• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
[Nguoithay.vn] de thi thu dh co loi giai chi tiet
 

[Nguoithay.vn] de thi thu dh co loi giai chi tiet

on

  • 2,628 views

Tài liệu được giải chi tiết tại http://nguoithay.vn . Chúc các bạn học tốt và thành công trong công việc. Tài liệu vật lý này là một phần của những tài ...

Tài liệu được giải chi tiết tại http://nguoithay.vn . Chúc các bạn học tốt và thành công trong công việc. Tài liệu vật lý này là một phần của những tài liệu trên trang http://nguoithay.vn

Statistics

Views

Total Views
2,628
Views on SlideShare
2,628
Embed Views
0

Actions

Likes
2
Downloads
120
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    [Nguoithay.vn] de thi thu dh co loi giai chi tiet [Nguoithay.vn] de thi thu dh co loi giai chi tiet Document Transcript

    • Nguoithay.vn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 ĐỀ 111. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m. Đặt giá Bnằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a=2m/s 2không vận tốc đầu. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương trên xuống, gốc tọa độ ở VTCB của vật, gốcthời gian lúc vật rời giá B. Phương trình dao động của vật là: A. x  4 cos(10t  1,91)(cm). B. x  6 cos(10t  2 / 3)(cm). C. x  6 cos(10t  1,91)(cm ). D. x  4 cos(10t  2 / 3)(cm).2. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động x1  A1cos( t +  )(cm) và 3 x2  A2 cos( t - ) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này là: 2 x 6cos( t + )(cm) . Biên độ A1 thay đổi được. Thay đổi A1 để A2 có giá trị lớn nhất. Tìm A2max? A. 16 cm. B. 14 cm. C. 18 cm. D. 12cm.3. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,2 mm, khoảngcách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ = 0,4m. Vùng giao thoa trên màn rộng L = 20 mm. Phía sau một trong hai khe sáng đặt thêm một bản thủy tinhhai mặt song song có bề dày e = 2 µm, chiết suất n = 1,5. Khi đó số vân trên màn quan sát được gồm A. 7 vân sáng, 6 vân tối. B. 7 vân sáng, 7 vân tối. C. 6 vân sáng, 7 vân tối. D. 6 vânsáng, 6 vân tối4. Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s, ở nhiệt độ 20 oC và tại nơi có gia tốc trọng trường 9,813m/s2, thanh treo có hệ số nở dài là 17.10–6 K–1. Đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,809 m/s2 vànhiệt độ 300C thì chu kì dao động là :A.  2,0007 (s) B.  2,0232 (s) C.  2,0132 (s) D.  2,0006 (s)5. Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch khibay vào một vùng không gian có điện trường đều và một từ trường đều hướng vuông góc vớinhau. Cường độ điện trường bằng E=10 (kV/m), cảm ứng từ có độ lớn B=10 (mT) và công thoátêlêctrôn ra khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10-19J.Bước sóng của bức xạ trên la A. 0,17 μm B. 0,20 μm C. 0,22 μm D. 0,12μm6. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp. Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch lần lượt có biểu thức : u = 80cos(100t + ) (V) và i = - 4sin100t (A).Mạch điện 4gồm A. R và C. B. R và L. C. L và C. D. R, L,C bất kỳ.7. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc 20  3 cm/s. Lấy  2 = 10. Chu kì dao động của vật là A. 0,5s B. 1s C. 0,1s D. 5s8. Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là: 1,0226.10 -7m và 1,215.10-7mthì vạch đỏ của dãy Banmer có bước sóng là: A. 0,1999µm. B. 0,6458µm. C. 0,6574μm. D.0,6724 μm.9. Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng: A. Cộng hưởng dao động điện từ. B. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ. C. Sóng dừng. D. Giao thoa sóng.10. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 1 mắc nối tiếp với cuộn dây 1thứ hai có độ tụ cảm L2 = (H) và điện trở trong r = 50(  ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay 2Nguoithay.vn
    • Nguoithay.vnchiều u = 130 2 cos 100t (V) thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 1(A). Để điện áp giữa hai đầucuộn dây thứ hai đạt giá trị lớn nhất thì phải mắc nối tiếp thêm một tụ có điện dung là: 10 3 10 3 10 3 A. C  (F ) B. C  (F ) C. C  (F ) D. 2 15 12 10 3C (F ) 511. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t) (V). Nếu rotoquay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. 5 B. 4 C. 10 D. 8 3 Li  1 H  2( 2 He)  15,1MeV 7 1 412. Trong phản ứng tổng hợp hêli , nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thìnăng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 0 0C ? Nhiệt dung riêng của nước C  4200( J / kg.K ) . A. 2,95.105kg. B. 3,95.105kg. C. 1,95.105kg. 5 D. 4,95.10 kg.13. Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc  . Lần lượt đặt vào tế bàoquang điện điện áp U1=3V và U2=15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giátrị của  là: A. 0,259μm. B. 0,497μm C. 0.211μm. D.0,795μm.14. Các vạch quang phổ của nguyên tử Hiđrô trong dãy Laiman tạo ra do electron chuyển về quỹ đạo A. N B. L C. K D. M15. Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha? A. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. B. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha. C. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác. D. Có hai bộ phận chính là Stato vàRôto.16. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cườngđộ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10 -4 J thìcường độ dòng điện tức thời có độ lớn là A. 0,06A B. 0,10A C. 0,04A D. 0,08A17. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóngλ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có: A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vânđỏ và 8 vân lục18. Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 37 0 so với phương ngang. Tăng gócnghiêng thêm 16 0 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát, lấy g  10m / s 2 ;sin 37 0  0, 6 . Tần số góc dao động riêng của con lắc là : A. 10( rad / s ). B. 12,5(rad / s ) . C. 15( rad / s ). D.5(rad / s ).19. Trong một thí nghiệm giao thoa của Iâng đối với ánh sáng trắng có bước sóng 0,38 m    0,76 m . Tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ có bao nhiêu bức xạ bị tắt? A. 3. B. 6. C. 5. D.4.20. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặtnước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cáchtrung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. 5 B. 2 C. 3 D.421. Cơ năng của một vật dao động điều hòaNguoithay.vn
    • Nguoithay.vn A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.22. Một ống Rơnghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,4 nm. Để giãm bước sóng của tiaRơngen phát ra đi hai lần thì người ta phải : A. Tăng điện áp của ống thêm 6,2 KV B. Tăngđiện áp của ống thêm 3,1 KV C. Giãm điện áp của ống đi 3,1 KV D. Tăng điện áp của ống đến 3,1 KV23. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đạicủa electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k. A. 4 B. √5 C. √7 D.324. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12 C thành 3 hạt α là bao nhiêu? biết mC = 11, 9967u ; 6 MeVmα = 4,0015u ; 1u  931,5 . A. ΔE = 7,2657 MeV. B. ΔE = 11,625 MeV. C. ΔE = 7,2657 J. c2 D. ΔE = 7,8213 MeV.25. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L,thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắcsong song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C bằng A. C B. 4C C. 3C D. 2C 26. Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là x  10 cos( 2t  )(cm). Nhận xét nào là Sai 2về dao động này? A. Lúc t  0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. Sau 0,25 s kể từ t  0 vật đã điđược quãng đường 10cm. C. Sau 0,5 s kể từ t  0 vật lại đi qua vị trí cân bằng. D. Tốc độ của vật sau 1,5 s kể từ t  0bằng tốc độ lúc t  0.27. Độ phóng xạ của đồng vị phóng xạ C14 trong một vật cổ bằng gỗ bằng 1/3 độ phóng xạ của mội khốigỗ cùng khối lượng vừa mới chặt. Chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm. Tuổi của vật cổ này bằng: A. 9788 năm. B. 7887 năm. C. 7788 năm. D.8878 năm.28. Mạch LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển hết từ điện năng trong tụ điện thànhnăng lượng từ trong cuộn cảm mất 0,3µs. Chu kỳ dao động của mạch là A. 1,2µs B. 1,8µs C. 0,15µs D.0,3µs29. Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà bằng cáchA. giữ nguyên bước sóng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích.B. giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích.C. giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích. D. tăng hiệu điện thế giữa anốtvà catốt.30. Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thangmáy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thờiđiểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g = π 2= 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là : A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.31. Dòngđiện i = 4cos2ωt (A) có giá trị hiệu dụng là A. 6 A. B. 2 2 A. C. (2+ 2 )A. D. 2 A. ......................................................1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m=1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m. Đặt giá Bnằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a=2m/s 2Nguoithay.vn
    • Nguoithay.vnkhông vận tốc đầu. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương trên xuống, gốc tọa độ ở VTCB của vật, gốcthời gian lúc vật rời giá B. Phương trình dao động của vật là: A. x  4 cos(10t  1,91)(cm). B. x  6 cos(10t  2 / 3)(cm). C. x  6 cos(10t  1,91)(cm ). D. x  4 cos(10t  2 / 3)(cm).: Khi ở VTCB lò xo giản:  l0=mg/k=0,1m. kTần số dao động:  =10rad/s. m    Vật m: P  N  Fdh  m a . Chiếu lên trục Ox đã chọn ta có: mg-N-k  l=ma. Khi vật rời giá N=0, gia m( g  a )tốc của vật a=2m/s2( theo bài ra). Suy ra l  k at 2Trong khoảng thời gian đó vật đi được quảng đường  l được tính  l= 2Kết hợp 2 biểu thức ta có: t=0,283(s). at 2Quảng đường vật đi được đến khi rời giá là: S= =0,08m. 2Tọa độ ban đầu của vật là x0=0,08-0,1=-0,02m=-2cm.Vận tốc của vật khi rời giá có giá trị: v0=at=40 2 cm/s. v2Biên độ dao động là:A= x2  =6cm.. Tại t=0 thì 6 cos  =-2    1,91rad 2Phương trình dao động :x=6cos(10t-1,91)(cm).2.Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động x1  A1cos( t +  )(cm) và 3 x2  A2 cos( t - ) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này là: 2x 6cos( t + )(cm) . Biên độ A1 thay đổi được. Thay đổi A1 để A2 có giá trị lớn nhất. Tìm A2max? A. 16 cm. B. 14 cm. C. 18 cm. D. 12cm. Giải Áp dụng ĐL hàm số sin: A2  A  A2  2 A sin  Ta có A2max khi sin  =1 => A = 2A = 12cmsin  s in300 23. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,2 mm, khoảngcách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ = 0,4m. Vùng giao thoa trên màn rộng L = 20 mm. Phía sau một trong hai khe sáng đặt thêm một bản thủy tinhhai mặt song song có bề dày e = 2 µm, chiết suất n = 1,5. Khi đó số vân trên màn quan sát được gồm A. 7 vân sáng, 6 vân tối. B. 7 vân sáng, 7 vân tối. C. 6 vân sáng, 7 vân tối. D. 6 vân sáng, 6 vân tối Giải: DKhoảng vân: i   3mm aChắn bản mỏng e khe S1 hay S2 không ảnh hưởng đến kết quả nên ta cứ giả sửchắn khe S1. Lúc này vân trung tâm di chuyển từ O đến O’:Nguoithay.vn
    • Nguoithay.vn x0  n  1eD  7,5mm aChọn O’ làm gốc toạ độ. Số vân sáng trên L là số nghiệm k (nguyên) thoã mãn: L  L    x 0   x  ki   x 0 2  2  20  20    7,5   3k   7,5   5,8  k  0,8 .  2  2 Có 6 giá trị của k k  5,  4,  3,  2,  1, 0  Có 6 vân sáng trên L L   1 L Số vân tối trên L là số nghiệm k (nguyên) thoã mãn:    x 0   x t   k  i   x 0 2   2 2  20   1  20    7,5   3 k     7,5   6,3  k  0,3 .  2   2 2 Có 7 giá trị của k k  6,  5,  4,  3,  2,  1, 0  Có 7 vân tối trên L CHỌN ĐÁP ÁN C4. Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s, ở nhiệt độ 20 oC và tại nơi có gia tốc trọng trường 9,813m/s2, thanh treo có hệ số nở dài là 17.10–6 K–1. Đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,809 m/s2 vànhiệt độ 300C thì chu kì dao động là :A.  2,0007 (s) B.  2,0232 (s) C.  2,0132 (s) D.  2,0006 (s)Giải: Chu kì dao động của con lắc đơn: lT = 2 g lT’ = 2 với l’ = l(1+ t0) = l(1 + 10) gT l g g 1 = = 1  10 Do  << 1 nên 1  10  1 + 10 = 1+5T l g g 2 g 9,813----> T’ = (1+5)T = ( 1 + 5.17.10-6).2.  2,00057778 (s)  2,0006 (s) g 9,80910. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 1 mắc nối tiếp với cuộn dây 1thứ hai có độ tụ cảm L2 = (H) và điện trở trong r = 50(  ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay 2chiều u = 130 2 cos 100t (V) thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 1(A). Để điện áp giữa hai đầucuộn dây thứ hai đạt giá trị lớn nhất thì phải mắc nối tiếp thêm một tụ có điện dung là: 10 3 10 3 10 3 A. C  (F ) B. C  (F ) C. C  (F ) D. 2 15 12 10 3C (F ) 5Hướng dẫn:+ Ta có: Z = U/I = 130  .Nguoithay.vn
    • Nguoithay.vn Z 2  r2 1,2+ Mặt khác: r  ( Z L1  Z L 2 )  Z  ( L1  L2 )  2 2 2 2  L1  L2   2 + Khi mắc thêm tụ C vào mạch, lúc U Unày: U day2  I .Z day2  .Z day2  Z day2 Z r 2  ( Z L1  Z L 2  Z C ) 2+ Để điện áp giữa hai đầu cuộn dây 2 đạt lớn nhất, tức là trong mạch có cộng hưởng 1 1 10 3Z L1  Z L 2  Z C   ( L1  L2 )  C  2  (F ) C  L1  L2  1212. Trong phản ứng tổng hợp hêli 7 3 Li  1 H  2( 2 He)  15,1MeV , nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thì 1 4năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00C ? Nhiệt dung riêng của nướcC  4200( J / kg.K ) . A. 2,95.105kg. B. 3,95.105kg. C. 1,95.105kg. D. 54,95.10 kg.Hướng dẫn: m+ Số hạt nhân có trong 1g Li: N  .N A  8, 6.10 22 hn ALi+ Năng lượng tỏa ra từ 1g Li là: W  N .E  8, 6.10 22.15,1  1,3.10 24 MeV  2, 08.1011 J W+ Mà W  mC t  m   4,95.105 kg . C t13. Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc  . Lần lượt đặt vào tế bàoquang điện điện áp U1=3V và U2=15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giátrị của  là: A. 0,259μm. B. 0,497μm C. 0.211μm. D.0,795μm.Hướng dẫn : hc 1 1 hc+ Áp dụng công thức Anh-Xtanh :  A mv 0  mv 0  2 2 A  2 2 + Do UAK>0 nên electron được tăng tốc từ K đến A. 1 1 1  hc + Khi UAK=U1 thì : mv12  mv 0  e U 1  mv12    A   e U 1 (1) 2 2 2 2   1 1 1  hc + Khi UAK=U2 thì : mv 2  mv 0  e U 2  m 4v1    A   e U 2 ( 2) (v 2  2v1 ) 2 2 2 2 2 2  + Giải hệ (1) và (2) :    0,497 m17. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóngλ1= 640 nm và bức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có: A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vânđỏ và 8 vân lụcHướng dẫn:+ Để có vân cùng màu với vân trung tâm thì tại đó hai vân sáng ứng với hai bức xạ trên trùng nhau do đó ta k1  2 560 7  k1 min  7có:x1=x2  k1.λ1=k2 .λ2      k 2 1 640 8 k 2 min  8+ Vậy giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có 6 vân đỏ và 7 vân lục.Nguoithay.vn
    • Nguoithay.vn18. Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 37 0 so với phương ngang. Tăng gócnghiêng thêm 16 0 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát, lấy g  10m / s 2 ;sin 37 0  0, 6 . Tần số góc dao động riêng của con lắc là : A. 10( rad / s ). B. 12,5(rad / s ) . C. 15( rad / s ). D.5(rad / s ).Hướng dẫn: mg sin + Tại VTCB: k l0  mg sin   l0  k mg l02  l01  sin      sin   k  + Ta có:      k g sin      sin   10 sin 37  16  sin 37 o 0 o    100   2    k  10rad / s . m l02  l01 0,02 m20. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặtnước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cáchtrung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4Hướng dẫn :+ Do hai nguồn dao động cùng pha nên để đơn giản ta cho pha ban đầu của chúng bằng 0. Độ lệch pha giữa 2 dhai điểm trên phương truyền sóng:   . + Xét điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách A một đoạn d 1 và cách B một đoạn d2. Suy ra d1=d2. 2 d1+ Mặt khác điểm M dao động ngược pha với nguồn nên    (2k  1)   1, 6+ Hay : d1  (2k  1)  (2k  1)  (2k  1).0,8 (1) 2 2+ Ta có : AO  d1  AC (2). Thay (1) vào (2) ta có : 2 2AB  AB  AB  AB   (2 k  1)0,8     OC 2 và AC   (Do AO    OC ) 2 2  2  2  2  k  4+ Tương đương: 6  (2 k  1)0,8  10  3, 25  k  5, 75   k  5+ Kết luận trên đoạn CO có 2 điểm dao dộng ngược pha với nguồn.22. Một ống Rơnghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,4 nm. Để giãm bước sóng của tiaRơngen phát ra đi hai lần thì người ta phải : A. Tăng điện áp của ống thêm 6,2 KV B. Tăng điện áp của ống thêm 3,1 KV C. Giãm điện áp của ống đi 3,1 KV D. Tăng điện áp của ống đến 3,1 KVHướng dẫn: hc hc+ Ta có :  min   U AK   3,1.10 3 V  3,1KV e U AK e  min hc+ Khi giãm bước sóng ta có :  /min  / e U AK+ Do :  min  2 /min  U AK  2U AK  6,2 KV i+ Vậy phải tăng hiệu điện thế của ống thêm 3,1 KVNguoithay.vn
    • Nguoithay.vn23. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đạicủa electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k. A. 4 B. √5 C. √7 D. 3 mv 2 mv 2 mv 2Hướng dẫn : + Ta có : hf  A  ; 2hf  A  4 ; 3hf  A  k 2 k 7 2 2 228. Mạch LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển hết từ điện năng trong tụ điện thànhnăng lượng từ trong cuộn cảm mất 0,3µs. Chu kỳ dao động của mạch là A. 1,2µs B. 1,8µs C. 0,15µs D. 0,3µsHướng dẫn: T+ Ta có: Từ q  Q0  q  0  t   T  1,2 s 430. Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thangmáy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thờiđiểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g = π 2= 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là : A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm. Giải: lmax  lmin 48  32Biên độ dao động con lắc A    8cm 2 2 mg 0,4.10Độ biến dạng ở VTCB l    0,16 m  16cm k 25Chiều dài ban đầu lmax  l0  l  A  l0  lmax  A  l  48  8  16  24cmTại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10 thìcon lắc chịu tác dụng lực quán tính Fqt  ma  0,4.1  0,4 N hướng lên. Lực này sẽ gây ra biến dạng Fqt 0,4thêm cho vật đoạn x    0,016 m  1,6cm Vậy sau đó vật dao động biên độ 8+1,6=9,6cm k 25 231. Dòng điện i = 4cos ωt (A) có giá trị hiệu dụng là A. 6 A. B. 2 2 A. C. (2+ 2 )A. D. 2 A.HD: 1  cos( 4 ) 1  2. cos( 2 )   1  cos( 2 )  T T 2 T I 02 R I 02 RQ   i 2 (t ).R.dt   I 02   .R.dt   I 0 2 2 .R.dt  .T  .T  0 0  2  0 4 4 8 3.I 02 R 3 .I 2 0 .T  I 2 hd .R.T  I 2 hd   6  I hd  6 A 8 8Nguoithay.vn