Chương 2 – SINH LÝ CƠ - VẬN ĐỘNG <ul><li>Cơ vân (cơ xương): ở xương, V/động chủ động </li></ul><ul><li>Cơ trơn (cơ tạng): ...
3.Tính co rút:   khả năng giảm rút chiều dài <ul><li>Cơ vân:  có thể rút 40%, nhanh mạnh nhưng nhanh mỏi </li></ul><ul><li...
II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CƠ Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống như ATP-aza phân giải ATP cung cấp năng lượng ...
III.PHÂN TÍCH CO CƠ -Co cơ do các đơn vị vận động (1 dây TK+sợi cơ) -1 sợi TK chi phối 10-3000 sợi cơ
1. Co đơn:  KT đơn    co đơn   (3 kỳ) Trong TN. Trong cơ thể không xuất hiện vì xung TK đến liên tục 3.Co Tetanos 2.Co lắ...
IV. CƠ CHẾ CO CƠ <ul><li>1 .Cấu tạo cơ vân </li></ul><ul><li>Kính hiển vi thường </li></ul><ul><li>1  sợi cơ như 1 chồng đ...
<ul><li>Hiển vi điện tử:  Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein </li></ul>
2.Biến đổi hóa sinh trong cơ: oxy hóa (yếm & hiếu khí) a.Oxy hóa yếm khí  (không có oxy) <ul><li>ATP  ADP + H 3 PO 4 +Q (c...
b.Oxy hóa hiếu khí  (có oxy) <ul><li>1/5 A.Lactic + O 2   CO 2 + H 2 O + Q </li></ul><ul><li>4/5 Axit lactic  Glycogen </l...
BIẾN ĐỔI HÓA SINH TRONG CƠ   Yếm khí ATP, Hexose, Creatinin photphate, glycogen   Hiếu khí 1/5 Lactic+O 2  H 2 O +CO 2 +...
3.Sự nợ oxy -Phân giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo glycogen     tích tụ lactic    cần O 2  oxk. Nhu cầu ...
<ul><li>Trạng thái giãn do: </li></ul><ul><li>Vòng xoắn căng ra do sức đẩy 2 điện tích âm (phía miozin do OH - , phía acti...
<ul><li>Xung TK đến màng -> giải phóng Ca 2+  từ cơ tương vào tơ cơ, 3 tác dụng: + Ức chế yếu tố giãn cơ +Hoạt hóa miozin ...
Vị trí miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co
V.SINH LÝ CƠ TRƠN <ul><li>Tính hưng phấn & dẫn truyền cơ trơn < cơ xương </li></ul><ul><li>Khả năng co rút lâu hơn, kéo dà...
VI.SỰ MỎI <ul><li>Cơ quan, tổ chức làm việc 1 thời gian -> các chất cung cấp E tiêu hao, tích nhiều  A.lactic   -> giảm sú...
<ul><li>Thực tập :  sự mỏi đầu tiên ở xinap </li></ul><ul><li>Cơ thể sự mỏi trước hết ở TKTW </li></ul><ul><li>Mệt mỏi kèm...
VII.HUẤN LUYỆN GIA SÚC (SGK) MĐ:  ↑ độ chính xác, V, lực, dẻo dai  (tạo điều kiện tốt nhất cho cơ) 1.Lực co quyết định k/n...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Chuong 2 sinh ly co vandong

561

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
561
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
3
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuong 2 sinh ly co vandong

  1. 1. Chương 2 – SINH LÝ CƠ - VẬN ĐỘNG <ul><li>Cơ vân (cơ xương): ở xương, V/động chủ động </li></ul><ul><li>Cơ trơn (cơ tạng): nội tạng, c/n nội tạng </li></ul><ul><li>Cơ tim: cấu tạo là cơ vân nhưng đặc điểm c/n gần giống cơ trơn </li></ul><ul><li>I.ĐẶC TÍNH CỦA CƠ </li></ul><ul><li>1.Tính đàn hồi: có thể kéo dài, hết t/d trở lại gần ban đầu </li></ul><ul><li>cơ trơn>cơ vân> cơ tim </li></ul><ul><li>2.Tính hưng phấn: tính hưng phấn từ xung TK đến (tính tự động yếu) </li></ul><ul><li>Cơ vân>cơ tim>cơ trơn </li></ul>
  2. 2. 3.Tính co rút: khả năng giảm rút chiều dài <ul><li>Cơ vân: có thể rút 40%, nhanh mạnh nhưng nhanh mỏi </li></ul><ul><li>Cơ trơn (70% chiều dài), khả năng giãn mạnh (3-4laanf) nhưng chậm, yếu, thời gian co có thể kéo dài (có thể co suốt 24h) </li></ul><ul><li>2 loại co cơ: </li></ul><ul><li>-Co đẳng trương: trương lực không đổi khi cơ ngắn lại </li></ul><ul><li>VD: cơ lưỡi, cơ hàm </li></ul><ul><li>-Co đẳng trường: độ dài không đổi, trương lực thay đổi </li></ul><ul><li>VD: cử tạ, xách nặng </li></ul>
  3. 3. II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CƠ Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống như ATP-aza phân giải ATP cung cấp năng lượng 72-80%H 2 O 20-28%VCK chủ yếu Protein (16-21%) Nhóm P.Sarcoplasm Nhóm P.Miofibrin Miogen, globulin, mioglobulin, enzym & Nucleoproteit Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin…
  4. 4. III.PHÂN TÍCH CO CƠ -Co cơ do các đơn vị vận động (1 dây TK+sợi cơ) -1 sợi TK chi phối 10-3000 sợi cơ
  5. 5. 1. Co đơn: KT đơn  co đơn (3 kỳ) Trong TN. Trong cơ thể không xuất hiện vì xung TK đến liên tục 3.Co Tetanos 2.Co lắp Muốn gây co lắp: k/c 2 KT> kỳ tiềm phục & <thời gian co đơn
  6. 6. IV. CƠ CHẾ CO CƠ <ul><li>1 .Cấu tạo cơ vân </li></ul><ul><li>Kính hiển vi thường </li></ul><ul><li>1 sợi cơ như 1 chồng đĩa xếp xen kẽ (đĩa tối A-đĩa sáng I)… </li></ul><ul><li>Bình thường các cơ xếp sát nhau như 1 bó đũa các vùng tối sáng ngang nhau </li></ul>
  7. 7. <ul><li>Hiển vi điện tử: Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein </li></ul>
  8. 8. 2.Biến đổi hóa sinh trong cơ: oxy hóa (yếm & hiếu khí) a.Oxy hóa yếm khí (không có oxy) <ul><li>ATP ADP + H 3 PO 4 +Q (co cơ) </li></ul><ul><li>Hexose + H 3 PO 4 Hexophotphat (photphoryl hóa) </li></ul><ul><li>Creatin photphat ~ C + P + Q (hoàn nguyên ATP) </li></ul><ul><li>Glycogen Lactic + Q </li></ul><ul><li> Sản phẩm trung gian là Lactic </li></ul>Yếm khí ATPaza Yếm khí Yếm khí Yếm khí (Dạng LK cao năng dự trữ) (Glucose, lactose) Lactic + H 3 PO 4 + Q
  9. 9. b.Oxy hóa hiếu khí (có oxy) <ul><li>1/5 A.Lactic + O 2 CO 2 + H 2 O + Q </li></ul><ul><li>4/5 Axit lactic Glycogen </li></ul>(dùng tổng hợp glycogen, hoàn nguyên ATP, Creatin photphat) <ul><li>Quá trình phục hồi: </li></ul><ul><li>-C ~ P + ADP Creatin + ATP </li></ul><ul><li>- 2 ADP ATP + AMP </li></ul>Lý thuyết ATP, C ~ P không đổi, thực chất glycogen ↓  Q Creatinkinaza Q Miokinaza Q
  10. 10. BIẾN ĐỔI HÓA SINH TRONG CƠ Yếm khí ATP, Hexose, Creatinin photphate, glycogen   Hiếu khí 1/5 Lactic+O 2 H 2 O +CO 2 +Q 4/5 Lactic Glycogen
  11. 11. 3.Sự nợ oxy -Phân giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo glycogen  tích tụ lactic  cần O 2 oxk. Nhu cầu O 2 oxh này (nợ oxy) -Hoạt động nhanh, mạnh  nợ oxy càng cao. Sự nợ giảm nhờ tăng hô hấp <ul><li>4.Cơ chế co cơ </li></ul><ul><li>Khi co cơ sợi cơ không ngắn lại mà chỉ sợi actin trượt trên miozin. Actin lồng vào miozin  Sarcomere ngắn lại </li></ul><ul><li>Actin liên kết với miozin = cầu xoắn (polypeptit của miozin) </li></ul>
  12. 12. <ul><li>Trạng thái giãn do: </li></ul><ul><li>Vòng xoắn căng ra do sức đẩy 2 điện tích âm (phía miozin do OH - , phía actin PO 4 3- ) </li></ul><ul><li>Trong cơ có yếu tố ức chế ATPaza ->ATP không phân giải được </li></ul>
  13. 13. <ul><li>Xung TK đến màng -> giải phóng Ca 2+ từ cơ tương vào tơ cơ, 3 tác dụng: + Ức chế yếu tố giãn cơ +Hoạt hóa miozin -> phân giải ATP cho Q +Trung hòa PO 4 3- -> mất lực đẩy ở đầu & chân cầu protein co lại và kéo miozin trượt trên actin làm cơ ngắn lại </li></ul>
  14. 14. Vị trí miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co
  15. 15. V.SINH LÝ CƠ TRƠN <ul><li>Tính hưng phấn & dẫn truyền cơ trơn < cơ xương </li></ul><ul><li>Khả năng co rút lâu hơn, kéo dài hơn cơ vân </li></ul><ul><li>Co rút khẩn trương, cường độ TĐC thấp -> ít tốn E </li></ul><ul><li>Co giãn, đàn hồi tốt lớn -> chức năng dự trữ </li></ul><ul><li>Có tác dụng tự động (khả năng co rút do ảnh hưởng xung bản thân) </li></ul>
  16. 16. VI.SỰ MỎI <ul><li>Cơ quan, tổ chức làm việc 1 thời gian -> các chất cung cấp E tiêu hao, tích nhiều A.lactic -> giảm sút k/n -> sự mệt mỏi </li></ul><ul><li>Thực nghiệm : </li></ul><ul><li>-Dùng TB Cơ-TK, KT dây TK đến ngừng co </li></ul><ul><li>-KT trực tiếp vào cơ -> vẫn co -> cơ chưa mỏi </li></ul><ul><li>-Dùng máy kiểm tra k/n dẫn truyền dây TK vẫn còn -> dây cũng chưa mỏi </li></ul>
  17. 17. <ul><li>Thực tập : sự mỏi đầu tiên ở xinap </li></ul><ul><li>Cơ thể sự mỏi trước hết ở TKTW </li></ul><ul><li>Mệt mỏi kèm theo tính mẫn cảm các thụ quan giảm </li></ul><ul><li>Sự hưng phấn vỏ não có t/d loại trừ mệt mỏi </li></ul><ul><li>VD: hô hào, cổ vũ -> KT vỏ não hưng phấn -> TK g/c -> tăng TĐC -> giảm mệt mỏi </li></ul>
  18. 18. VII.HUẤN LUYỆN GIA SÚC (SGK) MĐ: ↑ độ chính xác, V, lực, dẻo dai (tạo điều kiện tốt nhất cho cơ) 1.Lực co quyết định k/n làm việc của cơ. Cơ co quá sức chóng mỏi -> cần cho gia súc làm việc vừa phải tránh các động tác thừa 2.Tạo kỹ năng v/đ (thành lập chuỗi PXCĐK về về v/đ) với sự tham gia của hàng loạt thụ thụ quan (thị, thính giác…) 3.Huấn luyện phải có hệ thống, trình tự, dựa vào đặc điểm cơ thể & loại hình TK để tăng tính phức tạp. Cần bảo đảm chế độ quản lý, nuôi dưỡng & sử dụng 4.Cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lý.
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×