[Nguoithay.vn] luyện thi đại học 2

  • 2,720 views
Uploaded on

Tài liệu được giải chi tiết tại http://nguoithay.vn . Chúc các bạn học tốt và thành công trong công việc. Tài liệu vật lý này là một phần của những tài liệu trên trang http://nguoithay.vn

Tài liệu được giải chi tiết tại http://nguoithay.vn . Chúc các bạn học tốt và thành công trong công việc. Tài liệu vật lý này là một phần của những tài liệu trên trang http://nguoithay.vn

More in: Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
  • có là tốt rồi nói nhiều
    Are you sure you want to
    Your message goes here
  • cái này của thầy Hải mà, ăn cắp à
    Are you sure you want to
    Your message goes here
No Downloads

Views

Total Views
2,720
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
146
Comments
2
Likes
2

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. NGUOITHAY.VN πCâu 1) Một vật dao động điều hòa có vận tốc biến thiên v = 20π cos(2πt + )cm / s . Tính vận tốc trung bình mà vật 3đi được kể từ lúc t1= 0,5(s) đến lúc t2 = 1,75(s)A. 2,928cm/s B. 37cm/s C. 46,33cm/s D. 28cm/s 1, 75 π ∫ 20π cos(2πt + 3 )dt 0,5Giải: áp dụng c/t: vtb = = 2,928cm / s Đáp án A. 1,75 − 0,5Câu 2) Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động: x1 =2 3 cos(2πt + π/3) (cm), x2 = 4cos(2πt +π/6) (cm) và x3 = A3 cos(2πt + ϕ3) (cm). Phương trình dao động tổng hợpcó dạng x = 6cos(2πt - π/6) (cm). Tính biên độ dao động và pha ban đầu của dao động thành phần thứ 3:A. 8cm và π/2 . B. 6cm và π/3. C. 8cm và π/6 . D. 8cm và -π/2. π π π SH −2−3= 1Giải: x3 = x - x1 –x2 6∠ − − 2 3∠ − 4∠   → Hiển thị: 8 ∠- π  Đáp án D. 6 3 6 2Câu 3) Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao độngA. Không đổi theo thời gian. B. Biến thiên điều hòa theo thời gian.C. Là hàm bậc nhất với thời gian. D. Là hàm bậc hai của thời gian.Giải: pha dao động ϕ t = ωt + ϕ 0 Là hàm bậc nhất theo thời gianCâu 4) Để xác định chu kì dao động của một con lắc lò xo, ba bạn Đại, Thành và Công đều dùng đồng hồ bấm giâygiống nhau nhưng cách làm thì khác nhau. Đại chỉ cần đo nửa chu kì dao động, Thành đo đúng một chu kì daođộng, Công đo 10 chu kì dao động liên tiếp. Hỏi cách làm của bạn nào là chính xác và khoa học nhất?A. Đại. B. Thành. C. Công. D. Ba cách giống nhau.Giải: Đo 10 lần lấy giá trị trung bình chính xác hơn Đáp án C.Câu 5) Chu kỳ dao động là:A. Thời gian ngắn nhất vật trở lại vị trí ban đầu. B. Là 4 lần thời gian vật đi được quãng đường S = A.C. Là đại lượng nghịch đảo của tần số góc. D. Thời gian vật lặp lại một trạng thái.Giải : Chu kỳ là thời gian ngắn nhất vật lặp lại được 1 trạng thái.Câu 6) Một dao động tắt dần chậm, sau một chu kỳ dao động thì biên độ giảm đi 1%. Hỏi phần trăm năng lượng đãgiảm đi trong một chu kỳ đó là bao nhiêu? A. 0,98%. B. 1%. C. 1,99%. D. 0,01%. ∆WGiải: áp dụng c/t: = 1 − (1 − a ) 2 = 1,99% Đáp án C. WCâu 7) Trong các dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?A. Khung xe ôtô sau khi đi qua đoạn đường ghồ ghề. B. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.C. Sự rung của chiếc cầu khi xe ôtô chạy qua. D. Quả lắc đồng hồ.Giải: Khung xe ôtô sau khi đi qua đoạn đường ghồ ghề.Câu 8) Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau A; B được đặt cách nhau một khoảng cách x với x = 5,291λ. M là 1
  • 2. điểm cách A; B lần lượt những đoạn là AM = 6λ; BM = 8λ. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên chu vi tamgiác AMB là NGUOITHAY.VNA. 11 B. 24 C. 22. D. 20.Giải : Số đường cực đại trên đoạn nối 2 nguồn là : N = 2.5 + 1 = 11 Vì mỗi 1 đường cực đại cắt chu vi tam giác tại 2điểm nên số điểm cực đại trên chu vi tam giác là N’ = 22 điểm Đáp án C. π π πCâu 9) Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình u = 2 cos( + x − t )cm . Trong đó x tính bằng 4 12 6mét(m), t tính bằng giây(s). Sóng truyền theo nào trục oxA. Chiều (-) với v = 2m/s. B. Chiều (+) với v = 2m/s. C. Chiều (-) với v = 2cm/s. D. Chiều (+) với v = 2cm/s. π π π πGiải: đổi pt dao động phần tử có dạng: u = 2 cos( t − − x)cm dấu − x thể hiện sóng đang truyền theo 6 4 12 12chiều +  2πx πx  = ⇒ λ = 24m  λ 12Mặt khác  ⇒ v = λf = 2 m / s Đáp án B. 1  f = Hz   12Câu 10) Dây AB = 50 cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số f = 50 Hz thì trên dây có 12 bósóng nguyên. Xét các điểm M1, M2, M3, M4, M5 cách đầu A một đoạn lần lượt là 5cm, 18cm, 29cm, 37cm và 43cm.Trong các điểm đó, những điểm dao động cùng pha với M1 là:A. M2, M3 B. M2, M4, M5 C. M3, M5 D. M3, M4 λGiải: Xảy ra TH2: l = (2k + 1) với k là số bó sóng ( k = 12). Bấm máy tính ta có λ = 8cm . 4Biểu diễn các điểm trên VTLG ta có: M1; M3; M4 cùng một bên của trục oy nên M1; M3; M4 cùng pha nhau.Câu 11) Chọn câu trả lời không đúng. Một âm LA của đàn dương cầm (pianô) và một âm LA của đàn vĩ cầm(violon) có thể có cùngA. độ cao. B. cường độ. C. độ to. D. âm sắc.Giải: Đáp án D. âm sắc.Câu 12) Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Nếu dòng điện trong mạch là i = 8cos2ωt (A) thì số chỉ ampe kế là.A. 2 6 A. B. 4 2 A. C. (4+2 2 )A. D. 8A.Giải: Dễ suy ra i = 4 + 4 cos(2ωt ) A . Áp dụng c/t: I hd = I DC + I AC = 4 2 + (2 2 ) 2 = 2 6 A 2 2 Đáp án A.Câu 13) Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi độ lớnhiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn hoặc bằng 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ làbao nhiêu?A. 1/300(s) B. 2/300(s) C. 0,01(s) D. 0,0133(s) 84 4 arccos( )Giải: suy ra U0= 119 2V . Áp dụng c/t: t = 119 2 = 0,0133( s ) Đáp án D. 100πCâu 14) Đặt điện áp u = 200 2 cos(100πt + π/6) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện trong mạchcó biểu thức i = 2sin(100πt +π/3) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch làA. 100 6 W. B. 200 6 W. C. 100 2 W. D. 100 3 W. π πGiải: đổi hàm i = 2 cos(100πt − ) A ⇒ P = 200. 2 . cos( ) = 100 2W Đáp án C. 6 3Câu 15) Trong đoạn mạch RLC xoay chiều có U L = 10V ; U C = 9 0V ; U R = 6 0V ; f = 50 Hz . Tần số f’ để mạchcó cộng hưởng và giá trị U R khi đó là: 2
  • 3. A. 120Hz và 60V B. 150Hz và 100V C. 150Hz và 60V D. 50Hz và 100VGiải: Dễ suy ra U = 100V; khi xảy ra cộng hưởng UR’ = U = 100V; f tăng Đáp án B. NGUOITHAY.VNCâu 16) Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(ωt)V vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C cóZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ làA. -50V. B. - 50 3 V. C. 50V. D. 50 3 V 1Giải: Dễ suy ra U 0 R = U 0C = 100V ; uC trễ pha uR một góc 900. Nhận thấy tại t có uR = U 0R ↑ 2 3Biểu diễn trên VTLG suy ra u C = − U 0C = −50 3V Đáp án B. 2Câu 17) Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: Nguồn điện xoay chiều đặt vào hai đầu M,N. Hỏi các giá trịR1, R2, C1, C2, Phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây để uMP đồng pha với uPN R C R C R C1 R C + C2A. 1 = 1 B. 1 = 2 C. 1 = D. 1 = 1 R2 C 2 R2 C1 R2 C1 + C 2 R2 C1 − Z C1 − Z C 2 1 1 R CGiải: uMP đồng pha với uPN suy ra tgϕ MP = tgϕ PN ⇔ = ⇔ = ⇔ 1 = 2 Đáp án B. R1 R2 ωC1 R1 ωC 2 R2 R2 C1Câu 18) Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp, có u = 200 2 sin100π t (V); Cho ω thay đổi được. Khiω1 = 100π rad / s thì giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện đạt cực đại I1 = 1A . Khi ω2 = 200π rad / s thì giá trịhiệu dụng của cường độ dòng điện là I 2 = 0,8 A . Tính giá trị L khi đó 1 2 1 1A. H B. H C. H D. H π π 2π 5π UGiải: Ứng ω1 ⇒ Z L1 = Z C1 ; R = = 200Ω ; Đáp án A. I U 1Ứng ω 2 = 2ω1 ⇒ Z L 2 = 2Z L1 ; Z C 2 = 0,5Z L1 ; I 2 = = 0,8 ⇒ Z L1 = 100Ω ⇒ L = H R 2 + (2 Z L1 − 0,5Z L1 ) 2 πCâu 19) Khi mắc điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào mạch điện xoay chiềugồm điện trở R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C mắc nối tiếp, thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu R, L, C lần lượtbằng 30V, 70V, 30V. Nếu nối tắt hai đầu cuộn cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bây giờ bằng A. 30 V. B. 25 V. C. 50 V. D. 25 2 V. U = 50V  2 2 2 2 Giải: U R U R ⇒ 50 = (U R ) + (U C ) = 2(U R ) ⇒ U R = 25 2V Đáp án D. U = 1 = U  C CCâu 20) Cho mạch điện gồm R, L( r =0), C như hình vẽ: Chọn phương án sai: 2 2 2 L R C 2 2 2 U   U R   U 0L  A BA. U = u + (i.Z ) 0 B.  C Z  +   =    M N  C   R   ZL  2 2  u   uR C. i nhanh pha uMB D.  C  +   U   U cos ϕ  = 2   C  Giải: Đáp án A. Đây là hệ thức của đoạn mạch chỉ có L; hoặc chỉ có C; hoặc LC mới đúng.Câu 21) Một con lắc lò xo có m = 0,1kg dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0 =30cm. lấy g = 10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 26cm thì động năng bằng ba lần thế năng và lúc đó lực đàn hồi có độlớn 4N. Năng lượng dao động của vật là:A. 0,1J B. 0,46J C. 0,32J D. 0,5JGiải: lúc lò xo dài 26cm nén 4cm, lực đàn hồi 4N ⇒ k .0,04 = 4 N ⇒ k = 100 N / m . A ATại vị trí đó Wđ = 3Wt | x |= ⇒ = (∆l 0 + 4)cm . Mặt khác ở VTCB lò xo giãn 1 đoạn 2 2 3
  • 4. 1∆l 0 = mg = 0,01m = 1cm . Vậy A = 10cm. Năng lượng vật là: W = kA 2 = 0,5 J Đáp án D. k NGUOITHAY.VN2Câu 22)Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình: 2πx1 = A1 cos(2πt )(cm) và x2 = 2,5 3 cos(2πt + )(cm) . Phương trình dao động tổng hợp thu được là: 3x = 2,5 cos(2πt + ϕ )(cm) . Tìm ϕ để A1 đạt giá trị lớn nhất. π π π πA. B. C. D. 6 3 4 2 A1 A sin(120 − ϕ ) 0Giải: Từ giãn đồ véc-tơ ta có : = ⇒ A1 = A. sin(120 − ϕ ) sin(60 ) 0 0 sin(60 0 ) πđể A1(max) khi sin (120 0 − ϕ ) =1 ⇒ ϕ = 30 0 = (rad ) . 6Câu 23) Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Cho g = π2 m ( s ) . Biết trong một chu 2kì dao động thời gian lò xo bị giãn gấp đôi thời gian lò xo bị nén. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là 2 4A. 0, 2 ( s ) B. 0,3 ( s ) C. (s) D. (s) 15 15 − ∆l 0 2 arccos( ) 1 g A = 4 sGiải: xảy ra TH 1: ⇒ ∆l0 = A = 4cm ⇒ ω = = 5π ⇒ t gian = Đáp án D. 2 ∆l 0 ω 15Câu 24) Có ba con lắc đơn có chiều dài l1, l2, l3 dao động điều hòa taị cùng một nơi. Trong cùng một khoảngthời gian, con lắc chiều dài l1 thực hiện được 120 dao động, con lắc chiều dài l2 thực hiện được 80 dao động, conlắc chiều dài l3 thực hiện được 90 dao động. Tỷ số l1 : l2 : l3 là A. 144 : 64 : 81 B. 36 : 81 : 64 C. 6 : 9 : 8 D. 12 : 8 : 9 T2 n1 l  l2 9  = = 2 l = 4  T1 n2 l1 1Giải: ta có:  ⇒ ⇒ l1 : l2 : l3 = 36 : 81 : 64 Đáp án B. T3 n1  = l3 l3 16  = T =  l1 n3 l1  9  1Câu 25) Hai nguồn sóng A; B ở trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 19cm, dao động theo phương thẳngđứng cùng pha với λ = 4cm, Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là v. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhấtsao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là?A. 1,5cm B. 3cm C. 4cm D. 0,5cmBài giải: Điểm M dao động cùng pha nguồn sóng cách nguồn sóng đoạn kλ gần nhất là AM = 1λ = 4cm. Đápán C.Câu 26) Trong các loại sóng sau, sóng nào là sóng dọc?A. Sóng truyền trên lò xo treo thẳng đứng. B. Sóng truyền trên mặt nước.C. Sóng điện từ. D. Sóng truyền trên sợi dây đàn khi gảy.Giải: Sóng truyền trên lò xo treo thẳng đứng.Câu 27) Một sợi dây đàn hồi OM = 90cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành sóng dừngvới 3 bó sóng. Biên độ tại một bụng là 3cm. Tại N gần bụng nhất, biên độ dao động là 1,5cm. Khoảng cách từ N tớibụng sóng đó là:A. ON = 5cm B. ON = 10cm C. ON = 5 2 cm D. ON = 7,5cm λ 2l λGiải: Xảy ra TH1: l = k với k = 3 (số bó) ⇒ λ = = 60cm . Biểu diễn trên VTLG ta có: x = = 10cm 2 k 6 Đáp án B.Câu 28) Mạch xoay chiều R1L1C1 mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f1. Mạch xoay chiều R2L2C2 mắc nối tiếp cótần số cộng hưởng f2. Biết C1 = 2C2 , f 2 = 2 f1 . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạchlà f bằng 4
  • 5. A. 2 f1 B. f1 C. 2 f1 D. 3 f1 L ω + L2ω 2 2 L + 4 L2 NGUOITHAY.VN 2 1 4Giải: xuất phát từ hệ thức ω 2 = 1 1 2 = ω12 . 1 mặt khác ω 2 = 4ω12 ⇒ = ⇒ L1C1 = 4 L2 C 2 L1 + L2 L1 + L2 L2 C 2 L1C1 L + 4 L2Thay C1 = 2C2 L1 = 2L2 . Vậy ω 2 = ω12 . 1 = 2ω12 ⇒ f = 2 f1 Đáp án A. L1 + L2Câu 29) Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có U=120V vào 2 đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp tụ điện thìhệ số công suất của cuộn dây và toàn mạch lần lượt là 0,6 và 0,8. Tìm UC?A. 150V. B. 200V. C. 120V. D. 160V. U UGiải: dễ nhận thấy cos 2 ϕ RL + cos 2 ϕ = 1 U C max . Vẽ hình ta có: cos ϕ cd = ⇒ U C max = = 200V U C max cos ϕ cd Đáp án B.Câu 30) Đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điệnáp ở hai đầu mạch là u = U 2 cos ω t (V). Điện áp hiệu dụng của đoạn R, L có giá trị không đổi là 120V. Giá trịcủa U làA. 240V B. 200V C. 120V D. 100V U R2 + Z L 2Giải : Ta có URL = I. R 2 + Z L = 2 không phụ thuộc R ⇔ Z L = ( Z L − Z C ) 2 ⇔ URL=U=120V 2 2 2 R + (Z L − ZC )Câu 31) Đặt điện áp u = U 0 cos ωt (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ sốtự cảm L thay đổi được và tụ điện C mắc nối tiếp. Điều chỉnh hệ số tự cảm L của cuộn dây để điện áp hiệu dụngtrên cuộn dây đạt cực đại. Chỉ ra biểu thức sai. 2 2 1 1 1 U ZA. U LU C = U R + U C B. 2 + 2 2 = 2 C. U L = D. U L = U 1 + C U UR +UC UR Z R 1− C ZL U R2 + ZC 2 R 2 + ZC 2 Z2Giải: ta có: U L max = =U = U 1+ C Đáp án D. R R2 R2 10 −4Câu 32) Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện có C = F và một cuộn dây có điện trở π 7thuần r = 70Ω, độ tự cảm L = H. Đặt vào hai đầu một điện áp U=200V có tần số f = 50Hz. Giá trị của công suất 5πcủa mạch cực đại làA. 430,76W B.200W C. 500W D. Cả 3 sai 1Giải: ZL = 2πfL = 140Ω; ZC = = 100 Ω nhận thấy |ZL - ZC | < r 2πfC U 2rVậy PAB max = Pr = = 430,76 W Đáp án A. r 2 + (Z L − Z C ) 2Câu 33) Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A. Đầu B được giữ cố định vào điểm treo,đầu O gắn với vật nặng khối lượng m. Khi vật nặng chuyển động qua vị trí có động năng gấp 16/9 lần thế năng thìgiữ cố định điểm C ở giữa lò xo với CO = 2CB. Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ dao động bằng:A. 0,766A B. 0,8944A C. 0,8A D. 0,5AGiải:Wd 16 16 9 = ⇒ Wd = W (động năng gắn vật); Wt = W (thế năng dàn đều trên lò xo). Vì cố định lò xo cách vậtWt 9 25 25 5
  • 6. 62/3 chiều dài thế năng phần còn lại gắn vật dao động là (Wt )= W . Mặt khác đồng thời lò xo mới có độ cứng NGUOITHAY.VN 25 3 22tăng k = k . Vậy tổng năng lượng hệ vật mới (W ) = Wd + (Wt ) = W 2 25 22 1 22 1 2(W ) = W ⇔ k ( A)2 = . kA ⇒ A = 0,766 A Đáp án A. 25 2 25 2Câu 34) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vậtnhỏ khối lượng m1 = 100g dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì có một vậtkhác khối lượng m2= 25g rơi thẳng đứng xuống và dính chặt vào nó. Biên độ dao động của con lắc sau đó làA. 4 cm B. 2 5 cm C. 5 cm D. 4 5 cmGiải: áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m2 v0 + m1 v1 max = (m1 + m2 )v 2 max . Chiếu lên phương dao động vật v 2 max m1 ω A m1 ω m1m1v1max = (m1 + m2 )v 2 max ⇒ = = 2 2 ⇒ A2 = . 1 A1 = A1 = 2 5cm Đáp án B. v1max m1 + m2 ω1 A1 m1 + m2 ω 2 m1 + m2Câu 35) Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên củasợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng mộtgóc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằngA. 0,1. B. 0. C. 10. D. 5,73. a minGiải: gia tốc tại VTCB là a min = gα 0 ; gia tốc tại VT biên a max = gα 0 ⇒ 2 = α 0 = 0,1 Đáp án A. a maxCâu 36) Một nguồn sóng O và hai điểm M và N trên bề mặt chất lỏng, với OM = 1m, ON = 1m, MN = 1m.Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 10cm. Số điểm trên chu vi tam giác OMN dao động cùng pha vớinguồn là.A. 23 B. 20 C. 21 D. 22Giải: những điểm cùng pha với O cách O những đoạn d = 10k; dẽ nhận thấy ứng k =1 ; 2; 3; ....10, trừ 9 raĐều cắt chu vi tam giác tại 2 điểm; riêng k =9 cắt tại 4 điểm. Vậy tổng số điểm cần tìm là 22. Đáp án D.Câu 37) Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần tưbước sóng. Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng B lần lượt là 0,5mm và 0,866mm,mặt thoáng ở A đang đi xuống còn ở B đang đi lên. Coi biên độ sóng không đổi trên đường truyền sóng. Sóng có :A. Biên độ 0,366mm truyền từ A đến B. B. Biên độ 0,683mm truyền từ B đến A.C. Biên độ 1,366mm truyền từ B đến A. D. Biên độ 1mm truyền từ A đến B.Giải: Biểu diễn trên VTLG ta suy ra A nhanh pha hơn B sóng truyền từ A đến B. 2 2Mặt khác t/c vuông pha A = u A + u B = 1mm Đáp án D.Câu 38) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương ; cùng tần số có phương trình :x1 = A1 cos(ωt ) ; x 2 = A2 sin(ωt ) . Tại thời điểm t1 nào đó li độ của 2 dao động thành phần và dao động tổng hợp A1 A 3là : x1 = - ; x2 = 2 ; x = A. vậy A = ? 2 2 1 A 3 − A1 A2 3 + A1A. A = A12 + 3 A2 2 B. A = 2 C. A = A12 + A2 2 D. A = 2 2 2 A 3 − A1Giải : li độ (x)t = (x1)t + (x2)t = 2 Đáp án B. 2Câu 39) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm hai cuộn dâykhông thuần cảm mắc nối tiếp. Đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào A, B điện 3áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω = thì điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây thứ nhất, RChai đầu cuộn dây thứ 2 và hai đầu đoạn mạch MB lần lượt là : u1 = 200 cos(ωt )(V ) , u2 = 100 cos(ωt − π / 6)(V )và uMB = 150 cos(ωt − 7π / 12)(V ) . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là 6
  • 7. A. 0,80. B. 0,90. C. 0,98. D. 0,86. 7π * 150∠ − NGUOITHAY.VN U MB 12 = y∠ − 5π *Giải: Chọn R = 100 3Ω; Z C = 100Ω ⇒ I = * = Z MB 100 3 − 100i 12 π 7πMặt khác u AB = 200 + 100∠ − + 150∠ − = k∠ − 0,666 6 12 5πVậy hệ số công suất toàn mạch là: cos ϕ = cos( −0,666 + ) = 0,8 Đáp án A. 12Câu 40) Mạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V), với ω thay đổi được.Thay đổi ω để UCmax. Giá trị UCmax là biểu thức nào sau đây U U 2U.L 2UA. UCmax = B. UCmax = C. UCmax = D. UCmax = Z Z2 4LC − R 2 C2 R 4LC − R 2 C 2 1− L 1− L ZC ZC2 UGiải: UCmax = Chọn đáp án B. 2 ZL 1− 2 ZCCâu 41) Cho đoạn mạch AMB với AM chứa R và C, đoạn MB chứa cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệuđiện thế có biểu thức u = 60 2 cos100 π t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn MB và điện áp giữa đầu đoạn AMcó cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cos ϕ AB = 1 . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R làA. 60 2 V. B. 30V. C. 60V. D. 30 2 V. Z L = Z CGiải: có cos ϕ AB = 1 Mạch xảy ra cộng hưởng:  ⇒ L(r ≠ 0); r = R . Mặt khác U = Ur + UR = 2UR Z RC = Z cd UR= 30V. Đáp án B.Câu 42) Cho đoạn mạch điện xoay chiều ANB, đoạn AN chứa R=100 Ω và L thay đổi, đoạn NB chứa C với Z C =200 Ω . Tìm L để để U AN cực đại:A. ZL = 241,42Ω B. ZL = 220Ω C. ZL = 183Ω D. ZL = 188ΩGiải: L thay đổi để URL max ⇒ Z L − Z C Z L − R = 0 ⇒ Z L − 200 Z L − 100 = 0 ⇒ Z L = 241,42Ω Đáp án A. 2 2 2 2Câu 43) Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q =20µC và lò xo có độ cứng k=10 N/m. Khivật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời 1 điện trường đều trong không gian baoquanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên 1 đoạn thẳng dài 4cm. Độ lớn cường độ điệntrường E làA. 2.104 V/m B. 2,5 .104 V/m C. 1,5.104 V/m D. 104 V/m F qEGiải: + Vị trí cân bằng mới lò xo giãn : ∆l 0 = đ = k k+ vị trí cân bằng cũ vật nặng đang đứng yên (v=0) ==> A = ∆l 0 qE+ Giả thiết L = 4 = 2A ⇒ A = ∆l 0 = 2cm = 0,02m ⇒ ∆l 0 = = 0,02 ⇒ E = 10 4 V / m Đáp án D. kCâu 44) Một CLLX có ω = 25 rad/s, rơi tự do mà trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới. Ngay khi con lắccó vận tốc 42cm/s thì đầu trên lò xo bị giữ lại. Tính vận tốc cực đại của con lắc.A. 60cm/s B. 58cm/s C. 73cm/s D. 67cm/s 7
  • 8. NGUOITHAY.VNCâu 45) Trên mặt chất lỏng có hai nguồn A, B dao động với phương trình tương ứngu A = a sin ωt ; u B = a cos ωt . Khoảng cách giữa hai nguồn là AB = 3,75λ. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biênđộ cực đại cùng pha với B là?A. 3 B. 4 C. 2 D. 0 d 2 − d 1 ϕ 2 − ϕ1 d 2 + d 1 ϕ 2 + ϕ1Giải: u M = 2 A cos(π − ). cos(ωt − π + ) = 2 A cos(kπ ). cos(ωt − 4π ) λ 2 λ 2u M = 2 A. cos(ωt − 4π ) (k = 0;±2;±4;±6;......) dễ nhận thấy ứng k chẵn thì M cùng pa với B.u M = 2 A. cos(ωt − 3π ) (k = ±1;±3;±5;......) AB ϕ 2 − ϕ1 AB ϕ 2 − ϕ1Mặt khác: − − ≤k≤ − ⇒ −4 ≤ k ≤ 3,5 có 3 điểm M cực đại cùng pha với nguồn B ứng λ 2π λ 2πk= -2; 0; 2 Đáp án A. (chú ý k =-4 đúng điểm B nên không tính)Câu 46) Một dây thép căng ngang hai đầu cố định, đang có sóng dừng trên dây. Giả sử tần số sóng và mật độdài của dây không đổi. Giảm lực căng dây đi 19% thì lại thấy có sóng dừng trên dây. Chọn phát biểu đúngA. Số bụng sóng trên dây đã giảm 10 % B. Số bụng sóng trên dây đã tăng 10/9 lầnC. Số nút sóng trên dây đã giảm 10% D. Số nút sóng trên dây đã tăng 10/9 lần FGiải: - Tốc độ truyền sóng trên dây: v = , F là lực căng dây, ρ là khối lượng/ 1 đơn vị chiều dài của dây. ρ- Khi F giảm 19% thì tốc độ truyền sóng v’ = 0,9v v 0,9v 10- Chiều dài của dây: l = k = k ⇒ k= k số bó sóng trên dây tăng 10/9 lần Đáp án B. 2f 2f 9Câu 47) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhành AB gồm hai đoạn AM và MB. Đoạn mạch AM gồm 2cuộn dây điện trở thuần R = 40 3 Ω và độ tự cảm L = H. Đoạn MB là một tụ điện có điện dung thay đổi 5πđược, C có giá trị hữu hạn khác không. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều uAB = 240cos100πt (V). Điềuchỉnh C để tổng điện áp (UAB + UAM + UMB) đạt giá trị cực đại. Khi đó hệ số công suất mạch là:A. 0 B. 1 C. 0,7 D. 0,866 r r r r r 0Giải: U AB = U AM + U C (1); Giả thiết: ( U AM ,U C ) hợp nhau 120 . π 3UAB + UAM + UC có giá trị lớn nhất ; Khi tam giác OUAMUC là tam giác đều. ⇒ ϕ = − ⇒ cos ϕ = Chọn D. 6 2Câu 48) Mạch RLC nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế tức thời u = 200 2 cos(ωt )V trong đó ωthay đổi được. Nhận thấy ứng ω = 250(rad ) thì URmax ; ứng ω = 200(rad ) thì Ucmax. Vậy giá trị Ucmax làA. 250V B. 260,28V C. 282,84V D. 141V Uω 02Giải : Áp dụng c/t : U C max = = 260,28V Đáp án B. ω04 − ω 4Câu 49) Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với C là tụ điện có giá trị thay đổi được.Gọi ϕ là độ lệch pha củađiện áp so với dòng điện.khi điều chỉnh giá trị của C thì thấy Uc đạt giá trị cực đại ứng với góc ϕ0.khi C có giá trịC1 hoặc C2 thì Uc có giá trị như nhau ứng với góc ϕ1 và ϕ2. Chọn đáp án đúng: A. 1/ϕ1 + 1/ϕ2 = 2/ϕ0 B. ϕ1 + ϕ2 = π/2 C.ϕ1 + ϕ2 = 2ϕ0 D. ϕ2 - ϕ1 = π/2 8
  • 9. Giải: Đáp án C.Câu 50) Cho cơ hệ như hình bên. Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m. NGUOITHAY.VN MMột vật khối lượng m = 200g chuyển động với tốc độ v0 = 5m/s đến va vào M (ban mđầu đứng yên) theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa M và mặt phẳng ngang là µ= 0,2. Coi va chạm hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm. Tốc độ cực đại của M sau khi lò xobị nén cực đại làA. 49,94m/s B. 0,8862 m/s C. 0,4994 m/s D. 0,4212 m/sGiải: r r r+ ĐL bảo toàn động lượng: mv 0 = mv1 + Mv 2 ⇒ mv0 = mv1 + Mv 2 (1) 2 2 2 mv 0 mv1 Mv 2+ Động năng bảo toàn: = + (2) 2 2 2 2mv 0+ Từ (1), (2) có: v2 = = 1 m/s m+M Mv 2 k (∆l max ) 2 2+ ĐL bảo toàn năng lượng: = + µMg∆l max ⇒ ∆l max = 0,103(m) 2 2 µMg+ Tốc độ của M đạt cực đại tại vị trí có: Fms = Fđh ⇒ µMg = kx ⇒ x = = 0,036(m) k+ Tốc độ max cần tìm là Vmax = ω.(∆l max − x0 ) = 0,4994m / s Đáp án C. Hết 9
  • 10. NGUOITHAY.VN 10