Hieu hep dong mach than 2

730 views
517 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
730
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
8
Actions
Shares
0
Downloads
20
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Figure 4.    Drawing illustrates the normal anatomy of the renal arteries.
  • Figure 16.    Diagnostic algorithm for patients with suspected renovascular disease. MRA   =   MR angiography, RF   =   renal failure.
  • Figure 1a.    Renovascular disease in a 60-year-old patient. (a) Baseline scintigram (posterior view) obtained with Tc-99m MAG3 shows mild and nonspecific abnormalities, with decreased amplitude and delayed peaking of the left renal curve (arrowhead) relative to the right renal curve (solid arrow). The time reference (open arrow) is 30 minutes. (b) Scintigram (posterior view) obtained after administration of captopril shows diminished uptake in the left kidney, with an abnormal curve (solid arrow) suggesting left-sided renovascular disease. The time reference (open arrow) is 30 minutes. (c) Aortogram shows a severe stenosis of the left renal artery. (d) Angiogram obtained after angioplasty and stent placement shows wide patency of the left renal artery. (e) Scintigraphic curves (top left, left renal collecting system; top right, left renal cortex; bottom left, right renal collecting system; bottom right, right renal cortex) obtained after correction of RAS show normalization of the captopril scintigraphic curve for the left kidney (top curves). The curves were obtained over 30 minutes. CA   =   cortical peak activity (between 1 and 3 minutes), CBF   =   curve with background correction, CR   =   cortical residual activity (between 20 and 23 minutes).
  • Figure 1b.    Renovascular disease in a 60-year-old patient. (a) Baseline scintigram (posterior view) obtained with Tc-99m MAG3 shows mild and nonspecific abnormalities, with decreased amplitude and delayed peaking of the left renal curve (arrowhead) relative to the right renal curve (solid arrow). The time reference (open arrow) is 30 minutes. (b) Scintigram (posterior view) obtained after administration of captopril shows diminished uptake in the left kidney, with an abnormal curve (solid arrow) suggesting left-sided renovascular disease. The time reference (open arrow) is 30 minutes. (c) Aortogram shows a severe stenosis of the left renal artery. (d) Angiogram obtained after angioplasty and stent placement shows wide patency of the left renal artery. (e) Scintigraphic curves (top left, left renal collecting system; top right, left renal cortex; bottom left, right renal collecting system; bottom right, right renal cortex) obtained after correction of RAS show normalization of the captopril scintigraphic curve for the left kidney (top curves). The curves were obtained over 30 minutes. CA   =   cortical peak activity (between 1 and 3 minutes), CBF   =   curve with background correction, CR   =   cortical residual activity (between 20 and 23 minutes).
  • (a) Coronal contrast-enhanced MR angiography MIP (3.8/1.3, 35° flip angle) in 72-year-old patient with 75% stenosis of left renal artery. On (b) coronal and (c) transverse nonenhanced SSFP MIPs (5.4/2.7, 85° flip angle) in the same patient, note the overestimation of the stenosis with a distal signal intensity decrease (arrow). (d) DSA findings confirmed the presence of high-grade stenosis.
  • Hieu hep dong mach than 2

    1. 1. Bs.Bùi Kh c Hi uắ ếKhoa CĐHABệnh viện Nhi TWCHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ HẸPĐỘNG MẠCH THẬN Ở TRẺ EM
    2. 2. KHÁI NIỆMH p đ ng m ch th n (HĐMT): là tìnhẹ ộ ạ ậtr ng h p lòng đ ng m ch th n, có thạ ẹ ộ ạ ậ ểm t bên ho c c hai bên, h u qu gây ra làộ ặ ả ậ ảtình tr ng cao huy t áp, ho c có th d nạ ế ặ ể ẫt i suy th n.ớ ậ
    3. 3. NGUYÊN NHÂNX v a đ ng m ch: chi m ph n l n, g pơ ữ ộ ạ ế ầ ớ ặch y u ng i l nủ ế ở ườ ớLo n s n x c m ch máu: hay g p trạ ả ơ ơ ạ ặ ở ẻemViêm m ch TakayasuạChèn ép t ngoài vào: u, máu t …ừ ụSau ghép th nậ
    4. 4. DỊCH TỄ HỌCChi m kho ng 5% nguyên nhân gây tăngế ảhuy t áp M .ế ở ỹLà nguyên nhân chính d n đ n các b nhẫ ế ệth n m n tĩnh, đ c bi t là suy th nậ ạ ặ ệ ậGi i: tr n > tr namớ ẻ ữ ẻCh ng t c: hay g p ng i da tr ng, ítủ ộ ặ ở ườ ắg p ng i Châu Phiặ ở ườ
    5. 5. CÁC HỘI CHỨNG KÈM THEONeurofibromatosis type IViêm m ch TakayasuạKlippel Traunaney WeberMiddle aortic syndromeTăng Canci t phát….ự
    6. 6. Urban B A et al. Radiographics 2001;21:373-386GIẢI PHẪU ĐỘNG MẠCH THẬN
    7. 7. PHÂN BỐ VỊ TRÍ HẸPThân ĐM th n chính: 26 %ậĐM phân thùy: 50 %ĐM gian thùy: 12.5%ĐM th n ph : 12.5%ậ ụ
    8. 8. LÂM SÀNG GỢI ÝM t bên th n nh mà không tìm ra nguyên nhân lâm sàngộ ậ ỏnào khácCao huy t áp n ng tr em, thanh niênế ặ ở ẻĐ t ng x u đi nhanh chóng c a b nh cao huy t ápộ ộ ấ ủ ệ ếĐ t ng t x u đi c a ch c năng th n trên b nh nhân caoộ ộ ấ ủ ứ ậ ệhuy t ápếGi m ch c năng th n khi đi u tr b ng thu c c ch ACEả ứ ậ ề ị ằ ố ứ ếTăng huy t áp không đáp ng v i đi u tr > 3 thu cế ứ ớ ề ị ốTăng huy t áp ác tínhếTi ng th i c nh s nế ổ ạ ườ(ACE = angiotensin-converting enzyme)
    9. 9. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNHSiêu âmScintigraphyC t l p vi tínhắ ớC ng h ng tộ ưở ừCh p m ch s hóa xóa n n (DSA)ụ ạ ố ề
    10. 10. SƠ ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁNSoulez G et al. Radiographics 2000;20:1355-1368©2000 by Radiological Society of North America
    11. 11. SIÊU ÂMLà ph ng pháp đ n gi n và th ngươ ơ ả ườđ c áp d ng đ u tiên.ượ ụ ầAn toàn, d th c hi n, giá r , khôngễ ự ệ ẻxâm nh p.ậLo i tr các nguyên nhân cao huy t ápạ ừ ếkhác: u th n, u v th ng th n…ậ ỏ ượ ậNhìn tr c ti p ĐM th n h pự ế ậ ẹ
    12. 12. HẠN CHẾ CỦA SAPh thu c vào kinh nghi m c a ng iụ ộ ệ ủ ườlàm nh h ng b i các y u t khách quanẢ ưở ở ế ốnh : v ng h i, béo phì, qu y khóc...ư ướ ơ ấKhó đánh giá đ c h p ĐM th nượ ẹ ậđo n nhánh nh , h p ĐM th n phạ ỏ ẹ ậ ụ
    13. 13. Động mạch thận bình thường
    14. 14. Động mạch thận bình thường
    15. 15. SIÊU ÂM DOPPLERPSV động mạch thận chính 200 cm/s. Mộtsố tác giả chọn ngưỡng PSV 180 cm/sRAR (Tỉ số V động mạch thận/Vđộngmạch chủ) > 3.AT > 70 ms
    16. 16. BN 14 TUỔI, HẸP ĐM THẬN P
    17. 17. SCINTIGRAPHYR t có ý nghĩa ch n đoán n u th c hi nấ ẩ ế ự ệtrên nh ng b nh nhân có nguy cao v b tữ ệ ề ấth ng m ch th nườ ạ ậN u HĐMT > 70%: scintigraphy có đế ộnh y 82%ạN u phân tĩch k có th đáng giá đ c b tế ỹ ể ượ ấth ng ĐM th n ph .ườ ậ ụH n ch đánh giá trong tr ng h pạ ế ườ ợHĐMT hai bên, suy th n, nghiên c u đ iậ ứ ạtrà…
    18. 18. SCINTIGRAPHY - ACETrong HĐMT: ch c năng th n b nh s bứ ậ ệ ẽ ịgi m n u th c hi n ghi hình v i ch t cả ế ự ệ ớ ấ ứch ACE .ếVi c ghi hình đ c th c hi n sau khi u ngệ ượ ự ệ ốcatopril 1h
    19. 19. Soulez G et al. Radiographics 2000;20:1355-1368Trước khi làm nghiệm pháp với chất ức chế ACE
    20. 20. Soulez G et al. Radiographics 2000;20:1355-1368Sau khi làm nghiệm pháp với chất ức chế ACE
    21. 21. CẮT LỚP VI TÍNHLà ph ng pháp đánh giá h p ĐM th nươ ẹ ậhi u qu , nh t là máy đa dãy và có d ngệ ả ấ ựhình 3D.Đánh giá t ng quát v các c u trúc xungổ ề ấquanh: Tĩnh m ch th n, b th n, u…ạ ậ ể ậĐánh giá h p ĐM th n phẹ ậ ụĐ t đ nh y 92 - 94%, đ đ c hi u 62 – 97ạ ộ ạ ộ ặ ệ%
    22. 22. HẠN CHẾ CỦA CLVTBệnh nhân phải chịu liều phóng xạKhó đánh giá được các mạch phânthùyỞ trẻ nhỏ đôi khi phải gây mê
    23. 23. Hẹp động mạch thận phải
    24. 24. Bệnh nhân 14 tuổi, hẹp động mạch thận phải
    25. 25. CỘNG HƯỞNG TỪLà ph ng pháp r t giá tr , không xâm l n,ươ ấ ị ấkhông phóng xạD ng hình 3D và có tiêm thu c đ i quangự ố ốt giúp r t d hình dung t n th ng.ừ ấ ễ ổ ươĐ nh y 95%, đ đ c hi u 90% trong đánhộ ạ ộ ặ ệgiá các h p ĐM th n >50 % (đ ng kính)ẹ ậ ườ
    26. 26. MRA - HẠN CHẾCần gây mê ở trẻ nhỏĐôi khi đánh giá hẹp quá mứcKhông đánh giá được trong những trườnghợp trong người có gắn kim loạiĐộ chính xác kém trong hẹp động mạch thậnnhánh nhỏ
    27. 27. Wyttenbach R et al. Radiology 2007;245:186-195©2007 by Radiological Society of North AmericaHẹp động mạch thận trái
    28. 28. ANGIOGRAPHYLà ph ng ti n t t nh t đánh giá h p ĐMươ ệ ố ấ ẹth nậCó th đánh giá lòng m ch trong khôngể ạgian 3 chi u.ềPhát hi n t t h p ĐM th n chính và cácệ ố ẹ ậnhánh nh .ỏLà c s cho đi u tr can thi p n i m chơ ở ề ị ệ ộ ạ
    29. 29. ANGIOGRAPHY - HẠN CHẾB nh nhân ph i ch u li u phóng xệ ả ị ề ạTh ng ph i gây mê v i tr nhườ ả ớ ẻ ỏCác bi n ch ng làm th thu t can thi pế ứ ủ ậ ệ
    30. 30. ANGIO - CHỈ ĐỊNHCó b ng ch ng b nh m ch th n trên các ph ng ti nằ ứ ệ ạ ậ ươ ệhình nh không thâm nh p: siêu âm, x hình th n, CLVT,ả ậ ạ ậMRACao huy t áp xu t hi n đ t ng tế ấ ệ ộ ộCao huy t áp ác tínhếCHA không có ti n s gia đìnhề ửCHA kháng thu cốCó ti ng th i m ng s n >>> nghi ng h p ĐM th nế ố ở ạ ườ ờ ẹ ậCHA đ t ng t th y ch c năng th n x u đi khi đi u trộ ộ ấ ứ ậ ấ ề ịb ng captoprilằSau ghép th nậ
    31. 31. Hẹp động mạch thận trái
    32. 32. Hẹp động mạch thận trái
    33. 33. ANGIOGRAPHYTổng thể.Chọn lọc.
    34. 34. ĐIỀU TRỊN i khoaộNong b ng bóng:ằ B nh nhân trệ ẻ Nong t m th i tr c khi đ t giá đ kim lo i (Stents) hayạ ờ ướ ặ ỡ ạph u thu tẫ ậĐ t giá đ kim lo i.ặ ỡ ạ B nh nhân l nệ ớ Nong nhi u l n không hi u qu .ề ầ ệ ảPh u thu t:ẫ ậ Khi không can thi p n i m ch đ cệ ộ ạ ượ Can thi p n i m ch không hi u quệ ộ ạ ệ ả
    35. 35. XIN CẢM ƠN!XIN CẢM ƠN!

    ×