giới thiệu luật môi trường

  • 3,380 views
Uploaded on

 

More in: Education , Sports
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
  • rất hữu ích, cảm ơn anh nhiều.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
No Downloads

Views

Total Views
3,380
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
138
Comments
1
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. GIỚI THIỆU LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
  • 2. TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẼ TẠI
    • WWW.HANHCHINHVN.COM
  • 3. Phần 1 Những vấn đề chung
  • 4. Bối cảnh Việt Nam
    • Chuyển đổi sang kinh tế thị trường
    • Hội nhập kinh tế quốc tế
    • Tác động tiêu cực của kinh tế thị trường đến môi trường
    • Ảnh hưởng của cơ chế kế hoạch hoá
    • Ý thức về môi trường
    • Tác động của lối làm ăn nhỏ
    • Sự quan tâm của Nhà nước, pháp luật
    • Sức khỏe và cuộc sống nhân dân
    • Nhu cầu phát triển bền vững
  • 5. Không thể vì phát triển kinh tế mà bỏ qua môi trường Vietnamnet, 09:40' 17/09/2008
    • Hàng trăm bạn đọc VietNamNet gửi thư bày tỏ sự bức xúc trước thông tin Công ty Vedan âm thầm “giết” sông Thị Vải trong 14 năm qua.
    • Ngoài đề nghị xử phạt nặng , yêu cầu Vedan làm sạch sông Thị Vải và bồi thường cho người dân nơi đây, Bạn đọc VietNamNet còn yêu cầu cơ quan chức năng quan tâm đến vấn đề bảo vệ môi trường trước khi cấp giấy phép đầu tư cho các doanh nghiệp. 
  • 6. Môi trường gồm những gì?
    • Đất
    • Nước
    • Không khí
    • Âm thanh
    • Ánh sáng
    • Sinh vật
    • Hệ sinh thái
    • Các hình thái vật chất khác
    • Di sản văn hoá vật thể
  • 7. Các hoạt động bảo vệ môi trường
    • Giữ môi trường trong lành, sạch đẹp
    • Phòng ngừa, hạn chế tác động xấu
    • Ứng phó sự cố môi trường
    • Khắc phục, phục hồi, cải thiện
    • Khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm TNTN
    • Bảo vệ đa dạng sinh học
  • 8. Các khái niệm cơ bản
    • Tiêu chuẩn môi trường
    • Ô nhiễm môi trường
    • Suy thoái môi trường
    • Sự cố môi trường
    • Chất gây ô nhiễm
    • Chất thải nguy hại
    • Sức chịu tải của môi trường
  • 9. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
    • Hài hoà với phát triển, tiến bộ xã hội, phát triển bền vững- Phát triển bền vững
    • Quốc gia – Khu vực – Toàn cầu
    • Trách nhiệm chung của toàn xã hội
    • Phòng ngừa là chính (coi trọng tính phòng ngừa)
    • Nguyên tắc lợi ích (kinh tế)
    • Phù hợp quy luật, văn hoá, lịch sử, trình độ phát triển
    • Trách nhiệm khắc phục, bồi thường
  • 10. Những hoạt động được khuyến khích
    • Tuyên truyền, giáo dục, vận động
    • Bảo vệ, sử dụng họp lý, tiết kiệm TNTN
    • Giảm thiểu, thu gom, tái chế, tái sử dụng chất thải
    • Năng lượng sạch, năng lượng tái tạo
    • Các hoạt động thân thiện môi trường, đạt tiêu chuẩn môi trường
    • Dịch vụ tự quản của cộng đồng
    • Đóng góp khác
  • 11. Các hành vi bị nghiêm cấm
    • Sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm gây nguy hại, sử dụng vật liệu gây ô nhiễm
    • Phá hoại, khai thác trái phép TNTN
    • Chôn lấp chất thải nguy hại không đúng quy định
    • Thải chất thải, khói, bụi độc hại chưa được xử lý
    • Gây tiếng ồn, độ rung quá tiêu chuẩn cho phép
    • Nhập khẩu, quá cảnh động thực vật trái phép, chất thải hoặc máy móc, phương tiện không đạt TCMT
    • Xâm hại công trình BVMT
    • Che giấu hành vi xâm hại, cản trở hoạt động BVMT
    • Hoạt động trái phép, sinh sống ở khu vực cấm do mức độ đặc biệt nguy hiểm về môi trường
  • 12. Phần 2 Tiêu chuẩn môi trường
  • 13. Hệ thống tiêu chuẩn môi trường quốc gia
    • Tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh
    • Tiêu chuẩn chất thải
    • Tiêu chuẩn về phương pháp đánh giá
    • LTC & QCKT 2006 và NĐ 127/2007
    • ISO 14000 và vấn đề áp dụng trong các DN VN
  • 14. Tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh
    • Gồm các nhóm:
    • Đất
    • Nước mặt
    • Nước dưới đất,
    • Nước biển
    • Không khí
    • Âm thanh, ánh sáng, không khí
  • 15. Yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng môi trường xung quanh
    • Giá trị tối thiểu các thông số
    • Giá trị tối đa các thông số
    • Công bố công khai
  • 16. Tiêu chuẩn về chất thải
    • Gồm các nhóm:
    • Nước thải công nghiệp, dịch vụ, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, nước thải sinh hoạt
    • Khí thải công nghiệp
    • Khí thải từ thiết bị xử lý
    • Khí thải phương tiện giao thông
    • Chất thải nguy hại
    • Tiếng ồn, độ rung
  • 17. Yêu cầu về tiêu chuẩn chất thải
    • Giá trị tối đa không gây ô nhiễm
    • Căn cứ vào tính chất độc hại
    • Căn cứ vào khối lượng
    • Căn cứ vào sức chịu tải của môi trường
    • Phương pháp chuẩn lấy mẫu, đo đạc, phân tích
    • Công bố công khai
  • 18. Phần 3 Đánh giá tác động môi trường
  • 19. Đối tượng đánh giá môi trường chiến lược
    • Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế:
    • Quốc gia
    • Ngành, lĩnh vực
    • Cấp tỉnh
    • Quy hoạch:
    • Sử dụng đất
    • Bảo vệ phát triển rừng
    • Khai thác, sử dụng tài nguyên
    • Vùng kinh tế trọng điểm
    • Tổng hợp lưu vực sông
  • 20. Đối tượng dự án phải lập báo cáo ĐTM (NĐ 21/2008)
    • Công trình quan trọng quốc gia
    • Sử dụng đất ảnh hưởng đến khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, di tích lịch sử- văn hoá, di sản tự nhiên, danh lam tháng cảnh
    • Ảnh hưởng đến nguồn nước
    • Kết cấu hạ tầng
    • Đô thị mới, khu dân cư tập trung
    • Khai thác sử dụng nước, tài nguyên
    • Nguy cơ lớn tác động xấu đến môi trường
  • 21. Báo cáo ĐTM
    • Lập Báo cáo ĐTM, nội dung ( TT 08/2006- BTNMT )
    • Ý kiến địa phương cấp xã
    • Ý kiến đại diện cộng đồng dân cư
    • Thẩm định, HĐTĐ và hậu quả pháp lý ( QĐ 13/2006- BTNMT về Quy chế tổ chức hoạt động của HĐTĐ )
    • Phê duyệt và trách nhiệm về môi trường
  • 22. Cam kết bảo vệ môi trường ( TT 08/2006- BTNMT )
    • Các hộ gia đình
    • Các cơ sở kinh doanh nhỏ
    • Đăng ký tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện
    • UBND cấp huyện có thể ủy quyền cho UBND cấp xã nhận đăng ký
    • Như là một điều kiện hoạt động và là căn cứ để xử lý khi vi phạm
  • 23. Phần 4 Bảo vệ môi trường trong hoạt động kinh doanh
  • 24. Đối với khu kinh doanh tập trung
    • Khu kinh tế
    • Khu công nghiệp
    • Khu chế xuất
    • Khu công nghệ cao
    • Cụm công nghiệp
    • Khu du lịch, vui chơi, giải trí tập trung
    • Làng nghề
  • 25. Yêu cầu đối với khu kinh doanh tập trung
    • Tuân thủ quy hoạch tổng thể
    • Quy hoạch, bố trí khu chức năng
    • Tuân thủ đánh giá tác động môi trường
    • Thu gom và xử lý nước thải và khí thải
    • Bảo vệ cảnh quan và sức khoẻ
    • Có khoảng cách an toàn về môi trường
    • Quan trắc môi trường
    • Cán bộ chuyên môn về môi trường
  • 26. Nhiệm vụ bộ phận chuyên môn
    • Kiểm tra, giám sát các cơ sở
    • Quản lý hệ thống thu gom, xử lý chất thải, nước thải tập trung và khí thải
    • Quan trắc, đánh giá
    • Báo cáo môi trường
    • Tư vấn cho ban quản lý
  • 27. Đối với cơ sở kinh doanh
    • Có hệ thống thu gom và xử lý đạt tiêu chuẩn
    • Tuân thủ hệ thống tập trung nếu thải nước trong hệ thống
    • Thu gom, phân loại chất thải rắn tại nguồn
    • Giảm thiểu và xử lý bụi, khí thải
    • Không để phát tán khí thải, khí độc
    • Nguồn lực ứng phó sự cố
  • 28. Nghiêm cấm đối với cơ sở kinh doanh
    • Không được đặt cơ sở trong khu dân cư, hoặc phải có khoảng cách an toàn:
    • Có chất dễ cháy, dễ gây nổ
    • Có chất phóng xạ, bức xạ
    • Chất có hại đối với sức khoẻ
    • Phát tán mùi ảnh hưởng xấu
    • Ô nhiễm nguồn nước
    • Gây tiếng ồn
    • Phán tán bụi, khí thải
  • 29. Đối với làng nghề
    • Trách nhiệm của UBND cấp tỉnh:
    • Thống kê, đánh giá mức ô nhiễm
    • Cải tạo, nâng cấp, xây mới hệ thống thu gom, xử lý
    • Xây dựng khu tập kết chất thải rắn, chất thải nguy hại
    • Quy hoạch khu, cụm công nghiệp
    • Tuyên truyền, phổ biến
  • 30. Khu công nghiệp "hoành tráng" là đồng cỏ dại, hoang vu...
    • Mười năm trước, dự án khu công nghiệp Hưng Phú 1 và Hưng Phú 2 đã có trên bàn giấy của Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp (KCX&CN) Cần Thơ.
    • Khu công nghiệp Hưng Phú 1 có tổng diện tích 262ha. Công ty CP KCN Sài Gòn - Cần Thơ làm chủ đầu tư. Diện tích đất cho thuê lại 16,85ha. Hiện có hai dự án đăng ký đầu tư.
    • Khu công nghiệp Hưng Phú 2 có tổng diện tích 212ha. Chia thành hai phân khu để đầu tư hạ tầng. KCN Hưng Phú 2A(134ha) do Công ty BMC làm chủ đầu tư. KCN Hưng Phú 2B do Công ty Xây dựng hạ tầng KCN Cần Thơ làm chủ đầu tư. Khu công nghiệp Hưng Phú 2 đã có 2 dự án đăng ký đầu tư./.
    • Vietnamnet 07:31' 18/09/2008
  • 31. Trách nhiệm của cơ sở làng nghề
    • Thu gom nước thải chuyển về hệ thống chung
    • Không có hệ thống chung thì phải xử lý
    • Phân loại chất thải rắn tại nguồn
    • Đóng góp kinh phí xây dựng hạ tầng môi trường
    • Nộp phí bảo vệ môi trường
  • 32. Bệnh viện, cơ sở y tế
    • Phần lớn chất thải y tế không được xử lý đúng
    • Mỗi ngày, tại Việt Nam có gần 429 tấn chất thải rắn y tế mới phát sinh; trong đó, 34 tấn thuộc loại nguy hiểm cần xử lý.
    • Tuy nhiên, chúng thường được thu gom cùng với các loại rác thông thường hoặc xử lý không đúng quy trình; góp phần đầu độc môi trường.
    • VnEpress, 22/12/2004
  • 33. Chất thải y tế
    • Chất thải y tế bán ra bên ngoài và được sử dụng tái chế đang khiến cộng đồng lo ngại về sự an toàn cho sức khỏe. Ykhoanet.com, 08/09/2007
  • 34. Gần 3 tấn rác thải y tế “lọt” ra thị trường  
    •     Sau hơn hai tháng lăn lộn tại nhiều tỉnh, TP khu vực Hà Nội, miền Trung và TP HCM, bám sát hoạt động của một số cá nhân, cơ sở gom thu mua phế liệu có biểu hiện hoạt động vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, cuối tháng 8, đầu tháng 9, lực lượng Cảnh sát môi trường (CSMT) Công an tỉnh Nam Định, Công an tỉnh Tiền Giang đã quyết định phá các đầu mối của đường dây mua bán, vận chuyển rác thải y tế nguy hại quy mô lớn.
    • Công an nhân dân, ngày 15/09/2008
  • 35. Nghĩa vụ của Bệnh viện, cơ sở y tế
    • Thiết bị chuyên dụng để phân loại bệnh phẩm, rác thải y tế tại nguồn
    • Xử lý, tiêu huỷ
    • Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
    • Sử lý sơ bộ chất thải rắn, nước thải trước khi chuyển đến cơ sở sử lý, tiêu huỷ
    • Cách ly khu dân cư nếu có nguy cơ
    • An toàn hạt nhân, bức xạ nếu sử dụng
    • Bảo vệ cho người lao động tại cơ sở
    • Các vấn đề cụ thể: QĐ 43/2007 BYT ban hành Quy chế QLCTYT, QĐ 23/2006 BTNMT về danh mục CTNH
  • 36. Trong hoạt động xây dựng
    • Quy hoạch đúng tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
    • Không phát tán bụi, tiếng ồn, độ rung, ánh sáng
    • Vận chuyển vật liệu không gây hại cho môi trường
    • Thu gom, xử lý chất thải rắn và các chất thải khác
    • Cụ thể: NĐ 59/2007 ban hành Quy chế QLCT rắn
  • 37. Trong hoạt động giao thông vận tải
    • Quy hoạch đúng tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
    • Phương tiện vận tải đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường
    • Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường đối với ô tô: Khí thải, tiếng ồn
    • Phương tiện vận chuyển bảo đảm
    • Che chắn phương tiện vận chuyển
    • Đúng tuyến đường
    • Giấy phép vận chuyển
  • 38. Nhập khẩu hàng hoá
    • Đạt tiêu chuẩn môi trường
    • Cấm:
    • Không đạt tiêu chuẩn môi trường
    • Đã qua sử dụng để phá dỡ
    • Nhiễm phóng xạ, vi trùng bệnh, chất độc chưa tẩy rửa hoặc không thể tẩy rửa
    • Thực phẩm, thuốc hết hạn hoặc không đủ tiêu chuẩn
  • 39. Quá cảnh
    • Kiểm soát và cấp phép nếu gây ô nhiễm, suy thoái môi trường:
    • Hàng hoá
    • Thiết bị
    • Phương tiện
  • 40. Nhập khẩu phế liệu
    • Vụ nhập khẩu rác phế liệu lớn nhất từ trước đến nay ở Đà Nẵng
    • Cho đến cuối giờ chiều ngày 31-7, theo nguồn tin của các cơ quan hữu trách Đà Nẵng, vẫn chưa có cơ quan nào đứng ra nhận trách nhiệm giám định độc lập lô hàng 18 container rác phế liệu nhập khẩu của CTCP Thép Thành Lợi.     Ng.Hùng 01/08/2008, SGGP
  • 41. Tiêu chuẩn phế liệu nhập khẩu
    • Đã được phân loại, làm sạch, không lẫn những vật liệu, vật phẩm, hàng hoá cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
    • Không chứa chất thải, các tạp chất nguy hại, trừ tạp chất không nguy hại bị rời ra trong quá trình bốc xếp, vận chuyển
    • Thuộc danh mục phế liệu được phép nhập khẩu do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định.
    • Đã được phân loại
  • 42. Điều kiện chung về nhập khẩu phế liệu
    • Có kho, bãi dành riêng cho việc tập kết phế liệu bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường
    • Có đủ năng lực xử lý các tạp chất đi kèm với phế liệu nhập khẩu;
    • Có công nghệ, thiết bị tái chế, tái sử dụng phế liệu đạt tiêu chuẩn môi trường.
  • 43. Trách nhiệm của người nhập khẩu
    • 5 ngày trước khi tiến hành bốc dỡ phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường cấp tỉnh nơi đặt cơ sở sản xuất hoặc kho, bãi chứa phế liệu nhập khẩu về chủng loại, số lượng, trọng lượng phế liệu, cửa khẩu nhập, tuyến vận chuyển, kho, bãi tập kết phế liệu và nơi đưa phế liệu vào sản xuất
    • Xử lý tạp chất đi kèm phế liệu nhập khẩu; không được cho, bán tạp chất đó
  • 44. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước
    • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
    • Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến phế liệu nhập khẩu
    • Hằng năm, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường tình hình nhập khẩu, sử dụng phế liệu và các vấn đề môi trường liên quan đến phế liệu nhập khẩu
    • Bộ Thương mại, Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định tiêu chuẩn, điều kiện kinh doanh của tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu
  • 45. Điều kiện chung đối với hoạt động khoáng sản
    • Biện pháp phòng ngừa, ứng phó
    • Thu gom, xử lý nước thải
    • Thu gom, xử lý chất thải rắn
    • Thu gom xử lý chất thải nguy hại
    • Ngăn ngừa, hạn chế phát tán bụi, khí độc hại
    • Phương tiện vận chuyển chuyên dụng
    • An toàn hoá chất, phóng xạ, hạt nhân
    • Phục hồi môi trường sau hoạt động
    • Các điều kiện khác theo LKS 1996, sửa đổi 2005 và NĐ 160/2005
  • 46. Hoạt động du lịch
    • Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác khu du lịch, điểm du lịch thực hiện các biện pháp :
    • Niêm yết quy định về bảo vệ môi trường tại khu du lịch, điểm du lịch và hướng dẫn thực hiện
    • Lắp đặt, bố trí đủ và hợp lý công trình vệ sinh, thiết bị thu gom chất thải
    • Bố trí lực lượng làm vệ sinh môi trường.
    • Các điều kiện khác theo Luật du lịch 2005, NĐ 92/2007 và Quy chế BVMT trong hoạt động du lịch theo QĐ 02/2003 của BTNMT
  • 47. Trách nhiệm chung của khách du lịch
    • Tuân thủ nội quy, hướng dẫn về bảo vệ môi trường
    • Vứt chất thải vào thiết bị thu gom chất thải
    • Giữ gìn vệ sinh nơi tham quan du lịch
    • Không xâm hại cảnh quan, khu bảo tồn thiên nhiên, di sản tự nhiên, các loài sinh vật tại khu du lịch, điểm du lịch.
    • Các trách nhiệm khác theo pháp luật du lịch
  • 48. Trong sản xuất nông nghiệp
    • Sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y thực hiện đúng các quy định của pháp luật
    • Không được kinh doanh, sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y đã hết hạn sử dụng hoặc ngoài danh mục cho phép
    • Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y đã hết hạn sử dụng; dụng cụ, bao bì đựng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y sau khi sử dụng phải được xử lý theo quy định về quản lý chất thải.
  • 49. Điều kiện khu chăn nuôi tập trung
    • Bảo đảm vệ sinh môi trường
    • Có hệ thống thu gom, xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn
    • Chất thải rắn chăn nuôi phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải, tránh phát tán ra môi trường
    • Chuồng, trại phải được vệ sinh định kỳ
    • Bảo đảm phòng ngừa, ứng phó dịch bệnh;
    • Xác vật nuôi bị chết do dịch bệnh phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại và vệ sinh phòng bệnh.
  • 50. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
    • Không được sử dụng thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng hoặc ngoài danh mục
    • Thuốc thú y, hóa chất đã hết hạn sử dụng; bao bì đựng thuốc thú y, hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản sau khi sử dụng; bùn đất và thức ăn lắng đọng khi làm vệ sinh trong ao nuôi thủy sản phải được thu gom, xử lý theo quy định về quản lý chất thải.
  • 51. Điều kiện khu nuôi trồng thuỷ sản tập trung
    • Chất thải phải được thu gom, xử lý
    • Phục hồi môi trường sau khi ngừng hoạt động
    • Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản
    • Không sử dụng hoá chất độc hại hoặc tích tụ độc hại
    • Không xây dựng khu nuôi trồng thuỷ sản tập trung trên bãi bồi đang hình thành vùng cửa sông ven biển
    • Không phá rừng ngập mặn để nuôi trồng thủy sản
  • 52. Các biện pháp xử lý
    • Phạt tiền và buộc thực hiện biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải
    • Tạm thời đình chỉ hoạt động
    • Xử xử lý vi phạm hành chính
    • Bồi thường thiệt hại
    • Truy cứu trách nhiệm hình sự 
    • Buộc thực hiện các biện pháp khắc phục ô nhiễm, phục hồi môi trường
    • Buộc di dời cơ sở đến vị trí xa khu dân cư và phù hợp với sức chịu tải của môi trường
    • Cấm hoạt động
  • 53. Phần 5 Bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư
  • 54. Quy hoạch, thực hiện
    • Hệ thống công trình thu gom, xử lý nước thải tập trung
    • Hệ thống tiêu thoát nước mưa
    • Hệ thống cơ sở thu gom, tập kết, xử lý, tái chế chất thải rắn
    • Hệ thống cấp nước
    • Hệ thống công viên, khu vui chơi, giải trí, công trình vệ sinh công cộng
    • Hệ thống cây xanh, vùng nước
    • Khu vực mai táng
  • 55. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
    • Giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng;
    • Bỏ rác vào thùng chứa rác công cộng
    • Không để vật nuôi gây mất vệ sinh
    • Niêm yết quy định về giữ gìn vệ sinh ở nơi công cộng
    • Đủ công trình vệ sinh công cộng
    • Đủ lực lượng thu gom chất thải, làm vệ sinh
  • 56. Đối với hộ gia đình
    • Thu gom và chuyển chất thải sinh hoạt
    • Xả nước thải vào hệ thống thu gom nước thải
    • Không phát tán khí thải, gây tiếng ồn và tác nhân khác vượt quá tiêu chuẩn môi trường
    • Nộp các loại phí bảo vệ môi trường
    • Tham gia hoạt động vệ sinh môi trường
    • Có công trình vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm bảo đảm vệ sinh, an toàn
    • Thực hiện hương ước, bản cam kết bảo vệ môi trường trong cộng đồng
  • 57. Phần 6 Bảo vệ môi trường nước
  • 58. Bảo vệ môi trường nước
    • Phòng ngừa
    • Khai thác tài nguyên
    • Bảo vệ tài nguyên
    • Bảo vệ khu bảo tồn
    • Kiểm soát, xử lý ô nhiễm
    • Ứng phó sự cố
    • Các quy định cụ thể: LTNN 1998, NĐ 179/1999
    • Các nguyên tắc bảo vệ TNN
    • HĐQG về TNN
  • 59. Phần 7 Quản lý chất thải
  • 60. Phát hiện hơn 100 tấn chất thải nguy hại ở Hà Nội
    • 15 tấn chất thải kim loại, hơn 100 tấn bùn thải ướt bị công an Hà Nội phát hiện tại một xưởng sản xuất tại huyện Đông Anh, ngày 14/8.
    • Đây là những chất thải thuộc danh mục nguy hại. Xưởng sản xuất đã bị đóng cửa.
    • VnExpress, 15/8/2008
  • 61. Chất thải nguy hại bị trộn lẫn và xử lý chung với rác sinh hoạt
    • Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hồ Chí Minh cho biết:
    • Mỗi ngày các xí nghiệp công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn thành phố thải ra khoảng 217 tấn chất thải nguy hại dạng rắn và dạng lỏng chứa các hợp chất rất nguy hại cho môi trường
    • Tuy nhiên hầu hết các chất thải nguy hại trên chưa được thu gom xử lý riêng theo qui định của Luật Bảo vệ môi trường mà vẫn được trộn lẫn với rác thải sinh hoạt đem chôn ở các bãi rác như Phước Hiệp ( huyện Củ Chi), Đa Phước (huyện Bình Chánh)...gây nhiều nguy cơ không đảm bảo an toàn cho môi trường. ThienNhien.Net -
  • 62. Trách nhiệm chung
    • Giảm thiểu
    • Tái chế, tái sử dụng
    • Xác định nguồn thải, khối lượng, tính chất
    • Có phương pháp và quy trình xử lý thích hợp
    • Thu hồi, xử lý
    • Cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường
  • 63. Chất thải nguy hại
    • Phân loại, thu gom
    • Lưu giữ tạm thời
    • Vận chuyển an toàn
    • Cấp phép phép và mã số hoạt động
    • Xử lý theo công nghệ thích hợp
    • Cụ thể:
  • 64. Điều kiện cơ sở xử lý chất thải nguy hại
    • Phù hợp với quy hoạch
    • Đã đăng ký danh mục chất thải nguy hại được xử lý
    • Đã đăng ký và được thẩm định công nghệ xử lý chất thải nguy hại
    • Có khoảng cách an toàn về môi trường
    • Có khả năng phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
    • Thiết kế, xây dựng theo công nghệ thích hợp
    • Lưu giữ trong thiết bị chuyên dụng
    • An toàn về sức khoẻ và tính mạng
  • 65. Yêu cầu khu chôn lấp chất thải nguy hại
    • Đúng quy hoạch
    • Đúng thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật
    • Có hàng rào ngăn cách và biển hiệu cảnh báo
    • Có kế hoạch và trang thiết bị phòng ngừa và ứng phó sự cố
    • Điều kiện về vệ sinh môi trường,
    • Tránh phát tán khí độc ra môi trường
    • Trước khi đưa vào vận hành, phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận đủ điều kiện
  • 66. Chất thải rắn thông thường
    • Phân loại
    • Có thiết bị thu gom
    • Vận chuyển an toàn, đúng tuyến
    • Cơ sở tái chế, tiêu huỷ, chôn lấp đủ yêu cầu
    • Không gần khu dân cư
    • Xử lý nước thải
    • NĐ 59/2007 ban hành Quy chế QLCT rắn
  • 67. Nước thải
    • NĐ 67/2003, NĐ 04/2007 bổ sung NĐ 67/2003, NĐ 88/2007 về thoát nước khu đô thị và KCN, NĐ 149/2004 về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng TNN, xả nước thải vào nguồn nước
    • Thu gom
    • Xử lý trước khi thải
    • Hệ thống xử lý nước thải bắt buộc:
    • Khu kinh doanh tập trung
    • Không liên thông với hệ thống tập trung
  • 68. Bụi, khí thải, độ rung, ánh sáng
    • Kiểm soát
    • Có biện pháp xử lý
    • Hạn chế
    • Phương tiện đạt tiêu chuẩn
  • 69. Phần 8 Biện pháp khắc phục
  • 70. Phòng ngừa
    • Kế hoạch
    • Trang thiết bị
    • Huấn luyện
    • Tuân thủ quy định
    • Kiểm tra thường xuyên
    • Thực hiện biện pháp loại trừ
    • Đề nghị Nhà nước có biện pháp
  • 71. Ứng phó sự cố
    • Bảo đảm an toàn cho người và tài sản
    • Thông báo kịp thời
    • Huy động các lực lượng
    • Báo cáo kịp thời
    • Hỗ trợ kịp thời
  • 72. Phần 9 Các biện pháp chung
  • 73. Theo luật
    • Tuyên truyền
    • Giáo dục
    • Phát triển khoa học và công nghệ
    • Phát triển công nghiệp, dịch vụ môi trường
    • Đầu tư, các quỹ
    • Thuế, lệ phí
    • Bồi thường theo quy định của PLDS
    • Phạt HC: NĐ 81/2006, Tội phạm môi trường: Chương 17, BLHS
  • 74. Một số vấn đề đặt ra
    • Thực trạng
    • Tại sao chưa xử lý được kịp thời
    • Cách tính thiệt hại về môi trường
    • Biện pháp giải quyết
    • Tính chuyên môn về quản lý
    • Kiểm toán môi trường
    • Cơ chế nào hiệu quả: Dân chúng chưa được quyền bày tỏ cảm xúc, biểu tình gây sức ép đối với DN
    • Hiệp hội và vai trò
  • 75. Cám ơn sự theo dõi của các quý vị!