SỞ GD - ĐT HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II NĂM 2013Môn: HOÁ HỌC; Khối...
Câu 11: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu đượchỗn hợp Y gồm axit ca...
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gamCO2 và 4,14 gam H2O. Số...
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịchHCl thu được 14,2 gam hỗn...
------------------------ HẾT----------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)Điểm thi 24hXem tra điểm thi tố...
------------------------ HẾT----------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)Điểm thi 24hXem tra điểm thi tố...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

1365819360 dh hoa-26

110

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
110
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

1365819360 dh hoa-26

  1. 1. SỞ GD - ĐT HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ(Đề thi có 04 trang)ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II NĂM 2013Môn: HOÁ HỌC; Khối A, BThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đềKhóa ngày 30,31/03/2013Họ, tên thí sinh:..................................................................................................................................................Số báo danh:..........................................................................................................................................................- Thí sinh không sử dụng bảng HTTH các nguyên tố hóa học- Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.Câu 1: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl.A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 2:- Cho a gam Fe ( dư) vào V1 lit Cu(NO3)2 1M thu được m gam rắn.- Cho a gam Fe (dư) vào V2 lit AgNO3 1M, sau phản ứng thu được m gam rắn.Mối liên hệ V1 và V2 là:A. V1 = 2V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = V2 D. 10V1 = V2Câu 3: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại mgam chất không tan. Giá trị của m là:A. 61,78. B. 41,69. C. 55,2. D. 21,6.Câu 4: Do tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X đượcdùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế… X là:A. Ancol metylic. B. Ancol etylic. C. Anđehit fomic. D. Anđehit axetic.Câu 5: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng N có trong X là 15,73%. Xà phòng hoám gam X thu được hơi ancol Z, cho Z qua CuO dư thu được andehit Y ( phản ứng hoàn toàn), cho Yphản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3dư thu được 16,2 gam Ag . giá trị m là.A.7,725. B. 3,3375. C. 6,675. D. 5,625.Câu 6: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:A. Na2CO3, HCl. B. NaCl, Ca(OH)2. C. Na2CO3, Ca(OH)2. D. Na2CO3, Na3PO4.Câu 7: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Xtrong điều kiện không có không khí. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịchNaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệtnhôm là:A. 80%. B. 75%. C. 60%. D. 71,43%.Câu 8: Hiện tượng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: Cho 0,1 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO41M và H2SO4 1M (loãng).A. Chỉ có khí bay lên. B. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh.C. Chỉ có kết tủa. D. Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan.Câu 9: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dungdịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịchY thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ?A. 0,28. B. 0,34. C. 0,36. D. 0,32.Câu 10: Trong các chất Xiclopropan, xiclohexan, benzene, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic,Andehit acrylic, axeton, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước bromlà.A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPTMĐT 132
  2. 2. Câu 11: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu đượchỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 mldung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗnhợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag làA. 27,0 gam. B. 21,6 gam. C. 5,4 gam. D. 10,8 gam.Câu 12: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch NaCl và CuSO4 (tỉ lệ mol tương ứng là 3:1) đến khi catotxuất hiện bọt khí thì dừng lại .sản phẩm khí thu được ở Anot làA. khí Cl2. B. khí H2 và khí O2. C. khí Cl2và H2. D. khí Cl2và O2.Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 . Hỗn hợp khí thu được đemdẫn vào bình chứa 2 lit H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình . Dung dich thu được có gí trị pH=1 vàchỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi . giá trị m làA. 28,1. B. 23,05. C.46,1. D. 38,2.Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng:A. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.B. Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước.C. Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.D. Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước.Câu 15: Cho a gam hổn hợp X gồm Fe2O3 và Cu tác dụng với 240 ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M. Saukhi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, lọc thu được 4,48 gam hổn hợp rắn Y dung dịch Z. Cho hổn hợp rắn Y tácdụng với khí CO dư thu được 3,52 gam hổn hợp rắn A chứa b gam Fe. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị của a và b lần lượt là:A. 10,88 gam và 2,24 gam. B. 23,68 gam và 1,68 gam.C. 13,44 gam và 1,68 gam. D. 13,44 gam và 2,24 gam.Câu 16: Cho các dung dịch loãng sau (có cùng nồng độ mol): (1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3)CH3CH2COONa và (4) NaCl. Thứ tự độ pH tăng dần của các dung dịch trên là:A. (4)<(3)<(2)<(1). B. (4)<(2)<(3)<(1). C. (1)<(2)<(3)<(4). D. (4)<(2)<(1)<(3).Câu 17: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư vào bình X chứa m gam hổn hợp gồm Fe3O4 vàCu (được trộn theo tỉ lệ nol 1:2) khuấy đều thấy hổn hợp tan dần và còn lại 3,84 gam chất rắn. Cho tiếpdung dịch chứa NaNO3 từ từ vào bình X (sau phản ứng của hổn hợp X với H2SO4) khuấy đều cho đến khikhí vừa ngừng thoát ra thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tính m và V:A. 21,6 gam; 2,24 lít. B. 21,6 gam; 0,896 lít.C. 10,8 gam; 0,896 lít. D. 10,8 gam; 1,344 lít.Câu 18: Đốt cháy hết 9,984 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi ) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sauphản ứng thu được 20,73 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 3,4272 lit (đktc). Kim loạiM là.A. Ca. B. Mg. C. Zn. D. Cu.Câu 19: Nhiệt độ sôi của các chất CH3Cl, CH3OH, HCOOH, CH4 tăng theo thứ tự là:A. CH3Cl < CH4< CH3OH < HCOOH. B. CH4 < CH3Cl < CH3OH < HCOOH.C. CH3Cl < CH3OH < CH4 < HCOOH. D. CH4 < CH3OH < HCOOH < CH3Cl.Câu 20: Chất hữu cơ E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2. Đun nóng m gam E sau đó lấy toàn bộcác sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khối lượng Ag là 108g Ag. Hiđrohóa m gam E bằng H2 xúc tác Ni,t0vừa đủ thu được E’. Đốt cháy toàn bộ lượng E’ rồi dẫn sản phẩm vàobình đựng dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm bao nhiêu gam?A. 55,8g. B. 46,5g. C. 42g. D. 48,2g.Câu 21: Hỗn hợp A gồm CH4, C2H4, C3H4. Nếu cho 26,8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịchAgNO3/NH3 dư thì thu được 29,4 gam kết tủa. Nếu cho 8,4 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịchBrom thì thấy có 54 gam brom phản ứng. Phần trăm thể tích của CH4 trong hỗn hợp X là:A. 40%. B. 25%. C. 35%. D. 30%.Câu 22: Cho từng chất: C, Fe, BaCl2, Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2CO3, NaNO3, FeSO4lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử là:A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  3. 3. Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gamCO2 và 4,14 gam H2O. Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là:A. 0,08 mol. B. 0,09 mol. C. 0,01 mol. D. 0,03 mol.Câu 24: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đượcdung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong X chứa:A. HCl, FeCl2, FeCl3. B. HCl, FeCl3, CuCl2.C. HCl, CuCl2, FeCl2. D. HCl, CuCl2.Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một cacbohiđrat cần 13,44 lít khí O2 (đktc) sau đó đem hấp thụ hoàntoàn sản phẩm cháy trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M và Ba(OH)2 1M thu được kếttủa có khối lượng là:A. 39,4 gam. B. 9,85 gam. C. 19,7 gam. D. 29,55 gam.Câu 26: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg,Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, dd Br2, AgNO3/NH3?A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.Câu 27: Dung dịch Y gồm Al3+; Fe2+; 0,05 mol Na+; 0,1 mol SO42-; 0,015 mol Cl-. Cho V lít dung dịchNaOH 1M vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị của V là:A. 0,30. B. 0,25. C. 0,40. D. 0,35.Câu 28: Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 388 ml dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược 3x gam chất rắn. Giá trị của x là:A. 14,2. B. 12,78. C. 11,36. D. 17,04.Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 là 24. Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứaV2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 30. Hiệu suất của phản ứng giữaSO2 và O2 là:A. 20%. B. 60%. C. 40%. D. 80%.Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, axetanđehit, metyl fomat thu được 0,1mol CO2 và 0,13 mol H2O. Cho m gam X trên vào một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gamkết tủa. Giá trị của a là:A. 4,32. B. 1,08. C. 10,08. D. 2.16.Câu 31: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ↔ SO3(k) + NO(k).Cho 0,11 mol SO2; 0,1 mol NO2; 0,07 mol SO3 vào bình kín dung tích 1 lít. Khi đạt trạng thái cânbằng thì còn lại 0,02 mol NO2. Vậy hằng số cân bằng KC là:A. 23,00. B. 20,00. C. 18,00. D. 0,05.Câu 32: X là một pentapeptit mạch hở. Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở,có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 51,685%). Khithủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6gam đipeptit và 88,11 gam Y. Giá trị của m là:A. 156,66. B. 167,85. C. 141,74. D. 186,90.Câu 33: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở dạng đơn giảnđơn chất X tác dụng với Y. khẳng định nào sau đây đúng?A. X là kim loại, Y là phi kim. B. Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân.B. Công thức oxit cao nhất của X là XO3. C. Công thức oxit cao nhất của X là Y2O.Câu 34: Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ↔ CO2 (k) + H2 (k) + ∆H <0Trong các yếu tố (1) Tăng nhiệt độ, (2) thêm lượng CO, (3) thêm một lượng H2, (4) giảm áp suất chungcủa hệ, (5) dung chất xúc tác. Số yếu tố làm thay đổi cân bằng là.A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 35: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vàodung dịch X, thu được 2a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch thìthu được a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:A. 20,52. B. 19,55. C. 15,39. D. 18,81.Câu 36: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Năng lượng ion hoá tăng dần.C. Tính khử giảm dần. D. Độ âm điện tăng dần.Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  4. 4. Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịchHCl thu được 14,2 gam hỗn hợp muối. Cho hỗn hợp muối đó vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7gam kết tủa. Hãy cho biết công thức phân tử của các chất trong hỗn hợp X là:A. C2H7N, C3H9N B. C3H9N, C4H11N C. CH5N, C2H7N D. C4H11N, C5H13NCâu 38: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 là:A. Cu,Ag,Au,Mg. B. Fe,Mg,Cu,Ag,Al. C. Fe,Zn,Cu,Al,Mg. D. Au,Cu,Al,Mg,Zn.Câu 39: Fructozơ và saccarozơ đều có:A. phản ứng tráng bạc. B. 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.C. phản ứng khử brom trong dung dịch nước. D. phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.Câu 40: Cho m gam anilin tác dụng với 150ml dung dịch HCl 1M thu được hỗn hợp X có chứa 0,05 molanilin. Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dich NaOH 1M. Giá trị của m và V lần lượt là:A. 9,3 và 300. B. 18,6 và 150. C.18,6 và 300. D. 9,3 và 150.Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra các môi trường kiềm là:A. Li, K, Ca. B. Zn, Na, Ba. C. Fe, K, Ba. D. Be, Na, Ca.Câu 42: Cho Na tác dụng với 100ml dd AlCl3 thu được 5,6 lít H2(đktc) và kết tủa . Lọc kết tủa rồi đemnung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/l của dd AlCl3 là:A. 1,5M. B. 2,5M. C. 2,0M. D. 1,0M.Câu 43: Cho các hợp chất: amoniac; p – nitroanilin; p – aminotoluen; metylamin; đimetylamin. Dãy nàotrong các dãy sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ?A. p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < (CH3)2NH < CH3-NH2B. C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NHC. (CH3)2NH < CH3-NH2 < NH3 < p – CH3-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – O2N-C6H4-NH2D. p – O2N-C6H4-NH2 < C6H5-NH2 < p – CH3-C6H4-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < (CH3)2NHCâu 44: Cho dung dịch NH3 dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2. Số trườnghợp thu được kết tủa sau phản ứng là:A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 45: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu vàFeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dungdịch là:A. 4. B. 1. C. 3. D. 2Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no hở đơn chức cần 5,68 g khí oxi và thu được 3,248 lítkhí CO2 (đktc). Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và3,92 g muối của một axit hữu cơ. Công thức cấu tạo của 2 este là :A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5.C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.Câu 47: Thốc thử cần dùng để phân biệt ancol etylic nguyên chất và cồn 960làA. HCl. B. Cu(OH)2. C. Na. D. CuSO4.Câu 48: Cho 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng vừa hết với 260ml dung dịch HCl 1M thuđược dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khốilượng không đổi thu được m gam chất rắn, giá trị của m là:A. 8g. B. 12g. C. 16g. D. 24g.Câu 49: Trong dãy biến hóa: C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH →CH3COOC2H5 → C2H5OH → C2H5OC2H5. Số phản ứng oxi hóa- khử trên dãy biến hóa trên làA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí).Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?A. HBr và HI. B. HF và HCl. C. HCl, HBr và HI. D. HF, HCl, HBr, HI.Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  5. 5. ------------------------ HẾT----------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  6. 6. ------------------------ HẾT----------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)Điểm thi 24hXem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPTĐề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

×