến nhờn, tuyến bã ↑ tiết -> VK dễ xâm nhập -> mụn
    • KT sinh các feromon -> mùi hấp dẫn
  • 57. 3.Điều hòa bài tiết -Thành thục về tính, các KT ngoại cảnh (mùi, con cái, T 0 , ánh sáng,thức ăn…) -> hệ TK ->vỏ đại não ->hypothalamus ->RS -> tuyến yên ->FSH, LH. LH kích tinh hoàn tiết testosteron. -> Khi thiến (mất k/năng tổng hợp testosteron): +Cơ quan s/d và tuyến s/d phụ teo +Mất p/xạ s/dục +Giảm h/đ TK (hưng phấn, ức chế đều yếu) -> g/súc thiến ->hiền +Tăng tổng lipit ->béo (vỗ béo)
  • 58. Cơ chế điều hòa tiết H. sinh dục đực
  • 59. B.TUYẾN SINH DỤC CÁI Buồng trứng Oestrogen 1.Hormone buồng trứng A.Oestrogen: TB hạt biểu mô buồng trứng Thể vàng Progesteron Nhau thai Progesteron, oestrogen, Prolan (A,B), Relaxxin Oestrogen O OH CH 3 Oestradiol OH OH Oestriol OH OH
  • 60.
    • Tác dụng
    • +Đặc tính s/dục sơ cấp: KT cơ quan s/dục ♀ :ống dẫn trứng, tử cung, ↑ kích thước tuyến vú
    • +Đặc tính s/dục thứ cấp (mào, lông, tiếng kêu…)
    • +KT xương ↑ , đặc biệt xương chậu
    • + ↑ t/hợp protein (< H. s/dục ♂ )
    • + ↑ mạch máu dưới da -> ấm hơn
    • +Tích nước, muối khoáng -> da căng, đầy đặn
    • + ↑ độ mẫn cảm cơ trơn tử cung với oxytoxin khi đẻ
  • 61.
    • b.Progesteron: (streroid 21 C)
    • Trứng rụng -> thể vàng -> progesteron
    • - Chửa ->tồn tại gần hết thời gian chửa
    • -Nếu không -> 1 thời gian -> teo (bò: 16-18 ngày) -> chửa giả ?
    • Cơ quan s/dục ♀ ↑ đ.b mặt trong ống dẫn (tạo sóng) -> chuẩn bị đón thai (nội mạc tăng sinh, ↑ tiết dinh dưỡng)
    • Đặc tính s/dục thứ cấp: bản năng làm mẹ, đi đứng cẩn thận
    • KT tuyến vú (bao tuyến)
    • Ức chế co bóp tử cung, đường s/dục ♀ -> an thai (ức chế oxytoxin)
    • Ức chế tiết GSH -> ngừng động dục -> tránh thai
  • 62.
    • 2.Hormon nhau thai
    • Prolan A, Prolan B: tương tự FSH, LH
    • Oestrogen
    • Progesteron
    • Relaxin: cuối kỳ chửa -> giãn dây chằng xg chậu, mở cổ tử cung, gây đẻ. Ngoài ra, làm tăng sinh trưởng tuyến sữa
    • Thành thục về tính: H.B.trứng + thể vàng -> phát triển s/dục cái.
    • Chửa: Trứng ngừng, thể vàng vẫn tiết -> an thai
    • Sự phát triển đường s/dục cái vẫn cần -> nhau thai tiết thay thế.
    • Cuối kỳ chửa, thể vàng teo -> hết progesteron -> phản xạ đẻ.
    -> tiết cuối kỳ chửa (t/d như H.buồng trứng) -> cắt thể vàng kỳ chửa đầu -> sẩy thai -> Oestrogen kỳ cuối nhiều -> mẫn cảm T/c với oxytoxin
  • 63.
    • Kích dục tố (các H.tiết trong kỳ chửa)
    • HTNC ( PMS-Pregnant Mare Serum ): Prolan A , prolan B. Ngày 40-45 (HT) -> đỉnh 70-75 -> giảm & mất hẳn ngày 150
    • HCG (Human Chorionic Gonadotropin) -> Prolan A, prolan B. Ngày thứ 8 (nước tiểu) -> đỉnh (50-60) -> giảm đến ngày 80 và duy trì đến khi đẻ
    • T/d: KT động dục, rụng trứng, siêu bài noãn (nuôi cấy phôi)
    • Khi chửa trứng, ung thư nhau -> [HCG] rất cao
  • 64. Cơ chế điều hòa tiết H. sinh dục cái
  • 65.
    • 3.Ứng dụng
    • Vỗ béo: dùng slilboestrol tổng hợp: cho ăn, tiêm hoặc ghép dưới da (dừng trước giết thịt) ???
    • HTNC+HCG -> động dục nhân tạo, khắc phục chậm sinh, vô sinh, siêu bài noãn.
    • Sinh đẻ kế hoạch: progesteron (ức chế rụng trứng) -> phối đồng loạt
    • Sử dụng FSH, LH, GnRH kích thích rụng trứng
    • Prostaglandin -> phá thể vàng
    • Có thai SVH -> ếch đực (tiêm dưới da đùi, dịch lỗ huyệt soi)
    • MD định tính
    • Định lượng progesteron
  • 66. 1.Melatonin (tuyến tùng): Từ a.a trytophan -> serotonin -> Melatonin. Tác dụng điều hòa giấc ngủ và nhịp sinh học 2.Leptin (mô mỡ), peptit, có tương quan dương với dự trữ mỡ của cơ thể, kích thích tính thèm ăn… 3.H.đường tiêu hóa: (dạ dày, ruột): gastrin, secretin,… 4.Atrial Natriuretic Peptide (ANP): Peptit, tiết từ thành tâm nhĩ, liên quan đến bài tiết Na + , ở thận. MỘT SỐ HORMONE KHÁC