• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
[Nguoithay.vn] de thi thu 2013 co dap an chi tiet
 

[Nguoithay.vn] de thi thu 2013 co dap an chi tiet

on

  • 4,858 views

 

Statistics

Views

Total Views
4,858
Views on SlideShare
4,858
Embed Views
0

Actions

Likes
3
Downloads
174
Comments
2

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

12 of 2 previous next

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    [Nguoithay.vn] de thi thu 2013 co dap an chi tiet [Nguoithay.vn] de thi thu 2013 co dap an chi tiet Document Transcript

    • Nguoithay.vn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 SỐ 007Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếpnăng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. Chu kì dao động của mạch A. 3.10-4s. B. 9.10-4s. C. 6.10-4s. D. 2.10-4s.Câu 2: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến mộtkhu tái địnhcư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân đượcnhà máy cung cấp đủđiện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng nhưnhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho A. 164 hộ dân B. 324 hộ dân C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dânCâu 3: Chiếu bức xạ có bước sóng  vào catot của tế bào quang điện.dòng quang điện bị triệt tiêu khi UAK  - 4,1V.khi UAK =5V thì vận tốc cực đại của electron khi đập vào anot làA. 1,789.106 m/s B. 3,200.106 m/s C. 4,125.106 m/s D. 2,725.106 m/sCâu 4: Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim laoij đặt cô lập thì xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cựcđại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của electron quang điện đúng bằng một phần ba công thoát củakim loại. chiếu tiếp bức xạ có tần số f2=f1+f vào quả cầu kim loại đó thì điện thế cực đại của quả là 7V1. hỏi chiếuriêng bức xạ có tần số f vào quả cầu kim loại trên (đang trung hòa điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là:A. 2V1 B. 3V1 C. 4V1 D. V1Câu 5: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dướiđiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trởcó giá trị 70  thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%.Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?A. giảm đi 20  B. tăng thêm 12  C. giảm đi 12  D. tăng thêm 20 Câu 6: Mạch dao động lí tưởng LC: mắc ngu n điện không đ i có suất điện động và điện trở trong r = 2  vào haiđầu cuộn dây thông qua một khóa K (bỏ qua điện trở của K). Ban đầu đóng khóa K. Sau khi dòng điện đ n định,ngắt khóa K. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 4 mH, tụ điện có điện dung C = 10 -5 F. Tỉ số U0 bằng: (với U0 là hiệuđiện thế cực đại giữa hai bản tụ) :A. 10 B. 1/10 C. 5 D. 8Câu 7: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trườnggiảm từ giá trị cực đại xuống còn n a giá trị cực đại là t1 . Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trịcực đại xuống còn n a giá trị cực đại là t 2 . Tỉ số t1 / t 2 bằng: A.1 B. 3/4 C. 4/3 D. 1/2Câu 8: Vật dao động điều hòa với phư ng trình: x = 8cos (ωt + π 2) (cm). Sau thời gian t1 = 0,5 s kể từ thời điểm ban đầuvật đi được qu ng đường S1 = 4cm. Sau khoảng thời gian t2 = 12,5 s (kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được qu ng đường:A. 160 cm. B. 68cm C. 50 cm. D. 36 cm.Câu 9: Một con lắc lò xo treo th ng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo gi n 6 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòathì thấy thời gian lò xo gi n trong một chu kì là 2T 3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quátrình vật dao động là :A. 12 cm. B. 18cm C. 9 cm. D. 24 cm.Câu 10: trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn h i dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầudây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi th ng là 0.05s bềrộng bụng sóng là 4 cm Vmax của bụng sóng là : A.40  cm/s B.80 cm/s C.24m/s D.8cm/sCâu 11: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểmA và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào haiđầu đoạn mạch một điện áp 175V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) vàtrên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là: A.1/5. B.1/25. C.7/25. D.1/7.Câu 12: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên t hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3... Mộtelectron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên t hiđrô đứng yên, ở trạng thái c bản. Sau va chạm Trang 1
    • Nguoithay.vnnguyên t hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron sau va chạmlà :A. 2,4 eV. B. 1,2 eV. C. 10,2 eV. D. 3,2 eV.Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạnmạch mắc nối tiếp g m điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay của roto là n1 và n2 thìcường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là n0 thì cường độ dòng điện hiệu dụngtrong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n1, n2 và n0 là : 2n 2 .n 2 n 2  n2 2A. n0  n1.n2 2 B. n0  2 1 22 2 C. no  1 2 D. n0  n12  n2 2 2 n1  n2 2Câu 14: Cho A,M,B là 3điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh,biết biểu thức điện áp trêncác đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π 6)(v) ; uBM=50cos(ωt-π 2)(V).xác định hiệu điện thế cực đại A,B?A.60,23(V) B.90(V) C. 78,1(V) D.45,83(V) Câu 15: Cho mạch RLC nối tiếp, biết i = I0 cos(100  t + ) (A). Tính từ thời điểm cường độ dòng điện triệt tiêu, 6sau khoảng thời gian T 4 thì điện lượng chuyển qua tiết diện th ng của mạch bằng bao nhiêu? I0 I0 I0A. 0 B. C. D 100 25 50Câu 16: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích để vật dao độngđiều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v=+1,5m s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15 (m/s2) A. 0,05s B. 0,15s C. 0,10s D. 0,20sCâu 17: Mạch xoay chiều nối tiếp f = 50Hz. G m cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R =100 và tụ điện C. Thayđ i điện dung ta thấy C = C1 và C = C1 2thì mạch có cùng công suất, nhưng cường độ dòng điện vuông pha với nhau.Tính L : 1 3 2 4A. B. C. D.    Câu 18: Chiếu bức xạ có tần số f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập thì x y ra hiện tượng quang điện với điện thế cựcđại của quả cầu là V1 và động năng ban đầu cực đại của e quang điện đúng bằng một n a công thoát của kim loại.Chiếu tiếp bức xạ có tần số f2 = f1 + f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của quả cầu là 5V1. Hỏi chiếu riêng bức xạcó tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là:A. 2 V1 B. 2,5V1 C. 4V1. D. 3V1..Câu 19: Con lắc đ n dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch phư ng th ng đứng một góc 0,1 rad r ithả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đ i và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độgiảm đều trong từng chu kỳ.số lần con lắc qua vị trí cân băng đến lúc dừng lại là: A. 25 B. 50 C. 100 D. 200Câu 20: cho 1 vật dao động điều hòa với biên độ A=10 cm , tần số f=2 Hz.tốc độ trung bình mà vật đi được trong thờigian 1/6 s là:A. 30 cm/s B. 30 3 cm/s C. 60 3 cm/s D. 60 cm/s πCâu 21 : dòng điện woay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cư ng độ dòng điện là i=I0 cos(ωt-2 ), với I0> 0.tính từ lúc t=0 (s),điiện lượng chuyển qua tiết diện th ng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng n achu kỳ của dòmh điện là: πI0 2 πI0 2I0A. ω B. 0 C. D. ω ω 2Câu 22: người ta truyền tải điện năng từ A đến B.ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng hạ thế, dây dẫn từ A đến Bcó điện trở 40Ω.cường độ dòng điện trên dây là 50A.công suất hao phí bằng trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở Bvà hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của mấy hạ thế là 200V .biết dòng điện và hiệu thế luôn cùng pha và bỏ quahao phí trên máy biến thế.tỉ số biến đ i của mấy hạ thế là:A. 0,005 B. 0.05 C. 0,01 D. 0,004 Trang 2
    • Nguoithay.vnCâu 23: Một mạch dao động LC lý tưởng g m cuộn thuần cảm có độ tự cảm không thay đ i và 1 tụ điện có hai bảntụ ph ng đặt song song và cách nhau 1 khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động tăng gấp 2 lần thìdiện tích đối diện của bản tụ phải: A. tăng 4 lần B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng 2 lần πCâu 24: Hai dao động điều hòa cùng tần số x1 = A1.cos(ωt-6 ) cm và x2 = A2.cos(ωt-π) cm có phư ng trình dao độngt ng hợp là x = 9.cos(ωt+φ). để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị: A.18 3 cm B. 7cm C.15 3 D. 9 3 cmCâu 25: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mạt ph ng nằm ngang với các thông số như sau: m=0,1Kg,vmax=1m s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm. A. 0,95cm/s B.0,3cm/s C. 0.95m/s D. 0.3m/sCâu 26: Một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa: =A1cos(t)cm;X=2,5 3 cos(ωt+φ2) và người ta thu đượcbiên độ mạch dao động là 2,5 cm.biết A1 đạt cực đại, h y xác định φ2 ? π 2π 5π A. không xác định được B. 6 rad C. 3 rad D. 6 radCâu 27: Một con lắc đ n g m quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm. Bỏ qua sức cảnkhông khí. Đưa con lắc lệch khỏi phư ng th ng đứng góc α0 = 0,15 rad r i thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Qu ngđường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T 3 làA.18 cm. B. 16 cm. C. 20 cm. D. 8 cm.Câu 28: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện chocác tụ r i ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đ nđịnh, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K đểcho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C1 là: A. 3 3 . B.3. C.3 5 . D. 2Câu 29: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần L và có thể thay đ i được, R, C xác định. Mạch điện mắc vàongu n có điện áp u = U0cos(  t)V không đ i. Khi thay đ i giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và Lchênh lệch nhau 2 lần. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C là: U 3 2UA. 2.U B. U 3 C. D. 2 3Câu 30: Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, khôngmất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng V. Người đó cuốnđúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn s cấp. Khi th máy với ngu nthứ cấp đo được U2 = 264 V so với cuộn s cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp ngu n là U1 = 110V. Số vòng cuộn sailà:A. 20 B.10 C. 22 D. 11Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RCL mắc nối tiếp . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều n định cóbiểu thức dạng u =U 2 coswt, tần số góc thay đ i. Khi    L  40 (rad/s) thì UL max. Khi  C  90 (rad/s) thì UC max . Tìm  để UR max . A. 50  B. 150  C. 60  D.130 Câu 32: Một mạch dao động lý tưởng g m cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, cung cấp cho tụ mộtnăng lượng bằng cách ghép tụ vào ngu n điện không đ i có suất điện động E = 2V. Mạch thực hiện dao động điện từvới biểu thức năng lượng từ Wt = 2.10-8cos2wt(J). Điện dung của tụ (F) là : A. 5.10-7 F B. 2,5 F C. 4F D. 10-8F Câu 33: Một con lắc đ n g m một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không gi n, đầu trên của sợi dâyđược buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phư ng th ng đứng một góc 0,1rad r i thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên và độ lớn gia tốc tại vị trí động năng bằng 2 thế năng là:A. 3 B. 3 C. 1/3 D. 2Câu 34: Mạch điện xoay chiều g m biến trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Mắc vào mạch điện nàymột hiệu điện thế xoay chiều n định . Người ta điều chỉnh giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch điện là Trang 3
    • Nguoithay.vn100 3 (W) thì khi đó dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch góc  / 3 .Tiếp tục điều chỉnh giá trịcủa biến trở tới khi công suât mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng :A.250W B.300W C. 100 3 W D.200W 210Câu 35: Hạt nhân 84 Po phóng xạ anpha thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng mo (g). Bỏqua năng lượng hạt của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo m0 sau bốn chu kì bán rã là ? A.0,92m0 B.0,06m0 C.0,98m0 D.0,12m0Câu 36: chiếu chùm ánh sáng đ n sắc g m đ n sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có A=450 theo phư ng vuông gócvới mặt bên AB. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 . Xác định số bức xạ đ n sắc có thể ló rakhỏi lăng kính : A.0 B.1 C.2 D.3Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(t) V vào hai đầu mạch g m điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R.Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ làA. -50V. B. - 50 3 V. C. 50V. D. 50 3 V. 10 4Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều AB g m cuộn thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F và điện trở R = 100. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 100 2 cos(100t) V. Để khi L thay đ i thì UAM (đoạnAM chứa điện trở và tụ điện) không đ i thì giá trị của độ tự cảm làA. L = 1/ (H). B. L = 1/2 (H). C. L = 2/ (H). D. L = 2 / (H).Câu 39: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phư ng ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí có động năngbằng thế năng và đang gi n thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm con lắc dao động điềuhòa với biên độ A’. H y lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’. 3 6 1 3A. A B. A C. D. 2 4 2 4Câu 40: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máyđứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đ i từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị tríthấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g 10. Lấy g = π 2 = 10 m/s2. Biên độ dao độngcủa vật trong trường hợp này là :A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.Câu 41: Một chất điểm đang dao động với phư ng trình x  6cos10 t (cm) . Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chukì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao độngA. 1,2m/s và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C. 1,2m/s và 1,2m/s D. 2m/s và 0Câu 42: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai ngu n phát sóng dao động theo phư ng th ng đứngvới các phư ng trình lần lượt là u1  2cos(50 t)(cm) và u2  3cos(50 t   )(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là1(m/s). ĐiểmM trên mặt nước cách hai ngu n sóng S1 ,S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm). Số điểm dao động với biên độ cực đại trênđoạn S2M là : A.4 B.5 C.6 D.7Câu 43 : Một con lắc đ n có vật nhỏ mang điện tích q. Nếu cho con lắc đ n dao động nhỏ trong điện trườngđều E th ng đứng thì chu kỳ nó bằng T 1 , nếu giữ nguyên độ lớn của E nhưng đ i chiều thì chu kỳ dao độngnhỏ là T 2 . Nếu không có điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đ n là T. Mối liên hệ giữa chúng? 2 1 1 2 1 1A. T 2  T1 .T2 B.   C. 2  2  2 D. T 2  T12  T22 T T1 T2 T T 1 T 2Câu 44: Một khung dây điện ph ng g m 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục nằm ngangở trong mặt ph ng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung. Cảm ứng từ B tại n i đặt khungB=0,2T và khung quay đều 300 vòng phút. Biết điện trở của khung là 1Ω và của mạch ngoài là 4Ω. Cường độ cực đạicủa dòng điện cảm ứng trong mạch làA. 0,628A B. 0,126A C. 6,280A D. 1,570A Trang 4
    • Nguoithay.vnCâu 45: Mạch dao động g m cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10-4 H và một tụ điện có điện dung C=3nF. Điện trở củamạch là R = 0,2. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là Uo=6V thìtrong mỗi chu kì dao động cần cung cấp cho mạch một năng lượng bằngA. 1,5mJ B. 0,09mJ C. 1,08.10-10 J D. 0,06.10-10 JCâu 46: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với cực âm và Bđược nối với cực dư ng của một ngu n điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của tấm A, người ta chiếuchùm bức xạ đ n sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10-19 J vào mặt trong của tấm A này. Biếtrằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điệnqua ngu n có cường độ 1,6A. Phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đến được B là : A. 20% B. 30% C. 70% D. 80%Câu 47: Tại mặt nước nằm ngang, có hai ngu n kết hợp A và B dao động theo phư ng th ng đứng vớiphư ng trình lần lượt là u1 = a1cos(40t + /6) (cm), u2 = a2cos(40t +  2) (cm). Hai ngu n đó tác động lên mặtnước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm s. Gọi C và D là haiđiểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1Câu 48: Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10g, độ cứng lò xo là k = 2 N cm, dao độngđiều hòa dọc theo hai đường th ng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ). Biên độ củacon lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất. Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng chuyển động ngượcchiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp làA. 0,02 s. B. 0,04 s. C. 0,03 s. D. 0,01 s.Câu 49: Dao động t ng hợp của hai dao động điều hòa cùng phư ng, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộngcủa hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90 0. Góc lệch pha của hai daođộng thành phần đó là : A. 1200. B. 1050. C. 143,10. D. 126,90.Câu 50: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N m, đầu kia của lò xo gắn chặtvào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt ph ng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 =3,75 kg sát với vật thứ nhất r i đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vậtchuyển động về một phía. Lấy  2 =10, khi lò xo gi n cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là: A. 4  8 (cm) B. 16 (cm) C. 2  4 (cm) D. 4  4 (cm) ....................................................................... HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ SỐ 007 - Năm 2013Câu 1: Q02 Q2Năng lượng điện trường E đ  cos 2 (t   ) .Năng lượng từ trường E t  0 sin 2 (t   ) . 2C 2C Et = 3Eđ =>. sin2(t +) = 3cos2(t +) ----> 1 - cos2(t +) =3cos2(t +) ----> cos2(t +) = ¼----->cos(t +) = ± 0,5 Trong một chu kì dao động khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượngđiện trường có hai khả năng: t1 = tM1M2 = T 6 hoặc t2 = tM2M3 = T 3. Bài ra cho thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Et = 3Eđ nên ta chọn t1 =10-4s -------> chu kì T = 6.10-4s Chọn CCâu 2:Giải: Gọi công suất điện của nhà máy là P, công suất tiêu thụ của mỗi hộ dân là P0.; điện trở đường dây tải là R và nlà số hộ dân được cung cấp điện khi điện áp truyền đi là 3U Công suất hao phí trên đường dây : P = P2 R/U2 Theo bài ra ta có P = 36P0 + P2R/U2 (1) P = 144P0 + P2R/4U2 (2) P = nP0 + P2R/9U2 (3)Nhân (2) với 4 trừ đi (1) 3P = 540P0 (4)Nhân (3) với 9 trừ đi (1) 8P = (9n – 36)P0 (5) Từ (4) và (5) ta có n = 164. Chọn ACâu 3: 2 mv 2 mv 0Giải: Theo định lý động năng ta có Wđ =   eU AK 2 2 Trang 5
    • Nguoithay.vn 2 2mv 0 mv 2 mv 0  eU h ---->   eU AK  e (U h  U AK ) 2 2 2 2 2.1,6.10 19 (5  4,1)=> v = e (U AK  U h )   31  1,789 .10 6 (m/s) m 9,1.10Câu 4: 2 mv 0 maxĐiện thế của quả cầu đạt được khi e(Vmax – 0) =  eU h 2 mv12 mv 2ta có hf1 = A + = A + eV1 (1) Với A = 3 1  3eV1 (2) 2 2 2 mv 21 mv 2 h(f1+ f) = A + = A + eV2 = A + 7eV1 (3) hf = A + = A + eV (4) 2 2Lấy (3) – (1) : hf = 6eV1 => 6eV1 = A + eV=> eV = 6eV1 – A = 3eV1 Do đó V = 3V1Câu 5: Gọi R0 , ZL , ZC là điện trở thuần, cảm kháng và dung kháng của quạt điện.Công suấ định mức của quạt P = 120W ; dòng điện định mức của quạt I. Gọi R2 là giá trị của biến trở khi quạt hoạtđộng bình thường khi điện áp U = 220V Khi biến trở có giá tri R1 = 70 thì I1 = 0,75A, P1 = 0,928P = 111,36W P1 = I12R0 (1) => R0 = P1/I12  198 (2) U U 220 I1 =   Z1 ( R0  R1 ) 2  ( Z L  Z C ) 2 268 2  ( Z L  Z C ) 2Suy ra : (ZL – ZC )2 = (220/0,75)2 – 2682 ------>  ZL – ZC   119 (3)Ta có P = I2R0 (4) U U Với I =  (5) Z ( R0  R 2 ) 2  ( Z L  Z C ) 2 U 2 R0 P= => R0 + R2  256 => R2  58 R2 < R1 => ∆R = R2 – R1 = - 12 ( R0  R 2 ) 2  ( Z L  Z C ) 2 Phải giảm 12. Chọn CCâu 6: U0 L U 1 LNăng lượng điện trường được bảo toàn, ta có:   0   10 đáp án A I0 C E r CCâu 7:+ thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một n a tư ng ứng với: q0  q = q0 => q =  1  2 4 + thời gian ngắn nhất để điện tích giảm từ giá trị cực đại xuống một n a khi đó  2  3 1  2 t1 1 3Mà: t1  ; t 2     đáp án đúng phải là B.   t 2  2 4Câu 8:Khi t = 0 x = 0. Sau t1 = 0,5s --S1 = x = A/2. Vẽ vòng tròn Ta có t1 = T/12 ---- Chu kì T = 6sSau khoảng thời gian t2 =12,5 s = 2T + 0,5s Do đó S2= 8A + S1 = 68cm. ĐA: BCâu 9: Trang 6
    • Nguoithay.vnGiải. Thời gian lò xo nén là T/3 Thời gian khi lò xo bắt đàu bị nén đến lúc nén tối đa là T 6. Độ nén của lò xo là A 2, bằng độ gi n của lò xo khi vậtở vị trí cân bằng. Suy ra A = 12cm. Do đó đọ gi n lớn nhất của lò xo 6cm + 12cm = 18cm. Chọn ĐA BCâu 10: Giải: Theo bài ra la có l = 3λ 2  λ = 0,8m, Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi th ng là n a chu kì: T =0,1s.Do đó tần số góc ω = 2π T = 20π (rad s). Biên độ dao động của bụng sóng bằng một n a bề rộng của bụng sóng:A =2cm vmax của bụng sóng = Aω = 2.20π = 40π cm s. Đáp án ACâu 11:Giải: Giả s cuộn dây thuần cảm thì UR2 + (Ud – UC)2 = UAB2 Theo bài ra 252 +( 25 – 175)2 ≠ 1752 U R  Ur Cuộn dây có điện trở thuần r; Hệ số công suất của mạch cosφ = U Ta có (UR + Ur)2 +(UL –UC)2 = U2 (1) Ur2 + UL2 = Ud2 (2) U R  Ur Thay số ; giải hệ pt ta được: Ur = 24 V; UL = 7V------cosφ = = 7/25. UCâu 12:Bài giải: Năng lượng mà nguyên t hiđro nhận: W = W2 – W1 = - 13,6/4 (eV) – (- 13,6) (eV) = 10,2 (eV) Động năng của electron sau va chạm là Wđ = 12,6 (eV) – 10,2 (eV) = 2,4 (eV). Chọn ACâu 13Giải: Suất điện động của ngu n điện: E = 2 N0 = 2 2fN0 = U ( do r = 0) Với f = np n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từDo I1 = I2 ta có: f 12 f 22  1 2 1 R 2  ( 2f 1 L  ) R 2  ( 2f 2 L  )2 2f 1C 2f 2 C 1 L 1 L----> f12[R2 +42L2f22 + - 2 ] = f22[R2 +42L2f12 + -2 ] 4 C f 2 22 2 C 4 C f 1 2 2 2 C 1 f2 f2 L 1 1 L ( 12  22 )  ( 2  R 2 )( f 12  f 22 ) -----> 2  2  4 2 C 2 ( 2  R 2 ) (*)4 C f 2 2 2 f1 C f1 f2 C U EDòng điện hiệu dụng qua mạch : I =  Z Z f2 I = Imac khi E /Z có giá trị lớn nhất hay khi y = 2 2 có giá trị lớn nhất 1 2 R  ( 2Lf  2 ) 2Cf 1 1y= = 1 L L R 2  4 2 L2 f 2  2 R2  2 4 C f 2 2 2 C 1  C  4 2 L2 f 2 4 C f 2 2 4 f 2Để y = ymax thì mẫu số bé nhất 1 L Đặt x = 2 . Lấy đạo hàm mẫu số, cho bằng 0 ta được kết quả x0 = 22C2(2  R 2 ) f C 1 L 2 = 22C2(2  R 2 ) (**) f0 CTừ (*) và (**) ta suy ra Trang 7
    • Nguoithay.vn 1 1 2 1 1 2 2n12 .n2 2  2  2 hay 2  2  2 ------> n0  2 2 Chọn B f 12 f2 f0 n1 n 2 n0 n1  n2 2Câu 14:uAB = uAM + uMBMà uMB = - uBM = - 50cos(ωt-π 2) = 50cos(ωt - π 2 + π) = 50cos(ωt + π 2)VU 0 AB  U 0 AM  U 0 MB  2U 0 AM U 0 MB .cos  402  502  2.40.50.cos600  78,1V 2 2Câu 15:    t t I0 tÁp dụng công thức; q =  idt   I 0 cos(100t  t0 t0 6 )dt   cos(100t  6 )d (100t  6 ) 100 t0 1Khi t=t0 thì i=0---> t0 = s. 300Còn t = t0 + T/4 = 1/300 + 1/200 = 5/600 (s) I0  ISuy ra q = [  sin(100t  )]tt0  0 Chọn B. 100 6 100Có thể giải theo cách khác Ở thời điểm t0 i0 = 0, khi đó q0 = 0Sau thời gian t=T 4 thì i = I0 đạt giá trị cực đại, khi đó q = Q0 = I0/ = I0/100Đó cũng là điện lượng đ chuyển qua mạch trong ¼ chu kì Câu 16:Ta có vmax = A = 3 (m/s) và amax = 2A = 30π (m s2 ) 0,3---->  = 10π (rad s) và A = (m) Phư ng trình dao động của vật x = Acos(10πt + )Khi t = 0 v = 1,5 m/s = vmax/2------> động năng Wđ = W/4 -----> thế năng Wt = 3W/4 2kx 0 3 kA 2 A 3 A 3    x0  = Acos, thế năng đang tăng nên v>0 ----> sin <0. Từ đó suy ra  = - 2 4 2 2 2 6 0,3 Phư ng trình dao động của vật x = Acos(10πt + ) = cos(10πt - )  6 Gia tốc a = - 2x = - 30πcos(10πt - ) (m/s2) 6   1 2- 30cos(10πt - ) = 15 -----> cos(10πt - )=- = cos 6 6 2 3  2 1 2 2k10πt - = ± +2kπ-------> t =   -----> Hai họ nghiệm 6 3 60 30 10 1t1 = + 0,2k = 0,0833 + 0,2k (với k = 0; 1; 2; ....) 12 M 1 1t2 = - + 0,2k = - + 0,2 + 0,2k’ = 0,15 + 0,2k’ (với k’ = 0; 1; 2; ....) 20 20Các thời điểm vật có gia tốc 15 (m/s2): 0,0833s, 0,15s, 0,2833s; 0,35s ...... 2π 3Giá trị đầu tiên của t = tmin: = 0,0833sĐáp án khác với bài ra. π6Có thể dùng vòng tròn lượng giác:Khi t = 0 vật ở M0Sau thời gian t vật ở M có gia tốc M0 a = 15π (m s2); T = 0,2s t = T/12 + T/3 = 5T/12 = 1/12 = 0,0833 s Trang 8
    • Nguoithay.vnCâu 17: Z C1  Z C 2 Z C1  2 Z C1 3Giải: Tư ng tự bài trên => Z L    Z C1 (1) 2 2 2Do C1> C2 nên ZC1< ZC2 : 1 > 0 => 2 < 0 Theo đề cho cường độ dòng điện vuông pha với nhau => 1 = 4 Z L  Z C1 Ta có : tan 1   tan( )  1 => ZL -ZC1 = 100 (2) R 4 2 Z 300 3Thế (1) vào (2): ZL - ZL = 100 => ZL = 300 => L  L   (H ) 3  100 Câu 18: 1 1* Chiếu f1 thì : hf1  A  mv0 max  A  A  1,5 A 2 2 2 1Điện thế cực đại hf1  A  e V1 hay eV1  A 2* Chiếu f2=f1+f thì hf 2  hf1  hf  A  e V2  A  e 5V1  A  5.0,5 A  3,5 A* Chiếu f thì hf  A  e Vmax hf  A  e Vmax  3,5 A  hf 1  A  e Vmax  3,5 A  1,5 A  A  e VmaxVậy  e Vmax  A  2 e V1  2V1Câu 19: Gọi ∆ là độ giảm biên độ góc sau mỗi lần qua VTCB. (∆< 0,1)  2C năng ban đầu W0 = mgl(1-cos) = 2mglsin 2  mgl 2 2Độ giảm c năng sau mỗi lần qua VTCB: mgl 2 mgl ∆W = [  (   ) 2 ]  [2 .  (  ) 2 ] (1) 2 2Công của lực cản trong thời gian trên: Acản = Fc s = 0,001mg(2 - ∆)l (2) Từ (1) và (2), theo ĐL bảo toàn năng lượng: ∆W = Ac mgl [2 .  (  ) 2 ] = 0,001mg(2 - ∆)l 2----> (∆)2 – 0,202∆ + 0,0004 = 0----> ∆ = 0,101  0,099. Loại nghiệm 0,2 ta có ∆= 0,002  0,1Số lần vật qua VTCB N =   50 . Chọn B.  0,002Câu 20: 1 1Giải: Chu kì dao động của con lắc: T = 1 f = 0,5 (s). Thời gian t = ( s)  T 6 3 Trong thời gian 1 3 chu kì: A 3 A 3* Qu ng đường vật đi được lớn nhất là A 3 : Vật đi từ vị trí có li đô x1 = đến vị trí có li độ x2 = - . Do 2 2đó vTBmax = 60 3 cm/s* Qu ng đường vật đi được nhỏ nhất là A: Vật đi từ x = A 2 ra biên A r i quay trở lại A 2 Đo đó vTBmin = 60cm/sCâu 21 Trang 9
    • Nguoithay.vn TGiải: Khi t = t0 = 0 thì i0 = 0 . Ta thấy i = 0 ở các thời điểm t = k 2 T i = I0 tại các thời điểm t = (2k+1) . 4 Trong khoang thời gian từ t = 0 đến t = T 4 lượng điện tích qua mạch tăng từ 0 đến q1 = I0/. Đó chính là điên lượng qua mạch trong khoảng thời gian đó. Từ thời điểm t = T 4 đến thời điểm t=T 2 điện tích giảm từ q2 = I0 / đến 0. 2I0 Do đó lượng điện tích qua mạch trong n a chu kì q = q1 + q2 = ω . Chon đáp án D.Câu 22:Giải: Gọi cường độ dòng điện qua cuoonk s cấp và thứ cấp của máy hạ thế là I1 và I2Công suất hao phí trên đường dây: ∆P = I12R = 0,05U2I2 Tỉ số biến đ i của máy hạ thế U I 0,05U 2 0,05 .200k= 2  1    0,005 . Chọn A. U1 I 2 I1R 50 .40Câu 23: 1Giải: Tần số dao động của mạch được xác định theo công thức: f = . 2 LCĐể tăng tần số lên gấp 2 lần thì điện dung của tụ điện C phải giảm đi 4 lần.Điệ dung của tụ điện ph ng C được xác định theo công thức: S C= với  là hằng số điện môi, d khoảng cách giữa hai bản cực không đ i. 9.10 9.4dDo đó để giảm C đi 4 lần ta cần giảm S đi 4 lần. Chọn C πCâu 24: Hai dao động điều hòa cùng tần số x1 = A1.cos(ωt-6 ) cm và x2 = A2.cos(ωt-π) cm có phư ng trình dao độngt ng hợp là x = 9.cos(ωt+φ). để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị: A.18 3 cm B. 7cm C.15 3 D. 9 3 cmGiải: Vẽ giản đ vect như hình vẽ A2 OTheo định lý hàm số sin:  /6 A2 A A sin    A2  sin    A A1 sin sin 6 6A2 có giá trị cực đại khi sin có giá trị cực đại = 1---->  = /2A2max = 2A = 18cm-------> A1 = A2  A 2  18 2  9 2  9 3 (cm). Chọn D 2Câu 25: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mạt ph ng nằm ngang với các thông số như sau: m=0,1Kg,vmax=1m s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm. A. 0,95cm/s B.0,3cm/s C. 0.95m/s D. 0.3m/sGiải: Theo định luật bảo toàn năng lượng, ta có: 2 mv max mv 2 mv 2   AFm s   mgS => v2 = v max - 2gS 2 2 2 2--------> v = v max  2gS  1  2.0,05.9,8.0.1  0,902  0,9497 m/s 2 v  0,95m/s. Chọn đáp án CCâu 26: Một vật thực hiện đông thời 2 dao động điều hòa: =A1cos(t)cm;X=2,5 3 cos(ωt+φ2) và người ta thu đượcbiên độ mạch dao động là 2,5 cm.biết A1 đạt cực đại, h y xác định φ2 ? π 2π 5π A. không xác định được B. 6 rad C. 3 rad D. 6 radGiải: Vẽ giản đ vect như hình vẽ . Theo định lý hàm số sin: A2 A  Trang 10 2
    • Nguoithay.vn A1 A A sin    A1 sin  sin(    2 ) sin(    2 )A1 có giá trị cực đại khi sin có giá trị cực đại = 1 ---->  = /2A1max = A 2  A2  2,5 2  3.2,5 2  5 (cm) 2 A 1  5 sin( - 2) =  ------>  - 2 = -----> 2 = Chọn D A1 max 2 6 6Câu 27: Một con lắc đ n g m quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm. Bỏ qua sức cảnkhông khí. Đưa con lắc lệch khỏi phư ng th ng đứng góc α0 = 0,15 rad r i thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Qu ngđường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T 3 làA.18 cm. B. 16 cm. C. 20 cm. D. 8 cm.Ta có: s0 = l.α0 =40.0,15= 6cm N MQu ng đường cực đại mà quả cầu đi được là khi vật qua vùng có tốc độ cực đại qua VTCb. Coi vật dao động theo hàm cos. Ta lấy đối xứng qua trục OyTa có: 3 -6 0 6 2T 2 4  3Góc quét:   t.  .    3 T 3 3Trong góc quét: Δφ1 = π thì qu ng đường lớn nhất vật đi được là:Smax1 = 2A =12cmTrong góc quét: Δφ1 = π 3 từ M đến Nthì Smax2 = 2.3 = 6cmVậy Smax = Smax1 + Smax2 = 18cmCâu 28: Hai tụ điện C1 = C2 mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắc qui có suất điện động E = 6V để nạp điện chocác tụ r i ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đ nđịnh, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nữa giá trị dòng điện cực đại, người ta ngắt khóa K đểcho mạch nhánh chứa tụ C2 hở. Kể từ đó, hiệu điện thế cực đại trên tụ còn lại C1 là: B. 3 3 . B.3. C.3 5 . D. 2Giải: Gọi C0 là điện dung của mỗi tụ điên Năng lượng của mạch dao động khi chư ngắt tụ C2_ CU 2 2C0 E 2 W0 =   36C 0 2 2 2 I 1 LI 0 W0 Khi i = 0 , năng lượng từ trường WL = Li2 =   9C 0 2 4 2 4 3W0 Khi đó năng lượng điên trường WC =  27C0 ; năng ượng điên trường của mỗi tụ 4 WC1 =WC2 = 13,5C0 Sau khi ngắt một tụ năng lượng còn lại của mạch là W = WL +WC1 = 22,5C0 CU2 C U2 W = 1 1  0 1  22,5C0 ------> U12 = 45-------> U1 = 3 5 (V), Chọn đáp án C 2 2Câu 29:Ta có UR = IR và UC = IZC . vậy Urmax và Ucmax khi Imax suy ra ZL = ZC. UZ c U R 2  Z c2Khi đó URMAX = U; Ucmax = ; Ta có ULmax = R R U R max*nếu  2 thì ta có 4Z c2  3R 2 loại U L max Trang 11
    • Nguoithay.vn U L max*nếu  2 thì ta có Z c  R 3  U c max  U 3 chọn B U R maxCâu 30:Giải:Gọi số vòng các cuộn dây của MBA teo đúng yêu cầu là N1 và N2 N 110 1 Ta có 1    N2 = 2N1 (1) Với N1 = 110 x1,2 = 132 vòng N 2 220 2 Gọi n là số vòng dây bị cuốn ngược. Khi đó ta có N 1  2n 110 N  2n 110   1  (2) N2 264 2 N1 264 Thay N1 = 132 vòng ta tìm được n = 11 vòng. Chọn D Chú ý: Khi cuộn s cấp bị cuốn ngược n vòng thì suất điện động cảm ứn xuất hiện ở các cuộn s cấp và thứ cấp lấnlượt là e1 = (N1-n)e0 – ne0 = (N1 – 2n) e0 với e0 suất điện động cảm ứng xuất hiện ở mỗi vòng dây. N  2n e1 E U N  2n 110 e2 = N2e0; Do đó 1   1  1  1  N2 e2 E 2 U 2 N2 264Câu 31:Giải L R2  1 C 2 ta thấy ω ω = ω 2=1 LC Mặt khác khi UTa có ω= ωL = và   c  L C 0 Rmax thì ω L R2 L C  C 2=ω0= CL  60 rad s Đáp án CCâu 32: 1 1Năng lượng điện cực đại: Wc = CU 0  CE 2 2 2 2năng lượng từ cực đại: WL = 2.10-8 J. Năng lượng điện từ được bảo toàn, ta có: W0C = W0L 1 CE 2  2.108  C  108 F . Đáp án D 2Câu 33: s0 amaxGiải : amax = ω2s0; s0 = lα0 ;Wđ = 2Wt suy ra 3Wt = W0 => s = ; a = ω2s vậy tỉ số  3 3 aCâu 34:giải  Z L  ZC U 2R U2+ tan   Z L  Z C  3R + P = 2   U 2  4 RP 3 R R  ( Z L  Z C )2 4 R U2 4 RP+ Pmax = với Rm = ZL – ZC = 3R suy ra Pmax =  200W Đáp án D 2 Rm 2 3RCâu 35:H dẫn: Sau 4 chu kì số hạt chì tạo thành 15N0/16. 15N0.206mpb / mpo = Npb .Mpb / Npo.MPo suy ra mpb =mpo.Npb .Mpb / Npo.MPo= m0. =0,92m0 . 16N0210Câu 36: Trang 12
    • Nguoithay.vnGóc tới của tia vàng,lam,chàm đều bằng 45 độ. Góc giới hạn phản xạ toàn phần của màu vàng sinighv =1/nv =1/ 2 nên i=ighv=450 bắt đầu có phản xạ toàn phần đối với ánh sáng vàng. Mà nv <nL <nC nên ighv>IghL >IghcVậy chỉ có tia vàng đi ra ngoài theo phư ng là là mặt AC,tia Lam,Chàm bị phản xạ toàn phần tại mặt AC.Câu 37: U 0 ABZ C  R  U 0C  U 0 R   100V 2 UTại thời điểm u R  50V  0 R do uC trễ pha so với u R một góc π 2 nên tại thời điểm đó ta có 2 3U 0 CuC    50 3V (vẽ đường tròn để xác định) Chọn đáp án B 2Câu 38:ZC = 100Ω, R = 100Ω U AB R 2  Z C 2UAM = để UAM không đ i = UAB, suy ra R 2  (Z L  ZC )2 2R 2  Z C  R 2  ( Z L  Z C ) 2  Z L  2Z C  Z L  200  L  2 H chọn đáp C Câu 39Giải. Khi Wđ = Wt ----> Wt = W/2kx 2 1 kA 2 A 2  -----> x = 2 2 2 2 A 2vật ở M, cách VTCB OM = 2 2  mv 0 1 kA 2 kA 2Khi đó vật có vận tốc v0:  Wđ   v0  2 O 2 2 2 2mSau khi bị giữ độ cứng của lò xo  k’ = 2k. Vật dao động quanh VTCB mới O’ O’ M 1 A 2 1 A 2MO’ = x0 = (l 0  )  l0  với l0là chiều dài tự nhiên của lò xo 2 2 2 4 k 2kTần số góc của dao động mới ’ =  . Biên độ dao động mới A’ m m kA 2 v2 A2 A2 A2 3A2 A 6A’2 = x0  02 = 2  2m    -------> A’ =  8 2k 8 4 8 4 mCâu 40: l l 48  32Biên độ dao động con lắc A  max min   8cm Độ biến dạng ở VTCB 2 2 mg 0,4.10l    0,16 m  16cm k 25Chiều dài ban đầu lmax  l0  l  A  l0  lmax  A  l  48  8  16  24cm Trang 13
    • Nguoithay.vnTại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g 10 thì con lắc chịutác dụng lực quán tính Fqt  ma  0,4.1  0,4 N hướng lên. Lực này sẽ gây ra biến dạng thêm cho vật đoạn Fqt 0,4x   0,016 m  1,6cm k 25Vậy sau đó vật dao động biên độ 8+1,6=9,6cmCâu 41:Khi t  0 thì x  6 cos 0  6cm (biên dư ng) T s 6Sau t  vật ở VTCB nên S=A=6cm. Tốc độ trung bình sau 1/4 chu kì v    120 cm / s 4 t 0,2 / 4 s 4 A 4 .6Tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ v     120 cm / s t T 0,2Câu 42: v 100Bước sóng     4cm f 25 1d 2  d1Hai ngu n ngược pha nhau nên điểm N cực đại khi k  2 d  d1 16  12 d  d1 0  20Xét điểm M có 2   1 Xét điểm S2 có 2   5  4  4Số cực đại giữa S2M ứng với k=-4,5; -3,5; -2,5; -1,5; -0,5; 0,5Câu 43 :Một con lắc đ n có vật nhỏ mang điện tích q. Nếu cho con lắc đ n dao động nhỏ trong điện trườngđều E th ng đứng thì chu kỳ nó bằng T 1 , nếu giữ nguyên độ lớn của E nhưng đ i chiều thì chu kỳ dao độngnhỏ là T 2 . Nếu không có điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đ n là T. Mối liên hệ giữa chúng? 2 1 1 2 1 1A. T 2  T1 .T2 B.   C. 2  2  2 D. T 2  T12  T22 T T1 T2 T T 1 T 2Chọn đáp án CCâu 44: ec max NBS  10.0,2.0,12.10I max     0,126 A Rr Rr 1 4Câu 45:Công suất cần cung cấp cho mạch đúng bằng phần công suất bị mất do tỏa nhiệt trên R là I0 RI 02 R CU 02 0,2 3.10 9.6 2P  RI 2  R ( )2     9.10 5 W 2 2 2 L 2 1,2.10 4Năng lượng cần cung cấp cho mỗi chu kỳ là: A  Pt  PT  9.10 5.2 LC  9.10 5.2 1,2.10 4.3.10 9  1,08 .10 10 ( J )Câu 46: ISố electron đến được B trong 1s là I  ne e  ne   1013 e P 4,9.10 3Số photon chiếu vào A trong 1s là P  n f   n f    5.1015  9,8.10 19 5.1015Cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1e bật ra, số e bật ra là  5.1013 . Theo đề bài chỉ có 1013 electron đến được 100B nên phần trăm e quang điện bức ra khỏi A không đến được B là5.1013  1013  0,8  80% 5.1013 Trang 14
    • Nguoithay.vnCâu 47: AD CT : Cạnh CD với ngu i AB : AB ( 2  1)  AB ( 2  1)  v 120  k  ;    6cm  2  2 f 20    18( 2  1) 18( 2  1)Thế số vào ta được KQ:  3 k  3 6 2 6 2 1,0759≤ k ≥1,4 nhận k= 0,1 vậy chọn C v 120CÁCH KHÁC     6cm f 20     2  1 d  d1 1Điểm M dao động với biên độ cực đại khi d 2  d1  k    2 k 2 6 k 2  2 6 d 2  d1 18  18 2 d  d1 18 2  18Xét điểm C:   1,24 ;Xét điểm D: 2   1,24  6  6 1Vậy  1,24  k   1,24  1,4  k  1,07 6Câu 48: mHai con lắc có cùng T =2  =0,2s kHia con lắc gặp nhau khi chúng qua VTCB và chuyển động ngựôc chiềuKhoảng tg 2lần gặp liên tiếp T 2 = 0,1sCâu 49: Dao động t ng hợp của hai dao động điều hòa cùng phư ng, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộngcủa hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90 0. Góc lệch pha của hai daođộng thành phần đó là : A. 1200. B. 1050. C. 143,10. D. 126,90. 2A=A1+A2Vì A vuong góc A1 nên A2= A2  A12  ( A2  A1 )( A2  A1 ) 2  3A=4A1Góc lệch giữa A và A2 Tan  = A1/A = 3/4    36, 90 góc giữa A1 và A2 la 126,90Câu 50: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N m, đầu kia của lò xo gắn chặtvào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt ph ng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 =3,75 kg sát với vật thứ nhất r i đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vậtchuyển động về một phía. Lấy  2 =10, khi lò xo gi n cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là: A.4  8 (cm) B. 16 (cm) C. 2  4 (cm) D. 4  4 (cm)C năng của hệ ( m1 + m2 ) = Thế năng ban đầu của lò xo KA2 2 = Động năng tại VTCB (m1 + m2).v2/2 Suy ra vận tốc tại VTCB v = 16 cm s (Hoặc vật dđđh suy ra vmax = k/m1,2 .A =16 cm/s)Đến VTCB m1 cđ chậm dần,m2 cđ đều(do bỏ qua ma sát).Để lò xo gi n cực đại thì vật m1 dao động thêm 1 4chu kì mới. T1 =2 m1/k =0,5 s. Qu ng đường m1 đi được bằng biên độ mới s1 = A1 = v. m1/k = 4cm. Vật m2 đi được s2 = v.T1/4 =2 .cm Khoảng cách 2 vật d = 2 -4 cm. ............................................................................... Trang 15