Giáo trình excel nâng cao tud

25,847 views

Published on

Published in: Education
7 Comments
29 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
25,847
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
7
Actions
Shares
0
Downloads
1,417
Comments
7
Likes
29
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Giáo trình excel nâng cao tud

  1. 1. MICROSOFT EXCEL NÂNG CAO BÀI 1: ÔN TẬP EXCEL CƠ BẢN BÀI 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CÁC HÀM CSDL BÀI 3: BIỂU ĐỒ VÀ IN ẤN TRONG EXCEL BÀI 4: TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU TRÊN EXCEL BÀI 5: TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL BÀI 6: MACRO
  2. 2. <ul><li>BÀI 1: ÔN TẬP EXCEL CƠ BẢN </li></ul><ul><li>Các khái niệm cơ bản: Địa chỉ tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp </li></ul><ul><li>Các hàm cơ bản </li></ul><ul><ul><li>2.1. Các hàm tính toán thống kê </li></ul></ul><ul><ul><li>2.2. Các hàm chuỗi </li></ul></ul><ul><ul><li>2.3. Các hàm ngày tháng </li></ul></ul><ul><ul><li>2.4. Các hàm Logic </li></ul></ul><ul><li>3. Các hàm tìm kiếm và tham chiếu </li></ul>
  3. 3. Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>1. Các khái niệm cơ bản </li></ul><ul><li>1.1. Địa chỉ tương đối </li></ul><ul><ul><li>Địa chỉ tương đối có dạng: <cột><dòng>. </li></ul></ul><ul><ul><li>Khi công thức sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi theo hướng và khoảng cách sao chép </li></ul></ul><ul><li>Ví dụ t ại các ô có dữ liệu như sau: A1=2, A2=3, B1=4, B4=6 và lập các công thức sau: </li></ul><ul><ul><li>Tại ô C1 là: =A1*B1 và sau đó copy công thức xuống ô C2 và sang ô D1 và E1. </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại ô A3 là: =A1+A2 và sau đó copy công thức sang ô B3, C3, D3 và E3. </li></ul></ul>
  4. 4. Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>Bảng nhập liệu như sau </li></ul><ul><li>Kết quả </li></ul>1. Các khái niệm cơ bản 1.1. Địa chỉ tương đối
  5. 5. Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>1.2. Địa chỉ tuyệt đối </li></ul><ul><ul><li>Địa chỉ tương đối có dạng: $<cột>$<dòng>. </li></ul></ul><ul><ul><li>Khi công thức sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ không thay đổi </li></ul></ul><ul><li>Ví dụ Có dữ liệu trong các ô trong bảng tính lương như sau </li></ul><ul><ul><li>Lương cơ bản được ghi ở ô B1, Giá đô la mỹ ở ô D1. </li></ul></ul><ul><ul><li>Cột HSL ghi các hệ số lương cơ bản của từng người. </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại ô C3 ta lập công thức: =B3*$B$1 (tiền lương = HSL * Lương CB), và sau đó copy công thức xuống các ô C4:C6. </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại ô D3 ta lập công thức: =C3*$D$1 (Ngoại Tệ Mỹ = Tiền Lương / Giá USD), và sau đó copy công thức xuống các ô D4:D6. </li></ul></ul>1. Các khái niệm cơ bản
  6. 7. <ul><li>1.3. Địa chỉ hỗn hợp </li></ul><ul><li>Địa chỉ hỗn hợp có các dạng như sau: </li></ul><ul><ul><li>Địa chỉ tuyệt đối theo cột: $<cột><dòng>. </li></ul></ul><ul><ul><li>Địa chỉ tuyệt đối theo hàng: <cột>$<dòng>. </li></ul></ul><ul><li>Ví dụ </li></ul><ul><ul><li>Tuyệt đối theo cột $B1 </li></ul></ul><ul><ul><li>Tuyệt đối theo hàng B$1 </li></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản 1. Các khái niệm cơ bản
  7. 8. <ul><li>2.1. Các hàm tính toán và thống kê </li></ul><ul><li>1 Hàm tính tổng. </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Sum( danh sách đối số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Tính tổng các số có mặt trong danh sách đối số của nó. </li></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>2 Hàm tìm giá trị nhỏ nhất </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Min( danh sách đối số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số. </li></ul></ul><ul><li>3 Hàm tìm giá trị lớn nhất </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Max( danh sách đối số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị lớn nhất trong danh sách đối số. </li></ul></ul>2. Các hàm cơ bản
  8. 9. <ul><li>4 Hàm tính tính trung bình cộng. </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Average( danh sách đối số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Tính trung bình các số có mặt trong danh sách đối số. </li></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>5 Hàm làm tròn số </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Round ( số, N ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị là số đã làm tròn tuỳ thuộc vào N. </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>N>0: làm tròn phần l ẻ . </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>N=0: lấy số nguyên gần nhất. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>N<0: làm tr òn trong phần nguyên. </li></ul></ul></ul>2. Các hàm cơ bản 2.1. Các hàm tính toán và thống kê
  9. 10. <ul><li>7 Hàm lấy phần dư. </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Mod( số bị chia, số chia ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị phần dư trong phép chia nguyên . </li></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản <ul><li>6 Hàm lấy phần nguyên </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Int( số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị phần nguyên của số (cắt bỏ phần thập phân). </li></ul></ul>2. Các hàm cơ bản 2.1. Các hàm tính toán và thống kê
  10. 11. <ul><li>8 Hàm đếm các ô chứa số </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Count ( danh sách đối số ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: đếm các ô chứa giá trị kiểu số trong danh sách đối số. </li></ul></ul><ul><li>9 Hàm xếp thứ tự </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Rank( số cần xếp, danh sách số, kiểu xếp ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại thứ hạng của số cần xếp theo các giá trị của danh sách số . </li></ul></ul><ul><ul><li>Kiểu xếp: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>0 (hoặc bỏ qua): thì danh sách số giảm dần. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>1: là thứ tự tăng dần khi so sánh giá trị </li></ul></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản 2. Các hàm cơ bản 2.1. Các hàm tính toán và thống kê
  11. 12. <ul><li>2.2. Các hàm Logic </li></ul><ul><li>1 Hàm And </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: And( danh sách biểu thức logic ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>True: Nếu tất cả các biểu thức logic trong danh sách là True </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>False: Nếu có ít nhất một biểu thức trong danh sách nhận giá trị False </li></ul></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản 2. Các hàm cơ bản
  12. 13. Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản 2. Các hàm cơ bản 2.1. Các hàm Logic <ul><li>2 Hàm Or </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Or( danh sách biểu thức logic ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>False: Nếu tất cả các biểu thức logic trong danh sách là False </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>True: Nếu có ít nhất một biểu thức trong danh sách nhận giá trị True </li></ul></ul></ul>
  13. 14. <ul><li>3 Hàm Not </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Not( danh sách biểu thức logic ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả về giá trị đối ngược giá trị của biểu thức logic </li></ul></ul><ul><li>4 Hàm điều kiện if </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: If( bt-logic, gt-True, gt-False ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: sẽ cho ta một trong hai giá trị, nếu bt-logic là </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>True: cho giá trị đúng. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>False: cho giá trị sai. </li></ul></ul></ul>Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản 2. Các hàm cơ bản 2.1. Các hàm Logic
  14. 15. <ul><li>2.3. Các hàm về ngày </li></ul><ul><li>1 Hàm Today </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Today(). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị ngày hiện hành của máy. </li></ul></ul><ul><li>2 Hàm Day </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Day( Date ) </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Cho kết quả là ngày trong dữ liệu thời gian Date </li></ul></ul><ul><li>3 Hàm Month </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Month( Date ) </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Cho kết quả là tháng trong dữ liệu thời gian Date </li></ul></ul><ul><li>4 Hàm Year </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Year( Date ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Cho kết quả là năm trong dữ liệu thời gian Date </li></ul></ul>
  15. 16. <ul><li>2.4. Các hàm hàm xử lý chuỗi </li></ul><ul><li>1 Hàm lấy các kí tự bên trái </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Left( text,num ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại num ký tự bên trái của text. </li></ul></ul><ul><li>2 Hàm lấy các kí tự bên phải </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Right( text,num ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại num ký tự bên phải của text. </li></ul></ul><ul><li>3 Hàm lấy các kí tự ở giữa </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Mid( text, pos, num ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại num ký tự của text từ vị trí pos. </li></ul></ul><ul><li>4 Toán tử nối hai chuỗi </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: text1 & text2. </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Nối chuổi text2 vào sau chuổi text1 </li></ul></ul>
  16. 17. <ul><li>3. Các hàm tìm kiếm và tham chiếu </li></ul><ul><li>1 Hàm vlookup </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Vlookup( gt tìm, vùng tìm, cột trả gt, kiểu tìm ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị ở “cột trả gt” của “gt tim” trong “vùng tìm”. </li></ul></ul><ul><ul><li>Kiểu tìm: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>0: tìm tuyệt đối. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>1: tìm tương đối. </li></ul></ul></ul><ul><li>2 Hàm hlookup </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: hlookup( gt tìm, vùng tìm, hàng trả gt, kiểu tìm ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại giá trị ở “hàng trả gt” của “gt tim” trong “vùng tìm”. </li></ul></ul><ul><ul><li>Kiểu tìm: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>0: tìm tuyệt đối. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>1: tìm tương đối. </li></ul></ul></ul>
  17. 18. <ul><li>3 Hàm Match </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Match ( gt tìm, vùng tìm, kiểu tìm ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: trả lại số thứ tự của “gt tim” trong “vùng tìm”. </li></ul></ul><ul><ul><li>Kiểu tìm: tương tự như hàm vlookup. </li></ul></ul><ul><li>4 Hàm Index </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: Index( vùng tìm, hàng, cột ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Trả về giá trị là giá trị của ô được tìm thấy trong vùng tìm bởi sự giao nhau giữa hàng và cột. </li></ul></ul>
  18. 19. Bài 2 – CƠ SƠ DỮ LIỆU TRONG EXCEL <ul><li>I. Khái niệm về cơ sở dữ liệu (Data Base) </li></ul><ul><ul><li>CSDL được tổ chức theo dạng danh sách (list). </li></ul></ul><ul><ul><li>Một danh sách gồm có những mục sau: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Field: </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><ul><li>Hàng đầu tiên của danh sách chứa tên của các cột </li></ul></ul></ul></ul><ul><ul><ul><ul><li>Tên của các trường không được trùng nhau </li></ul></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Record: </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><ul><li>Các hàng còn lại chứa thông tin về một đối tượng trong danh sách </li></ul></ul></ul></ul>
  19. 20. <ul><li>II. Cấu trúc tổng quát và vùng điều kiện của các hàm CSDL </li></ul><ul><li>2.1. Cấu trúc tổng quát. </li></ul><ul><li>Dfunction(Database, field, Criteria). </li></ul><ul><ul><li>Database: Là một CSDL dạng danh sách của Excel </li></ul></ul><ul><ul><li>Field: Là tên nhãn cột đóng trong cặp nháy kép </li></ul></ul><ul><ul><li>Criteria: Là vùng điều kiện xác định các điều kiện cần thiết mà hàm phải thoả mãn để tác động lên trường dữ liệu đã chỉ ra bởi field. </li></ul></ul><ul><li>Chức năng: Hàm CSDL tác động lên trường dữ liệu (field) của danh sách (Database) theo các điều kiện xác định bởi vùng điều kiện (Criteria). </li></ul>
  20. 21. <ul><li>2.2 Tạo vùng điều kiện để sử dụng hàm CSDL </li></ul><ul><li>Cretiria là một tham chiếu đến một khoảng các ô có chứa các điều kiện đặc biệt cho hàm. </li></ul><ul><li>Hàm CSDL sẽ trả lại kết quả tính toán phù hợp với những ràng buộc được chỉ ra bởi vùng điều kiện. </li></ul><ul><li>Dạng tổng quát của vùng điều kiện: </li></ul>
  21. 22. <ul><li>III. Các hàm điều kiện đơn giản. </li></ul><ul><li>Sử dụng các hàm này không cần lập vùng điều kiện (Criteria). </li></ul><ul><li>3.1 Hàm CountIf </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp : CountIf(Vùng ĐK,ĐK ). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Đếm số ô trong Vùng ĐK với điều kiện thoã mãn ĐK </li></ul></ul><ul><ul><li>Điều kiện nằm trong dấu ngoặc kếp (&quot; &quot;). </li></ul></ul><ul><li>3.2 Hàm SumIf </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: SumIf(Vùng ĐK, ĐK, [Vùng Tổng]). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Tính tổng của Vùng Tổng với điều kiện ĐK thoả mãn trong Vùng ĐK. </li></ul></ul><ul><ul><li>Lưu ý: Nếu Vùng Tổng không có mặt thì sẽ tính tổng Vùng ĐK. </li></ul></ul>
  22. 23. <ul><li>IV. Các hàm CSDL. </li></ul><ul><li>Tạo vùng điều kiện (Criteria) khi sử dụng các hàm này. </li></ul><ul><li>4.1 Hàm DSum </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DSum(Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: tính tổng tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database. </li></ul></ul><ul><li>4.2 Hàm DMin </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DMin (Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: tìm giá trị nhỏ nhất tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database. </li></ul></ul>
  23. 24. <ul><li>4.1 Hàm DMax </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DMax (Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: tìm giá trị nhỏ nhất tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database. </li></ul></ul><ul><li>4.2 Hàm DAverage </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DAverage (Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: tìm giá trị trung bình tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database. </li></ul></ul>
  24. 25. <ul><li>4.1 Hàm DCount </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DCount (Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: đếm số ô có giá trị tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database. </li></ul></ul><ul><li>4.2 Hàm DCountA </li></ul><ul><ul><li>Cú pháp: DCountA (Database, Field, Criteria). </li></ul></ul><ul><ul><li>Ý nghĩa: Tương tự hàm trên. </li></ul></ul>
  25. 26. <ul><li>V. Sắp xếp và trích lọc dữ liệu </li></ul><ul><li>5.1 Sắp xếp dữ liệu </li></ul><ul><ul><li>Mục đích tổ chức lại bảng dữ liệu theo một thứ tự nào đó. </li></ul></ul><ul><ul><li>Có hai loại thứ tự: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Theo chiều tăng (Ascending). </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Theo chiều giảm (Descending). </li></ul></ul></ul>
  26. 27. <ul><li>Việc sắp xếp tiến hành như sau: </li></ul><ul><li>Chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp. </li></ul><ul><li>Gọi Menu Data->Sort . </li></ul><ul><ul><li>Tại Sort by : Kích chọn một trường để làm khoá sắp xếp. </li></ul></ul><ul><ul><li>Tại 2 Then by : Chọn trường để làm khoá thứ cấp. </li></ul></ul><ul><ul><li>Trong các trường khoá: Chọn Ascending hoặc Descending . </li></ul></ul><ul><li>Kích chọn ô Header row để lấy dòng đầu tiên làm trường sắp xếp. </li></ul>
  27. 28. <ul><li>5.2 Trích lọc dữ liệu </li></ul><ul><ul><li>Mục đích cho phép lấy thông tin từ bảng dữ liệu mà thoả mãn các điều kiện nào đó. </li></ul></ul><ul><ul><li>Có hai phương pháp: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Lọc tự động. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Lọc nâng cao. </li></ul></ul></ul>
  28. 29. <ul><li>5.2.1 Bật / tắt lọc tự động </li></ul><ul><ul><li>Chọn vùng dữ liệu cần lọc thông tin. </li></ul></ul><ul><ul><li>Kích chọn Menu Data ->Filter -> AutoFilter </li></ul></ul>
  29. 30. <ul><li>Lọc với điều kiện phức tạp </li></ul><ul><ul><li>Chọn Custom của trường làm điều kiện lọc. </li></ul></ul><ul><ul><li>Nhập điều kiện vào hộp hộp thoại Custom AutoFilter </li></ul></ul><ul><ul><li>ComboBox đầu tiên ta chọn toán tử quan hệ </li></ul></ul><ul><ul><li>ComboBox thứ hai nhập vào giá trị trích lọc . </li></ul></ul><ul><ul><li>C họn toán tử Logic And hoặc Or nếu giá trị nằm trong khoảng giá trị náo đó. </li></ul></ul><ul><ul><li>Lưu ý: dùng các kí tự thay thế để làm điều kiện lọc. </li></ul></ul>
  30. 31. <ul><li>5.2.2 Trích lọc nâng cao </li></ul><ul><ul><li>Chọn vùng dữ liệu cần lọc thông tin. </li></ul></ul><ul><ul><li>Kích chọn Menu Data ->Filter -> Advanced </li></ul></ul><ul><li>Ở mục Action ta có 2 tuỳ chọn: </li></ul><ul><ul><li>Filter the list, in-place: Lọc danh sách và đặt tại chổ . </li></ul></ul><ul><ul><li>Copy to another location: Copy dữ liệu sau khi trích lọc sang một vùng khác </li></ul></ul>
  31. 32. <ul><ul><li>List range : </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Chọn vùng dữ liệu sẽ lọc. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Hoặc nhập tên vùng của danh sách dữ liệu đã đặt trước đó . </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Criteria range: </li></ul></ul><ul><ul><li>Vùng điều kiện để so sánh giá trị thoả mãn trong quá trình lọc . </li></ul></ul><ul><ul><li>Copy to </li></ul></ul><ul><ul><li>Địa chỉ ô đầu tiên của một vùng bảng tính sẽ chứa dữ liệu sau khi lọc </li></ul></ul>Lưu ý để hiển thị danh sách dữ liệu đầy đủ, ta gọi lệnh Data  Filter  Show All (cho cả lọc tự động hay nâng cao) .
  32. 33. Bài 3 – BIỂU ĐỒ VÀ IN ẤN <ul><li>I. Biểu đồ trong bảng tính Excel </li></ul><ul><ul><li>Mục đích hiển thị trực quan và dể hiểu bảng tính với những số liệu phức tạp. </li></ul></ul><ul><ul><li>Biểu đồ biến đổi dữ liệu từ các hàng và cột trong bảng tính thành khối hình. </li></ul></ul><ul><li>1.1 Các thành phần của biểu đồ </li></ul><ul><ul><li>Vùng dữ liệu. </li></ul></ul><ul><ul><li>Trục tạo độ. </li></ul></ul><ul><ul><li>Hộp ghi chú (Legend). </li></ul></ul><ul><ul><li>Tiêu đề (Title). </li></ul></ul>
  33. 34. <ul><li>1.2 Các bước vẽ biểu đồ </li></ul><ul><ul><li>Để thực hiện vẽ biểu đồ ta gọi lệnh Insert->Chart </li></ul></ul><ul><ul><li>Hoặc kích chuột vào biểu tượng Chart Wizard trên thanh công cụ chuẩn. </li></ul></ul><ul><ul><li>Thực hiện qua 4 bước sau </li></ul></ul><ul><ul><li>Lưu ý chọn vùng dữ liệu trước khi vẽ biểu đồ. </li></ul></ul>
  34. 35. <ul><li>Bước 1 </li></ul><ul><ul><li>Chọn kiểu biểu đồ </li></ul></ul>
  35. 36. <ul><li>Bước 2 Chọn vùng dữ liệu để vẽ biểu đồ </li></ul><ul><ul><li>Nếu vùng dữ liệu đã chọn thì chọn Next </li></ul></ul><ul><ul><li>Nếu chưa chọn thì kích chuột vào khung Data range và kích chuột chọn vùng dữ liệu trong bảng tính để chọn, chọn Next </li></ul></ul>
  36. 37. <ul><li>Bước 3 Lựa chọn thông tin bổ sung </li></ul><ul><ul><li>Chọn Thẻ Title: Nhập các tiêu đề cho biểu đồ và các trục: </li></ul></ul><ul><ul><ul><li>Chart Title : Nhập tiêu đề cho biểu đồ . </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Category (X) axis : Nhập tên trụ chủ đề. </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Value (Y) axis : Nhập tên trục giá trị. </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>Chọn thẻ Axis : Lựa chọn hiển thị hoặc không các tiêu đề của các trục. </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn thẻ Grid lines : Chọn đường thẳng để vẽ các kiểu đường kẻ ô. </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn thẻ Legend : Chọn vị trí hiển thị hộp chú thích. </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn thẻ Data Labels : Chọn hiện hoặc không nhãn dữ liệu. </li></ul></ul><ul><ul><li>Chọn thẻ Data Table : Chọn hiển thị bảng dữ liệu hoặc không. </li></ul></ul>
  37. 38. <ul><li>Bước 4 Nơi lưu biểu đồ </li></ul><ul><ul><li>As new sheet : Tạo một sheet mới và lưu biểu đồ ở sheet đó. </li></ul></ul><ul><ul><li>As object in : Chọn một sheet đang hiển thị để lưu bảng đồ. </li></ul></ul>
  38. 39. <ul><li>II. In ấn bảng tính </li></ul>Vào File -> Print
  39. 40. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>I. T ổng hợp số liệu với SubTotal </li></ul><ul><li>1.1. Giới thiệu </li></ul><ul><li>Số liệu dùng cho tổng hợp nằm trên 1 Sheet </li></ul><ul><li>Thống kê dự vào một tiêu thức duy nhất, điều kiện thống kê đơn giản </li></ul><ul><li>Kết quả của tổng hợp là Tổng lớn(Grand Sum), Tổng chi tiết(Subtotal), Giá trị trung bình (Average), Lớn nhất (Max), Nhỏ nhất( Min) </li></ul>
  40. 41. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>I. T ổng hợp số liệu với SubTotal </li></ul><ul><li>1.2. Cách thực hiện </li></ul><ul><li>- Sắp xếp các giá trị tại cột dùng làm tiêu thức thống kê </li></ul><ul><li>Chọn số liệu thống kê </li></ul><ul><li>Vào DataSubTotal </li></ul>
  41. 42. <ul><li>At each change in: Chọn cột có giá trị làm điều kiện thống kê(Cột đã được sắp xếp) </li></ul><ul><li>Use Function: Chọn hàm để thực hiện thống kê </li></ul><ul><li>Add Subtotal to: Chọn cột hoặc các cột số liệu chứa giá trị thống kê </li></ul><ul><li>Replace curent subtotal </li></ul><ul><li>Page break between groups </li></ul><ul><li>Summary below data </li></ul>Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>I. T ổng hợp số liệu với SubTotal </li></ul>
  42. 43. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>II. T ổng hợp số liệu với Consolidate </li></ul><ul><li>1.1. Giới thiệu </li></ul><ul><li>Chức năng: Tổng hợp số liệu trên nhiều nguồn khác nhau </li></ul><ul><li>Số liệu dùng cho tổng hợp có thể tập trung hoặc phân tán trên một Sheet hoặc các wordbook </li></ul><ul><li>-Tổ chức cấu trúc dữ liệu cho các Source Data phảI giống nhau </li></ul><ul><li>Kết quả tổng hợp có thể lưu cùng vớI Data Source hoặc wordSheet khác </li></ul>
  43. 44. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>II. T ổng hợp số liệu với Consolidate </li></ul><ul><li>1.2. Thực hiện </li></ul><ul><li>Chuẩn bị số liệu nguồn, tổ chức các số liệu có cùng cấu trúc </li></ul><ul><li>Chọn Sheet chứa số liệu tổng hợp </li></ul><ul><li>Chọn Data Consolidate </li></ul>
  44. 45. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>II. T ổng hợp số liệu với Consolidate </li></ul>1.2. Thực hiện Function: Chọn hàm Reference: Địa chỉ số liệu nguồn Top row: Chọn hàng đầu tiên Left column: Cột trái Create links to source data: Tạo liên kết giữa số liệu nguồn và tổng hợp
  45. 46. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.1. Giới thiệu </li></ul><ul><li>Chức năng: Dùng để nhóm và thống kê số liệu theo dạng hàng, cột (2D) và có thể báo cáo theo dạng (3D) </li></ul><ul><li>Tạo ra bảng tổng kết </li></ul><ul><li>-Tổ chức dữ liệu theo dạng kéo, thả </li></ul><ul><li>Lọc và nhóm dữ liệu </li></ul><ul><li>Vẽ biểu đồ </li></ul>
  46. 47. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.2. Các thành phần cơ bản </li></ul><ul><li>- Row Field: Một Field hàng trong Pivottable là biến có giá trị khác nhau </li></ul><ul><li>Ví dụ: Field là Hanghoa mà biến có thể là: Đường, Sữa, MuốI, Tiêu… </li></ul><ul><li>Column Field: Field cột giống như Field hàng. Một Field có thể là một biến </li></ul><ul><li>Ví dụ: Field là Nghiepvu mà giá trị của nó là Nhap, Xuat </li></ul>
  47. 48. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.2. Các thành phần cơ bản </li></ul><ul><li>-Data Field : Là một biến mà Pivottable tổng kết </li></ul><ul><li>Ví dụ: Tổng số lượng, Tổng thanh toán…. </li></ul><ul><li>Page Field: Dùng để chi tiết hơn so vớI Field cột, Field hàng </li></ul><ul><li>Ví dụ: Khi chọn Tenkhach ở Page Field thì Field hàng, Field cột chỉ hiển thị những số liệu liên quan đến khách hàng trên </li></ul>
  48. 49. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.3.Cách tạo </li></ul><ul><li>Quét chọn khốI số liệu mà ta muốn xây dựng Pivottable </li></ul><ul><li>Vào DataPivottable and PivotChart Report </li></ul>
  49. 50. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.3.Cách tạo </li></ul><ul><li>Microsoft Excel list or Database: Danh sách hay CSDL trong wordSheet </li></ul><ul><li>External data source: Dữ liệu lấy ở nguồn khác </li></ul><ul><li>Multiple Consolidation ranges: Nhiều vùng khác nhau trong wordSheet </li></ul><ul><li>Another Pivottable Report…: Một Pivottable khác </li></ul><ul><li>Pivottable: Tạo báo biểu dạng Pivottable </li></ul><ul><li>Pivottable Report: Biểu đồ dạng Pivot kèm theo Pivottable </li></ul>
  50. 51. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>Chọn Next </li></ul><ul><li>Xác định lạI nguồn dữ liệu </li></ul><ul><li>Chọn Next qua bước 3 </li></ul>
  51. 52. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.3.Cách tạo </li></ul><ul><li>Trong bước 3, ta xác định các biến sẽ hoạt động ở Field hàng, Field cột, Field Page và Field Data </li></ul><ul><li>Kích chọn Layout </li></ul><ul><li>Kéo thả các trường. Chọn OK </li></ul>
  52. 53. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.3.Cách tạo </li></ul><ul><li>Chọn Option để khai báo một số thành phần khác như Tên của Pivottable… </li></ul><ul><li>Chọn Finish để hoàn thành </li></ul>
  53. 54. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul>
  54. 55. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul><ul><li>1.4. Hiệu chỉnh Pivottable </li></ul><ul><li>Thay đổi thiết kế: </li></ul><ul><li>Bổ sung thêm Column, row hoặc hoán đổI các trường khác </li></ul><ul><li>+ Sử dụng PivotTable wizard: Đặt con trỏ trong vùng Pivottable, kích chọn Pivottable trên thanh công cụ và chọn wizard rồi bổ sung, xoá bỏ hay thay đổi ở bước 3 </li></ul><ul><li>b. Thay đổi hàm tổng kết </li></ul><ul><li>Double click vào trường ở vùng Data hoặc Right Click tạI trường đó và chọn hàm tương ứng </li></ul>
  55. 56. Bài 4 – T ỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU <ul><li>III. T ổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable </li></ul>1.4. Hiệu chỉnh Pivottable
  56. 57. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL <ul><li>I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek </li></ul><ul><li>1.1. Chức năng Goal Seek </li></ul><ul><li>-Tìm kiếm giá trị xác định trong một công thức, dùng để điều chỉnh một số ô nhập liệu thích hợp vớI ô đó </li></ul><ul><li>Xác định giá trị cho ô công thức để ô đích đạt đến kết quả mong muốn </li></ul><ul><li>Ví dụ: Để tính được tỉ lệ lãi suất cần thiết nhằm để huy động vốn cần thiết hoặc tính được mức lãi suất tiền gởI ở tương lai ta có thể dùng chức năng Goal Seek </li></ul>
  57. 58. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL <ul><li>I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek </li></ul><ul><li>1.2. Sử dụng Goal Seek </li></ul><ul><li>Ví dụ : Sử dụng công thức Goal Seek để giảI bài toán: “ Vừa gà, vừa chó bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn. HỏI mấy con gà, mấy con chó?” </li></ul><ul><li>Ta lập bài toán: </li></ul><ul><li>Tại ô A2: nhập số Gà( nhập giá trị bất kỳ nằm trong khoảng 1 đến 36) </li></ul><ul><li>Tại ô B2 nhập số chó( 36-A1) </li></ul><ul><li>TạI ô C2 tính tổng số chân : A2*2 + B2*4 </li></ul>
  58. 59. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL <ul><li>I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek </li></ul><ul><li>1.2. Sử dụng Goal Seek </li></ul><ul><li>Yêu cầu: Thay đổI giá trị số gà (A2) sao cho số chân đạt đến 100(C2) </li></ul><ul><li>Vào ToolGoal Seek </li></ul><ul><li>+ Set Cell: Nhắp chọn C2 </li></ul><ul><li>+ To Value: 100 </li></ul><ul><li>+ By changing cell: A2 </li></ul><ul><li>- Chọn OK </li></ul>
  59. 60. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL <ul><li>I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek </li></ul><ul><li>1.2. Sử dụng Goal Seek </li></ul><ul><li>Chọn OK: Thay thế giá trị tìm được tạI ô By changing cell </li></ul><ul><li>Cancel: Huỷ bỏ kết quả tìm kiếm giữ nguyên giá trị ban đầu </li></ul>
  60. 61. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel <ul><li>2.1. Khái niệm </li></ul><ul><li>-Dự báo định lượng chú trọng đến việc sử dụng các số liệu trong quá khứ để từ đó rút ra qui luật </li></ul><ul><li>Dự báo định tính sử dụng phương pháp chuyên gia để dự báo </li></ul><ul><li>Kết quả của dự báo phụ thuộc vào việc sử dụng các số liệu thích hợp và phương pháp xử lý số liệu </li></ul><ul><li>ChuỗI số liệu: + sắp xếp theo thờI gian quan sát </li></ul><ul><li>+ MọI kỳ trong chuỗI số liệu đều bằng nhau </li></ul><ul><li>+ </li></ul>
  61. 62. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel <ul><li>2.1. Khái niệm </li></ul><ul><li>ChuỗI số liệu: </li></ul><ul><li>+ sắp xếp theo thờI gian quan sát </li></ul><ul><li>+ Mọi kỳ trong chuỗI số liệu đều bằng nhau </li></ul><ul><li>+Số liệu quan sát phảI xuất phát từ một điểm trong mỗI kỳ </li></ul><ul><li>+ Không cho phép thiếu sô liệu </li></ul>
  62. 63. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel <ul><li>2.2. Mô hình dự báo </li></ul><ul><li>Mô hình dự báo nhân quả </li></ul><ul><li>Mô hình dự báo thời gian </li></ul>
  63. 64. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel 2.3. Kỹ thuật dự báo Bài toán: Ngân hàng A thống kê số tiền luân chuyển (tiền gởi và tiền vay) trong năm 2006 như sau Yêu cầu: Sử dụng kỹ thuật dự báo hồI qui Tuyến tính để dự đoán số liệu kinh doanh cho năm 2007
  64. 65. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel 2.3. Kỹ thuật dự báo Hàm hồI qui tuyến tính có dạng: y=Ax+B A: Độ dốc(slope) của đường dự báo Hàm Slope(y,x), trong đó y và x là dãy số đã biết B: Là mức chặn (Intercept) của đường dự báo vào thờI điểm x Hàm Intercept(y,x)
  65. 66. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel 2.3. Kỹ thuật dự báo Lập mô hình bài toán như sau:
  66. 67. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel 2.3. Kỹ thuật dự báo Sử dụng biểu đồ: Vẽ biểu đồ có dạng như sau
  67. 68. Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL II. Kỹ thuật dự báo trên Excel <ul><li>2.3. Kỹ thuật dự báo </li></ul><ul><li>Sử dụng biểu đồ: Nhắp phảI chuột vào chuỗI dữ liệu trong biểu đồ, Chọn Add trendline </li></ul><ul><li>trong type -> linaer </li></ul><ul><li>Trong Options, TạI customãôg vào “dự báo” và chọn Display Equation on Chart </li></ul><ul><li>Chọn OK </li></ul>

×