[Nguoithay.org] de thi thu co dap an chi tiet
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

[Nguoithay.org] de thi thu co dap an chi tiet

on

  • 5,395 views

nguoithay.org, nguoithay.com, người thầy nguoithay.org, web người thầy, Nguoithay.com

nguoithay.org, nguoithay.com, người thầy nguoithay.org, web người thầy, Nguoithay.com

Statistics

Views

Total Views
5,395
Views on SlideShare
5,395
Embed Views
0

Actions

Likes
8
Downloads
260
Comments
4

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel

14 of 4 Post a comment

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    [Nguoithay.org] de thi thu co dap an chi tiet [Nguoithay.org] de thi thu co dap an chi tiet Document Transcript

    • Nguoithay.vn1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌCNĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Vật LýMã đề: 003A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)Câu 1. Năng lượng nghỉ của các hạt sơ cấp sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:A. Protôn, êlêctrôn, nơtrôn, nơtrinô. B. Protôn, nơtrôn, nơtrinô, êlêctrôn.C. Nơtrôn, protôn, êlêctrôn, nơtrinô. D. Protôn, nơtrôn, êlêctrôn, nơtrinô.Hướng dẫn:+ Năng lượng nghỉ của nơtrôn: 939,6MeV, của protôn: 938,3MeV, của êlêctrôn: 0,511MeV và của nơtrinô bằng 0Câu 2. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2t-6) cm. Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí có vận tốcv = - 8 cm/s là:A. 1005,5 s B. 1004,5 s C. 1005 s D. 1004 sHướng dẫn:+ Khi t = 0 0)(3400vcmxỨng với điểm M0 trên vòng tròn.+ Ta có )(3422cmvAx + Vì v < 0 nên vật qua M1 và M2+ Qua lần thứ 2010 thì phải quay 1004 vòng rồi đi từ M0 đến M2.+ Góc quét  = 1004.2 +   t = 1004,5 sCâu 3. Biết bán kính Trái đất là R = 6400km, hệ số nở dài là .10.2 15  K Một con lắc đơn dao động trên mặt đất ở 250C.Nếu đưa con lắc lên cao 1,28km. Để chu kì của con lắc không thay đổi thì nhiệt độ ở đó làA. 80C. B.100C. C. 30C. D. 50C.Hướng dẫn: + Ở t10C trên mặt đất, chu kì dao động của con lắc là :glT 11 2+ Ở t20C và ở độ cao h, chu kì dao động của con lắc là :hglT 22 2+ Do122121llggglglTT hh (1)+ Mặt khác Ta có :RhhRRggh 212 (2) Và )(111121212ttttll (3)+ Từ (1) (2) (3) ta rút ra : CRhtt 012 52Câu 4. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đến mặt khối thủy tinh nằm ngang dưới góc tới600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là 3 và 2 . Tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏtrong thủy tinh là:A. 1,73. B. 1,10 C. 1,58. D. 0,91Hướng dẫn:+ Theo Định luật khúc xạ ta có: sinr = sini/nsinrt = 21360sin60sin 00tnrt = 300sinrđ = 46260sin60sin 00đnrđ  380+ Gọi ht và hđ là bề rộng của chùm tia khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh.4 3 4 3iT ĐHi I2I1
    • Nguoithay.vn2+ Xét các tam giác vuông I1I2T và I1I2Đ;+ Góc I1I2T bằng rt  ht = I1I2 cosrt.+ Góc I1I2Đ bằng rđ  hđ = I1I2 cosrđ. 10,1099,138cos30coscoscos00đtđtrrhh.Câu 5. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là 0u U cos t  . Chỉ có  thay đổi được.Điều chỉnh  thấy khi giá trị của nó là 1 hoặc 2 ( 2 < 1 ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòngđiện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R làA. R =1 22L( )n 1  B. R = 1 22L( )n 1  C. R =1 22Ln 1 D. R =1 22( )L n 1 Hướng dẫn:+ Gọi I1 và I2 là cường độ dòng điện hiệu dụng ứng với ω1 và ω2.+ Theo bài ra ta có:2max21III + Do:  1111212222112121 LCcLCLZZII  + Mặt khác:    2111211222112max1CLRnnRUCLRUnII + Từ (1) và (2) ta có: 1221nLRCâu 6. Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch khi bay vào một vùngkhông gian có điện trường đều và một từ trường đều hướng vuông góc với nhau. Cường độ điện trường bằng E=10 (kV/m),cảm ứng từ có độ lớn B=10 (mT) và công thoát êlêctrôn ra khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10-19J.Bước sóng của bức xạ trên laA. 0,17 μm B. 0,20 μm C. 0,22 μm D. 0,12 μmHướng dẫn:+ Khi êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại với vận tốc ban đầu cực đại và không bị lệch tức là lực điện và lực từ tácdụng lên êlêctrôn triệt tiêu lẫn nhau: .0 tđtđ FFFF+ Khi đó, các vectơ cảm ứng từ B, vectơ cường độ điện trường, vectơ lực điện đFvà véc tơ lực Lorenxơ tác dụnglên êlêctrôn được biểu diễn như trên hình bên.+ Từ đó suy ra được vận tốc của êlêctrôn quang điện: .BEvevBeE + Công thức của Anhxtanh về hiện tượng quang điện sẽ có dạng:.2222max0BEmAmvAch+ Từ đó xác định được bước sóng của bức xạ vào tấm vônfram:.17,0)(10.7,122 7222mmmEABhcB  Câu 7. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng là v1=330m/s,lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2=340m/s. Biết rằng trong hai lần thì số bước sóng giữa hai điểmvẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB làA. 225(m) B. 561(m) C. 1122(m) D. 112,2(m)Hướng dẫn :+ Ta có: AB = n.λ . Với n là số bước sóng ; λ là bước sóng.đFtFBEv e
    • Nguoithay.vn3+ Lần truyền thứ nhất :fvnnAB 1111   ; + Lần truyền thứ nhất :fvnnAB 2222   12212122112211 1vvvnvnvnvnfvnfvn + Vậy: ).(2,112)( 122111 mvvfvvfvnAB Câu 8. Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost.Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đicủa sóng từ hai nguồn đến đó bằngA. một số lẻ lần bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.C. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.Câu 9. Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một trục thẳngđứng như hình bên. Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M. Lấyg = 10m/s2. Bỏ qua ma sát. Va chạm là mềm.Sau va chạm cả hai vật cùng dao động điều hòa.Chọn trụctọa độ thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúcva chạm. Phương trình dao động của hai vật làA. )(1)3/2cos(2 cmtx   B. )(1)3/2cos(2 cmtx  C. )()3/2cos(2 cmtx   D. )()3/2cos(2 cmtx  Hướng dẫn:+ Chọn mốc thế năng tại O (Vị trí cân bằng của M trước va chạm)+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho m ta có : smghvmvmgh /866,0221 2+ AD định luật bảo toàn động lượng ta có: smMmmvVVMmmv /3464,0)( + Khi có thêm vật m vị trí cân bằng mới O’cách O một đoạn : cmkmgl 1/ + Như vậy hệ (m + M ) sẽ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O’cách O một đoạn 1cm.+ Phương trình dao động của hệ (m + M ) khi gốc tọa độ tại O có dạng là : 1)cos(  tAx+ Tần số góc : )/(20 sradmMk+ Khi t = 0Vvx00 064,34sin01cosAA+ Giải hệ phương trình trên ta được :A = 2cm ; 3/ + Phương trình dao động là : )(1)3/2cos(2 cmtx  Câu 10. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp. Cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua đoạnmạch lần lượt có biểu thức : u = 80cos(100t +4) (V) và i = - 4sin100t (A).Mạch điện gồmA. R và C. B. R và L. C. L và C. D. R, L, C bất kỳ.Hướng dẫn : + Ta có i = - 4sin100t = 4cos(100t +2) (A).+ Do i sớm pha hơn u nên trong mạch phải chứa R và C.+ Trường hợp R,L,C bất kỳ. Nếu ZL ≥ ZC thì không thỏa mãn điều kiện i sớm pha hơn u.Câu 11. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi độ dời là 10cm vật có vận tốc 20 3 cm/s. Lấy 2= 10. Chukì dao động của vật làA. 0,5s B. 1s C. 0,1s D. 5sHướng dẫn: + Ta có: A=20 cm; x=10 cm; v= 20 3 .+ Áp dụng công thức độc lập: sTsradxAv12/2222Mmh
    • Nguoithay.vn4Câu 12. Có 1mg chất phóng xạ pôlôni Po21084 đặt trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung C=8 J/K. Do phóng xạ  mà Pôlônitrên chuyển thành chì Pb20682 . Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T=138 ngày; khối lượng nguyên tử Pôlôni là mPo=209,9828u;khối lượng nguyên tử chì là mPb=205,9744u; khối lượng hạt  là m=4,0026u; 1u= 931,5 2cMeV. Sau thời gian t=1giờ kể từ khiđặt Pôlôni vào thì nhiệt độ trong nhiệt lượng kế tăng lênA. ≈ 155 B. ≈ 125 K C. ≈ 95 K D. ≈ 65 KHướng dẫn:+ Năng lượng tỏa ra khi một hạt Po210 phân rã là:   .10.64,84,5 1320 JMeVcmmmE PbHePo+ Vậy số hạt Po210 bị phân rã trong thời gian t là: TtAPoTtNAmNN 21)21( 00+ Tổng năng lượng giải phóng do số hạt này phân rã là: TtAPoNAmENEE 21... 000+ Gọi t là độ tăng nhiệt độ của nhiệt lượng kế thì: .. tCQ + Với: KttCNAmEQE TtAPo65.21..00 Câu 13. Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau a = 2m dao động điều hòa cùng pha, phát ra hai sóng cóbước sóng 1m. Điểm A trên mặt chất lỏng nằm cách S1 một khoảng d và AS1S1S2 . Giá trị cực đại của d để tại A có được cựcđại của giao thoa là.A. 2,5 m B. 1 mC. 2 m D. 1,5 mHướng dẫn :+ Điều kiện để A cực đại : .2212 kddaASAS Với k=1, 2, 3...+ Để d lớn nhất khi A nằm trên cực đại bậc 1  k=1+ Thay số:).(5,1142mddd Câu 14. Hai con lắc đơn giống hệt nhau, sợi dây mảnh dài bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D. Con lắc thứ nhấtdao động nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là T0, con lắc thứ hai dao động trong bình chứa một chất khí có khốilượng riêng rất nhỏ  = D. Hai con lắc đơn bắt đầu dao động cùng một thời điểm t = 0, đến thời điểm t0 thì con lắc thứ nhấtthực hiện được hơn con lắc thứ hai đúng 1 dao động. Chọn phương án đúng.A. t0 = T0 B. 2t0 = T0 C. t0 = 4T0 D. t0 = 2T0Hướng dẫn+ Trong chân không:glT 20 + Trong không khí con lắc chịu thêm lực đẩy Ác -si-mét:DgglT 2)1(21121111000TTTDTT + Mặt khác: )2(11111)1(000000000tTTTtTtnTtnTtTnnTt + Từ (1) và (2) 0000221TtTt S1S2dl Aak=1k=2k=0
    • Nguoithay.vn5Câu 15. Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản là năng lượngA. cực đại của phôtôn phát ra thuộc dãy Laiman.B. En, khi n lớn vô cùng.C. của phôtôn có bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen.D. của nguyên tử ở trạng thái cơ bản.Hướng dẫn:+ Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản là năng lượng cực đại của phôtôn phát rathuộc dãy Laiman khi electron chuyển từ ∞ về quỹ đạo K.Câu 16. Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman có bước sóng lần lượt là: 1,0226.10-7m và 1,215.10-7m thì vạch đỏcủa dãy Banmer có bước sóng là:A. 0,1999µm. B. 0,6458µm. C. 0,6574μm. D. 0,6724 μm.Hướng dẫn:+ Hai vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển mức năng lượng E2E1 và E3E1nên: )2();1(31132112hcEEhcEE  . Từ (1) và (2) suy ra:).(10.6458,011111 6312121312131213123 mhchcEE Câu 17. Một mẫu phóng xạ X ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2 giờ (kể từ thời điểm banđầu) cũng trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của X làA. 15,6 giờ B. 10,4 giờ C. 2,6 giờ D. 1,73 giờHướng dẫn: + Ta có )(60.549);(60.51960 BqHBqH + Áp dụng công thức: H =TtH20 Tt2 =HH 0= 4 = 22Tt= 2  T = 6,222,52tgiờ.Câu 18. Cho cơ hệ như hình bên. Biết M = 1,8kg, lò xo nhẹ độ cứng k = 100N/m. Một vậtkhối lượng m = 200g chuyển động với tốc độ v0 = 5m/s đến va vào M (ban đầu đứng yên)theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa M và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Coi va chạmhoàn toàn đàn hồi xuyên tâm. Tốc độ cực đại của M sau khi lò xo bị nén cực đại làA. 1 m/s B. 0,8862 m/sC. 0.4994 m/s D. 0, 4212 m/sHướng dẫn:+ Chọn gốc tọa độ là vị trí lò xo bị nén cực đại, chiều dương sang phải+ ĐL bảo toàn động lượng: 0 1 2mv mv Mv  210 Mvmvmv  (1)+ Động năng bảo toàn:2 2 20 1 2mv mv Mv2 2 2  (2)+ Từ (1), (2) có: v2 = 02mv1m Mm/s+ ĐL bảo toàn năng lượng: )(103,022maxmax2max22mllMglkMv + Tốc độ của M đạt cực đại tại vị trí có: )(036,0 mkMgxkxMgFF đhms + ĐL bảo toàn năng lượng: smvkxMvxlMglk/4994,022)(2max222maxmax2maxCâu 19. Bắn hạt  có động năng 4 MeV vào hạt nhân 147 N đứng yên thì thu được một prôton và hạt nhân X. Giả sử hai hạtsinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton. Cho: m = 4,0015 u; mX = 16,9947 u; mN = 13,9992 u; mp =1,0073 u; 1u = 931 MeV/c2.A. 30,85.105m/s B. 22,15.105m/s C. 30,85.106m/s D. 22,815.106m/sHướng dẫn:mM
    • Nguoithay.vn6+ Theo ĐLBT động lượng ta có: mv = (mp + mX)v  v2= 222)( Xp mmvm= 2)(2XpdmmWm;+ Động năng: Wđp =21mpv2= 2)( XpdpmmWmm= 12437,7.10-6Wđ = 0,05MeV = 796.10-17J; v =pdpmW2= 271710.66055,1.0073,110.796.2= 30,85.105m/s.Câu 20. Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:A. Cộng hưởng dao động điện từ. B. Tổng hợp hai dao động điện từ bất kỳ.C. Sóng dừng. D. Giao thoa sóng.Hướng dẫn:+ Nguyên tắc hoạt động mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng cộng hưởng dao động điện từCâu 21. Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L1 mắc nối tiếp với cuộn dây thứ hai có độ tụcảm L2 =21(H) và điện trở trong r = 50(  ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = t100cos2130 (V) thìcường độ hiệu dụng trong mạch là 1(A). Để điện áp giữa hai đầu cuộn dây thứ hai đạt giá trị lớn nhất thì phải mắc nối tiếpthêm một tụ có điện dung là:A. )(210 3FC B. )(1510 3FC C. )(1210 3FC D. )(510 3FCHướng dẫn:+ Ta có: Z = U/I = 130  .+ Mặt khác: 22212)( ZZZr LL  222221 )(rZLL 2,121  LL+ Khi mắc thêm tụ C vào mạch, lúc này: 22212222)(.. dayCLLdaydayday ZZZZrUZZUZIU+ Để điện áp giữa hai đầu cuộn dây 2 đạt lớn nhất, tức là trong mạch có cộng hưởng )(12101)(1 32122121 FLLCLLCZZZ CLLCâu 22. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm )(4,0HL .Đặt vào hai đầu cuộn cảm điện áp xoay chiều có biểu thứcu=U0cosωt(V).Ở thời điểm t1 các giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện là: u1=100V; i1=-2,5 3 A. Ở thời điểm t2tương ứng u2=100 3 V; i2=-2,5A.Điện áp cực đại và tần số góc làA. 200 2 V; 100π rad/s. B. 200V; 120π rad/s. C. 200 2 V; 120π rad/s. D. 200V; 100π rad/s.Hướng dẫn :+ Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm nên điện áp sớm pha hơn cường độ dòng điện π/2+ Do: u=U0cosωt tLUtIi  sin)2cos( 00 + Ta có biểu thức liên hệ: 202222ULiu  + Tại thời điểm t1 và t2 ta có: 20222121 ULiu   và 20222222 ULiu   )/(100)( 2222121222sradLiiuu + Vậy:  )(20022220 VLiuU  Câu 23. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận tốc600 vòng/phút thì số cặp cực là:
    • Nguoithay.vn7A. 5 B. 4 C. 10 D. 8Hướng dẫn:+ Ta có: 560600.21002nnfpnpfCâu 24. Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s2):A. 0,10s; B. 0,05s; C. 0,15s; D. 0,20sHướng dẫn:+ Ta có: vmax = ωA= 3(m/s) ; amax = ω2A= 30π (m/s2)  ω = 10π  T = 0,2s+ Khi t = 0 v = 1,5 m/s = vmax/2 Wđ = W/4. Tức là tế năng Wt =3W/42 2003 32 4 2 2kx kA Ax    . Do thế năng đang tăng, vật chuyển độngtheo chiều dương nên vị trí ban đầu x0 =32AVật ở M0 góc φ = -π/6+ Thời điểm a = 15 (m/s2):= amax/2 x = ± A/2 =. Do a>0 vật chuyển động nhanh dầnvề VTCB nên vật ở điểm M ứng với thời điểm t = 3T/4 = 0,15s ( Góc M0OM = π/2).Câu 25. Trong phản ứng tổng hợp hêli 7 1 43 1 22( ) 15,1Li H He MeV   , nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thì năng lượng tỏa racó thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00C ? Nhiệt dung riêng của nước 4200( / . )C J kg K .A. 2,95.105kg. B. 3,95.105kg. C. 1,95.105kg. D. 4,95.105kg.Hướng dẫn:+ Số hạt nhân có trong 1g Li: 22. 8,6.10ALimN N hnA + Năng lượng tỏa ra từ 1g Li là: 22 24 11W . 8,6.10 .15,1 1,3.10 2,08.10N E MeV J    + Mà 5WW 4,95.10mC t m kgC t    .Câu 26. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳngchứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnhgiao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm một khoảng 5,4 mm cóA. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 4 C. vân sáng bậc 3 D. vân sáng thứ 4Hướng dẫn : + Khoảng vân : )(8,1 mmaDi + Xét tỉ số : 3ixM Tại M là vân sáng bậc 3.Câu 27. Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc . Lần lượt đặt vào tế bào quang điện điệnáp U1=3V và U2=15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của  là:A. 0,259μm. B. 0,497μm C. 0.211μm. D. 0,795μm.Hướng dẫn :+ Áp dụng công thức Anh-Xtanh : AhcmvmvAhc20202121+ Do UAK>0 nên electron được tăng tốc từ K đến A.+ Khi UAK=U1 thì : )1(21212112112021 UeAhcmvUemvmv + Khi UAK=U2 thì : )2()2(42121211222122022 vvUeAhcvmUemvmv + Giải hệ (1) và (2) : m 497,0Câu 28. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 5 (m). Một thuyền máy đi ngược chiều sóng thì tần số va chạm của sóngvào thuyền là 4 Hz. Nếu đi xuôi chiều thì tần số va chạm là 2 Hz. Tính Tốc độ truyền sóng. Biết tốc độ của sóng lớn hơn Tốcđộ của thuyền.A. 5 m/s B. 13 m/s C. 14 m/s D. 15 m/sOMM0-A
    • Nguoithay.vn8Hướng dẫn:+ Gọi vt và v là tốc độ của thuyền và sóng.+ Khi xuôi dòng: vt + v = λ.f1 ; + Khi ngược dòng: vt – v = λ.f2 )/(15221smffvt Câu 29. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một bộ tụ gồm tụ C0 cố định ghépsong song với tụ xoay Cx. Tụ xoay Cx có điện dung biến thiên từ C1=20pF đến C2=320pF khi góc xoay biến thiên từ được từ00đến 1500. Nhờ vậy mạch thu được sóng điện từ có bước sóng từ λ1=10m đến λ2=40m. Biết điện dung của tụ xoay là hàmbậc nhất của góc xoay. Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ=20m thì góc xooay của bản tụ làA. 300B. 450C. 750D. 600Hướng dẫn:+ Gọi φ là góc xoay của bản tụ: 00≤ φ ≤1500+ Do Cx là hàm bậc nhất của φ nên: Cx = a + b.φ+ Khi φ = 0 thì Cx = 20pF  a =20pF; và khi φ = 1500thì Cx = 320pF  320= a+150b b=2pF/độ+ Vậy Cx=20+2φ  Điện dung của bộ tụ C=C0+Cx=(C0+20+2φ). 10-12(F)+ Bước sóng mạch thu được: 120 10).220(22   CLvLCvvT+ Khi φ = 0 thì λ1=10m 120 10).20(210  CLv (1)+ Khi φ = 1500thì λ1=40m 120 10).320(240  CLv (2)+ Để thu được sóng có λ=20m thì: 120 10).220(220   CLv (3)+ Từ (1);(2) và (3) 030 Câu 30. Các vạch quang phổ của nguyên tử Hiđrô trong dãy Laiman tạo ra do electron chuyển về quỹ đạoA. N B. L C. K D. MHướng dẫn:+ Khi tạo ra dãy Laiman trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô thì electron chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K.Câu 31. Poloni 21084 Po là chất phóng xạ phát ra hạt  và chuyển thành hạt nhân chì Pb. Chu kỳ bán rã Po là 138 ngày. Ban đầucó 1g Po nguyên chất, sau 1 năm (365 ngày) lượng khí Hêli giải phóng ra có thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn làA. 89,6cm3. B. 68,9cm3. C. 22,4 cm3. D. 48,6 cm3.Hướng dẫn: + Ta có:0030 0. . .(1 ). 210 89,6tAA A AmV N en V N VV cmN N N   Câu 32. Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 1 0,3 m  vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượngquang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2V. Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một hiệu điện thế2AKU V  và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng 122  thì động năng cực đại của electron quang điệnngay trước khi tới anôt bằng:A. 6,625. 10-19J. B. 6,625. 10-13J. C. 1,325.10-19J. D. 9,825.10-19J.Hướng dẫn:+ Tính công thoát 191. 3,425.10hhcA e U J   .+ Động năng ban đầu cực đại của e khi được chiếu bởi bức xạ 2 là 190 max29,825.10dhcW A J   .+ Vì đặt vào hai đầu anot và catot hiệu điện thế âm 2 2AK KAU V U V     nên các e đi sang catot bị hãm bởihiệu điện thế này.+ Theo định lí biến thiên động năng ta có: 19max . 6,625.10 .dA od KAW W eU J  Câu 33. Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?A. Hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.B. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.C. Biến đổi điện năng thành năng lượng khác.
    • Nguoithay.vn9D. Có hai bộ phận chính là Stato và Rôto.Hướng dẫn:+ Trong động cơ không đồng bộ ba pha, để tạo ra từ trường quay ta phải sử dụng dòng điện xoay chiềuba phaCâu 34. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa cần tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phítrên đường dây đi 100 lần. Giả thiết công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi, điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tứcthời i. Biết ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 15% điện áp của tải tiêu thụ.A. 4,3 lần B. 8,7 lần. C. 10 lần D. 5 lầnHướng dẫn:+ Gọi U; U1; ΔU ; I1; 1P là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệudụng và công suất hao phí trên đường dây lúc đầu.U’; U2; ΔU ; I2; 2P là điện áp nguồn, điện áp ở tải tiêu thụ, độ giảm điện áp trên đường dây, dòng điện hiệu dụngvà công suất hao phí trên đường dây lúc sau.+ Ta có:10110110011221212UUIIIIPP+ Theo đề ra: 1ΔU = 0,15.U1015,0 1UU  (1)+ Vì u và i cùng pha và công suất nơi tiêu thụ nhận được không đổi nên:2 11 1 2 21 2U IU .I = U .I = = 10U I  U2 = 10U1 (2)+ Từ (1) và (2) ta có:1 112 1 1U = U + ΔU = (0,15 + 1).U0,15.U 0,15U = U + ΔU = 10.U + = (10 + ).U10 10+ Do đó:0,1510+U 10= = 8,7U 0,15+1Câu 35. Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điệntrong mạch là I0 = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4J thì cường độ dòng điện tức thời cóđộ lớn làA. 0,06A B. 0,10A C. 0,04A D. 0,08AHướng dẫn:+ Năng lượng điện từ của mạch:LWIiLiWLIWWW CCLC22121 20220 + Thay số: i= ± 0,06 (A)Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ : Bức xạ đỏ có bước sóng λ1= 640 nm vàbức xạ lục có bước sóng λ2= 560 nm. Giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có:A. 7 vân đỏ và 6 vân lục B. 8 vân đỏ và 7 vân lục C. 6 vân đỏ và 7 vân lục D. 7 vân đỏ và 8 vân lụcHướng dẫn:+ Để có vân cùng màu với vân trung tâm thì tại đó hai vân sáng ứng với hai bức xạ trên trùng nhau do đó tacó:x1=x2  k1.λ1=k2 .λ28787640560min2min11221kkkk+ Vậy giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu kề nó có 6 vân đỏ và 7 vân lục.Câu 37. Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc 037 so với phương ngang. Tăng góc nghiêng thêm016 thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát, lấy 210 /g m s ; 0sin 37 0,6 . Tần số góc dao động riêng củacon lắc là :A. 10( / ).rad s B. 12,5( / )rad s . C. 15( / ).rad s D. 5( / ).rad sHướng dẫn:+ Tại VTCB: 0 0sinsinmgk l mg lk    
    • Nguoithay.vn10+ Ta có:  02 01 sin sinmgl lk             0202 0110 sin 37 16 sin37sin sin1000,02o ogkm l l             10 /krad sm   .Câu 38. Mạng điện ba pha hình sao có điện áp pha 220pU V có ba tải tiêu thụ mắc vào mạch theo kiểu hình sao. Ba tải là 3 điệntrở thuần có giá trị lần lượt là 1 2 32 220R R R    . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hòa là:A. 0. B. 2A. C. 3 A. D. 1A.Hướng dẫn:+Tính 1 2 1I I A  và 3 2I A . Sử dụng 0 1 2 3I I I I  +Do các dòng lệch pha nhau23radĐộ lớn 0 1I A .Câu 39. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc  , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảngkhông đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu làvân tối thứ 3. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì tại M là vân sáng bậc n và bậc 3n. Nếu tăng khoảngcách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là:A. vân sáng bậc 6. B. vân sáng bậc 5. C. vân tối thứ 6. D. vân tối thứ 5 .Hướng dẫn:+ Ban đầu M là vân tối thứ 3 nên : )1()212(aDxM .+ Khi giãm S1S2 một lượng a thì M là vân sáng bậc n nên: )2(aaDnxM+ Khi tăng S1S2 một lượng a thì M là vân sáng bậc 3n nên: )3(3aaDnxM+ (2) và (3)23aaaadkaaDk + Khi tăng S1S2 một lượng 2 a thì M là sáng bậc k nên: )4(22 aDkaaDkxM+ Từ (1) và (4)  k = 5. Vậy tại M lúc này là vân sáng bậc 5.Câu 40. Trong một thí nghiệm giao thoa của Iâng đối với ánh sáng trắng có bước sóng mm  76,038,0  . Tại vị trí vânsáng bậc 4 của bức xạ đỏ có bao nhiêu bức xạ bị tắt?A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Hướng dẫn:+ Vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ:aDx đ44  .+ Để bức xạ có bước sóng λ bị tắt tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ thì:)(2176,0.42144214 mkkaDaDkx đđ+ Với: 7;6;5;4)(5,75,376,038,0  kZkkmm   Vậy có 4 bức xạ bi tắt.B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)Câu 41. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo rasóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB mộtkhoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược pha với nguồn là:A. 5 B. 2 C. 3 D. 4Hướng dẫn :
    • Nguoithay.vn11+ Do hai nguồn dao động cùng pha nên để đơn giản ta cho pha ban đầu của chúng bằng 0. Độ lệch pha giữa haiđiểm trên phương truyền sóng:2 d  .+ Xét điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách A một đoạn d1 và cách B một đoạn d2. Suy ra d1=d2. + Mặtkhác điểm M dao động ngược pha với nguồn nên 12(2 1)dk    + Hay : 11,6(2 1) (2 1) (2 1).0,82 2d k k k      (1)+ Ta có : 1AO d AC  (2). Thay (1) vào (2) ta có :22(2 1)0,82 2AB ABk OC      (Do2ABAO  và222ABAC OC    )+ Tương đương:46 (2 1)0,8 10 3,25 5,755kk kk       + Kết luận trên đoạn CO có 2 điểm dao dộng ngược pha với nguồn.Câu 42. Cơ năng của một vật dao động điều hòaA. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.Hướng dẫn: + Ta có maxđđt WWWW   Động năng cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.Câu 43. Một ống Rơnghen phát ra được bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,4 nm. Để giãm bước sóng của tia Rơngen phát rađi hai lần thì người ta phải :A. Tăng điện áp của ống thêm 6,2 KV B. Tăng điện áp của ống thêm 3,1 KVC. Giãm điện áp của ống đi 3,1 KV D. Tăng điện áp của ống đến 3,1 KVHướng dẫn:+ Ta có : KVVehcUUehcAKAK1,310.1,3 3minmin + Khi giãm bước sóng ta có : //minAKUehc+ Do : KVUU AKiAK 2,622 /minmin  + Vậy phải tăng hiệu điện thế của ống thêm 3,1 KVCâu 44. Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng m = 10 (g), độ cứng lò xo K = 1002N/m dao động điều hòa dọctheo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấpđôi con lắc thứ hai. Biết rằng hai vật gặp nhau khi chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa ba lần hai vậtnặng gặp nhau liên tiếp làA. 0,03 (s) B. 0,01 (s) C. 0,04 (s) D. 0,02 (s)Hướng dẫn:+ Giả sử chúng gặp nhau ở vị trí x1, con lắc 1 đi về bên trái và con lắc 2 đi về bên phải. Sau nữa chu kỳ thì chúng lạigặp nhau tại vị trí x2. Sau nữa chu kỳ tiếp hai con lắc lại gặp nhau ở vị trí x1.+ Vậy khoảng thời gian ba lần liên tiếp chúng gặp nhau là:   ))02,02213 skmTTt  Câu 45. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian)(151 st vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian )(1032 st vật đãđi được 12cm. Vận tốc ban đầu của vật là:A. 25cm/s B. 30cm/s C. 20cm/s D. 40cm/sHướng dẫn:+ Phương trình dao động của vật: x =Acos(ωt +φ)
    • Nguoithay.vn12+ Khi t = 0: x0 = 0 và v0 >0  φ = -2Do đó ; x = Acos(ωt -2).+ Phương trình vận tốc : v = - ωAsin(ωt -2) = ωAcos(ωt) = v0cos(ωt)+ Tại thời điểm t1: v1 = v0cos(ωt1)  v0cos(ω15) =20v cos(ω15) = 0,5 = cos3 ω = 5 rad/s+ Chu kì dao động: )(4,02sT  .+ Khoảng thời gian431032Tt vật đi đươc là 3A=12cm Biên độ A= 12:3= 4cm+ Vận tốc ban đầu của vật Là:v0 = ωA = 20cm/sCâu 46. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 3f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electronquang điện lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k.A. 4 B. √5 C. √7 D. 3Hướng dẫn : + Ta có : 723;242;22222 kmvkAhfmvAhfmvAhfCâu 47. Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân C126 thành 3 hạt α là bao nhiêu? biết mC = 11, 9967u ; mα = 4,0015u ;25,9311cMeVu  .A. ΔE = 7,2657 MeV. B. ΔE = 11,625 MeV. C. ΔE = 7,2657 J. D. ΔE = 7,8213 MeV.Hướng dẫn:+ Năng lượng tối thiểu cần thiết :     )(2657,75,931.9967,110015,4.3.3 2MeVcmmE C  Câu 48. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóngđiện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạchdao động trên một tụ điện có điện dung C bằngA. C B. 4C C. 3C D. 2CHướng dẫn:+ ta có: .c LC C CC CC .c L C C          22 32Câu 49. Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin. Gốc thế năng chọn ởvị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20 3 cm/s và -400 cm/s2. Biên độ dao động của vật làA.1cm B .2cm C .3cm D 4cmGiải: Giả sử tại thời điểm t vật có li độ x: v = 20 3 cm/s = 0,2 3 m/s , a = - 4m/s2a = - 2x => 2=x4(1)A2= x2+ 22v= x2+42xv= x2+ 0,03x (2)Cơ năng của dao động: W0 =222Am=> 2A2=mW02(3)Thế (1) và (2) váo (3) ta được:x4(x2+ 0,03x ) =mW02=-> 4x + 0,12 =mW02=3,010.24.2 3= 0,16 => x = 0,01 (m)A2= x2+ 0,03x = 0,0004 -----> A = 0,02 m = 2 cm. Chọn đáp án BCâu 50. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầucuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là3. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế
    • Nguoithay.vn13hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạnmạch trên làA. 0. B.23. C.3 . D.2.Hướng dân: Lcd L L CCC L r C LcdZtg tg Z .r Z Zr tgrZ .rU . U U Z Z r                        2 2 2 2 23 33 332 33 323Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)Câu 51. Một cái trục động cơ khối lượng m, bán kính R được phát động từ trạng thái nghỉ bằng một mômen lực M. Tốc độgóc của trục phụ thuộc vào thời gian phát động t theo quy luật:A. .22tmRM B. .22tMmR C. .2 2tMmR D. .22tMRmHướng dẫn:+ Trục của động cơ là hình trụ đặc nên có mômen quán tính là 221mRI  .+ Gia tốc góc của nó là .22mRMIM+ Vậy tốc độ góc biến thiên theo quy luật: tmRMt 22 Câu 52. Một quả cầu khối lượng 10kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với góc quay biến thiêntheo thời gian với quy luật 2432 tt  ( đo bằng rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là:A. 1,28Nm. B. 2,40Nm. C. 6,40Nm. D. 3,60Nm.Hướng dẫn:+ Tốc độ góc quay của quả cầu .83 tdtd+ Gia tốc góc bằng )/(8 sraddtd .+ Mômen quán tính của quả cầu )(16,052 22kgmmRI  .+ Từ đó tính được mômen lực tác dụng lên quả cầu: .28,1 NmIM  Câu 53. Một vành tròn và một đĩa tròn cùng khối lượng và lăn không trượt cùng vận tốc. Động năng của vành là 40J thì độngnăng của đĩa là:A. 30J. B. 25J. C. 40J. D. 20J.Hướng dẫn:+ Động năng của vành là ..2122122222222mvRvmRmvImvWvvvv  
    • Nguoithay.vn14+ Động năng của đĩa: .43.21.2122122222222mvRvmRmvImvWđđđđ  + Như vậy động năng của đĩa bằng 3/4 động năng của vành, băng 30J.Câu 54. Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là ).)(22cos(10 cmtx  Nhận xét nào là Sai về dao độngnày?A. Lúc 0t vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dươngB. Sau s25,0 kể từ 0t vật đã đi được quãng đường .10cmC. Sau s5,0 kể từ 0t vật lại đi qua vị trí cân bằng.D. Tốc độ của vật sau s5,1 kể từ 0t bằng tốc độ lúc .0tHướng dẫn:+ Ta có: )22sin(20)22cos(10  tvtx+ Khi t=0:02sin2002cos1000vxVậy vật đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương.Câu 55. Độ phóng xạ của đồng vị phóng xạ C14 trong một vật cổ bằng gỗ bằng 1/3 độ phóng xạ của mội khối gỗ cùng khốilượng vừa mới chặt. Chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm. Tuổi của vật cổ này bằng:A. 9788 năm. B. 7887 năm. C. 7788 năm. D. 8878 năm.Hướng dẫn:+ Ta có: 8878ln.2ln2 00HHTtHH Ttnăm.Câu 56. Một người đứng tại tâm của một cái bàn tròn nằm ngang đang quay tự do quanh trục thẳng đứng đi qua tâm của nó.Hai tay người cầm hai quả tạ và dang rộng theo phương ngang. Nếu người khép hai tay ép sát vào ngực thì tốc độ quay củangười và bàn sẽ:A. Không thay đổi. B. Ban đầu giảm nhưng sau khi khép tay xong thì tăng.C. Giảm. D. Tăng.Hướng dẫn:+ Không có mômen ngoại lực tác dụng lên hệ nên mômen động lượng của hệ được bảo toàn.+ Khi tay cầm tạ từ trạng thái dang ngang ép sát vào ngực sẽ làm cho mômen quán tính I của hệ giảm nên tốc độgóc  tăng.Câu 57. Mạch LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển hết từ điện năng trong tụ điện thành năng lượng từtrong cuộn cảm mất 0,3µs. Chu kỳ dao động của mạch làA. 1,2µs B. 1,8µs C. 0,15µs D. 0,3µsHướng dẫn:+ Ta có: Từ sTTtqQq 2,1400 Câu 58. Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồiđồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian ngắn nhấtA. 6,248s B. 8,8s C. 12/11 s D. 24sHướng dẫn:+Tacó: ...)3,2,1(56568,4.4.212121  nnnnnnnnnt+ Vậy: )(24...)3,2,1(24 min stnnt Câu 59. Một vật cần chuyển động với vận tốc bao nhiêu để chiều dài của vật giảm đi một nửa so với chiều dài riêng của nó?A. ).(10.11,2 8smv  B. ).(10.5,1 8smv  C. ).(10.2 8smv  D. ).(10.61,2 8smv Hướng dẫn:
    • Nguoithay.vn15+ Chiều dài tương đối tính của vật được tính theo công thức:20 1 cvll  .120llcv+ Trong trường hợp chiều dài bị co lại một nửa thì .5,00 ll+ Thay giá trị của tỷ số này vào biểu thức của v, ta nhận được: ).(10.61,287,0 8smcv Câu 60. Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào?A. Hướng Mặt trời mọc. B. Hướng Bắc. C. Hướng Mặt trời lặn. D. Hướng ra xa Mặt trời.Hướng dẫn:+ Khi đi gần Mặt trời, sao chổi thu được năng lượng bức xạ từ Mặt trời, làm cho các chất bốc hơi dưới tác dụng củaáp suất ánh sáng, các chất khí bị đẩy ra xa nhân sao chổi, tạo thành cái đuôi giống cái chổi và hướng ra xa Mặt trời.Khi càng gần Mặt trời, sự bốc hơi càng mạnh nên đuôi càng dài.